Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Dương Minh Châu năm 2025

Khu vực: huyện Dương Minh Châu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 9.240.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)
Đất ở đô thị 5.940.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách
Đất ở đô thị 8.568.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất ở đô thị 4.320.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất ở đô thị 3.660.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm
Đất ở đô thị 5.124.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất ở đô thị 1.944.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất ở đô thị 1.764.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 của quẹo nhà 9 Mé)
Đất ở đô thị 1.644.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 3.408.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu
Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất ở đô thị 2.976.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)
Đất ở đô thị 4.140.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 2.220.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm
Đất ở đô thị 4.056.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)
Đất ở đô thị 3.240.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất ở đô thị 2.160.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 1.476.000
Huyện Dương Minh Châu Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 1.824.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện)
Đất ở đô thị 3.252.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 1.680.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 2.124.000
Huyện Dương Minh Châu Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất ở đô thị 2.712.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất ở đô thị 2.364.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất ở đô thị 852.000
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở đô thị 1.452.000
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất ở đô thị 1.116.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất ở đô thị 1.524.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.452.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn)
Đất ở đô thị 2.664.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 1.452.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở đô thị 2.652.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở đô thị 2.736.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối Đá
Đất ở đô thị 1.212.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất ở đô thị 1.212.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất ở đô thị 2.136.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất ở đô thị 2.028.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở đô thị 816.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở đô thị 816.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở đô thị 1.224.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở đô thị 912.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất ở đô thị 1.260.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -
Đất ở đô thị 672.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.104.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn
Đất ở đô thị 1.308.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 1.656.000
Huyện Dương Minh Châu Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 1.020.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)
Đất TM-DV đô thị 5.346.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách
Đất TM-DV đô thị 7.711.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất TM-DV đô thị 3.888.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất TM-DV đô thị 3.294.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm
Đất TM-DV đô thị 4.611.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất TM-DV đô thị 1.749.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất TM-DV đô thị 1.587.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất TM-DV đô thị 1.479.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan
Đất TM-DV đô thị 3.067.200
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu
Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất TM-DV đô thị 2.678.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)
Đất TM-DV đô thị 3.726.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.998.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm
Đất TM-DV đô thị 3.650.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.916.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất TM-DV đô thị 1.944.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.328.400
Huyện Dương Minh Châu Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.641.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.926.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 1.512.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 1.911.600
Huyện Dương Minh Châu Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất TM-DV đô thị 2.440.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất TM-DV đô thị 2.127.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất TM-DV đô thị 766.800
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất TM-DV đô thị 1.306.800
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất TM-DV đô thị 1.004.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất TM-DV đô thị 1.371.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.306.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.397.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.306.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất TM-DV đô thị 2.386.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất TM-DV đô thị 2.462.400
Huyện Dương Minh Châu Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối Đá
Đất TM-DV đô thị 1.090.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất TM-DV đô thị 1.090.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 1.922.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất TM-DV đô thị 1.825.200
Huyện Dương Minh Châu Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 734.400
Huyện Dương Minh Châu Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 734.400
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 1.101.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 820.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 702.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 702.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất TM-DV đô thị 1.134.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -
Đất TM-DV đô thị 604.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 993.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.177.200
Huyện Dương Minh Châu Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.490.400
Huyện Dương Minh Châu Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 918.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)
Đất SX-KD đô thị 4.752.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách
Đất SX-KD đô thị 6.854.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất SX-KD đô thị 3.456.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất SX-KD đô thị 2.928.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm
Đất SX-KD đô thị 4.099.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất SX-KD đô thị 1.555.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất SX-KD đô thị 1.411.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất SX-KD đô thị 1.315.200
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan
Đất SX-KD đô thị 2.726.400
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu
Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất SX-KD đô thị 2.380.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)
Đất SX-KD đô thị 3.312.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.776.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm
Đất SX-KD đô thị 3.244.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)
Đất SX-KD đô thị 2.592.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 35 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.180.800
Huyện Dương Minh Châu Đường D11A (cặp UBND huyện) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.459.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Dương Minh Châu (Đường quanh chợ Huyện)
Đất SX-KD đô thị 2.601.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Ung Văn Khiêm - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.344.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 25 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 1.699.200
Huyện Dương Minh Châu Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất SX-KD đô thị 2.169.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất SX-KD đô thị 1.891.200
Huyện Dương Minh Châu Đường số 29 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất SX-KD đô thị 681.600
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất SX-KD đô thị 1.161.600
Huyện Dương Minh Châu CHÂU VĂN LIÊM (Đoạn thuộc Khu phố 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất SX-KD đô thị 892.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường 781B (Đoạn thuộc khu phố 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất SX-KD đô thị 1.219.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 1.161.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Hết ranh thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 2.131.200
Huyện Dương Minh Châu Đường số 22 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.161.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 16 (Đường vào huyện đoàn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất SX-KD đô thị 2.121.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 14 (Đường cặp huyện ủy) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất SX-KD đô thị 2.188.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 12 (cặp bờ kênh) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh Suối Đá
Đất SX-KD đô thị 969.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 20 (trọn tuyến) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất SX-KD đô thị 969.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 1.708.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Chu Văn An - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất SX-KD đô thị 1.622.400
Huyện Dương Minh Châu Đường số 13 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 652.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 41 (Đường vào trường Thị trấn B) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 11 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 652.800
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 979.200
Huyện Dương Minh Châu Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 729.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 5 (xưởng cưa) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 37 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Ngô Văn Rạnh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 624.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 1 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 624.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 37 - Thị trấn Dương Minh Châu
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất SX-KD đô thị 1.008.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 39 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 8 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 6 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -
Đất SX-KD đô thị 537.600
Huyện Dương Minh Châu Đường số 4 (Đoạn thuộc khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 883.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 781B (Đoạn thuộc Khu phố 3) - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.046.400
Huyện Dương Minh Châu Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm) - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.324.800
Huyện Dương Minh Châu Đường nội bộ quy hoạch các khu phố - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 816.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít - Đường 17-17
Đất ở nông thôn 2.700.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất ở nông thôn 4.056.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
Đất ở nông thôn 2.796.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Truông Mít- Cầu Khởi
Đất ở nông thôn 4.008.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
Đất ở nông thôn 2.676.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
Đất ở nông thôn 3.624.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
Đất ở nông thôn 2.640.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Kênh tiêu Bến Đình - Đường ĐH 13
Đất ở nông thôn 3.696.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường ĐH 13 - Kênh TN3
Đất ở nông thôn 3.264.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Kênh TN3 - Ranh Chà Là-Bàu Năng
Đất ở nông thôn 3.588.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Chà Là-Bàu Năng - Cầu K13
Đất ở nông thôn 4.068.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Cầu K13 - Ranh TP-Tây Ninh-DMC (hướng đi Núi Bà)
Đất ở nông thôn 3.936.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Ranh Thị trấn-Suối Đá - Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận)
Đất ở nông thôn 4.704.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) - Đường đất (Cây xăng Thanh Trà)
Đất ở nông thôn 2.676.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) - Cầu K13
Đất ở nông thôn 2.220.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Cầu K13 - Đường số 7-7
Đất ở nông thôn 3.600.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường số 7-7 - Đường số 3-3
Đất ở nông thôn 4.152.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường số 3-3 - Đường thuyền
Đất ở nông thôn 6.204.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường thuyền - Ranh DMC - TP.TNinh
Đất ở nông thôn 9.240.000
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất ở nông thôn 2.280.000
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường số 7-7 - Ngã 3 Bàu Năng
Đất ở nông thôn 3.132.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất ở nông thôn 2.520.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất ở nông thôn 1.980.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất ở nông thôn 1.584.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 789
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.068.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) - Kênh TN0-2A
Đất ở nông thôn 1.512.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Đường ĐT 784B - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa)
Đất ở nông thôn 1.092.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A
Đất ở nông thôn 1.596.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi
Ngã 3 Đất Sét - Cầu K8
Đất ở nông thôn 2.964.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi
Cầu K8 - Cầu Bến Củi (Cầu Tàu)
Đất ở nông thôn 2.640.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ - Giáp ranh huyện Gò Dầu
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-2
Đất ở nông thôn 3.084.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-2 - Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành)
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất ở nông thôn 1.896.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất ở nông thôn 2.460.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh DMC - TP Tây Ninh
Đất ở nông thôn 2.520.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
Ranh Thị trấn - Suối Đá - ĐT 790 nối dài
Đất ở nông thôn 1.764.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất ở nông thôn 1.236.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh huyện Tân Châu
Đất ở nông thôn 864.000
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10
Ngã 3 đường DH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất ở nông thôn 1.440.000
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất ở nông thôn 1.008.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là
Đất ở nông thôn 2.376.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Nhà văn hóa xã Phước Ninh
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa xã Phước Ninh - Cầu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.080.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC - Gò Dầu)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít - Đường 17-17
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất TM-DV nông thôn 3.244.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
Đất TM-DV nông thôn 2.236.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Truông Mít- Cầu Khởi
Đất TM-DV nông thôn 3.206.400
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
Đất TM-DV nông thôn 2.140.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
Đất TM-DV nông thôn 2.899.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Kênh tiêu Bến Đình - Đường ĐH 13
Đất TM-DV nông thôn 2.956.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường ĐH 13 - Kênh TN3
Đất TM-DV nông thôn 2.611.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Kênh TN3 - Ranh Chà Là-Bàu Năng
Đất TM-DV nông thôn 2.870.400
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Chà Là-Bàu Năng - Cầu K13
Đất TM-DV nông thôn 3.254.400
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Cầu K13 - Ranh TP-Tây Ninh-DMC (hướng đi Núi Bà)
Đất TM-DV nông thôn 3.148.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Ranh Thị trấn-Suối Đá - Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận)
Đất TM-DV nông thôn 3.763.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) - Đường đất (Cây xăng Thanh Trà)
Đất TM-DV nông thôn 2.140.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) - Cầu K13
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Cầu K13 - Đường số 7-7
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường số 7-7 - Đường số 3-3
Đất TM-DV nông thôn 3.321.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường số 3-3 - Đường thuyền
Đất TM-DV nông thôn 4.963.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường thuyền - Ranh DMC - TP.TNinh
Đất TM-DV nông thôn 7.392.000
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường số 7-7 - Ngã 3 Bàu Năng
Đất TM-DV nông thôn 2.505.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200
Huyện Dương Minh Châu Đường 789
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 854.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) - Kênh TN0-2A
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Đường ĐT 784B - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 873.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A
Đất TM-DV nông thôn 1.276.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi
Ngã 3 Đất Sét - Cầu K8
Đất TM-DV nông thôn 2.371.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi
Cầu K8 - Cầu Bến Củi (Cầu Tàu)
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ - Giáp ranh huyện Gò Dầu
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-2
Đất TM-DV nông thôn 2.467.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-2 - Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất TM-DV nông thôn 1.516.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh DMC - TP Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
Ranh Thị trấn - Suối Đá - ĐT 790 nối dài
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất TM-DV nông thôn 988.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh huyện Tân Châu
Đất TM-DV nông thôn 691.200
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10
Ngã 3 đường DH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 806.400
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là
Đất TM-DV nông thôn 1.900.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Nhà văn hóa xã Phước Ninh
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa xã Phước Ninh - Cầu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 864.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC - Gò Dầu)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Bàu Đồn - Truông Mít - Đường 17-17
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)
Đất SX-KD nông thôn 2.839.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.957.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Truông Mít- Cầu Khởi
Đất SX-KD nông thôn 2.805.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
Đất SX-KD nông thôn 1.873.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
Đất SX-KD nông thôn 2.536.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Kênh tiêu Bến Đình - Đường ĐH 13
Đất SX-KD nông thôn 2.587.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Đường ĐH 13 - Kênh TN3
Đất SX-KD nông thôn 2.284.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Kênh TN3 - Ranh Chà Là-Bàu Năng
Đất SX-KD nông thôn 2.511.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Ranh Chà Là-Bàu Năng - Cầu K13
Đất SX-KD nông thôn 2.847.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT784
Cầu K13 - Ranh TP-Tây Ninh-DMC (hướng đi Núi Bà)
Đất SX-KD nông thôn 2.755.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Ranh Thị trấn-Suối Đá - Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận)
Đất SX-KD nông thôn 3.292.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (Cây xăng Hữu Thuận) - Đường đất (Cây xăng Thanh Trà)
Đất SX-KD nông thôn 1.873.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường đất (Cây xăng Thanh Trà) - Cầu K13
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Cầu K13 - Đường số 7-7
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường số 7-7 - Đường số 3-3
Đất SX-KD nông thôn 2.906.400
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường số 3-3 - Đường thuyền
Đất SX-KD nông thôn 4.342.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT781
Đường thuyền - Ranh DMC - TP.TNinh
Đất SX-KD nông thôn 6.468.000
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường 784 - Đường số 7-7
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000
Huyện Dương Minh Châu Đường tỉnh lộ 26 (Chà Là-Bàu Năng)
Đường số 7-7 - Ngã 3 Bàu Năng
Đất SX-KD nông thôn 2.192.400
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Ranh TP Tây Ninh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất SX-KD nông thôn 1.108.800
Huyện Dương Minh Châu Đường 789
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 747.600
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 Suối Đá – Phước Ninh (cây xăng Hữu Thuận) - Kênh TN0-2A
Đất SX-KD nông thôn 1.058.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Đường ĐT 784B - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 764.400
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A
Đất SX-KD nông thôn 1.117.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Phước Minh - Lộc Ninh
Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi
Ngã 3 Đất Sét - Cầu K8
Đất SX-KD nông thôn 2.074.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Bến Củi
Cầu K8 - Cầu Bến Củi (Cầu Tàu)
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
Ngã 3 Đất Sét - Trà Võ - Giáp ranh huyện Gò Dầu
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-2
Đất SX-KD nông thôn 2.158.800
Huyện Dương Minh Châu Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-2 - Kênh TN5-4 (Ranh Chà Là – Trường Hòa (Hòa Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất SX-KD nông thôn 1.327.200
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh DMC - TP Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
Ranh Thị trấn - Suối Đá - ĐT 790 nối dài
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất SX-KD nông thôn 865.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh huyện Tân Châu
Đất SX-KD nông thôn 604.800
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10
Ngã 3 đường DH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Dương Minh Châu Đường DH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 705.600
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ranh Phước Ninh - Chà Là - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Nhà văn hóa xã Phước Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Dương Minh Châu Đường ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Nhà văn hóa xã Phước Ninh - Cầu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 756.000
Huyện Dương Minh Châu Đường 782
Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC - Gò Dầu)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực I - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực II - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bàu Năng (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã suối Đá (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Lộc Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Cầu Khởi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phan (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Chà Là (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Truông Mít (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Bến Củi (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Minh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Khu vực III - Xã Phước Ninh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bàu Năng
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Suối Đá
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Lộc Ninh
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Cầu Khởi
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phan
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Chà Là
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Truông Mít
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bến Củi
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Minh
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Ninh
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bàu Năng
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Suối Đá
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Lộc Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Cầu Khởi
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phan
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Chà Là
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Truông Mít
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bến Củi
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Minh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bàu Năng
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Suối Đá
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Lộc Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Cầu Khởi
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phan
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Chà Là
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Truông Mít
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bến Củi
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bàu Năng
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Suối Đá
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Lộc Ninh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Cầu Khởi
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phan
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Chà Là
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Truông Mít
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bến Củi
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Minh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Ninh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Dương Minh Châu Thị trấn Dương Minh Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bàu Năng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Suối Đá
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Lộc Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Cầu Khởi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Chà Là
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Truông Mít
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Bến Củi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Dương Minh Châu Xã Phước Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Trịnh Đình Thảo (Ngã tư Thị trấn) - Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn)
Đất ở đô thị 5.940.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 16 (Đường vào Huyện đoàn) - Cầu Xa Cách
Đất ở đô thị 8.568.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất ở đô thị 4.320.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Trí Thanh - Thị trấn Dương Minh Châu
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất ở đô thị 3.660.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Ung Văn Khiêm
Đất ở đô thị 5.124.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất ở đô thị 1.944.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất ở đô thị 1.764.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Trịnh Đình Thảo - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh (Ngã tư Thị trấn) - Châu Văn Liêm (Ngã 3 của quẹo nhà 9 Mé)
Đất ở đô thị 1.644.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 23 - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Cù Chính Lan
Đất ở đô thị 3.408.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 27 (Đường vào trường cấp III) - Thị trấn Dương Minh Châu
Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Thị trấn A) - Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất ở đô thị 2.976.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Nguyễn Bình - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Lê Thị Riêng (Hết khu TT - TDTT huyện)
Đất ở đô thị 4.140.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 19 - Thị trấn Dương Minh Châu
Trọn tuyến -
Đất ở đô thị 2.220.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Nguyễn Chí Thanh - Ung Văn Khiêm
Đất ở đô thị 4.056.000
Huyện Dương Minh Châu Đường Dương Minh Châu - Thị trấn Dương Minh Châu
Ung Văn Khiêm - Lê Thị Riêng (Hết khu TT-TDTT huyện)
Đất ở đô thị 3.240.000
Huyện Dương Minh Châu Đường số 31 - Thị trấn Dương Minh Châu
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất ở đô thị 2.160.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Dương Minh Châu

5/5 - (1471 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?