Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Gò Dầu năm 2025
Khu vực: huyện Gò Dầu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 16.920.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất ở đô thị | 16.560.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất ở đô thị | 13.080.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất ở đô thị | 14.520.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 9.840.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất ở đô thị | 9.480.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất ở đô thị | 6.636.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất ở đô thị | 8.400.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) |
Đất ở đô thị | 6.552.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 3.822.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 16.920.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất ở đô thị | 9.240.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở đô thị | 8.040.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Trường Chinh - Kênh N18-20 |
Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 8.040.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Công an huyện |
Đất ở đô thị | 8.040.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Dương Văn Nốt |
Đất ở đô thị | 2.328.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long |
Đất ở đô thị | 4.560.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất TM-DV đô thị | 14.904.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 11.772.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 6.912.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 13.068.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 8.856.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 7.128.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 10.692.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.428.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.564.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 2.494.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất TM-DV đô thị | 7.992.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất TM-DV đô thị | 8.532.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất TM-DV đô thị | 5.972.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.992.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 8.424.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) |
Đất TM-DV đô thị | 5.896.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 |
Đất TM-DV đô thị | 4.914.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.439.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 15.228.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất TM-DV đô thị | 7.128.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất TM-DV đô thị | 8.316.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất TM-DV đô thị | 8.316.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV đô thị | 7.236.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Trường Chinh - Kênh N18-20 |
Đất TM-DV đô thị | 2.376.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 7.236.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 7.236.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.484.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Dương Văn Nốt |
Đất TM-DV đô thị | 2.095.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.104.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất SX-KD đô thị | 13.248.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 10.464.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.144.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 11.616.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 7.872.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 9.504.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.936.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất SX-KD đô thị | 7.104.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất SX-KD đô thị | 5.376.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất SX-KD đô thị | 7.584.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất SX-KD đô thị | 5.308.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 7.104.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông) |
Đất SX-KD đô thị | 5.241.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 6.240.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.057.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 13.536.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới |
Đất SX-KD đô thị | 6.336.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả |
Đất SX-KD đô thị | 7.392.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD đô thị | 6.432.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu Trường Chinh - Kênh N18-20 |
Đất SX-KD đô thị | 2.112.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 6.432.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 6.432.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 2.208.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Dương Văn Nốt |
Đất SX-KD đô thị | 1.862.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.648.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất ở nông thôn | 4.332.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.516.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 |
Đất ở nông thôn | 1.836.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá |
Đất ở nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1 |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1 |
Đất ở nông thôn | 1.812.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang |
Đất ở nông thôn | 2.124.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang |
Đất ở nông thôn | 3.036.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23 |
Đất ở nông thôn | 4.914.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất ở nông thôn | 7.020.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý |
Đất ở nông thôn | 4.524.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 đường xe nước - cầu kênh Đông |
Đất ở nông thôn | 2.940.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2 |
Đất ở nông thôn | 3.732.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh T4-B-2 - Kênh N10 |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn |
Đất ở nông thôn | 2.712.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất ở nông thôn | 1.356.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-14 |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Kênh N14-14 - Đường 782 |
Đất ở nông thôn | 2.820.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Ô Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh |
Đất ở nông thôn | 2.772.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N18-18 |
Đất ở nông thôn | 2.220.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 |
Đất ở nông thôn | 2.364.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 2 đường 782 - hết ranh xã Phước Đông |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nông trường Đường 782 - hết ranh xã Phước Đông |
Đất ở nông thôn | 6.240.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Mang Chà Đường 782 - Kênh N14 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Mang Chà Kênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn |
Đất ở nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4 |
Đất ở nông thôn | 2.412.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8 |
Đất ở nông thôn | 1.692.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.076.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm |
Đất ở nông thôn | 4.692.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh |
Đất ở nông thôn | 3.288.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.415.000 | 1.211.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 1.055.000 | 770.000 | 593.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 338.000 | 242.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.812.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.468.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.776.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.449.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.699.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.428.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.931.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất TM-DV nông thôn | 5.616.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 3.619.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 đường xe nước - cầu kênh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.985.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh T4-B-2 - Kênh N10 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.496.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.169.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.084.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.824.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Kênh N14-14 - Đường 782 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Ô Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất TM-DV nông thôn | 1.776.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.217.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N18-18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.776.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.891.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 2 đường 782 - hết ranh xã Phước Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nông trường Đường 782 - hết ranh xã Phước Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 4.992.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Mang Chà Đường 782 - Kênh N14 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Mang Chà Kênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.064.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.929.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.660.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.753.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.630.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.132.000 | 968.800 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 844.000 | 616.000 | 474.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 270.400 | 193.600 | |
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.032.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.461.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước) Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.285.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.268.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.486.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.125.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.439.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Đường số 23 - Suối Cầu Đúc |
Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 3.166.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 đường xe nước - cầu kênh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.058.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường 782 cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.142.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.612.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh T4-B-2 - Kênh N10 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn) Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.898.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Quốc lộ 22B - Kênh N8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 949.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-14 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn Kênh N14-14 - Đường 782 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.974.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Ô Đường 782 - Cầu Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Ô Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.352.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The) Cầu Thôn The - Đường 782 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.940.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Kênh N18-18 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 1 Kênh N18-18 - đường 782 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.654.800 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hương lộ 2 đường 782 - hết ranh xã Phước Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Nông trường Đường 782 - hết ranh xã Phước Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Mang Chà Đường 782 - Kênh N14 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Mang Chà Kênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.806.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.688.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.184.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.453.200 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.284.400 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á) Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.301.600 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực I - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.293.600 | 990.500 | 847.700 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực II - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 738.500 | 539.000 | 415.100 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Khu vực III - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính) - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.400 | 236.600 | 169.400 | |
| Huyện Gò Dầu |
Thị trấn Gò Dầu - |
Đất trồng lúa | 118.000 | 98.000 | 85.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Thạnh - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Đông - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Cẩm Giang - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Trạch - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Bàu Đồn - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Hiệp Thạnh - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thanh Phước - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 68.000 | 55.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Thị trấn Gò Dầu - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 133.000 | 112.000 | 95.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Đông - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Cẩm Giang - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Bàu Đồn - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Hiệp Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thanh Phước - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 94.000 | 76.000 | 61.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Thị trấn Gò Dầu - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 130.000 | 112.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Đông - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Cẩm Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thạnh Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Bàu Đồn - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Hiệp Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thanh Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 119.000 | 98.000 | 72.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Thị trấn Gò Dầu - |
Đất rừng sản xuất | 53.000 | 46.000 | 38.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Đông - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Cẩm Giang - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thạnh Đức - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Bàu Đồn - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Hiệp Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thanh Phước - |
Đất rừng sản xuất | 41.000 | 34.000 | 29.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Thị trấn Gò Dầu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 94.000 | 79.000 | 66.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Cẩm Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thạnh Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Phước Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Bàu Đồn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Hiệp Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 | |
| Huyện Gò Dầu |
Xã Thanh Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 54.000 | 42.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40 |
Đất ở đô thị | 16.560.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt |
Đất ở đô thị | 13.080.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 7.680.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Bồn Binh - Trần Thị Sanh |
Đất ở đô thị | 14.520.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 9.840.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn |
Đất ở đô thị | 4.920.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 3.960.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.772.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối |
Đất ở đô thị | 8.880.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt |
Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Gò Dầu |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á |
Đất ở đô thị | 9.480.000 |
