Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hải Hậu năm 2025

Khu vực: huyện Hải Hậu.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX - KD.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn
Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4B
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải Chính
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe Cồn
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trong
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải Tân
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải Cường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu vực 1 - Thị Trấn Cồn
Tổ dân phố: TDP số 3, TDP số 4 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực 2 - Thị Trấn Cồn
Các tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp thị trấn Cồn - đến nhà ông Tuấn
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp nhà ông Tuấn - đến đê biển
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Thị Trấn Cồn
Đoạn từ nhà ông Toàn - đến hết Nhà ông Cường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý - Thị Trấn Cồn
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Cồn
Khu vực 1: Các xóm: 3, 6, 7, 9, 10, E - Văn Lý -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Cồn
Khu vực 2: Các xóm: 5 , Tây Cát, D -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Cồn
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) - Thị Trấn Cồn
Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hải Hậu Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) - Thị Trấn Cồn
Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở đô thị 25.000.000 12.000.000 6.000.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở đô thị 22.000.000 12.000.000 5.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định
Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên Định
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định
Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B thị trấn Yên Định
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định
Từ trường Mầm non khu B - đến hết huyện đội
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định
Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải Bắc
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông Chinh
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định
Từ hộ ông Chinh - đến giáp xã Hải Hưng
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Hải Hậu Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) - Thị Trấn Yên Định
Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Khu đô thị Yên Định- Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị) - Thị Trấn Yên Định
Khu đô thị Yên Định- Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư tập trung TDP số 4 thị trấn Yên Định (trường Tiểu học TT Yên Định cũ) - Thị Trấn Yên Định
Khu dân cư tập trung TDP số 4 thị trấn Yên Định (trường Tiểu học TT Yên Định cũ) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Hải Hậu Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7) - Thị Trấn Yên Định
Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Yên Định
Khu vực 1: TDP 1, 2, 3, 4 -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Yên Định
Khu vực 2: Các TDP còn lại -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định
Từ cầu nhà xứ - đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định
Từ cầu nghĩa trang - đến giáp Hải Long
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định
Từ giáp TT Yên Định - đến đập Hai Đồng
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định
Từ đập Hai Đồng - đến giáp Hải Tân
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Thị Trấn Yên Định
Đường QL 37B - đến trường PTCS
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Thị Trấn Yên Định
Các đoạn đường trục xã còn lại - 0
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Yên Định
Khu vực 1: Xóm 2, 3, 4, 9, 10, 11 - 0
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Yên Định
Khu vực 2: Xóm 1, 6, 7, 12 - 0
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Yên Định
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - 0
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ) - Thị trấn Yên Định
Các thửa đất thuộc CL-1, CL-3, CL-4 -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ) - Thị trấn Yên Định
Các thửa đất thuộc CL-2, CL-5, CL-6 -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ) - Thị trấn Yên Định
Các thửa đất biệt thự -
Đất ở đô thị 11.200.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp Hải Châu - đến hết quốc lộ 21 (trong đê)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp Hải Châu - đến Cầu 1-5
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn - đến hết nhà nghỉ Dệt
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000
Huyện Hải Hậu Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ đồn Biên phòng - đến giáp đường quốc lộ 21B
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long
Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 - đến đê biển
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Từ cống 1/5 - đến đài chiến thắng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp đài chiến thắng - đến hết UBND thị trấn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp UBND thị trấn - đến giáp Hải Hòa
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 1.400.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) - đến Trạm điện khu 17
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long
Từ HTX Tân Hải - đến ngã tư Tân Phú
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long
Từ ngã tư Tân Phú - đến đê biển tuyến I
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ đài chiến thắng - đến ngã ba giáp trường PTTH
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.600.000
Huyện Hải Hậu Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ ngã ba trường PTTH - đến đê biển
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long
Đường liên tổ dân phố -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Thịnh Long
- Khu vực 1 gồm : Tổ dân phố: số 9, số 10, số 11, số 17, số 18, số 19, số 22 -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Thịnh Long
- Khu vực 2 gồm: Số 3, số 5, số 12, số 13, số 14, số 15, số 16, số 21 -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Thị Trấn Thịnh Long
- Khu vực 3 gồm: Các tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.200.000 800.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn
Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4B
Đất TM - DV đô thị 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải Chính
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe Cồn
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải Lý
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trong
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải Tân
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân
Đất TM - DV đô thị 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải Cường
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cồn
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cồn
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cồn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV đô thị 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.100.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 25 - Thị Trấn Yên Định
Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu
Đất TM - DV đô thị 3.700.000 1.850.000 900.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 26 - Thị Trấn Yên Định
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên Định
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định
Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B thị trấn yên định
Đất TM - DV đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định
Từ trường Mầm non khu B - đến hết huyện đội
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định
Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải Bắc
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông Chinh
Đất TM - DV đô thị 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định
Từ hộ ông Chinh - đến giáp xã Hải Hưng
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) - Thị Trấn Yên Định
Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) -
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 500.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Yên Định
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Yên Định
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV đô thị 800.000 500.000 400.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Yên Định
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp Hải Châu đến hết quốc lộ 21 (trong đê) - Quốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Hải Hậu Đường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp Hải Châu đến Cầu 1-5 - Đường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long
Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Từ cống 1/5 đến đài chiến thắng - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp đài chiến thắng đến hết UBND thị trấn - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Từ giáp UBND thị trấn đến giáp Hải Hòa - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) đến Trạm điện khu 17 - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long
Từ HTX Tân Hải đến ngã tư Tân Phú - Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long
Từ ngã tư Tân Phú đến đê biển tuyến I - Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long
Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long
Đường liên tổ dân phố - Đường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 1.000.000 500.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đất SXKD ngoài đê đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long
Đất SXKD ngoài đê đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B - Đất SXKD ngoài đê đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 700.000 700.000 700.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long
Đường rộng trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 900.000 500.000 350.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long
Đường rộng từ 3 - 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 700.000 500.000 350.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long
Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long
Đất TM - DV đô thị 350.000 350.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc
Từ giáp Yên Định - đến cầu Hải Bắc
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc
Từ cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc
Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Bắc
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Trung qua xã Hải Bắc - Xã Hải Bắc
Đường Nam Trung qua xã Hải Bắc -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Bắc
Đường liên xóm -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc
Khu vực 1: Xóm 8, Giáp Nội, Đông Biên, xóm 4 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc
Khu vực 2: Xóm 10, An Lộc Triệu Thông A, Triệu Thông B -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Bắc
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân
Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân - đến cầu chợ Trâu
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân
Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân - đến giáp Hải Nam
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Vân
Đường trục xã - Xã Hải Vân -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Vân
Đường liên xóm - Xã Hải Vân -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Vân
Khu vực - Xã Hải Vân -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Vân
Khu vực - Xã Hải Vân -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Vân
Khu vực - Xã Hải Vân -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phúc
Từ giáp xã Hải Hà - đến cầu Hà Lạn
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.500.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phúc
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Phúc
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phúc
Khu vực 1: Xóm Phú Hải, xóm Chùa -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phúc
Khu vực 2: Xóm Phượng Đông 2, Xóm Trung Tự -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phúc
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ) - Xã Hải Trung
Từ giáp Hải Phương - đến giáp Hải Anh
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Trung
Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường Thương Binh - Xã Hải Trung
Từ cầu Phe ba - đến Quốc lộ 37B
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu róng xóm 7 - đến công múc I
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ trạm xá - đến trường mầm non khu B
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà ông Vĩnh Xóm 4 - đến hết cống An Ninh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu ông Chung - đến Cống trắng
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ Cầu mộng chè - đến cầu 19/5 (Đường Nam Trung)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu Mi Điền - đến giáp Hải Hắc
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu Bà Lượng - đến nhà ông Tuấn Xóm 18
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà Văn Hóa xóm 19 - đến hết Quôc lộ 37B
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm Rỵ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Trung
Đường liên xóm -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Trung
Khu vực 1 : Xóm 10,11,12,14,15,16, 13 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Trung
Khu vực 2: Xóm 4,5,7,8, 9 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Trung
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Long
Đường Long Sơn -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Long
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Long
Đường liên xóm -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Long
Khu vực 1: Xóm 2 ,3 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Long
Khu vực 2 : Xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Long
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Sơn
Từ giáp TT Cồn - đến giáp Hải Cường
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Sơn
Đường Long Sơn -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Sơn
Từ giáp Hải Đường - đến giáp Hải Tân
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Sơn
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Sơn
Đường liên xóm -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Sơn
Khu vực 1 : Xóm 10,11 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Sơn
Khu vực 2 : Xóm 1, 2, 3, 5, 7 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Sơn
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Triều
Từ giáp Hải Xuân - đến Cống Xuân Hường
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Triều
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Triều
Đường liên xóm -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Triều
Khu vực 1: Các xóm: Tân Thịnh, Tân Minh, Tân Phong, Việt Tiến cũ (thuộc một phần xóm Hồng Phong mới), Xuân Hương -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Triều
Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Xuân
Từ giáp Hải Chính - đến giáp Hải Hòa
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Xuân
Đoạn từ giáp TT Cồn - đến cầu Xuân Hương
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Xuân
Đường liên xóm -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân
Khu vực 1: Xóm 4, 3, 7 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Xuân
Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21B - Xã Hải Giang
Đoạn từ giáp Hải Phong - Đến giáp xã Hải Ninh
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 1.600.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Giang
Từ giáp Hải Phong - Đến giáp xã Hải Ninh
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Giang
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Giang
Khu vực 1: xóm Mỹ Đức, Mỹ Hòa, Ninh Đông, Ninh Thành -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Giang
Khu vực 2: xóm Mỹ Thọ, Mỹ Thuận, Ninh Giang, Ninh Trung -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Giang
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B - Xã Hải Ninh
Giáp xã Hải Giang - đến giáp xã Hải Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh
Đường từ cầu Đen - đến cống Huyện (Cầu bà Riệm)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh
Trục xã từ cầu cửa hàng - đến cầu trạm y tế
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Ninh
Đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh
Khu vực 1: Xóm 1, 3 4 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh
Khu vực 2: Xóm 5, 6 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Ninh
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường trong khu TĐC xã Hải Ninh - Xã Hải Ninh
Đường trong khu TĐC xã Hải Ninh -
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An
thuộc địa phận xã Hải An -
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã Xã Hải An
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực Xã Hải An
Khu vực 1: Xóm 1, 2 mới (trừ xóm 5 thuộc xã Hải Toàn cũ), 3, 9 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực Xã Hải An
Khu vực 2: Xóm 5, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực Xã Hải An
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21 - Xã Hải Châu
Từ giáp Hải Hòa - đến giáp TT Thịnh Long
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 1.600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B ( Đường 488C cũ) - Xã Hải Châu
Từ giáp Hải Phú - đến giáp đường QL 21A
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.200.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Châu
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.100.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu
Khu vực 1: Xóm 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu
Khu vực 2: 1, 4 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Châu
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Quang
Từ giáp Hải Hưng - đến giáp Hải Tây
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C ( Đường 50 cũ) - Xã Hải Quang
Từ giáp Hải Hà - đến giáp Hải Đông
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 1.600.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 15) Xã Hải Quang
Đoạn từ cầu ông Quế - đến nhà cầu ông Dung
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 15) Xã Hải Quang
Đoạn từ cầu ông Dung - đến cầu ông Đề
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 15) Xã Hải Quang
Đoạn từ cầu ông Đề - đến nhà cầu ông khuyến
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 15) Xã Hải Quang
Đoạn từ cầu ông Khuyến - đến cầu ông Khanh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 16) Xã Hải Quang
Đoạn từ nhà bà Liễu - đến ngã 3 ông Tứ
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 16) Xã Hải Quang
Đoạn từ ngã ba ông Tứ - đến cầu ông Kim
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã(đường 16) Xã Hải Quang
Đoạn từ cầu ông Kim - đến cầu ông Ký
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang
Khu vực 1: Các xóm: Quang Khải, Quang Thanh, Quang Sơn -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang
Khu vực 2: Các xóm: Quang Tiến, Quang Đông, Quang Tây -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Quang
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 22 - Xã Hải Thanh
Phía Đông đường Quốc lộ 21 (Từ giáp Hải Nam - đến chợ Cầu)
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Thanh
Từ Cầu chợ Cầu - đến giáp Hải Hà
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh
Từ giáp Quốc Lộ 37B - đến UBND
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh
Các đoạn đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh
Khu vực 1: Xóm Nguyễn Hoằng, Nguyễn Quất, Xướng Cau -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh
Khu vực 2: Vĩnh Hiệp, Thức Thới, Lưu Loan -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Thanh
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư thương mại Hải Thanh - Xã Hải Thanh
Đoạn đối diện Quốc lộ 21 -
Đất ở nông thôn 12.000.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư thương mại Hải Thanh - Xã Hải Thanh
Đoạn trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư thương mại Hải Thanh - Xã Hải Thanh
Đoạn giáp phân lô biệt thự -
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B (Đường Trái Ninh - 488 cũ) - Xã Hải Phong
Quốc lộ 21B (Đường Trái Ninh - 488 cũ) - Xã Hải Phong - đến giáp Trực Thắng
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Tỉnh lộ 488C - Xã Hải Phong
Tỉnh lộ 488C - Xã Hải Phong - đến giáp Hải Giang
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông: Từ giáp Hải An đến giáp Hải Đường - Xã Hải Phong
Đường An Đông: Từ giáp Hải An đến giáp Hải Đường - Xã Hải Phong - đến giáp Hải Đường
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đường trục xã - Xã Hải Phong - đến hết Trực Thắng
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đường trục xã - Xã Hải Phong - đến đường 488C
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phong
Khu vực - Xã Hải Phong -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phong
Khu vực - Xã Hải Phong -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phong
Khu vực - Xã Hải Phong -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Phú
Từ giáp xã Hải Cường - đến giáp xã Hải Phong
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Trung Hòa - Xã Hải Phú
Từ nhà ông Đặng - đến giáp Hải Đường
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Phú
Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh - đến giáp Hải Châu
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phú
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phú
Khu vực 1 gồm các xóm: ( Phạm Thoại, Hoàng Thức, Văn Khoa, Phạm Ruyến, Lưu Rong) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phú
Khu vực 2 gồm các xóm: (Trần Hộ, Bình Khanh, Mai Quyền, Trần Hòa, Nguyễn Trung) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Phú
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc Lộ 21 - Xã Hải Chính
Từ thị trấn Cồn - đến giáp Hải Xuân
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Chính
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Chính
Khu vực 1: Các xóm: Tây Sơn, Bắc Sơn -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Chính
Khu vực 2: Các xóm: Trung Châu, Tây Ninh, Sơn Đông -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Chính
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Lộc
Từ giáp Hải Hà - đến Hải Đông
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Lộc
Khu vực 1: gồm các xóm: 4, 6, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Lộc
Khu vực 2: gồm các xóm: 1, 2, 3 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Lộc
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Đông
Từ UBND xã Hải Đông - đến giáp xã Hải Quang
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Đông
Từ giáp xã Hải Tây - đến UBND xã Hải Đông
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã đoạn mới - Xã Hải Đông
Đường trục xã đoạn mới (từ nhà ông Biên - đến hết nhà ông Tạo)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã đoạn còn lại - Xã Hải Đông
Đường trục xã đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Đông
Khu vực 1: gồm các xóm: Tây Cát, Đông Châu, Nam Giang, Xuân Hà -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Đông
Khu vực 2: gồm các xóm: Trung Đồng, Hải Điền, Trần Phú -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Đông
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc Lộ 21 - Xã Hải Hòa
QL 21B Từ giáp Hải Xuân - đến giáp Hải Châu
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.250.000 1.600.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Hòa
Từ giáp Hải Cường - đến QL21B
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 900.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hòa
Từ giáp QL21B - đến cầu trước UBND
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hòa
Đoạn từ Giáp QL 21 - Đến giáp Đê Biển
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.750.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Hòa
Đoạn từ giáp Cầu UBND xã - Đến Giáp xã Hải Triều
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Hòa
Đoạn từ Giáp Đê Biển - đến Chợ Cồn Tròn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hòa
Khu vực 1: gồm các xóm: Xuân Phong, Xuân Hòa Đông, Xuân Hòa Tây, Xuân Thịnh -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hòa
Khu vực 2: gồm các xóm: Tân Hùng, Xuân Đài Tây, Xuân Hà, Xuân Trung -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hòa
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Anh
Từ giáp Hải Trung - đến giáp Trực Đại
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã (Đường Trung Hòa) - Xã Hải Anh
Từ giáp Hải Trung - đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Anh
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Anh
Khu vực 1: Xóm 13, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 24 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Anh
Khu vực 2: Xóm 3, 4, 5, 6, 10, 12, 14 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Anh
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Đường
Đoạn từ giáp Hải Sơn - đến giáp Hải Phong
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã (đường Trung Hòa) - Xã Hải Đường
Từ giáp Hải Anh - đến giáp Hải Phú
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 1.400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Đường
Phía tây sông Đối (từ giáp Hải Anh - đến giáp Hải Phú)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Đường
Khu vực 1: Xóm 4, 10, 12, 14, 17, 19, 20, 22, 23, -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.300.000 700.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Đường
Khu vực 2: Xóm 1, 6, 7, 9, 13, 16, 21 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Đường
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Đường trục xã
Từ cầu Hải Minh - đến qua cầu xóm 6 đến hết HTX Tân Tiến
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Đường trục xã
Từ cống nhà Ông Giáp, qua cầu chùa - đến xóm 9 Tân Bồi
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Đường trục xã
Đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường xóm: Xóm 5, 10 Liên Minh, 30, 32 - Đường trục xã còn lại
Đường xóm: Xóm 5, 10 Liên Minh, 30, 32 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Khu vực
Khu vực 1: Các xóm: 1, 2B, 4, 35, 37, 10 Tân Tiến, 9 Liên Minh, 9 Tân Tiến, 3B -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Khu vực
Khu vực 2: Các xóm 34, 33, 31, 2, 3 Liên Minh, 6, 7A, 5, 10 Liên Minh, 30, 32 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Khu vực
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Tân
Từ giáp Hải Phương - đến giáp thị trấn Cồn
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Tân
Từ giáp Hải Sơn - đến cầu Thống Đường
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Tân
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Tân
Khu vực 1: Các xóm: 6, 7 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Tân
Khu vực 2: Các xóm: 1, 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Tân
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Tây
Từ giáp Hải Quang - đến giáp thị trấn Cồn
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (đường An Đông cũ) - Xã Hải Tây
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Đông
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Tây
Khu vực 1: Các xóm: 2, 3, 6 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Tây
Khu vực 2: Các xóm: 1, 14 cũ (thuộc một phần xóm 5 mới) -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Tây
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Nam
Từ cầu chợ Trâu - đến giáp Hải Thanh
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.750.000
Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Nam
Từ giáp Hải Vân - đến cầu Thức Khóa
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Đông - Xã Hải Nam
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung - đến Quốc lộ 21
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Đông - Xã Hải Nam
Đoạn từ giáp Hải Hà - đến trường Mầm non Trà Trung
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Nam
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Nam
Khu vực 1: Các xóm: 6, 7 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Nam
Khu vực 2: Các xóm: 1, 2, 3, 5, 8 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Nam
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 22 - Xã Hải Hưng
Từ giáp Xuân Ninh - đến hết nghĩa trang Hải Hưng
Đất ở nông thôn 13.000.000 6.500.000 3.300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 23 - Xã Hải Hưng
Từ nghĩa trang HHưng - đến giáp đường vào UBND xã
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.000.000 3.500.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 24 - Xã Hải Hưng
Từ đường vào UBND xã - đến giáp thị trấn Yên Định
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.800.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 25 - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp Hải Quang
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp đường Quốc lộ 21B
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hưng
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.500.000 1.800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hưng
Khu vực 1: Các xóm: Thượng Lễ, Cầu Đôi, Trung Lễ, Tây Lễ, Nam Lễ, Hưng Thịnh -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hưng
Khu vực 2: Các xóm: Quốc Hưng, Tây Nam Tiến, Bắc Nghĩa, Đông Nghĩa, Tây Nghĩa, Nam Nghĩa -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hưng
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu TĐC và Khu dân cư tập trung xã Hải Hưng - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp đường QL 21B
Đất ở nông thôn 8.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Hà
Từ giáp Hải Thanh - đến giáp Hải Phúc
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50B cũ) - Xã Hải Hà
Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B - đến giáp Hải Quang
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hà
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hà
Khu vực 1: Các xóm: 1, 2, 5, 9 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.000.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hà
Khu vực 2: Các xóm: 3, 6, 8, Phúc Quang -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Hà
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Xã Hải Cường
Từ giáp Hải Sơn - đến giáp Hải Phú
Đất ở nông thôn 9.000.000 4.500.000 2.300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Cường
Đoạn từ giáp Hải Sơn - đến giáp Hải Hòa
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Cường
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Cường
Khu vực 1: gồm các xóm: 1, 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Cường
Khu vực 2: gồm các xóm: 3, 4, 6 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Hải Hậu Khu vực - Xã Hải Cường
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc
Từ giáp Yên Định - đến cầu Hải Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc
Từ cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc
-
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc
Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Trung qua xã Hải Bắc - Xã Hải Bắc
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Bắc
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Bắc
-
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Bắc
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Bắc
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Bắc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân
Từ bảng đường Hải Vân - đến cầu chợ Trâu
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân
Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Nam
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Vân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Vân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Vân
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Vân
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Vân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phúc
Từ giáp xã Hải Hà - đến cầu Hà Lạn
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phúc
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Phúc
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phúc
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phúc
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phúc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ) - Xã Hải Trung
Từ giáp Hải Phương - đến giáp Hải Anh
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Trung
Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Thương Binh - Xã Hải Trung
Từ cầu Phe ba - đến Quốc lộ 37B
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu róng xóm 7 - đến công múc I
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ trạm xá - đến trường mầm non khu B
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà ông Vĩnh Xóm 4 - đến hết cống An Ninh
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu ông Chung - đến Cống trắng
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ Cầu mộng chè - đến cầu 19/5 (đường Nam Trung)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu Mi Điền - đến giáp Hải Hắc
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu Bà Lượng - đến nhà ông Tuấn Xóm 18
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà Văn Hóa xóm 19 - đến hết Quốc lộ 37B
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm Rỵ
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Trung
Đường liên xóm -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Trung
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Trung
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Long
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Long
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Long
-
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường xóm nối đường Long Sơn: Đoạn từ UBND xã Hải Long đến Cổng chào xã Hải Sơn - Xã Hải Long
Đoạn từ UBND xã Hải Long - đến Cổng chào xã Hải Sơn
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Xã Hải Long
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Xã Hải Long
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Xã Hải Long
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Sơn
Từ giáp TT Cồn - đến giáp Hải Cường
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Sơn
Từ giáp Hải Đường - đến giáp Hải Tân
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Sơn
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Sơn
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Triều
Từ giáp Hải Xuân - đến Cống Xuân Hường
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Triều
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Triều
-
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Triều
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Triều
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Triều
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Xuân
Từ giáp Hải Chính - đến giáp Hải Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Xuân
Đoạn từ giáp TT Cồn - đến cầu Xuân Hương
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Xuân
-
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Xuân
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Xuân
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Xuân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21B - Xã Hải Giang
Đoạn từ giáp Hải Phong - Đến giáp xã Hải Ninh
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Giang
Từ giáp Hải Phong - đến giáp đê Sông Ninh Cơ
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Giang
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Giang
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Giang
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Giang
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B - Xã Hải Ninh
Giáp xã Hải Giang - đến giáp xã Hải Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh
Đường từ cầu Đen - đến cống Huyện (Cầu bà Riệm)
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh
Trục xã từ cầu cửa hàng - đến cầu trạm y tế
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Ninh
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Ninh
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Ninh
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Ninh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An
- Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã (địa phận xã Hải An cũ) - Xã Hải An
- Đường trục xã (địa phận xã Hải An cũ) - Xã Hải An
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã (địa phận xã Hải Toàn cũ) - Xã Hải An
- Đường trục xã (địa phận xã Hải Toàn cũ) - Xã Hải An
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đường rộng trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đường rộng từ 3 - 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21 - Xã Hải Châu
Từ giáp Hải Hòa - đến giáp TT Thịnh Long
Đất TM - DV nông thôn 2.300.000 1.150.000 550.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B ( Đường 488C cũ) - Xã Hải Châu
Từ giáp Hải Phú - đến giáp đường QL 21A
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Châu
-
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Châu
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Châu
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Quang
Từ giáp Hải Hưng - đến giáp Hải Tây
Đất TM - DV nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Quang
Từ giáp Hải Hà - đến giáp Hải Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 350.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Quang
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Quang
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Quang
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Thanh
Phía Đông đường Quốc lộ 21 (Từ giáp Hải Nam - đến chợ Cầu)
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Thanh
Từ Cầu chợ Cầu - đến giáp Hải Hà
Đất TM - DV nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh
Từ giáp Quốc Lộ 37B - đến UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh
Các đoạn đường trục xã còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Thanh
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Thanh
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương
Từ cầu nhà xứ - đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)
Đất TM - DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 950.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương
Từ cầu nghĩa trang - đến giáp Hải Long
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Phương
Từ giáp TT Yên Định - đến đập Hai Đồng
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Phương
Từ đập Hai Đồng - đến giáp Hải Tân
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phương
Đường QL 37B - đến trường THCS
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phương
Các đoạn đường trục xã còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phương
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phương
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phương
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B (Đường Trái Ninh - 488 cũ) - Xã Hải Phong
Từ giáp Đường 488C (Đường 50A cũ) - đến giáp Trực Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Tỉnh lộ 488C - Xã Hải Phong
Từ giáp Hải Phú - đến giáp Hải Giang
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Phong
Đường An Đông -
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đường trục xã -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đoạn từ đường An Đông - đến hết Trực Thắng
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đoạn từ đường An Đông - đến đường 488C
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phong
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phong
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Phú
Từ giáp xã Hải Cường - đến giáp xã Hải Phong
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Trung Hòa - Xã Hải Phú
Từ nhà ông Đặng - đến giáp Hải Đường
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Phú
Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh - đến giáp Hải Châu
Đất TM - DV nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phú
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phú
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phú
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phú
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc Lộ 21 - Xã Hải Chính
Từ thị trấn Cồn - đến giáp Hải Xuân
Đất TM - DV nông thôn 2.300.000 1.150.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Chính
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Chính
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Chính
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Chính
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Lộc
Từ giáp Hải Hà đến Hải Đông -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lộc
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lộc
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lộc
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Đông
Từ UBND xã Hải Đông - đến giáp xã Hải Quang
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Đông
Từ giáp xã Hải Tây - đến UBND xã Hải Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã đoạn mới (từ nhà ông Biên đến hết nhà ông Tạo) - Xã Hải Đông
từ nhà ông Biên - đến hết nhà ông Tạo
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã đoạn còn lại - Xã Hải Đông
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đông
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đông
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đông
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc Lộ 21 - Xã Hải Hòa
QL 21B Từ giáp Hải Xuân - đến giáp Hải Châu
Đất TM - DV nông thôn 2.300.000 1.150.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Hòa
Từ giáp Hải Cường - đến QL21B
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hòa
Từ giáp QL21B - đến cầu trước UBND
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Hòa
Đoạn từ giáp Cầu UBND xã - Đến Giáp xã Hải Triều
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Hòa
Đoạn từ Giáp Đê Biển - đến Chợ Cồn Tròn
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hòa
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hòa
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hòa
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Anh
Từ giáp Hải Trung - đến giáp Trực Đại
Đất TM - DV nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã (Đường Trung Hòa) - Xã Hải Anh
Từ giáp Hải Trung - đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Anh
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Anh
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 900.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Anh
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 700.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Anh
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Đường
Đoạn từ giáp Hải Sơn - đến giáp Hải Phong
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã (đường Trung Hòa) - Xã Hải Đường
Từ giáp Hải Anh - đến giáp Hải Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Đường
Phía tây sông Đối (từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú) -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đường
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đường
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Từ cầu Hải Minh đến qua cầu xóm 6 đến hết HTX Tân Tiến - Đường trục xã
Từ cầu Hải Minh đến qua cầu xóm 6 - đến hết HTX Tân Tiến
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Từ cống nhà ông Giáp, qua cầu chùa đến xóm 9 Tân Bồi - Đường trục xã
Từ cống nhà ông Giáp, qua cầu chùa - đến xóm 9 Tân Bồi
Đất TM - DV nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Đường trục xã
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường xóm - Đường trục xã
Xóm 5, 10 Liên Minh, 30, 32 -
Đất TM - DV nông thôn 1.100.000 550.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Đường trục xã
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Đường trục xã
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Đường trục xã
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Từ giáp Hải Phương đến giáp thị trấn Cồn - Xã Hải Tân
Từ giáp Hải Phương - đến giáp thị trấn Cồn
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường hiện trạng có chiều rộng ≥5m kết nối với đường Tây Sông Múc - Xã Hải Tân
Đường hiện trạng có chiều rộng ≥5m kết nối với đường Tây Sông Múc -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Từ giáp Hải Sơn đến cầu Thống Đường - Xã Hải Tân
Từ giáp Hải Sơn - đến cầu Thống Đường
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Tân
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Xã Hải Tân
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Xã Hải Tân
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Xã Hải Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Tây
Từ giáp Hải Quang - đến giáp thị trấn Cồn
Đất TM - DV nông thôn 2.500.000 1.200.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (đường An Đông cũ) - Xã Hải Tây
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.500.000 750.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Tây
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Tây
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Tây
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Tây
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Nam
Từ cầu chợ Trâu - đến giáp Hải Thanh
Đất TM - DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Nam
Từ giáp Hải Vân - đến cầu Thức Khóa
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Đông - Xã Hải Nam
Đoạn từ giáp Hải Hà - đến trường Mầm non Trà Trung
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Đông - Xã Hải Nam
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung - đến Quốc lộ 21
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Nam
-
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Nam
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Nam
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Nam
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ giáp Xuân Ninh - đến hết nghĩa trang Hải Hưng
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ nghĩa trang xã Hải Hưng - đến giáp đường vào UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ đường vào UBND xã - đến giáp thị trấn Yên Định
Đất TM - DV nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.350.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp Hải Quang
Đất TM - DV nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp đường Quốc lộ 21B
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hưng
Đường trục xã -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hưng
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hưng
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 800.000 500.000 400.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hưng
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Xã Hải Lý
Từ giáp thị trấn Cồn - đến nhà ông Tuấn
Đất TM - DV nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Xã Hải Lý
Từ giáp nhà ông Tuấn - đến đê biển
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Lý
Đoạn từ nhà ông Toàn - đến hết nhà ông Cường
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lý
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lý
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lý
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú - Xã Hải Cường
Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú -
Đất TM - DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hòa - Xã Hải Cường
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Cường
Đường trục xã -
Đất TM - DV nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Xã Hải Cường
Đường rộng trên 5m -
Đất TM - DV nông thôn 600.000 450.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Xã Hải Cường
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất TM - DV nông thôn 500.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Xã Hải Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất TM - DV nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc
Từ giáp Yên Định - đến cầu Hải Bắc
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc
Từ cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc
-
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc
Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc - đến giáp Hải Trung
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Trung qua xã Hải Bắc - Xã Hải Bắc
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Bắc
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Bắc
-
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Bắc
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 700.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Bắc
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Bắc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân
Từ bảng đường Hải Vân - đến cầu chợ Trâu
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân
Từ giáp Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Nam
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Vân
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Vân
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Vân
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Vân
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Vân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phúc
Từ giáp xã Hải Hà - đến cầu Hà Lạn
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phúc
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Phúc
-
Đất SX - KD nông thôn 700.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phúc
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phúc
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phúc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ) - Xã Hải Trung
Từ giáp Hải Phương - đến giáp Hải Anh
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Trung
Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung - đến giáp Hải Bắc
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường Thương Binh - Xã Hải Trung
Từ cầu Phe ba - đến Quốc lộ 37B
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu róng xóm 7 - đến công múc I
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ trạm xá - đến trường mầm non khu B
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà ông Vĩnh Xóm 4 - đến hết cống An Ninh
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu ông Chung - đến Cống trắng
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ Cầu mộng chè - đến cầu 19/5 (đường Nam Trung)
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu Mi Điền - đến giáp Hải Hắc
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ cầu Bà Lượng - đến nhà ông Tuấn Xóm 18
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà Văn Hóa xóm 19 - đến hết Quốc lộ 37B
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Trung
Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm Rỵ
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Trung
Đường liên xóm -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Trung
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Trung
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Trung
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Long
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Long
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Long
-
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường xóm nối đường Long Sơn: Đoạn từ UBND xã Hải Long đến Cổng chào xã Hải Sơn - Xã Hải Long
Đoạn từ UBND xã Hải Long - đến Cổng chào xã Hải Sơn
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Xã Hải Long
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Xã Hải Long
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Xã Hải Long
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Sơn
Từ giáp TT Cồn - đến giáp Hải Cường
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Long Sơn - Xã Hải Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Sơn
Từ giáp Hải Đường - đến giáp Hải Tân
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Sơn
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Sơn
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Sơn
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Triều
Từ giáp Hải Xuân - đến Cống Xuân Hường
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Triều
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Triều
-
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Triều
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Triều
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Triều
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường QL 21 - Xã Hải Xuân
Từ giáp Hải Chính - đến giáp Hải Hòa
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Xuân
Đoạn từ giáp TT Cồn - đến cầu Xuân Hương
Đất SX - KD nông thôn 1.300.000 650.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Xuân
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xóm - Xã Hải Xuân
-
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Xuân
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Xuân
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Xuân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21B - Xã Hải Giang
Đoạn từ giáp Hải Phong - Đến giáp xã Hải Ninh
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 425.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Giang
Từ giáp Hải Phong - đến giáp đê Sông Ninh Cơ
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Giang
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Giang
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Giang
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Giang
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B - Xã Hải Ninh
Giáp xã Hải Giang - đến giáp xã Hải Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 425.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh
Đường từ cầu Đen - đến cống Huyện (Cầu bà Riệm)
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Ninh
Trục xã từ cầu cửa hàng - đến cầu trạm y tế
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Ninh
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Ninh
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Ninh
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Ninh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An
- Đường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã (địa phận xã Hải An cũ) - Xã Hải An
- Đường trục xã (địa phận xã Hải An cũ) - Xã Hải An
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã (địa phận xã Hải Toàn cũ) - Xã Hải An
- Đường trục xã (địa phận xã Hải Toàn cũ) - Xã Hải An
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đường rộng trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đường rộng từ 3 - 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải An
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường Quốc lộ 21 - Xã Hải Châu
Từ giáp Hải Hòa - đến giáp TT Thịnh Long
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 525.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B ( Đường 488C cũ) - Xã Hải Châu
Từ giáp Hải Phú - đến giáp đường QL 21A
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Châu
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Châu
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Châu
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Châu
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Quang
Từ giáp Hải Hưng - đến giáp Hải Tây
Đất SX - KD nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Quang
Từ giáp Hải Hà - đến giáp Hải Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu #ERROR! Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Quang
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Quang
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Quang
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Thanh
Phía Đông đường Quốc lộ 21 (Từ giáp Hải Nam - đến chợ Cầu)
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Thanh
Từ Cầu chợ Cầu - đến giáp Hải Hà
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh
Từ giáp Quốc Lộ 37B - đến UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Thanh
Các đoạn đường trục xã còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Thanh
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Thanh
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Thanh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương
Từ cầu nhà xứ - đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phương
Từ cầu nghĩa trang - đến giáp Hải Long
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Phương
Từ giáp TT Yên Định - đến đập Hai Đồng
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Xã Hải Phương
Từ đập Hai Đồng - đến giáp Hải Tân
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phương
Đường QL 37B - đến trường THCS
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phương
Các đoạn đường trục xã còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phương
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phương
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phương
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21B (Đường Trái Ninh - 488 cũ) - Xã Hải Phong
Từ giáp Đường 488C (Đường 50A cũ) - đến giáp Trực Thắng
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 425.000
Huyện Hải Hậu Tỉnh lộ 488C - Xã Hải Phong
Từ giáp Hải Phú - đến giáp Hải Giang
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Phong
Đường An Đông -
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 600.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đường trục xã -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đoạn từ đường An Đông - đến hết Trực Thắng
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phong
Đoạn từ đường An Đông - đến đường 488C
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phong
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phong
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phong
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Phú
Từ giáp xã Hải Cường - đến giáp xã Hải Phong
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Trung Hòa - Xã Hải Phú
Từ nhà ông Đặng - đến giáp Hải Đường
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Phú
Từ cống bà Riệm đi Hải Ninh - đến giáp Hải Châu
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Phú
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phú
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phú
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Phú
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc Lộ 21 - Xã Hải Chính
Từ thị trấn Cồn - đến giáp Hải Xuân
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 525.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Chính
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Chính
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Chính
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Chính
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Lộc
Từ giáp Hải Hà đến Hải Đông -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lộc
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lộc
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lộc
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Đông
Từ UBND xã Hải Đông - đến giáp xã Hải Quang
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C - Xã Hải Đông
Từ giáp xã Hải Tây - đến UBND xã Hải Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã đoạn mới (từ nhà ông Biên đến hết nhà ông Tạo) - Xã Hải Đông
từ nhà ông Biên - đến hết nhà ông Tạo
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã đoạn còn lại - Xã Hải Đông
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đông
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đông
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đông
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc Lộ 21 - Xã Hải Hòa
QL 21B Từ giáp Hải Xuân - đến giáp Hải Châu
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.000.000 500.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã - Xã Hải Hòa
Từ giáp Hải Cường - đến QL21B
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hòa
Từ giáp QL21B - đến cầu trước UBND
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Hòa
Đoạn từ giáp Cầu UBND xã - Đến Giáp xã Hải Triều
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Xã Hải Hòa
Đoạn từ Giáp Đê Biển - đến Chợ Cồn Tròn
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hòa
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hòa
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hòa
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Anh
Từ giáp Hải Trung - đến giáp Trực Đại
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã (Đường Trung Hòa) - Xã Hải Anh
Từ giáp Hải Trung - đến giáp đường Quốc lộ 37B
Đất SX - KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Anh
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Anh
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Anh
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Anh
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường An Đông - Xã Hải Đường
Đoạn từ giáp Hải Sơn - đến giáp Hải Phong
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường liên xã (đường Trung Hòa) - Xã Hải Đường
Từ giáp Hải Anh - đến giáp Hải Phú
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Đường
Phía tây sông Đối (từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú) -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đường
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đường
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Đường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Từ cầu Hải Minh đến qua cầu xóm 6 đến hết HTX Tân Tiến - Đường trục xã
Từ cầu Hải Minh đến qua cầu xóm 6 - đến hết HTX Tân Tiến
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Từ cống nhà ông Giáp, qua cầu chùa đến xóm 9 Tân Bồi - Đường trục xã
Từ cống nhà ông Giáp, qua cầu chùa - đến xóm 9 Tân Bồi
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã còn lại - Đường trục xã
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường xóm - Đường trục xã
Xóm 5, 10 Liên Minh, 30, 32 -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Đường trục xã
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 800.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Đường trục xã
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Đường trục xã
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Từ giáp Hải Phương đến giáp thị trấn Cồn - Xã Hải Tân
Từ giáp Hải Phương - đến giáp thị trấn Cồn
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường hiện trạng có chiều rộng ≥5m kết nối với đường Tây Sông Múc - Xã Hải Tân
Đường hiện trạng có chiều rộng ≥5m kết nối với đường Tây Sông Múc -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Từ giáp Hải Sơn đến cầu Thống Đường - Xã Hải Tân
Từ giáp Hải Sơn - đến cầu Thống Đường
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Tân
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Xã Hải Tân
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Xã Hải Tân
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Xã Hải Tân
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Tây
Từ giáp Hải Quang - đến giáp thị trấn Cồn
Đất SX - KD nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (đường An Đông cũ) - Xã Hải Tây
Từ Quốc lộ 21B - đến giáp Hải Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.400.000 700.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Tây
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Tây
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Tây
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Tây
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Nam
Từ cầu chợ Trâu - đến giáp Hải Thanh
Đất SX - KD nông thôn 2.500.000 1.250.000 600.000
Huyện Hải Hậu Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Nam
Từ giáp Hải Vân - đến cầu Thức Khóa
Đất SX - KD nông thôn 1.700.000 850.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Đông - Xã Hải Nam
Đoạn từ giáp Hải Hà - đến trường Mầm non Trà Trung
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường Nam Đông - Xã Hải Nam
Đoạn từ trường Mầm non Trà Trung - đến Quốc lộ 21
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Nam
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Nam
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Nam
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Nam
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ giáp Xuân Ninh - đến hết nghĩa trang Hải Hưng
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ nghĩa trang xã Hải Hưng - đến giáp đường vào UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ đường vào UBND xã - đến giáp thị trấn Yên Định
Đất SX - KD nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.250.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp Hải Quang
Đất SX - KD nông thôn 2.800.000 1.400.000 700.000
Huyện Hải Hậu Đường tránh Yên Định - Xã Hải Hưng
Từ giáp thị trấn Yên Định - đến giáp đường Quốc lộ 21B
Đất SX - KD nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Hưng
-
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hưng
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 900.000 500.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hưng
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 600.000 400.000 300.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Hưng
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 300.000 300.000 300.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Xã Hải Lý
Từ giáp thị trấn Cồn - đến nhà ông Tuấn
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 750.000 350.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Xã Hải Lý
Từ giáp nhà ông Tuấn - đến đê biển
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Lý
Đoạn từ nhà ông Toàn - đến hết nhà ông Cường
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lý
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lý
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hải Lý
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú - Xã Hải Cường
Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú -
Đất SX - KD nông thôn 1.600.000 800.000 400.000
Huyện Hải Hậu Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hòa - Xã Hải Cường
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Xã Hải Cường
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng trên 5m - Xã Hải Cường
Đường rộng trên 5m -
Đất SX - KD nông thôn 500.000 400.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng từ 3 - 5m - Xã Hải Cường
Đường rộng từ 3 - 5m -
Đất SX - KD nông thôn 450.000 350.000 250.000
Huyện Hải Hậu Đường rộng dưới 3m - Xã Hải Cường
Đường rộng dưới 3m -
Đất SX - KD nông thôn 250.000 250.000 250.000
Huyện Hải Hậu Cụm công nghiệp Hải Phương
-
Đất SX - KD 1.400.000
Huyện Hải Hậu Cụm công nghiệp Hải Minh
-
Đất SX - KD 1.200.000
Huyện Hải Hậu Cụm công nghiệp Thịnh Long
-
Đất SX - KD 1.200.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn
Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4B
Đất ở đô thị 15.000.000 7.500.000 4.000.000
Huyện Hải Hậu Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải Chính
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe Cồn
Đất ở đô thị 14.000.000 7.000.000 4.000.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trong
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải Tân
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Hải Hậu Đường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn
Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải Xuân
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.000.000
Huyện Hải Hậu Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải Cường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu vực 1 - Thị Trấn Cồn
Tổ dân phố: TDP số 3, TDP số 4 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 800.000
Huyện Hải Hậu Khu vực 2 - Thị Trấn Cồn
Các tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp thị trấn Cồn - đến nhà ông Tuấn
Đất ở đô thị 11.000.000 5.500.000 2.800.000
Huyện Hải Hậu Đường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn
Từ giáp nhà ông Tuấn - đến đê biển
Đất ở đô thị 10.000.000 5.000.000 2.500.000
Huyện Hải Hậu Đường trục xã - Thị Trấn Cồn
Đoạn từ nhà ông Toàn - đến hết Nhà ông Cường
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Huyện Hải Hậu Khu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý - Thị Trấn Cồn
-
Đất ở đô thị 4.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hải Hậu

4.9/5 - (1447 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?