Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Thuận sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Thuận cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận mới nhất
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam năm 2025
Khu vực: huyện Hàm Thuận Nam.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đ trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 2.200 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam Cầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp. Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam - Giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận Nam - Toàn bộ con đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận Nam Nguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam Quốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam Đoàn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Giáp Cầu |
Đất ở đô thị | 2.592.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam Từ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam Quốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) - Cầu ông Quý |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Cầu ông Quý - Bưu Điện Thuận Nam |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Các đoạn còn lại (giáp xã Tân Lập) - |
Đất ở đô thị | 3.168.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các con đường còn lại có chiều rộng ³ 4 m - Thị trấn Thuận Nam - |
Đất ở đô thị | 792.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Trần Phú (cả tuyến) - Thị trấn Thuận Nam - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 1.085.000 | 868.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Giáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Cầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Cống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh Giáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 2 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh Giáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường Cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường Giáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm Giáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm Đường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ Giáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ Cống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Quốc lộ 1A - Cống Mương Cái |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Cống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Cổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán Cầu Cháy - Ga Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán Cầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Từ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Giáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Ngã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Giáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Các đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp) - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần Từ giáp xã Hàm Thạnh - Hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần Ranh nhà bà Đà - Giáp Trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (Trạm 5) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần Giáp Trạm 5 - Cuối thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Giáp Cầu Quang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Sân bóng đá Thanh Trà |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Cuối Khu dân cư Kê Gà - Giáp xã Thuận Quý |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Thuận Quý Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1 A - Cống bà Phu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm Cống bà Phu - Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm Đường sắt - Giáp Trạm Nà Cam (Ba Bàu ) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh Giáp Trạm Kiểm lâm Nà Cam - Giáp Cầu Nà Cam |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh Giáp Cầu Nà Cam - Giáp Nhà máy nước Ba Bàu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh Nhà máy nước Ba Bàu - Giáp ranh Hàm Cần (ngã 3 cây Cầy) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Cần Giáp ranh Hàm Thạnh - Cuối làng thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Mỹ Thạnh Toàn địa bàn xã - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Quốc lộ 1 A - Cầu Ông Sự |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Cầu Ông Sự - Ngã 3 Kinh tế Mũi Né |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Ngã 3 Kinh tế Mũi Né - Giáp ranh Khu Bảo tồn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Giáp xã Hàm Minh - Giáp đất nhà ông Học (dốc cua) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý Đất nhà ông Học (Dốc cua) - Hết ranh giới đất Chùa Thuận Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý Chùa Thuận Phú - Giáp đường 719 |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Tân Thành Toàn bộ con đường Hòn Lan - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường vào thôn Tà Mon –Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường từ thôn Văn Lâm (nhà ông Sơn) đi Cầu Đúc xã Hàm Hiệp (cả tuyến đường) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Mương Mán đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển - |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển - |
Đất TM-DV | 398.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Khu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước - |
Đất TM-DV | 240.000 | 168.000 | ||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước - |
Đất TM-DV | 192.000 | 134.000 | ||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 1.085.000 | 868.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 675.000 | 540.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 175.000 | 140.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 125.000 | 100.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Giáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Cầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập Cống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh Giáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 2 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh Giáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường Cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường Giáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm Giáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm Đường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ Giáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ Cống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Quốc lộ 1A - Cống Mương Cái |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Cống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ Cổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán Cầu Cháy - Ga Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán Cầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Từ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Giáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Ngã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Giáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán Các đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp) - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân |
Đất ở nông thôn | 860.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh Giáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần |
Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần Từ giáp xã Hàm Thạnh - Hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần Ranh nhà bà Đà - Giáp Trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (Trạm 5) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần Giáp Trạm 5 - Cuối thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Giáp Cầu Quang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Sân bóng đá Thanh Trà |
Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Cuối Khu dân cư Kê Gà - Giáp xã Thuận Quý |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành Các đoạn còn lại của xã - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Tỉnh lộ 719 - Xã Thuận Quý Toàn bộ địa phận xã - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm Quốc lộ 1 A - Cống bà Phu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm Cống bà Phu - Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm Đường sắt - Giáp Trạm Nà Cam (Ba Bàu ) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh Giáp Trạm Kiểm lâm Nà Cam - Giáp Cầu Nà Cam |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh Giáp Cầu Nà Cam - Giáp Nhà máy nước Ba Bàu |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh Nhà máy nước Ba Bàu - Giáp ranh Hàm Cần (ngã 3 cây Cầy) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Cần Giáp ranh Hàm Thạnh - Cuối làng thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Mỹ Thạnh Toàn địa bàn xã - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Quốc lộ 1 A - Cầu Ông Sự |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Cầu Ông Sự - Ngã 3 Kinh tế Mũi Né |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Ngã 3 Kinh tế Mũi Né - Giáp ranh Khu Bảo tồn |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh Giáp xã Hàm Minh - Giáp đất nhà ông Học (dốc cua) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý Đất nhà ông Học (Dốc cua) - Hết ranh giới đất Chùa Thuận Phú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý Chùa Thuận Phú - Giáp đường 719 |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Tân Thành Toàn bộ con đường Hòn Lan - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường vào thôn Tà Mon –Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường từ thôn Văn Lâm (nhà ông Sơn) đi Cầu Đúc xã Hàm Hiệp (cả tuyến đường) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Mương Mán đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển - |
Đất TM-DV | 420.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển - |
Đất TM-DV | 398.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Khu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước - |
Đất TM-DV | 240.000 | 168.000 | ||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước - |
Đất TM-DV | 192.000 | 134.000 | ||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đất trồng lúa | 118.000 | 84.000 | 56.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý - |
Đất trồng lúa | 84.000 | 63.000 | 42.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 47.000 | 30.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đ trồng cây hàng năm | 118.000 | 82.000 | 55.000 | 41.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 118.000 | 82.000 | 55.000 | 41.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý - |
Đ trồng cây hàng năm | 84.000 | 61.000 | 41.000 | 32.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 84.000 | 61.000 | 41.000 | 32.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần - |
Đ trồng cây hàng năm | 65.000 | 45.000 | 29.000 | 23.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 45.000 | 29.000 | 23.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đất trồng cây lâu năm | 132.000 | 99.000 | 72.000 | 49.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 74.000 | 49.000 | 37.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần - |
Đất trồng cây lâu năm | 74.000 | 52.000 | 34.000 | 27.000 |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Tân Thuận, Tân Thành - |
Đất làm muối | 70.000 | 49.000 | 35.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đất rừng sản xuất | 61.900 | 49.600 | 24.800 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 34.600 | 14.700 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần - |
Đất rừng sản xuất | 30.900 | 17.400 | 8.800 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đất rừng phòng hộ | 31.000 | 17.400 | 4.200 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý - |
Đất rừng phòng hộ | 21.400 | 12.400 | 3.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần - |
Đất rừng phòng hộ | 17.300 | 8.700 | 2.200 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam - |
Đất rừng đặc dụng | 44.200 | 24.800 | 6.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Thuận Quý - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 17.300 | 4.200 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Xã Mỹ Thạnh - |
Đất rừng đặc dụng | 24.700 | 12.400 | 3.000 | |
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Huyện Hàm Thuận Nam Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 20.000 | ||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 74.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Thị trấn Thuận Nam Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 145.200 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Thị trấn Thuận Nam Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) - |
Đất nông nghiệp khác | 132.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam Cầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Các con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp. Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam - Giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận Nam Toàn bộ con đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Đường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận Nam - Toàn bộ con đường |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận Nam Nguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam Quốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam Đoàn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Giáp Cầu |
Đất ở đô thị | 2.592.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam Từ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam Quốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam Các đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hàm Thuận Nam |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 |
