Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hà Quảng năm 2025

Khu vực: huyện Hà Quảng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM -DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 730 đến 2.040.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương
Đất ở đô thị 1.382.000 1.037.000 778.000 545.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)
Đất ở đô thị 1.382.000 1.037.000 778.000 545.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -
Đất ở đô thị 1.382.000 1.037.000 778.000 545.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè;
Đất ở đô thị 998.000 749.000 562.000 394.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn Năng
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).
Đất ở đô thị 998.000 749.000 562.000 394.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). -
Đất ở đô thị 998.000 749.000 562.000 394.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt.
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu.
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm.
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5).
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại).
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Ngọc Đào);
Đất ở đô thị 598.000 449.000 336.000 235.000
Huyện Hà Quảng Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;
Đất ở đô thị 598.000 449.000 336.000 235.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Lũng Nặm);
Đất ở đô thị 422.000 317.000 237.000 166.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Thượng Thôn).
Đất ở đô thị 422.000 317.000 237.000 166.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng. -
Đất ở đô thị 422.000 317.000 237.000 166.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề. -
Đất ở đô thị 422.000 317.000 237.000 166.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ). -
Đất ở đô thị 422.000 317.000 237.000 166.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -
Đất ở đô thị 506.000 380.000 284.000 199.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)
Đất ở đô thị 422.000 317.000 237.000 166.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can). -
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ. -
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất ở đô thị 1.216 912.000 684.000 479.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiể -
Đất ở đô thị 1.013.000 760.000 570.000 399.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy cũ lên - đến cổng Huyện ủy.
Đất ở đô thị 1.216.000 912.000 684.000 479.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi xã Ngọc Động - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất ở đô thị 1.013.000 760.000 570.000 399.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2) theo hướng đi xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can)
Đất ở đô thị 1.013.000 760.000 570.000 399.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất ở đô thị 824.000 618.000 463.000 325.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy
Đất TM -DV đô thị 1.632.000 1.224.000 917.600 642.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất TM -DV đô thị 1.632.000 1.224.000 917.600 642.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất TM -DV đô thị 1.632.000 1.224.000 917.600 642.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương
Đất TM -DV đô thị 1.105.600 829.600 622.400 436.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất TM -DV đô thị 921.600 691.200 518.400 363.200
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)
Đất TM -DV đô thị 1.105.600 829.600 622.400 436.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất TM -DV đô thị 921.600 691.200 518.400 363.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất TM -DV đô thị 921.600 691.200 518.400 363.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất TM -DV đô thị 921.600 691.200 518.400 363.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất TM -DV đô thị 921.600 691.200 518.400 363.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất TM -DV đô thị 921.600 691.200 518.400 363.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -
Đất TM -DV đô thị 1.105.600 829.600 622.400 436.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè;
Đất TM -DV đô thị 798.400 599.200 449.600 315.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn Năng
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).
Đất TM -DV đô thị 798.400 599.200 449.600 315.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). -
Đất TM -DV đô thị 798.400 599.200 449.600 315.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt.
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu.
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm.
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5).
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại).
Đất TM -DV đô thị 665.600 499.200 374.400 262.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Ngọc Đào);
Đất TM -DV đô thị 478.400 359.200 268.800 188.000
Huyện Hà Quảng Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;
Đất TM -DV đô thị 478.400 359.200 268.800 188.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Lũng Nặm);
Đất TM -DV đô thị 337.600 253.600 189.600 132.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Thượng Thôn).
Đất TM -DV đô thị 337.600 253.600 189.600 132.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng. -
Đất TM -DV đô thị 337.600 253.600 189.600 132.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề. -
Đất TM -DV đô thị 337.600 253.600 189.600 132.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ). -
Đất TM -DV đô thị 337.600 253.600 189.600 132.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -
Đất TM -DV đô thị 404.800 304.000 227.200 159.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)
Đất TM -DV đô thị 337.600 253.600 189.600 132.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can). -
Đất TM -DV đô thị 1.632.000 1.224.000 917.600 642.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2)
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất TM -DV đô thị 1.360.000 1.020.000 764.800 535.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ. -
Đất TM -DV đô thị 1.632.000 1.224.000 917.600 642.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất TM -DV đô thị 973 729.600 547.200 383.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiể -
Đất TM -DV đô thị 810.400 608.000 456.000 319.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy cũ lên - đến cổng Huyện ủy.
Đất TM -DV đô thị 972.800 729.600 547.200 383.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi xã Ngọc Động - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất TM -DV đô thị 810.400 608.000 456.000 319.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2) theo hướng đi xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can)
Đất TM -DV đô thị 810.400 608.000 456.000 319.200
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất TM -DV đô thị 659.200 494.400 370.400 260.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy
Đất SX - KD đô thị 1.224.000 918.000 688.200 481.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất SX - KD đô thị 1.224.000 918.000 688.200 481.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất SX - KD đô thị 1.224.000 918.000 688.200 481.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương
Đất SX - KD đô thị 829.200 622.200 466.800 327.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất SX - KD đô thị 691.200 518.400 388.800 272.400
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)
Đất SX - KD đô thị 829.200 622.200 466.800 327.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất SX - KD đô thị 691.200 518.400 388.800 272.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất SX - KD đô thị 691.200 518.400 388.800 272.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất SX - KD đô thị 691.200 518.400 388.800 272.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất SX - KD đô thị 691.200 518.400 388.800 272.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất SX - KD đô thị 691.200 518.400 388.800 272.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -
Đất SX - KD đô thị 829.200 622.200 466.800 327.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Phương Quốc Tuấn (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5) - đến cầu Hoằng Rè;
Đất SX - KD đô thị 598.800 449.400 337.200 236.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cầu Nà Chang theo đường Hồ Chí Minh - đến hợp tác xã Toàn Năng
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ Trường mẫu giáo xóm Đôn Chương theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hoà (giáp xã Trường Hà).
Đất SX - KD đô thị 598.800 449.400 337.200 236.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bệnh viện đa khoa huyện (đường bê tông). -
Đất SX - KD đô thị 598.800 449.400 337.200 236.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh cạnh nhà bà Xoan (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8-5) tổ Xuân Lộc rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện trường Tiểu học Xuân Hòa (xóm Nà Vạc II cũ) rẽ đi vào xóm Nà Vạc I cũ thuộc xóm Nà Vạc. -
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Như (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng đi vào nhà mẫu giáo - đến hết cầu Nà Nọt.
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện thửa đất của ông Tô Quang Nhân (thửa đất số 413, tờ bản đồ số 9) xóm Bản Giàng II (cũ) rẽ vào xóm Bản Giàng I - đến cầu Pả Lầu.
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh qua cạnh máy sát nhà ông Lương Văn Tiến (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 8) rẽ vào - đến nhà văn hóa xóm.
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện nhà ông Nông Văn Hưng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 4) xóm Đôn Chương rẽ vào nhà văn hóa xóm vòng qua - đến nhà ông Hoàng Văn Khoắn (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 5).
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường cụt trường THCS Xuân Hòa đối diện nhà ông Lâm Văn Minh (thửa đất số 32-5, tờ bản đồ số 77) rẽ vào - đến hết nhà bà Nông Thị Khoa (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 19) (tổ Xuân Đại).
Đất SX - KD đô thị 499.200 374.400 280.800 196.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ Trụ sở Hợp tác xã Toàn Năng theo đường Hồ Chí Minh - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Ngọc Đào);
Đất SX - KD đô thị 358.800 269.400 201.600 141.000
Huyện Hà Quảng Đường Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường từ cầu Hoằng Rè - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa;
Đất SX - KD đô thị 358.800 269.400 201.600 141.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương) theo quốc lộ 4A - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Lũng Nặm);
Đất SX - KD đô thị 253.200 190.200 142.200 99.600
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp tường rào Huyện Ủy theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn - đến hết địa giới thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Thượng Thôn).
Đất SX - KD đô thị 253.200 190.200 142.200 99.600
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ đi xóm Khuổi Pàng. -
Đất SX - KD đô thị 253.200 190.200 142.200 99.600
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào trường nghề. -
Đất SX - KD đô thị 253.200 190.200 142.200 99.600
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào xóm Yên Luật (Yên Luật I cũ). -
Đất SX - KD đô thị 253.200 190.200 142.200 99.600
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Xuân Hòa - Ngọc Đào rẽ vào bãi rác hết địa phận thị trấn Xuân Hòa (giáp xã Quý Quân) -
Đất SX - KD đô thị 303.600 228.000 170.400 119.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại V - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đi qua cạnh thửa đất của ông Sầm Văn Thọ (thửa đất số 333, tờ bản đồ số 9) rẽ đi vào xóm Bản Giàng I - đến nhà ông Bế Văn Hiếu (thửa đất số 226, tờ bản đồ số 9)
Đất SX - KD đô thị 253.200 190.200 142.200 99.600
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can). -
Đất SX - KD đô thị 1.224.000 918.000 688.200 481.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba Viện Kiểm Sát theo đường đi xã Ngọc Động - đến cầu Lũng Vịt.
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến đầu cầu Cốc Ca
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa - đến cửa hàng xăng dầu HTX Hoàng Anh
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây đa theo hướng đi xã Lương Can - đến hết đến hết thửa đất hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2)
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Long - đến cầu Keng Thốc.
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 765.000 573.600 401.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Thông Nông
Đất khu dân cư mặt tiền xung quanh chợ. -
Đất SX - KD đô thị 1.224.000 918.000 688.200 481.800
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ đầu cầu Cốc Ca theo đường tỉnh 204 - đến đất ở nhà ông Hoàng Văn Sùng (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 59) xóm Cốc Ca
Đất SX - KD đô thị 730 547.200 410.400 287.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đường vào Trường tiểu học Thị trấn điểm đầu nối với đường đi Lương Can, điểm cuối nối với nhánh 5 của Quy hoạch thị trấn (hết tường rào của Trường tiể -
Đất SX - KD đô thị 607.800 456.000 342.000 239.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ ngã ba đường 204 theo đường vào trụ sở Huyện ủy cũ lên - đến cổng Huyện ủy.
Đất SX - KD đô thị 729.600 547.200 410.400 287.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn từ đầu cầu xóm Lũng Vịt theo đường đi xã Ngọc Động - đến hết thửa đất của ông Vương Văn Dẻ (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
Đất SX - KD đô thị 607.800 456.000 342.000 239.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ thửa đất tiếp giáp hộ ông Nông Văn Nhất (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 77) (Tổ dân phố 2) theo hướng đi xã Lương Can - đến hết địa giới thị trấn (giáp xã Lương Can)
Đất SX - KD đô thị 607.800 456.000 342.000 239.400
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Thông Nông
Đoạn đường từ ngã ba đường theo đường đi xóm Lũng Quang cũ thuộc Tổ dân phố 6 - đến chân dốc Lũng Quang
Đất SX - KD đô thị 494.400 370.800 277.800 195.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản Nưa
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 454.000 363.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam Kha
Đất ở nông thôn 734.000 551.000 413.000 330.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Ngọc Đào - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc Mò
Đất ở nông thôn 734.000 551.000 413.000 330.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 454.000 363.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Ngọc Đào giáp xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)
Đất ở nông thôn 640.000 480.000 360.000 288.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế xã Phù Ngọc cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong - Xã Trường Hà - Xã trung du
Từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trường Hà (giáp xã Sóc Hà)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm Sình
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất ở nông thôn 1.716 1.287 966.000 772.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.170.000 878.000 702.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Trường Hà
Đất ở nông thôn 1.716 1.287 966.000 772.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
Đất ở nông thôn 936.000 702.000 527.000 421.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xã
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 454.000 363.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xã
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 454.000 363.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
Đất ở nông thôn 807.000 606.000 454.000 363.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Trường Hà)
Đất ở nông thôn 660.000 495.000 372.000 297.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng
Đất ở nông thôn 600.000 450.000 338.000 270.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Lũng Pươi (xóm Nà Phái cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Can - Xã trung du
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo xóm Dẻ Vai.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu học
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trùng Khánh)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba đường liên xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) -
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó Thon
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bỏ
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Sấn (Nặm Nhũng Bản cũ) - Thin Tẳng.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm (cũ) giáp xã Kéo Yên (cũ).
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Cải Viên
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng Nặm
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Lũng Nặm - Cải Viên rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn.
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm Sấn
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng Nặm
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Thúy Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải, xóm Cáy Tắc (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lỳ) theo Quốc lộ 4A - đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hỏn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông - đến hết xóm Lũng Tú
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên cũ -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng cũ theo đường giao thông nông thôn - đến xóm Rằng Púm cũ
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống Xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Lý Văn Cắm, xóm Lũng Luông (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78)
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Lũng Nặm - Thượng Thôn (Kéo Yên đi Vần Dính cũ) - đến mốc địa giới hành chính cũ Kéo Yên - Vần Dính
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến nhà văn hóa xóm Phia Đó cũ thuộc xóm Rằng Rụng
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò -
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ Trạm Y tế xã qua xóm Nà Pò - đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa)
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hà Quảng Theo Quốc lộ 4A - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến hết làng Lũng Tẩn (cũ) thuộc xóm Lũng Mủm
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ - đến nhà ông Đàm Văn Hồng (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ -
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp xã Vần Dính cũ -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã - đến nhà ông Mạ Văn Sình (hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn kéo dài - đến hết địa phận xã Thượng Thôn giáp Thị trấn Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) (theo đường Vần Dính - Thượng Thôn cũ) - đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường Lũng Giàng - Lũng Cuổi thuộc xóm Lũng Giàng - đến hết đoạn đường cụt.
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản.
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường cụt (Lũng Cuổi cũ), xóm Lũng Giàng đi - đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì)
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm ngoài)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà văn hóa xóm Làng Lỷ
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - đến hết làng Dổc Nặm
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên - xã Vân An cũ
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học xã.
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đổ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc -
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Ủy ban nhân dân xã - đến khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vân An cũ
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu -
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An cũ giáp xã Cải Viên cũ
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Lũng Nặm
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Lũng Nặm
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin xã Vân An. -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi - đến mốc 696
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai (cũ) - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng - đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Đường liên xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ (Lũng Túp cũ - đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai (cũ)
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) - đến hết địa phận xã Sỹ Hai (cũ)
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ - đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận xã Sỹ Hai (cũ)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ theo tuyến đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) - đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)
Đất ở nông thôn 270.000 203.000 152.000 122.000
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ)
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Mã Ba - Quang Vinh - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận xã Mã Ba
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)
Đất ở nông thôn 297.000 223.000 167.000 134.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Rằng Khoen - đến hết làng Lũng Giảo
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An
Đất ở nông thôn 253.000 190.000 142.000 113.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng -
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) - đến nhà ông Lục Văn Mão
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông - đến hết địa giới xã Đa Thông
Đất ở nông thôn 418.000 314.000 235.000 188.000
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo)
Đất ở nông thôn 220.000 165.000 124.000 99.000
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh đèo Mã Qủynh - đến giáp ranh địa giới huyện Hoà An.
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Trương Văn Lễ (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến hết địa phận xã Lương Thông
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đất xung quanh chợ Lương Thông -
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp xã Đa Thông theo đường 204 - đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới xã Lương Thông (giáp xã Đa Thông)
Đất ở nông thôn 260.000 195.000 146.000 117.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ trường THCS xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết địa phận xã Lương Thông
Đất ở nông thôn 260.000 195.000 146.000 117.000
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ - đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Khu vực đất xung quanh chợ -
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc Bản Đâư, xóm Tắp Ná - đến Kéo Chả
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi xã Triệu Nguyên - đến hết địa phận xã Thanh Long (giáp xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình).
Đất ở nông thôn 260.000 195.000 146.000 117.000
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận xã Thanh Long
Đất ở nông thôn 260.000 195.000 146.000 117.000
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Gạch - đến xóm Tẩn Phung
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đỉnh dốc Kéo Chỏ (hết địa phận xã) - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp xã Thái Học, huyện Nguyên Bình)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn - đến phân trường Lũng Lạn.
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâmđến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết -
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) -
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Khu vực đất xung quanh chợ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
-
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 155.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Từ mốc lộ giới xã Cần Yên - đến mốc 626
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 155.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Ngã ba từ nhà ông Nông Văn Tuyến (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Nông Thị Đới (hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 141.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Ngã ba Nà Thin (nhà ông Nông Văn Tuấn (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 14)) - đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liến (hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 10) xóm Nà Thin
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 141.000
Huyện Hà Quảng Tuyến đường Hồng Minh Thượng - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Từ nhà ông Lục Văn Hát (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44) xóm Bản Gải, xã Cần Yên - đến hết tuyến đường Hồng Minh Thượng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 141.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường liên huyện - đến đến trạm Y tế xã Vị Quang cũ
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 154.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên - đến hết địa phận xã Vị Quang cũ (giáp xã Cần Yên cũ).
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 154.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Sóc Hà - đến hết địa phận xã Cần Yên
Đất ở nông thôn 347.000 260.000 195.000 154.000
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND xã - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung
Đất ở nông thôn 385.000 289.000 217.000 174.000
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Lăng Thị Hà (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 112) theo đường đi xã Thanh Long - đến đường rẽ vào Trường Tiểu học Lũng Nhùng
Đất ở nông thôn 385.000 289.000 217.000 174.000
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Thìn Thượng (cũ) - đến xóm Cốc Phát
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường mầm non xóm Chọc Mòn 236 thuộc xóm Bình Minh
Đất ở nông thôn 260.000 195.000 146.000 117.000
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn đường từ trường Mầm Non xóm Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh đi xóm Cốc Lùng - đến nhà ông Đặng Vần Trìu (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 78) đi hết xóm Nặm Cốp cũ thuộc xóm Bình Minh -
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất ở nông thôn 216.000 162.000 121.000 97.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Tuyến đường giáp xã Cần Yên theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận xã Cần Nông (giáp xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc) -
Đất ở nông thôn 393.000 295.000 221.000 186.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất ở nông thôn 357.000 268.000 201.000 169.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rại
Đất ở nông thôn 357.000 268.000 201.000 169.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa - đến hết đường ô tô đi lại được
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi - đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) - đến mốc 617
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi - đến mốc 614
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường đi - đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
Đất ở nông thôn 201.000 150.000 113.000 90.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản Nưa
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường
Đất TM - DV nông thôn 645.600 484.800 363.200 290.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam Kha
Đất TM - DV nông thôn 587.200 440.800 330.400 264.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Ngọc Đào - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc Mò
Đất TM - DV nông thôn 587.200 440.800 330.400 264.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -
Đất TM - DV nông thôn 645.600 484.800 363.200 290.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Ngọc Đào giáp xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)
Đất TM - DV nông thôn 512.000 384.000 288.000 230.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế xã Phù Ngọc cũ)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong - Xã Trường Hà - Xã trung du
Từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trường Hà (giáp xã Sóc Hà)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm Sình
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất TM - DV nông thôn 1.373 1.030 772.800 617.600
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất TM - DV nông thôn 1.248.000 936.000 702.400 561.600
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Trường Hà
Đất TM - DV nông thôn 1.373 1.030 772.800 617.600
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
Đất TM - DV nông thôn 748.800 561.600 421.600 336.800
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xã
Đất TM - DV nông thôn 645.600 484.800 363.200 290.400
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xã
Đất TM - DV nông thôn 645.600 484.800 363.200 290.400
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
Đất TM - DV nông thôn 645.600 484.800 363.200 290.400
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Trường Hà)
Đất TM - DV nông thôn 528.000 396.000 297.600 237.600
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng
Đất TM - DV nông thôn 480.000 360.000 270.400 216.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Lũng Pươi (xóm Nà Phái cũ)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Xã Lương Can - Xã trung du
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo xóm Dẻ Vai.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu học
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trùng Khánh)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba đường liên xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) -
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt.
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó Thon
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bỏ
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Sấn (Nặm Nhũng Bản cũ) - Thin Tẳng.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm (cũ) giáp xã Kéo Yên (cũ).
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Cải Viên
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng Nặm
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Lũng Nặm - Cải Viên rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn.
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm Sấn
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng Nặm
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Thúy Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải, xóm Cáy Tắc (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lỳ) theo Quốc lộ 4A - đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hỏn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông - đến hết xóm Lũng Tú
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên cũ -
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng cũ theo đường giao thông nông thôn - đến xóm Rằng Púm cũ
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống Xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Lý Văn Cắm, xóm Lũng Luông (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78)
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Lũng Nặm - Thượng Thôn (Kéo Yên đi Vần Dính cũ) - đến mốc địa giới hành chính cũ Kéo Yên - Vần Dính
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến nhà văn hóa xóm Phia Đó cũ thuộc xóm Rằng Rụng
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò -
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ Trạm Y tế xã qua xóm Nà Pò - đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hà Quảng Theo Quốc lộ 4A - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến hết làng Lũng Tẩn (cũ) thuộc xóm Lũng Mủm
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ - đến nhà ông Đàm Văn Hồng (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ -
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp xã Vần Dính cũ -
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý -
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã - đến nhà ông Mạ Văn Sình (hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn kéo dài - đến hết địa phận xã Thượng Thôn giáp Thị trấn Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) (theo đường Vần Dính - Thượng Thôn cũ) - đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường Lũng Giàng - Lũng Cuổi thuộc xóm Lũng Giàng - đến hết đoạn đường cụt.
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản.
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường cụt (Lũng Cuổi cũ), xóm Lũng Giàng đi - đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì)
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm ngoài)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà văn hóa xóm Làng Lỷ
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - đến hết làng Dổc Nặm
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên - xã Vân An cũ
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học xã.
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đổ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc -
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Ủy ban nhân dân xã - đến khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vân An cũ
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu -
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) -
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) -
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An cũ giáp xã Cải Viên cũ
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Lũng Nặm
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Lũng Nặm
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin xã Vân An. -
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi - đến mốc 696
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai (cũ) - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng - đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Đường liên xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ (Lũng Túp cũ - đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai (cũ)
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) - đến hết địa phận xã Sỹ Hai (cũ)
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ - đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận xã Sỹ Hai (cũ)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ theo tuyến đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) - đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)
Đất TM - DV nông thôn 216.000 162.400 121.600 97.600
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ)
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Mã Ba - Quang Vinh - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận xã Mã Ba
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)
Đất TM - DV nông thôn 237.600 178.400 133.600 107.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Rằng Khoen - đến hết làng Lũng Giảo
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An
Đất TM - DV nông thôn 202.400 152.000 113.600 90.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng -
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) - đến nhà ông Lục Văn Mão
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông - đến hết địa giới xã Đa Thông
Đất TM - DV nông thôn 334.400 251.200 188.000 150.400
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo)
Đất TM - DV nông thôn 176.000 132.000 99.200 79.200
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh đèo Mã Qủynh - đến giáp ranh địa giới huyện Hoà An.
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Trương Văn Lễ (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến hết địa phận xã Lương Thông
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đất xung quanh chợ Lương Thông -
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp xã Đa Thông theo đường 204 - đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới xã Lương Thông (giáp xã Đa Thông)
Đất TM - DV nông thôn 208.000 156.000 116.800 93.600
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ trường THCS xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết địa phận xã Lương Thông
Đất TM - DV nông thôn 208.000 156.000 116.800 93.600
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ - đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Khu vực đất xung quanh chợ -
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc Bản Đâư, xóm Tắp Ná - đến Kéo Chả
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi xã Triệu Nguyên - đến hết địa phận xã Thanh Long (giáp xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình).
Đất TM - DV nông thôn 208.000 156.000 116.800 93.600
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận xã Thanh Long
Đất TM - DV nông thôn 208.000 156.000 116.800 93.600
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Gạch - đến xóm Tẩn Phung
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đỉnh dốc Kéo Chỏ (hết địa phận xã) - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp xã Thái Học, huyện Nguyên Bình)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn - đến phân trường Lũng Lạn.
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâmđến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết -
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) -
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Khu vực đất xung quanh chợ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
-
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 124.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Từ mốc lộ giới xã Cần Yên - đến mốc 626
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 124.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Ngã ba từ nhà ông Nông Văn Tuyến (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Nông Thị Đới (hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 29)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 112.800
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Ngã ba Nà Thin (nhà ông Nông Văn Tuấn (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 14)) - đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liến (hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 10) xóm Nà Thin
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 112.800
Huyện Hà Quảng Tuyến đường Hồng Minh Thượng - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Từ nhà ông Lục Văn Hát (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44) xóm Bản Gải, xã Cần Yên - đến hết tuyến đường Hồng Minh Thượng
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 112.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường liên huyện - đến đến trạm Y tế xã Vị Quang cũ
Đất TM - DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 123.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên - đến hết địa phận xã Vị Quang cũ (giáp xã Cần Yên cũ).
Đất TM - DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 123.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Sóc Hà - đến hết địa phận xã Cần Yên
Đất TM - DV nông thôn 277.600 208.000 156.000 123.200
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND xã - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung
Đất TM - DV nông thôn 308.000 231.200 173.600 139.200
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Lăng Thị Hà (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 112) theo đường đi xã Thanh Long - đến đường rẽ vào Trường Tiểu học Lũng Nhùng
Đất TM - DV nông thôn 308.000 231.200 173.600 139.200
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Thìn Thượng (cũ) - đến xóm Cốc Phát
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ
Đất TM - DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường mầm non xóm Chọc Mòn 236 thuộc xóm Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 208.000 156.000 116.800 93.600
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn đường từ trường Mầm Non xóm Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh đi xóm Cốc Lùng - đến nhà ông Đặng Vần Trìu (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 78) đi hết xóm Nặm Cốp cũ thuộc xóm Bình Minh -
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất TM - DV nông thôn 172.800 129.600 96.800 77.600
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Tuyến đường giáp xã Cần Yên theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận xã Cần Nông (giáp xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc) -
Đất TM - DV nông thôn 314.400 236.000 176.800 148.800
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất TM - DV nông thôn 285.600 214.400 160.800 135.200
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rại
Đất TM - DV nông thôn 285.600 214.400 160.800 135.200
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa - đến hết đường ô tô đi lại được
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi - đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) - đến mốc 617
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi - đến mốc 614
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường đi - đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
Đất TM - DV nông thôn 160.800 120.000 90.400 72.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua xã - đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang - đến xóm Kẻ Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kẻ Hiệt)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Đào Ngạn cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào - đến hết chân đập Hồ Bản Nưa
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng - đến cổng trường
Đất SX - KD nông thôn 484.200 363.600 272.400 217.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến đỉnh dốc Sam Kha
Đất SX - KD nông thôn 440.400 330.600 247.800 198.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên xã Ngọc Đào - Hạ Thôn - đến chân dốc Noóc Mò
Đất SX - KD nông thôn 440.400 330.600 247.800 198.000
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ và xung quanh chợ -
Đất SX - KD nông thôn 484.200 363.600 272.400 217.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống - đến hết mốc ranh giới xã Ngọc Đào giáp xã Nam Tuấn huyện Hoà An (Khau Mắt)
Đất SX - KD nông thôn 384.000 288.000 216.000 172.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên - đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà (dốc Kéo Mạ)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế - đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế xã Phù Ngọc cũ)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Phù Ngọc cũ - Xã Ngọc Đào - Xã trung du
Đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Đọan từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bẩm)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó - đến điểm trường Pác Bó
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài - đến hết nhà bà La Thị Bích (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch - đến cầu Bản Hoong
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hóa xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ - đến đầu cầu bên kia suối
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Trường Hà - Xã trung du
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thủy điện Bản Hoàng - đến cổng nhà máy
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Đoạn đường Nà Piài xóm Bản Hoong - Xã Trường Hà - Xã trung du
Từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) - đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Đôn Chương theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Trường Hà (giáp xã Sóc Hà)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Nà Sác cũ - Xã Trường Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác cũ - đến ngã ba Ngàm Sình
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn trục đường chính từ nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) - đến trạm liên hợp cửa khẩu
Đất SX - KD nông thôn 1.030 772 579.600 463.200
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ đường tròn cửa khẩu (nhà ông Hoàng Văn Đức (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 8)) - đến cống thoát nước tại thửa ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26))
Đất SX - KD nông thôn 936.000 702.000 526.800 421.200
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh tiếp giáp với ruộng ông Nông Văn Quýnh (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 26)) theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết ngã ba giáp xã Trường Hà
Đất SX - KD nông thôn 1.030 772 579.600 463.200
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Nông Văn Ca (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18) theo đường trục chính - đến đường rẽ vào cầu Cốc Vường
Đất SX - KD nông thôn 561.600 421.200 316.200 252.600
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn đường từ đường rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường 203 cũ - đến hết đất trường mẫu giáo xã
Đất SX - KD nông thôn 484.200 363.600 272.400 217.800
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ phòng khám đa khoa theo trục đường chính vào cửa khẩu - đến nhà mầm non của xã
Đất SX - KD nông thôn 484.200 363.600 272.400 217.800
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba trục chính đi vào cửa khẩu, rẽ vào chợ - đến đầu cầu Pác Sào (cầu Pháp cũ) xóm Nà Nghiềng
Đất SX - KD nông thôn 484.200 363.600 272.400 217.800
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đoạn từ phòng khám đa khoa theo trục đường Hồ Chí Minh - đến hết địa phận xã Sóc Hà (giáp xã Trường Hà)
Đất SX - KD nông thôn 396.000 297.000 223.200 178.200
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Đường tránh từ đầu cầu Thua Mo - đến cầu Nà Nghiềng
Đất SX - KD nông thôn 360.000 270.000 202.800 162.000
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Lũng Pươi (xóm Nà Phái cũ)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ ngã ba rẽ vào cầu Cốc Vường theo đường vành đai - đến nhà cộng đồng xóm Nà Phái
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh - Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ nhà ông Nông Hoàng Thành (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 8) theo đường tuần tra biên giới - đến đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Trinh (hết thửa đất số 262, tờ bản đồ số 8) khu vực Nà Cà xóm Địa Long
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Đoạn đường Nà Nghiềng - Lũng Củm - Xã Sóc Hà - Xã trung du
Từ cầu Pháp cũ (xóm Nà Nghiềng) - đến hết đám ruộng ông Nông Văn Viễn (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 44) (xóm Nà Nghiềng)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Xã Lương Can - Xã trung du
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Nà Sai cũ thuộc xóm Kim Đồng theo đường Lương Can - Trương Lương - đến Pác Kéo xóm Dẻ Vai.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ chợ Trâu bò (ngã ba rẽ vào Trường trung học cơ sở Tổng Cọt) - đến ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai, đường rẽ vào chợ và xung quanh chợ
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ chợ Trâu bò xuống - đến hết Trường tiểu học
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ trường tiểu học theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt giáp xã Cô Mười (huyện Trùng Khánh)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Từ ngã ba đường rẽ đi xã Sỹ Hai theo Quốc lộ 4A - đến hết địa phận xã Tổng Cọt
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Quốc lộ 4A theo đường phân giới cắm mốc - đến mỏ Sọc Phày
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba đường liên xã Hồng Sỹ đi Tổng Cọt vào xóm Cọt Nưa (đến trung tâm xóm Pài Bá cũ) -
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào - đến hết Đồn 125 Tả Cán Tổng Cọt.
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào xóm Lũng Ái -
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Xã Tổng Cọt - Xã miền núi
Đường giao thông nông thôn Kéo Sỹ, Lũng Rỳ, Kéo Nhản, Lũng Giỏng, Ngườm Luông -
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ chân dốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến trạm ngắt điện Bó Thon
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ trạm ngắt điện Bó Thon - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Bỏ
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 139, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến cống thoát nước (hết thửa đất nhà ông Nông Văn Khuầy, thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ tiếp giáp thửa đất ông Nông Văn Khuầy (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 71) - đến Nặm Thuổm (hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ ngã ba Bó Ngản - đến ngã ba nhà văn hóa xóm Nặm Sấn (Nặm Nhũng Bản cũ) - Thin Tẳng.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết cống thoát nước gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ Hủm Lũng Đá - đến hết địa phận xã Lũng Nặm (cũ) giáp xã Kéo Yên (cũ).
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận xã Lũng Nặm giáp xã Cải Viên
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến hết địa phận xã Lũng Nặm
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Lũng Nặm - Cải Viên rẽ lên đường Kéo Hai - Kéo Quyẻn - đến hết đoạn đường cấp phối xóm Kéo Quyẻn.
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến nhà văn hóa xóm Nặm Sấn
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ cống thoát nước (gần nhà ông Hoàng Văn Đo (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 10)) - đến hết địa phận xã Lũng Nặm
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Thúy Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Vương Văn Hải, xóm Cáy Tắc (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 3) - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Từ đoạn đường cua cạnh rẫy ông Bế Văn Sảng (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 49) (Co Lỳ) theo Quốc lộ 4A - đến đỉnh dốc Kéo Tối (xóm Rằng Rụng)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ ngã ba giao thông liên thôn xóm Pá Rản lên xóm Lũng Luông - đến chân dốc Đông Hấu (xóm Tả Rản)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc rẫy ông Hoàng Văn Hỏn (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 20) dọc theo đường giao thông - đến hết xóm Lũng Tú
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đầu làng Bó Sóp đi Pác Pó hết địa phận xã Kéo Yên cũ -
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ Rằng Mò xóm Rằng Rụng cũ theo đường giao thông nông thôn - đến xóm Rằng Púm cũ
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống Xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Lý Văn Cắm, xóm Lũng Luông (hết thửa đất số 40, tờ bản đồ số 78)
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn từ cua gương cầu Co Lỳ theo đường giao thông Lũng Nặm - Thượng Thôn (Kéo Yên đi Vần Dính cũ) - đến mốc địa giới hành chính cũ Kéo Yên - Vần Dính
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến nhà văn hóa xóm Phia Đó cũ thuộc xóm Rằng Rụng
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Kéo Yên cũ - Xã Lũng Nặm - Xã miền núi
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến nhà văn hóa xóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ đầu địa phận xóm Bản Láp - đến cầu Lão Lường
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường vào xóm Nà Pò (cũ) thuộc xóm Nà Pò -
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ cầu Lão Lường theo đường chính qua xóm Nà Pò - đến hết nhà ông Nông Văn Kiêm (hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 66) (xóm Nà Pò)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Quý Quân - Xã miền núi
Từ Trạm Y tế xã qua xóm Nà Pò - đến Kéo Co Pheo (giáp thị trấn Xuân Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; khu vực xung quanh chợ xã và trụ sở Ủy ban nhân dân xã
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi xã Hồng Sỹ - đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hà Quảng Theo Quốc lộ 4A - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với xã Nội Thôn (Lũng Tủng)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến hết làng Lũng Tẩn (cũ) thuộc xóm Lũng Mủm
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ ngã ba Tổng Cáng theo đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ - đến nhà ông Đàm Văn Hồng (hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Đàm Văn Hồng (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 63) xóm Nặm Giạt đi hết địa phận xã Thượng Thôn giáp xã Hồng Sỹ -
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp xã Vần Dính cũ -
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Từ nhà ông Lưu Văn Hương (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đường rẽ liên xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hà Quảng Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Lý -
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) đi theo đường đi xã - đến nhà ông Mạ Văn Sình (hết thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (xóm Lũng Giàng)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 31) ngược về theo đường Xuân Hòa - Thượng Thôn kéo dài - đến hết địa phận xã Thượng Thôn giáp Thị trấn Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Sình (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 18) (theo đường Vần Dính - Thượng Thôn cũ) - đến hết nhà ông Dương Văn Dùng (cuối xóm Sỹ Điêng)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến xóm Lũng Sang hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Mạ Văn Tu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 49) (trường tiểu học Lũng Giàng) theo đường Lũng Giàng - Lũng Cuổi thuộc xóm Lũng Giàng - đến hết đoạn đường cụt.
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản.
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vần Dính cũ - Xã Thượng Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường cụt (Lũng Cuổi cũ), xóm Lũng Giàng đi - đến hết nhà ông Nông Văn Lẹn (hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 54)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Kéo Lảc Mạy theo Quốc lộ 4A - đến hết nhà ông Hoàng Văn Sỳ (hết thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì)
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Theo Quốc lộ 4A từ Kéo Lảc Mạy - đến hết xóm Lũng Rại
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Sỳ (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 110) (xóm Lũng Rì) - đến hết kéo Lũng Tủng
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn đường từ kéo Pò Cả Lỉu xóm Nhị Tảo - đến xóm Kéo Lạc Mảy
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Kéo Lạc Mảy - đến bãi rác xóm Rủ Rả
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Pò Rài - đến nhà ông Dương Văn Quân (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Pác Hoan
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Kéo Lũng Pét Ngườm Vài - đến Lũng Xuân - Cốc Sâu
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Nhị Tảo (nhóm trên)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường Quốc lộ 4A - đến hết xóm Lũng Mảo (nhóm ngoài)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn giáp đường quốc lộ 4A - đến Lũng Pủng - nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lũng Chuống - đến Kéo Úng Áng
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ Chẳng Ái xóm Pác Hoan - đến nhà văn hóa xóm Lũng Chuống
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà Văn Hóa xóm Lũng Chuống - đến nhà văn hóa xóm Làng Lỷ
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Lảng Lỷ - đến hết nhà ông Trương Văn Thắng (hết thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Nội Thôn - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Quân (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 40) xóm Cả Rẻ - đến ngã tư đường xóm Ngườm Vài rẽ đi Lũng Xuân
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường giao thông liên xã từ ngã ba trường Trung học Cơ sở xã - đến hết làng Dổc Nặm
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ làng Dổc Nặm theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên - xã Vân An cũ
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến trường tiểu học xã.
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Mẻ Bao - đến nhà văn hóa xóm Tả Piẩu
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Sam Sảo - đến nhà văn hóa xóm Nặm Niệc
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Chông Mạ theo đường phân giới cắm mốc - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ xóm Chông Mạ theo đường giao thông nông thôn - đến hết nhà ông Nông Văn Thời (hết thửa đất số 3, tờ bản đổ 56) nhóm hộ Lũng Tải thuộc xóm Chông Mạ.
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ ngã ba đỉnh dốc xóm Lũng Pán - đến nhóm hộ Eng Mảy thuộc xóm Lũng Pán trên địa bàn xã
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Khu vực xóm Pác Có và xóm Co Phầy cũ, xóm Cha Vạc -
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Từ nhà bia tưởng niệm theo đường đi Ủy ban nhân dân xã - đến khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vân An cũ
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Khu vực xóm Cha Vạc và xóm Lũng Rẩu -
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới) -
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Co Phầy (xóm Cha Vạc mới), đi xóm Pác Có (xóm Nhỉ Đú mới) -
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ Đoỏng Đeng theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Vân An cũ giáp xã Cải Viên cũ
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Thang Thon theo đường liên xã - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Lũng Nặm
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba rẫy (Lũng Nhùng) nhà ông Hoàng Văn Só (thửa đất số 1, tờ bản đồ 52) (xóm Lũng Rẩu) đi xóm Lũng Nặm (xóm Lũng Rẩu) - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Lũng Nặm
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường từ ngã ba Kéo Quang đi xóm Bản Khẻng - đến hết địa phận xã Cải Viên giáp xã Nội Thôn
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đường từ xóm Nặm Đin đi xóm Cô Mười cũ, xóm Nặm Đin xã Vân An. -
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Pác Có cũ, xóm Nhỉ Đú đi - đến mốc 696
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vân An cũ - Xã Cải Viên - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Nhỉ Đú - đến hết nhà ông Hoàng Văn Hà (hết thửa đất số 378, tờ bản đồ số 27)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi - đến hết địa phận xã Hồng Sỹ giáp xã Thượng Thôn
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ đường rẽ liên xóm Lũng Ngần (Lũng Dán cũ) - đến hết nhà ông Lý Văn Vinh xóm Lũng Cắm
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Làng Lình cũ (xóm Lũng Ngần), - đến hết nhà ông Đào Văn Hồng (hết thửa đất số 11 tờ bản đồ số 88) xóm Lũng Ngần
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ trường tiểu học - đến hết nhà ông Lục Văn Trương (hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) xóm Lũng Rẩu
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp ranh xã Sỹ Hai (cũ) - đến nhà ông Lương Văn Xình (xóm Lũng Ngần)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ trung tâm xã Hồng Sỹ - đến trạm biến áp xóm Lũng Ngần
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Pác Táng - đến hết nhà ông Vương Văn Thàng (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 52) (xóm Pác Táng)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ rẫy nhà ông Đàm Văn Hợi - đến hết nhà ông Phan Văn Sơn, xóm Lũng Rẩu (hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Lầu Văn Hồng - đến hết nhà ông Lầu Văn Tu, xóm Lũng Ngần
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Tô Văn Phúng - đến nhà ông Hoàng Văn Sính (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 39) (xóm Pác Táng)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Trục đường liên xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt - đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên xã - đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 27) - đến hết nhà ông Ngô Văn Thình (hết thửa đất số 78, tờ bản đồ 63)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Đường liên xã (Sỹ Hai - Hồng Sỹ) cũ - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Kính Trên cũ thuộc xóm Lũng Kính đi - đến hết đất nhà ông Nông Văn Xanh, xóm Lũng Kính (thửa đất số 7, tờ bản đồ 41)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ (cũ) - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ (Lũng Túp cũ - đến hết xóm Ông Luộc cũ), thuộc xóm Lũng Quảng theo địa giới hành chính xã Sỹ Hai (cũ)
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Sỹ Hai - Hồng Sỹ - Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn từ xóm Lũng Kính (xóm Kính Dưới cũ) - đến hết địa phận xã Sỹ Hai (cũ)
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Sỹ Hai cũ - Xã Hồng Sỹ - Xã miền núi
Đoạn đường xóm Lũng Bông cũ - đến xóm Khau Sớ (cũ), thuộc xóm Lũng Bông đến hết địa phận xã Sỹ Hai (cũ)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ trụ sở UBND xã cũ theo tuyến đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) - đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72)
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ theo tuyến đường Cả Póoc đi Bản Đâư - đến hết nhà ông Hoàng Văn Dương (hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 56)
Đất SX - KD nông thôn 162.000 121.800 91.200 73.200
Huyện Hà Quảng Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Thưởng (thửa đất số 66, tờ bản đồ 43) - đến nhà văn hóa xóm Cả Poóc (Keng Cả cũ)
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Mã Ba - Quang Vinh - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) - đến hết địa phận xã Mã Ba
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên xã - đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước)
Đất SX - KD nông thôn 178.200 133.800 100.200 80.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Rằng Khoen - đến hết làng Lũng Giảo
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Kéo Nặm - đến xóm Văn Thụ xã Nam Tuấn huyện Hòa An
Đất SX - KD nông thôn 151.800 114.000 85.200 67.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ phân trường Cốc Sa - đến Lũng Nhùng
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ nhà văn hóa xóm Rằng Khoen đi Lũng Ràng -
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Hạ Thôn cũ - Xã Mã Ba - Xã miền núi
Đoạn từ phân trường Cốc Sa (xóm Kéo Nặm) - đến nhà ông Lục Văn Mão
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Thông Nông - đến hết địa giới xã Đa Thông
Đất SX - KD nông thôn 250.800 188.400 141.000 112.800
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường 204 theo đường giao thông nông thôn Đà Sa - Đà Khau - Nam Hưng Đạo - đến hết nhà ông Lộc Văn Dụng (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 138) (xóm Nam Hưng Đạo)
Đất SX - KD nông thôn 132.000 99.000 74.400 59.400
Huyện Hà Quảng Xã Đa Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh đèo Mã Qủynh - đến giáp ranh địa giới huyện Hoà An.
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Trương Văn Lễ (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến hết địa phận xã Lương Thông
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đất xung quanh chợ Lương Thông -
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp xã Đa Thông theo đường 204 - đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới xã Lương Thông (giáp xã Đa Thông)
Đất SX - KD nông thôn 156.000 117.000 87.600 70.200
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường rẽ từ trường THCS xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết địa phận xã Lương Thông
Đất SX - KD nông thôn 156.000 117.000 87.600 70.200
Huyện Hà Quảng Xã Lương Thông - Xã miền núi
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ - đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Khu vực đất xung quanh chợ -
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc Bản Đâư, xóm Tắp Ná - đến Kéo Chả
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Gòi Phát theo đường đi xã Triệu Nguyên - đến hết địa phận xã Thanh Long (giáp xã Triệu Nguyên, huyện Nguyên Bình).
Đất SX - KD nông thôn 156.000 117.000 87.600 70.200
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Gạch đi Yên Sơn - đến hết địa phận xã Thanh Long
Đất SX - KD nông thôn 156.000 117.000 87.600 70.200
Huyện Hà Quảng Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Cốc Gạch - đến xóm Tẩn Phung
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đỉnh dốc Kéo Chỏ (hết địa phận xã) - đến chân dốc Mạ Nẻn (giáp xã Thái Học, huyện Nguyên Bình)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Kéo Chả (nhà ông Hoàng Văn Chiến, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 27) đi xóm Thượng Hà - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đường (hết thửa đất số 66, tờ bản đồ số 66)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ Ngã ba Cốc Xả đi vào xóm Thượng Hà - đến nhà ông Vi Văn Quán (hết thửa đất số 370, tờ bản đồ số 42)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đường liên xóm Bình Minh (nhà ông Vi Đức Phong, thửa đất số 83, tờ bản đồ số 44) - đến hết đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 30)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bình Tâm (nhà ông Hoàng Văn Long, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 45) đi xóm Lũng Lạn - đến phân trường Lũng Lạn.
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Thang Tả cũ thuộc xóm Bình Tâmđến nhà văn hóa xóm Hoan Bua cũ, thuộc xóm Đoàn Kết -
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Bình Lãng cũ - Xã Thanh Long - Xã miền núi
Đường liên xóm Kéo Noóng cũ thuộc xóm Bình Minh đất rẫy nhà ông Vi Văn Tịch (thửa đất số 41, tờ BĐ 30) -
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Khu vực đất xung quanh chợ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
-
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 93.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Từ mốc lộ giới xã Cần Yên - đến mốc 626
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 93.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Ngã ba từ nhà ông Nông Văn Tuyến (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 30) - đến nhà bà Nông Thị Đới (hết thửa đất số 136, tờ bản đồ số 29)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 84.600
Huyện Hà Quảng Xã Cần Yên - Xã miền núi
Ngã ba Nà Thin (nhà ông Nông Văn Tuấn (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 14)) - đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liến (hết thửa đất số 151, tờ bản đồ số 10) xóm Nà Thin
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 84.600
Huyện Hà Quảng Tuyến đường Hồng Minh Thượng - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Từ nhà ông Lục Văn Hát (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44) xóm Bản Gải, xã Cần Yên - đến hết tuyến đường Hồng Minh Thượng
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 84.600
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường liên huyện - đến đến trạm Y tế xã Vị Quang cũ
Đất SX - KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 92.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Cần Yên - đến hết địa phận xã Vị Quang cũ (giáp xã Cần Yên cũ).
Đất SX - KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 92.400
Huyện Hà Quảng Các đoạn đường thuộc xã Vị Quang cũ - Xã Cần Yên - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu xóm Pác Khuổi theo đường liên huyện đi xã Sóc Hà - đến hết địa phận xã Cần Yên
Đất SX - KD nông thôn 208.200 156.000 117.000 92.400
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ chân dốc Lũng Pảng theo đường đi UBND xã - đến hết xóm Tàn Tó cũ, thuộc xóm Hòa Chung
Đất SX - KD nông thôn 231.000 173.400 130.200 104.400
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Lăng Thị Hà (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 112) theo đường đi xã Thanh Long - đến đường rẽ vào Trường Tiểu học Lũng Nhùng
Đất SX - KD nông thôn 231.000 173.400 130.200 104.400
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Thìn Thượng (cũ) - đến xóm Cốc Phát
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Xã Ngọc Động - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Hòa Chung (Tàn Tó cũ) - đến xóm Mần Thượng Hạ
Đất SX - KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba Cốc Rầy - đến đường rẽ vào trường mầm non xóm Chọc Mòn 236 thuộc xóm Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 156.000 117.000 87.600 70.200
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn đường từ trường Mầm Non xóm Chọc Mòn thuộc xóm Bình Minh đi xóm Cốc Lùng - đến nhà ông Đặng Vần Trìu (hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39).
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Từ đường rẽ nhà ông Lục Văn Lợi (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 78) đi hết xóm Nặm Cốp cũ thuộc xóm Bình Minh -
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hà Quảng Xã Yên Sơn - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba Cốc Rầy đi xóm Phia Khao - đến hết địa phận xã Yên Sơn
Đất SX - KD nông thôn 129.600 97.200 72.600 58.200
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Tuyến đường giáp xã Cần Yên theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận xã Cần Nông (giáp xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc) -
Đất SX - KD nông thôn 235.800 177.000 132.600 111.600
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất SX - KD nông thôn 214.200 160.800 120.600 101.400
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rại
Đất SX - KD nông thôn 214.200 160.800 120.600 101.400
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa - đến hết đường ô tô đi lại được
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi - đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) - đến mốc 617
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi - đến mốc 614
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Cần Nông - Xã miền núi
Đoạn đường đi - đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
Đất SX - KD nông thôn 120.600 90.000 67.800 54.000
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 61.000 42.000 24.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 39.000 22.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 39.000 27.000 15.000 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 51.000 35.000 20.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 14.000 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000 40.000 23.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 34.000 19.000 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
-
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
-
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện Hà Quảng Xã Trung Du bao gồm: Xã Trường Hà, Xã Sóc Hà, Xã Ngọc Đào, Xã Lương Can
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Huyện Hà Quảng Xã miền núi bao gồm các xã: Xã Cải Viên, Xã Hồng Sỹ, Xã Lũng Nặm, Xã Mã Ba, Xã Nội Thôn, Xã Quý Quân, Xã Tổng Cọt, Xã Thượng Thôn, Xã Cần Nông, Xã Cần Yên, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Lương Thông, Xã Đa Thông, Xã Thanh Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 25.000 14.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến hết tường rào Huyện Ủy
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn nối vào đường Hồ Chí Minh đối diện Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Hà Quảng - đến cầu Chợ
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đường rẽ vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà theo trục Hồ Chí Minh - đến cầu Nặm Nhằn
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã ba rẽ vào chợ huyện - đến nhà ông Hoàng Văn Giám (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 19-5) và xung quanh chợ
Đất ở đô thị 2.040.000 1.530.000 1.147.000 803.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại II - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn đường cũ rẽ vào Ủy ban nhân dân huyện từ ngã ba quán ông Hoàng Văn Luân (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 18-5) - đến nối vào đường Xuân Hòa - Vần Dính hết thửa đất ông Nông Văn Cắm (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 18-5)
Đất ở đô thị 1.700.000 1.275.000 956.000 669.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ đầu cầu Nặm Nhằn (xóm Nà Vạc) theo trục đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó - đến hết nhà mẫu giáo xóm Đôn Chương
Đất ở đô thị 1.382.000 1.037.000 778.000 545.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ cổng Nhà trẻ Liên Cơ theo đường vào sau chợ - đến hết nhà ông Bế Văn Mạc (hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19-5)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường liên xã Xuân Hoà - Ngọc Đào - Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh ngã ba rẽ vào Hạt Kiểm lâm - đến hết nhà ông Phương Quốc Tuấn (hết thửa đất số 48, tờ bản đồ số 22-5)
Đất ở đô thị 1.382.000 1.037.000 778.000 545.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường vào Trường Trung học Cơ sở Xuân Hoà - đến hết thửa đất của ông Nông Văn Nghị (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 32-5) (tổ Xuân Vinh)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn từ ngã tư Đôn Chương theo đường đi Sóc Hà - đến đầu cầu Đôn Chương
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường quốc lộ 4A - đến nhà ông Bế Văn Quyết (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 2) (xóm Đôn Chương)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo trục đường rẽ vào trường Trung học Phổ thông Hà Quảng - đến giáp trường (Đông Luông Bản Giàng)
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba rẽ vào trường THCS Xuân Hòa theo trục đường Hồ Chí Minh xuống - đến cầu Na Chang
Đất ở đô thị 1.152.000 864.000 648.000 454.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại III - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn ngã ba nối vào đường Hồ Chí Minh rẽ vào sân vận động huyện Hà Quảng -
Đất ở đô thị 1.382.000 1.037.000 778.000 545.000
Huyện Hà Quảng Đường phố loại IV - Thị trấn Xuân Hòa
Đoạn tiếp giáp đường Hồ Chí Minh rẽ vào nghĩa trang cách nhà quản trang 300 m; -
Đất ở đô thị 832.000 624.000 468.000 328.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hà Quảng

4.9/5 - (1136 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?