Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
- 12.010.000 7.210.000 4.690.000 3.280.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 8.980.000 5.390.000 3.500.000 2.450.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình
- 12.010.000 7.210.000 4.690.000 3.280.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 6.980.000 4.190.000 2.720.000 1.900.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
- 10.690.000 6.410.000 4.170.000 2.920.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 8.080.000 4.850.000 3.150.000 2.210.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 10.690.000 6.410.000 4.170.000 2.920.000
Huyện Gia Bình
-
- 7.850.000 4.710.000 3.060.000 2.140.000
Huyện Gia Bình
-
- 8.720.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000
Huyện Gia Bình
-
- 8.720.000 5.232.000 3.400.800 2.380.560
Huyện Gia Bình
-
- 8.720.000 5.232.000 3.400.800 2.380.560
Huyện Gia Bình
-
- 10.760.000 6.460.000 4.200.000 2.940.000
Huyện Gia Bình
-
- 10.760.000 6.456.000 4.196.400 2.937.480
Huyện Gia Bình
-
- 10.760.000 6.456.000 4.196.400 2.937.480
Huyện Gia Bình
-
- 6.100.000 3.660.000 2.379.000 1.665.300
Huyện Gia Bình
-
- 6.970.000 4.182.000 2.718.300 1.902.810
Huyện Gia Bình
-
- 7.850.000 4.710.000 3.061.500 2.143.050
Huyện Gia Bình
-
- 7.850.000 4.710.000 3.061.500 2.143.050
Huyện Gia Bình
-
- 8.370.000 5.022.000 3.264.300 2.285.010
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 7.170.000 4.302.000 2.796.300 1.957.410
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 4.660.000 2.796.000 1.817.400 1.272.180
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 6.220.000 3.732.000 2.425.800 1.698.060
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 6.990.000 4.194.000 2.726.100 1.908.270
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 7.770.000 4.662.000 3.030.300 2.121.210
Huyện Gia Bình
Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -
- 2.990.000 1.790.000 1.160.000 810.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -
- 2.760.000 1.660.000 1.080.000 760.000
Huyện Gia Bình
Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -
- 2.400.000 1.440.000 940.000 660.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -
- 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -
- 3.450.000 2.070.000 1.350.000 950.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -
- 4.350.000 2.610.000 1.700.000 1.190.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -
- 5.860.000 3.520.000 2.290.000 1.600.000
Huyện Gia Bình
Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -
- 3.450.000 2.070.000 1.350.000 950.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -
- 4.340.000 2.600.000 1.690.000 1.180.000
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
- 9.608.000 5.768.000 3.752.000 2.624.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 7.184.000 4.312.000 2.800.000 1.960.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình
- 9.608.000 5.768.000 3.752.000 2.624.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 5.584.000 3.352.000 2.176.000 1.520.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
- 8.552.000 5.128.000 3.336.000 2.336.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 6.464.000 3.880.000 2.520.000 1.768.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 8.552.000 5.128.000 3.336.000 2.336.000
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.448.000 1.712.000
Huyện Gia Bình
-
- 6.976.000 4.184.000 2.720.000 1.904.000
Huyện Gia Bình
-
- 6.976.000 4.185.600 2.720.640 1.904.448
Huyện Gia Bình
-
- 6.976.000 4.185.600 2.720.640 1.904.448
Huyện Gia Bình
-
- 8.608.000 5.168.000 3.360.000 2.352.000
Huyện Gia Bình
-
- 8.608.000 5.164.800 3.357.120 2.349.984
Huyện Gia Bình
-
- 8.608.000 5.164.800 3.357.120 2.349.984
Huyện Gia Bình
-
- 4.880.000 2.928.000 1.903.200 1.332.240
Huyện Gia Bình
-
- 5.576.000 3.345.600 2.174.640 1.522.248
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
-
- 6.696.000 4.017.600 2.611.440 1.828.008
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
-
- 5.736.000 3.441.600 2.237.040 1.565.928
Huyện Gia Bình
-
- 5.024.000 3.014.400 1.959.360 1.371.552
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.728.000 2.236.800 1.453.920 1.017.744
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.352.000 2.611.200 1.697.280 1.188.096
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.976.000 2.985.600 1.940.640 1.358.448
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.592.000 3.355.200 2.180.880 1.526.616
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.216.000 3.729.600 2.424.240 1.696.968
Huyện Gia Bình
Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -
- 2.392.000 1.432.000 928.000 648.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -
- 2.208.000 1.328.000 864.000 608.000
Huyện Gia Bình
Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -
- 1.920.000 1.152.000 752.000 528.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -
- 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -
- 2.760.000 1.656.000 1.080.000 760.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -
- 3.480.000 2.088.000 1.360.000 952.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -
- 4.688.000 2.816.000 1.832.000 1.280.000
Huyện Gia Bình
Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -
- 2.760.000 1.656.000 1.080.000 760.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -
- 3.472.000 2.080.000 1.352.000 944.000
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
- 8.407.000 5.047.000 3.283.000 2.296.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 6.286.000 3.773.000 2.450.000 1.715.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình
- 8.407.000 5.047.000 3.283.000 2.296.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 4.886.000 2.933.000 1.904.000 1.330.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
- 7.483.000 4.487.000 2.919.000 2.044.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 5.656.000 3.395.000 2.205.000 1.547.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 7.483.000 4.487.000 2.919.000 2.044.000
Huyện Gia Bình
-
- 5.495.000 3.297.000 2.142.000 1.498.000
Huyện Gia Bình
-
- 6.104.000 3.661.000 2.380.000 1.666.000
Huyện Gia Bình
-
- 6.104.000 3.662.400 2.380.560 1.666.392
Huyện Gia Bình
-
- 6.104.000 3.662.400 2.380.560 1.666.392
Huyện Gia Bình
-
- 7.532.000 4.522.000 2.940.000 2.058.000
Huyện Gia Bình
-
- 7.532.000 4.519.200 2.937.480 2.056.236
Huyện Gia Bình
-
- 7.532.000 4.519.200 2.937.480 2.056.236
Huyện Gia Bình
-
- 4.270.000 2.562.000 1.665.300 1.165.710
Huyện Gia Bình
-
- 4.879.000 2.927.400 1.902.810 1.331.967
Huyện Gia Bình
-
- 5.495.000 3.297.000 2.143.050 1.500.135
Huyện Gia Bình
-
- 5.495.000 3.297.000 2.143.050 1.500.135
Huyện Gia Bình
-
- 5.859.000 3.515.400 2.285.010 1.599.507
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
-
- 5.019.000 3.011.400 1.957.410 1.370.187
Huyện Gia Bình
-
- 4.396.000 2.637.600 1.714.440 1.200.108
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.262.000 1.957.200 1.272.180 890.526
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.808.000 2.284.800 1.485.120 1.039.584
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.354.000 2.612.400 1.698.060 1.188.642
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.893.000 2.935.800 1.908.270 1.335.789
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.439.000 3.263.400 2.121.210 1.484.847
Huyện Gia Bình
Đoạn nối Đường Bình Than qua trạm bơm đến đường Thiên Thai -
- 2.093.000 1.253.000 812.000 567.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Bình Than qua vườn cây các Cụ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -
- 1.932.000 1.162.000 756.000 532.000
Huyện Gia Bình
Các trục chính từ đường Bình Than vào các khu dân cư -
- 1.680.000 1.008.000 658.000 462.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến đình thôn Hương Vinh -
- 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đình thôn Hương Vinh qua Cầu Lựa đến hết địa phận thị trấn Gia Bình -
- 2.415.000 1.449.000 945.000 665.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh theo bờ Nam kênh Bắc qua Cầu Lựa -
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ cổng làng qua chùa đến đường Thiên Thai giáp Lòng Thuyền -
- 3.045.000 1.827.000 1.190.000 833.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận thị trấn Gia Bình (đi Quỳnh Bội xã Quỳnh Phú) -
- 4.102.000 2.464.000 1.603.000 1.120.000
Huyện Gia Bình
Các trục chính từ đường Nguyễn Văn Cừ vào trong khu dân cư -
- 2.415.000 1.449.000 945.000 665.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh đến hết chùa Nội Phú -
- 3.038.000 1.820.000 1.183.000 826.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm
- 3.900.000 2.340.000 1.520.000 1.060.000
Huyện Gia Bình
Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
- 4.570.000 2.740.000 1.780.000 1.250.000
Huyện Gia Bình
Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn
- 4.900.000 2.940.000 1.910.000 1.340.000
Huyện Gia Bình
Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai
- 5.220.000 3.130.000 2.030.000 1.420.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình
- 7.850.000 4.710.000 3.060.000 2.140.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng
- 4.940.000 2.960.000 1.920.000 1.340.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình
- 7.260.000 4.360.000 2.830.000 1.980.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng
- 4.650.000 2.790.000 1.810.000 1.270.000
Huyện Gia Bình
Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng
- 7.130.000 4.280.000 2.780.000 1.950.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng
- 9.100.000 5.460.000 3.550.000 2.490.000
Huyện Gia Bình
Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào
- 10.500.000 6.300.000 4.100.000 2.870.000
Huyện Gia Bình
Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá
- 9.160.000 5.500.000 3.580.000 2.510.000
Huyện Gia Bình
Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương
- 7.180.000 4.310.000 2.800.000 1.960.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)
- 7.430.000 4.460.000 2.900.000 2.030.000
Huyện Gia Bình
Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng
- 8.100.000 4.860.000 3.160.000 2.210.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống
- 7.600.000 4.560.000 2.960.000 2.070.000
Huyện Gia Bình
Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)
- 6.390.000 3.830.000 2.490.000 1.740.000
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức
- 5.130.000 3.080.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái
- 3.360.000 2.020.000 1.310.000 920.000
Huyện Gia Bình
-
- 5.940.000 3.560.000 2.310.000 1.620.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài
- 5.290.000 3.170.000 2.060.000 1.440.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài
- 9.940.000 5.960.000 3.870.000 2.710.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng
- 10.410.000 6.250.000 4.060.000 2.840.000
Huyện Gia Bình
Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo
- 5.760.000 3.460.000 2.250.000 1.580.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai
- 4.410.000 2.650.000 1.720.000 1.200.000
Huyện Gia Bình
-
- 11.500.000 6.900.000 4.490.000 3.140.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
- 4.570.000 2.740.000 1.780.000 1.250.000
Huyện Gia Bình
-
- 6.390.000 3.830.000 2.490.000 1.740.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo
- 3.200.000 1.920.000 1.250.000 880.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua xã Thái Bảo -
- 3.500.000 2.100.000 1.370.000 960.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)
- 4.410.000 2.650.000 1.720.000 1.200.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm
- 3.000.000 1.800.000 1.170.000 820.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai
- 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.090.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức
- 2.700.000 1.620.000 1.050.000 740.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.300.000 1.840.000 1.470.000 1.100.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.700.000 1.360.000 1.090.000 820.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.300.000 1.040.000 830.000 620.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.700.000 1.360.000 1.090.000 820.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.300.000 1.040.000 830.000 620.000
Huyện Gia Bình
-
- 2.100.000 1.680.000 1.340.000 1.010.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.700.000 1.360.000 1.090.000 820.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.300.000 1.040.000 830.000 620.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.850.000 1.480.000 1.180.000 890.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.500.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.200.000 960.000 770.000 580.000
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.100.000 1.260.000 819.000 573.300
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 3.150.000 1.890.000 1.228.500 859.950
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 3.500.000 2.100.000 1.365.000 955.500
Huyện Gia Bình
Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới -
- 4.410.000 2.646.000 1.719.900 1.203.930
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.530.000 918.000 596.700 417.690
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.790.000 1.074.000 698.100 488.670
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.040.000 1.224.000 795.600 556.920
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.300.000 1.380.000 897.000 627.900
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.550.000 1.530.000 994.500 696.150
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.900.000 2.340.000 1.521.000 1.064.700
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 5.850.000 3.510.000 2.281.500 1.597.050
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 6.500.000 3.900.000 2.535.000 1.774.500
Huyện Gia Bình
Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình
- 7.850.000 4.710.000 3.061.500 2.143.050
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm
- 3.120.000 1.872.000 1.216.000 848.000
Huyện Gia Bình
Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
- 3.656.000 2.192.000 1.424.000 1.000.000
Huyện Gia Bình
Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn
- 3.920.000 2.352.000 1.528.000 1.072.000
Huyện Gia Bình
Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai
- 4.176.000 2.504.000 1.624.000 1.136.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình
- 6.280.000 3.768.000 2.448.000 1.712.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng
- 3.952.000 2.368.000 1.536.000 1.072.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình
- 5.808.000 3.488.000 2.264.000 1.584.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng
- 3.720.000 2.232.000 1.448.000 1.016.000
Huyện Gia Bình
Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng
- 5.704.000 3.424.000 2.224.000 1.560.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng
- 7.280.000 4.368.000 2.840.000 1.992.000
Huyện Gia Bình
Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào
- 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000
Huyện Gia Bình
Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá
- 7.328.000 4.400.000 2.864.000 2.008.000
Huyện Gia Bình
Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương
- 5.744.000 3.448.000 2.240.000 1.568.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)
- 5.944.000 3.568.000 2.320.000 1.624.000
Huyện Gia Bình
Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng
- 6.480.000 3.888.000 2.528.000 1.768.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống
- 6.080.000 3.648.000 2.368.000 1.656.000
Huyện Gia Bình
Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)
- 5.112.000 3.064.000 1.992.000 1.392.000
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức
- 4.104.000 2.464.000 1.600.000 1.120.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái
- 2.688.000 1.616.000 1.048.000 736.000
Huyện Gia Bình
-
- 4.752.000 2.848.000 1.848.000 1.296.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài
- 4.232.000 2.536.000 1.648.000 1.152.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài
- 7.952.000 4.768.000 3.096.000 2.168.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng
- 8.328.000 5.000.000 3.248.000 2.272.000
Huyện Gia Bình
Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo
- 4.608.000 2.768.000 1.800.000 1.264.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai
- 3.528.000 2.120.000 1.376.000 960.000
Huyện Gia Bình
-
- 9.200.000 5.520.000 3.592.000 2.512.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
- 3.656.000 2.192.000 1.424.000 1.000.000
Huyện Gia Bình
-
- 5.112.000 3.064.000 1.992.000 1.392.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo
- 2.560.000 1.536.000 1.000.000 704.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua xã Thái Bảo -
- 2.800.000 1.680.000 1.096.000 768.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)
- 3.528.000 2.120.000 1.376.000 960.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm
- 2.400.000 1.440.000 936.000 656.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai
- 3.200.000 1.920.000 1.248.000 872.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức
- 2.160.000 1.296.000 840.000 592.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.840.000 1.472.000 1.176.000 880.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.360.000 1.088.000 872.000 656.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.040.000 832.000 664.000 496.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.360.000 1.088.000 872.000 656.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.040.000 832.000 664.000 496.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.680.000 1.344.000 1.072.000 808.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.360.000 1.088.000 872.000 656.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.040.000 832.000 664.000 496.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.480.000 1.184.000 944.000 712.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.200.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Gia Bình
-
- 960.000 768.000 616.000 464.000
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.680.000 1.008.000 655.200 458.640
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 764.400
Huyện Gia Bình
Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới -
- 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.224.000 734.400 477.360 334.152
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.432.000 859.200 558.480 390.936
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.632.000 979.200 636.480 445.536
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 1.840.000 1.104.000 717.600 502.320
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.040.000 1.224.000 795.600 556.920
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 3.120.000 1.872.000 1.216.800 851.760
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.680.000 2.808.000 1.825.200 1.277.640
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 5.200.000 3.120.000 2.028.000 1.419.600
Huyện Gia Bình
Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình
- 6.280.000 3.768.000 2.449.200 1.714.440
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp huyện Thuận Thành - đến đình An Quang xã Lãng Ngâm
- 2.730.000 1.638.000 1.064.000 742.000
Huyện Gia Bình
Từ đình An Quang xã Lãng Ngâm - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
- 3.199.000 1.918.000 1.246.000 875.000
Huyện Gia Bình
Tỉnh lộ 280 mới: đoạn Từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn
- 3.430.000 2.058.000 1.337.000 938.000
Huyện Gia Bình
Từ lối rẽ vào thôn Cứu Sơn - đến lối vào khu hồ sinh thái Thiên Thai
- 3.654.000 2.191.000 1.421.000 994.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào Khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến giáp thị trấn Gia Bình
- 5.495.000 3.297.000 2.142.000 1.498.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp địa phận thị trấn Gia Bình - đến cầu Móng
- 3.458.000 2.072.000 1.344.000 938.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp xã Thuận Thành - đến giáp thị trấn Gia Bình
- 5.082.000 3.052.000 1.981.000 1.386.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp thị trấn Gia Bình - đến cống Khoai xã Nhân Thắng
- 3.255.000 1.953.000 1.267.000 889.000
Huyện Gia Bình
Từ cống Khoai - đến đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng
- 4.991.000 2.996.000 1.946.000 1.365.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào thôn Hương Triện xã Nhân Thắng - đến cống Ngụ xã Nhân Thắng
- 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000
Huyện Gia Bình
Từ cống Ngụ - đến hết thôn Cầu Đào
- 7.350.000 4.410.000 2.870.000 2.009.000
Huyện Gia Bình
Từ thôn Cầu Đào - đến cây xăng thôn Cẩm Xá
- 6.412.000 3.850.000 2.506.000 1.757.000
Huyện Gia Bình
Từ cây xăng thôn Cẩm Xá - đến tiếp giáp xã Bình Dương
- 5.026.000 3.017.000 1.960.000 1.372.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp xã Nhân Thắng - đến giáp UBND xã Bình Dương (thôn Đìa)
- 5.201.000 3.122.000 2.030.000 1.421.000
Huyện Gia Bình
Từ UBND xã Bình Dương - đến đường vào thôn Bùng
- 5.670.000 3.402.000 2.212.000 1.547.000
Huyện Gia Bình
Từ đường vào thôn Bùng - đến đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống
- 5.320.000 3.192.000 2.072.000 1.449.000
Huyện Gia Bình
Từ đường dẫn cầu vượt qua sông Đuống - đến ngã tư Đồng Vàng (đường vào thôn Cao Thọ)
- 4.473.000 2.681.000 1.743.000 1.218.000
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đồng Vàng - đến đê Đại Hà xã Cao Đức
- 3.591.000 2.156.000 1.400.000 980.000
Huyện Gia Bình
Từ tiếp giáp đê Đại Hà (xã Lãng Ngâm) - đến địa phận xã Đại Bái
- 2.352.000 1.414.000 917.000 644.000
Huyện Gia Bình
-
- 4.158.000 2.492.000 1.617.000 1.134.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua xã Quỳnh Phú - đến tiếp giáp huyện Lương Tài
- 3.703.000 2.219.000 1.442.000 1.008.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp Quốc Lộ 17 - đến giáp huyện Lương Tài
- 6.958.000 4.172.000 2.709.000 1.897.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp Quốc lộ 17 - đến đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng
- 7.287.000 4.375.000 2.842.000 1.988.000
Huyện Gia Bình
Từ đường rẽ vào trạm bơm số 1 xã Nhân Thắng - đến tiếp giáp xã Thái Bảo
- 4.032.000 2.422.000 1.575.000 1.106.000
Huyện Gia Bình
Từ giáp địa phận xã Nhân Thắng qua xã Thái Bảo - đến địa phận xã Đại Lai
- 3.087.000 1.855.000 1.204.000 840.000
Huyện Gia Bình
-
- 8.050.000 4.830.000 3.143.000 2.198.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đình An Quang - đến lối rẽ vào thôn Cứu Sơn xã Đông Cứu
- 3.199.000 1.918.000 1.246.000 875.000
Huyện Gia Bình
-
- 4.473.000 2.681.000 1.743.000 1.218.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Quốc lộ 17 - đến tiếp giáp địa phận thôn Bùng
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Bùng - đến tiếp xã Thái Bảo
- 2.240.000 1.344.000 875.000 616.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua xã Thái Bảo -
- 2.450.000 1.470.000 959.000 672.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Đê Hữu Đuống qua nhà máy gạch Trần Sơn - đến Quốc lộ 17 (gần THPT dân lập xã Nhân Thắng)
- 3.087.000 1.855.000 1.204.000 840.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường Lê Văn Thịnh - đến hết địa phận xã Lãng Ngâm
- 2.100.000 1.260.000 819.000 574.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Bình - đến cầu Phúc Lai xã Xuân Lai
- 2.800.000 1.680.000 1.092.000 763.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ cầu Phúc Lai - đến hết địa phận xã Cao Đức
- 1.890.000 1.134.000 735.000 518.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.610.000 1.288.000 1.029.000 770.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.190.000 952.000 763.000 574.000
Huyện Gia Bình
-
- 910.000 728.000 581.000 434.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.190.000 952.000 763.000 574.000
Huyện Gia Bình
-
- 910.000 728.000 581.000 434.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.470.000 1.176.000 938.000 707.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.190.000 952.000 763.000 574.000
Huyện Gia Bình
-
- 910.000 728.000 581.000 434.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.295.000 1.036.000 826.000 623.000
Huyện Gia Bình
-
- 1.050.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Gia Bình
-
- 840.000 672.000 539.000 406.000
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.470.000 882.000 573.300 401.310
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.715.000 1.029.000 668.850 468.195
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.960.000 1.176.000 764.400 535.080
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 2.205.000 1.323.000 859.950 601.965
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 2.450.000 1.470.000 955.500 668.850
Huyện Gia Bình
Vị trí 1 Tỉnh lộ 285 mới -
- 3.087.000 1.852.200 1.203.930 842.751
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 1.071.000 642.600 417.690 292.383
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 1.253.000 751.800 488.670 342.069
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 1.428.000 856.800 556.920 389.844
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 1.610.000 966.000 627.900 439.530
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 1.785.000 1.071.000 696.150 487.305
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường ≤ 12m -
- 2.730.000 1.638.000 1.064.700 745.290
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m -
- 3.185.000 1.911.000 1.242.150 869.505
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m -
- 3.640.000 2.184.000 1.419.600 993.720
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m -
- 4.095.000 2.457.000 1.597.050 1.117.935
Huyện Gia Bình
Mặt cắt đường > 30m -
- 4.550.000 2.730.000 1.774.500 1.242.150
Huyện Gia Bình
Đoạn từ khu hồ sinh thái Thiên Thai - đến tiếp giáp thị trấn Gia Bình
- 5.495.000 3.297.000 2.143.050 1.500.135
Huyện Gia Bình
-
- 1.200.000
Huyện Gia Bình
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Gia Bình
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Gia Bình
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Gia Bình
toàn huyện -
- 70.000
Huyện Gia Bình
toàn huyện -
- 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Gia Bình
Từ ngã tư Đông Bình - đến giáp đầu thôn Song Quỳnh
- 12.010.000 7.210.000 4.690.000 3.280.000
Huyện Gia Bình
Đoạn qua thôn Song Quỳnh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 8.980.000 5.390.000 3.500.000 2.450.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến Chi nhánh điện Gia Bình
- 12.010.000 7.210.000 4.690.000 3.280.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ Chi nhánh điện Gia Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 6.980.000 4.190.000 2.720.000 1.900.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào cổng làng thôn Hương Vinh
- 10.690.000 6.410.000 4.170.000 2.920.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ đường vào cổng làng thôn Hương Vinh - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 8.080.000 4.850.000 3.150.000 2.210.000
Huyện Gia Bình
Đoạn từ ngã tư Đông Bình - đến hết địa phận thị trấn Gia Bình
- 10.690.000 6.410.000 4.170.000 2.920.000
Huyện Gia Bình
-
- 7.850.000 4.710.000 3.060.000 2.140.000
Huyện Gia Bình
-
- 8.720.000 5.230.000 3.400.000 2.380.000
Huyện Gia Bình
-
- 8.720.000 5.232.000 3.400.800 2.380.560
Huyện Gia Bình
-
- 8.720.000 5.232.000 3.400.800 2.380.560
Huyện Gia Bình
-
- 10.760.000 6.460.000 4.200.000 2.940.000
Huyện Gia Bình
-
- 10.760.000 6.456.000 4.196.400 2.937.480
Huyện Gia Bình
-
- 10.760.000 6.456.000 4.196.400 2.937.480
Huyện Gia Bình
-
- 6.100.000 3.660.000 2.379.000 1.665.300
4.8/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?