Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Giao Thủy năm 2025

Khu vực: huyện Giao Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
Đất ở đô thị 15.000.000 8.500.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 8.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 8.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến) - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Đất ở đô thị 7.500.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ -
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ -
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.200.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 đến nhà Ly TDP Sơn Hoà - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ đến trường Mầm non - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường N1 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường N1 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Giao Thủy Đường D1; D3; D4; D5 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường D1; D3; D4; D5 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Giao Thủy Đường D2 (dãy biệt thự) - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường D2 (dãy biệt thự) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Các khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
Đất ở đô thị 11.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu)
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu)
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Các khu vực dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
Đất TM - DV đô thị 5.100.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
Đất TM - DV đô thị 5.400.000 2.700.000 1.400.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 2.300.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất TM - DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất TM - DV đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất TM - DV đô thị 4.500.000 2.300.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất TM - DV đô thị 3.800.000 1.900.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ -
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ -
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu)
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ)
Đất TM - DV đô thị 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
Đất TM - DV đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn
Đất TM - DV đô thị 1.300.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng
Đất TM - DV đô thị 2.900.000 1.500.000 750.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu)
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9)
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng
Đất TM - DV đô thị 1.200.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính)
Đất TM - DV đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu)
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình
Đất TM - DV đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
Đất SX - KD đô thị 4.700.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
Đất SX - KD đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 493 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 494 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất SX - KD đô thị 4.600.000 2.300.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 495 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất SX - KD đô thị 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 496 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 497 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 498 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất SX - KD đô thị 3.500.000 1.800.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 499 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 500 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp chợ Hoành Nhị cũ
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ - đến giáp cầu ông Giám
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Hoành Nhị - đến giáp đê sông Hồng (TDP Đông Tiến)
Đất SX - KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) - đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ
Đất SX - KD đô thị 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ -
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ -
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Tòa án nhân dân huyện - đến QL 37B
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bệnh viện - đến QL 37B
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Công ty CP Thương bình 27/7 - đến nhà Ly TDP Sơn Hoà
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ - đến trường Mầm non
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 800.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Ngô Đồng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cống Khoáy
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quất Lâm
Đất SX - KD đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quất Lâm - đến giáp ngã tư nhà thờ
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (TDP Cồn Tầu)
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca - đến bưu cục ra đến Đê biển huyện Giao Thuỷ (đường 51B cũ)
Đất SX - KD đô thị 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà thờ - đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh - đến giáp xã Giao Phong
Đất SX - KD đô thị 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang - đến giáp Nhà văn hóa Tiên Thọ
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Tiên Thọ - đến giáp Giao Phong
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang - đến hết nhà ông Xương TDP Tiên Thọ
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ ông Tuấn xóm Tiên Thọ (phía đông nhà ÔXương) - đến giáp Giao Phong
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng - đến giáp nhà ông Hưởng TDP Quý Dũng Sơn
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
Đất SX - KD đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thuần (Quý Dũng Sơn) - đến giáp Giao Phong
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cổng Thánh Gia - đến giáp đất nhà ông Trí TDP Quý Dũng Sơn
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Quý Dũng Sơn - đến trường THPT Quất Lâm
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ tây trường THPT Quất Lâm - đến cầu ông Vạn TDP Quý Dũng Sơn
Đất SX - KD đô thị 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ cây xăng chợ TT - đến hết đất nhà ông Bình TDP Tân Thượng
Đất SX - KD đô thị 2.600.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Bình - đến Bưu cục Quất Lâm TDP Lâm Khang
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Tân Thượng - đến hết cột đèn TDP Hòa Bình
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ Bưu cục - đến giáp nhà ông Ngọ TDP Tân Thượng
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thiện (Cồn Tầu) - đến giáp nhà bà Song (Cồn Tầu)
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn Tầu) - đến giáp ông Tưởng Cồn Tầu
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Tưởng (Cồn Tầu) - đến hết nhà ông Thu (Cồn Tầu)
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Khang) - đến hết nhà ông Thi (Tân Thượng) (Đường N9)
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quất Lâm) - đến hết nhà ông Mai TDP Tân Thượng
Đất SX - KD đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Lâm Ninh) - đến hết nhà ông An (TDP Hạ Chính)
Đất SX - KD đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ đồn Công an Quất Lâm - đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tầu)
Đất SX - KD đô thị 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường khu quy hoạch Cụm CN Thịnh Lâm - Thị Trấn Quất Lâm
Đoạn từ Ngã 3 vào cảng cá - đến hết nhà ông Xin TDP Hoà Bình
Đất SX - KD đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD đô thị 800.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD đô thị 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Quất Lâm
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh
Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn cống lò vôi giáp TT Quất Lâm - đến ngã ba giáp đường QL 37B
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh
Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh
Khu vực 1 (các xóm Bỉnh Di Tây, Bỉnh Di Đông, Thức Hóa Đông, Thức Hóa Nam trừ đoạn khu dân cư giáp đê sông Sò, Thức Hóa Tây, Hiếu Minh) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh
Khu vực 2 (các xóm Tồn Thành Đông, Tồn Thành Tây, Du Hiếu, Thanh Trì, Mộc Đức) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thịnh
Khu vực 3 (Các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Giao Tiến
Tỉnh lộ 490 - Xã Giao Tiến - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Giao Tiến
Tỉnh lộ 491 - Xã Giao Tiến - đến hết Trạm điện 35kv
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Xã Giao Tiến
Tỉnh lộ 492 - Xã Giao Tiến - đến giáp Hoành Sơn
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Tiến -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến
Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến cầu Bà Lệ
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến
Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến hết trường Mầm Non
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến
Đường Tiến Long - Xã Giao Tiến - đến giáp Giao Châu
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến cầu Bà Mót
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến cầu Đất
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến
Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tiến - đến giáp xã Giao Tân
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Đôi
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến gốc Đề
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Tiến Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến
Các tuyến đường khác - Xã Giao Tiến - đến cầu Chợ Hoành Nha
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến
Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Tiến -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ thỏ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam - Xã Hoành Sơn
Khu dân cư tập trung Hoành Lộ Nam -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ - Xã Hoành Sơn
Khu dân cư tập trung Sơn Lâm Thọ -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn
Khu vực 1 (xóm: Sơn Đài, Sơn Lâm Thọ, Hoành Tam) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn
Khu vực 2 (xóm: Hoành Lộ Bắc, Hoành Lộ Nam, Hoành Tứ, Hoành Tam) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Hoành Sơn
Khu vực 3 (xóm Hoành Lộ Nam - xóm 7 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Hồng Thuận
Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Xã Hồng Thuận
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 -
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài
Đường trục xã: Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Xã Hồng Thuận
Đoạn từ giáp nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Xã Hồng Thuận
Đường liên xóm đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận
Khu vực 1 ( xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận
Khu vực 2 ( xóm 2, 3, 9, 10, 14, 15, 16) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Hồng Thuận
Khu vực 3 ( các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận - Xã Hồng Thuận
Đường N1, N2, N3, D1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận - Xã Hồng Thuận
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 14.000.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cống CA9
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh
Khu vực 1 (xóm Thanh Long, xóm Thanh Hùng, xóm Thanh Tân, xóm Thanh Nhân) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh
Khu vực 2 (xóm Thanh An, xóm Thanh Châu, xóm Thanh Mỹ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Thanh
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Giao An
Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Giao An
Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao An
Đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến xóm Hoành Lộ
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao An
Đoạn từ xóm Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Lạc
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư Tập trung xóm Trà Lũ - Xã Giao An
Đường trong khu tập trung quy hoạch chi tiết 15m tiếp giáp tỉnh lộ 489 -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao An
Khu vực 1 (các xóm Trà Hương, Trà Lũ, Hoành Lộ, Thủy Nhai, Thiện Xuân, Trừng Uyên) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao An
Khu vực 2 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn giáp Hoành Sơn - đến đến ngã tư chợ Bể
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ Đập Chợ Bể - đến hết nhà bà Du (xóm 8)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) - đến giáp Giao Hải
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 489 - Xã Giao Nhân
Đoạn từ chùa nổi Hoành Sơn - đến hết nhà Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 490 - Xã Giao Nhân
Đoạn từ Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến - đến tỉnh lộ 488
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.600.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà đến giáp xã Giao Châu) - Xã Giao Nhân
Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà - đến giáp xã Giao Châu)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Nhân
Khu vực 1 ( xóm: Nhân Thắng, Duyên Sinh, Duyên Trường, Duyên Hồng; Nhân Tiến, Duyên Hoà) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Nhân
Khu vực 2 ( xóm Duyên Hải) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Nhân
Khu vực 3 (xóm Lạc Thành) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn giáp Giao Nhân - đến giáp dong ông Tới xóm Hưng Long
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn từ dong ông Tới xóm Hưng Long - đến giáp cầu Sa Châu
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Châu
Đường bộ ven biển -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ nhà ông Nam - đến hết trạm điện Tân Châu
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ trạm điện Tân Châu - đến Quốc Lộ 37 B
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu
Khu vực 1 (xóm Lạc Thuần, Mỹ Bình, Thành Thắng) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu
Khu vực 2 (xóm: Thủy Thành, Châu Sơn) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các điểm dân cư còn lại - Xã Giao Châu
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 8
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường từ phía nam trường THPT Giao thuỷ B đi xã Giao Phong -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường bắc sông Cồn Nhất - Xã Giao Yến
Đoạn từ Công ty Pro Sport - đến xã Giao Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến
Khu vực 1 (xóm: 1; xóm 2 (xóm 4 cũ); xóm: 3, 6, 7) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến
Khu vực 2 (xóm: 4, 5, 8) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Yến
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B)
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Phong
Đường bộ ven biển -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ đường gồ từ thổ bà Nhẽ giáp xã Giao Yến - đến giáp thổ ông Chung thị trấn Quất Lâm
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn giáp thổ ông Thịnh QL37B - đến thổ bà Hường xóm Lâm Đình
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ gốc đa NVH xã - đến đường Thống Nhất
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đường Thống Nhất (đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TTQuất Lâm)
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ đê biển - đến chùa Liên Phong
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Khoát - đến thô ông Khoa giáp đê Cổ Gậy
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Chính - đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong
Khu vực 1 ( xóm Lâm Hoan, xóm Lâm Trụ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong
Khu vực 2 ( xóm Lâm Tiến, xóm Lâm Hồ, xóm Lâm Quan, xóm Lâm Bồi, xóm Lâm Phú, xóm Lâm Hào, xóm Lâm Đình) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Phong
Khu vực 3 ( các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm Hải Tân
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Chư xóm Hải Tân - đến hết xóm Hải Tân
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Cồn xóm Hải Hoà - đến hết nhà ông Cảnh xóm Hải Đông
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Giao xóm Hải Đông - đến giáp đê dự phòng
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.300.000 1.600.000
Huyện Giao Thủy Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ đê dự phòng - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Hải
Đường bộ ven biển -
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Dương xóm Hải Đông - đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh - đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ trường THCS - đến hết nhà ông Hiển xóm Hải Hùng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ cầu Thái Ninh - đến giáp xã Giao Long
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải
Khu vực 1 ( xóm Hải Hoà, Hải Đông) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải
Khu vực 2 ( xóm Hải Cường, Hải Thịnh, Hải Tân) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hải
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 1
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững xóm 3
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ô Vững xóm 3 - đến giáp cầu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao xóm 7
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa
Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 7 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 6
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 2 đến giáp cầu ông Phán xóm 7
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ông Phán xóm 7 - đến đường Bình Lạc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 8
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Nôm xóm 6 - đến Đền Hoành Đông
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Hoàn xóm 6 - đến Đền Hoành Đông
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà bà Yến xóm 4 - đến Đền Hoành Đông
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa
Khu vực 1: Xóm 1 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa
Khu vực 2: Xóm 1(xóm 2 cũ), 2, 3, 4, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Bình Hòa
Khu vực 3: Các xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề)
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Từ cầu Bà Rĩnh - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Xuân
Đường bộ ven biển -
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ - đến nhà ông Du xóm Xuân Thọ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Du xóm Xuân Thọ - đến giáp xã Giao Lạc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Tính xóm Xuân Hoành - đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh - đến giáp xã Giao Hải
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến - đến giáp xã Giao Lạc
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu bà Rĩnh - đến giáp xã Giao Lạc
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Vạn Xuân - đến hết xóm Xuân Châu
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu - đến cầu sang Giao Hải
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA22 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA23 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA24 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA25 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân
Khu vực 1 (xóm : Xuân Hùng, Xuân Phong, Xuân Tiên, Xuân Tiến; Thị Tứ) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân
Khu vực 2 ( xóm:Xuân Hoành, Xuân Thắng; Xuân Thọ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Xuân
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.800.000 1.400.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Ký xóm 3 - đến nhà ông Phương Xóm 4
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Tứ - đến giáp xã Giao Xuân
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc
Đoạn từ giáp xã Giao An - đến nhà ông Lưu xóm 6
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Lưu xóm 6 - đến giáp xã Giao Xuân
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng - đến cầu nhà ông Dũng xóm 1
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Chung xóm 1 - đến hết nhà ông Tuyền xóm 2
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc
Khu vực 1( xóm: 2, 3, 6) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc
Khu vực 2 (xóm: 1, 4, 5) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Lạc
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Lâm - Xã Giao Hà
Đoạn từ Nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn hải - đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng và đường liên xã thuộc xóm Sơn Hồng, xóm hải, xóm Sơn Hà
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà - đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Tuân xóm Sơn Hải
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Tuân xóm Sơn Hải - đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây - đến nhà ông Măng xóm Sơn Long
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông ông Măng xóm Sơn Long - đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Hà
Đường bộ ven biển -
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà
Khu vực 1 (Xóm Sơn Châu Tây, Sơn Châu Đông, Sơn Long (xóm 3 Cũ), Sơn Hà (xóm 10 Cũ), Sơn Thủy Đông, Sơn Thủy Tây) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà
Khu vực 2 (Xóm Sơn Long (xóm 4 cũ), Sơn Hồng, Sơn Hải, Sơn Hà (xóm 9 cũ) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Hà
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Thiện
Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 4
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Thiện
Đoạn từ hết NVH xóm 4 - đến dốc 29
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện
Đường bộ ven biển từ cầu Thái Nam - đến hết xóm 3 (cầu xóm 3 sang xóm 2)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện
Từ đầu xóm 2 - đến giáp xã Giao An
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện
Khu vực 1 (xóm 2, 3, 4, 5 (xóm 24, 25 cũ)) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện
Khu vực 2 (xóm 1, 6, 7) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu vực dân cư còn lại - Xã Giao Thiện
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện
Đường N3 -
Đất ở nông thôn 16.000.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện
Đường N1, N2 -
Đất ở nông thôn 15.000.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện
Đường D3, D2, N4, N5, N6, N7, N8 -
Đất ở nông thôn 14.000.000
Huyện Giao Thủy Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng - Xã Giao Thiện
Đường D4 -
Đất ở nông thôn 13.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Đoài xóm Thanh Nam - đến hết nhà ông Bốn xóm Thanh Ninh
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Khanh xóm Thanh Đông - đến hết nhà ông Bắc xóm Thanh Đông
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đường Thiện Hương từ nhà ông Định - đến nhà thờ Phú Đức
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Đoàn ngã 3 xóm Thanh Đông đi Giao Thanh -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ Cầu ông Thạch đi Giao Thanh -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Mẫn xóm Thanh Bắc đi Giao Thanh -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Nhất xóm Thanh Đông - đến nhà ông Tảo xóm Thanh Bắc
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Bốn xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Vận xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương
Khu vực 1 (xóm: Thanh Nam, Thanh Phú, Thanh Đông, Thanh Hà, Thanh Ninh, Thanh Thiện, Thanh Bắc từ nhà thờ Phú Đức - đến nhà ông Đan)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương
Khu vực 2 (xóm Thanh Phú, Thanh Bắc) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Hương
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Long
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu ông Bàng - đến cầu bà Tý xóm 2
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu bà Tý xóm 2 - đến cầu ông Tín xóm 6
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 - đến đê dự phòng
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.200.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 3 - đến ngã ba ông Mầu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long
Khu vực 1 (xóm: 3, 4, 5, 6) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long
Khu vực 2 (xóm 1, 2) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Long
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ cổng chào xã - đến ngã tư cống Kem
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Chiểu xóm Liên Hải
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ thổ ông Chiểu xóm Liên Hải - đến hết thổ ông Thơ xóm Liên Hải
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Huệ xóm Hải Ninh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ hết thổ ông Huệ xóm Hải Ninh - đến trường Mầm non Sơn Ca
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ nhà ông Thơ xóm Liên Hải - đến nhà bà Đào xóm Liên Hoan
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ trường MN Sơn Ca - đến nhà văn hoá xóm Trung Đường
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ nhà văn hoá xóm Trung Đường - đến nhà Bà Đào xóm Xuân Ninh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Bạch Long
Đoạn từ Quỹ tín dụng Bạch Long - đến hết nhà ông Bình xóm Liên Hoan
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường xóm - Xã Bạch Long
Đoạn từ Hiệu vàng Phúc Bài - đến hết nhà ông Tuấn xóm Thành Tiến
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long
Khu vực 1 (xóm: Liên Hoan, Liên Hải, Hải Ninh , Hải Yến, Thành Tiến ) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long
Khu vực 2 (xóm: Hoành Tiến; Trung Đường, Xuân Ninh) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Bạch Long
Khu vực 3 (các xóm còn lại) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm Minh Tiến) - đến giáp trường Tiểu học
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ trường Tiểu học - đến cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông - đến giáp xã Giao Thịnh
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ cầu chợ xã - đến ngã ba ông Vận
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến giáp xã Giao Yến
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Tân
Đoạn từ cầu Lò Ngói - đến xóm Hòa Bình giáp xã Giao Yến
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến ngã ba ông Cường xóm Hòa Bình
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ máy xát ông Lai xóm Địch Giáo Đông - đến đê 50
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ cống bà tròn - đến đê 50
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Đường trục thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ trạm y tế xã - đến trạm điện số 1
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Tân
Khu vực 1 (xóm Địch Giáo Đông, xóm Tân Tiến) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Tân
Khu vực 2 (xóm Duy Tắc Đông (1), Tân Tiến (7), Minh Tiến (10), Minh Tiến (11), Hoà Bình (11), Hoà Bình (12)) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Giao Thủy Các khu dân cư còn lại - Xã Giao Tân
Khu vực 3 (các xóm còn lại) Xóm Tân Tiến Đoạn từ Cầu Đình Quân Lợi - đến cầu Bà Khối, Xóm Địch Giao Tây Đoạn từ Nhà Ông Nuôi đến nhà ông Nha, Xóm Minh Tiến : Đoạn từ nhà ông Ngũ đến nhà ông Lộ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh
Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B
Đất TM - DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ nhà thờ Thức Hóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh
Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp - Xã Giao Tiến
Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv - Xã Giao Tiến
Từ cầu Thọ Nghiệp - đến hết Trạm điện 35kv
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến
Từ Trạm điện - đến giáp Hoành Sơn
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) - Xã Giao Tiến
Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm Non - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm Non
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ hết trường Mầm Non đến giáp Giao Châu - Xã Giao Tiến
Đoạn từ hết trường Mầm Non - đến giáp Giao Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Bà Mót - đến cầu Đất
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Tân - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) đến gốc Đề - Xã Giao Tiến
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) - đến gốc Đề
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) đến cầu Tiến Châu - Xã Giao Tiến
Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) - đến cầu Tiến Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha - Xã Giao Tiến
Đoạn từ Cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường rộng từ trên 5m - Xã Giao Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Xã Giao Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường rộng dưới 3m - Xã Giao Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất TM - DV nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất TM - DV nông thôn 5.100.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 1.700.000 800.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài)
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 700.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ thổ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 493 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 494 - Xã Hồng Thuận
Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 800.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc -
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 -
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đất ngoài đê Hữu Hồng - Xã Hồng Thuận
Đất ngoài đê Hữu Hồng -
Đất TM - DV nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 550.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến cống CA9
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An
Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An
Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao An
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ)
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc)
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường ven sông Hàng Tổng 1 - Xã Giao An
Đường ven sông Hàng Tổng 1 -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn giáp Hoành Sơn - đến giáp dong ông Giao xóm Nhân Thắng
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ dong ông Giao xóm Nhân Thắng - đến ngã tư chợ Bể
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh
Đất TM - DV nông thôn 3.300.000 1.700.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ Đập Chợ Bể - đến hết nhà bà Du (xóm 8)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) - đến giáp Giao Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân
Đoạn từ chùa nổi Hoành Sơn - đến hết nhà Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân
Đoạn từ Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến - đến tỉnh lộ 488
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà đến giáp xã Giao Châu) - Xã Giao Nhân
Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà - đến giáp xã Giao Châu)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn giáp Giao Nhân - đến giáp dong ông Tới xóm Hưng Long
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn từ dong ông Tới xóm Hưng Long - đến giáp cầu Sa Châu
Đất TM - DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Châu
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ nhà ông Nam - đến giáp Quốc lộ 37B
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến
Đất TM - DV nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B
Đất TM - DV nông thôn 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Yến
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 8
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường từ phía nam trường THPT Giao thuỷ B đi xã Giao Phong -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường bắc sông Cồn Nhất - Xã Giao Yến
Đoạn từ Công ty Pro Sport - đến xã Giao Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B)
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Phong
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ đường gồ từ thổ bà nhẽ giáp xã Giao Yến - đến giáp thổ ông Chung thị trấn Quất Lâm
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn giáp thổ ông Thịnh QL37B - đến thổ bà Hường xóm Lâm Đình
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ gốc đa NVH xã - đến đường Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TTQuất Lâm
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ đê biển - đến chùa Liên Phong
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Khoát - đến thô ông Khoa giáp đê Cổ Gậy
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Chính - đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm Hải Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Chư xóm Hải Tân - đến hết xóm Hải Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Cồn xóm Hải Hoà - đến hết nhà ông Cảnh xóm Hải Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Giao xóm Hải Đông - đến giáp đê dự phòng
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ đê dự phòng - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Hải
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Dương xóm Hải Đông - đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh - đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ trường Trung học CS - đến hết nhà ông Hiển xóm Hải Hùng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ cầu Thái Ninh - đến giáp xã Giao Long
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững xóm 3
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ô Vững xóm 3 - đến giáp cầu Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao xóm 7
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa
Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 7 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 6
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 2 đến giáp cầu ông Phán xóm 7
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ông Phán xóm 7 - đến đường Bình Lạc
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 8
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Nôm xóm 6 - đến Đền Hoành Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Hoàn xóm 6 - đến Đền Hoành Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà bà Yến xóm 4 - đến Đền Hoành Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề)
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.100.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Từ cầu Bà Rĩnh - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Xuân
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ - đến nhà ông Du xóm Xuân Thọ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Du xóm Xuân Thọ - đến giáp xã Giao Lạc
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Tính xóm Xuân Hoành - đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh - đến giáp xã Giao Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến - đến giáp xã Giao Lạc
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu bà Rĩnh - đến giáp xã Giao Lạc
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Vạn Xuân - đến hết xóm Xuân Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu - đến cầu sang Giao Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA22 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA23 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 800.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA24 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA25 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Ký xóm 3 - đến nhà ông Phương Xóm 4
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Tứ - đến giáp xã Giao Xuân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoaạn từ giáp xã Giao An - đến nhà ông Lưu xóm 6
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Lưu xóm 6 - đến giáp xã Giao Xuân
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng - đến cầu nhà ông Dũng xóm 1
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Chung xóm 1 - đến hết nhà ông Tuyền xóm 2
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Lâm - Xã Giao Hà
Đường Lạc Lâm -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Hà
Đường bộ ven biển -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ cầu đập đầu xã - đến cầu ông Chương xóm Sơn Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ cầu ông Chương xóm Sơn hải - đến cống ông Vân xóm Sơn Hồng và đường liên xã thuộc xóm Sơn Hồng, xóm hải, xóm Sơn hà
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ nhà ông Thành (sau trụ sở UBND xã) xóm Sơn Hà - đến cầu ông Văn xóm Sơn Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ nhà ông Cát xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Lân xóm Sơn Thuỷ Đông - đến nhà ông Tuân xóm Sơn Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Tuân xóm Sơn Hải - đến nghĩa trang nhân dân xóm Sơn Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Thông xóm Sơn Châu Tây - đến nhà ông Măng xóm Sơn Long
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Giao Hà
Đoạn từ giáp nhà ông Măng xóm Sơn Long - đến nhà ông Tần xóm Sơn Hồng
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hà
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Thiện
-
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Thiện
Đoạn từ giáp xã Giao An - đến hết giáp NVH xóm 4
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Thiện
Đoạn từ hết NVH xóm 4 - đến dốc 29
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đê Trung ương - Xã Giao Thiện
Đoạn từ dốc 29 - đến hết trạm biên phòng (trong đê)
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thiện
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Đoài xóm 2 - đến hết nhà ông Bốn xóm 8
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Khanh xóm 5 - đến hết nhà ông Sảo xóm 11
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đường Thiện Hương từ nhà ông Định - đến nhà thờ Phú Đức
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Đoàn ngã 3 xóm Thanh Đông đi Giao Thanh -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ Cầu ông Thạch đi Giao Thanh -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Mẫn xóm Thanh Bắc đi Giao Thanh -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Nhất xóm Thanh Đông - đến nhà ông Tảo xóm Thanh Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Khánh xóm Thanh Ninh - đến đê Hữu Hồng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ nhà ông Hồng xóm Thanh Thiện - đến dốc ông Hy
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hương
Đoạn từ cống đá xóm Thanh Hà - đến dốc Trâu
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hương
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Long
-
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu ông Bàng - đến cầu bà Tý xóm 2
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu bà Tý xóm 2 đến cầu bà Tý xóm - đến cầu bà Tý xóm 2
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu ông Tín xóm 6 - đến đê dự phòng
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Long
Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 3 - đến ngã ba ông Mầu
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long
Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Long
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ cổng chào xã - đến ngã tư cống Kem
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Chiểu xóm Liên Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ thổ ông Chiểu xóm Liên Hải - đến hết thổ ông Thơ xóm Liên Hải
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ ngã tư cống Kem - đến giáp thổ ông Huệ xóm Hải Ninh
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ hết thổ ông Huệ xóm Hải Ninh - đến trường Mầm non Sơn Ca
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ nhà ông Thơ xóm Liên Hải - đến nhà bà Đào xóm Liên Hoan
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ trường MN Sơn Ca - đến nhà văn hoá xóm Trung Đường
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã, liên xã - Xã Bạch Long
Đoạn từ nhà văn hoá xóm Trung Đường - đến nhà Bà Đào xóm Xuân Ninh
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Bạch Long
Đoạn từ Quỹ tín dụng Bạch Long - đến hết nhà ông Bình xóm Liên Hoan
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường xóm - Xã Bạch Long
Đoạn từ Hiệu vàng Phúc Bài - đến hết nhà ông Tuấn xóm Thành Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bạch Long
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm Minh Tiến) - đến giáp trường Tiểu học
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ trường Tiểu học - đến cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ cầu ông Bách xóm Địch Giáo Đông - đến giáp xã Giao Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ cầu chợ xã - đến ngã ba ông Vận
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Tiến Thịnh - Xã Giao Tân
Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến giáp xã Giao Yến
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Tân
Đoạn từ cầu Lò Ngói - đến xóm Hòa Bình giáp xã Giao Yến
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ ngã ba ông Vận - đến ngã ba ông Cường xóm Hòa Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ máy xát ông Lai xóm Địch Giáo Đông - đến đê 50
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ cống bà tròn - đến đê 50
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục thôn - Xã Giao Tân
Đoạn từ trạm y tế xã - đến trạm điện số 1
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất TM - DV nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ cầu Thức Khóa - đến giáp đến giáp cống Khoáy
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ cống Khoáy - đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáp xã Giao Phong - đến ngã ba Giao Thịnh - Quất Lâm
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Thịnh
Đoan từ giáp TT Quất Lâm - đến cầu Hà Lạn
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ xóm Tồn Thành Đông - đến xóm Tồn Thành Tây
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường trục xã xóm Bỉnh Di Đông và xóm Bỉnh Di Tây -
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường trục xóm Thức Hóa Đông và Thức Hóa Tây -
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn trung tâm xóm Thức Hóa Nam và đường trục ra chợ bến Giao Phong -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn đường xóm Mộc Đức - đến giáp TT Quất Lâm
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ Nhà thờ Mộc Đức - đến giáp Quốc lộ 37B
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học - đến giáp xã Giao Phong
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ nhà thờ Thức Hóa - đến giáp Tỉnh lộ 489B
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh
Đoạn NVH xóm Thức Hoá Nam - đến nhà ông Bùi Văn Lộng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Tây - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáo xóm Phụ Phượng - đến nhà ông Đinh Văn Bắc
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ giáo xóm Nam Hoà - đến nhà ông Đinh Ngọc Truyền
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Thức Hoá Nam - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ nhà ông Bạ - đến Trạm Biến áp Thịnh Thắng 3
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Xóm Hiểu Minh - Xã Giao Thịnh
Đoạn từ Cổng chào làng Minh Đường - đến nhà ông Quỳ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thịnh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp - Xã Giao Tiến
Từ cầu Nam Điền B - đến giáp cầu Thọ Nghiệp
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv - Xã Giao Tiến
Từ cầu Thọ Nghiệp - đến hết Trạm điện 35kv
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến
Từ Trạm điện - đến giáp Hoành Sơn
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2) - Xã Giao Tiến
Đoạn ngã ba Hoành Nha - đến giáp ngã ba ông Điển (xóm 2)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn - Xã Giao Tiến
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) giáp Hoành Sơn -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Nam Điền B - đến cầu Bà Lệ
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm Non - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Bà Lệ - đến hết trường Mầm Non
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ hết trường Mầm Non đến giáp Giao Châu - Xã Giao Tiến
Đoạn từ hết trường Mầm Non - đến giáp Giao Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu ông Phương đến cầu Bà Mót - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu ông Phương - đến cầu Bà Mót
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Bà Mót - đến cầu Đất
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Tân - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cầu Đất - đến giáp xã Giao Tân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi - Xã Giao Tiến
Đoạn từ cây xăng ông Dũng - đến cầu Đôi
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) đến gốc Đề - Xã Giao Tiến
Đoạn từ ngã ba ông Điển (xóm 2) - đến gốc Đề
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) đến cầu Tiến Châu - Xã Giao Tiến
Đoạn từ Đầu Voi (xóm 6) - đến cầu Tiến Châu
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Cầu bà Lợi đến cầu Chợ Hoành Nha - Xã Giao Tiến
Đoạn từ Cầu bà Lợi - đến cầu Chợ Hoành Nha
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường rộng từ trên 5m - Xã Giao Tiến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Xã Giao Tiến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường rộng dưới 3m - Xã Giao Tiến
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp XN Máy kéo
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ XN Máy Kéo - đến giáp cầu ông Bảng
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu ông Bảng - đến giáp TT Ngô Đồng
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp cầu Giao Hà
Đất SX - KD nông thôn 4.600.000 2.300.000 1.100.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cầu Giao Hà - đến giáp trường Dân lập
Đất SX - KD nông thôn 4.700.000 2.400.000 1.200.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ trường Dân lập - đến giáp Giao Nhân
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến - đến giáp cống Hoành Thu
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ cống Hoành Thu - đến giáp đình Hoành Lộ
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ đình Hoành Lộ - đến giáp xã Giao Nhân
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu (QL37B) - đến giáp nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn nhà bà Sinh - đến nhà ông Hà (xóm Sơn Đài)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà ông Trung (xóm Sơn Đài)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến Tỉnh lộ 488
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Trung (xóm Sơn Đài) - đến hết nhà ông Hà (xóm Sơn Đài)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến cầu ông Giám (xóm Sơn Đài)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ đường TL 488 - đến cầu UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 - đến hết nhà bà Sinh (xóm Sơn Đài)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ thổ ông Hiến (xóm Hoành Lộ Nam) - đến hết thổ bà Trâm
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ nhà ông Đương - đến giáp thổ bà Vui xóm Hoành Tam
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ thổ bà Vui - đến thổ ông Ân xóm Hoành Tam
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Hoành Sơn
Đoạn từ giáp thổ ông Thiệu - đến chùa Hoành Nhị xóm Sơn Lâm Thọ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hoành Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 490 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ cống Cồn Nhất - đến cống Cồn Nhì
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 491 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì - đến giáp UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 492 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ UBND xã - đến giáp nhà ông Thành xóm 6
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 493 - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ xóm 6 - đến giáp trường THPT Giao Thủy C
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 494 - Xã Hồng Thuận
Đường từ trường THPT Giao Thủy C - đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng - đến cầu Giao Thanh
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 4 -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ cây xăng ông Tài - đến nhà ông Nhận
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ nhà ông Nhận - đến cầu gốc đề Thuận Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Hồng Thuận
Đoạn từ nhà ông Kiền (bà Thúy) - đến nhà ông Tùng xóm 4
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Thuận
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đất ngoài đê Hữu Hồng - Xã Hồng Thuận
Đất ngoài đê Hữu Hồng -
Đất SX - KD nông thôn 200.000 200.000 200.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu Giao Thanh - đến giáp Giao An
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến giáp trường Mầm non
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ trường mầm non - đến cầu CA7
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu CA7 - đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến cầu Thanh Giáo
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận - đến hết xóm Thanh Giáo
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ tỉnh lộ 489 - đến cống CA9
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ cầu chợ CA7 - đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân - đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Thanh
Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã -
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An
Đoạn từ giáp xã Giao Thanh - đến giáp trường Mầm non xóm Trà Hương
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 489 - Xã Giao An
Đoạn từ trường Mầm non xóm Trà Hương - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao An
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện - đến cầu trường Tiểu học A
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu trường Tiểu học A - đến cầu UBND xã Giao An
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường trục I - Xã Giao An
Đoạn từ cầu UBND xã Giao An - đến cầu giáp xã Giao Lạc
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Toản xóm Thiện Xuân - đến cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Khắc xóm Thủy Nhai - đến cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đoạn từ cầu ông Hậu xóm Thủy Nhai - đến từ nhà bà Mô xóm Trà Hương
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đường trục III từ nhà ông Phương xóm Điện Biên Đông - đến hết nhà ông Công xóm Điện Biên Tây
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đường làng Ấp Lũ (đoạn từ cầu giáp TL 489 - đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm Trà Lũ)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục II - Xã Giao An
Đê biển huyện Giao Thuỷ (đoạn từ giáp xã Giao Thiện - đến giáp xã Giao Lạc)
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường ven sông Hàng Tổng 1 - Xã Giao An
Đường ven sông Hàng Tổng 1 -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao An
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn giáp Hoành Sơn - đến giáp dong ông Giao xóm Nhân Thắng
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ dong ông Giao xóm Nhân Thắng - đến ngã tư chợ Bể
Đất SX - KD nông thôn 3.100.000 1.600.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ ngã tư chợ Bể - đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Nhân
Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh - đến giáp xã Giao Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến giáp cầu Vòm
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ cầu Vòm - đến giáp đập Chợ Bể
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ Đập Chợ Bể - đến hết nhà bà Du (xóm 8)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Nhân
Đoạn từ nhà ông Thấn (xóm 8) - đến giáp Giao Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân
Đoạn từ chùa nổi Hoành Sơn - đến hết nhà Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường chùa nổi xã Hoành Sơn đến tỉnh lộ 488 - Xã Giao Nhân
Đoạn từ Bà Lanh (Vịnh) xóm Nhân Tiến - đến tỉnh lộ 488
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà đến giáp xã Giao Châu) - Xã Giao Nhân
Đường Lạc Lâm (Đoạn từ giáp xã Giao Hà - đến giáp xã Giao Châu)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Nhân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn giáp Giao Nhân - đến giáp dong ông Tới xóm Hưng Long
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn từ dong ông Tới xóm Hưng Long - đến giáp cầu Sa Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.900.000 1.500.000 800.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Châu
Đoạn từ cầu Sa Châu - đến giáp xã Giao Yến
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Châu
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn giáp xã Giao Tiến - đến giáp nhà ông Nam
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ nhà ông Nam - đến giáp Quốc lộ 37B
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã Tiến Long - Xã Giao Châu
Đoạn từ cầu Chưởng mới - đến giáp xã Giao Long
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ Giao Châu - đến giáp UBND xã Giao Yến
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.400.000 700.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ UBND xã - đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.700.000 900.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B - đến cây xăng nhà ông Hiền
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Yến
Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền - đến giáp Giao Phong
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Yến
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư - đến chợ Vọng
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 600.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đoạn từ chợ Vọng - đến cổng chào xã Bạch Long
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 5 -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu - đến đường dong nhà ông Trà xóm 8
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Yến
Đường từ phía nam trường THPT Giao thuỷ B đi xã Giao Phong -
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bắc sông Cồn Nhất - Xã Giao Yến
Đoạn từ Công ty Pro Sport - đến xã Giao Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 450.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Yến
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn giáp xã Giao Yến - đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan - đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến - đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 900.000 500.000
Huyện Giao Thủy Quốc lộ 37B - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú - đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quất Lâm (QL 37B)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Phong
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ QL 37B - đến giáp đường vào Chợ Bến
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ đường gồ từ thổ bà nhẽ giáp xã Giao Yến - đến giáp thổ ông Chung thị trấn Quất Lâm
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn giáp thổ ông Thịnh QL37B - đến thổ bà Hường xóm Lâm Đình
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đoạn từ gốc đa NVH xã - đến đường Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Phong
Đường Thống Nhất Đoạn từ giáp xã Bạch Long - đến giáp TTQuất Lâm
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ đê biển - đến chùa Liên Phong
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Khoát - đến thô ông Khoa giáp đê Cổ Gậy
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xóm Liên Phong - Xã Giao Phong
Đoạn từ thổ ông Chính - đến giáp đê Bạch Long thổ ông Lục
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ Giao Nhân - đến hết nhà ông Huyến xóm Hải Tân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Chư xóm Hải Tân - đến hết xóm Hải Tân
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Cồn xóm Hải Hoà - đến hết nhà ông Cảnh xóm Hải Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Giao xóm Hải Đông - đến giáp đê dự phòng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ) - Xã Giao Hải
Đoạn từ đê dự phòng - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Hải
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Dương xóm Hải Đông - đến cầu ông Sơn xóm Hải Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ UBND xã - đến nhà ông Tuyên xóm Hải Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm Hải Thịnh - đến hết nhà ông Quang xóm Hải Cường
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ trường Trung học CS - đến hết nhà ông Hiển xóm Hải Hùng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Hải
Đoạn từ cầu Thái Ninh - đến giáp xã Giao Long
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Hải
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 1 - đến giáp cầu ông Vững xóm 3
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ô Vững xóm 3 - đến giáp cầu Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ông Ngọc - đến giáp nhà ông Sao xóm 7
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Lạc - Xã Bình Hòa
Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 7 - đến giáp cầu ông Nhàn xóm 6
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Ngội - đến xóm 2 đến giáp cầu ông Phán xóm 7
Đất SX - KD nông thôn 800.000 450.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu ông Phán xóm 7 - đến đường Bình Lạc
Đất SX - KD nông thôn 800.000 450.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ cầu Diêm - đến giáp cầu ông Ngọc xóm 8
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Nôm xóm 6 - đến Đền Hoành Đông
Đất SX - KD nông thôn 800.000 450.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà ông Hoàn xóm 6 - đến Đền Hoành Đông
Đất SX - KD nông thôn 800.000 450.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên thôn - Xã Bình Hòa
Đoạn từ nhà bà Yến xóm 4 - đến Đền Hoành Đông
Đất SX - KD nông thôn 800.000 450.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu)
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu - đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề)
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Từ cầu Trạm xá - đến cầu Bà Rĩnh
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường Bình Xuân - Xã Giao Xuân
Từ cầu Bà Rĩnh - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Xuân
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ gốc cây Đề xóm Thị Tứ - đến nhà ông Du xóm Xuân Thọ
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Lạc Xuân - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Du xóm Xuân Thọ - đến giáp xã Giao Lạc
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Tính xóm Xuân Hoành - đến hết nhà thờ Phú Ninh
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường Xuân Hải - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà thờ Phú Ninh - đến giáp xã Giao Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoàn từ cổng chào Xuân Tiến - đến giáp xã Giao Lạc
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu bà Rĩnh - đến giáp xã Giao Lạc
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Vạn Xuân - đến hết xóm Xuân Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường trục xã - Xã Giao Xuân
Đoạn từ ông Khoái xóm Xuân Châu - đến cầu sang Giao Hải
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA22 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ nhà ông Tính - đến cầu Ngân hàng
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA23 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu Ngân hàng - đến hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA24 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ hết nhà ông Chinh xóm Xuân Hoành - đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường phía Tây sông CA25 - Xã Giao Xuân
Đoạn từ cầu chùa xóm Xuân Tiên ra đê biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Xuân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường bộ ven biển - Xã Giao Lạc
Đường bộ ven biển -
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đường trục xã từ Hồng Thuận - đến cầu ông Hạ
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đường đi Giao Xuân từ UBND xã - đến giáp bến xe
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 300.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ bến xe - đến Giao Xuân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Đê biển huyện Giao Thuỷ
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu ông Hạ - đến Giao An
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Ký xóm 3 - đến nhà ông Phương Xóm 4
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Tứ - đến giáp xã Giao Xuân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoaạn từ giáp xã Giao An - đến nhà ông Lưu xóm 6
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xã - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Lưu xóm 6 - đến giáp xã Giao Xuân
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Giao Lạc
Đoạn từ cầu chợ Đại Đồng - đến cầu nhà ông Dũng xóm 1
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Đường liên xóm - Xã Giao Lạc
Đoạn từ nhà ông Chung xóm 1 - đến hết nhà ông Tuyền xóm 2
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc
Đường rộng từ trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc
Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m
Đất SX - KD nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Giao Thủy Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Giao Lạc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu - đến giáp đường vào chợ
Đất ở đô thị 15.000.000 8.500.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường vào chợ - đến ngã tư Cầu Diêm
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cầu Diêm - đến trường PTTH Giao Thủy
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ PTTH Giao Thủy - đến giáp Cồn Nhất
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ giáp Hoành Sơn - đến ngã ba Ngô Đồng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng - đến giáp bến xe mới
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 5.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 2 - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe mới - đến cống Chúa 2
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ cống Chúa 2 - đến bến xe cũ
Đất ở đô thị 15.000.000 8.000.000 4.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ bến xe cũ - đến ngã tư Bưu điện
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 8.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến ngã tư cầu Diêm
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 8.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện - đến giáp chùa Diêm
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ chùa Diêm - đến giáp đền Diêm
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đền Diêm - đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Giao Thủy Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất - Thị Trấn Ngô Đồng
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất - đến Giáp cống Cồn Nhất
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Giao Thủy

4.8/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?