Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Bắc năm 2025
Khu vực: huyện Hàm Thuận Bắc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 14 - Cầu Ngựa |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Đường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các con đường còn lại trong KDC Ruộng Dinh, đường Lê Hồng Phong và đường Nguyễn Du (tuyến số 3 công trình nhựa hóa) - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm Giáp đường Hồng Lâm - Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi) - Thị trấn Ma Lâm Giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi - Giáp Tầm Hưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Cầu Ré |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lương Văn Năm - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ré - Giáp xã Hàm Phú |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 1 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 2 - Khu tái định cư phục vụ cao tốc - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến dọc bờ kè - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến nội bộ - Khu dân cư Kè Sông Cái - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long Cầu Phú Long - Bến xe buýt Quản Trung |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Thị Trấn Phú Long Giáp bến xe buýt Quản Trung - Giáp xã Hàm Đức |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Phú Long - Phú Hài - Thị Trấn Phú Long - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các con đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng >2m - Thị Trấn Phú Long - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường số 1, công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long Quốc lộ 1A - Hết nhà Nguyễn Thị Hải |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường số 2, 5, 6, công trình nhựa hóa và đường nội bộ trong KDC Nhơn Hòa 1, 2 và Phú Hòa - Thị Trấn Phú Long - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường số 3, 4 công trình nhựa hóa - Thị Trấn Phú Long - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long Tuyến N1, N2 (đường nhựa rộng 7m) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư khu phố chợ Phú Long - Thị Trấn Phú Long Các tuyến đường nội bộ còn lại (đường nhựa rộng 5m) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các tuyến đường trong khu tái định cư thị trấn Phú Long - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 380.000 | 290.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗ |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm UBND xã - Hết chợ Bàu Sen |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm Thắng Ngã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Chính Từ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma Lâm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Giáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc Lở |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Cầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Giáp xã Hàm Trí - Cầu Lăng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Cầu Lăng - Km 32 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Km 32 - Giáp Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Ngã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Khu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 - Xã Thuận Hòa Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Sơn Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Liêm Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Trí Ngã 3 Km 21 - Cầu Hà Ra |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Cầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sản |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Giáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông Tiến |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường chính - Khu Tái định cư Hàm Liêm Từ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông Quao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Đường giải cây xanh cách ly - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Các con đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
KDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm Thắng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Quốc lộ 1A - Đình Làng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Chùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú Km 19 - Cầu Phú Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Thắng - Nhóm 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Liêm, Xã Hàm Hiệp - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Đức - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hồng Sơn, Xã Hàm Chính, Xã Hàm Trí - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hàm Phú - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 380.000 | 290.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Hồng Liêm, Xã Thuận Minh - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Thuận Hòa, Xã Đa Mi - Nhóm 7 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Xã Đông Tiến, Xã Đông Giang, Xã La Dạ - Nhóm 10 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cầu Bến Lội - Cống 3 lỗ |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Thắng Cống 3 lỗ - Nam cầu Phú Long |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp thị trấn Phú Long - Xăng dầu Dương Đông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Xăng dầu Dương Đông - Hết quán cơm Ngọc Tuyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Đức Giáp quán cơm Ngọc Tuyên - Giáp xã Hồng Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Giáp xã Hàm Đức - Ngã 3 Hồng Lâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Hồng Lâm - Ngã 3 Gộp (+200) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Sơn Ngã 3 Gộp (+200) - Giáp xã Hồng Liêm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm UBND xã - Hết chợ Bàu Sen |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 1A - Xã Hồng Liêm Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm Giáp Phan Thiết - Ngã 3 đi xã Hàm Liêm |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Liêm, Hàm Thắng Ngã 3 đi xã Hàm Liêm - Giáp xã Hàm Chính |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Chính Từ hết ranh giới xã Hàm Liêm và xã Hàm Thắng - Giáp ranh thị trấn Ma Lâm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Giáp thị trấn Ma Lâm - Cầu Bậc Lở |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Hàm Trí Cầu Bậc Lở - Giáp xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Giáp xã Hàm Trí - Cầu Lăng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Cầu Lăng - Km 32 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 - Xã Thuận Hòa Km 32 - Giáp Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Ngã ba đường trung tâm huyện đi La Dạ - Cầu Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Khu trung tâm UBND xã Đa Mi bán kính 500 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 55 - Xã La Dạ, Đa Mi Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 - Xã Thuận Hòa Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Sơn Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 711 - Xã Hồng Liêm Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Trí Ngã 3 Km 21 - Cầu Hà Ra |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Cầu Hà Ra - Trạm Kiểm soát lâm sản |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Hàm Phú Giáp Trạm KS lâm sản - Giáp xã Đông Tiến |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Trung tâm huyện đi La Dạ (Tỉnh lộ 714) - Xã Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua 3 xã - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Phong Nẫm - Ngã 3 ga Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 ga Phú Hội - Đình làng Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Hiệp Giáp Đình làng Phú Hội - Giáp xã Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường chính - Khu Tái định cư Hàm Liêm Từ Quốc lộ 28 - Ngã 3 đường Hàm Liêm – Sông Quao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Đường giải cây xanh cách ly - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3 Các con đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1,2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
KDC Bến Lội - Lại An - Xã Hàm Thắng Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Km số 6 - Ngã 3 đi Xoài Quỳ |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Ngã 3 đi Xoài Quỳ - Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Lại An - Cây Trôm - Xã Hàm Thắng Quốc lộ 1A - Đình Làng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Ngã 3 Lại An – Cây Trôm - Đường chùa Kim Linh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Chùa Kim Linh - Cầu Xoài Quỳ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Xoài Quỳ - Xã Hàm Thắng Đoạn còn lại (từ cầu Xoài Quỳ đến giáp Quốc lộ 28) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Kim Ngọc - Phú Hài - Xã Hàm Thắng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Ngã 3 Quốc lộ 28 đi xã Hàm Liêm - Đường vào Gò Ông Vạn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã - Xã Hàm Liêm Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm - Ngã 3 đường bê tông thôn Thuận Điền |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Liêm - Sông Quao - Xã Hàm Liêm Ngã 3 giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (công viên 18/4) - Giáp Phan Thiết (đường Ngô Tất Tố) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư Rạng Đông - Xã Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp Giáp xã Hàm Liêm - Trường THCS Hàm Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Hiệp -Thuận Minh - Xã Hàm Hiệp THCS Hàm Hiệp - Ngã 3 Cầu Đúc |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp ĐT 718 - Ngã 3 Bàu Gia -Bào Thảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Ngã 3 Bàu Gia - Bàu Thảo - Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Bàu Gia - Bàu Thảo - Xã Hàm Hiệp Cống đất nhà bà Bùi Thị Sen - Giáp đường kênh sông Quao |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa Ra – Tầm Hưng đoạn qua xã Hàm Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường vào rừng dầu Hồng Liêm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Km 19 đi Phú Sơn - Xã Hàm Phú Km 19 - Cầu Phú Sơn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Kênh chính Sông Quao - Xã Hàm Phú Ngã 3 giáp 714 - Giáp ranh xã Thuận Minh |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Gia Le - Bình Lễ - Xã Thuận Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 110.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Khu vực hồ Sông Quao - khu du lịch có tiếp giáp hồ nước - Nhóm đất du lịch ven các hồ - |
Đất TM-DV | 79.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 70.000 | 55.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 55.000 | 38.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 32.000 | 25.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 70.000 | 55.000 | 44.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 70.000 | 55.000 | 44.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 55.000 | 38.000 | 30.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 55.000 | 38.000 | 30.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 36.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 36.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 90.000 | 65.000 | 52.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 36.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long - |
Đất rừng sản xuất | 54.300 | 30.000 | 10.800 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú - |
Đất rừng sản xuất | 37.500 | 20.700 | 7.500 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi - |
Đất rừng sản xuất | 31.300 | 16.300 | 6.300 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long - |
Đất rừng phòng hộ | 30.500 | 16.800 | 6.100 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 21.500 | 12.000 | 4.500 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi - |
Đất rừng phòng hộ | 17.500 | 9.500 | 3.500 | |
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Thắng, Hàm Đức, Hồng Sơn, Hàm Hiệp, Hàm Liêm, Hàm Chính, Ma Lâm, Phú Long Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hàm Trí, Hàm Phú Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các xã: Hồng Liêm, Thuận Minh, Thuận Hòa, Đông Tiến, Đông Giang, La Dạ, Đa Mi Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Ma Lâm Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 143.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Ma Lâm Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Phú Long Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 143.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Thị trấn Phú Long Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 14 - Cầu Ngựa |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Đường sắt Thống Nhất |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía bắc đường sắt - Trại giống lúa Ma Lâm |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Quốc lộ 28 (đường 8/4) - Thị trấn Ma Lâm Phía Bắc trại lúa giống Ma Lâm - Giáp xã Hàm Trí |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã ba Ngân hàng - Ngã ba vào Lò gạch cũ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Ngã 3 vào Lò gạch cũ - Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Sa ra - Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai) - Thị trấn Ma Lâm Cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) - Giáp xã Hàm Đức |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ) - Thị trấn Ma Lâm Cầu Ngựa - Giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Quốc lộ 28 - Đường sắt |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn) - Thị trấn Ma Lâm Đường Sắt - Giáp xã Hồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Các tuyến số 2 (đường Lê Hồng Phong), tuyến 1 (Tuyến D1 KDC Ruộng Dinh - đường Quang Trung), tuyến đường số 6 (đường Trần Phú), 9 (đường Nguyễn Hội), tuyến số 8 công trình nhựa hóa - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng) - Thị trấn Ma Lâm Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến D3 KDC Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến N4 KDC Ruộng Dinh - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Bắc |
Tuyến số 14, 23 (đường Từ Văn Tư), 24 (đường Kim Đồng), tuyến số 11, 12 (đường Phan Bội Châu), đường vào bệnh viện huyện - Thị trấn Ma Lâm - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 |
