Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận 2026

2. Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận mới nhất

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hàm Thuận Nam năm 2025

Khu vực: huyện Hàm Thuận Nam.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV, Đất trồng lúa, Đ trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 2.200 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam
Trần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam
Cầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận Nam
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp. Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam
- Giáp đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận Nam
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận Nam
- Toàn bộ con đường
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận Nam
Nguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam
Quốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam
Đoàn còn lại -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam
Nguyễn Văn Linh - Giáp Cầu
Đất ở đô thị 2.592.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam
Từ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam
Quốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam
Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện)
Đất ở đô thị 3.600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam
Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện) - Cầu ông Quý
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam
Cầu ông Quý - Bưu Điện Thuận Nam
Đất ở đô thị 5.600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam
Các đoạn còn lại (giáp xã Tân Lập) -
Đất ở đô thị 3.168.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các con đường còn lại có chiều rộng ³ 4 m - Thị trấn Thuận Nam
-
Đất ở đô thị 792.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Trần Phú (cả tuyến) - Thị trấn Thuận Nam
-
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 1.085.000 868.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 675.000 540.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 175.000 140.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 125.000 100.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập
Giáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập
Cầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.760.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập
Cống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh
Giáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 2
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh
Giáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường
Đất ở nông thôn 1.550.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường
Cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường
Giáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh
Đất ở nông thôn 1.550.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm
Giáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm
Đường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ
Giáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ
Cống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ
Quốc lộ 1A - Cống Mương Cái
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ
Cống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ
Cổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán
Cầu Cháy - Ga Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán
Cầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận
Từ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận
Giáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận
Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam ) -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán
Ngã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán
Giáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá
Đất ở nông thôn 1.150.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán
Các đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp) -
Đất ở nông thôn 940.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh
Giáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh
Giáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh
Giáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần
Đất ở nông thôn 640.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần
Từ giáp xã Hàm Thạnh - Hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần
Ranh nhà bà Đà - Giáp Trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (Trạm 5)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần
Giáp Trạm 5 - Cuối thôn 1
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận
Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Giáp Cầu Quang
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận
Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Sân bóng đá Thanh Trà
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến
Đất ở nông thôn 1.350.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh)
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Cuối Khu dân cư Kê Gà - Giáp xã Thuận Quý
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Thuận Quý
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm
Quốc lộ 1 A - Cống bà Phu
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm
Cống bà Phu - Đường sắt
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm
Đường sắt - Giáp Trạm Nà Cam (Ba Bàu )
Đất ở nông thôn 620.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh
Giáp Trạm Kiểm lâm Nà Cam - Giáp Cầu Nà Cam
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh
Giáp Cầu Nà Cam - Giáp Nhà máy nước Ba Bàu
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh
Nhà máy nước Ba Bàu - Giáp ranh Hàm Cần (ngã 3 cây Cầy)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Cần
Giáp ranh Hàm Thạnh - Cuối làng thôn 3
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Mỹ Thạnh
Toàn địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Quốc lộ 1 A - Cầu Ông Sự
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Cầu Ông Sự - Ngã 3 Kinh tế Mũi Né
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Ngã 3 Kinh tế Mũi Né - Giáp ranh Khu Bảo tồn
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Giáp xã Hàm Minh - Giáp đất nhà ông Học (dốc cua)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý
Đất nhà ông Học (Dốc cua) - Hết ranh giới đất Chùa Thuận Phú
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý
Chùa Thuận Phú - Giáp đường 719
Đất ở nông thôn 1.850.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Tân Thành
Toàn bộ con đường Hòn Lan -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường vào thôn Tà Mon –Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường từ thôn Văn Lâm (nhà ông Sơn) đi Cầu Đúc xã Hàm Hiệp (cả tuyến đường)
-
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Mương Mán đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán
-
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh
-
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển
-
Đất TM-DV 420.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển
-
Đất TM-DV 398.000
Huyện Hàm Thuận Nam Khu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước
-
Đất TM-DV 240.000 168.000
Huyện Hàm Thuận Nam Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước
-
Đất TM-DV 192.000 134.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Mỹ - Nhóm 2 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.170.000 1.302.000 1.085.000 868.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Kiệm, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Minh, Xã Tân Thành, Xã Thuận Quý - Nhóm 3 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 675.000 540.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mương Mán, Xã Tân Lập - Nhóm 4 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Tân Thuận - Nhóm 5 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Thạnh - Nhóm 6 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Hàm Cần - Nhóm 9 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 175.000 140.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mỹ Thạnh - Nhóm 10 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 125.000 100.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập
Giáp xã Sông Phan - Cầu Sông Phan
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập
Cầu Sông Phan - Cống lò gạch Quang Trung
Đất ở nông thôn 1.760.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Tân Lập
Cống lò gạch Quang Trung - Giáp thị trấn Thuận Nam
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh
Giáp thị trấn Thuận Nam - Hết ranh giới Trường TH Hàm Minh 2
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Minh
Giáp Trường TH HM 2 - Giáp xã Hàm Cường
Đất ở nông thôn 1.550.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường
Cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Kiệm
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Cường
Giáp cây xăng Km 17 - Giáp xã Hàm Minh
Đất ở nông thôn 1.550.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm
Giáp xã Hàm Cường - Đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Kiệm
Đường đi Mỹ Thạnh - Giáp xã Hàm Mỹ
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ
Giáp xã Hàm Kiệm - Giáp Cống thoát nước bọng Bà Sáu
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Quốc lộ 1A - Xã Hàm Mỹ
Cống thoát nước bọng Bà Sáu - Giáp xã Tiến Lợi
Đất ở nông thôn 6.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ
Quốc lộ 1A - Cống Mương Cái
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ
Cống Mương Cái - Hết ranh giới Cổng thôn VH Phú Phong
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Hàm Mỹ
Cổng thôn VH Phú Phong - Giáp xã Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán
Cầu Cháy - Ga Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán - Xã Mương Mán
Cầu Cháy - Giáp ranh giới xã Hàm Mỹ
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận
Từ cống bà Thoa - Hết ranh giới trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận
Giáp trụ sở UBND xã - Giáp ngã 3 cây xăng Hiệp Lễ
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 712 - Xã Tân Thuận
Các đoạn còn lại (Cống bà Thoa đến giáp thị trấn Thuận Nam ) -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán
Ngã 3 Chùa Phổ Đà - Hết ranh giới Trường THCS Mương Mán
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán
Giáp Trường THCS Mương Mán - Giáp cầu Suối Đá
Đất ở nông thôn 1.150.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Mương Mán
Các đoạn còn lại của xã (Ngã 3 chùa đến giáp xã Hàm Hiệp) -
Đất ở nông thôn 940.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh
Giáp Cầu Suối Đá - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh
Giáp nhà ông Nguyễn Long Vân - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Thạnh
Giáp nhà ông Nguyễn Hiếu - Giáp xã Hàm Cần
Đất ở nông thôn 640.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần
Từ giáp xã Hàm Thạnh - Hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần
Ranh nhà bà Đà - Giáp Trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (Trạm 5)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 718 - Xã Hàm Cần
Giáp Trạm 5 - Cuối thôn 1
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận
Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Giáp Cầu Quang
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận
Ngã 3 Cây xăng Hiệp Lễ - Sân bóng đá Thanh Trà
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thuận
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết đất nhà ông Nguyễn Tấn Tiến
Đất ở nông thôn 1.350.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Ngã 4 Thạnh Mỹ - Hết Khu dân cư Kê Gà (giáp KDL Thế Giới Xanh)
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Cuối Khu dân cư Kê Gà - Giáp xã Thuận Quý
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Tân Thành
Các đoạn còn lại của xã -
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Tỉnh lộ 719 - Xã Thuận Quý
Toàn bộ địa phận xã -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm
Quốc lộ 1 A - Cống bà Phu
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm
Cống bà Phu - Đường sắt
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Kiệm
Đường sắt - Giáp Trạm Nà Cam (Ba Bàu )
Đất ở nông thôn 620.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh
Giáp Trạm Kiểm lâm Nà Cam - Giáp Cầu Nà Cam
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh
Giáp Cầu Nà Cam - Giáp Nhà máy nước Ba Bàu
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Thạnh
Nhà máy nước Ba Bàu - Giáp ranh Hàm Cần (ngã 3 cây Cầy)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Hàm Cần
Giáp ranh Hàm Thạnh - Cuối làng thôn 3
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh) - Xã Mỹ Thạnh
Toàn địa bàn xã -
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Quốc lộ 1 A - Cầu Ông Sự
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Cầu Ông Sự - Ngã 3 Kinh tế Mũi Né
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Ngã 3 Kinh tế Mũi Né - Giáp ranh Khu Bảo tồn
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Hàm Minh
Giáp xã Hàm Minh - Giáp đất nhà ông Học (dốc cua)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý
Đất nhà ông Học (Dốc cua) - Hết ranh giới đất Chùa Thuận Phú
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Thuận Quý
Chùa Thuận Phú - Giáp đường 719
Đất ở nông thôn 1.850.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường liên xã (Đoạn Quốc lộ 1A đi Thuận Quý) - Xã Tân Thành
Toàn bộ con đường Hòn Lan -
Đất ở nông thôn 2.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường vào thôn Tà Mon –Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường từ thôn Văn Lâm (nhà ông Sơn) đi Cầu Đúc xã Hàm Hiệp (cả tuyến đường)
-
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Mương Mán đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
-
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
-
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu tái định đường cao tốc tại xã Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc tại xã Mương Mán
-
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường cầu Bà Liễu đi Thôn Ba Bàu, xã Hàm Thạnh
-
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
-
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Thuận Quý - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển
-
Đất TM-DV 420.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Tân Thành - khu du lịch giáp biển - Nhóm đất du lịch tiếp giáp biển
-
Đất TM-DV 398.000
Huyện Hàm Thuận Nam Khu cáp treo Tà cú - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước
-
Đất TM-DV 240.000 168.000
Huyện Hàm Thuận Nam Suối nước nóng Bưng Thị, Phong Điền - Nhóm đất du lịch không tiếp giáp biển, hồ nước
-
Đất TM-DV 192.000 134.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đất trồng lúa 118.000 84.000 56.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
-
Đất trồng lúa 84.000 63.000 42.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
-
Đất trồng lúa 65.000 47.000 30.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đ trồng cây hàng năm 118.000 82.000 55.000 41.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 118.000 82.000 55.000 41.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
-
Đ trồng cây hàng năm 84.000 61.000 41.000 32.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
-
Đất nuôi trồng thủy sản 84.000 61.000 41.000 32.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
-
Đ trồng cây hàng năm 65.000 45.000 29.000 23.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 45.000 29.000 23.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 132.000 99.000 72.000 49.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 74.000 49.000 37.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000 52.000 34.000 27.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Tân Thuận, Tân Thành
-
Đất làm muối 70.000 49.000 35.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đất rừng sản xuất 61.900 49.600 24.800
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
-
Đất rừng sản xuất 47.000 34.600 14.700
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
-
Đất rừng sản xuất 30.900 17.400 8.800
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đất rừng phòng hộ 31.000 17.400 4.200
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
-
Đất rừng phòng hộ 21.400 12.400 3.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
-
Đất rừng phòng hộ 17.300 8.700 2.200
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
-
Đất rừng đặc dụng 44.200 24.800 6.000
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Thuận Quý
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 17.300 4.200
Huyện Hàm Thuận Nam Xã Mỹ Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 24.700 12.400 3.000
Huyện Hàm Thuận Nam Huyện Hàm Thuận Nam
Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển của tỉnh -
Đất nông nghiệp khác 40.000 20.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mương Mán, Hàm Mỹ, Hàm Kiệm, Hàm Cường, Hàm Minh, Tân Thuận, Tân Thành, Thuận Nam
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 132.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Hàm Thạnh, Tân Lập, Thuận Quý
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các xã: Mỹ Thạnh, Hàm Cần
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 74.000
Huyện Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 145.200
Huyện Hàm Thuận Nam Thị trấn Thuận Nam
Đất nông nghiệp nằm trong địa giới hành chính (các thửa đất không tiếp giáp với đường phố) -
Đất nông nghiệp khác 132.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam
Trần Hưng Đạo - Giáp Cầu số 2
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Hai Bà Trưng (Bưu điện huyện HTN đi KDL Tà Cú cũ) - Thị trấn Thuận Nam
Cầu số 2 - Giáp KDL Tà Cú (cuối đường)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Hàm Thuận Nam Các con đường thuộc KDC Thuận Nam - Thị trấn Thuận Nam
-
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Lê Duẩn - Thị trấn Thuận Nam
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Cổng Văn hóa Kp. Nam Trung) - Thị trấn Thuận Nam
- Giáp đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Trường Chinh (vào Hồ Tân Lập) - Thị trấn Thuận Nam
Toàn bộ con đường -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Đường Quang Trung (vào Công ty Thanh Long Đài Loan) - Thị trấn Thuận Nam
- Toàn bộ con đường
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Minh Châu - Thị trấn Thuận Nam
Nguyễn Trãi - Giáp xã Tân Thuận
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam
Quốc lộ 1A - Cộng thêm 300 m
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Thuận Nam
Đoàn còn lại -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam
Nguyễn Văn Linh - Giáp Cầu
Đất ở đô thị 2.592.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Thuận Nam
Từ Cầu - Giáp đường Nguyễn Minh Châu
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam
Quốc lộ 1A - Giáp khu phố Lập Nghĩa
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Hàm Thuận Nam Nguyễn Trãi - Thị trấn Thuận Nam
Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Hàm Thuận Nam Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thuận Nam
Đường vào Công ty Thanh Long Đài Loan (đường Quang Trung) - Giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an huyện)
Đất ở đô thị 3.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hàm Thuận Nam

4.8/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?