Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Gò Quao năm 2025
Khu vực: huyện Gò Quao.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 10.010.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Gò Quao |
Yết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ | Đất ở đô thị | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| Huyện Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên) | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Gò Quao |
Phan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cư | Đất ở đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà | Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông) | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư | Đất ở đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Đất ở đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn - | Đất ở đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên) | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2 | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9 | Đất ở đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 |
| Huyện Gò Quao |
Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 10.010.000 | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 |
| Huyện Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - | Đất ở đô thị | 767.000 | 383.500 | 191.750 | 95.875 |
| Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Gò Quao |
Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Gò Quao |
Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Gò Quao |
Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| Huyện Gò Quao |
Yết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ | Đất TM-DV đô thị | 709.800 | 354.900 | 177.450 | 88.725 |
| Huyện Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên) | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Phan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 491.400 | 245.700 | 122.850 | 61.425 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà | Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông) | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 491.400 | 245.700 | 122.850 | 61.425 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Đất TM-DV đô thị | 382.200 | 191.100 | 95.550 | 47.775 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 163.800 | 81.900 | 40.950 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên) | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2 | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9 | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| Huyện Gò Quao |
Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.003.000 | 1.501.500 | 750.750 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.006.000 | 3.003.000 | 1.501.500 | 750.750 |
| Huyện Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - | Đất TM-DV đô thị | 460.200 | 230.100 | 115.050 | 57.525 |
| Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Huyện Gò Quao |
Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Gò Quao |
Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Gò Quao |
Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Đến Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Phước B | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ cầu Vĩnh Phước - Đến Giáp kênh Mương Lộ | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| Huyện Gò Quao |
Yết Kiêu Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến cầu Mương Lộ | Đất SX-KD đô thị | 591.500 | 295.750 | 147.875 | 73.938 |
| Huyện Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hà Từ Viện Kiểm sát - Đến Giáp Phòng Giáo dục | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Đến Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Đến Ngã năm | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Đến Giáp trường cấp II (cầu KH6 Đến 2 bên) | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Gò Quao |
Phan Bội Châu Trường cấp II - Đến Khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 409.500 | 204.750 | 102.375 | 51.188 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Nhà công vụ - Đến Giáp lộ nhựa (khu cán bộ) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét Từ Trịnh Vĩnh Phúc - Đến Nguyễn Hà | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Bệnh viện - Đến Ngã Năm (cặp mé sông) | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét Từ đường 3/2 - vào Khu tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 409.500 | 204.750 | 102.375 | 51.188 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân | Đất SX-KD đô thị | 318.500 | 159.250 | 79.625 | 39.813 |
| Huyện Gò Quao |
Huyện Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 136.500 | 68.250 | 34.125 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Đến Giáp Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Đến cầu KH6 (hai bên) | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Đến Nền số 2 khu L2 | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Đến Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3) - Đến Giáp đường hẻm khu L9 | Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đến Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| Huyện Gò Quao |
Kim Đồng - Khu Trung tâm thương mại Từ Trường Mầm Non - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại Từ Sơn Nam - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại Từ Ngô Quyền - Đến Đường 3 Tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 | 625.625 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 5.005.000 | 2.502.500 | 1.251.250 | 625.625 |
| Huyện Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại Từ đường 3 Tháng 2 - Đến Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - | Đất SX-KD đô thị | 383.500 | 191.750 | 95.875 | 47.938 |
| Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Đến Cổng sau bến xe | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Gò Quao |
Võ Thị Sáu (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Gò Quao |
Châu Văn Liêm (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Gò Quao |
Lý Tự Trọng (hai bên) - Khu bến xe khách - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu bến xe khách Từ Ngô Quyền - Đến Công viên A2 | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội | Đất ở nông thôn | 3.192.000 | 1.596.000 | 798.000 | 399.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 966.000 | 483.000 | 241.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 738.000 | 369.000 | 184.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 738.000 | 369.000 | 184.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 966.000 | 483.000 | 241.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất ở nông thôn | 1.416.000 | 708.000 | 354.000 | 177.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất ở nông thôn | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu | Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây) | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa | Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Phía UBND - Xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La); | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy - | Đất ở nông thôn | 1.452.000 | 726.000 | 363.000 | 181.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông) | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh | Đất ở nông thôn | 290.000 | 145.000 | 72.500 | 40.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu) | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) | Đất ở nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.328.000 | 1.164.000 | 582.000 | 291.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.328.000 | 1.164.000 | 582.000 | 291.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 3.756.000 | 1.878.000 | 939.000 | 469.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.004.000 | 1.002.000 | 501.000 | 250.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.256.000 | 1.128.000 | 564.000 | 282.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.544.000 | 1.272.000 | 636.000 | 318.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.896.000 | 948.000 | 474.000 | 237.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 2.556.000 | 1.278.000 | 639.000 | 319.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất ở nông thôn | 5.484.000 | 2.742.000 | 1.371.000 | 685.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất ở nông thôn | 1.128.000 | 564.000 | 282.000 | 141.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 | 127.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất ở nông thôn | 4.620.000 | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng Các tuyến còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Các lô góc số 1, số 13 - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 552.000 | 276.000 | 138.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 - | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn | Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 110.000 | 55.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61) | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 01 - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 380.000 | 190.000 | 95.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 02 - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 345.000 | 172.500 | 86.250 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất ở nông thôn | 622.000 | 311.000 | 155.500 | 77.750 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 276.000 | 138.000 | 69.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất ở nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất ở nông thôn | 2.304.000 | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất ở nông thôn | 2.592.000 | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 |
| Huyện Gò Quao |
Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Gò Quao |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Gò Quao |
Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 276.000 | 138.000 | 69.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất ở nông thôn | 414.000 | 207.000 | 103.500 | 51.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn) | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | Đất ở nông thôn | 444.000 | 222.000 | 111.000 | 55.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh | Đất ở nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu vực chợ cũ - Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Còn lại các tuyến trong chợ mới - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 552.000 | 276.000 | 138.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 552.000 | 276.000 | 138.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | Đất ở nông thôn | 966.000 | 483.000 | 241.500 | 120.750 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 93.600 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi) | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An | Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 93.600 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa | Đất TM-DV nông thôn | 748.800 | 374.400 | 187.200 | 93.600 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội | Đất TM-DV nông thôn | 1.915.200 | 957.600 | 478.800 | 239.400 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 579.600 | 289.800 | 144.900 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 885.600 | 442.800 | 221.400 | 110.700 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất TM-DV nông thôn | 885.600 | 442.800 | 221.400 | 110.700 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 1.159.200 | 579.600 | 289.800 | 144.900 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất TM-DV nông thôn | 849.600 | 424.800 | 212.400 | 106.200 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III | Đất TM-DV nông thôn | 1.419.600 | 709.800 | 354.900 | 177.450 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất TM-DV nông thôn | 2.948.400 | 1.474.200 | 737.100 | 368.550 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây) | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Phía UBND - Xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La); | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng | Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy - | Đất TM-DV nông thôn | 871.200 | 435.600 | 217.800 | 108.900 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 87.000 | 43.500 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu) | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 435.600 | 217.800 | 108.900 | 54.450 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.368.000 | 684.000 | 342.000 | 171.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.396.800 | 698.400 | 349.200 | 174.600 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.396.800 | 698.400 | 349.200 | 174.600 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.253.600 | 1.126.800 | 563.400 | 281.700 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.202.400 | 601.200 | 300.600 | 150.300 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.353.600 | 676.800 | 338.400 | 169.200 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.526.400 | 763.200 | 381.600 | 190.800 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.137.600 | 568.800 | 284.400 | 142.200 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.533.600 | 766.800 | 383.400 | 191.700 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 3.290.400 | 1.645.200 | 822.600 | 411.300 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.267.200 | 633.600 | 316.800 | 158.400 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất TM-DV nông thôn | 676.800 | 338.400 | 169.200 | 84.600 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 306.000 | 153.000 | 76.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.386.000 | 693.000 | 346.500 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng Các tuyến còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Các lô góc số 1, số 13 - | Đất TM-DV nông thôn | 662.400 | 331.200 | 165.600 | 82.800 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 - | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 712.800 | 356.400 | 178.200 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.267.200 | 633.600 | 316.800 | 158.400 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 29.700 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61) | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 01 - | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 228.000 | 114.000 | 57.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 414.000 | 207.000 | 103.500 | 51.750 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất TM-DV nông thôn | 373.200 | 186.600 | 93.300 | 46.650 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất TM-DV nông thôn | 331.200 | 165.600 | 82.800 | 41.400 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất TM-DV nông thôn | 993.600 | 496.800 | 248.400 | 124.200 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | 162.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.382.400 | 691.200 | 345.600 | 172.800 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, | Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 712.800 | 356.400 | 178.200 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.555.200 | 777.600 | 388.800 | 194.400 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 428.400 | 214.200 |
| Huyện Gò Quao |
Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Gò Quao |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Gò Quao |
Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 331.200 | 165.600 | 82.800 | 41.400 |
| Huyện Gò Quao |
Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 27.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất TM-DV nông thôn | 248.400 | 124.200 | 62.100 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn) | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | Đất TM-DV nông thôn | 266.400 | 133.200 | 66.600 | 33.300 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 138.600 | 69.300 | 34.650 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu vực chợ cũ - Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 | 138.600 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) | Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 475.200 | 237.600 | 118.800 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Còn lại các tuyến trong chợ mới - | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Gò Quao |
Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An - | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | 140.400 | 70.200 | 35.100 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 | Đất TM-DV nông thôn | 662.400 | 331.200 | 165.600 | 82.800 |
| Huyện Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 | Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 414.000 | 207.000 | 103.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 | Đất TM-DV nông thôn | 662.400 | 331.200 | 165.600 | 82.800 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | Đất TM-DV nông thôn | 579.600 | 289.800 | 144.900 | 72.450 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Hết đất Chùa Thanh Gia | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Đến Cống (nhà ông Ngửi) | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Đến Giáp ranh xã Định An | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ ranh xã Định Hòa - Đến Đầu cầu Rạch Tìa | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ đầu cầu Sóc Ven - Đến Giáp cống Huyện đội | Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | 798.000 | 399.000 | 199.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống huyện đội - Đến Mốc quy hoạch Trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định An - Kênh Xáng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 483.000 | 241.500 | 120.750 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ kênh Xáng Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Đất SX-KD nông thôn | 738.000 | 369.000 | 184.500 | 92.250 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ giáp ranh xã Định An - Đến Cầu Vĩnh Hòa 1 | Đất SX-KD nông thôn | 738.000 | 369.000 | 184.500 | 92.250 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đến Đường vào cụm dân cư vượt lũ | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Đến Cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 966.000 | 483.000 | 241.500 | 120.750 |
| Huyện Gò Quao |
Quốc lộ 61 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ bến phà cũ - Đến Đường dẫn cầu Cái Tư | Đất SX-KD nông thôn | 708.000 | 354.000 | 177.000 | 88.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đến Đầu cầu Ba Láng | Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Đến Giáp ranh Trường cấp III | Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| Huyện Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đến Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất SX-KD nông thôn | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 | 307.125 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Gò Quao Từ đầu cầu Mương lộ - Đến Cầu Đường Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ cầu Đường Trâu - Đến Bến phà Xáng Cụt | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ hết Khu tái định cư Vĩnh Thắng - Đến Giáp Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ cầu kênh 1 Vĩnh Thắng - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Tuy | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ giáp ranh xã Vĩnh Thắng - Đến Kênh cống đá | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ kênh cống đá - Đến Cầu Hai Bèo | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ cầu Hai Bèo - Đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ ngã ba Sóc Ven - Đến Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Đến Cầu Kênh Mới (đường Mây) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định An Từ cầu Kênh Mới - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp ranh xã Định An - Đến Vàm kênh mới | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Thị trấn Gò Quao Từ cầu KH6 - Đến Giáp ranh xã Định Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Định Hòa Từ giáp ranh thị trấn Gò Quao - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Cầu Mương Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc (phía lộ nhựa) - Xã Thủy Liễu Từ cầu Mương Ranh - Đến Cầu kênh Đường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa - Đến Hết đất Chùa Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Đến Cầu chợ xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Đến Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu - Xã Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Đến Vàm Cả Bần Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Ruồng - Xã Thủy Liễu Từ giáp chợ Thủy Liễu - Đến Giáp ranh ấp Hiệp An | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Phía UBND - Xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã - Đến Cầu Trung ương Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ cầu chợ Vĩnh Tuy - Giáp ranh xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Nhà Thầy Ái | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ hết đất đình - Đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La); | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy - Xã Vĩnh Tuy từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa, nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy - Đến Giáp ranh nhà Thầy Mừng | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy - | Đất SX-KD nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Tuy Từ Đường Tỉnh 962 - Đến Hết đất đình | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ giáp ranh xã Long Thạnh, huyện Giồng Riềng - Đến Cầu kênh Thủy lợi xuân đông | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Đến Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Đến Vàm Đường Tắt | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản - Xã Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 21.875 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Đến Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Đến Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà bà Tư Húng - Đến Cầu Xẻo Rọ | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ kênh Chòm Mã - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Lớn - Đến Kênh Tư giáp xã Bình An, Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Đến Nhà ông Trần Văn Nam | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Đến Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Nam - Đến Giáp Chùa Tổng Quản | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ Chùa Thới An - Đến Cầu Xóm Khu | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu Xẻo Rọ - Đến Vàm Cả Mới Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Thới Quản Thới An - Xã Thới Quản Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Đến Ngã 3 nhà ông Danh Mắt | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà Thầy Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Cả Mới B - Xã Thới Quản Từ ngã 3 nhà ông Mắt - Chùa Tổng Quản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Ông Cọp - Xã Thới Quản Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Ấp Thới Bình - Xã Thới Quản Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Đê bao quốc phòng - Xã Thới Quản Từ Vàm Cả Mới Lớn - giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Cỏ Khía - Xã Thới Quản Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến vành đai sông Cái Bé - Xã Thới Quản Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ Khía | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh Bà Giàu - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An - Xã Thới Quản Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Chùa Thới An | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến kênh 3 Liệt - Xã Thới Quản Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện đường Thới Thùy - Xã Thới Quản Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa - Xã Thới Quản Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 145.000 | 72.500 | 36.250 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Đến Cầu Thứ Hồ A | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Thứ Hồ A - Đến Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Cầu Miễu Ông Tà | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Miễu Ông Tà - Đến Cầu kênh Năm Chợ | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Đến Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Đến cầu kênh Tư Điều | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà ông Danh Thảo - Đến Hết nhà ông Châu Đình Húa | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Tà Khoa - Đến Giáp ấp Phước Thới, thị trấn (kênh Tà Khoa) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Hết cầu kênh Rạch Điền | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu ông Ba Mia - Đến Hết ranh nhà Út Điểm | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Đến Cầu Thứ Hồ A (KH5) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà ông Sáu Phúc - Đến Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Đến Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ nhà cô Hiếm - Đến Giáp ranh xã Thủy Liễu (tuyến Thanh Gia- Thủy Liễu) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ Chùa Thanh Gia - Đến Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 181.500 | 90.750 | 45.375 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Cà Nhung - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định Hòa Từ cầu Đường Xuồng - Đến Trụ sở ấp Hòa Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 01 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 01 - đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 02 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 21 - đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 04 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 04 - đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường số 05 - Khu dân cư vượt lũ - Xã Định Hòa bên phải Từ nền số 03 - đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định Hòa Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Đến Cầu Tà Mương | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 | 142.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 4 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.164.000 | 582.000 | 291.000 | 145.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.164.000 | 582.000 | 291.000 | 145.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 6 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.878.000 | 939.000 | 469.500 | 234.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 8 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 8A - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.002.000 | 501.000 | 250.500 | 125.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 9 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.128.000 | 564.000 | 282.000 | 141.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 20 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.272.000 | 636.000 | 318.000 | 159.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 21 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 474.000 | 237.000 | 118.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 16 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.278.000 | 639.000 | 319.500 | 159.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 18-19 - Khu dân cư chợ Định Hòa - Xã Định Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 2.742.000 | 1.371.000 | 685.500 | 342.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà Xáng Cụt - Đến Đường số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ Bến phà Xáng Cụt - Đến Nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Các đường số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ đường B xuống mé sông Cái - Đến Bến phà đi xã Vĩnh Phước A | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ bến phà qua xã Vĩnh Phước A - Đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ đường Số 4 - Đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962) | Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | 282.000 | 141.000 | 70.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 127.500 | 63.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 7 (Khu tái định cư) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng: 2 dãy đối diện nhà lồng) - Xã Vĩnh Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.155.000 | 577.500 | 288.750 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Vĩnh Thắng - Xã Vĩnh Thắng Các tuyến còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ nhà ông Lăng Thanh Hùng - Đến Hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu xã Vĩnh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Từ Trung tâm chợ xã - qua Trường cấp 3 xã Vĩnh Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Các lô góc số 1, số 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 276.000 | 138.000 | 69.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Thắng Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10, 11,12,22,23,24,27,28 - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Trung tâm chợ Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường số 26 cặp sông cái - đến Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến cặp sông Cái Tư - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Cái Tư - Đến nhà ông Bảy Cát Đến Kênh Bốn Thước | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ vàm kênh Ông Ký - Đến Vàm kênh Năm Lương | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ vàm kênh Năm Lương - Đến Kênh ranh (giáp xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Kênh Mười Đờn - Quán Mỹ Tiến - Cầu Xẻo Giá Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 110.000 | 55.000 | 27.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đầu kênh Tài Phú - Đến Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ nhà ông Tư Cẩn - Đến Nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu chợ Cái Tư - Đến Kênh Năm Dần | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ đất ông Cường - Đến Giáp ranh xã Định An (phía kênh đối diện Quốc lộ 61) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Từ cầu Ba Voi - Đến Cầu KH9 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 01 - | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 190.000 | 95.000 | 47.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 172.500 | 86.250 | 43.125 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8 - | Đất SX-KD nông thôn | 311.000 | 155.500 | 77.750 | 38.875 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9 - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 138.000 | 69.000 | 34.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Nền sinh lợi lô L5: Nền 19 - | Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 414.000 | 207.000 | 103.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8. - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 - đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | 162.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 |
| Huyện Gò Quao |
Từ khu vượt lũ số 1 đến Giáp kênh Bà Chủ - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt theo tuyến lộ Định An - Đến Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài Đến kênh Bà Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - Đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Gò Quao |
Phía Bắc đê bao - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đến Đất chỉnh trang quy hoạch chợ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ khu vượt lũ số 1 - Đến Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đê bao Ô Môn - Xà No - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Bà Chủ - Đến Kênh Ba Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - Xà No) - Đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ba Hồ - Đến Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ kênh Ông Bồi - Đến Giáp Vĩnh Hòa Hưng Nam (đê bao) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ vàm Thác Lác - Đến Ô Môn Đến ranh xã Hòa Thuận (phía Trường Trung học phổ thông Vĩnh Hòa Hưng Bắc) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4) - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 21.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ căn cứ Tỉnh ủy - Đến Giáp xã Hòa Thuận, H.Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Đến Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 3 - Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Từ cầu sắt - Đến đê bao Ô Môn - Xà No | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 1 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và số 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 138.000 | 69.000 | 34.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường A - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường B - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường C - Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các đường còn lại: Gồm tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Khu dân cư vượt lũ 2 - Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc Các nền góc của Từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. - | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 103.500 | 51.750 | 25.875 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ giáp ranh thị trấn - Đến UBND xã (cặp sông Cái Lớn) | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ UBND xã - Đến Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 111.000 | 55.500 | 27.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước B Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Đến Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ bến đò Vĩnh Thắng - Đến Kênh bao 2 ấp Phước Minh | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 115.500 | 57.750 | 28.875 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ kênh bao 2 ấp Phước Minh - Đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi) | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Vĩnh Phước A Từ cầu kênh Đòn Dong ấp Phước Minh - Đến Bến đò Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Gò Quao |
Khu vực chợ cũ - Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Đến Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà ông Tư Sang - Đến Dãy phố nhà ông Túc | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Đến Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà ông Lưu Thủy - Đến Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ nhà bác sĩ Hùng - Đến Nhà ông Đẩu | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Còn lại các tuyến trong chợ mới - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Gò Quao |
Xã Định An Từ lộ nhựa - Đến Hãng nước đá ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Gò Quao |
Quy hoạch Khu dân cư và chợ Định An - Xã Định An - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ Quốc lộ 61 - Đến nhà ông Dương Trung Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Đến Ngã tư kênh ông Xịu | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến Vĩnh Phú - Định An - Xã Định An Từ ngã tư kênh ông Xịu - Đến Giáp ranh huyện Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 29.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ cống Huyện đội - Đến Hết mốc quy hoạch trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Gò Quao |
Tuyến đối diện Quốc lộ 61 - Xã Định An Từ mốc quy hoạch trung tâm xã - Đến Ngã ba lộ quẹo | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A11 - Đến nền D14 | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 276.000 | 138.000 | 69.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A1-H1 - Đến D7-E7 | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 172.500 | 86.250 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền A2-B15 - Đến nền H15-G20 | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | 276.000 | 138.000 | 69.000 |
| Huyện Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Gò Quao |
Các nền góc đường số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Xã Định An Từ nền B12-C16 - đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18) | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 241.500 | 120.750 | 60.375 |
| Huyện Gò Quao |
Thị trấn Gò Quao - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Thị trấn Gò Quao - | Đất trồng hàng năm | 48.000 | 44.000 | 42.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Thị trấn Gò Quao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.000 | 48.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa - | Đất trồng hàng năm | 48.000 | 44.000 | 42.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Các xã: Vĩnh Hòa Hưng Nam, Định An, Định Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 48.000 | 44.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản - | Đất trồng hàng năm | 44.000 | 42.000 | 40.000 | - |
| Huyện Gò Quao |
Các xã: Vĩnh Phước B, Vĩnh Phước A, Vĩnh Thắng, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Thủy Liễu, Thới Quản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | 37.000 | - |
