Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Bảng giá đất huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hạ Lang năm 2025

Khu vực: huyện Hạ Lang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 2.920.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường trung tâm. -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.
Đất ở đô thị 1.435.000 1.076.000 808.000 565.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật
Đất ở đô thị 1.435.000 1.076.000 808.000 565.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật.
Đất ở đô thị 1.435.000 1.076.000 808.000 565.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất ở đô thị 1.037.000 778.000 583.000 408.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được.
Đất ở đô thị 1.037.000 778.000 583.000 408.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang.
Đất ở đô thị 1.037.000 778.000 583.000 408.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường trung tâm. -
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.314.400 920.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)
Đất TM - DV đô thị 1.588.000 1.191.200 892.800 624.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.
Đất TM - DV đô thị 1.148.000 860.800 646.400 452.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật
Đất TM - DV đô thị 1.148.000 860.800 646.400 452.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật.
Đất TM - DV đô thị 1.148.000 860.800 646.400 452.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất TM - DV đô thị 829.600 622.400 466.400 326.400
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được.
Đất TM - DV đô thị 829.600 622.400 466.400 326.400
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang.
Đất TM - DV đô thị 829.600 622.400 466.400 326.400
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường trung tâm. -
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.800 690.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)
Đất SX - KD đô thị 1.191.000 893.400 669.600 468.600
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.
Đất SX - KD đô thị 861.000 645.600 484.800 339.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật
Đất SX - KD đô thị 861.000 645.600 484.800 339.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện - đến đường tránh thị trấn Thanh Nhật.
Đất SX - KD đô thị 861.000 645.600 484.800 339.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Từ đầu Ngườm Ngược - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất SX - KD đô thị 622.200 466.800 349.800 244.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ đường rẽ Kéo Sy đi theo đường vào xóm Sộc Quân - đến hết đường ô tô đi lại được.
Đất SX - KD đô thị 622.200 466.800 349.800 244.800
Huyện Hạ Lang Đường phố loại V - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ Cổng làng Ngườm Khang - đến hết làng Ngườm Khang.
Đất SX - KD đô thị 622.200 466.800 349.800 244.800
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). -
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình.
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng.
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44)
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô Ngân
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý Vạn
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca -
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63)
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã.
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc.
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207.
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới.
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03)
Đất ở nông thôn 483.000 362.000 271.000 217.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất -
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư
Đất ở nông thôn 350.000 262.000 197.000 158.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết.
Đất ở nông thôn 350.000 262.000 197.000 158.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động Dơi
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên -
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi -
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã An Lạc - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ cầu treo - đến hết đất xã An Lạc
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An Lạc
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An Lạc
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Đường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn Quang
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã An Lạc - Xã miền núi
Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Đường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Cô Ngân - Xã miền núi
Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa -
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Cô Ngân - Xã miền núi
Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm -
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đường Tỉnh lộ 208 -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà Sao
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn Kết
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hạ Lang Xã Kim Loan - Xã miền núi
Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc Phong
Đất ở nông thôn 350.000 262.000 197.000 158.000
Huyện Hạ Lang Xã Kim Loan - Xã miền núi
Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan.
Đất ở nông thôn 350.000 262.000 197.000 158.000
Huyện Hạ Lang Xã Minh Long - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Đường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Đường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Đường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 391.000 293.000 220.000 176.000
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang -
Đất ở nông thôn 391.000 293.000 220.000 176.000
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) -
Đất ở nông thôn 391.000 293.000 220.000 176.000
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng Lợi
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) -
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đường Tỉnh lộ 208 -
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý.
Đất ở nông thôn 412.000 309.000 231.000 185.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh Quý
Đất ở nông thôn 370.000 278.000 208.000 167.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). -
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình.
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng.
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44)
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô Ngân
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý Vạn
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca -
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63)
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã.
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc.
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207.
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới.
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03)
Đất TM - DV nông thôn 386.400 289.600 216.800 173.600
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất -
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư
Đất TM - DV nông thôn 280.000 209.600 157.600 126.400
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết.
Đất TM - DV nông thôn 280.000 209.600 157.600 126.400
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động Dơi
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên -
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi -
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã An Lạc - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ cầu treo - đến hết đất xã An Lạc
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An Lạc
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An Lạc
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Đường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn Quang
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã An Lạc - Xã miền núi
Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Đường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Cô Ngân - Xã miền núi
Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa -
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Cô Ngân - Xã miền núi
Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm -
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đường Tỉnh lộ 208 -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà Sao
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn Kết
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hạ Lang Xã Kim Loan - Xã miền núi
Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc Phong
Đất TM - DV nông thôn 280.000 209.600 157.600 126.400
Huyện Hạ Lang Xã Kim Loan - Xã miền núi
Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan.
Đất TM - DV nông thôn 280.000 209.600 157.600 126.400
Huyện Hạ Lang Xã Minh Long - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Đường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Đường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Đường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 312.800 234.400 176.000 140.800
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang -
Đất TM - DV nông thôn 312.800 234.400 176.000 140.800
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) -
Đất TM - DV nông thôn 312.800 234.400 176.000 140.800
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng Lợi
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) -
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đường Tỉnh lộ 208 -
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý.
Đất TM - DV nông thôn 329.600 247.200 184.800 148.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh Quý
Đất TM - DV nông thôn 296.000 222.400 166.400 133.600
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa). -
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền trong xóm Bó Chỉa - đến Canh Nhan và Pác Sình.
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí mặt tiền từ Canh Nhan - đến dốc Keng Sàng.
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền đường GTNT từ Pác Sình vào xóm Bó Chỉa -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Quang Long - Xã trung du
Đoạn đường từ Keng Sàng đi Xa Lê - xóm Kỳ Lạc -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường tỉnh lộ 207A - đến cửa khẩu Hạ Lang
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba UBND xã - đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 44)
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Tổng Nưa. Pò Măn. Phia Đán). -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 44) - đến xóm Ngườm Già tiếp giáp xã Cô Ngân
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Thị Hoa - Xã trung du
Đoạn đường vào các xóm trong xã (Bản Khu, Bản Nhảng, Đông Cầu, Cốc Nhan, Thôm Qủynh, Ngườm Già) -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ trường tiểu học Lũng Pấu (cũ) - đến cửa khẩu Lý Vạn
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca -
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Hạ Lang - đến nhà bà Chu Thị Lan (thửa đất số 37, tờ bản đồ 63)
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường Tỉnh lộ 207 đi Lý Vạn - đến ngã ba đường rẽ lên UBND xã.
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã tư lên chợ Bằng Ca theo đường QL 4A đi Minh Long - đến hết ranh giới xã Lý Quốc.
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Đoạn từ điểm rẽ lên Trạm xá theo đường TL 206 cũ qua Trụ sở UBND xã - đến đường TL 207.
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Xã Lý Quốc - Xã trung du
Các xóm Hợp Nhất, Bang Dưới, Bản Sao, Bản Khoòng, Lý Vạn -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Từ tổ công tác biên phòng Pác Ty - đến cột mốc biên giới.
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A - Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03)
Đất SX - KD nông thôn 289.800 217.200 162.600 130.200
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Gồm các xóm ven đường tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Việt Chu cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường TL 207A đi các xóm: Bản Ngay (đến hết đất xã Thống Nhất), Đồng Nhất, Hợp Nhất -
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven Tỉnh lộ 207A -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Bó Khao - đến Bản Đâư
Đất SX - KD nông thôn 210.000 157.200 118.200 94.800
Huyện Hạ Lang Các đoạn đường thuộc xã Thái Đức cũ - Xã Thống Nhất - Xã miền núi
Đoạn đường từ Kênh Nghiều - đến xóm Đoàn Kết.
Đất SX - KD nông thôn 210.000 157.200 118.200 94.800
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Gồm các xóm ven đường QL4A (Bản Thuộc, Đồng Thuận, Đồng Tâm, Đồng Tiến) -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường QL4A - Đồng Tiến - Xã Đồng Loan - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường QL4A rẽ vào Động Dơi - đến chân đường lên Động Dơi
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đường vành đai biên giới đoạn xóm Đồng Biên -
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã Đồng Loan - Xã miền núi
Đường liên xã từ QL4A rẽ vào xóm Đồng Thuận (Bản Nha cũ) đi Thắng Lợi -
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã An Lạc - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Đoài Dương (Trùng Khánh) - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ cầu treo - đến hết đất xã An Lạc
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Kim Loan - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba Tha Hoài nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 67) - đến hết đất An Lạc
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Đường liên xã An Lạc - Vinh Quý - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba giáp đường TL207 - đến hết đất An Lạc
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Đường vào đập thủy điện Nà Lòa - Xã An Lạc - Xã miền núi
Từ ngã ba Tha Hoài - đến cầu xóm Khọn Quang
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã An Lạc - Xã miền núi
Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Đường tỉnh lộ 208 - Xã Cô Ngân - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường Cô Ngân - Thị Hoa - Xã Cô Ngân - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Cô Ngân - Xã miền núi
Đoạn từ đường TL 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa -
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã Cô Ngân - Xã miền núi
Đoạn từ đường Cô Ngân-Thị Hoa rẽ vào các xóm -
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven đường Quốc lộ 4A -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đường Tỉnh lộ 208 -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn từ đường Quốc lộ 4A rẽ theo đường vào UBND xã - đến hết xóm Nà Sao
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường liên xã Đức Quang - Chí Viễn (Trùng Khánh) - Xã Đức Quang - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hạ Lang Xã Đức Quang - Xã miền núi
Đoạn từ đường QL 4A đi Bản Sùng - đến hết đất xóm Đoàn Kết
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hạ Lang Xã Kim Loan - Xã miền núi
Từ xóm Lũng Túng, Gia Lường - đến xóm Quốc Phong
Đất SX - KD nông thôn 210.000 157.200 118.200 94.800
Huyện Hạ Lang Xã Kim Loan - Xã miền núi
Từ trụ sở UBND xã Kim Loan - đến trường THCS Kim Loan.
Đất SX - KD nông thôn 210.000 157.200 118.200 94.800
Huyện Hạ Lang Xã Minh Long - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường Lũng Đa (bờ sông biên giới) - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường giao thông liên xã Minh Long - Đồng Loan - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Đường nội đồng xóm Nà Vị - Thông Thăng - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Đường liên thôn xóm Nà Quản - Bản Suối - Xã Minh Long - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đoạn đường các xóm ven trục đường Quốc lộ 4A -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Đường Hùng Cầu - Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 234.600 175.800 132.000 105.600
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi Đức Quang -
Đất SX - KD nông thôn 234.600 175.800 132.000 105.600
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi Bồng Sơn (Chí Viễn, Trùng Khánh) -
Đất SX - KD nông thôn 234.600 175.800 132.000 105.600
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu đi xóm Đồng Tiến (xã Đồng Loan) - đến hết địa giới xã Thắng Lợi
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã Thắng Lợi - Xã miền núi
Đường từ xóm Hùng Cầu (Rặc Giang cũ) đi Đồng thuận (Bản Nha cũ, xã Đồng Loan) -
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đường Tỉnh lộ 208 -
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đoạn đường từ trạm y tế Vinh Quý đi xã Thống Nhất - đến hết ranh giới xã Vinh Quý.
Đất SX - KD nông thôn 247.200 185.400 138.600 111.000
Huyện Hạ Lang Xã Vinh Quý - Xã miền núi
Đường liên xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Vinh Quý
Đất SX - KD nông thôn 222.000 166.800 124.800 100.200
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 61.000 42.000 24.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 39.000 22.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 39.000 27.000 15.000 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 51.000 35.000 20.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 14.000 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000 40.000 23.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 34.000 19.000 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện Hạ Lang Xã trung du: Xã Quang Long, Xã Thị Hoa, Xã Lý Quốc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Huyện Hạ Lang Xã miền núi: Xã Thống Nhất, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân, Xã Đồng Loan, Xã Đức Quang, Xã Kim Loan, Xã Minh Long, Xã Thắng Lợi, Xã Vinh Quý
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 25.000 14.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16-5) theo Quốc lộ 4A - đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo tỉnh lộ 207A - đến Cống chân núi Phia Khao.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý - đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29-5)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn rẽ lên Huyện Ủy - đến cổng Huyện Ủy.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang. -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng - đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14-5)
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường trung tâm. -
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại II - Thị trấn Thanh Nhật
Đường tránh thị trấn Thanh Nhật (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ - đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A).
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.643.000 1.150.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý - đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến cổng Bảo Hiểm xã hội huyện Hạ Lang -
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) - đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại III - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa số 245, tờ 16-5) theo hướng ngã tư Đoỏng Đeng - đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa 87, tờ 36)
Đất ở đô thị 1.985.000 1.489.000 1.116.000 781.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Ến qua Kéo Sy - đến đường Quốc lộ 4A.
Đất ở đô thị 1.435.000 1.076.000 808.000 565.000
Huyện Hạ Lang Đường phố loại IV - Thị trấn Thanh Nhật
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Sa Tao (xã Thống Nhất) - đến hết ranh giới thị trấn Thanh Nhật
Đất ở đô thị 1.435.000 1.076.000 808.000 565.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hạ Lang

4.8/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?