Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hải Lăng năm 2025

Khu vực: huyện Hải Lăng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.340 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Ngô Quyền - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Bùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Hải Lăng Trần Phú - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Hai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Mai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Phan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Phan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng
Phan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Hải Lăng Trần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Hải Lăng Phan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng
Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Lương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Lê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Chu Văn An - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng
Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Lê Lợi - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Hải Lăng Đoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 468.000 360.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -
Đất ở đô thị 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Võ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Lương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 260.000 200.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -
Đất ở đô thị 600.000 210.000 156.000 120.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -
Đất ở đô thị 400.000 140.000 104.000 80.000
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.120.000 832.000 640.000
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 952.000 707.200 544.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Ngô Quyền - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 952.000 707.200 544.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Bùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 952.000 707.200 544.000
Huyện Hải Lăng Trần Phú - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Hai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Bùi Dục Tài
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Mai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Phan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Phan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 616.000 457.600 352.000
Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 784.000 582.400 448.000
Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng
Phan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Hải Lăng Trần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Hải Lăng Phan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng
Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất TM-DV đô thị 320.000 112.000 83.200 64.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Lương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Lê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Chu Văn An - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng
Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Lê Lợi - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Hải Lăng Đoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 504.000 374.400 288.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000 392.000 291.200 224.000
Huyện Hải Lăng Võ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Lương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 208.000 160.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 480.000 168.000 124.800 96.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -
Đất TM-DV đô thị 320.000 112.000 83.200 64.000
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 833.000 618.800 476.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Ngô Quyền - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 833.000 618.800 476.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Bùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.380.000 833.000 618.800 476.000
Huyện Hải Lăng Trần Phú - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Hai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Bùi Dục Tài
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Mai Văn Toàn - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Phan Thanh Chung - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Phan Bội Châu - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.540.000 539.000 400.400 308.000
Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.960.000 686.000 509.600 392.000
Huyện Hải Lăng Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hải Lăng
Phan Bội Châu - đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Tôn Thất Thuyết - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hải Lăng Trần Thị Tâm - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hải Lăng Phan Châu Trinh - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường còn lại trong khu đô thị Đông Nam TT -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cầu Hùng Vương - đến cầu Mai Đàn.
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Trần Hữu Dực - Thị trấn Hải Lăng
Từ cầu Mai Đàn - đến ranh giới giữa Thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất SX-KD đô thị 280.000 98.000 72.800 56.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Thị Lý - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Lương Đình Của - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 50, đường Lê Duẩn - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Lê Duẩn (Cửa hàng xe máy Mai Liêm) - đến tiếp giáp đường Trần Phú.
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Lê Thị Tuyết (đường Bệnh viện đi Hải Xuân) - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Chu Văn An - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 253, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng
Từ nhà bà Nguyễn Thị Oanh - đến hết nhà Bà Lưu Thị Minh Hoàn.
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Hẻm 236 và hẻm 244, đường Hùng Vương - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Lê Lợi - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hải Lăng Đoàn Khuê - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 441.000 327.600 252.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2. - Thị trấn Hải Lăng
Hẻm 35, đường 3/2 và nhánh 1, nhánh 2 hẻm 35, đường 3/2. -
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường còn lại trong khu dân cư cán bộ và nhân dân thuộc khóm 7. -
Đất SX-KD đô thị 980.000 343.000 254.800 196.000
Huyện Hải Lăng Võ Thị Sáu - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đường còn lại phía nam tỉnh lộ 8B (phía Nam đường 3/2) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường có mặt đường nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên. -
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị đường Lê Thị Tuyết. -
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các tuyến đường còn lại trong Khu đô thị Khóm 6 -
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Lương Thế Vinh - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hữu Mai - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Bùi Dục Tài - đến đường Nguyễn Huệ.
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 182.000 140.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Các đoạn đường chưa đổ nhựa hoặc bê tông có mặt cắt từ 8 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 420.000 147.000 109.200 84.000
Huyện Hải Lăng Thị trấn Hải Lăng
Nhánh 1, nhánh 2 hẻm 236 và nhánh 2 hẻm 224, đường Hùng Vương. -
Đất SX-KD đô thị 280.000 98.000 72.800 56.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú
từ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.275.000 1.690.000 1.300.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú
từ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải Phú
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Thượng
Từ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Chánh
Đoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.155.000 858.000 660.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thượng
Từ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ
Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường
Từ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu Trường
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường
Từ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân Trường
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn
Đoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ Chánh
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh
Đoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh
từ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 700.000 520.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Thượng
Từ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải Lâm
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm
Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Trường
Từ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thông
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn
Từ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe Rồng
Đất ở nông thôn 1.500.000 525.000 390.000 300.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng
Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -
Đất ở nông thôn 1.350.000 472.500 351.000 270.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải Thiện
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Hải Lăng Đường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn Giáo
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long Hưng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng)
từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 500.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà Lộc
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông Lỵ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu Nhi
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục Tài
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải An
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải Khê
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 420.000 300.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu Rọôc
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cát
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim Long
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)
đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 280.000 200.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú Kinh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Mai Đàn - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp Thị trấn Hải Lăng - đến ngã tư Ông Tráng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn tiếp giáp đường tỉnh 583 - đến ranh giới xã Hải Vĩnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại của thôn Long Hưng -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn ngã ba Đại An Khê - đến cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Thượng-Xuân - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Rọoc (Thượng Xá)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường lên nhà thờ La Vang - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn từ ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến địa phận xã Hải Phú
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)
đoạn giáp từ Thị xã Quảng Trị - đến giáp xã Hải Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường xóm Biện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
đoạn từ đường Liên xã - đến kênh N4
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Hải Xuân đi Bệnh viện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
đoạn từ kênh N4 - đến giáp đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp xã Hải Xuân - đến đường tỉnh 582
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Thuận Đức-Phương Lang - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)
đoạn từ kênh N4 - đến Phương Lang-Hải Ba
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 583 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp ranh giới xã Triệu Trung (Triệu Phong) - đến đê cát
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 140.000 100.000
Huyện Hải Lăng Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng - Khu vực 6 - Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng -
Đất ở nông thôn 160.000 96.000 56.000 40.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính - đến đình làng Phú Long
Đất ở nông thôn 1.300.000 845.000 650.000 455.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu - đến cầu An Lạc trên
Đất ở nông thôn 1.300.000 845.000 650.000 455.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Phú Khu vực dọc đường Phú Lệ A đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính đến đình làng Phú Long dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu đến cầu An Lạc trên dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân đến cầu An Lạc dưới tuyến đường Phú Lệ B từ cổng Nhà thờ La Vang đến trường Mầm non thôn Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân - đến cầu An Lạc dưới
Đất ở nông thôn 1.300.000 845.000 650.000 455.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ B - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ cổng Nhà thờ La Vang - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất ở nông thôn 1.300.000 845.000 650.000 455.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
đoạn từ đường về trường Tiểu học - đến hết nhà ông Vân Ngọc Thính
Đất ở nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ B - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ ranh giới xã Hải Thượng - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất ở nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ đình làng Phú Long - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ
Đất ở nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
đoạn từ sau thửa đất số 824, tờ bản đồ số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - đến cổng chào thôn Tân Phong (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 260.000 182.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N2
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 260.000 182.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước Tân Chính - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn tiếp giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp kênh N2
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 260.000 182.000
Huyện Hải Lăng Đường Thị trấn Cầu Mưng - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ cầu Đúc thôn Trường Phước - đến giáp Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 260.000 182.000
Huyện Hải Lăng Đường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)
đoạn từ chắn đường sắt - đến hết Hội trường Đội 4 thôn Lương Điền
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 260.000 182.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 3 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ cầu Lòn - đến đường về trường Tiểu học (Đất bà Liêu)
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 260.000 182.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Toàn bộ khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, thôn Tân Hiệp cũ) (trừ khu vực dọc Quốc lộ 1A) -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực thôn Xuân Lộc -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực từ cầu Xuân Lộc - đến cầu Hộp và từ cầu Xuân Lộc đến cầu Mỹ Chánh
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực thôn Câu Nhi đoạn từ cổng chào - đến đình làng Câu Nhi
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Đường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)
Khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Phía Tây đường sắt Bắc-Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Trường (Xã trung du)
Khu vực còn lại thuộc thôn Hậu Trường, Đội 1 thôn Trung Trường, thôn Mỵ Trường, thôn Tân Xuân Thọ -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Phía Tây đường sắt Bắc Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã trung du)
khu vực Tân Diên -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ kênh N2 - đến HTX Thượng Nguyên
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước-Tân Chính - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ kênh N2 - đến giáp cầu đội 3 Trường Phước
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
khu tái định cư vùng lũ (thôn Tân Phước) -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 195.000 126.750 97.500 68.250
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã trung du
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã trung du -
Đất ở nông thôn 100.000 65.000 50.000 35.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú
từ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.820.000 1.352.000 1.040.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú
từ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 924.000 686.400 528.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Thượng
Từ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 924.000 686.400 528.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Chánh
Đoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 924.000 686.400 528.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thượng
Từ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ
Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường
Từ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu Trường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường
Từ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân Trường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn
Đoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ Chánh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh
Đoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh
từ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 560.000 416.000 320.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Thượng
Từ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải Lâm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm
Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Trường
Từ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn
Từ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe Rồng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 420.000 312.000 240.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng
Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 378.000 280.800 216.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải Thiện
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Đường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn Giáo
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng)
từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 560.000 400.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 448.000 320.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông Lỵ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu Nhi
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục Tài
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải An
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải Khê
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 336.000 240.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu Rọôc
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cát
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim Long
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)
đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 224.000 160.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải Hòa
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú Kinh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Mai Đàn - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp Thị trấn Hải Lăng - đến ngã tư Ông Tráng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn tiếp giáp đường tỉnh 583 - đến ranh giới xã Hải Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại của thôn Long Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn ngã ba Đại An Khê - đến cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Thượng-Xuân - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Rọoc (Thượng Xá)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường lên nhà thờ La Vang - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn từ ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến địa phận xã Hải Phú
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)
đoạn giáp từ Thị xã Quảng Trị - đến giáp xã Hải Xuân
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường xóm Biện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
đoạn từ đường Liên xã - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Hải Xuân đi Bệnh viện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
đoạn từ kênh N4 - đến giáp đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp xã Hải Xuân - đến đường tỉnh 582
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Thuận Đức-Phương Lang - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)
đoạn từ kênh N4 - đến Phương Lang-Hải Ba
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 583 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp ranh giới xã Triệu Trung (Triệu Phong) - đến đê cát
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 112.000 80.000
Huyện Hải Lăng Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng - Khu vực 6 - Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 76.800 44.800 32.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính - đến đình làng Phú Long
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 676.000 520.000 364.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu - đến cầu An Lạc trên
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 676.000 520.000 364.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Phú Khu vực dọc đường Phú Lệ A đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính đến đình làng Phú Long dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu đến cầu An Lạc trên dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân đến cầu An Lạc dưới tuyến đường Phú Lệ B từ cổng Nhà thờ La Vang đến trường Mầm non thôn Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân - đến cầu An Lạc dưới
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 676.000 520.000 364.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ B - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ cổng Nhà thờ La Vang - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 676.000 520.000 364.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
đoạn từ đường về trường Tiểu học - đến hết nhà ông Vân Ngọc Thính
Đất TM-DV nông thôn 728.000 473.200 364.000 254.800
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ B - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ ranh giới xã Hải Thượng - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất TM-DV nông thôn 728.000 473.200 364.000 254.800
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ đình làng Phú Long - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ
Đất TM-DV nông thôn 728.000 473.200 364.000 254.800
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
đoạn từ sau thửa đất số 824, tờ bản đồ số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - đến cổng chào thôn Tân Phong (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 270.400 208.000 145.600
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 416.000 270.400 208.000 145.600
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước Tân Chính - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn tiếp giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 416.000 270.400 208.000 145.600
Huyện Hải Lăng Đường Thị trấn Cầu Mưng - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ cầu Đúc thôn Trường Phước - đến giáp Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 270.400 208.000 145.600
Huyện Hải Lăng Đường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)
đoạn từ chắn đường sắt - đến hết Hội trường Đội 4 thôn Lương Điền
Đất TM-DV nông thôn 416.000 270.400 208.000 145.600
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 3 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ cầu Lòn - đến đường về trường Tiểu học (Đất bà Liêu)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 270.400 208.000 145.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Toàn bộ khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, thôn Tân Hiệp cũ) (trừ khu vực dọc Quốc lộ 1A) -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực thôn Xuân Lộc -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực từ cầu Xuân Lộc - đến cầu Hộp và từ cầu Xuân Lộc đến cầu Mỹ Chánh
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực thôn Câu Nhi đoạn từ cổng chào - đến đình làng Câu Nhi
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Đường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)
Khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Phía Tây đường sắt Bắc-Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Trường (Xã trung du)
Khu vực còn lại thuộc thôn Hậu Trường, Đội 1 thôn Trung Trường, thôn Mỵ Trường, thôn Tân Xuân Thọ -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Phía Tây đường sắt Bắc Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã trung du)
khu vực Tân Diên -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ kênh N2 - đến HTX Thượng Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước-Tân Chính - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ kênh N2 - đến giáp cầu đội 3 Trường Phước
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
khu tái định cư vùng lũ (thôn Tân Phước) -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 101.400 78.000 54.600
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã trung du
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã trung du -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 52.000 40.000 28.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú
từ cầu Trắng - đến ngã ba Long Hưng (giáp với xã Hải Thượng)
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 1.592.500 1.183.000 910.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú
từ Ngã ba Long Hưng - đến hết ranh giới xã Hải Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 808.500 600.600 462.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Thượng
Từ ranh giới xã Hải Phú - đến hết thửa đất ông Lê Phước Thời
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 808.500 600.600 462.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 2 - Xã Hải Chánh
Đoạn từ phía Nam cầu Mỹ Chánh - đến hết thửa đất số 743, tờ bản đồ số 04 (nhà bà Nguyễn Thị Hường)
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 808.500 600.600 462.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thượng
Từ Phía Nam thửa đất ông Lê Phước Thời - đến hết thửa đất Trạm viễn thông Hải Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ
Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường
Từ ranh giới tiếp giáp xã Hải Thọ - đến đường đất đỏ về thôn Hậu Trường
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Trường
Từ Trạm Cảnh sát giao thông - đến hết thửa đất số 472, tờ bản đồ số 22 của bà nhà bà Lê Thị Thúy, thôn Tân Trường
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn
Đoạn từ phía Nam cầu 4 thước Khe Rồng - đến giáp cầu Mỹ Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh
Đoạn từ thửa đất số 476, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Văn Quang) - đến hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 10 (nhà ông Ngô Khôi Việt)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Hải Chánh
từ thửa đất số 363, tờ bản đồ số 17 (nhà ông Phạm Hữu Lâm) - đến hết thôn Nam Chánh (thôn Tân Lập cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 490.000 364.000 280.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Thượng
Từ phía Nam Trạm viễn thông Hải Thượng - đến ranh giới xã Hải Lâm
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm
Toàn bộ các thửa đất dọc tuyến Quốc lộ 1 đi qua địa bàn xã Hải Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Trường
Từ phía Nam đường đất đỏ về thôn Hậu Trường - đến phía Bắc Trạm Cảnh sát giao thông
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn
Từ ranh giới xã Hải Trường - đến phía Bắc cầu 4 thước Khe Rồng
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 367.500 273.000 210.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 1A - Khu vực 5 - Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng
Các đoạn còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 330.750 245.700 189.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
ngã ba Bến xe Diên Sanh (cũ) - đến xã Hải Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 490.000 350.000
Huyện Hải Lăng Đường tránh Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
từ Ngã ba Long Hưng - đến hết thửa đất ông Văn Giáo
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 490.000 350.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
từ Cầu Trắng - đến Cầu Lòn thôn Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 490.000 350.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 1 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 490.000 350.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49B - Khu vực 1 - Xã Hải Chánh (Xã đồng bằng)
từ Quốc lộ 1 - đến cầu Phước Tích (giáp ranh giới huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 490.000 350.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 2 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
Các lô đất còn lại thuộc khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 584 - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Tỉnh lộ 584 cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 2 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ Tỉnh lộ 584 - đến cổng làng Hà Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 392.000 280.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp thị trấn Hải Lăng - đến ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường 8B - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp đường Tỉnh 582 (nhà ông Nguyễn Dương, thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 584 - Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
đoạn từ ngã ba Bến xe Diên Sanh cũ - đến cống ông Lỵ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các thửa đất còn lại trong khu dân cư phố chợ trung tâm Diên Sanh -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã Tân Sơn Hòa - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn từ cổng làng Hà Lộc - đến cầu Câu Nhi
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã cũ - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cổng làng Lương Điền - đến hết trường THPT Bùi Dục Tài
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
Khu vực dọc đường bê tông bãi tắm Mỹ Thủy -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường ATI - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường Quốc phòng - Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
từ ngã tư Mỹ Thủy - đến hết đường Tỉnh lộ 583 thuộc địa phận xã Hải An
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
dọc tuyến đường cơ động ven biển - đến ranh giới xã Hải Khê
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 294.000 210.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
đoạn từ Cầu Chùa Trung Đơn - đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 04 (nhà ông Duệ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
Khu vực từ ngã ba trường tiểu học - đến hết thửa đất số 116, tờ bản đồ số 01 (nhà ông Hồ Vọng)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
dọc tuyến đường cơ động ven biển qua địa bàn xã Hải Khê -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 4 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn từ xã Hải Thọ - đến cầu Rọôc
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
Đoạn từ kênh thủy lợi N6 - đến phía Tây đê cát
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
từ ngã tư Hội Yên - đến Chợ Kim Long
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã cũ - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã đồng bằng)
đoạn tiếp giáp trường THPT Bùi Dục Tài - đến tiếp giáp đường liên xã Tân Sơn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 581 - Khu vực 4 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)
đoạn giáp thị xã Quảng Trị - đến đập tràn kênh N1
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hải Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã đồng bằng)
các lô đất còn lại tại khu dân cư vùng Choi xã Hải Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải An (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 196.000 140.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Tân (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Câu Nhi - đến giáp xã Hải Hòa
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Hòa (Xã đồng bằng)
đoạn từ cầu Hưng Nhơn - đến giáp Cổng đầu dòng Phú Kinh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Thành (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Khê (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Trung Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
Xã Hải Trường Khu vực dọc đường Trung Trường đoạn từ quốc lộ 1A - đến đường Tỉnh 584
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Mỵ Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Tỉnh 584
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường thôn Hậu Trường - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1 - đến giáp khu dân cư đội 4 thôn Hậu Trường
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Trường (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Hải Xuân-Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Thị trấn Hải Lăng - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Mai Đàn - Khu vực 5 - Xã Hải Lâm (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp Thị trấn Hải Lăng - đến ngã tư Ông Tráng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Thiện (Xã đồng bằng)
đoạn tiếp giáp đường tỉnh 583 - đến ranh giới xã Hải Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã Hải Phú (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại của thôn Long Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh 584 - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn ngã ba Đại An Khê - đến cầu Nhùng (Thượng Xá)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Thượng-Xuân - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn từ Quốc lộ 1A - đến cầu Rọoc (Thượng Xá)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường lên nhà thờ La Vang - Khu vực 5 - Xã Hải Thượng (Xã đồng bằng)
đoạn từ ngã tư La Vang tiếp giáp Quốc lộ 1A - đến địa phận xã Hải Phú
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Quy (Xã đồng bằng)
đoạn giáp từ Thị xã Quảng Trị - đến giáp xã Hải Xuân
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường xóm Biện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
đoạn từ đường Liên xã - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Hải Xuân đi Bệnh viện - Khu vực 5 - Xã Hải Xuân (Xã đồng bằng)
đoạn từ kênh N4 - đến giáp đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Liên xã Xuân-Quy-Vĩnh - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp xã Hải Xuân - đến đường tỉnh 582
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Thuận Đức-Phương Lang - Khu vực 5 - Xã Hải Vĩnh (Xã đồng bằng)
đoạn từ kênh N4 - đến Phương Lang-Hải Ba
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 583 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)
đoạn từ giáp ranh giới xã Triệu Trung (Triệu Phong) - đến đê cát
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Ba (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 581 - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Dương (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường tỉnh 582 - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Quốc lộ 49C - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường Tỉnh lộ 582B - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Đường liên xã - Khu vực 5 - Xã Hải Quế (Xã đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 98.000 70.000
Huyện Hải Lăng Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng - Khu vực 6 - Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng (Xã đồng bằng)
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã đồng bằng -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 67.200 39.200 28.000
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính - đến đình làng Phú Long
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu - đến cầu An Lạc trên
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Xã Hải Phú Khu vực dọc đường Phú Lệ A đoạn từ nhà ông Văn Ngọc Thính đến đình làng Phú Long dọc tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thu đến cầu An Lạc trên dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân đến cầu An Lạc dưới tuyến đường Phú Lệ B từ cổng Nhà thờ La Vang đến trường Mầm non thôn Phú Hưng - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
dọc tuyến đường từ nhà nghỉ Hồng Ân - đến cầu An Lạc dưới
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ B - Khu vực 1 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ cổng Nhà thờ La Vang - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất SX-KD nông thôn 910.000 591.500 455.000 318.500
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
đoạn từ đường về trường Tiểu học - đến hết nhà ông Vân Ngọc Thính
Đất SX-KD nông thôn 637.000 414.050 318.500 222.950
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ B - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ ranh giới xã Hải Thượng - đến trường Mầm non thôn Phú Hưng
Đất SX-KD nông thôn 637.000 414.050 318.500 222.950
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 2 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ đình làng Phú Long - đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Mễ
Đất SX-KD nông thôn 637.000 414.050 318.500 222.950
Huyện Hải Lăng Khu vực 3 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
đoạn từ sau thửa đất số 824, tờ bản đồ số 9 (nhà Bà Phạm Thị Ngọc Ánh) - đến cổng chào thôn Tân Phong (Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Hải Chánh)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 236.600 182.000 127.400
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 364.000 236.600 182.000 127.400
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước Tân Chính - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn tiếp giáp thị trấn Hải Lăng - đến giáp kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 364.000 236.600 182.000 127.400
Huyện Hải Lăng Đường Thị trấn Cầu Mưng - Khu vực 3 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ cầu Đúc thôn Trường Phước - đến giáp Nhà máy nước (thôn Tân Phước)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 236.600 182.000 127.400
Huyện Hải Lăng Đường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 3 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)
đoạn từ chắn đường sắt - đến hết Hội trường Đội 4 thôn Lương Điền
Đất SX-KD nông thôn 364.000 236.600 182.000 127.400
Huyện Hải Lăng Đường Phú Lệ A - Khu vực 3 - Xã Hải Phú (Xã trung du)
từ cầu Lòn - đến đường về trường Tiểu học (Đất bà Liêu)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 236.600 182.000 127.400
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Toàn bộ khu vực thôn Tân Phong (thôn Văn Phong, thôn Tân Hiệp cũ) (trừ khu vực dọc Quốc lộ 1A) -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.775
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực thôn Xuân Lộc -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.775
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực từ cầu Xuân Lộc - đến cầu Hộp và từ cầu Xuân Lộc đến cầu Mỹ Chánh
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Chánh (Xã trung du)
Khu vực thôn Câu Nhi đoạn từ cổng chào - đến đình làng Câu Nhi
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Đường Cồn Tàu Khe Mương - Khu vực 4 - Xã Hải Sơn (Xã trung du)
Khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Phía Tây đường sắt Bắc-Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Trường (Xã trung du)
Khu vực còn lại thuộc thôn Hậu Trường, Đội 1 thôn Trung Trường, thôn Mỵ Trường, thôn Tân Xuân Thọ -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Phía Tây đường sắt Bắc Nam - Khu vực 4 - Xã Hải Thọ (Xã trung du)
khu vực Tân Diên -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Xuân Lâm-Thượng Nguyên - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ kênh N2 - đến HTX Thượng Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Đường Liên thôn Trường Phước-Tân Chính - Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
đoạn từ kênh N2 - đến giáp cầu đội 3 Trường Phước
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
Khu tái định cư di dân tránh lũ (thôn Tân Phước) -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
khu tái định cư vùng lũ (thôn Tân Phước) -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Khu vực 4 - Xã Hải Lâm (Xã trung du)
các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 136.500 88.725 68.250 47.780
Huyện Hải Lăng Khu vực 5 - Xã trung du
Các khu vực còn lại trên địa bàn huyện Hải Lăng thuộc xã trung du -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 45.500 35.000 24.500
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
gồm đất lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
-
Đất trồng cây lâu năm 25.950 23.410 19.960 12.700
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.900 33.560 25.580 18.140
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
-
Đất rừng sản xuất 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
-
Đất rừng phòng hộ 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
-
Đất rừng đặc dụng 11.400 8.140 7.060 4.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng 11.600 8.700 7.400 6.200
Huyện Hải Lăng Toàn huyện
-
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 20.870 13.610 11.070 8.170
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 27.770 22.510 18.510 14.340
Huyện Hải Lăng Toàn huyện
-
Đất làm muối 8.500 7.800 7.200 6.500
Huyện Hải Lăng Khu vực phía Tây đường sắt của các xã Hải Phú, Hải Thượng, Hải Lâm, Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - xã Trung du
-
Đất nông nghiệp khác 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng Xã Hải Trường - xã Trung du
-
Đất nông nghiệp khác 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng Xã Hải Sơn - xã Trung du
-
Đất nông nghiệp khác 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng phía Tây Quốc lộ 1A xã Hải Chánh - xã Trung du
-
Đất nông nghiệp khác 30.700 25.300 23.400 17.300
Huyện Hải Lăng Xã Hải An - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Khê - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thành cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Tân cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Hòa cũ (nay là xã Hải Phong) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Thiện cũ (nay là xã Hải Định) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quy - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Xuân cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Vĩnh cũ (nay là xã Hải Hưng) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Quế cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Dương - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Xã Hải Ba cũ (nay là xã Hải Bình) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Chánh - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Sơn - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Trường - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thọ cũ (nay là Thị trấn Diên Sanh) - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Thượng, - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Lâm - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Huyện Hải Lăng Các vùng còn lại của của xã Hải Phú - Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác 40.500 33.200 30.700 20.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Từ Quốc lộ 1 - đến Cống Hồ Đập Thanh.
Đất ở đô thị 4.000.000 1.400.000 1.040.000 800.000
Huyện Hải Lăng Hùng Vương (đường tỉnh 582) - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ cống Hồ Đập Thanh - đến ranh giới Hải Thọ.
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Hải Lăng Đường 3/2 - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Ngô Quyền - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Tiếp giáp xã Hải Lâm - đến đường 3/2
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Hải Lăng Lê Duẩn (Quốc Lộ 1) - Thị trấn Hải Lăng
Từ phía Nam đường 3/2 - đến ranh giới xã Hải Thọ
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Bùi Dục Tài - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 3.400.000 1.190.000 884.000 680.000
Huyện Hải Lăng Trần Phú - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Cuối đường
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Hai Bà Trưng - Thị trấn Hải Lăng
Đầu đường - đến Bùi Dục Tài
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Hai Bà Trưng - đến Đường 3/2
Đất ở đô thị 2.800.000 980.000 728.000 560.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Huệ - Thị trấn Hải Lăng
Đường 3/2 - đến Ranh giới giữa TT Hải Thọ
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hải Lăng
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Lê Duẩn.
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Trãi - Thị trấn Hải Lăng
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh giới giữa thị trấn Hải Lăng và xã Hải Lâm.
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000
Huyện Hải Lăng Nguyễn Hoàng - Thị trấn Hải Lăng
Hùng Vương - đến Huyền Trân Công Chúa
Đất ở đô thị 2.200.000 770.000 572.000 440.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hải Lăng

4.7/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?