Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Giao Thủy năm 2025
Khu vực: huyện Giao Thủy.
Loại đất: Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm - Xã Giao Hà Đường Lạc Lâm - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hà Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn hải - đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng và đường liên xã thuộc xóm Sơn Hồng, xóm hải, xóm Sơn hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà - đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Tuân xóm Sơn Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Tuân xóm Sơn Hải - đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây - đến nhà ông Măng xóm Sơn Long |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Măng xóm Sơn Long - đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ hết NVH xóm 4 - đến dốc 29 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đê Trung ương - Xã Giao Thiện Đoạn từ dốc 29 - đến hết trạm biên phòng (trong đê) |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoài xóm 2 - đến hết nhà ông Bốn xóm 8 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Khanh xóm 5 - đến hết nhà ông Sảo xóm 11 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đường Thiện Hương từ nhà ông Định - đến nhà thờ Phú Đức |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoàn ngã 3 xóm Thanh Đông đi Giao Thanh - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ Cầu ông Thạch đi Giao Thanh - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Mẫn xóm Thanh Bắc đi Giao Thanh - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Nhất xóm Thanh Đông - đến nhà ông Tảo xóm Thanh Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Khánh xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Hồng xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Long - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Bàng - đến cầu bà Tý xóm 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu bà Tý xóm 2 đến cầu bà Tý xóm - đến cầu bà Tý xóm 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 - đến đê dự phòng |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 3 - đến ngã ba ông Mầu |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ cổng chào xã - đến ngã tư cống Kem |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Chiểu xóm Liên Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ thổ ông Chiểu xóm Liên Hải - đến hết thổ ông Thơ xóm Liên Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Huệ xóm Hải Ninh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ hết thổ ông Huệ xóm Hải Ninh - đến trường Mầm non Sơn Ca |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ nhà ông Thơ xóm Liên Hải - đến nhà bà Đào xóm Liên Hoan |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ trường MN Sơn Ca - đến nhà văn hoá xóm Trung Đường |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ nhà văn hoá xóm Trung Đường - đến nhà Bà Đào xóm Xuân Ninh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Bạch Long Đoạn từ Quỹ tín dụng Bạch Long - đến hết nhà ông Bình xóm Liên Hoan |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường xóm - Xã Bạch Long Đoạn từ Hiệu vàng Phúc Bài - đến hết nhà ông Tuấn xóm Thành Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm Minh Tiến) - đến giáp trường Tiểu học |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ trường Tiểu học - đến cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông - đến giáp xã Giao Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu chợ xã - đến ngã ba ông Vận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến giáp xã Giao Yến |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu Lò Ngói - đến xóm Hòa Bình giáp xã Giao Yến |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến ngã ba ông Cường xóm Hòa Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ máy xát ông Lai xóm Địch Giáo Đông - đến đê 50 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ cống bà tròn - đến đê 50 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ trạm y tế xã - đến trạm điện số 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Cụm công nghiệp Thịnh Lâm - |
Đất SX - KD | 200.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm - Xã Giao Hà Đường Lạc Lâm - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hà Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn hải - đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng và đường liên xã thuộc xóm Sơn Hồng, xóm hải, xóm Sơn hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà - đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Tuân xóm Sơn Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Tuân xóm Sơn Hải - đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây - đến nhà ông Măng xóm Sơn Long |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Măng xóm Sơn Long - đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
