Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Tân năm 2025
Khu vực: huyện Hàm Tân.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Tân |
Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Ngô Ngọc Hưng |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Đến hết nhà ông Lê Xuân Thắng |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn (ĐT 720) - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Ngã 3 đi Lạc Tánh - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Hồ Xuân Hương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Đường Lê Quý Đôn - Giáp xã Tân Phúc |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thu |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Quý Đôn (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Cả con đường (nhựa ³ 6 m) - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Đoạn đường còn lại (rộng ³ 4 m) - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Xã Tân Đức - Cầu Sông Dinh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Cầu Sông Dinh - UBND thị trấn |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh UBND thị trấn - Giáp xã Tân Phúc |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Phúc Chu (nhựa) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cổng K2 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Thông (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Cống 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Thông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Lệ |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Trần Thái Tông (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Gấm |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Trần Thái Tông - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Trần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết Nhà Văn hóa Khu phố 3 |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Trần Phú (Cấp phối ³ 6m) - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các đoạn đường còn lại rộng ³ 4 m - Thị trấn Tân Minh - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Giáp xã Tân Phúc - Đỉnh đèo Giăng Co (giáp nhà ông Huỳnh Tấn Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đỉnh Đèo Giăng Co (từ nhà ông Huỳnh Tấn Đông) - Đường vào cụm Công nghiệp |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào cụm Công nghiệp - Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã 3 vào UBND thị trấn Tân Nghĩa - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang Tân Hưng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hùng Vương - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang Tân Hưng - Giáp xã Sông Phan |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Cầu 1 - Đường vào nghĩa trang huyện |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường vào nghĩa trang huyện - Đường 22/4 |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Giáp đường CMT8 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường 22/4 - Thị trấn Tân Nghĩa Hùng Vương - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Ngã ba 46 - Đường 22/4 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường 22/4 - Đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Biên |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Nhà ông Đỗ Ngọc Biên - Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường CMT8 - Thị trấn Tân Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp ranh xã Tân Hà |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 - Thị trấn Tân Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp - Thị trấn Tân Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các trục đường rộng ³ 4 m đến < 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường ≥ 6m - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Từ Hùng Vương - ≤ 100m |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Đến lò gạch Ngọc Mai |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hai Bà trưng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Trương Định - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Trương Định - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hà Huy Tập - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa CMT8 - ≤ 100 m |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Nghĩa Trên > 100 m - Hết con đường |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Bà Triệu - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Tân Nghĩa Cả con đường - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Xã Tân Phúc - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 450.000 | 340.000 | 280.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Xã Tân Đức, Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Xã Tân Xuân, Xã Tân Hà - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 340.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Xã Sông Phan - Nhóm 7 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 175.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Giáp Đồng Nai - Đường số 13 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Đường số 13 - Cầu Sông Giêng |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Sông Giêng - Cầu Suối Le |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Đức Cầu Suối Le - Giáp thị trấn Tân Minh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Giáp thị trấn Tân Minh - Cống Mười Bò (1758+800) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Cống Mười Bò (1758+800) - Km 1758 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Phúc Km 1758 - Giáp thị trấn Tân Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Quốc lộ 55 - Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang thôn Tân Hưng - Cầu Tà Mon |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 1A - Xã Sông Phan Cầu Tà Mon - Giáp Hàm Thuận Nam |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Giáp Hàm Thuận Nam - Cầu vượt Sông Phan |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Cầu vượt Sông Phan - Đường vào nghĩa trang huyện |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sông Phan Đường vào nghĩa trang huyện - Giáp QL 1A |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Giáp TT Tân Nghĩa - Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Trung tâm Bảo trợ xã hội - Đường vào Làng dân tộc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Hà Đường vào Làng dân tộc - Giáp xã Tân Xuân |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Giáp xã Tân Hà - Đường vào UBND xã |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Đường vào UBND xã - Hết nhà thờ Châu Thủy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Xuân Hết nhà thờ Châu Thủy - Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp xã Tân Phước (TX Lagi) - Nhà thờ Phục Sinh |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Giáp Nhà thờ Phục Sinh - Ngã 3 Suối Son |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Ngã 3 Suối Son - Suối rửa tội |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Sơn Mỹ Suối rửa tội - Giáp xã Tân Thắng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Giáp xã Sơn Mỹ - Ngã 3 đi thôn Hồ Lân |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Ngã 3 đi thôn Hồ Lân - Cầu Du Đế |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Tân Thắng Cầu Du Đế - Ranh xã Thắng Hải |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Giáp xã Tân Thắng - Cây xăng Thành Đạt |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cây xăng Thành Đạt - Cầu Sông Chùa |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Quốc lộ 55 - Xã Thắng Hải Cầu Sông Chùa - Cầu Nước Mặn |
Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Quốc lộ 1A - Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Nhà văn hóa dân tộc (Trạm nọng heo cũ) - Suối Nhĩ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Suối Nhĩ - Giáp KDC Trung tâm |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Đường nội bộ KDC trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường Số 12 (Đường Grao cũ) - Xã Tân Đức Hết KDC Trung tâm - Giáp Suối Kiết Tánh Linh (bao gồm đoạn đi hướng Đông) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đường 720 - Xã Tân Phúc Đoạn đi qua xã - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Tại các xã Sơn Mỹ, Tân Thắng, Thắng Hải - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 206.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các khu du lịch còn lại (các xã còn lại) - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch ven biển - |
Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 | 40.000 | 34.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 | 40.000 | 34.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 52.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 46.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - |
Đất rừng sản xuất | 41.200 | 24.600 | 14.300 | |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - |
Đất rừng sản xuất | 33.400 | 21.500 | 12.800 | |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng - |
Đất rừng phòng hộ | 23.500 | 14.500 | 3.500 | |
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải - |
Đất rừng phòng hộ | 19.500 | 12.000 | 2.700 | |
| Huyện Hàm Tân |
Huyện Hàm Tân Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh - |
Đất nông nghiệp khác | 65.500 | 39.300 | ||
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Tân Xuân, Tân Minh, Tân Nghĩa, Tân Hà, Sơn Mỹ, Tân Thắng Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 61.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Các xã: Sông Phan, Tân Phúc, Tân Đức, Thắng Hải Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Thị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 67.100 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Thị trấn Tân Nghĩa Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 61.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Thị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 61.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Thị trấn Tân Minh Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 67.100 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Tân |
Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Ngô Ngọc Hưng |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Chu Văn An - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Đến hết nhà ông Lê Xuân Thắng |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn (ĐT 720) - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Ngã 3 đi Lạc Tánh - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Hồ Xuân Hương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Duẩn - Thị trấn Tân Minh Đường Lê Quý Đôn - Giáp xã Tân Phúc |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hết nhà bà Nguyễn Thị Thu |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Đại Hành - Thị trấn Tân Minh Đoạn còn lại (rộng ³ 4 m) - |
Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lê Quý Đôn (rộng ³ 4 m) - Thị trấn Tân Minh Lê Duẩn - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Cả con đường (nhựa ³ 6 m) - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Nguyễn Phúc Chu |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Nguyễn Huệ - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Minh Đoạn đường còn lại (rộng ³ 4 m) - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Tân |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Tân Minh Xã Tân Đức - Cầu Sông Dinh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 |
