Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh 2026

2. Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Gò Dầu năm 2025

Khu vực: huyện Gò Dầu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 16.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất ở đô thị 16.560.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất ở đô thị 13.080.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 7.680.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất ở đô thị 14.520.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 9.840.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 7.920.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 4.920.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.960.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.772.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất ở đô thị 8.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất ở đô thị 6.720.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất ở đô thị 9.480.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất ở đô thị 6.636.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 9.360.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất ở đô thị 6.552.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất ở đô thị 5.460.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 3.822.000
Huyện Gò Dầu Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 16.920.000
Huyện Gò Dầu Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất ở đô thị 7.920.000
Huyện Gò Dầu Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở đô thị 9.240.000
Huyện Gò Dầu Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất ở đô thị 9.240.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất ở đô thị 3.360.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị 8.040.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất ở đô thị 2.640.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 8.040.000
Huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất ở đô thị 8.040.000
Huyện Gò Dầu Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất ở đô thị 2.760.000
Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Gò Dầu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất ở đô thị 2.328.000
Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất ở đô thị 4.560.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất TM-DV đô thị 14.904.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất TM-DV đô thị 11.772.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 6.912.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất TM-DV đô thị 13.068.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 8.856.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 7.128.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 10.692.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.320.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 4.428.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.564.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.494.800
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất TM-DV đô thị 7.992.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất TM-DV đô thị 6.048.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất TM-DV đô thị 8.532.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất TM-DV đô thị 5.972.400
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.992.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất TM-DV đô thị 7.560.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 8.424.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất TM-DV đô thị 5.896.800
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất TM-DV đô thị 7.020.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất TM-DV đô thị 4.914.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.439.800
Huyện Gò Dầu Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 15.228.000
Huyện Gò Dầu Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất TM-DV đô thị 7.128.000
Huyện Gò Dầu Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất TM-DV đô thị 8.316.000
Huyện Gò Dầu Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất TM-DV đô thị 8.316.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.024.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV đô thị 7.236.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.240.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 3.240.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất TM-DV đô thị 2.376.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 7.236.000
Huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 7.236.000
Huyện Gò Dầu Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.484.000
Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Gò Dầu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất TM-DV đô thị 2.095.200
Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất TM-DV đô thị 4.104.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất SX-KD đô thị 13.248.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất SX-KD đô thị 10.464.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 6.144.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất SX-KD đô thị 11.616.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 7.872.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 6.336.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 9.504.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.840.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.936.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 3.168.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.217.600
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất SX-KD đô thị 7.104.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất SX-KD đô thị 5.376.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất SX-KD đô thị 7.584.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất SX-KD đô thị 5.308.800
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 7.104.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Thưa - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất SX-KD đô thị 6.720.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 7.488.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Thị Sanh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)
Đất SX-KD đô thị 5.241.600
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn
Đất SX-KD đô thị 6.240.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20
Đất SX-KD đô thị 4.368.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Gò Dầu
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.057.600
Huyện Gò Dầu Đường Quang Trung - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 13.536.000
Huyện Gò Dầu Đường Hồ Văn Suối - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
Đất SX-KD đô thị 6.336.000
Huyện Gò Dầu Đường Chi Lăng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất SX-KD đô thị 7.392.000
Huyện Gò Dầu Đường Lam Sơn - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả
Đất SX-KD đô thị 7.392.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thả - Thị trấn Gò Dầu
Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.688.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Văn Thạt - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD đô thị 6.432.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Trọng Tấn - Thị trấn Gò Dầu
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất SX-KD đô thị 2.112.000
Huyện Gò Dầu Đường Trần Quốc Đại - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 6.432.000
Huyện Gò Dầu Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 6.432.000
Huyện Gò Dầu Đường Phạm Hùng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 2.208.000
Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Gò Dầu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất SX-KD đô thị 1.862.400
Huyện Gò Dầu Đường Huỳnh Công Thắng - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long
Đất SX-KD đô thị 3.648.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất ở nông thôn 4.332.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất ở nông thôn 3.516.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất ở nông thôn 3.300.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất ở nông thôn 1.836.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất ở nông thôn 2.220.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
Đất ở nông thôn 1.728.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
Đất ở nông thôn 2.280.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1
Đất ở nông thôn 2.280.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1
Đất ở nông thôn 1.812.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
Đất ở nông thôn 2.124.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang
Đất ở nông thôn 3.036.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23
Đất ở nông thôn 4.914.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất ở nông thôn 7.020.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất ở nông thôn 5.400.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất ở nông thôn 4.524.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất ở nông thôn 3.300.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
đường xe nước - cầu kênh Đông
Đất ở nông thôn 2.940.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn
Đất ở nông thôn 3.060.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất ở nông thôn 3.732.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất ở nông thôn 3.120.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn
Đất ở nông thôn 2.712.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất ở nông thôn 1.356.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất ở nông thôn 2.280.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-14
Đất ở nông thôn 1.980.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
Đất ở nông thôn 2.820.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất ở nông thôn 4.800.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất ở nông thôn 3.360.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất ở nông thôn 2.220.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất ở nông thôn 2.640.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh
Đất ở nông thôn 2.772.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18-18
Đất ở nông thôn 2.220.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất ở nông thôn 2.364.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 2
đường 782 - hết ranh xã Phước Đông
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Gò Dầu Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh xã Phước Đông
Đất ở nông thôn 6.240.000
Huyện Gò Dầu Đường Mang Chà
Đường 782 - Kênh N14
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Gò Dầu Đường Mang Chà
Kênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn
Đất ở nông thôn 2.580.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4
Đất ở nông thôn 2.412.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8
Đất ở nông thôn 1.692.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất ở nông thôn 2.160.000
Huyện Gò Dầu Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất ở nông thôn 2.076.000
Huyện Gò Dầu Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm
Đất ở nông thôn 4.692.000
Huyện Gò Dầu Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất ở nông thôn 3.288.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.848.000 1.415.000 1.211.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 1.055.000 770.000 593.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất ở nông thôn 462.000 338.000 242.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất TM-DV nông thôn 3.465.600
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 2.812.800
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất TM-DV nông thôn 1.468.800
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn 1.382.400
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1
Đất TM-DV nông thôn 1.449.600
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.699.200
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang
Đất TM-DV nông thôn 2.428.800
Huyện Gò Dầu Đường 782
Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23
Đất TM-DV nông thôn 3.931.200
Huyện Gò Dầu Đường 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất TM-DV nông thôn 5.616.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất TM-DV nông thôn 3.619.200
Huyện Gò Dầu Đường 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
đường xe nước - cầu kênh Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.352.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất TM-DV nông thôn 2.985.600
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất TM-DV nông thôn 2.496.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn
Đất TM-DV nông thôn 2.169.600
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất TM-DV nông thôn 1.084.800
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-14
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
Đất TM-DV nông thôn 2.256.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất TM-DV nông thôn 2.688.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18-18
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất TM-DV nông thôn 1.891.200
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 2
đường 782 - hết ranh xã Phước Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Gò Dầu Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh xã Phước Đông
Đất TM-DV nông thôn 4.992.000
Huyện Gò Dầu Đường Mang Chà
Đường 782 - Kênh N14
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Gò Dầu Đường Mang Chà
Kênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn
Đất TM-DV nông thôn 2.064.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4
Đất TM-DV nông thôn 1.929.600
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8
Đất TM-DV nông thôn 1.353.600
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000
Huyện Gò Dầu Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.660.800
Huyện Gò Dầu Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm
Đất TM-DV nông thôn 3.753.600
Huyện Gò Dầu Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất TM-DV nông thôn 2.630.400
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.478.400 1.132.000 968.800
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 844.000 616.000 474.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất TM-DV nông thôn 369.600 270.400 193.600
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Giáp ranh Thị trấn - Đường vào Cty Hồng Phúc
Đất SX-KD nông thôn 3.032.400
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng
Đất SX-KD nông thôn 2.461.200
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á (đoạn đi qua Thanh Phước)
Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
Đất SX-KD nông thôn 1.285.200
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn 1.209.600
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 1
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Bàu Nâu 1 - Kênh TN1
Đất SX-KD nông thôn 1.268.400
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.486.800
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Cẩm Giang
Đất SX-KD nông thôn 2.125.200
Huyện Gò Dầu Đường 782
Giáp ranh Trảng Bàng - Đường số 23
Đất SX-KD nông thôn 3.439.800
Huyện Gò Dầu Đường 782
Đường số 23 - Suối Cầu Đúc
Đất SX-KD nông thôn 4.914.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý
Đất SX-KD nông thôn 3.166.800
Huyện Gò Dầu Đường 782
Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
đường xe nước - cầu kênh Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.058.000
Huyện Gò Dầu Đường 782
cầu kênh Đông - hết ranh xã Bàu Đồn
Đất SX-KD nông thôn 2.142.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2
Đất SX-KD nông thôn 2.612.400
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Kênh T4-B-2 - Kênh N10
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000
Huyện Gò Dầu Đường ĐT784 (đoạn đi qua xã Bàu Đồn)
Kênh N10 - Hết ranh Bàu Đồn
Đất SX-KD nông thôn 1.898.400
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Quốc lộ 22B - Kênh N8
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi
Đất SX-KD nông thôn 949.200
Huyện Gò Dầu Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh
Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Kênh N14-14
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
Đất SX-KD nông thôn 1.974.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Ô
Đường 782 - Cầu Ô
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Ô
Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000
Huyện Gò Dầu Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn - đường Pháo Binh
Đất SX-KD nông thôn 1.940.400
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Kênh N18-18
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 1
Kênh N18-18 - đường 782
Đất SX-KD nông thôn 1.654.800
Huyện Gò Dầu Đường Hương lộ 2
đường 782 - hết ranh xã Phước Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Gò Dầu Đường Nông trường
Đường 782 - hết ranh xã Phước Đông
Đất SX-KD nông thôn 4.368.000
Huyện Gò Dầu Đường Mang Chà
Đường 782 - Kênh N14
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Huyện Gò Dầu Đường Mang Chà
Kênh N14 - hết ranh xã Bàu Đồn
Đất SX-KD nông thôn 1.806.000
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4
Đất SX-KD nông thôn 1.688.400
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8
Đất SX-KD nông thôn 1.184.400
Huyện Gò Dầu Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-8 - đường 782
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000
Huyện Gò Dầu Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.453.200
Huyện Gò Dầu Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm
Đất SX-KD nông thôn 3.284.400
Huyện Gò Dầu Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh
Đất SX-KD nông thôn 2.301.600
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực I - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.293.600 990.500 847.700
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực II - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 738.500 539.000 415.100
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Đông (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Cẩm Giang (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Thạnh Đức (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Phước Trạch (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Bầu Đồn (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Khu vực III - Xã Thanh Phước (Không thuộc các trục đường giao thông chính)
-
Đất SX-KD nông thôn 323.400 236.600 169.400
Huyện Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu
-
Đất trồng lúa 118.000 98.000 85.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Thạnh
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Đông
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Cẩm Giang
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Trạch
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Bàu Đồn
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Hiệp Thạnh
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Xã Thanh Phước
-
Đất trồng lúa 95.000 68.000 55.000
Huyện Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu
-
Đất trồng cây hàng năm khác 133.000 112.000 95.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Đông
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Cẩm Giang
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Bàu Đồn
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Hiệp Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Xã Thanh Phước
-
Đất trồng cây hàng năm khác 94.000 76.000 61.000
Huyện Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 130.000 112.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Cẩm Giang
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Thạnh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Bàu Đồn
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Hiệp Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Xã Thanh Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 119.000 98.000 72.000
Huyện Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu
-
Đất rừng sản xuất 53.000 46.000 38.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Đông
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Cẩm Giang
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Thạnh Đức
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Trạch
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Bàu Đồn
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Hiệp Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Xã Thanh Phước
-
Đất rừng sản xuất 41.000 34.000 29.000
Huyện Gò Dầu Thị trấn Gò Dầu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 79.000 66.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Cẩm Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Thạnh Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Phước Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Bàu Đồn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Hiệp Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Huyện Gò Dầu Xã Thanh Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 54.000 42.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40
Đất ở đô thị 16.560.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt
Đất ở đô thị 13.080.000
Huyện Gò Dầu Đường Xuyên Á - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 7.680.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Bồn Binh - Trần Thị Sanh
Đất ở đô thị 14.520.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 9.840.000
Huyện Gò Dầu Quốc lộ 22B - Thị trấn Gò Dầu
Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 7.920.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Hùng Vương - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Gò Dầu Đường Trường Chinh - Thị trấn Gò Dầu
Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở đô thị 4.920.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 3.960.000
Huyện Gò Dầu Đường Dương Văn Nốt - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất ở đô thị 2.772.000
Huyện Gò Dầu Đường Lê Văn Thới - Thị trấn Gò Dầu
Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối
Đất ở đô thị 8.880.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt
Đất ở đô thị 6.720.000
Huyện Gò Dầu Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Gò Dầu
Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á
Đất ở đô thị 9.480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Dầu

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?