Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen gia loc tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gia Lộc – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Gia Lộc năm 2025

Khu vực: huyện Gia Lộc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 47.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối
Đất ở đô thị 47.500.000 18.000.000 7.000.000
2 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm
Đất ở đô thị 44.000.000 15.000.000 6.000.000
3 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn
Đất ở đô thị 30.800.000 10.800.000 4.500.000
4 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 3.000.000
5 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối
Đất ở đô thị 37.500.000 14.400.000 7.000.000
6 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện
Đất ở đô thị 30.000.000 11.000.000 6.000.000
7 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152
Đất ở đô thị 25.200.000 9.000.000 4.500.000
8 Huyện Gia Lộc Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ
Đất ở đô thị 32.500.000 13.200.000 7.000.000
9 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất ở đô thị 30.000.000 11.000.000 6.000.000
10 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở đô thị 16.800.000 6.600.000 4.500.000
11 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 3.000.000
12 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn
Đất ở đô thị 24.000.000 11.000.000 6.000.000
13 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 5.200.000 2.500.000
14 Huyện Gia Lộc Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 16.800.000 6.600.000 4.500.000
15 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 16.800.000 6.600.000 4.500.000
16 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi)
Đất ở đô thị 9.600.000 4.500.000 2.000.000
17 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Nguyễn Dương Kỳ -
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
18 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Lê Duy Lương -
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
19 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) -
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
20 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) -
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
21 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
22 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
23 Huyện Gia Lộc Phố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 9.600.000 4.500.000 2.000.000
24 Huyện Gia Lộc Phố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất ở đô thị 22.400.000 9.000.000 4.500.000
25 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Phạm Ngọc Uyên -
Đất ở đô thị 19.600.000 9.000.000 4.500.000
26 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Đoàn Thượng -
Đất ở đô thị 19.600.000 9.000.000 4.500.000
27 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Trần Công Hiến -
Đất ở đô thị 19.600.000 9.000.000 4.500.000
28 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Phạm Trấn -
Đất ở đô thị 19.600.000 9.000.000 4.500.000
29 Huyện Gia Lộc Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất ở đô thị 18.200.000 6.600.000 4.500.000
30 Huyện Gia Lộc Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất ở đô thị 12.000.000 5.200.000 2.500.000
31 Huyện Gia Lộc Phố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.000.000
32 Huyện Gia Lộc Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất ở đô thị 5.100.000 3.000.000 1.000.000
33 Huyện Gia Lộc Đại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC
đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 6.000.000
34 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế thị trấn) - THỊ TRẤN GIA LỘC
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m -
Đất ở đô thị 22.400.000
35 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế thị trấn) - THỊ TRẤN GIA LỘC
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt đường Bn ≥ 12,5m -
Đất ở đô thị 19.600.000
36 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối
Đất TM-DV đô thị 22.750.000 10.920.000 4.900.000
37 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 4.200.000
38 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
39 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
40 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối
Đất TM-DV đô thị 22.750.000 10.920.000 4.900.000
41 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 4.200.000
42 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
43 Huyện Gia Lộc Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ
Đất TM-DV đô thị 22.750.000 10.920.000 4.900.000
44 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 4.200.000
45 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
46 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
47 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 4.200.000
48 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.750.000
49 Huyện Gia Lộc Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
50 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
51 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi)
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
52 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Nguyễn Dương Kỳ -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
53 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Lê Duy Lương -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
54 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
55 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
56 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
57 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
58 Huyện Gia Lộc Phố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
59 Huyện Gia Lộc Phố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
60 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Phạm Ngọc Uyên -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
61 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Đoàn Thượng -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
62 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Trần Công Hiến -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
63 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Phạm Trấn -
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
64 Huyện Gia Lộc Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất TM-DV đô thị 12.740.000 5.460.000 3.150.000
65 Huyện Gia Lộc Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 1.750.000
66 Huyện Gia Lộc Phố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.400.000
67 Huyện Gia Lộc Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.820.000 700.000
68 Huyện Gia Lộc Đại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC
đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc -
Đất TM-DV đô thị 13.650.000 6.825.000 4.200.000
69 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.200.000
70 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
71 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
72 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
73 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.200.000
74 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
75 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
76 Huyện Gia Lộc Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ
Đất SX-KD đô thị 15.000.000 7.200.000 4.200.000
77 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
78 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
79 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
80 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.600.000
81 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.500.000
82 Huyện Gia Lộc Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
83 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
84 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến đường gom cao tốc HN-HP (Cống chui về xã Lê Lợi)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
85 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Nguyễn Dương Kỳ -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
86 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Lê Duy Lương -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
87 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu Bn ≥12m) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
88 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Gia Phúc (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Đường Yết Kiêu/QL.38B) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
89 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Hạ Hồng (Điểm đầu: Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37; Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
90 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
Phố Vĩnh Dụ (Điểm đầu: Phố Hạ Hồng; - Điểm cuối: Phố Gia Phúc) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
91 Huyện Gia Lộc Phố Đỗ Quang - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
92 Huyện Gia Lộc Phố Chiến Thắng - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
93 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Phạm Ngọc Uyên -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
94 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Đoàn Thượng -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
95 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Trần Công Hiến -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
96 Huyện Gia Lộc Khu đô thị mới phía Tây - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đường Phạm Trấn -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
97 Huyện Gia Lộc Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất SX-KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.700.000
98 Huyện Gia Lộc Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
99 Huyện Gia Lộc Phố Nguyễn Hới - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.200.000
100 Huyện Gia Lộc Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN GIA LỘC
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 600.000
101 Huyện Gia Lộc Đại lộ Võ Nguyên Giáp - THỊ TRẤN GIA LỘC
đường 62 kéo dài thuộc thị trấn Gia Lộc -
Đất SX-KD đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000
102 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc
Đất ở nông thôn 40.000.000 15.000.000 8.000.000 6.000.000
103 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới
Đất ở nông thôn 25.500.000 11.250.000 6.000.000 4.500.000
104 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân -
Đất ở nông thôn 24.000.000 11.250.000 6.000.000 4.500.000
105 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng)
-
Đất ở nông thôn 19.800.000 8.250.000 4.400.000 3.300.000
106 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu)
-
Đất ở nông thôn 19.000.000 7.500.000 4.000.000 3.000.000
107 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh -
Đất ở nông thôn 36.000.000 13.600.000 7.200.000 5.400.000
108 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang -
Đất ở nông thôn 10.400.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
109 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh -
Đất ở nông thôn 10.400.000 4.800.000 3.200.000 2.400.000
110 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất ở nông thôn 30.600.000 12.000.000 7.200.000 5.400.000
111 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ -
Đất ở nông thôn 12.000.000 5.200.000 3.200.000 2.400.000
112 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) -
Đất ở nông thôn 10.500.000 4.500.000 2.800.000 2.100.000
113 Huyện Gia Lộc Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 6.000.000 4.500.000
114 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Quang Minh -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000 3.000.000
115 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân -
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
116 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn)
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
117 Huyện Gia Lộc Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh)
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
118 Huyện Gia Lộc Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
119 Huyện Gia Lộc Đất ven đường trục Bắc-Nam
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000
120 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện
từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia Khánh
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
121 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện
đoạn còn lại xã Gia Lương -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
122 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39E - Đất ven đường huyện
đường trục xã Gia Tân -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
123 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 191D - Đất ven đường huyện
trục Gia Khánh- Hoàng Diệu -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
124 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 191C - Đất ven đường huyện
trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
125 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 11 - Đất ven đường huyện
địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng Hưng
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
126 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
127 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
128 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000 3.000.000
129 Huyện Gia Lộc Đường 20C - Đất ven đường huyện
từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân -
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.780.000 2.000.000 1.600.000
130 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện còn lại -
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.100.000 1.000.000 800.000
131 Huyện Gia Lộc Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m -
Đất ở nông thôn 23.400.000
132 Huyện Gia Lộc Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh
Trục đường song song với tỉnh lộ 392, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m -
Đất ở nông thôn 13.000.000
133 Huyện Gia Lộc Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh
Trục đường chính đô thị kết nối với với Tỉnh lộ 392 mặt cắt đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt đường Bn ≥ 10,5m -
Đất ở nông thôn 10.400.000
134 Huyện Gia Lộc Khu dân cư Trạm Bóng, xã Quang Minh
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m -
Đất ở nông thôn 9.100.000
135 Huyện Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân
Đường gom song song với tỉnh lộ 395 mặt cắt Bn ≥ 10,5m -
Đất ở nông thôn 12.000.000
136 Huyện Gia Lộc Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân
Đất trục chính đấu nối tỉnh lộ 395, Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân, mặt cắt Bn ≥ 7,5m -
Đất ở nông thôn 10.200.000
137 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới thôn Cao Duệ (đất đấu giá xã Nhật Tân), trục chính có mặt cắt Bn=7,5m
-
Đất ở nông thôn 10.200.000
138 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới trường trung học cơ sở Yết Kiêu cạnh đường 395, có mặt cắt đường Bn ≥ 10,5m
-
Đất ở nông thôn 12.800.000
139 Huyện Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Chệnh, xã Yết Kiêu ven tỉnh lộ 395
Các thửa đất giáp đường gom song song với tỉnh lộ 395 có mặt cắt Bn ≥ 12m -
Đất ở nông thôn 10.500.000
140 Huyện Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Chệnh, xã Yết Kiêu ven tỉnh lộ 396
Các thửa đất giáp đường nội bộ KDC có mặt cắt Bn≥10,5m -
Đất ở nông thôn 8.000.000
141 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh)
đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m -
Đất ở nông thôn 8.000.000
142 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới thôn Côi Hạ, xã Phạm Trấn, ven đường đấu nối tỉnh lộ 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt Bn ≥ 12,5m
-
Đất ở nông thôn 10.200.000
143 Huyện Gia Lộc Khu dân cư số 1, xã Quang Minh
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m -
Đất ở nông thôn 27.000.000
144 Huyện Gia Lộc Khu dân cư số 1, xã Quang Minh
Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m -
Đất ở nông thôn 13.000.000
145 Huyện Gia Lộc Khu dân cư số 1, xã Quang Minh
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m -
Đất ở nông thôn 10.400.000
146 Huyện Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến
Trục đường gom tỉnh lộ 395, đường tiếp nối tỉnh lộ 395, có mặt cắt Bn ≥ 10,5m -
Đất ở nông thôn 12.000.000
147 Huyện Gia Lộc Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Tân Tiến
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư, có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -
Đất ở nông thôn 8.000.000
148 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m -
Đất ở nông thôn 23.400.000
149 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương
Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥ 12m -
Đất ở nông thôn 13.000.000
150 Huyện Gia Lộc Khu dân cư mới tại hai xã Đồng Quang và Đức Xương
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -
Đất ở nông thôn 10.400.000
151 Huyện Gia Lộc Khu dân cư trạm bơm thôn Đươi, xã Đoàn Thượng
Tuyến đường có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -
Đất ở nông thôn 7.200.000
152 Huyện Gia Lộc Điểm dân cư mới (vị trí UBND xã cũ) xã Đoàn Thượng
Các tuyến đường có mặt cắt Bn ≥ 7,5m -
Đất ở nông thôn 7.200.000
153 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc
Đất TM-DV nông thôn 18.200.000 9.100.000 5.600.000 4.200.000
154 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới
Đất TM-DV nông thôn 13.650.000 6.825.000 4.200.000 3.150.000
155 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân -
Đất TM-DV nông thôn 13.650.000 6.825.000 4.200.000 3.150.000
156 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng)
-
Đất TM-DV nông thôn 10.010.000 5.005.000 3.080.000 2.310.000
157 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu)
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
158 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh -
Đất TM-DV nông thôn 16.380.000 7.280.000 5.040.000 3.780.000
159 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
160 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
161 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất TM-DV nông thôn 16.380.000 7.280.000 5.040.000 3.780.000
162 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
163 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 6.370.000 3.185.000 1.960.000 1.470.000
164 Huyện Gia Lộc Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 13.650.000 6.825.000 4.200.000 3.150.000
165 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Quang Minh -
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
166 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
167 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
168 Huyện Gia Lộc Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
169 Huyện Gia Lộc Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
170 Huyện Gia Lộc Đất ven đường trục Bắc-Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
171 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện
từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia Khánh
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
172 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện
đoạn còn lại xã Gia Lương -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
173 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39E - Đất ven đường huyện
đường trục xã Gia Tân -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
174 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 191D - Đất ven đường huyện
trục Gia Khánh- Hoàng Diệu -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
175 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 191C - Đất ven đường huyện
trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
176 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 11 - Đất ven đường huyện
địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng Hưng
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
177 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
178 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
179 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh -
Đất TM-DV nông thôn 10.500.000 5.250.000 2.800.000 2.100.000
180 Huyện Gia Lộc Đường 20C - Đất ven đường huyện
từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân -
Đất TM-DV nông thôn 5.040.000 2.646.000 1.400.000 1.120.000
181 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
182 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp đất thị trấn Gia Lộc
Đất SX-KD nông thôn 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
183 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
từ cổng Công ty JOTON ngã ba Gia Lộc - đến giáp Kho bạc huyện mới
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
184 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 thuộc xã Gia Tân
Đoạn còn lại thuộc xã Gia Tân -
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
185 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 (Khu vực điểm dân cư xã Hồng Hưng)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 3.300.000 2.640.000 1.980.000
186 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã Hoàng Diệu)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
187 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Khu vực dân cư ngã tư Trạm Bóng, xã Quang Minh -
Đất SX-KD nông thôn 10.800.000 4.800.000 4.320.000 3.240.000
188 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Đoạn qua các xã Toàn Thắng, xã Đoàn Thượng, xã Đức Xương, xã Đồng Quang -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
189 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B
Đoạn còn lại thuộc xã Quang Minh -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
190 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc điểm dân cư Yết Kiêu - từ cổng Cơ sở kinh doanh vật tư NN và thức ăn chăn nuôi Minh Phương - đến qua ngã 3 rẽ vào UBND xã Yết Kiêu 50,0m
Đất SX-KD nông thôn 10.800.000 4.800.000 4.320.000 3.240.000
191 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn thuộc xã Gia Tân và đoạn còn lại của xã Yết Kiêu cũ -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
192 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 395
Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Tiến, Gia Khánh, Gia Hòa cũ, Trùng Khánh cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
193 Huyện Gia Lộc Đất ven đường 62m kéo dài thuộc huyện Gia Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
194 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Quang Minh -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
195 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 392
Đoạn thuộc xã Đức Xương và xã Nhật Tân -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
196 Huyện Gia Lộc Đất ven đường tỉnh 393 (đoạn thuộc xã Lê Lợi, Phạm Trấn)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
197 Huyện Gia Lộc Đất ven đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
198 Huyện Gia Lộc Đất ven đường gom đường Ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (ngoài thị trấn Gia Lộc)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
199 Huyện Gia Lộc Đất ven đường trục Bắc-Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
200 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện
từ ngã tư Cao Dương, Gia Khánh - đến hết xã Gia Khánh
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
201 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39H - Đất ven đường huyện
đoạn còn lại xã Gia Lương -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
202 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 39E - Đất ven đường huyện
đường trục xã Gia Tân -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
203 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 191D - Đất ven đường huyện
trục Gia Khánh- Hoàng Diệu -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
204 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 191C - Đất ven đường huyện
trục Cầu Cờ, Hoàng Diệu- Đoản Thượng -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
205 Huyện Gia Lộc Huyện lộ 11 - Đất ven đường huyện
địa phận xã Thống Kênh - đến điểm giao huyện lộ 191C, xã Hồng Hưng
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
206 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Huyện lộ từ Thống Nhất - Trùng Khánh cũ (đường viện cây) -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
207 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Huyện lộ từ điểm giao với 395 Yết Kiêu- cầu ô Xuyên -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
208 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Đường 38b cũ qua thôn Đông Cầu, Quang Minh -
Đất SX-KD nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.400.000 1.800.000
209 Huyện Gia Lộc Đường 20C - Đất ven đường huyện
từ Cống Đôn, xã Đồng Quang- đấu nối tỉnh lộ 392 xã Nhật Tân -
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 2.268.000 1.200.000 960.000
210 Huyện Gia Lộc Đất ven đường huyện
Đất ven đường huyện còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
211 Huyện Gia Lộc Thị trấn Gia Lộc - Huyện Gia Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
212 Huyện Gia Lộc Các xã - Huyện Gia Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
213 Huyện Gia Lộc Thị trấn Gia Lộc - Huyện Gia Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
214 Huyện Gia Lộc Các xã - Huyện Gia Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
215 Huyện Gia Lộc Thị trấn Gia Lộc - Huyện Gia Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
216 Huyện Gia Lộc Các xã - Huyện Gia Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
217 Huyện Gia Lộc Huyện Gia Lộc
-
Đất rừng sản xuất 40.000
218 Huyện Gia Lộc Huyện Gia Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
219 Huyện Gia Lộc Huyện Gia Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Đài tưởng niệm - đến ngã tư chợ Cuối
Đất ở đô thị 47.500.000 18.000.000 7.000.000
2 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến Đài tưởng niệm
Đất ở đô thị 44.000.000 15.000.000 6.000.000
3 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã 4 chợ Cuối - đến Trạm Y tế thị trấn
Đất ở đô thị 30.800.000 10.800.000 4.500.000
4 Huyện Gia Lộc Đường Nguyễn Chế Nghĩa - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Trạm Y tế thị trấn Gia Lộc - đến cầu Thống Nhất
Đất ở đô thị 22.000.000 7.500.000 3.000.000
5 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) - đến ngã tư chợ Cuối
Đất ở đô thị 37.500.000 14.400.000 7.000.000
6 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư chợ Cuối - đến cổng Công an huyện
Đất ở đô thị 30.000.000 11.000.000 6.000.000
7 Huyện Gia Lộc Đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cổng Công an huyện - đến Sân vận động huyện số nhà 152
Đất ở đô thị 25.200.000 9.000.000 4.500.000
8 Huyện Gia Lộc Đoạn bên đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ Sân vân động huyện số nhà 152 - đến Cầu Gỗ
Đất ở đô thị 32.500.000 13.200.000 7.000.000
9 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã ba Gia Lộc - đến hết khu dân cư đô thị phía Bắc
Đất ở đô thị 30.000.000 11.000.000 6.000.000
10 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ khu dân cư ngã tư cầu Gỗ - đến đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở đô thị 16.800.000 6.600.000 4.500.000
11 Huyện Gia Lộc Đất ven Quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ Khu dân cư đô thị phía Bắc - đến hết Khu dân cư đô thị phía Tây thị trấn Gia Lộc
Đất ở đô thị 18.000.000 7.500.000 3.000.000
12 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến Giếng tròn
Đất ở đô thị 24.000.000 11.000.000 6.000.000
13 Huyện Gia Lộc Phố Cuối - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 5.200.000 2.500.000
14 Huyện Gia Lộc Phố Giỗ - THỊ TRẤN GIA LỘC
đoạn từ ngã tư bưu điện - đến Quốc lộ 38B hay đường Yết Kiêu
Đất ở đô thị 16.800.000 6.600.000 4.500.000
15 Huyện Gia Lộc Đất ven Tỉnh lộ 393/đường Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN GIA LỘC
Đoạn từ cầu Gỗ đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp - đến nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 16.800.000 6.600.000 4.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gia Lộc

4.8/5 - (924 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?