Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất
Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Giao Thủy năm 2025
Khu vực: huyện Giao Thủy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ đến trường Mầm non - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường N1 - Thị Trấn Ngô Đồng Đường N1 - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Đường D1; D3; D4; D5 - Thị Trấn Ngô Đồng Đường D1; D3; D4; D5 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Đường D2 (dãy biệt thự) - Thị Trấn Ngô Đồng Đường D2 (dãy biệt thự) - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Các khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Các khu vực dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ |
Đất TM - DV đô thị | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm |
Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất TM - DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm |
Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm |
Đất TM - DV đô thị | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy |
Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) |
Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm |
Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ |
Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong |
Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong |
Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn |
Đất TM - DV đô thị | 1.300.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng |
Đất TM - DV đô thị | 2.900.000 | 1.500.000 | 750.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) |
Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng |
Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) |
Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) |
Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình |
Đất TM - DV đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ |
Đất SX - KD đô thị | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm |
Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất SX - KD đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm |
Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy |
Đất SX - KD đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) |
Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ |
Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm |
Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu) |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh) |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong |
Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn |
Đất SX - KD đô thị | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng |
Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu) |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu) |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9) |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng |
Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính) |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu) |
Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình |
Đất SX - KD đô thị | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn cống lò vôi giáp TT Quất Lâm - đến ngã ba giáp đường QL 37B |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh Khu vực 1 (các xóm Bỉnh Di Tây, Bỉnh Di Đông, Thức Hóa Đông, Thức Hóa Nam trừ đoạn khu dân cư giáp đê sông Sò, Thức Hóa Tây, Hiếu Minh) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh Khu vực 2 (các xóm Tồn Thành Đông, Tồn Thành Tây, Du Hiếu, Thanh Trì, Mộc Đức) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh Khu vực 3 (Các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 490 - Xã Giao Tiến - đến giáp cầu Thọ Nghiệp |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 491 - Xã Giao Tiến - đến hết Trạm điện 35kv |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 492 - Xã Giao Tiến - đến giáp Hoành Sơn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến cầu Bà Lệ |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến hết trường Mầm Non |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến giáp Giao Châu |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến cầu Bà Mót |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến cầu Đất |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến giáp xã Giao Tân |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Đôi |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến gốc Đề |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Tiến Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Chợ Hoành Nha |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thỏ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam - Xã Hoành Sơn Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ - Xã Hoành Sơn Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn Khu vực 1 (xóm: Sơn Đài, Sơn Lâm Thọ, Hoành Tam) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn Khu vực 2 (xóm: Hoành Lộ Bắc, Hoành Lộ Nam, Hoành Tứ, Hoành Tam) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn Khu vực 3 (xóm Hoành Lộ Nam - xóm 7 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Xã Hồng Thuận Đoạn từ giáp nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Xã Hồng Thuận Đường liên xóm đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận Khu vực 1 ( xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận Khu vực 2 ( xóm 2, 3, 9, 10, 14, 15, 16) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận Khu vực 3 ( các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận - Xã Hồng Thuận Đường N1, N2, N3, D1 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận - Xã Hồng Thuận Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh Khu vực 1 (xóm Thanh Long, xóm Thanh Hùng, xóm Thanh Tân, xóm Thanh Nhân) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh Khu vực 2 (xóm Thanh An, xóm Thanh Châu, xóm Thanh Mỹ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Giao An Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Giao An Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao An Đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến xóm Hoành Lộ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao An Đoạn từ xóm Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư Tập trung xóm Trà Lũ - Xã Giao An Đường trong khu tập trung quy hoạch chi tiết 15m tiếp giáp tỉnh lộ 489 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao An Khu vực 1 (các xóm Trà Hương, Trà Lũ, Hoành Lộ, Thủy Nhai, Thiện Xuân, Trừng Uyên) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao An Khu vực 2 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn giáp Hoành Sơn - đến đến ngã tư chợ Bể |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ Đập Chợ Bể - đến hết nhà bà Du (xóm 8) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) - đến giáp Giao Hải |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 489 - Xã Giao Nhân Đoạn từ chùa nổi Hoành Sơn - đến hết nhà Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 490 - Xã Giao Nhân Đoạn từ Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến - đến tỉnh lộ 488 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà đến giáp xã Giao Châu) - Xã Giao Nhân Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà - đến giáp xã Giao Châu) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Nhân Khu vực 1 ( xóm: Nhân Thắng, Duyên Sinh, Duyên Trường, Duyên Hồng; Nhân Tiến, Duyên Hoà) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Nhân Khu vực 2 ( xóm Duyên Hải) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Nhân Khu vực 3 (xóm Lạc Thành) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn giáp Giao Nhân - đến giáp dong ông Tới xóm Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ dong ông Tới xóm Hưng Long - đến giáp cầu Sa Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Châu Đường bộ ven biển - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ nhà ông Nam - đến hết trạm điện Tân Châu |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ trạm điện Tân Châu - đến Quốc Lộ 37 B |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu Khu vực 1 (xóm Lạc Thuần, Mỹ Bình, Thành Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu Khu vực 2 (xóm: Thủy Thành, Châu Sơn) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 8 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường từ phía nam trường THPT Giao thuỷ B đi xã Giao Phong - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bắc sông Cồn Nhất - Xã Giao Yến Đoạn từ Công ty Pro Sport - đến xã Giao Châu |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến Khu vực 1 (xóm: 1; xóm 2 (xóm 4 cũ); xóm: 3, 6, 7) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến Khu vực 2 (xóm: 4, 5, 8) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Phong Đường bộ ven biển - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ đường gồ từ thổ bà Nhẽ giáp xã Giao Yến - đến giáp thổ ông Chung thị trấn Quất Lâm |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn giáp thổ ông Thịnh QL37B - đến thổ bà Hường xóm Lâm Đình |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ gốc đa NVH xã - đến đường Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đường Thống Nhất (đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TTQuất Lâm) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ đê biển - đến chùa Liên Phong |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Khoát - đến thô ông Khoa giáp đê Cổ Gậy |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Chính - đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong Khu vực 1 ( xóm Lâm Hoan, xóm Lâm Trụ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong Khu vực 2 ( xóm Lâm Tiến, xóm Lâm Hồ, xóm Lâm Quan, xóm Lâm Bồi, xóm Lâm Phú, xóm Lâm Hào, xóm Lâm Đình) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong Khu vực 3 ( các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm Hải Tân |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Chư xóm Hải Tân - đến hết xóm Hải Tân |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Cồn xóm Hải Hoà - đến hết nhà ông Cảnh xóm Hải Đông |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Giao xóm Hải Đông - đến giáp đê dự phòng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ đê dự phòng - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hải Đường bộ ven biển - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Dương xóm Hải Đông - đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh - đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ trường THCS - đến hết nhà ông Hiển xóm Hải Hùng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ cầu Thái Ninh - đến giáp xã Giao Long |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải Khu vực 1 ( xóm Hải Hoà, Hải Đông) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải Khu vực 2 ( xóm Hải Cường, Hải Thịnh, Hải Tân) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 1 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững xóm 3 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Vững xóm 3 - đến giáp cầu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao xóm 7 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 7 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 2 đến giáp cầu ông Phán xóm 7 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Phán xóm 7 - đến đường Bình Lạc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 8 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Nôm xóm 6 - đến Đền Hoành Đông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Hoàn xóm 6 - đến Đền Hoành Đông |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà bà Yến xóm 4 - đến Đền Hoành Đông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa Khu vực 1: Xóm 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa Khu vực 2: Xóm 1(xóm 2 cũ), 2, 3, 4, 7, 8 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa Khu vực 3: Các xóm còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Bà Rĩnh - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Xuân Đường bộ ven biển - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ - đến nhà ông Du xóm Xuân Thọ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Du xóm Xuân Thọ - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính xóm Xuân Hoành - đến hết nhà thờ Phú Ninh |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh - đến giáp xã Giao Hải |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu bà Rĩnh - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Vạn Xuân - đến hết xóm Xuân Châu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu - đến cầu sang Giao Hải |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA22 - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA23 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA24 - Xã Giao Xuân Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA25 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân Khu vực 1 (xóm : Xuân Hùng, Xuân Phong, Xuân Tiên, Xuân Tiến; Thị Tứ) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân Khu vực 2 ( xóm:Xuân Hoành, Xuân Thắng; Xuân Thọ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Ký xóm 3 - đến nhà ông Phương Xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Tứ - đến giáp xã Giao Xuân |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc Đoạn từ giáp xã Giao An - đến nhà ông Lưu xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Lưu xóm 6 - đến giáp xã Giao Xuân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng - đến cầu nhà ông Dũng xóm 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Chung xóm 1 - đến hết nhà ông Tuyền xóm 2 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc Khu vực 1( xóm: 2, 3, 6) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc Khu vực 2 (xóm: 1, 4, 5) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm - Xã Giao Hà Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn hải - đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng và đường liên xã thuộc xóm Sơn Hồng, xóm hải, xóm Sơn Hà |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà - đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Tuân xóm Sơn Hải |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Tuân xóm Sơn Hải - đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây - đến nhà ông Măng xóm Sơn Long |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long - đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hà Đường bộ ven biển - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà Khu vực 1 (Xóm Sơn Châu Tây, Sơn Châu Đông, Sơn Long (xóm 3 Cũ), Sơn Hà (xóm 10 Cũ), Sơn Thủy Đông, Sơn Thủy Tây) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà Khu vực 2 (Xóm Sơn Long (xóm 4 cũ), Sơn Hồng, Sơn Hải, Sơn Hà (xóm 9 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 4 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ hết NVH xóm 4 - đến dốc 29 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam - đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện Từ đầu xóm 2 - đến giáp xã Giao An |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện Khu vực 1 (xóm 2, 3, 4, 5 (xóm 24, 25 cũ)) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện Khu vực 2 (xóm 1, 6, 7) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện Đường N3 - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện Đường N1, N2 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện Đường D3, D2, N4, N5, N6, N7, N8 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện Đường D4 - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | |||
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoài xóm Thanh Nam - đến hết nhà ông Bốn xóm Thanh Ninh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Khanh xóm Thanh Đông - đến hết nhà ông Bắc xóm Thanh Đông |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đường Thiện Hương từ nhà ông Định - đến nhà thờ Phú Đức |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoàn ngã 3 xóm Thanh Đông đi Giao Thanh - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ Cầu ông Thạch đi Giao Thanh - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Mẫn xóm Thanh Bắc đi Giao Thanh - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Nhất xóm Thanh Đông - đến nhà ông Tảo xóm Thanh Bắc |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Bốn xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương Khu vực 1 (xóm: Thanh Nam, Thanh Phú, Thanh Đông, Thanh Hà, Thanh Ninh, Thanh Thiện, Thanh Bắc từ nhà thờ Phú Đức - đến nhà ông Đan) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương Khu vực 2 (xóm Thanh Phú, Thanh Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Long - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Bàng - đến cầu bà Tý xóm 2 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu bà Tý xóm 2 - đến cầu ông Tín xóm 6 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 - đến đê dự phòng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 3 - đến ngã ba ông Mầu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long Khu vực 1 (xóm: 3, 4, 5, 6) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long Khu vực 2 (xóm 1, 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ cổng chào xã - đến ngã tư cống Kem |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Chiểu xóm Liên Hải |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ thổ ông Chiểu xóm Liên Hải - đến hết thổ ông Thơ xóm Liên Hải |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Huệ xóm Hải Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ hết thổ ông Huệ xóm Hải Ninh - đến trường Mầm non Sơn Ca |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ nhà ông Thơ xóm Liên Hải - đến nhà bà Đào xóm Liên Hoan |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ trường MN Sơn Ca - đến nhà văn hoá xóm Trung Đường |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ nhà văn hoá xóm Trung Đường - đến nhà Bà Đào xóm Xuân Ninh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Bạch Long Đoạn từ Quỹ tín dụng Bạch Long - đến hết nhà ông Bình xóm Liên Hoan |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường xóm - Xã Bạch Long Đoạn từ Hiệu vàng Phúc Bài - đến hết nhà ông Tuấn xóm Thành Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long Khu vực 1 (xóm: Liên Hoan, Liên Hải, Hải Ninh , Hải Yến, Thành Tiến ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long Khu vực 2 (xóm: Hoành Tiến; Trung Đường, Xuân Ninh) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long Khu vực 3 (các xóm còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm Minh Tiến) - đến giáp trường Tiểu học |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ trường Tiểu học - đến cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông - đến giáp xã Giao Thịnh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu chợ xã - đến ngã ba ông Vận |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến giáp xã Giao Yến |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu Lò Ngói - đến xóm Hòa Bình giáp xã Giao Yến |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến ngã ba ông Cường xóm Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ máy xát ông Lai xóm Địch Giáo Đông - đến đê 50 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ cống bà tròn - đến đê 50 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ trạm y tế xã - đến trạm điện số 1 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Tân Khu vực 1 (xóm Địch Giáo Đông, xóm Tân Tiến) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Tân Khu vực 2 (xóm Duy Tắc Đông (1), Tân Tiến (7), Minh Tiến (10), Minh Tiến (11), Hoà Bình (11), Hoà Bình (12)) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Tân Khu vực 3 (các xóm còn lại) Xóm Tân Tiến Đoạn từ Cầu Đình Quân Lợi - đến cầu Bà Khối, Xóm Địch Giao Tây Đoạn từ Nhà Ông Nuôi đến nhà ông Nha, Xóm Minh Tiến : Đoạn từ nhà ông Ngũ đến nhà ông Lộ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà thờ Thức Hóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp - Xã Giao Tiến Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv - Xã Giao Tiến Từ cầu Thọ Nghiệp - đến hết Trạm điện 35kv |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến Từ Trạm điện - đến giáp Hoành Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) - Xã Giao Tiến Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm Non - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm Non |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ hết trường Mầm Non đến giáp Giao Châu - Xã Giao Tiến Đoạn từ hết trường Mầm Non - đến giáp Giao Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Bà Mót - đến cầu Đất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Tân - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi - Xã Giao Tiến Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) đến gốc Đề - Xã Giao Tiến Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) - đến gốc Đề |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) đến cầu Tiến Châu - Xã Giao Tiến Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) - đến cầu Tiến Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha - Xã Giao Tiến Đoạn từ Cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường rộng từ trên 5m - Xã Giao Tiến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Xã Giao Tiến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường rộng dưới 3m - Xã Giao Tiến Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập |
Đất TM - DV nông thôn | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân |
Đất TM - DV nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thổ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 493 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 494 - Xã Hồng Thuận Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Hồng Thuận Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đất ngoài đê Hữu Hồng - Xã Hồng Thuận Đất ngoài đê Hữu Hồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 550.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao An Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường ven sông Hàng Tổng 1 - Xã Giao An Đường ven sông Hàng Tổng 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn giáp Hoành Sơn - đến giáp dong ông Giao xóm Nhân Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ dong ông Giao xóm Nhân Thắng - đến ngã tư chợ Bể |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ Đập Chợ Bể - đến hết nhà bà Du (xóm 8) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) - đến giáp Giao Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân Đoạn từ chùa nổi Hoành Sơn - đến hết nhà Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân Đoạn từ Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến - đến tỉnh lộ 488 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà đến giáp xã Giao Châu) - Xã Giao Nhân Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà - đến giáp xã Giao Châu) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn giáp Giao Nhân - đến giáp dong ông Tới xóm Hưng Long |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ dong ông Tới xóm Hưng Long - đến giáp cầu Sa Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Châu Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ nhà ông Nam - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B |
Đất TM - DV nông thôn | 3.100.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền |
Đất TM - DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Yến Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 8 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường từ phía nam trường THPT Giao thuỷ B đi xã Giao Phong - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bắc sông Cồn Nhất - Xã Giao Yến Đoạn từ Công ty Pro Sport - đến xã Giao Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Phong Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ đường gồ từ thổ bà nhẽ giáp xã Giao Yến - đến giáp thổ ông Chung thị trấn Quất Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn giáp thổ ông Thịnh QL37B - đến thổ bà Hường xóm Lâm Đình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ gốc đa NVH xã - đến đường Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TTQuất Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ đê biển - đến chùa Liên Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Khoát - đến thô ông Khoa giáp đê Cổ Gậy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Chính - đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm Hải Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Chư xóm Hải Tân - đến hết xóm Hải Tân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Cồn xóm Hải Hoà - đến hết nhà ông Cảnh xóm Hải Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Giao xóm Hải Đông - đến giáp đê dự phòng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ đê dự phòng - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hải Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Dương xóm Hải Đông - đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh - đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ trường Trung học CS - đến hết nhà ông Hiển xóm Hải Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ cầu Thái Ninh - đến giáp xã Giao Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững xóm 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Vững xóm 3 - đến giáp cầu Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao xóm 7 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 7 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 2 đến giáp cầu ông Phán xóm 7 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Phán xóm 7 - đến đường Bình Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 8 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Nôm xóm 6 - đến Đền Hoành Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Hoàn xóm 6 - đến Đền Hoành Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà bà Yến xóm 4 - đến Đền Hoành Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Bà Rĩnh - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Xuân Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ - đến nhà ông Du xóm Xuân Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Du xóm Xuân Thọ - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính xóm Xuân Hoành - đến hết nhà thờ Phú Ninh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh - đến giáp xã Giao Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu bà Rĩnh - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Vạn Xuân - đến hết xóm Xuân Châu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu - đến cầu sang Giao Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA22 - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA23 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA24 - Xã Giao Xuân Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA25 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Ký xóm 3 - đến nhà ông Phương Xóm 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Tứ - đến giáp xã Giao Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoaạn từ giáp xã Giao An - đến nhà ông Lưu xóm 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Lưu xóm 6 - đến giáp xã Giao Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng - đến cầu nhà ông Dũng xóm 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Chung xóm 1 - đến hết nhà ông Tuyền xóm 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm - Xã Giao Hà Đường Lạc Lâm - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hà Đường bộ ven biển - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn hải - đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng và đường liên xã thuộc xóm Sơn Hồng, xóm hải, xóm Sơn hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà - đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Tuân xóm Sơn Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Tuân xóm Sơn Hải - đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây - đến nhà ông Măng xóm Sơn Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà Đoạn từ giáp nhà ông Măng xóm Sơn Long - đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Thiện Đoạn từ hết NVH xóm 4 - đến dốc 29 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đê Trung ương - Xã Giao Thiện Đoạn từ dốc 29 - đến hết trạm biên phòng (trong đê) |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoài xóm 2 - đến hết nhà ông Bốn xóm 8 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Khanh xóm 5 - đến hết nhà ông Sảo xóm 11 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đường Thiện Hương từ nhà ông Định - đến nhà thờ Phú Đức |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Đoàn ngã 3 xóm Thanh Đông đi Giao Thanh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ Cầu ông Thạch đi Giao Thanh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Mẫn xóm Thanh Bắc đi Giao Thanh - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Nhất xóm Thanh Đông - đến nhà ông Tảo xóm Thanh Bắc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Khánh xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ nhà ông Hồng xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hương Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Long - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Bàng - đến cầu bà Tý xóm 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu bà Tý xóm 2 đến cầu bà Tý xóm - đến cầu bà Tý xóm 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 - đến đê dự phòng |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Long Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 3 - đến ngã ba ông Mầu |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ cổng chào xã - đến ngã tư cống Kem |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Chiểu xóm Liên Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ thổ ông Chiểu xóm Liên Hải - đến hết thổ ông Thơ xóm Liên Hải |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Huệ xóm Hải Ninh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ hết thổ ông Huệ xóm Hải Ninh - đến trường Mầm non Sơn Ca |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ nhà ông Thơ xóm Liên Hải - đến nhà bà Đào xóm Liên Hoan |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ trường MN Sơn Ca - đến nhà văn hoá xóm Trung Đường |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long Đoạn từ nhà văn hoá xóm Trung Đường - đến nhà Bà Đào xóm Xuân Ninh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Bạch Long Đoạn từ Quỹ tín dụng Bạch Long - đến hết nhà ông Bình xóm Liên Hoan |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường xóm - Xã Bạch Long Đoạn từ Hiệu vàng Phúc Bài - đến hết nhà ông Tuấn xóm Thành Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm Minh Tiến) - đến giáp trường Tiểu học |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ trường Tiểu học - đến cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông - đến giáp xã Giao Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu chợ xã - đến ngã ba ông Vận |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến giáp xã Giao Yến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Tân Đoạn từ cầu Lò Ngói - đến xóm Hòa Bình giáp xã Giao Yến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến ngã ba ông Cường xóm Hòa Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ máy xát ông Lai xóm Địch Giáo Đông - đến đê 50 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ cống bà tròn - đến đê 50 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục thôn - Xã Giao Tân Đoạn từ trạm y tế xã - đến trạm điện số 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất TM - DV nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân Đường rộng dưới 3m - |
Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà thờ Thức Hóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp - Xã Giao Tiến Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv - Xã Giao Tiến Từ cầu Thọ Nghiệp - đến hết Trạm điện 35kv |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến Từ Trạm điện - đến giáp Hoành Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) - Xã Giao Tiến Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm Non - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm Non |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ hết trường Mầm Non đến giáp Giao Châu - Xã Giao Tiến Đoạn từ hết trường Mầm Non - đến giáp Giao Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Bà Mót - đến cầu Đất |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Tân - Xã Giao Tiến Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi - Xã Giao Tiến Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) đến gốc Đề - Xã Giao Tiến Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) - đến gốc Đề |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) đến cầu Tiến Châu - Xã Giao Tiến Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) - đến cầu Tiến Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha - Xã Giao Tiến Đoạn từ Cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường rộng từ trên 5m - Xã Giao Tiến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Xã Giao Tiến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường rộng dưới 3m - Xã Giao Tiến Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà |
Đất SX - KD nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập |
Đất SX - KD nông thôn | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hoành Sơn Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ thổ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 490 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 491 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 492 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 493 - Xã Hồng Thuận Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 494 - Xã Hồng Thuận Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Hồng Thuận Đoạn từ nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Hồng Thuận Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đất ngoài đê Hữu Hồng - Xã Hồng Thuận Đất ngoài đê Hữu Hồng - |
Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến cống CA9 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Thanh Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao An Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục I - Xã Giao An Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục II - Xã Giao An Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc) |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường ven sông Hàng Tổng 1 - Xã Giao An Đường ven sông Hàng Tổng 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn giáp Hoành Sơn - đến giáp dong ông Giao xóm Nhân Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ dong ông Giao xóm Nhân Thắng - đến ngã tư chợ Bể |
Đất SX - KD nông thôn | 3.100.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ Đập Chợ Bể - đến hết nhà bà Du (xóm 8) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) - đến giáp Giao Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân Đoạn từ chùa nổi Hoành Sơn - đến hết nhà Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân Đoạn từ Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến - đến tỉnh lộ 488 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà đến giáp xã Giao Châu) - Xã Giao Nhân Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà - đến giáp xã Giao Châu) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn giáp Giao Nhân - đến giáp dong ông Tới xóm Hưng Long |
Đất SX - KD nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ dong ông Tới xóm Hưng Long - đến giáp cầu Sa Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.900.000 | 1.500.000 | 800.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến |
Đất SX - KD nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Châu Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ nhà ông Nam - đến giáp Quốc lộ 37B |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.400.000 | 700.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 900.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Yến Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long |
Đất SX - KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 8 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Yến Đường từ phía nam trường THPT Giao thuỷ B đi xã Giao Phong - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bắc sông Cồn Nhất - Xã Giao Yến Đoạn từ Công ty Pro Sport - đến xã Giao Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 700.000 | 450.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Phong Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ đường gồ từ thổ bà nhẽ giáp xã Giao Yến - đến giáp thổ ông Chung thị trấn Quất Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn giáp thổ ông Thịnh QL37B - đến thổ bà Hường xóm Lâm Đình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đoạn từ gốc đa NVH xã - đến đường Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Phong Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TTQuất Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ đê biển - đến chùa Liên Phong |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Khoát - đến thô ông Khoa giáp đê Cổ Gậy |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong Đoạn từ thổ ông Chính - đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm Hải Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Chư xóm Hải Tân - đến hết xóm Hải Tân |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Cồn xóm Hải Hoà - đến hết nhà ông Cảnh xóm Hải Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Giao xóm Hải Đông - đến giáp đê dự phòng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải Đoạn từ đê dự phòng - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Hải Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Dương xóm Hải Đông - đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh - đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ trường Trung học CS - đến hết nhà ông Hiển xóm Hải Hùng |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Hải Đoạn từ cầu Thái Ninh - đến giáp xã Giao Long |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững xóm 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ô Vững xóm 3 - đến giáp cầu Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao xóm 7 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 7 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 6 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 2 đến giáp cầu ông Phán xóm 7 |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu ông Phán xóm 7 - đến đường Bình Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 8 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Nôm xóm 6 - đến Đền Hoành Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Hoàn xóm 6 - đến Đền Hoành Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên thôn - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà bà Yến xóm 4 - đến Đền Hoành Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân Từ cầu Bà Rĩnh - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Xuân Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ - đến nhà ông Du xóm Xuân Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Du xóm Xuân Thọ - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính xóm Xuân Hoành - đến hết nhà thờ Phú Ninh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh - đến giáp xã Giao Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu bà Rĩnh - đến giáp xã Giao Lạc |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Vạn Xuân - đến hết xóm Xuân Châu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường trục xã - Xã Giao Xuân Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu - đến cầu sang Giao Hải |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA22 - Xã Giao Xuân Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA23 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA24 - Xã Giao Xuân Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường phía Tây sông CA25 - Xã Giao Xuân Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc Đường bộ ven biển - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe |
Đất SX - KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Ký xóm 3 - đến nhà ông Phương Xóm 4 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Tứ - đến giáp xã Giao Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoaạn từ giáp xã Giao An - đến nhà ông Lưu xóm 6 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xã - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Lưu xóm 6 - đến giáp xã Giao Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Giao Lạc Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng - đến cầu nhà ông Dũng xóm 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đường liên xóm - Xã Giao Lạc Đoạn từ nhà ông Chung xóm 1 - đến hết nhà ông Tuyền xóm 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc Đường rộng từ trên 5m - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m |
Đất SX - KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc Đường rộng dưới 3m - |
Đất SX - KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.500.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2 - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2 |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm |
Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 8.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Giao Thủy |
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
