Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bến Tre sáp nhập vào tỉnh Vĩnh Long. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bến Tre cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre mới nhất
Bảng giá đất huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre cũ (hiện nay là tỉnh Vĩnh Long) mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
Đối với đất phi nông nghiệp
Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Giồng Trôm năm 2025
Khu vực: huyện Giồng Trôm.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 66.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 213 tờ 51 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 885 (Thửa 134 tờ 75 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định ( Thửa 64 tờ 12 Bình Thành) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 886 (Kênh) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 71 tờ 14 Bình Thành) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 234 tờ 61 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 153 tờ 61 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang ( Thửa 199 tờ 51 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885(Thửa 198 tờ 42 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 204 tờ 78 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 35 tờ 70 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 103 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 52 tờ 79) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 107 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 80 tờ 78) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 213 tờ 51 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 885 (Thửa 134 tờ 75 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định ( Thửa 64 tờ 12 Bình Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 886 (Kênh) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 71 tờ 14 Bình Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 234 tờ 61 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 153 tờ 61 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang ( Thửa 199 tờ 51 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885(Thửa 198 tờ 42 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 204 tờ 78 Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 35 tờ 70 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 103 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 52 tờ 79) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 107 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 80 tờ 78) |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 103 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 52 tờ 79 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 107 tờ 27 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 80 tờ 78 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 48 tờ 27 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 193 tờ 51 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Tuyến tránh ĐT885 (Thửa 18 tờ 28 Thị trấn) - Chùa Huệ Quang (Thửa 213 tờ 51 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 39 tờ 51Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 216 tờ 72 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh Chùa Huệ Quang (Thửa 97 tờ 51 Thị trấn) - Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 75 tờ 72 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 217 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 144 tờ 75 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Nguyễn Thị Định Giáp ranh Ngân hàng Sacombank (Thửa 237 tờ 72 Thị trấn) - Ngã ba đường vào Huyện uỷ (Thửa 167 tờ 75 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 885 (Thửa 134 tờ 75 Thị trấn) - Đường Nguyễn Thị Định ( Thửa 64 tờ 12 Bình Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Văn Cống Vòng xoay đường tỉnh 886 (Kênh) - Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 71 tờ 14 Bình Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 94 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 234 tờ 61 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Giáp Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 95 tờ 68 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 153 tờ 61 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 63 tờ 61 Thị trấn ) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng) (Thửa 131 tờ 61 Thị trấn) - Giáp ngã ba Bình Tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 50 tờ 52 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 119 tờ 58 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 54 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 152 tờ 58 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 81 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 1 tờ 46 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 69 tờ 51 Thị trấn) - Cầu Hậu Cứ (Thửa 63 tờ 51 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 76, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 51, Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ) Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 70, tờ 51, Thị trấn) - Cổng Chùa Huệ Quang ( Thửa 199 tờ 51 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 44 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885 (Thửa 42 tờ 31 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường chợ Bến Miễu Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 97 tờ 42 Thị trấn) - Đường tỉnh 885(Thửa 198 tờ 42 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 229 tờ 72 Thị trấn - Thửa 204 tờ 78 Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Đồng Khởi (Trọn đường) Thửa 178 tờ 72 Thị trấn - Thửa 235 tờ 78 Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 10 tờ 10 Bình Thành ) - Đường Đồng Khởi (Thửa 36 tờ 70 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Phan Văn Trị Đường Đồng Văn Cống (Thửa 11 tờ 10 Bình Thành) - Đường Đồng Khởi (Thửa 35 tờ 70 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 82 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam ĐT.885 (Thửa 8 tờ 47 Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 6, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 14, tờ 68, Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hoàng Lam Cổng Chùa Huệ Quang (Thửa 9, tờ 52, Thị trấn) - Đường Bình Tiên (Thửa 23, tờ 68, Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 1 Đường Đồng Khởi (Thửa 34 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 2 (Thửa 56 tờ 70 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 2 Đường số 1 (Thửa 19 tờ 70 Thị trấn) - Đường số 3 (Thửa 20 tờ 70 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường số 3 Đường số 2 (Thửa 21 tờ 70 Thị trấn) - Đường Đồng Khởi (Thửa 28 tờ 70 Thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 103 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 52 tờ 79) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng Giáp Nguyễn Thị Định (Thửa 107 tờ 27) - Ranh Thị trấn – Bình Thành (Thửa 80 tờ 78) |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 103 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 523 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 418 tờ 29 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 53 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 285 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 166 tờ 8 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 05 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 50 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 138 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 79 tờ 4 Tân Lợi Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 121 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 45 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 115 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 49 tờ 15 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 150 tờ 15 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 60 tờ 26 Hưng Lễ) - Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 26 tờ 10 Hưng Lễ ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 75 tờ 26 Hưng Lễ) - Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm ĐT885 (Thửa 56 tờ 26 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 116 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm ĐT885 (Thửa 55 tờ 26 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 121 tờ 9 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này là đường ĐX.04 - Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 24 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Giáp ĐH.173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này là đường ĐX.04 - Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH.173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp Đường tỉnh 883 xã Phong Nẫm ( Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp ranh Châu Hòa- Châu Bình ( Thửa 176 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp Đường tỉnh 883 xã Phong Nẫm ( Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp ranh Châu Hòa- Châu Bình (Thửa 64 tờ 6 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) ĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) ĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh) |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 83 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) ĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) ĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc đường huyện Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc đường huyện Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 101 tờ 12 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 330 tờ 15 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Giáp thành phố Bến Tre (thành phố Bến Tre) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 174 tờ 11 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu Kênh ranh (Thửa 449 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 127 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 482 tờ 16 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 93 tờ 18 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 336 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Chợ Hưng Lễ (Thửa 132 tờ 14 Hưng Lễ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Chợ Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 14 Hưng Lễ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Chợ Hưng Lễ (Thửa 66 tờ 14 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 131 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Chợ Hưng Lễ (Thửa 169 tờ 14 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 64 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 65 tờ 23 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 530 tờ 23 Thạnh Phú Đông) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 208 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 668 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 721 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 43 tờ 10 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH.173 (Thửa 408 tờ 34 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 4 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH.173 (Thửa 240 tờ 34 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Giáp đường huyện 10 (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Ngã 3 đường Bình Tiên (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Giáp đường huyện 10 (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Ngã 3 đường Bình Tiên (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Ngã ba đường Bình Tiên (kênh) - Giáp ranh Ba Tri (Sông) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Cầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 6 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Cầu Bà Trầm (Thửa 236 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 6 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) (Thửa 191 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 204 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình tiên trong (Thửa 203 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 10 tờ 11 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 307 tờ 12 Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.04) Bia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.04) Bia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã) - Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 ( Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Ngã ba Trũng Sình (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã) - Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Ngã ba Trũng Sình (Thửa 32 tờ 33 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 - Đường ấp Bình Đông Giáp Ngã 3 Trũng Sình (Thửa 95 tờ 32 Bình Thành) - Cuối đường (Thửa 37 tờ 33 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 - Đường ấp Bình Đông Giáp Ngã 3 Trũng Sình (Kênh) - Cuối đường (Thửa 47 tờ 43 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.02) - Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 461 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.02) - Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 480 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 349 tờ 15 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 151 tờ 10 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 58 tờ 13 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 10 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 350 tờ 15 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 120 tờ 17 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 13 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 123 tờ 17 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 10 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 6 tờ 6 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 157 tờ 10 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 3 tờ 7 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 279 tờ 5 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 355 tờ 5 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn ( Thửa 360 tờ 5 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 354 tờ 5 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 364 tờ 5 Hưng Phong) - Cuối cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 365 tờ 5 Hưng Phong) - Cuối cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 (Kênh) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Kênh) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà (đường ấp ĐA.01) Giáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà (đường ấp ĐA.01) Giáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 425 tờ 6 Lương Quới) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (đường huyện ĐH.DK.35) (đường xã) Trọn đường (Thửa 259 tờ 21 Châu Bình) - (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (đường huyện ĐH.DK.35) (đường xã) Trọn đường (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - (Thửa 4 tờ 1 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (đường xã ĐX.02) Trọn đường (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - (Thửa 37 tờ 44 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (đường xã ĐX.02) Trọn đường (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 (Thửa 84 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường huyện ĐH.DK.33) (đường xã) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Giáp ranh xã Long Mỹ (Thửa 5 tờ 3 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường huyện ĐH.DK.33) (đường xã) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 (Thửa 40 tờ 12 Tân Hào) - Giáp ranh xã Long Mỹ (Thửa 199 tờ 3 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường xã ĐX.01) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp ranh xã Tân Hào (Thửa 310 tờ 16 Long Mỹ) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường xã ĐX.01) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp ranh xã Tân Hào (Thửa 74 tờ 17 Long Mỹ) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 (Thửa 459 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) ( Thửa 285 tờ 29 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 134 tờ 29 Phong Nẫm) - Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 41 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 369 tờ 29 Phong Nẫm) - Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 41 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hòa) - Chùa Linh Châu (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hòa) - Chùa Linh Châu (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Chùa Linh Châu (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH.173 Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Chùa Linh Châu (Thửa 459 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH.173 Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa (Thửa 468 tờ 12 Châu Hòa) - Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa (Thửa 469 tờ 20 Châu Hòa) - Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 231 tờ 6 Châu Bình) - Giáp đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 230 tờ 6 Châu Bình) - Giáp đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Hòa) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 153 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 66 tờ 13 - Thửa 57 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Linh Phụng Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường Xa) Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường Xa) Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Phước Long - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 13 tờ 13 xã Phước Long - Thửa 172 tờ 20xã Phước Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Phước Long - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 14 tờ 13 xã Phước Long - Thửa 180 tờ 21 xã Phước Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Thạnh Phú Đông - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 69 tờ 7 xã Thạnh Phú Đông - Thửa 13 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Thạnh Phú Đông - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 215 tờ 7 Thạnh Phú Đông - Thửa 98 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Hưng Lễ - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 114 tờ 12 Hưng Lễ - Thửa 21 tờ 21 Hưng Lễ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Hưng Lễ - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 313 tờ 12 Hưng Lễ - Thửa 25 tờ 21 Hưng Lễ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 103 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 523 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 418 tờ 29 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 53 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 285 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 166 tờ 8 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 05 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 50 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 138 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 79 tờ 4 Tân Lợi Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 121 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 45 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 115 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 49 tờ 15 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 150 tờ 15 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 60 tờ 26 Hưng Lễ) - Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 26 tờ 10 Hưng Lễ ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 75 tờ 26 Hưng Lễ) - Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm ĐT885 (Thửa 56 tờ 26 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 116 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm ĐT885 (Thửa 55 tờ 26 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 121 tờ 9 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này là đường ĐX.04 - Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 24 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Giáp ĐH.173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này là đường ĐX.04 - Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH.173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp Đường tỉnh 883 xã Phong Nẫm ( Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp ranh Châu Hòa- Châu Bình ( Thửa 176 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp Đường tỉnh 883 xã Phong Nẫm ( Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp ranh Châu Hòa- Châu Bình (Thửa 64 tờ 6 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) ĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) ĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 83 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) ĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) ĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc đường huyện Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc đường huyện Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 101 tờ 12 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 330 tờ 15 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Giáp thành phố Bến Tre (thành phố Bến Tre) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 174 tờ 11 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu Kênh ranh (Thửa 449 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 127 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 482 tờ 16 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 93 tờ 18 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 336 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Chợ Hưng Lễ (Thửa 132 tờ 14 Hưng Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Chợ Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 14 Hưng Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Chợ Hưng Lễ (Thửa 66 tờ 14 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 131 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Chợ Hưng Lễ (Thửa 169 tờ 14 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 64 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 65 tờ 23 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 530 tờ 23 Thạnh Phú Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 208 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 668 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 721 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 43 tờ 10 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH.173 (Thửa 408 tờ 34 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 4 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH.173 (Thửa 240 tờ 34 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Giáp đường huyện 10 (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Ngã 3 đường Bình Tiên (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Giáp đường huyện 10 (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Ngã 3 đường Bình Tiên (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Ngã ba đường Bình Tiên (kênh) - Giáp ranh Ba Tri (Sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Cầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 6 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Cầu Bà Trầm (Thửa 236 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 6 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) (Thửa 191 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 204 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình tiên trong (Thửa 203 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 10 tờ 11 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 307 tờ 12 Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.04) Bia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.04) Bia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã) - Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 ( Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Ngã ba Trũng Sình (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã) - Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Ngã ba Trũng Sình (Thửa 32 tờ 33 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 - Đường ấp Bình Đông Giáp Ngã 3 Trũng Sình (Thửa 95 tờ 32 Bình Thành) - Cuối đường (Thửa 37 tờ 33 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 - Đường ấp Bình Đông Giáp Ngã 3 Trũng Sình (Kênh) - Cuối đường (Thửa 47 tờ 43 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.02) - Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 461 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.02) - Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 480 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 349 tờ 15 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 151 tờ 10 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 58 tờ 13 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 10 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 350 tờ 15 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 120 tờ 17 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 13 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 123 tờ 17 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 10 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 6 tờ 6 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 157 tờ 10 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 3 tờ 7 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 279 tờ 5 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 355 tờ 5 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn ( Thửa 360 tờ 5 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 354 tờ 5 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 364 tờ 5 Hưng Phong) - Cuối cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 365 tờ 5 Hưng Phong) - Cuối cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 (Kênh) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Kênh) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà (đường ấp ĐA.01) Giáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà (đường ấp ĐA.01) Giáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 425 tờ 6 Lương Quới) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (đường huyện ĐH.DK.35) (đường xã) Trọn đường (Thửa 259 tờ 21 Châu Bình) - (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (đường huyện ĐH.DK.35) (đường xã) Trọn đường (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - (Thửa 4 tờ 1 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (đường xã ĐX.02) Trọn đường (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - (Thửa 37 tờ 44 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (đường xã ĐX.02) Trọn đường (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 (Thửa 84 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường huyện ĐH.DK.33) (đường xã) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Giáp ranh xã Long Mỹ (Thửa 5 tờ 3 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường huyện ĐH.DK.33) (đường xã) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 (Thửa 40 tờ 12 Tân Hào) - Giáp ranh xã Long Mỹ (Thửa 199 tờ 3 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường xã ĐX.01) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp ranh xã Tân Hào (Thửa 310 tờ 16 Long Mỹ) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường xã ĐX.01) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp ranh xã Tân Hào (Thửa 74 tờ 17 Long Mỹ) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 (Thửa 459 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) ( Thửa 285 tờ 29 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 134 tờ 29 Phong Nẫm) - Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 41 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 369 tờ 29 Phong Nẫm) - Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 41 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hòa) - Chùa Linh Châu (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hòa) - Chùa Linh Châu (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Chùa Linh Châu (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH.173 Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Chùa Linh Châu (Thửa 459 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH.173 Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa (Thửa 468 tờ 12 Châu Hòa) - Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa (Thửa 469 tờ 20 Châu Hòa) - Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 231 tờ 6 Châu Bình) - Giáp đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 230 tờ 6 Châu Bình) - Giáp đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 153 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 66 tờ 13 - Thửa 57 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Linh Phụng Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường Xa) Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường Xa) Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Phước Long - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 13 tờ 13 xã Phước Long - Thửa 172 tờ 20xã Phước Long |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Phước Long - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 14 tờ 13 xã Phước Long - Thửa 180 tờ 21 xã Phước Long |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Thạnh Phú Đông - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 69 tờ 7 xã Thạnh Phú Đông - Thửa 13 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Thạnh Phú Đông - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 215 tờ 7 Thạnh Phú Đông - Thửa 98 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Hưng Lễ - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 114 tờ 12 Hưng Lễ - Thửa 21 tờ 21 Hưng Lễ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Hưng Lễ - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 313 tờ 12 Hưng Lễ - Thửa 25 tờ 21 Hưng Lễ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Cầu Chẹt Sậy (Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh) - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát (Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát ( Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh) - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh (Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh) - Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Đường vào cầu Mỹ Thạnh (Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh ngã ba Lương Hoà (Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa) - Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 437 tờ 6 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa) - Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 414 tờ 6 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 68 tờ 6 Lương Quới) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 16 tờ 7 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện (Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa) - Cầu đúc Lương Quới (Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 101 tờ 7 Lương Quới) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 130 tờ 11 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cầu Đúc Lương Quới (Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa) - Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 131 tờ 11 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 320 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐT885 Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) ( Thửa 235 tờ 11 Lương Quới) - Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn (Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 103 tờ 11 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 301 tờ 29 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Ranh Thị trấn - Bình Thành (Thửa 523 tờ 12 Bình Thành) - Kênh nội đồng cách ĐH10 100m về phía Ba Tri (Thửa 418 tờ 29 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 252 tờ 29 Bình Thành) - Quốc lộ 57C (Thửa 53 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trương Vĩnh Trọng - ĐT885 Kênh nội đồng cách ĐH10 100m (Thửa 368 tờ 29 Bình Thành ) - Quốc lộ 57C (Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 158 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 50 tờ 36 Bình Thành) - Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 115 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 168 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 Hết ranh ngã tư Bình Đông (Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Đường tỉnh 885 (vòng xoay) (Thửa 285 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 3 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 166 tờ 8 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 4 tờ 6 Bình Thành) - Ranh Trạm bơm Bình Thành (Thửa 112 tờ 8 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 05 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 86 tờ 26 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên Trạm bơm Bình Thành (Thửa 50 tờ 22 Bình Thành) - Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 107 tờ 26 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 114 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã ba Bình Thành (Thửa 105 tờ 26 Bình Thành) - Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 10 nối dài Ranh trên ngã tư Giồng Trường (Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 138 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre (Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre ((Xã Phú Nhuận - Bến Tre)) - Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 100 tờ 5 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Sơn Phú 2 (Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 62 tờ 5 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 127 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 79 tờ 4 Tân Lợi Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Nguyễn Tấn Ngãi (Thửa 121 tờ 17 Phước Long) - Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 258 tờ 7 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Cầu Lương Ngang (Thửa 436 tờ 16 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Hết ranh ngã ba Tư Khối (Thửa 307 tờ 7 Tân Hào) - Cầu Lương Ngang (Thửa 161 tờ 16 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 197 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 45 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Cầu Lương Ngang (Thửa 178 tờ 16 Tân Hào) - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 115 tờ 21 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Quốc lộ 57C Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc (Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 321 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 63 tờ 13 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Ngã ba Bình Thành ( Thửa 233 tờ 26 Bình Thành) - Cầu Lộ Quẹo (Thửa 168 tờ 13 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Cầu Lộ Quẹo (Thửa 108 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 49 tờ 15 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Cầu Lộ Quẹo (Thửa 114 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 150 tờ 15 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C (Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh) - Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 60 tờ 26 Hưng Lễ) - Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 26 tờ 10 Hưng Lễ ) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện 11 Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 75 tờ 26 Hưng Lễ) - Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ ) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
ĐH11 (đường huyện 11) Chợ Thạnh Phú Đông (Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ (Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm ĐT885 (Thửa 56 tờ 26 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 116 tờ 6 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm ĐT885 (Thửa 55 tờ 26 Mỹ Thạnh) - Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 121 tờ 9 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này là đường ĐX.04 - Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 24 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Giáp ĐH.173 (cũ) (Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này là đường ĐX.04 - Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm Giáp ranh xã Phong Nẫm (Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm) - Giáp ĐH.173 (cũ) (Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp Đường tỉnh 883 xã Phong Nẫm ( Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm) - Giáp ranh Châu Hòa- Châu Bình ( Thửa 176 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp Đường tỉnh 883 xã Phong Nẫm ( Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm) - Giáp ranh Châu Hòa- Châu Bình (Thửa 64 tờ 6 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Huyện 173(theo NTM hiện hành đã là Đường xã) Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ) (Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên - Xã Bình Thành Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20) (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) ĐT885 (Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) ĐT885 (Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh) - Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã) Cầu Mỹ Thạnh (Thửa 83 tờ 6 Mỹ Thạnh) - Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ) (Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) ĐT885 (Thửa 34 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) ĐT885 (Thửa 35 tờ 13 Lương Quới) - Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) Hết ranh nhà thờ Ba Châu (Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa) - Giáp ranh ngã ba Cây Điệp (Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc đường huyện Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 52 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 409 tờ 8 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc đường huyện Giáp Quốc lộ 57C (đường 887) (Thửa 59 tờ 5 Phước Long) - Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 251 tờ 8 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 370 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 101 tờ 12 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long - Đoạn thuộc D2-1 và N3 (đường đô thị xã Phước Long) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 141 tờ 15 Phước Long) - Bến phà Hưng Phong - Phước Long (Thửa 330 tờ 15 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Giáp thành phố Bến Tre (thành phố Bến Tre) - Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 174 tờ 11 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào UBND xã Sơn Phú (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) - Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long) (Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu Kênh ranh (Thửa 1 tờ 6 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu Kênh ranh (Thửa 449 tờ 7 Phước Long) - Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 370 tờ 15 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào bến phà Hưng Phong (Thửa 127 tờ 15 Phuớc Long) - Cống Chín Tùng (Thửa 482 tờ 16 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Đường vào bến phà Hưng Phong ( Thửa 141 Tờ 15 Phước Long) - Cống Chín Tùng ( Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cống Chín Tùng (Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 93 tờ 18 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cống Chín Tùng (Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Cầu 1A (Thửa 336 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu 1A (Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Chợ Hưng Lễ (Thửa 132 tờ 14 Hưng Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Cầu 1A (Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Chợ Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 14 Hưng Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Chợ Hưng Lễ (Thửa 66 tờ 14 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 131 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (Đường xã) Chợ Hưng Lễ (Thửa 169 tờ 14 Thạnh Phú Đông) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 64 tờ 10 Hưng Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Chợ Cái Mít (Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Chợ Cái Mít (Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông) - Cầu Đình (Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Cầu Đình (Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 65 tờ 23 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông) (đường ấp ĐC.01) Cầu Đình (Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông) - Sông Hàm Luông (Thửa 530 tờ 23 Thạnh Phú Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) ĐT885 (Thửa 53 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 62 tờ 12 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) ĐT885 (Thửa 97 tờ 13 Lương Quới) - Ranh dưới Trường THCS Lương Quới (Thửa 137 tờ 13 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 145 tờ 13 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) Ranh dưới trường THCS Lương Quới (Thửa 42 tờ 12 Lương Quới) - Cầu Thủ Ngữ (Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT885 (Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01) ĐT885 (Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa) - UBND xã Lương Hoà (Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 65 tờ 8 Lương Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã) Quốc lộ 57C (ĐT887) (Thửa 208 tờ 22 Thuận Điền) - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú (Thửa 2 tờ 13 Lương Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 668 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Quốc lộ 57 C (ĐT887) (Thửa 721 tờ 12 Sơn Phú) - Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 43 tờ 10 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01) Giáp đường cặp sông Hàm Luông (Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú) - Bến đò ấp 1 Sơn Phú (Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa) - Giáp ĐH.173 (Thửa 408 tờ 34 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03) ĐT885 (Đường Bãi pháo) (Thửa 4 tờ 2 Lương Quới) - Giáp ĐH.173 (Thửa 240 tờ 34 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Giáp đường huyện 10 (Thửa 13 tờ 11 Bình Thành) - Ngã 3 đường Bình Tiên (Thửa 112 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Giáp đường huyện 10 (Thửa 6 tờ 11 Bình Thành) - Ngã 3 đường Bình Tiên (Thửa 114 tờ 13 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Ngã ba đường Bình Tiên (Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa) - Giáp ranh Ba Tri (Thửa 10 tờ 22 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) Ngã ba đường Bình Tiên (kênh) - Giáp ranh Ba Tri (Sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Bà Trầm ( Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Cầu Bà Trầm (Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 4 tờ 6 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02) Cầu Bà Trầm (Thửa 236 tờ 18 Hưng Nhượng) - Cầu La Mã (Thửa 26 tờ 6 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01) Quốc lộ 57C (Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng) - Cầu Hiệp Hưng (Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) (Thửa 191 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình Tiên trong (Thửa 204 tờ 41 Bình Hòa) - Đình Bình Tiên (Nhà văn hóa ấp) (Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình tiên trong (Thửa 203 tờ 41 Bình Hoà) - Giáp lộ K20 (Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường lộ Bình Tiên ngang (đường ấp ĐA.01) Ngã 3 đường Bình tiên trong (Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa) - Giáp lộ K20 (Thửa 10 tờ 11 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH10 (Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 307 tờ 12 Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01) Giáp ĐH10 (Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh) - Giáp ĐH11 (Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.04) Bia Căm Thù (Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.04) Bia Căm Thù (Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm) - Cầu Phong Nẫm (Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã) - Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 ( Thửa 125 tờ 13 Bình Thành) - Ngã ba Trũng Sình (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường ĐH.DK.28 (Đường xã) - Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 (Thửa 26 tờ 15 Bình Thành) - Ngã ba Trũng Sình (Thửa 32 tờ 33 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 - Đường ấp Bình Đông Giáp Ngã 3 Trũng Sình (Thửa 95 tờ 32 Bình Thành) - Cuối đường (Thửa 37 tờ 33 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn đường xã ĐX.01 - Đường ấp Bình Đông Giáp Ngã 3 Trũng Sình (Kênh) - Cuối đường (Thửa 47 tờ 43 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.02) - Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 461 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.02) - Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) (Thửa 480 tờ 9 Hưng Phong) - Bến phà cuối đường (Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 349 tờ 15 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 151 tờ 10 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 58 tờ 13 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 10 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 350 tờ 15 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 120 tờ 17 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 13 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 123 tờ 17 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 57 tờ 10 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 6 tờ 6 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 157 tờ 10 Hưng Phong) - Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 3 tờ 7 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 279 tờ 5 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 355 tờ 5 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Trùng đường đê ngăn mặn ( Thửa 360 tờ 5 Hưng Phong) - Trùng đường đê ngăn mặn (Thửa 354 tờ 5 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 364 tờ 5 Hưng Phong) - Cuối cồn Hưng Phong (Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn này (đường xã ĐX.01) - Đường Hưng Phong Giáp đường đê ngăn mặn (Thửa 365 tờ 5 Hưng Phong) - Cuối cồn Hưng Phong (Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT885 (Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02) Giáp ĐT885 (Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa) - Cầu Ba Dông (Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 (Kênh) - Giáp đường huyện 10 (Thửa 38 tờ 36 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01) Giáp đường K20 (Thửa 14 tờ 2 Bình Thành) - Giáp đường huyện 10 (Kênh) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh) - Giáp Đường tỉnh 887 (Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà (đường ấp ĐA.01) Giáp ĐT885 (Thửa 164 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 284 tờ 6 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trường Gà (đường ấp ĐA.01) Giáp ĐT885 (Thửa 166 tờ 6 Lương Quới) - Chùa Hưng Quới Tự (Thửa 425 tờ 6 Lương Quới) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 (Thửa 24 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 46 tờ 9 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01) Giáp đường 173 (Thửa 181 tờ 18 Châu Bình) - Ngã ba chợ Châu Bình (Thửa 44 tờ 9 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (đường huyện ĐH.DK.35) (đường xã) Trọn đường (Thửa 259 tờ 21 Châu Bình) - (Thửa 1 tờ 2 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (đường huyện ĐH.DK.35) (đường xã) Trọn đường (Thửa 56 tờ 21 Châu Bình) - (Thửa 4 tờ 1 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (đường xã ĐX.02) Trọn đường (Thửa 53 tờ 9 Châu Bình) - (Thửa 37 tờ 44 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (đường xã ĐX.02) Trọn đường (Thửa 89 tờ 7 Châu Bình) - (Thửa 151 tờ 39 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 (Thửa 84 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 19 tờ 3 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) Giáp đường 19/5 ( Thửa 110 tờ 3 Châu Bình) - Giáp xã Châu Hòa (Thửa 24 tờ 3 Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường huyện ĐH.DK.33) (đường xã) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 (Thửa 33 tờ 9 Tân Hào) - Giáp ranh xã Long Mỹ (Thửa 5 tờ 3 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường huyện ĐH.DK.33) (đường xã) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 (Thửa 40 tờ 12 Tân Hào) - Giáp ranh xã Long Mỹ (Thửa 199 tờ 3 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường xã ĐX.01) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp ranh xã Tân Hào (Thửa 310 tờ 16 Long Mỹ) - Cuối đường (Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn (đường xã ĐX.01) - Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp ranh xã Tân Hào (Thửa 74 tờ 17 Long Mỹ) - Cuối đường (Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 40 tờ 13 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 8 tờ 13 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường vào UBND xã Phước Long (đường D2-2) (đường xã) Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông (Thửa 41 tờ 14 Phước Long) - Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong (Thửa 11 tờ 13 Phước Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 136 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02) Giáp đường huyện 11 (Thửa 290 tờ 10 Tân Hào) - Giáp sông Cù U (Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 (Thửa 459 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 370 tờ 16 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01) Giáp đường huyện 11 (Thửa 167 tờ 10 Tân Hào) - Giáp Quốc lộ 57C (Thửa 367 tờ 16 Tân Hào) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 48 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) ( Thửa 285 tờ 29 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Giáp ranh đường huyện 10 nối dài (Thửa 314 tờ 26 Bình Thành) - Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 162 tờ 29 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 157 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 26 tờ 32 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28) Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885) (Thửa 320 tờ 29 Bình Thành) - Đường ấp Bình Đông (Thửa 28 tờ 32 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm (Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm) - Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 134 tờ 29 Phong Nẫm) - Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 226 tờ 41 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) (Thửa 369 tờ 29 Phong Nẫm) - Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 227 tờ 41 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 228 tờ 8 Châu Hòa) - Chùa Linh Châu (Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa (Thửa 229 tờ 8 Châu Hòa) - Chùa Linh Châu (Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Chùa Linh Châu (Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH.173 Xã Châu Hòa (Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Chùa Linh Châu (Thửa 459 tờ 13 Châu Hòa) - Giáp Đường ĐH.173 Xã Châu Hòa (Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa (Thửa 468 tờ 12 Châu Hòa) - Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 149 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa (Thửa 469 tờ 20 Châu Hòa) - Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 150 tờ 33 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 231 tờ 6 Châu Bình) - Giáp đường K20 (Thửa 173 tờ 36 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình (Thửa 230 tờ 6 Châu Bình) - Giáp đường K20 (Thửa 179 tờ 36 Châu Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp đường K20 (Thửa 175 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 32 tờ 19 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp đường K20 (Thửa 13 tờ 2 Bình Thành) - Giáp ranh huyện Ba Tri (Thửa 24 tờ 19 Bình Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ (Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 883 Giáp cầu Phong Nẫm (Thửa 153 tờ 5 Phong Nẫm) - Giáp đền thờ liệt sĩ (Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 61 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh Thửa 62 tờ 16 - Thửa 95 tờ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 130 tờ 9 - Thửa 37 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hương Điểm Thửa 33 tờ 9 - Thửa 9 tờ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 7 - Thửa 136 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 7 - Thửa 125 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 7 - Thửa 124 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 7 - Thửa 119 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 66 tờ 13 - Thửa 57 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 92 tờ 13 - Thửa 119 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Bến Tranh Thửa 104 tờ 13 - Thửa 111 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 38 tờ 19 - Thửa 64 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Cái Mít Thửa 56 tờ 19 - Thửa 96 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 438 tờ 19 - Thửa 412 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Phú Điền Thửa 465 tờ 19 - Thửa 439 tờ 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 94 tờ 20 - Thửa 122 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng Thửa 92 tờ 20 - Thửa 212 tờ 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Linh Phụng Thửa 415 tờ 15 - Thửa 421 tờ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 85 tờ 14 - Thửa 105 tờ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ Thửa 106 tờ 14 - Thửa 125 tờ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 80 tờ 10 - Thửa 93 tờ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 101 tờ 10 - Thửa 115 tờ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Hưng Phong Thửa 94 tờ 10 - Thửa 100 tờ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 165 tờ 13 - Thửa 136 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 121 tờ 13 - Thửa 108 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Các dãy phố Chợ Tân Thanh Thửa 109 tờ 13 - Thửa 116 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 144, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 107, tờ 8, Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường D6 (xã Mỹ Thạnh) Thửa 113, tờ 12, Mỹ Thạnh - Thửa 134, tờ 9, Mỹ Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường Xa) Giáp Đường K20 (Thửa 178, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 9, tờ 27, Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường Xa) Giáp Đường K20 (Thửa 179, tờ 27, Châu Bình) - Cuối đường (Thửa 105, tờ 27, Châu Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Chợ Sơn Phú Thửa 163, tờ 11, Sơn Phú - Thửa 29, tờ 11, xã Sơn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Huyện Giồng Trôm các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Phước Long - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 13 tờ 13 xã Phước Long - Thửa 172 tờ 20xã Phước Long |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Phước Long - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 14 tờ 13 xã Phước Long - Thửa 180 tờ 21 xã Phước Long |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Thạnh Phú Đông - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 69 tờ 7 xã Thạnh Phú Đông - Thửa 13 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Thạnh Phú Đông - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 215 tờ 7 Thạnh Phú Đông - Thửa 98 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Hưng Lễ - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 114 tờ 12 Hưng Lễ - Thửa 21 tờ 21 Hưng Lễ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đoạn xã Hưng Lễ - Đường Đê bao ven sông Hàm Luông Thửa 313 tờ 12 Hưng Lễ - Thửa 25 tờ 21 Hưng Lễ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm - |
Đất SX-KD | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Thị trấn Giồng Trôm - |
Đất trồng cây hàng năm | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Địa bàn các xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Khu phố của Thị trấn Giồng Trôm - |
Đất trồng cây lâu năm | 375.000 | 258.000 | 218.000 | 189.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phần còn lại của thị trấn Giồng Trôm - |
Đất trồng cây lâu năm | 285.000 | 185.000 | 111.000 | 87.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Địa bàn các xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 154.000 | 132.000 | 93.000 | 79.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Thị trấn Giồng Trôm - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Địa bàn các xã - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Khu phố của Thị trấn Giồng Trôm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 375.000 | 258.000 | 218.000 | 189.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phần còn lại của thị trấn Giồng Trôm Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 285.000 | 185.000 | 111.000 | 87.000 |
| Huyện Giồng Trôm |
Địa bàn các xã Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 154.000 | 132.000 | 93.000 | 79.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 160 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 167 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 177 tờ 72 Thị trấn) - Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá (Thửa 169 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 147 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 101 tờ 72 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn (Thửa 212 tờ 72 Thị trấn) - Bến Ghe (Thửa 3 tờ 71 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 17 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 43 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 163 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 104 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định) (Thửa 72 tờ 75 Thị trấn) - Dãy nhà ngang cuối đường (Thửa 151 tờ 75 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 30 tháng 4 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 223 tờ 72 Thị trấn - Thửa 188 tờ 72 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 171 tờ 75 Thị trấn - Thửa 43 tờ 75 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường 2 tháng 9 - Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn Thửa 42 tờ 75 Thị trấn - Thửa 67 tờ 75 Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 202 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 37 tờ 73 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường Bưu điện Đường Nguyễn Thị Định (Thửa 55 tờ 75 Thị trấn) - Hết ranh đường đan (Thửa 38 tờ 73 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 1 tờ 18 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 34 tờ 27 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Thửa 2 tờ 14 Thị trấn) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Thửa 102 tờ 27 Thị trấn) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Giồng Trôm |
Đường tỉnh 885 Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn (Giáp Nguyễn Thị Định) - Giáp đường Nguyễn Thị Định (Ranh Thị trấn – Bình Thành) |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
