Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Gò Quao năm 2025

Khu vực: huyện Gò Quao.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 10.010.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất ở đô thị 1.183.000 591.500 295.750 147.875
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất ở đô thị 819.000 409.500 204.750 102.375
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
Đất ở đô thị 819.000 409.500 204.750 102.375
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -
Đất ở đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 9.100.000 4.550.000 2.275.000 1.137.500
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
Đất ở đô thị 9.100.000 4.550.000 2.275.000 1.137.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 6.370.000 3.185.000 1.592.500 796.250
Huyện Gò Quao Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.010.000 5.005.000 2.502.500 1.251.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 10.010.000 5.005.000 2.502.500 1.251.250
Huyện Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất ở đô thị 767.000 383.500 191.750 95.875
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe
Đất ở đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
Đất ở đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
Đất ở đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Gò Quao Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Gò Quao Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Gò Quao Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất TM-DV đô thị 382.200 191.100 95.550 47.775
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất TM-DV đô thị 382.200 191.100 95.550 47.775
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất TM-DV đô thị 709.800 354.900 177.450 88.725
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất TM-DV đô thị 382.200 191.100 95.550 47.775
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị 491.400 245.700 122.850 61.425
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
Đất TM-DV đô thị 382.200 191.100 95.550 47.775
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị 491.400 245.700 122.850 61.425
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
Đất TM-DV đô thị 382.200 191.100 95.550 47.775
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 327.600 163.800 81.900 40.950
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
Đất TM-DV đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
Đất TM-DV đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 3.822.000 1.911.000 955.500 477.750
Huyện Gò Quao Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 6.006.000 3.003.000 1.501.500 750.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 6.006.000 3.003.000 1.501.500 750.750
Huyện Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất TM-DV đô thị 460.200 230.100 115.050 57.525
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe
Đất TM-DV đô thị 1.404.000 702.000 351.000 175.500
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
Đất TM-DV đô thị 1.404.000 702.000 351.000 175.500
Huyện Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
Đất TM-DV đô thị 1.404.000 702.000 351.000 175.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị 1.404.000 702.000 351.000 175.500
Huyện Gò Quao Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Gò Quao Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Gò Quao Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất SX-KD đô thị 318.500 159.250 79.625 39.813
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất SX-KD đô thị 318.500 159.250 79.625 39.813
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất SX-KD đô thị 591.500 295.750 147.875 73.938
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất SX-KD đô thị 318.500 159.250 79.625 39.813
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị 409.500 204.750 102.375 51.188
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
Đất SX-KD đô thị 318.500 159.250 79.625 39.813
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị 409.500 204.750 102.375 51.188
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
Đất SX-KD đô thị 318.500 159.250 79.625 39.813
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 273.000 136.500 68.250 34.125
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 1.592.500 796.250 398.125
Huyện Gò Quao Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.005.000 2.502.500 1.251.250 625.625
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 5.005.000 2.502.500 1.251.250 625.625
Huyện Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất SX-KD đô thị 383.500 191.750 95.875 47.938
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Gò Quao Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Gò Quao Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Gò Quao Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
Đất ở nông thôn 1.248.000 624.000 312.000 156.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
Đất ở nông thôn 1.248.000 624.000 312.000 156.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
Đất ở nông thôn 1.248.000 624.000 312.000 156.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
Đất ở nông thôn 3.192.000 1.596.000 798.000 399.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn 1.932.000 966.000 483.000 241.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đất ở nông thôn 1.476.000 738.000 369.000 184.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất ở nông thôn 1.476.000 738.000 369.000 184.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn 1.932.000 966.000 483.000 241.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn 1.416.000 708.000 354.000 177.000
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
Đất ở nông thôn 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
Đất ở nông thôn 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
Đất ở nông thôn 4.914.000 2.457.000 1.228.500 614.250
Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy
từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 660.000 330.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -
Đất ở nông thôn 1.452.000 726.000 363.000 181.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản
Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 72.500 40.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
Đất ở nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.140.000 570.000 285.000
Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.328.000 1.164.000 582.000 291.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.328.000 1.164.000 582.000 291.000
Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 3.756.000 1.878.000 939.000 469.500
Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.004.000 1.002.000 501.000 250.500
Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.256.000 1.128.000 564.000 282.000
Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.544.000 1.272.000 636.000 318.000
Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.896.000 948.000 474.000 237.000
Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 2.556.000 1.278.000 639.000 319.500
Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn 5.484.000 2.742.000 1.371.000 685.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn 2.112.000 1.056.000 528.000 264.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
Đất ở nông thôn 1.128.000 564.000 282.000 141.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 510.000 255.000 127.500
Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn 4.620.000 2.310.000 1.155.000 577.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng
Các tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô góc số 1, số 13 -
Đất ở nông thôn 1.104.000 552.000 276.000 138.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 -
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 2.376.000 1.188.000 594.000 297.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 2.112.000 1.056.000 528.000 264.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 110.000 55.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 01 -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 01 -
Đất ở nông thôn 760.000 380.000 190.000 95.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 02 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 02 -
Đất ở nông thôn 690.000 345.000 172.500 86.250
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn 622.000 311.000 155.500 77.750
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn 552.000 276.000 138.000 69.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất ở nông thôn 1.656.000 828.000 414.000 207.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất ở nông thôn 2.304.000 1.152.000 576.000 288.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07,
Đất ở nông thôn 2.376.000 1.188.000 594.000 297.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất ở nông thôn 2.592.000 1.296.000 648.000 324.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất ở nông thôn 2.856.000 1.428.000 714.000 357.000
Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 -
Đất ở nông thôn 552.000 276.000 138.000 69.000
Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn 414.000 207.000 103.500 51.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
Đất ở nông thôn 444.000 222.000 111.000 55.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
Đất ở nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
Đất ở nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An
-
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất ở nông thôn 1.104.000 552.000 276.000 138.000
Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất ở nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất ở nông thôn 1.104.000 552.000 276.000 138.000
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất ở nông thôn 966.000 483.000 241.500 120.750
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 93.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 93.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 187.200 93.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 1.915.200 957.600 478.800 239.400
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn 1.159.200 579.600 289.800 144.900
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đất TM-DV nông thôn 885.600 442.800 221.400 110.700
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 885.600 442.800 221.400 110.700
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn 1.159.200 579.600 289.800 144.900
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn 849.600 424.800 212.400 106.200
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
Đất TM-DV nông thôn 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
Đất TM-DV nông thôn 1.419.600 709.800 354.900 177.450
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
Đất TM-DV nông thôn 2.948.400 1.474.200 737.100 368.550
Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
Đất TM-DV nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
Đất TM-DV nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy
từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -
Đất TM-DV nông thôn 871.200 435.600 217.800 108.900
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản
Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
Đất TM-DV nông thôn 174.000 87.000 43.500 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
Đất TM-DV nông thôn 435.600 217.800 108.900 54.450
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.368.000 684.000 342.000 171.000
Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.396.800 698.400 349.200 174.600
Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.396.800 698.400 349.200 174.600
Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 2.253.600 1.126.800 563.400 281.700
Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.202.400 601.200 300.600 150.300
Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.353.600 676.800 338.400 169.200
Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.526.400 763.200 381.600 190.800
Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.137.600 568.800 284.400 142.200
Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.533.600 766.800 383.400 191.700
Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 3.290.400 1.645.200 822.600 411.300
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 633.600 316.800 158.400
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
Đất TM-DV nông thôn 676.800 338.400 169.200 84.600
Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn 612.000 306.000 153.000 76.500
Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.772.000 1.386.000 693.000 346.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô góc số 1, số 13 -
Đất TM-DV nông thôn 662.400 331.200 165.600 82.800
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 -
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 712.800 356.400 178.200
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 633.600 316.800 158.400
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 29.700
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn 456.000 228.000 114.000 57.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn 414.000 207.000 103.500 51.750
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn 373.200 186.600 93.300 46.650
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn 331.200 165.600 82.800 41.400
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất TM-DV nông thôn 993.600 496.800 248.400 124.200
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 648.000 324.000 162.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất TM-DV nông thôn 1.382.400 691.200 345.600 172.800
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07,
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 712.800 356.400 178.200
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất TM-DV nông thôn 1.555.200 777.600 388.800 194.400
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất TM-DV nông thôn 1.713.600 856.800 428.400 214.200
Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 -
Đất TM-DV nông thôn 331.200 165.600 82.800 41.400
Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 27.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn 248.400 124.200 62.100 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
Đất TM-DV nông thôn 266.400 133.200 66.600 33.300
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
Đất TM-DV nông thôn 277.200 138.600 69.300 34.650
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn 950.400 475.200 237.600 118.800
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Gò Quao Xã Định An
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An
-
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 280.800 140.400 70.200 35.100
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất TM-DV nông thôn 662.400 331.200 165.600 82.800
Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất TM-DV nông thôn 828.000 414.000 207.000 103.500
Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất TM-DV nông thôn 662.400 331.200 165.600 82.800
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất TM-DV nông thôn 579.600 289.800 144.900 72.450
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
Đất SX-KD nông thôn 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 798.000 399.000 199.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn 966.000 483.000 241.500 120.750
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đất SX-KD nông thôn 738.000 369.000 184.500 92.250
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 738.000 369.000 184.500 92.250
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn 966.000 483.000 241.500 120.750
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn 708.000 354.000 177.000 88.500
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
Đất SX-KD nông thôn 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 591.500 295.750 147.875
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
Đất SX-KD nông thôn 2.457.000 1.228.500 614.250 307.125
Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
Đất SX-KD nông thôn 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
Đất SX-KD nông thôn 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy
từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -
Đất SX-KD nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 21.875
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản
Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
Đất SX-KD nông thôn 145.000 72.500 36.250 24.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
Đất SX-KD nông thôn 363.000 181.500 90.750 45.375
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 285.000 142.500
Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.164.000 582.000 291.000 145.500
Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.164.000 582.000 291.000 145.500
Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.878.000 939.000 469.500 234.750
Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.002.000 501.000 250.500 125.250
Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 564.000 282.000 141.000
Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.272.000 636.000 318.000 159.000
Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 948.000 474.000 237.000 118.500
Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.278.000 639.000 319.500 159.750
Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 2.742.000 1.371.000 685.500 342.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
Đất SX-KD nông thôn 564.000 282.000 141.000 70.500
Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 127.500 63.750
Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 1.155.000 577.500 288.750
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô góc số 1, số 13 -
Đất SX-KD nông thôn 552.000 276.000 138.000 69.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn
Đất SX-KD nông thôn 220.000 110.000 55.000 27.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 190.000 95.000 47.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn 345.000 172.500 86.250 43.125
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn 311.000 155.500 77.750 38.875
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn 276.000 138.000 69.000 34.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất SX-KD nông thôn 828.000 414.000 207.000 103.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07,
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 648.000 324.000 162.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 714.000 357.000 178.500
Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 21.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 -
Đất SX-KD nông thôn 276.000 138.000 69.000 34.500
Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn 207.000 103.500 51.750 25.875
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
Đất SX-KD nông thôn 222.000 111.000 55.500 27.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
Đất SX-KD nông thôn 231.000 115.500 57.750 28.875
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An
-
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 58.500 29.250
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất SX-KD nông thôn 552.000 276.000 138.000 69.000
Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 172.500 86.250
Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất SX-KD nông thôn 552.000 276.000 138.000 69.000
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất SX-KD nông thôn 483.000 241.500 120.750 60.375
Huyện Gò Quao Thị trấn Gò Quao
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000
Huyện Gò Quao Thị trấn Gò Quao
-
Đất trồng hàng năm 48.000 44.000 42.000
Huyện Gò Quao Thị trấn Gò Quao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 40.000 37.000
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 50.000 48.000
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
-
Đất trồng hàng năm 48.000 44.000 42.000
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 40.000 37.000
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
-
Đất trồng cây lâu năm 50.000 48.000 44.000
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
-
Đất trồng hàng năm 44.000 42.000 40.000
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 40.000 37.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất ở đô thị 1.183.000 591.500 295.750 147.875
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất ở đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất ở đô thị 819.000 409.500 204.750 102.375
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Quao

4.9/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?