Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Gio Linh năm 2025

Khu vực: huyện Gio Linh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.270 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.
Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Gio Linh Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Gio Linh Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Gio Linh Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất ở đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh
Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Gio Linh Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Gio Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Văn Cao - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh
Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui)
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Duy Tân - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Lê Trực - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường
Đất ở đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -
Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -
Đất ở đô thị 850.000 298.000 221.000 170.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt
Đất ở đô thị 7.500.000 2.625.000 1.950.000 1.500.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 6.500.000 2.275.000 1.690.000 1.300.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 7.500.000 2.625.000 1.950.000 1.500.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải
Đất ở đô thị 6.500.000 2.275.000 1.690.000 1.300.000
Huyện Gio Linh Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 7.500.000 2.625.000 1.950.000 1.500.000
Huyện Gio Linh Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 7.500.000 2.625.000 1.950.000 1.500.000
Huyện Gio Linh Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt
-
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở đô thị 6.500.000 2.275.000 1.690.000 1.300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất ở đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất ở đô thị 5.000.000 1.750.000 1.300.000 1.000.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất ở đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất ở đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất ở đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất ở đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất ở đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất ở đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.680.000 1.248.000 960.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 1.890.000 1.404.000 1.080.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.680.000 1.248.000 960.000
Huyện Gio Linh Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 1.680.000 1.248.000 960.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.
Đất TM-DV đô thị 4.200.000 1.470.000 1.092.000 840.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Gio Linh Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.260.000 936.000 720.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Gio Linh Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 462.000 343.200 264.000
Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh
Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Gio Linh Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 462.000 343.200 264.000
Huyện Gio Linh Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 462.000 343.200 264.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 462.000 343.200 264.000
Huyện Gio Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Văn Cao - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh
Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui)
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Duy Tân - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Lê Trực - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Gio Linh Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 945.000 702.000 540.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 462.000 343.200 264.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -
Đất TM-DV đô thị 510.000 178.800 132.600 102.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 588.000 436.800 336.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV đô thị 1.320.000 462.000 343.200 264.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 720.000 252.000 187.200 144.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất TM-DV đô thị 510.000 178.800 132.600 102.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -
Đất TM-DV đô thị 510.000 178.800 132.600 102.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.365.000 1.014.000 780.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.365.000 1.014.000 780.000
Huyện Gio Linh Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Gio Linh Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.365.000 1.014.000 780.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất TM-DV đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất TM-DV đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 840.000 624.000 480.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất TM-DV đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất TM-DV đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất TM-DV đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất TM-DV đô thị 300.000 105.000 78.000 60.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 1.575.000 1.170.000 900.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Kim Đồng - đến đường Chế Lan Viên
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Gio Linh Chi Lăng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến ranh giới giữa Thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 787.500 585.000 450.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bùi Trung Lập
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Hiền Lương - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Lý Nam Đế - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Duy Tân
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Trần Đình Ân - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh
Từ Lê Duẫn - đến Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Gio Linh Chế Lan Viên - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 787.500 585.000 450.000
Huyện Gio Linh Trương Công Kỉnh - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp.
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Gio Linh Đường Dốc Miếu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Gio Linh Phan Bội Châu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Văn Cao - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến Giếng nước (Công ty cấp thoát nước)
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Lê Thế Hiếu - Thị trấn Gio Linh
Từ Giếng nước (Cty cấp thoát nước) - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến hết thị trấn Gio Linh theo hướng vào đường sắt Hà Trung.
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến trụ sở Công an huyện (mới) (Phạm Hùng)
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường: - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lê Duẩn - đến vào đường sắt (Hầm Chui)
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Chu Văn An - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Duy Tân - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Hà Huy Tập - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Lương Thế Vinh - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Phan Đình Phùng - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Lương Văn Can - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Trần Cao Vân - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Trần Hoàn - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Võ Thị Sáu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Lê Trực - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Cù Chính Lan - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Du - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Lê Đức Thọ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Lưu Trọng Lư - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Đào Duy Từ - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Phan Đình Giót - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Trần Huy Liệu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 787.500 585.000 450.000
Huyện Gio Linh Xuân Diệu - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 787.500 585.000 450.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ) - Thị trấn Gio Linh
Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -
Đất SX-KD đô thị 425.000 149.000 110.500 85.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 20m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 385.000 286.000 220.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 8m - đến dưới 13m
Đất SX-KD đô thị 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Mặt cắt từ 3m - đến dưới 6m
Đất SX-KD đô thị 425.000 149.000 110.500 85.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Châu cũ - Thị trấn Gio Linh
Các đoạn đường có mặt cắt dưới 03 m -
Đất SX-KD đô thị 425.000 149.000 110.500 85.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến Cảng Cửa Việt
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.312.500 975.000 750.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 (Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Gio Việt - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.137.500 845.000 650.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.312.500 975.000 750.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.137.500 845.000 650.000
Huyện Gio Linh Hùng Vương - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Trần Phú - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Quốc lộ 9
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Bùi Dục Tài - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Ngô Quyền - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến đường Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ Quốc lộ 9 - đến Cảng Cửa Việt
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Bạch Đằng (nhựa) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ ranh giới xã Gio Việt và TT Cửa Việt - đến Chợ Cửa Việt
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến Giáp ranh giới xã Gio Hải
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Quốc lộ 9 - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8) - đến đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến nhà bà Nguyễn Thị Thu (KP8)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Bạch Đằng (bê tông) - Thị trấn Cửa Việt
Đoạn từ chợ Cửa Việt - đến Cầu Cửa Việt
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Quốc phòng nối rừ QL9 đi Cửa Tùng (đường nhựa: 24m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.312.500 975.000 750.000
Huyện Gio Linh Đường Đặng Thí (đường nhựa: 14m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường nối từ đường Lê Hồng Phong đến đường Hoàng Diệu (đường nhựa: 7m chưa có tên) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Ngọc Lễ (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Hoàng Sa (đường nhựa: 11m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Đường Trương Hoàn (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Trường Sa (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Nguyễn Hoàng (đường nhựa: 16m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 3.750.000 1.312.500 975.000 750.000
Huyện Gio Linh Đường Trần Thị Cúc (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Sỹ Thản (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường D4 (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Các trục đường còn lại trong khu DVDL - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường từ nhà Bà Trần Thị Thùy đến nhà ông Trần Đình Ba (đường nhựa: 7m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đường Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Đoạn đường từ nối từ đường Phạm Văn Đồng với đường Lê Hồng Phong (đường nhựa: 15m) - Thị trấn Cửa Việt
Cả đường -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Các loại đường bao gồm đường Trường Chinh, Nguyễn Viết Xuân, Phan Châu Trinh, Hai Bà Trưng, Lê Quý Đôn, Lý Tự Trọng, Lê Lợi, Lê Lai, Nguyễn Trãi, Phan Đăng Lưu, Trần Đại Nghĩa, tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hành đến đường Hùng Vương, Đinh Tiên Hoàng, Phạm Ngũ Lảo, Nguyễn Tri Phương, đường từ cổng chào làng văn hóa Long Hà đế đường Bạch Đằng, đường từ Spa Thảo Nguyên đến đường Bạch Đằng - Thị trấn Cửa Việt
-
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.137.500 845.000 650.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất SX-KD đô thị 250.000 87.500 65.000 50.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD đô thị 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 875.000 650.000 500.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường bê tông (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất SX-KD đô thị 250.000 87.500 65.000 50.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26 m
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 13 m - đến dưới 20 m
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt từ 8 m - đến bằng 13 m
Đất SX-KD đô thị 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 6 m - đến dưới 8m
Đất SX-KD đô thị 500.000 175.000 130.000 100.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt lớn hơn 3 m - đến bằng 6 m
Đất SX-KD đô thị 250.000 87.500 65.000 50.000
Huyện Gio Linh Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường đất (trừ các thửa đất thuộc xã Gio Việt cũ) - Thị trấn Cửa Việt
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3 m
Đất SX-KD đô thị 250.000 87.500 65.000 50.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quang
đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu (cũ) vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc lâm
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ)
đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang
Đất ở nông thôn 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 2 - Xã Phong Bình
đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.330.000 988.000 760.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Quang
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.330.000 988.000 760.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ)
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.330.000 988.000 760.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 3 - Xã Phong Bình
đoạn còn lại của xã Phong Bình -
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 - Khu vực 4 - Xã Trung Hải
Quốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải -
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong - Khu vực 4 - Xã Gio Phong
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt)
Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Việt -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Quang
Tuyến đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà từ cầu Bến Lội - đến ngã ba đường Quốc lộ 9
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.225.000 910.000 700.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Mai
đoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá)
Đất ở nông thôn 2.250.000 788.000 585.000 450.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio Sơn -
Đất ở nông thôn 1.250.000 438.000 325.000 250.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Hải Thái -
Đất ở nông thôn 1.250.000 438.000 325.000 250.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio An -
Đất ở nông thôn 1.250.000 438.000 325.000 250.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Mai
đoạn còn lại của xã Gio Mai -
Đất ở nông thôn 1.250.000 438.000 325.000 250.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn)
Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) -
Đất ở nông thôn 1.250.000 438.000 325.000 250.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang
Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Quang -
Đất ở nông thôn 1.250.000 438.000 325.000 250.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Trường
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Linh Trường -
Đất ở nông thôn 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 875.000 625.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Đường 73 Đông đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 875.000 625.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đoạn từ thị trấn Cửa Việt - đến hết bãi Tắm Gio Hải. Đường từ UBND xã Gio Hải đến đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 875.000 625.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 875.000 625.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường Gio Thành (cũ) - Gio Hải -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Gio Linh Đường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Đường 73 Đông đoạn còn lại; đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc Nam
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Phía Đông đường sắt -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
Từ Cầu Chui nối Tỉnh lộ 75B -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường nhựa 20,5 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 350.000 250.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng)
Đường 75 Đông qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường có mặt cắt từ 7 - đến 10 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hải Chừ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
Đường 76 Đông đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)
đoạn phía Đông đường sắt; Đoạn đường T100 từ QL1A cũ - đến đường 76
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường 76 Đông đi qua địa bàn xã Trung Giang -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đường tránh phía đông TP Đông Hà đoạn qua địa bàn xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường BIIG2 mới - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
từ nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - đến nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 củ); từ nhà ông Phan Văn Cựu đi đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường từ cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - đến giáp đường Quốc phòng
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - đến nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Các đoạn còn lại của Đường 75 Đông; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường Cao Xá - Thủy Khê; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đoạn đường từ thôn Tân Minh đến thôn Phước Thị; Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An đến giáp đường ô tô Tru
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên; Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình: đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường vào Cụm công nghiệp đông Gio Linh; Đường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng)
từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)
Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đường 73 Đông đoạn qua địa bàn xã Gio Mai
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường Mai Xá - Phước Thị (đoạn qua thôn Tân Minh) - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (nay là xã Gio Mai) (xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Tuyến (ĐH 14) đường An Mỹ - Thôn Hà Lợi Trung; Tuyến (ĐH 15) đường Nhĩ Thượng 2 - thôn Hà Lợi Trung
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc đường 75 đông) từ nhà ông An về nhà bà Gái (Tương) -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía Nam đường 75 đông) từ nhà bà Nga (Thanh) - đến đường tránh phía Đông thành phố Đông H
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ cổng chào Nhĩ Thượng - đến giáp đường tỉnh lộ 75 Đông
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 175.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 125.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 650.000 500.000 350.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng
Đất ở nông thôn 800.000 520.000 400.000 280.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du)
đoạn từ Trường cấp 2 - đến đường dây 500Kv; Đường 76 đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình
Đất ở nông thôn 800.000 520.000 400.000 280.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du)
Đường 75 qua địa bàn xã Gio Châu (cũ). -
Đất ở nông thôn 800.000 520.000 400.000 280.000
Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m -
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
đoạn còn lại phía Tây đường sắt; Đường T100 -
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Trung du)
Đường 73 Tây phía Tây đường sắt -
Đất ở nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
Các đoạn còn lại của Đường 74 và 76 -
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du)
đoạn từ đường tàu Bắc Nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Đường 73 đi qua xã Linh Hải (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
-
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
Đường 74 qua xã Linh Hải -
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
Đường 76 qua xã Linh Hải -
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
-
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
Các đoạn còn lại của Đường 76 Tây -
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Các đoạn còn lại Đường 75 và Đường 76; Đoạn đường cổng chào thôn An Nha - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)
Từ đường tỉnh lộ 75 - đến giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)
đoạn từ đường dây 500Kv - đến giáp xã Phong Bình
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
Các đoạn còn lại đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình (từ đường sắt - đến đường 76 Tây)
Đất ở nông thôn 300.000 195.000 150.000 105.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)
Đoạn đường liên thôn từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000 50.000
Huyện Gio Linh Đường huyện H21 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
liên xã từ km5 đường 73 - đến km2 đường 74
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000 50.000
Huyện Gio Linh Đường huyện H22 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
liên xã từ km7 đường 73 - đến km7 đường 74
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000 50.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu cũ (xã Trung du)
đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Sơn
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000 50.000
Huyện Gio Linh Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
Từ cổng chào Kinh Môn - đến đường sắt thuộc khu vực dân cư An Xá
Đất ở nông thôn 200.000 130.000 100.000 50.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 105.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 195.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 105.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 50.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
đoạn từ đường Hồ Chí Minh vào - đến cổng Nghĩa Trang
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 416.000 304.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 208.000 152.000
Huyện Gio Linh Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 78.000 53.000
Huyện Gio Linh Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 78.000 53.000
Huyện Gio Linh Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) - đến Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Th
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 78.000 53.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa 7m - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến nhà ông Hồ Quốc Hương
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 78.000 53.000
Huyện Gio Linh Đường Gio Linh - Cam Lộ - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 78.000 53.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 105.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất ở nông thôn 105.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 53.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất ở nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất ở nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất ở nông thôn 152.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất ở nông thôn 53.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quang
đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu (cũ) vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc lâm
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ)
đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 2 - Xã Phong Bình
đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 798.000 592.800 456.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Quang
đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 798.000 592.800 456.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ)
đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 798.000 592.800 456.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 3 - Xã Phong Bình
đoạn còn lại của xã Phong Bình -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 - Khu vực 4 - Xã Trung Hải
Quốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong - Khu vực 4 - Xã Gio Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 315.000 234.000 180.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt)
Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Việt -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Quang
Tuyến đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà từ cầu Bến Lội - đến ngã ba đường Quốc lộ 9
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 735.000 546.000 420.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Mai
đoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 472.800 351.000 270.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 262.800 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Hải Thái -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 262.800 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio An -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 262.800 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Mai
đoạn còn lại của xã Gio Mai -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 262.800 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn)
Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 262.800 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang
Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Quang -
Đất TM-DV nông thôn 750.000 262.800 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Trường
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Linh Trường -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 168.000 124.800 96.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 525.000 375.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Đường 73 Đông đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 525.000 375.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đoạn từ thị trấn Cửa Việt - đến hết bãi Tắm Gio Hải. Đường từ UBND xã Gio Hải đến đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 525.000 375.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 525.000 375.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường Gio Thành (cũ) - Gio Hải -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Gio Linh Đường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Đường 73 Đông đoạn còn lại; đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc Nam
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Phía Đông đường sắt -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
Từ Cầu Chui nối Tỉnh lộ 75B -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường nhựa 20,5 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 210.000 150.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng)
Đường 75 Đông qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường có mặt cắt từ 7 - đến 10 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hải Chừ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
Đường 76 Đông đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)
đoạn phía Đông đường sắt; Đoạn đường T100 từ QL1A cũ - đến đường 76
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường 76 Đông đi qua địa bàn xã Trung Giang -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đường tránh phía đông TP Đông Hà đoạn qua địa bàn xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường BIIG2 mới - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
từ nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - đến nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 củ); từ nhà ông Phan Văn Cựu đi đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường từ cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - đến giáp đường Quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - đến nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 168.000 120.000
Huyện Gio Linh Đường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Các đoạn còn lại của Đường 75 Đông; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường Cao Xá - Thủy Khê; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đoạn đường từ thôn Tân Minh đến thôn Phước Thị; Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An đến giáp đường ô tô Tru
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên; Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình: đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Đường vào Cụm công nghiệp đông Gio Linh; Đường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng)
từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)
Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đường 73 Đông đoạn qua địa bàn xã Gio Mai
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Đường Mai Xá - Phước Thị (đoạn qua thôn Tân Minh) - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (nay là xã Gio Mai) (xã Đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Tuyến (ĐH 14) đường An Mỹ - Thôn Hà Lợi Trung; Tuyến (ĐH 15) đường Nhĩ Thượng 2 - thôn Hà Lợi Trung
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc đường 75 đông) từ nhà ông An về nhà bà Gái (Tương) -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía Nam đường 75 đông) từ nhà bà Nga (Thanh) - đến đường tránh phía Đông thành phố Đông H
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ cổng chào Nhĩ Thượng - đến giáp đường tỉnh lộ 75 Đông
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 105.000 75.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 105.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m
Đất TM-DV nông thôn 600.000 390.000 300.000 210.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 240.000 168.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du)
đoạn từ Trường cấp 2 - đến đường dây 500Kv; Đường 76 đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 240.000 168.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du)
Đường 75 qua địa bàn xã Gio Châu (cũ). -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 312.000 240.000 168.000
Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 156.000 120.000 84.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
đoạn còn lại phía Tây đường sắt; Đường T100 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 156.000 120.000 84.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 156.000 120.000 84.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An
Đất TM-DV nông thôn 240.000 156.000 120.000 84.000
Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Trung du)
Đường 73 Tây phía Tây đường sắt -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 156.000 120.000 84.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
Các đoạn còn lại của Đường 74 và 76 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du)
đoạn từ đường tàu Bắc Nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Đường 73 đi qua xã Linh Hải (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
Đường 74 qua xã Linh Hải -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
Đường 76 qua xã Linh Hải -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
Các đoạn còn lại của Đường 76 Tây -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Các đoạn còn lại Đường 75 và Đường 76; Đoạn đường cổng chào thôn An Nha - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)
Từ đường tỉnh lộ 75 - đến giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)
đoạn từ đường dây 500Kv - đến giáp xã Phong Bình
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
Các đoạn còn lại đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình (từ đường sắt - đến đường 76 Tây)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 117.000 90.000 63.000
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)
Đoạn đường liên thôn từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu
Đất TM-DV nông thôn 120.000 78.000 60.000 30.000
Huyện Gio Linh Đường huyện H21 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
liên xã từ km5 đường 73 - đến km2 đường 74
Đất TM-DV nông thôn 120.000 78.000 60.000 30.000
Huyện Gio Linh Đường huyện H22 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
liên xã từ km7 đường 73 - đến km7 đường 74
Đất TM-DV nông thôn 120.000 78.000 60.000 30.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu cũ (xã Trung du)
đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Sơn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 78.000 60.000 30.000
Huyện Gio Linh Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
Từ cổng chào Kinh Môn - đến đường sắt thuộc khu vực dân cư An Xá
Đất TM-DV nông thôn 120.000 78.000 60.000 30.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 117.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 117.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 63.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 117.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 63.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 30.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
đoạn từ đường Hồ Chí Minh vào - đến cổng Nghĩa Trang
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 249.600 182.400
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 124.800 91.200
Huyện Gio Linh Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000 63.000 46.800 31.800
Huyện Gio Linh Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000 63.000 46.800 31.800
Huyện Gio Linh Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) - đến Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Th
Đất TM-DV nông thôn 90.000 63.000 46.800 31.800
Huyện Gio Linh Đường nhựa 7m - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến nhà ông Hồ Quốc Hương
Đất TM-DV nông thôn 90.000 63.000 46.800 31.800
Huyện Gio Linh Đường Gio Linh - Cam Lộ - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000 63.000 46.800 31.800
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 63.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 124.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 46.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 91.200 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất TM-DV nông thôn 63.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 124.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 46.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 91.200 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 31.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất TM-DV nông thôn 124.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất TM-DV nông thôn 46.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất TM-DV nông thôn 91.200 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất TM-DV nông thôn 31.800 0 0 0
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Quang
đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Châu (cũ) vào - đến Trường tiểu học thôn Trúc lâm
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ)
đoạn từ ranh giới giáp với xã Gio Quang - đến hết Trạm nghỉ dưỡng Quán Ngang
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 962.500 715.000 550.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 2 - Xã Phong Bình
đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 665.000 494.000 380.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Quang
đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 665.000 494.000 380.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ)
đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 665.000 494.000 380.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (cũ) - Khu vực 3 - Xã Phong Bình
đoạn còn lại của xã Phong Bình -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 - Khu vực 4 - Xã Trung Hải
Quốc lộ 1 đi qua xã Trung Hải -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Trung Sơn - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 1 (tuyến đường tránh) đi qua xã Gio Phong - Khu vực 4 - Xã Gio Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 262.500 195.000 150.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt)
Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Việt -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 và đường Hồ Chí Minh - Khu vực 1 - Xã Gio Quang
Tuyến đường tránh phía Đông, thành phố Đông Hà từ cầu Bến Lội - đến ngã ba đường Quốc lộ 9
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 612.500 455.000 350.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 2 - Xã Gio Mai
đoạn từ cầu Tây (thôn Mai Xá) - đến cầu Bàu Miếu (thôn Mai Xá)
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 394.000 292.500 225.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 219.000 162.500 125.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Hải Thái
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Hải Thái -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 219.000 162.500 125.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Gio An
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Gio An -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 219.000 162.500 125.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Mai
đoạn còn lại của xã Gio Mai -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 219.000 162.500 125.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 3 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn)
Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 219.000 162.500 125.000
Huyện Gio Linh Quốc lộ 9 - Khu vực 3 - Xã Gio Quang
Quốc lộ 9 đi qua xã Gio Quang -
Đất SX-KD nông thôn 625.000 219.000 162.500 125.000
Huyện Gio Linh Đường Hồ Chí Minh - Khu vực 4 - Xã Linh Trường
Đường Hồ Chí Minh đi qua xã Linh Trường -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
Đường vào trung tâm Khu Công nghiệp Quán Ngang -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 750.000 437.500 312.500
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Đường 73 Đông đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Bàu đinh
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 750.000 437.500 312.500
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt đoạn từ thị trấn Cửa Việt - đến hết bãi Tắm Gio Hải. Đường từ UBND xã Gio Hải đến đường Cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 750.000 437.500 312.500
Huyện Gio Linh Khu vực 1 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt -
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 750.000 437.500 312.500
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất của Trường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường Gio Thành (cũ) - Gio Hải -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường N8 - Khu vực 2 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường cơ động ven biển Cửa Tùng-Cửa Việt đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Đường 73 Đông đoạn còn lại; đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc Nam
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Đồng bằng)
Phía Đông đường sắt -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
đoạn từ ranh giới thị trấn Gio Linh - đến cầu Bến Ngự
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ đường 02/4 - đến Bảo hiểm xã hội Huyện (đường giáp ranh với TT Gio Linh)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Đồng bằng)
Từ Cầu Chui nối Tỉnh lộ 75B -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ Quốc lộ 1 - đến hết đất Trường cấp 2 xã Phong Bình
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường nhựa 20,5 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường khu chế biến thủy sản Cửa Việt -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Khu vực 3 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông – Tây -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 175.000 125.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng)
Đường 75 Đông qua xã Gio Việt (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường có mặt cắt từ 7 - đến 10 mét trong khu vực đấu giá đất thôn Lại An
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
từ Quốc lộ 1A - đến cầu Hải Chừ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
Đường 76 Đông đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
đoạn từ Nghĩa trang - đến Trạm bơm điện Nhĩ Hạ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)
đoạn phía Đông đường sắt; Đoạn đường T100 từ QL1A cũ - đến đường 76
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 4 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Đông - Khu vực 4 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường 76 Đông đi qua địa bàn xã Trung Giang -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ Trường Nguyễn Du - đến đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đường tránh phía đông TP Đông Hà đoạn qua địa bàn xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Đồng bằng)
Đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trung tâm HTCĐ thôn Gia Môn
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường BIIG2 mới - Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
từ nhà ông Trần Văn Sô thôn 6 - đến nhà ông Phan Văn Cựu thôn Tân Hải (thôn 8 củ); từ nhà ông Phan Văn Cựu đi đường Quốc phòng nâng cấp mở rộng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường từ cổng chào thôn Nhĩ Trung đi thôn 6 - đến giáp đường Quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Đường thị trấn Cửa Việt đi thôn Tân Hải - đến nhà ông Trần Văn Sô nâng cấp mở rộng (BIIG2)
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Gio Linh Đường Cao Xá Thủy Khê - Khu vực 5 - Xã Trung Hải (xã Đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Hải (xã Đồng bằng)
Các đoạn còn lại của Đường 75 Đông; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường Cao Xá - Thủy Khê; Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đoạn đường từ thôn Tân Minh đến thôn Phước Thị; Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Độ thôn Lại An đến giáp đường ô tô Tru
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến khu tập thể giáo viên; Đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình: đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Đường vào Cụm công nghiệp đông Gio Linh; Đường về bến cá - Khu vực 5 - Xã Gio Việt (nay là thị trấn Cửa Việt) (xã Đồng bằng)
từ ngã tư giao nhau Quốc lộ 9 với đường 75 đông - đến hết thôn Xuân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Đường 75 Đông - Khu vực 5 - Xã Gio Mai (xã Đồng bằng)
Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Đường 73 Đông đoạn qua địa bàn xã Gio Mai
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Đường Mai Xá - Phước Thị (đoạn qua thôn Tân Minh) - Khu vực 5 - Xã Gio Thành (nay là xã Gio Mai) (xã Đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Trung Giang (xã Đồng bằng)
Đường ô tô - đến trung tâm xã Trung Giang; Tuyến (ĐH 14) đường An Mỹ - Thôn Hà Lợi Trung; Tuyến (ĐH 15) đường Nhĩ Thượng 2 - thôn Hà Lợi Trung
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía bắc đường 75 đông) từ nhà ông An về nhà bà Gái (Tương) -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đường bê tông giáp thị trấn Gio Linh về phía Đông thôn Lại An (đường dãy 2 phía Nam đường 75 đông) từ nhà bà Nga (Thanh) - đến đường tránh phía Đông thành phố Đông H
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio Mỹ (xã Đồng bằng)
Đoạn đường từ cổng chào Nhĩ Thượng - đến giáp đường tỉnh lộ 75 Đông
Đất SX-KD nông thôn 250.000 150.000 87.500 62.500
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 87.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 87.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Đồng bằng
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 62.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 1 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ ngã tư giao nhau giữa Đường 74 và Đường 76 về phía Đông - đến đường dây 500 KV và về phía Tây 300 m
Đất SX-KD nông thôn 500.000 325.000 250.000 175.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 2 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ trường THPT Cồn Tiên - đến cây xăng
Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio An (xã Trung du)
đoạn từ Trường cấp 2 - đến đường dây 500Kv; Đường 76 đoạn từ điểm giao nhau với Đường 75 về phía Nam 200 m và về phía Bắc đến đường liên thôn An Hướng - An Nha - Gia Bình
Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 2 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du)
Đường 75 qua địa bàn xã Gio Châu (cũ). -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 260.000 200.000 140.000
Huyện Gio Linh Đường 76 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ Đường 74 giao nhau với Đường 76 về phía Bắc và phía Nam 150 m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 130.000 100.000 70.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
đoạn còn lại phía Tây đường sắt; Đường T100 -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 130.000 100.000 70.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 3 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
đoạn từ Chùa Trí Hòa về phía Đông - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Thỉ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 130.000 100.000 70.000
Huyện Gio Linh Đường 76 Tây - Khu vực 3 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
đoạn từ nhà ông Võ Như Tráng - đến giáp với ranh giới xã Gio An
Đất SX-KD nông thôn 200.000 130.000 100.000 70.000
Huyện Gio Linh Đường 73 Tây - Khu vực 3 - Xã Gio Quang (xã Trung du)
Đường 73 Tây phía Tây đường sắt -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 130.000 100.000 70.000
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Gio Sơn (xã Trung du)
Các đoạn còn lại của Đường 74 và 76 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 4 - Xã Gio Châu (cũ) (xã Trung du)
đoạn từ đường tàu Bắc Nam - đến hết nền Âm Hồn thôn Hà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Đường 73 đi qua xã Linh Hải (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
Đường 74 qua xã Linh Hải -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
Đường 76 qua xã Linh Hải -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Đường 75 Tây - Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Phong Bình (xã Trung du)
Các đoạn còn lại của Đường 76 Tây -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Các đoạn còn lại Đường 75 và Đường 76; Đoạn đường cổng chào thôn An Nha - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)
Từ đường tỉnh lộ 75 - đến giao nhau với đường liên thôn An Hướng, An Nha và Bình Sơn
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Đường 75 - Khu vực 4 - Xã Gio An (xã Trung du)
đoạn từ đường dây 500Kv - đến giáp xã Phong Bình
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Khu vực 4 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
Các đoạn còn lại đường liên xã Trung Sơn đi Gio Bình (từ đường sắt - đến đường 76 Tây)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 97.500 75.000 52.500
Huyện Gio Linh Khu vực 5 - Xã Gio An (xã Trung du)
Đoạn đường liên thôn từ điểm giao nhau với đường 76 về hướng đông - đến trường cấp 2 cũ và về phía Tây đến cầu
Đất SX-KD nông thôn 100.000 65.000 50.000 25.000
Huyện Gio Linh Đường huyện H21 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
liên xã từ km5 đường 73 - đến km2 đường 74
Đất SX-KD nông thôn 100.000 65.000 50.000 25.000
Huyện Gio Linh Đường huyện H22 - Khu vực 5 - Xã Linh Hải cũ (nay là xã Gio Sơn) (xã Trung du)
liên xã từ km7 đường 73 - đến km7 đường 74
Đất SX-KD nông thôn 100.000 65.000 50.000 25.000
Huyện Gio Linh Đường 74 - Khu vực 5 - Xã Gio Châu cũ (xã Trung du)
đoạn từ nền Âm Hồn làng Hà Thanh - đến ranh giới xã Gio Sơn
Đất SX-KD nông thôn 100.000 65.000 50.000 25.000
Huyện Gio Linh Đường liên xã thôn Kinh Môn - An Xá - Khu vực 5 - Xã Trung Sơn (xã Trung du)
Từ cổng chào Kinh Môn - đến đường sắt thuộc khu vực dân cư An Xá
Đất SX-KD nông thôn 100.000 65.000 50.000 25.000
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 130.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 97.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 97.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 52.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt bằng 20m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 97.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 50.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 52.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Trung du
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 25.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường vào Nghĩa trang Liệt sỹ Trường Sơn - Khu vực 1 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
đoạn từ đường Hồ Chí Minh vào - đến cổng Nghĩa Trang
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 208.000 152.000
Huyện Gio Linh Khu vực 2 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
Quốc lộ 15 cũ (đường đi qua UBND xã) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 104.000 76.000
Huyện Gio Linh Đường T100 - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn 75.000 52.500 39.000 26.500
Huyện Gio Linh Đường 73 - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn 75.000 52.500 39.000 26.500
Huyện Gio Linh Tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
từ ngã ba đường Hồ Chí Minh (Quán 490) - đến Cổng chào làng An Thái ((hay là đoạn từ nhà ông Phạm Công Diễn (đường Hồ Chí Minh) thôn Trung An đi theo hướng tây đến hết vườn nhà ông Lê Viết Th
Đất SX-KD nông thôn 75.000 52.500 39.000 26.500
Huyện Gio Linh Đường nhựa 7m - Khu vực 3 - Xã Linh Trường (xã Miền núi)
từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến nhà ông Hồ Quốc Hương
Đất SX-KD nông thôn 75.000 52.500 39.000 26.500
Huyện Gio Linh Đường Gio Linh - Cam Lộ - Khu vực 3 - Xã Hải Thái (xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn 75.000 52.500 39.000 26.500
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 52.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường nhựa - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng và lớn hơn 26m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt bằng 20 m - đến dưới 26m
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 13m - đến dưới 20m
Đất SX-KD nông thôn 52.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường bê tông - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 26.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt từ 8m - đến bằng 13m
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 6m - đến dưới 8m
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt lớn hơn 3m - đến bằng 6m
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Đường đất - xã Miền núi
Có mặt cắt dưới - đến bằng 3m
Đất SX-KD nông thôn 26.500 0 0 0
Huyện Gio Linh Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp Huyện Giò Linh
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Khu Công nghiệp, Cụm Công nghiệp chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng
-
Đất SX-KD 294.000 0 0 0
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.800 20.200 17.600 10.700
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Xã Gio An
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Thành cũ
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
Đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 19.950 16.690 13.600 10.880
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Xã Gio An
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
-
Đất rừng sản xuất 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Gio An
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Thành cũ
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
-
Đất rừng phòng hộ 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Gio An
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Thành cũ
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
-
Đất rừng đặc dụng 9.980 5.260 4.170 3.270
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Gio An
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Thành cũ
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 16.340 11.250 9.260 6.720
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Xã Gio An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Thành cũ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Gio Linh Huyện Gio Linh
-
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Huyện Gio Linh Xã Linh Trường
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Gio Linh Xã Hải Thái
-
Đất nông nghiệp khác 51.600 40.400 35.200 21.400
Huyện Gio Linh Xã Gio Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Xã Gio An
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Gio Châu cũ (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Trung Sơn (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Xã Phong Bình, trừ phần diện tích phía Bắc kênh N2 và phần diện tích phía Đông Quốc lộ 1
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Gio Quang (phần diện tích phía Tây đường sắt)
-
Đất nông nghiệp khác 61.400 50.600 46.800 34.600
Huyện Gio Linh Xã Gio Hải
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Trung Giang
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Trung Hải
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Mỹ
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Thành cũ
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Mai
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Quang (phần diện tích còn lại)
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Châu cũ (phần diện tích còn lại)
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Gio Phong (phần diện tích còn lại)
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Xã Trung Sơn (phần diện tích còn lại)
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Thị trấn Gio Linh
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Huyện Gio Linh Thị trấn Cửa Việt
-
Đất nông nghiệp khác 81.000 66.400 61.400 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Trần Đình Ân.
Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Chế Lan Viên - đến đường Dốc Miếu.
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến giáp giữa thị trấn Gio Linh và xã Gio Châu (cũ).
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị 9.000.000 3.150.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Gio Linh Đường 2/4 - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Lương Thế Vinh.
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Gio Linh Bùi Trung Lập - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 8.000.000 2.800.000 2.080.000 1.600.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Trần Đình Ân - đến đường Kim Đồng.
Đất ở đô thị 7.000.000 2.450.000 1.820.000 1.400.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Đình Ân.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Kim Đồng - đến đường Dốc Miếu.
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Đường phía Nam chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Gio Linh Đường phía Bắc chợ Cầu - Thị trấn Gio Linh
Cả tuyến đường -
Đất ở đô thị 6.000.000 2.100.000 1.560.000 1.200.000
Huyện Gio Linh Lê Duẩn (đường gom Quốc lộ 1) - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến đường Phạm Văn Đồng.
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000
Huyện Gio Linh Kim Đồng - Thị trấn Gio Linh
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Bùi Trung Lập
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 780.000 600.000
Huyện Gio Linh Lý Thường Kiệt - Thị trấn Gio Linh
Từ đường 2/4 - đến đường Kim Đồng.
Đất ở đô thị 5.500.000 1.925.000 1.430.000 1.100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gio Linh

4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?