Bảng giá đất huyện huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Gio Linh năm 2025
Khu vực: huyện Gio Linh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 980.000 | 728.000 | 560.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 770.000 | 572.000 | 440.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 298.000 | 221.000 | 170.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 2.625.000 | 1.950.000 | 1.500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 2.275.000 | 1.690.000 | 1.300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 1.890.000 | 1.404.000 | 1.080.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. |
Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.260.000 | 936.000 | 720.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui) |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 945.000 | 702.000 | 540.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - |
Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 178.800 | 132.600 | 102.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 588.000 | 436.800 | 336.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 462.000 | 343.200 | 264.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 178.800 | 132.600 | 102.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - |
Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 178.800 | 132.600 | 102.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.365.000 | 1.014.000 | 780.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.365.000 | 1.014.000 | 780.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.365.000 | 1.014.000 | 780.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 1.575.000 | 1.170.000 | 900.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 787.500 | 585.000 | 450.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 787.500 | 585.000 | 450.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp. |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Văn Cao - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung. |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Duy Tân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Trực - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 787.500 | 585.000 | 450.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 787.500 | 585.000 | 450.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 149.000 | 110.500 | 85.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 20m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 385.000 | 286.000 | 220.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 210.000 | 156.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 149.000 | 110.500 | 85.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m - |
Đất SX-KD đô thị | 425.000 | 149.000 | 110.500 | 85.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.312.500 | 975.000 | 750.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.137.500 | 845.000 | 650.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.312.500 | 975.000 | 750.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.137.500 | 845.000 | 650.000 |
| Huyện Gio Linh |
Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.312.500 | 975.000 | 750.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 1.312.500 | 975.000 | 750.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt Cả đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.137.500 | 845.000 | 650.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 87.500 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 87.500 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 87.500 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 87.500 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quang đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu (cũ) vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 2 - Xã Phong Bình đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.330.000 | 988.000 | 760.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Quang đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.330.000 | 988.000 | 760.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.330.000 | 988.000 | 760.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 3 - Xã Phong Bình đoạn còn lại của xã Phong Bình - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 - Khu vực 4 - Xã Trung Hải Quốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong - Khu vực 4 - Xã Gio Phong - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Việt - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Quang Tuyến đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà từ cầu Bến Lội - đến ngã ba đường Quốc lộ 9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Mai đoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá) |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 788.000 | 585.000 | 450.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 438.000 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Hải Thái - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 438.000 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio An - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 438.000 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Mai đoạn còn lại của xã Gio Mai - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 438.000 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 438.000 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Quang - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 438.000 | 325.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Trường Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Linh Trường - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 875.000 | 625.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Đường 73 Đông đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 875.000 | 625.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đoạn từ thị trấn Cửa Việt - đến hết bãi Tắm Gio Hải. Đường từ UBND xã Gio Hải đến đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 875.000 | 625.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 875.000 | 625.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường Gio Thành (cũ) - Gio Hải - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Đường 73 Đông đoạn còn lại; đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 | 400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Phía Đông đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) Từ Cầu Chui nối Tỉnh lộ 75B - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường nhựa 20,5 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng) Đường 75 Đông qua xã Gio Việt (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường có mặt cắt từ 7 - đến 10 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hải Chừ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) Đường 76 Đông đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng) đoạn phía Đông đường sắt; Đoạn đường T100 từ QL1A cũ - đến đường 76 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường 76 Đông đi qua địa bàn xã Trung Giang - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đường tránh phía đông TP Đông Hà đoạn qua địa bàn xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường BIIG2 mới - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) từ nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - đến nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 củ); từ nhà ông Phan Văn Cựu đi đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - đến giáp đường Quốc phòng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - đến nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Các đoạn còn lại của Đường 75 Đông; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường Cao Xá - Thủy Khê; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đoạn đường từ thôn Tân Minh đến thôn Phước Thị; Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An đến giáp đường ô tô Tru |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên; Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình: đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường vào Cụm công nghiệp đông Gio Linh; Đường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng) từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng) Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đường 73 Đông đoạn qua địa bàn xã Gio Mai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Mai Xá - Phước Thị (đoạn qua thôn Tân Minh) - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (nay là xã Gio Mai) (xã Đồng bằng) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Tuyến (ĐH 14) đường An Mỹ - Thôn Hà Lợi Trung; Tuyến (ĐH 15) đường Nhĩ Thượng 2 - thôn Hà Lợi Trung |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc đường 75 đông) từ nhà ông An về nhà bà Gái (Tương) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía Nam đường 75 đông) từ nhà bà Nga (Thanh) - đến đường tránh phía Đông thành phố Đông H |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ cổng chào Nhĩ Thượng - đến giáp đường tỉnh lộ 75 Đông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 520.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ Trường cấp 2 - đến đường dây 500Kv; Đường 76 đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 520.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du) Đường 75 qua địa bàn xã Gio Châu (cũ). - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 520.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) đoạn còn lại phía Tây đường sắt; Đường T100 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Trung du) đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Trung du) Đường 73 Tây phía Tây đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại của Đường 74 và 76 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du) đoạn từ đường tàu Bắc Nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Đường 73 đi qua xã Linh Hải (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) Đường 74 qua xã Linh Hải - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) Đường 76 qua xã Linh Hải - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du) Các đoạn còn lại của Đường 76 Tây - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn còn lại Đường 75 và Đường 76; Đoạn đường cổng chào thôn An Nha - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) Từ đường tỉnh lộ 75 - đến giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ đường dây 500Kv - đến giáp xã Phong Bình |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình (từ đường sắt - đến đường 76 Tây) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 195.000 | 150.000 | 105.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du) Đoạn đường liên thôn từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường huyện H21 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) liên xã từ km5 đường 73 - đến km2 đường 74 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường huyện H22 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) liên xã từ km7 đường 73 - đến km7 đường 74 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu cũ (xã Trung du) đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Sơn |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Từ cổng chào Kinh Môn - đến đường sắt thuộc khu vực dân cư An Xá |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) đoạn từ đường Hồ Chí Minh vào - đến cổng Nghĩa Trang |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 416.000 | 304.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 208.000 | 152.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 78.000 | 53.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 78.000 | 53.000 |
| Huyện Gio Linh |
Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) - đến Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Th |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 78.000 | 53.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa 7m - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến nhà ông Hồ Quốc Hương |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 78.000 | 53.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Gio Linh - Cam Lộ - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 78.000 | 53.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất ở nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất ở nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất ở nông thôn | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quang đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu (cũ) vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.155.000 | 858.000 | 660.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 2 - Xã Phong Bình đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 798.000 | 592.800 | 456.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Quang đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 798.000 | 592.800 | 456.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 798.000 | 592.800 | 456.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 3 - Xã Phong Bình đoạn còn lại của xã Phong Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 - Khu vực 4 - Xã Trung Hải Quốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong - Khu vực 4 - Xã Gio Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 315.000 | 234.000 | 180.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Việt - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Quang Tuyến đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà từ cầu Bến Lội - đến ngã ba đường Quốc lộ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 735.000 | 546.000 | 420.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Mai đoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 472.800 | 351.000 | 270.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 262.800 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Hải Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 262.800 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio An - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 262.800 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Mai đoạn còn lại của xã Gio Mai - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 262.800 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 262.800 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 262.800 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Trường Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Linh Trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 525.000 | 375.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Đường 73 Đông đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 525.000 | 375.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đoạn từ thị trấn Cửa Việt - đến hết bãi Tắm Gio Hải. Đường từ UBND xã Gio Hải đến đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 525.000 | 375.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 525.000 | 375.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường Gio Thành (cũ) - Gio Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Đường 73 Đông đoạn còn lại; đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 336.000 | 240.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Phía Đông đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) Từ Cầu Chui nối Tỉnh lộ 75B - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường nhựa 20,5 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng) Đường 75 Đông qua xã Gio Việt (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường có mặt cắt từ 7 - đến 10 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hải Chừ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) Đường 76 Đông đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng) đoạn phía Đông đường sắt; Đoạn đường T100 từ QL1A cũ - đến đường 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường 76 Đông đi qua địa bàn xã Trung Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đường tránh phía đông TP Đông Hà đoạn qua địa bàn xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường BIIG2 mới - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) từ nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - đến nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 củ); từ nhà ông Phan Văn Cựu đi đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - đến giáp đường Quốc phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - đến nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 168.000 | 120.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Các đoạn còn lại của Đường 75 Đông; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường Cao Xá - Thủy Khê; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đoạn đường từ thôn Tân Minh đến thôn Phước Thị; Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An đến giáp đường ô tô Tru |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên; Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình: đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường vào Cụm công nghiệp đông Gio Linh; Đường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng) từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng) Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đường 73 Đông đoạn qua địa bàn xã Gio Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Mai Xá - Phước Thị (đoạn qua thôn Tân Minh) - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (nay là xã Gio Mai) (xã Đồng bằng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Tuyến (ĐH 14) đường An Mỹ - Thôn Hà Lợi Trung; Tuyến (ĐH 15) đường Nhĩ Thượng 2 - thôn Hà Lợi Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc đường 75 đông) từ nhà ông An về nhà bà Gái (Tương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía Nam đường 75 đông) từ nhà bà Nga (Thanh) - đến đường tránh phía Đông thành phố Đông H |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ cổng chào Nhĩ Thượng - đến giáp đường tỉnh lộ 75 Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 105.000 | 75.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 390.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 312.000 | 240.000 | 168.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ Trường cấp 2 - đến đường dây 500Kv; Đường 76 đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 312.000 | 240.000 | 168.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du) Đường 75 qua địa bàn xã Gio Châu (cũ). - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 312.000 | 240.000 | 168.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 156.000 | 120.000 | 84.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) đoạn còn lại phía Tây đường sắt; Đường T100 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 156.000 | 120.000 | 84.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 156.000 | 120.000 | 84.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Trung du) đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 156.000 | 120.000 | 84.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Trung du) Đường 73 Tây phía Tây đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 156.000 | 120.000 | 84.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại của Đường 74 và 76 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du) đoạn từ đường tàu Bắc Nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Đường 73 đi qua xã Linh Hải (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) Đường 74 qua xã Linh Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) Đường 76 qua xã Linh Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du) - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du) Các đoạn còn lại của Đường 76 Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn còn lại Đường 75 và Đường 76; Đoạn đường cổng chào thôn An Nha - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) Từ đường tỉnh lộ 75 - đến giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ đường dây 500Kv - đến giáp xã Phong Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình (từ đường sắt - đến đường 76 Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 117.000 | 90.000 | 63.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du) Đoạn đường liên thôn từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 78.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường huyện H21 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) liên xã từ km5 đường 73 - đến km2 đường 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 78.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường huyện H22 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) liên xã từ km7 đường 73 - đến km7 đường 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 78.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu cũ (xã Trung du) đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 78.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Từ cổng chào Kinh Môn - đến đường sắt thuộc khu vực dân cư An Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 78.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) đoạn từ đường Hồ Chí Minh vào - đến cổng Nghĩa Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 249.600 | 182.400 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 124.800 | 91.200 |
| Huyện Gio Linh |
Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 63.000 | 46.800 | 31.800 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 63.000 | 46.800 | 31.800 |
| Huyện Gio Linh |
Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) - đến Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Th |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 63.000 | 46.800 | 31.800 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa 7m - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến nhà ông Hồ Quốc Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 63.000 | 46.800 | 31.800 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Gio Linh - Cam Lộ - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 63.000 | 46.800 | 31.800 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất TM-DV nông thôn | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 31.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất TM-DV nông thôn | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất TM-DV nông thôn | 31.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quang đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu (cũ) vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 962.500 | 715.000 | 550.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 2 - Xã Phong Bình đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 665.000 | 494.000 | 380.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Quang đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 665.000 | 494.000 | 380.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 665.000 | 494.000 | 380.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 3 - Xã Phong Bình đoạn còn lại của xã Phong Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 - Khu vực 4 - Xã Trung Hải Quốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong - Khu vực 4 - Xã Gio Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 262.500 | 195.000 | 150.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Việt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Quang Tuyến đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà từ cầu Bến Lội - đến ngã ba đường Quốc lộ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 612.500 | 455.000 | 350.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Mai đoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 394.000 | 292.500 | 225.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 219.000 | 162.500 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Hải Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 219.000 | 162.500 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio An - |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 219.000 | 162.500 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Mai đoạn còn lại của xã Gio Mai - |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 219.000 | 162.500 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 219.000 | 162.500 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 219.000 | 162.500 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Trường Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Linh Trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 437.500 | 312.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Đường 73 Đông đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 437.500 | 312.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đoạn từ thị trấn Cửa Việt - đến hết bãi Tắm Gio Hải. Đường từ UBND xã Gio Hải đến đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 437.500 | 312.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 1 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 750.000 | 437.500 | 312.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường Gio Thành (cũ) - Gio Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Đường 73 Đông đoạn còn lại; đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 280.000 | 200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng) Phía Đông đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng) Từ Cầu Chui nối Tỉnh lộ 75B - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường nhựa 20,5 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 175.000 | 125.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng) Đường 75 Đông qua xã Gio Việt (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường có mặt cắt từ 7 - đến 10 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hải Chừ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) Đường 76 Đông đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng) đoạn phía Đông đường sắt; Đoạn đường T100 từ QL1A cũ - đến đường 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường 76 Đông đi qua địa bàn xã Trung Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đường tránh phía đông TP Đông Hà đoạn qua địa bàn xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng) Đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường BIIG2 mới - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) từ nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - đến nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 củ); từ nhà ông Phan Văn Cựu đi đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường từ cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - đến giáp đường Quốc phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Đường thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - đến nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng) Các đoạn còn lại của Đường 75 Đông; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường Cao Xá - Thủy Khê; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đoạn đường từ thôn Tân Minh đến thôn Phước Thị; Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An đến giáp đường ô tô Tru |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng) đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên; Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình: đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường vào Cụm công nghiệp đông Gio Linh; Đường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng) từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng) Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đường 73 Đông đoạn qua địa bàn xã Gio Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Mai Xá - Phước Thị (đoạn qua thôn Tân Minh) - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (nay là xã Gio Mai) (xã Đồng bằng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng) Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Tuyến (ĐH 14) đường An Mỹ - Thôn Hà Lợi Trung; Tuyến (ĐH 15) đường Nhĩ Thượng 2 - thôn Hà Lợi Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc đường 75 đông) từ nhà ông An về nhà bà Gái (Tương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía Nam đường 75 đông) từ nhà bà Nga (Thanh) - đến đường tránh phía Đông thành phố Đông H |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng) Đoạn đường từ cổng chào Nhĩ Thượng - đến giáp đường tỉnh lộ 75 Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 150.000 | 87.500 | 62.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Đồng bằng Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 325.000 | 250.000 | 175.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ Trường cấp 2 - đến đường dây 500Kv; Đường 76 đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du) Đường 75 qua địa bàn xã Gio Châu (cũ). - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 260.000 | 200.000 | 140.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) đoạn còn lại phía Tây đường sắt; Đường T100 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Trung du) đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Trung du) Đường 73 Tây phía Tây đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 130.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại của Đường 74 và 76 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du) đoạn từ đường tàu Bắc Nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Đường 73 đi qua xã Linh Hải (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) Đường 74 qua xã Linh Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) Đường 76 qua xã Linh Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du) Các đoạn còn lại của Đường 76 Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Các đoạn còn lại Đường 75 và Đường 76; Đoạn đường cổng chào thôn An Nha - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) Từ đường tỉnh lộ 75 - đến giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 75 - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du) đoạn từ đường dây 500Kv - đến giáp xã Phong Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Các đoạn còn lại đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình (từ đường sắt - đến đường 76 Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 97.500 | 75.000 | 52.500 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du) Đoạn đường liên thôn từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 65.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường huyện H21 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) liên xã từ km5 đường 73 - đến km2 đường 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 65.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường huyện H22 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du) liên xã từ km7 đường 73 - đến km7 đường 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 65.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu cũ (xã Trung du) đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 65.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du) Từ cổng chào Kinh Môn - đến đường sắt thuộc khu vực dân cư An Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 65.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 97.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Trung du Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) đoạn từ đường Hồ Chí Minh vào - đến cổng Nghĩa Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 208.000 | 152.000 |
| Huyện Gio Linh |
Khu vực 2 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 104.000 | 76.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 39.000 | 26.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 39.000 | 26.500 |
| Huyện Gio Linh |
Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) - đến Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Th |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 39.000 | 26.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa 7m - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi) từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến nhà ông Hồ Quốc Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 39.000 | 26.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường Gio Linh - Cam Lộ - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 39.000 | 26.500 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường nhựa - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m |
Đất SX-KD nông thôn | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường bê tông - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 26.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Đường đất - xã Miền núi Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m |
Đất SX-KD nông thôn | 26.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Huyện Giò Linh - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng - |
Đất SX-KD | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.800 | 20.200 | 17.600 | 10.700 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.700 | 25.300 | 23.400 | 17.300 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Thành cũ Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.500 | 33.200 | 30.700 | 20.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.950 | 16.690 | 13.600 | 10.880 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.950 | 23.410 | 19.960 | 12.700 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.900 | 33.560 | 25.580 | 18.140 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái - |
Đất rừng sản xuất | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng sản xuất | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Thành cũ - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt - |
Đất rừng sản xuất | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái - |
Đất rừng phòng hộ | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Thành cũ - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt - |
Đất rừng phòng hộ | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái - |
Đất rừng đặc dụng | 9.980 | 5.260 | 4.170 | 3.270 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.400 | 8.140 | 7.060 | 4.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Thành cũ - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt - |
Đất rừng đặc dụng | 11.600 | 8.700 | 7.400 | 6.200 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.340 | 11.250 | 9.260 | 6.720 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.870 | 13.610 | 11.070 | 8.170 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Thành cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.770 | 22.510 | 18.510 | 14.340 |
| Huyện Gio Linh |
Huyện Gio Linh - |
Đất làm muối | 8.500 | 7.800 | 7.200 | 6.500 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Linh Trường - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Hải Thái - |
Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 40.400 | 35.200 | 21.400 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio An - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt) - |
Đất nông nghiệp khác | 61.400 | 50.600 | 46.800 | 34.600 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Hải - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Hải - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mỹ - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Thành cũ - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Mai - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại) - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại) - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại) - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại) - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Gio Linh - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Huyện Gio Linh |
Thị trấn Cửa Việt - |
Đất nông nghiệp khác | 81.000 | 66.400 | 61.400 | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu. |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ). |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh. |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng. |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu. |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh Cả tuyến đường - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng. |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
| Huyện Gio Linh |
Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Gio Linh |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng. |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.925.000 | 1.430.000 | 1.100.000 |
