Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận mới nhất

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc năm 2025

Khu vực: huyện Hàm Thuận Bắc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 8.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu 14 - Cầu Ngựa
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm
Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm
Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu Ngựa - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm
Quốc lộ 28 - Đường sắt
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm
Đường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh, đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Du (tuyến số 3 công trình nhựa hóa) - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm
Giáp đường Hồng Lâm - Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm
Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - Giáp Tầm Hưng
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm
Quốc lộ 28 - Cầu Ré
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm
Cầu Ré - Giáp xã Hàm Phú
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 1 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 2 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến dọc bờ kè - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến nội bộ - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long
Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long
Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Phú Long - Phú Hài - Thị Trấn Phú Long
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - Thị Trấn Phú Long
-
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long
Quốc lộ 1A - Hết nhà Nguyễn Thị Hải
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - Thị Trấn Phú Long
-
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long
Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long
Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.500.000 2.100.000 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 1.050.000 840.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 700.000 560.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 380.000 290.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 160.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 270.000 170.000 140.000 110.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng
Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗ
Đất ở nông thôn 8.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng
Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức
Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức
Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức
Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn
Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200)
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm
UBND xã - Hết chợ Bàu Sen
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm
Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm
Đất ở nông thôn 6.900.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm Thắng
Ngã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Chính
Từ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma Lâm
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí
Giáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc Lở
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí
Cầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa
Giáp xã Hàm Trí - Cầu Lăng
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa
Cầu Lăng - Km 32
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa
Km 32 - Giáp Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi
Ngã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối Cát
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi
Khu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 711 - Xã Thuận Hòa
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Sơn
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Liêm
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Trí
Ngã 3 Km 21 - Cầu Hà Ra
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú
Cầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sản
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú
Giáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông Tiến
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ
Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp
Giáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú Hội
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp
Ngã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp
Giáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường chính - Khu Tái định cư Hàm Liêm
Từ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông Quao
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3
Đường giải cây xanh cách ly -
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3
Các con đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc KDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm Thắng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 5.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng
Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ
Đất ở nông thôn 3.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng
Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 4.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng
Quốc lộ 1A - Đình Làng
Đất ở nông thôn 4.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng
Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng
Chùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng
Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm
Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm
Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm -
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm
Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm
Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố)
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp
Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp
THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp
ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp
Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp
Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức
-
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Trí - Hồng Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú
Km 19 - Cầu Phú Sơn
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú
Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 110.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.500.000 2.100.000 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 1.050.000 840.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 700.000 560.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 600.000 480.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 380.000 290.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 160.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 270.000 170.000 140.000 110.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng
Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗ
Đất ở nông thôn 8.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng
Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long
Đất ở nông thôn 6.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức
Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức
Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức
Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn
Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200)
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn
Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm
UBND xã - Hết chợ Bàu Sen
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm
Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm
Đất ở nông thôn 6.900.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm Thắng
Ngã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Chính
Từ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma Lâm
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí
Giáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc Lở
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí
Cầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa
Giáp xã Hàm Trí - Cầu Lăng
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa
Cầu Lăng - Km 32
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa
Km 32 - Giáp Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi
Ngã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối Cát
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi
Khu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 711 - Xã Thuận Hòa
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Sơn
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Liêm
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Trí
Ngã 3 Km 21 - Cầu Hà Ra
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú
Cầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sản
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú
Giáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông Tiến
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ
Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp
Giáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú Hội
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp
Ngã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp
Giáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường chính - Khu Tái định cư Hàm Liêm
Từ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông Quao
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3
Đường giải cây xanh cách ly -
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3
Các con đường còn lại trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc KDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm Thắng
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 5.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng
Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ
Đất ở nông thôn 3.400.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng
Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 4.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng
Quốc lộ 1A - Đình Làng
Đất ở nông thôn 4.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng
Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng
Chùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng
Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm
Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm
Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm -
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm
Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm
Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố)
Đất ở nông thôn 2.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm
Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp
Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp
THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp
ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp
Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp
Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức
-
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Hàm Trí - Hồng Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú
Km 19 - Cầu Phú Sơn
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú
Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 110.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Khu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ
-
Đất TM-DV 79.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
-
Đất trồng lúa 110.000 70.000 55.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
-
Đất trồng lúa 75.000 55.000 38.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
-
Đất trồng lúa 55.000 32.000 25.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 70.000 55.000 44.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 70.000 55.000 44.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 55.000 38.000 30.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 55.000 38.000 30.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 36.000 30.000 24.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 36.000 30.000 24.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 90.000 65.000 52.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 63.000 45.000 36.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
-
Đất trồng cây lâu năm 75.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
-
Đất rừng sản xuất 54.300 30.000 10.800
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
-
Đất rừng sản xuất 37.500 20.700 7.500
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
-
Đất rừng sản xuất 31.300 16.300 6.300
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
-
Đất rừng phòng hộ 30.500 16.800 6.100
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
-
Đất rừng phòng hộ 21.500 12.000 4.500
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
-
Đất rừng phòng hộ 17.500 9.500 3.500
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 130.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Ma Lâm
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 143.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Ma Lâm
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 130.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Phú Long
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 143.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Thị trấn Phú Long
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 130.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu 14 - Cầu Ngựa
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm
Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm
Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm
Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm
Cầu Ngựa - Giáp đường sắt
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm
Quốc lộ 28 - Đường sắt
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm
Đường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Các tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa
-
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Hàm Thuận Bắc Tuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm
-
Đất ở đô thị 2.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hàm Thuận Bắc

5/5 - (1029 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?