• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Gò Quao năm 2025
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Quao

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Gò Quao năm 2025

Khu vực: huyện Gò Quao.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 10.010.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất ở đô thị1.183.000591.500295.750147.875
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất ở đô thị1.000.000500.000250.000125.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị500.000250.000125.00062.500
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất ở đô thị819.000409.500204.750102.375
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất ở đô thị910.000455.000227.500113.750
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
Đất ở đô thị819.000409.500204.750102.375
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
Đất ở đô thị637.000318.500159.25079.625
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -
Đất ở đô thị546.000273.000136.50068.250
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
Đất ở đô thị9.100.0004.550.0002.275.0001.137.500
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
Đất ở đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
Đất ở đô thị9.100.0004.550.0002.275.0001.137.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị6.370.0003.185.0001.592.500796.250
Huyện Gò Quao Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
Huyện Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
Huyện Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
Huyện Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất ở đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
Huyện Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị10.010.0005.005.0002.502.5001.251.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị10.010.0005.005.0002.502.5001.251.250
Huyện Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất ở đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
Huyện Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất ở đô thị767.000383.500191.75095.875
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe
Đất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
Đất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
Huyện Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
Đất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
Huyện Gò Quao Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
Huyện Gò Quao Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
Huyện Gò Quao Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất ở đô thị1.430.000715.000357.500178.750
Huyện Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất TM-DV đô thị709.800354.900177.45088.725
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất TM-DV đô thị600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị491.400245.700122.85061.425
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất TM-DV đô thị546.000273.000136.50068.250
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
Đất TM-DV đô thị491.400245.700122.85061.425
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
Đất TM-DV đô thị382.200191.10095.55047.775
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -
Đất TM-DV đô thị327.600163.80081.90040.950
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
Đất TM-DV đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
Đất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị3.822.0001.911.000955.500477.750
Huyện Gò Quao Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
Huyện Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
Huyện Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
Huyện Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
Huyện Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
Huyện Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị6.006.0003.003.0001.501.500750.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị6.006.0003.003.0001.501.500750.750
Huyện Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị4.368.0002.184.0001.092.000546.000
Huyện Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất TM-DV đô thị460.200230.100115.05057.525
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe
Đất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
Đất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
Huyện Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
Đất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị1.404.000702.000351.000175.500
Huyện Gò Quao Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
Huyện Gò Quao Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
Huyện Gò Quao Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất TM-DV đô thị858.000429.000214.500107.250
Huyện Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ)
Đất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B
Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ
Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
Huyện Gò Quao Yết Kiêu
Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ
Đất SX-KD đô thị591.500295.750147.87573.938
Huyện Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
Đất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Hà
Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục
Đất SX-KD đô thị500.000250.000125.00062.500
Huyện Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
Đất SX-KD đô thị637.000318.500159.25079.625
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
Đất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm
Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên)
Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
Huyện Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị250.000125.00062.50031.250
Huyện Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Đến Khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị409.500204.750102.37551.188
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)
Đất SX-KD đô thị455.000227.500113.75056.875
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà
Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông)
Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư
Đất SX-KD đô thị409.500204.750102.37551.188
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
Đất SX-KD đô thị318.500159.25079.62539.813
Huyện Gò Quao Huyện Gò Quao
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn -
Đất SX-KD đô thị273.000136.50068.25034.125
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
Huyện Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên)
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2
Đất SX-KD đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9
Đất SX-KD đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
Huyện Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị3.185.0001.592.500796.250398.125
Huyện Gò Quao Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
Huyện Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
Huyện Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
Huyện Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
Huyện Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD đô thị1.820.000910.000455.000227.500
Huyện Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
Huyện Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị5.005.0002.502.5001.251.250625.625
Huyện Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị5.005.0002.502.5001.251.250625.625
Huyện Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị3.640.0001.820.000910.000455.000
Huyện Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
Đất SX-KD đô thị383.500191.75095.87547.938
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe
Đất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
Huyện Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
Đất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
Huyện Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
Đất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
Huyện Gò Quao Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị1.170.000585.000292.500146.250
Huyện Gò Quao Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
Huyện Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
Huyện Gò Quao Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
Huyện Gò Quao Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách
-
Đất SX-KD đô thị715.000357.500178.75089.375
Huyện Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách
Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2
Đất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
Đất ở nông thôn1.560.000780.000390.000195.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
Đất ở nông thôn1.248.000624.000312.000156.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
Đất ở nông thôn1.248.000624.000312.000156.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
Đất ở nông thôn1.248.000624.000312.000156.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
Đất ở nông thôn3.192.0001.596.000798.000399.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
Đất ở nông thôn2.520.0001.260.000630.000315.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
Đất ở nông thôn1.932.000966.000483.000241.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đất ở nông thôn1.476.000738.000369.000184.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất ở nông thôn1.476.000738.000369.000184.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.932.000966.000483.000241.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất ở nông thôn1.416.000708.000354.000177.000
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
Đất ở nông thôn1.456.000728.000364.000182.000
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
Đất ở nông thôn2.366.0001.183.000591.500295.750
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
Đất ở nông thôn4.914.0002.457.0001.228.500614.250
Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
Đất ở nông thôn650.000325.000162.50081.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
Đất ở nông thôn540.000270.000135.00067.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
Đất ở nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
Đất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
Đất ở nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
Đất ở nông thôn650.000325.000162.50081.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy
từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
Đất ở nông thôn2.640.0001.320.000660.000330.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
Đất ở nông thôn1.188.000594.000297.000148.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -
Đất ở nông thôn1.452.000726.000363.000181.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
Đất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
Đất ở nông thôn504.000252.000126.00063.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
Đất ở nông thôn350.000175.00087.50043.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
Đất ở nông thôn504.000252.000126.00063.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn350.000175.00087.50043.750
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản
Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
Đất ở nông thôn300.000150.00075.00040.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
Đất ở nông thôn290.000145.00072.50040.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn1.188.000594.000297.000148.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
Đất ở nông thôn726.000363.000181.50090.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
Đất ở nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
Đất ở nông thôn420.000210.000105.00052.500
Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5
Đất ở nông thôn540.000270.000135.00067.500
Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
Đất ở nông thôn420.000210.000105.00052.500
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.280.0001.140.000570.000285.000
Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.328.0001.164.000582.000291.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.328.0001.164.000582.000291.000
Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.400.0001.200.000600.000300.000
Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn3.756.0001.878.000939.000469.500
Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn4.800.0002.400.0001.200.000600.000
Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.004.0001.002.000501.000250.500
Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.256.0001.128.000564.000282.000
Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.544.0001.272.000636.000318.000
Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn1.896.000948.000474.000237.000
Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn2.556.0001.278.000639.000319.500
Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất ở nông thôn5.484.0002.742.0001.371.000685.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn2.112.0001.056.000528.000264.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
Đất ở nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
Đất ở nông thôn1.128.000564.000282.000141.000
Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn1.020.000510.000255.000127.500
Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất ở nông thôn4.620.0002.310.0001.155.000577.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng
Các tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
Đất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô góc số 1, số 13 -
Đất ở nông thôn1.104.000552.000276.000138.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 -
Đất ở nông thôn1.008.000504.000252.000126.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.376.0001.188.000594.000297.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn2.112.0001.056.000528.000264.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Đất ở nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn
Đất ở nông thôn440.000220.000110.00055.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Đất ở nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
Đất ở nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 01 -
Đất ở nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 01 -
Đất ở nông thôn760.000380.000190.00095.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 02 -
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 02 -
Đất ở nông thôn690.000345.000172.50086.250
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn540.000270.000135.00067.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất ở nông thôn622.000311.000155.50077.750
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất ở nông thôn552.000276.000138.00069.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất ở nông thôn1.656.000828.000414.000207.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất ở nông thôn2.160.0001.080.000540.000270.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất ở nông thôn2.304.0001.152.000576.000288.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07,
Đất ở nông thôn2.376.0001.188.000594.000297.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất ở nông thôn2.592.0001.296.000648.000324.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất ở nông thôn2.856.0001.428.000714.000357.000
Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
Đất ở nông thôn1.056.000528.000264.000132.000
Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn1.056.000528.000264.000132.000
Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 -
Đất ở nông thôn552.000276.000138.00069.000
Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất ở nông thôn414.000207.000103.50051.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
Đất ở nông thôn444.000222.000111.00055.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
Đất ở nông thôn336.000168.00084.00042.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
Đất ở nông thôn462.000231.000115.50057.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
Đất ở nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
Đất ở nông thôn1.848.000924.000462.000231.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
Đất ở nông thôn1.584.000792.000396.000198.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
Đất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
Đất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
Đất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
Đất ở nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
Đất ở nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
Đất ở nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An
-
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
Đất ở nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất ở nông thôn468.000234.000117.00058.500
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
Đất ở nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
Đất ở nông thôn840.000420.000210.000105.000
Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất ở nông thôn1.104.000552.000276.000138.000
Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất ở nông thôn1.200.000600.000300.000150.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất ở nông thôn1.380.000690.000345.000172.500
Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất ở nông thôn1.104.000552.000276.000138.000
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất ở nông thôn840.000420.000210.000105.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất ở nông thôn966.000483.000241.500120.750
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
Đất TM-DV nông thôn936.000468.000234.000117.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
Đất TM-DV nông thôn748.800374.400187.20093.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
Đất TM-DV nông thôn1.108.800554.400277.200138.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
Đất TM-DV nông thôn748.800374.400187.20093.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
Đất TM-DV nông thôn748.800374.400187.20093.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
Đất TM-DV nông thôn1.108.800554.400277.200138.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
Đất TM-DV nông thôn1.915.200957.600478.800239.400
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn1.512.000756.000378.000189.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
Đất TM-DV nông thôn1.159.200579.600289.800144.900
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đất TM-DV nông thôn885.600442.800221.400110.700
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn885.600442.800221.400110.700
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn1.108.800554.400277.200138.600
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn1.159.200579.600289.800144.900
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất TM-DV nông thôn849.600424.800212.400106.200
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
Đất TM-DV nông thôn873.600436.800218.400109.200
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
Đất TM-DV nông thôn1.419.600709.800354.900177.450
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
Đất TM-DV nông thôn2.948.4001.474.200737.100368.550
Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
Đất TM-DV nông thôn390.000195.00097.50048.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
Đất TM-DV nông thôn324.000162.00081.00040.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
Đất TM-DV nông thôn475.200237.600118.80059.400
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
Đất TM-DV nông thôn432.000216.000108.00054.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
Đất TM-DV nông thôn1.108.800554.400277.200138.600
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
Đất TM-DV nông thôn554.400277.200138.60069.300
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
Đất TM-DV nông thôn390.000195.00097.50048.750
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy
từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
Đất TM-DV nông thôn1.584.000792.000396.000198.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
Đất TM-DV nông thôn712.800356.400178.20089.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -
Đất TM-DV nông thôn871.200435.600217.800108.900
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
Đất TM-DV nông thôn432.000216.000108.00054.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
Đất TM-DV nông thôn302.400151.20075.60037.800
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
Đất TM-DV nông thôn210.000105.00052.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
Đất TM-DV nông thôn302.400151.20075.60037.800
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất TM-DV nông thôn216.000108.00054.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn210.000105.00052.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản
Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
Đất TM-DV nông thôn180.00090.00045.00032.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
Đất TM-DV nông thôn174.00087.00043.50032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn712.800356.400178.20089.100
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
Đất TM-DV nông thôn435.600217.800108.90054.450
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
Đất TM-DV nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
Đất TM-DV nông thôn252.000126.00063.00031.500
Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5
Đất TM-DV nông thôn324.000162.00081.00040.500
Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
Đất TM-DV nông thôn252.000126.00063.00031.500
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.368.000684.000342.000171.000
Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.396.800698.400349.200174.600
Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.396.800698.400349.200174.600
Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.440.000720.000360.000180.000
Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn2.253.6001.126.800563.400281.700
Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn2.880.0001.440.000720.000360.000
Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.202.400601.200300.600150.300
Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.353.600676.800338.400169.200
Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.526.400763.200381.600190.800
Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.137.600568.800284.400142.200
Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn1.533.600766.800383.400191.700
Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn3.290.4001.645.200822.600411.300
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn1.267.200633.600316.800158.400
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
Đất TM-DV nông thôn475.200237.600118.80059.400
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
Đất TM-DV nông thôn676.800338.400169.20084.600
Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn612.000306.000153.00076.500
Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn2.772.0001.386.000693.000346.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng
Các tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
Đất TM-DV nông thôn432.000216.000108.00054.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô góc số 1, số 13 -
Đất TM-DV nông thôn662.400331.200165.60082.800
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 -
Đất TM-DV nông thôn604.800302.400151.20075.600
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.425.600712.800356.400178.200
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.267.200633.600316.800158.400
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn1.108.800554.400277.200138.600
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất TM-DV nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Đất TM-DV nông thôn475.200237.600118.80059.400
Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn
Đất TM-DV nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Đất TM-DV nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40029.700
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
Đất TM-DV nông thôn316.800158.40079.20039.600
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 01 -
Đất TM-DV nông thôn456.000228.000114.00057.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 02 -
Đất TM-DV nông thôn414.000207.000103.50051.750
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn324.000162.00081.00040.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất TM-DV nông thôn373.200186.60093.30046.650
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất TM-DV nông thôn331.200165.60082.80041.400
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất TM-DV nông thôn993.600496.800248.400124.200
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất TM-DV nông thôn1.296.000648.000324.000162.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất TM-DV nông thôn1.382.400691.200345.600172.800
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07,
Đất TM-DV nông thôn1.425.600712.800356.400178.200
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất TM-DV nông thôn1.555.200777.600388.800194.400
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất TM-DV nông thôn1.713.600856.800428.400214.200
Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
Đất TM-DV nông thôn633.600316.800158.40079.200
Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn633.600316.800158.40079.200
Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất TM-DV nông thôn576.000288.000144.00072.000
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất TM-DV nông thôn576.000288.000144.00072.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 -
Đất TM-DV nông thôn331.200165.60082.80041.400
Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn216.000108.00054.00032.000
Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn216.000108.00054.00027.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất TM-DV nông thôn248.400124.20062.10032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
Đất TM-DV nông thôn266.400133.20066.60033.300
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
Đất TM-DV nông thôn201.600100.80050.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
Đất TM-DV nông thôn277.200138.60069.30034.650
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
Đất TM-DV nông thôn237.600118.80059.40032.000
Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
Đất TM-DV nông thôn1.108.800554.400277.200138.600
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
Đất TM-DV nông thôn950.400475.200237.600118.800
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
Đất TM-DV nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
Đất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
Đất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
Đất TM-DV nông thôn475.200237.600118.80059.400
Huyện Gò Quao Xã Định An
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
Đất TM-DV nông thôn475.200237.600118.80059.400
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
Đất TM-DV nông thôn554.400277.200138.60069.300
Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An
-
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
Đất TM-DV nông thôn554.400277.200138.60069.300
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn280.800140.40070.20035.100
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
Đất TM-DV nông thôn504.000252.000126.00063.000
Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất TM-DV nông thôn576.000288.000144.00072.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất TM-DV nông thôn662.400331.200165.60082.800
Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất TM-DV nông thôn720.000360.000180.00090.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất TM-DV nông thôn828.000414.000207.000103.500
Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất TM-DV nông thôn576.000288.000144.00072.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất TM-DV nông thôn662.400331.200165.60082.800
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất TM-DV nông thôn504.000252.000126.00063.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất TM-DV nông thôn579.600289.800144.90072.450
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia
Đất SX-KD nông thôn780.000390.000195.00097.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
Đất SX-KD nông thôn624.000312.000156.00078.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi)
Đất SX-KD nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An
Đất SX-KD nông thôn624.000312.000156.00078.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa
Đất SX-KD nông thôn624.000312.000156.00078.000
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
Đất SX-KD nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội
Đất SX-KD nông thôn1.596.000798.000399.000199.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới
Đất SX-KD nông thôn966.000483.000241.500120.750
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đất SX-KD nông thôn738.000369.000184.50092.250
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn738.000369.000184.50092.250
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn966.000483.000241.500120.750
Huyện Gò Quao Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư
Đất SX-KD nông thôn708.000354.000177.00088.500
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng
Đất SX-KD nông thôn728.000364.000182.00091.000
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III
Đất SX-KD nông thôn1.183.000591.500295.750147.875
Huyện Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao
Đất SX-KD nông thôn2.457.0001.228.500614.250307.125
Huyện Gò Quao Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao
Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu
Đất SX-KD nông thôn325.000162.50081.25040.625
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt
Đất SX-KD nông thôn270.000135.00067.50033.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1
Đất SX-KD nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo
Đất SX-KD nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên)
Đất SX-KD nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây)
Đất SX-KD nông thôn462.000231.000115.50057.750
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An
Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao
Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa
Đất SX-KD nông thôn325.000162.50081.25040.625
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa
Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu
Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Phía UBND - Xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La);
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy
từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông -
Đất SX-KD nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng
Đất SX-KD nông thôn594.000297.000148.50074.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy -
Đất SX-KD nông thôn726.000363.000181.50090.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Tuy
Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình
Đất SX-KD nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
Đất SX-KD nông thôn252.000126.00063.00031.500
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
Đất SX-KD nông thôn175.00087.50043.75021.875
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
Đất SX-KD nông thôn252.000126.00063.00031.500
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00045.00024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản
Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn175.00087.50043.75024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản
Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
Đất SX-KD nông thôn150.00075.00037.50024.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản
Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản
Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
Đất SX-KD nông thôn145.00072.50036.25024.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn594.000297.000148.50074.250
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu)
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
Đất SX-KD nông thôn363.000181.50090.75045.375
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh)
Đất SX-KD nông thôn330.000165.00082.50041.250
Huyện Gò Quao Xã Định Hòa
Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00052.50026.250
Huyện Gò Quao Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5
Đất SX-KD nông thôn270.000135.00067.50033.750
Huyện Gò Quao Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa
bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương
Đất SX-KD nông thôn210.000105.00052.50026.250
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.140.000570.000285.000142.500
Huyện Gò Quao Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.164.000582.000291.000145.500
Huyện Gò Quao Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.164.000582.000291.000145.500
Huyện Gò Quao Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000600.000300.000150.000
Huyện Gò Quao Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.878.000939.000469.500234.750
Huyện Gò Quao Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn2.400.0001.200.000600.000300.000
Huyện Gò Quao Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.002.000501.000250.500125.250
Huyện Gò Quao Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.128.000564.000282.000141.000
Huyện Gò Quao Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.272.000636.000318.000159.000
Huyện Gò Quao Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn948.000474.000237.000118.500
Huyện Gò Quao Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn1.278.000639.000319.500159.750
Huyện Gò Quao Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn2.742.0001.371.000685.500342.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn1.056.000528.000264.000132.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)
Đất SX-KD nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)
Đất SX-KD nông thôn564.000282.000141.00070.500
Huyện Gò Quao Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn510.000255.000127.50063.750
Huyện Gò Quao Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn2.310.0001.155.000577.500288.750
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng
Các tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng
Đất SX-KD nông thôn360.000180.00090.00045.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô góc số 1, số 13 -
Đất SX-KD nông thôn552.000276.000138.00069.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Thắng
Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 -
Đất SX-KD nông thôn504.000252.000126.00063.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.188.000594.000297.000148.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn1.056.000528.000264.000132.000
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) -
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)
Đất SX-KD nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn
Đất SX-KD nông thôn220.000110.00055.00027.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)
Đất SX-KD nông thôn330.000165.00082.50041.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61)
Đất SX-KD nông thôn264.000132.00066.00033.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn330.000165.00082.50041.250
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 01 -
Đất SX-KD nông thôn380.000190.00095.00047.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 02 -
Đất SX-KD nông thôn345.000172.50086.25043.125
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn270.000135.00067.50033.750
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 -
Đất SX-KD nông thôn311.000155.50077.75038.875
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 -
Đất SX-KD nông thôn276.000138.00069.00034.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 -
Đất SX-KD nông thôn828.000414.000207.000103.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. -
Đất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 -
Đất SX-KD nông thôn1.152.000576.000288.000144.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07,
Đất SX-KD nông thôn1.188.000594.000297.000148.500
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 -
Đất SX-KD nông thôn1.296.000648.000324.000162.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam
Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 -
Đất SX-KD nông thôn1.428.000714.000357.000178.500
Huyện Gò Quao Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ
Đất SX-KD nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn528.000264.000132.00066.000
Huyện Gò Quao Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ
Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00021.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 -
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 -
Đất SX-KD nông thôn276.000138.00069.00034.500
Huyện Gò Quao Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00045.00024.000
Huyện Gò Quao Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn180.00090.00045.00024.000
Huyện Gò Quao Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc
Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. -
Đất SX-KD nông thôn207.000103.50051.75025.875
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn)
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
Đất SX-KD nông thôn222.000111.00055.50027.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước B
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
Đất SX-KD nông thôn168.00084.00042.00024.000
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh
Đất SX-KD nông thôn231.000115.50057.75028.875
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Xã Vĩnh Phước A
Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B
Đất SX-KD nông thôn198.00099.00049.50024.750
Huyện Gò Quao Khu vực chợ cũ - Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
Đất SX-KD nông thôn924.000462.000231.000115.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
Đất SX-KD nông thôn792.000396.000198.00099.000
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc
Đất SX-KD nông thôn660.000330.000165.00082.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
Đất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
Đất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu
Đất SX-KD nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
Đất SX-KD nông thôn396.000198.00099.00049.500
Huyện Gò Quao Xã Định An
Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành
Đất SX-KD nông thôn462.000231.000115.50057.750
Huyện Gò Quao Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An
-
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu
Đất SX-KD nông thôn462.000231.000115.50057.750
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An
Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn234.000117.00058.50029.250
Huyện Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn330.000165.00082.50041.250
Huyện Gò Quao Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An
Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo
Đất SX-KD nông thôn420.000210.000105.00052.500
Huyện Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A11 - Đến nền D14
Đất SX-KD nông thôn552.000276.000138.00069.000
Huyện Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000150.00075.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7
Đất SX-KD nông thôn690.000345.000172.50086.250
Huyện Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất SX-KD nông thôn480.000240.000120.00060.000
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20
Đất SX-KD nông thôn552.000276.000138.00069.000
Huyện Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất SX-KD nông thôn420.000210.000105.00052.500
Huyện Gò Quao Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An
Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)
Đất SX-KD nông thôn483.000241.500120.75060.375
Huyện Gò Quao Thị trấn Gò Quao
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.00048.000-
Huyện Gò Quao Thị trấn Gò Quao
-
Đất trồng hàng năm48.00044.00042.000-
Huyện Gò Quao Thị trấn Gò Quao
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.000-
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm53.00050.00048.000-
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
-
Đất trồng hàng năm48.00044.00042.000-
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.000-
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
-
Đất trồng cây lâu năm50.00048.00044.000-
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
-
Đất trồng hàng năm44.00042.00040.000-
Huyện Gò Quao Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00040.00037.000-
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Quao

4.9/5 - (950 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.