Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hòa An năm 2025

Khu vực: huyện Hòa An.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.277.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ
Đất ở đô thị 4.277.000 3.208.000 2.406.000 1.684.000
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước.
Đất ở đô thị 4.277.000 3.208.000 2.406.000 1.684.000
Huyện Hòa An Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
-
Đất ở đô thị 4.277.000 3.208.000 2.406.000 1.684.000
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ.
Đất ở đô thị 3.564.000 2.673.000 2.005.000 1.403.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh:
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch.
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa).
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16)
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên Kho bạc huyện - đến hết trụ sở Kho bạc mới
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (hết thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000
Huyện Hòa An Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật.
Đất ở đô thị 1.902.000 1.427.000 1.071.000 750.000
Huyện Hòa An Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam
Đất ở đô thị 1.902.000 1.427.000 1.071.000 750.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18)
Đất ở đô thị 1.196.000 896.000 672.000 470.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ nhà bà Phùng Thế Ngân (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Hứa Thị Mới (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 23) (bản đồ địa chính thị trấn Nước Hai)
Đất ở đô thị 1.196.000 896.000 672.000 470.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngoan (hết thửa đất số 348 tờ bản đồ số 01669-91) xóm Bằng Hà
Đất ở đô thị 1.196.000 896.000 672.000 470.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 15 của ông Nông Văn Chung xóm Bằng Hà - đến nhà ông Đặng Đình Huân (hết thửa đất số 243 tờ bản đồ số 01669-90) xóm Bằng Hà
Đất ở đô thị 1.316.000 986.000 739.000 517.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đoạn đường thuộc xã Đức Long cũ - Cac đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Roỏng Ỏ - đến đầu cầu Nà Coóc.
Đất ở đô thị 2.406.000 1.804.000 1.352.000 1.082.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều - đến đầu cầu Bản Sẩy
Đất ở đô thị 2.406.000 1.804.000 1.352.000 1.082.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều (Khau Lừa)
Đất ở đô thị 1.904.000 1.428.000 1.070.000 857.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt
Đất ở đô thị 1.434.000 1.075.000 806.000 846.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai (theo đường vành đai ra đến đường Hồ Chí Minh)
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm 3 Bế Triều hết đường ô tô đi lại được. -
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ giáp trại giam rẽ vào xóm 2 Bế Triều. -
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm 9 Bế Triều -
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 7 Bế Triều -
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải. -
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà bà Hà Thị Tuyến (hết thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52)).
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa.
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi -
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1).
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm 3 Bế Triều).
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều cũ - đến chân đồi Khau Siểm.
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 8 Bế Triều -
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa. -
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm 9 Bế Triều
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện.
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (An Phú).
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (Nà Vài).
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) xóm 2 Bế Triều - đến hết xóm 3 Bế Triều
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm 4 Bế Triều (Khau Coi) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (hết thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) xóm 4 Bế Triều (Bản Sẩy)
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm 4 Bế Triều - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) xóm 4 Bế Triều
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo).
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ NVH xóm 9 Bế Triều đi vào - đến hết xóm 9 Bế Triều
Đất ở đô thị 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ NVH An Phú cũ đi vào - đến hết xóm 11 Bế Triều
Đất ở đô thị 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 42) đi vào - đến hết xóm 4 Bế Triều
Đất ở đô thị 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà Bà Nguyễn Thị Oanh xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 43) đi vào - đến hết xóm 5 Bế Triều
Đất ở đô thị 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba xóm Bình Long (Nà Giảo)
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đầu cầu cứng - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Bình Long (Nà Giảo)
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Đường tỉnh lộ 216 - Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè
Đất ở đô thị 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận TT Nước Hai giáp xã Hoàng Tung
Đất ở đô thị 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường rẽ từ Đường Hồ Chí Minh vào - đến hết xóm Mã Quan
Đất ở đô thị 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ Ngã Ba Vò Ấu vào - đến hết xóm Nà Tẻng
Đất ở đô thị 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ
Đất TM - DV đô thị 3.421.600 2.566.400 1.924.800 1.347.200
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước.
Đất TM - DV đô thị 3.421.600 2.566.400 1.924.800 1.347.200
Huyện Hòa An Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
-
Đất TM - DV đô thị 3.421.600 2.566.400 1.924.800 1.347.200
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ.
Đất TM - DV đô thị 2.851.200 2.138.400 1.604.000 1.122.400
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh:
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)
Đất TM - DV đô thị 1.946.400 1.460.000 1.094.400 766.400
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch.
Đất TM - DV đô thị 1.946.400 1.460.000 1.094.400 766.400
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa).
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội.
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16)
Đất TM - DV đô thị 1.946.400 1.460.000 1.094.400 766.400
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên Kho bạc huyện - đến hết trụ sở Kho bạc mới
Đất TM - DV đô thị 2.336.000 1.752.000 1.313.600 920.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (hết thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà
Đất TM - DV đô thị 1.946.400 1.460.000 1.094.400 766.400
Huyện Hòa An Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật.
Đất TM - DV đô thị 1.521.600 1.141.600 856.800 600.000
Huyện Hòa An Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam
Đất TM - DV đô thị 1.521.600 1.141.600 856.800 600.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18)
Đất TM - DV đô thị 956.800 716.800 537.600 376.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ nhà bà Phùng Thế Ngân (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Hứa Thị Mới (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 23) (bản đồ địa chính thị trấn Nước Hai)
Đất TM - DV đô thị 956.800 716.800 537.600 376.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngoan (hết thửa đất số 348 tờ bản đồ số 01669-91) xóm Bằng Hà
Đất TM - DV đô thị 956.800 716.800 537.600 376.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 15 của ông Nông Văn Chung xóm Bằng Hà - đến nhà ông Đặng Đình Huân (hết thửa đất số 243 tờ bản đồ số 01669-90) xóm Bằng Hà
Đất TM - DV đô thị 1.052.800 788.800 591.200 413.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đoạn đường thuộc xã Đức Long cũ - Cac đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Roỏng Ỏ - đến đầu cầu Nà Coóc.
Đất TM - DV đô thị 1.924.800 1.443.200 1.081.600 865.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều - đến đầu cầu Bản Sẩy
Đất TM - DV đô thị 1.924.800 1.443.200 1.081.600 865.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều (Khau Lừa)
Đất TM - DV đô thị 1.523.200 1.142.400 856.000 685.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt
Đất TM - DV đô thị 1.147.200 860.000 644.800 676.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai (theo đường vành đai ra đến đường Hồ Chí Minh)
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm 3 Bế Triều hết đường ô tô đi lại được. -
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ giáp trại giam rẽ vào xóm 2 Bế Triều. -
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm 9 Bế Triều -
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 7 Bế Triều -
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải. -
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà bà Hà Thị Tuyến (hết thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52)).
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa.
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi -
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1).
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm 3 Bế Triều).
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều cũ - đến chân đồi Khau Siểm.
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 8 Bế Triều -
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa. -
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm 9 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện.
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (An Phú).
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (Nà Vài).
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) xóm 2 Bế Triều - đến hết xóm 3 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm 4 Bế Triều (Khau Coi) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (hết thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) xóm 4 Bế Triều (Bản Sẩy)
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm 4 Bế Triều - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) xóm 4 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo).
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ NVH xóm 9 Bế Triều đi vào - đến hết xóm 9 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ NVH An Phú cũ đi vào - đến hết xóm 11 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 42) đi vào - đến hết xóm 4 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà Bà Nguyễn Thị Oanh xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 43) đi vào - đến hết xóm 5 Bế Triều
Đất TM - DV đô thị 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba xóm Bình Long (Nà Giảo)
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đầu cầu cứng - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Bình Long (Nà Giảo)
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Đường tỉnh lộ 216 - Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè
Đất TM - DV đô thị 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận TT Nước Hai giáp xã Hoàng Tung
Đất TM - DV đô thị 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường rẽ từ Đường Hồ Chí Minh vào - đến hết xóm Mã Quan
Đất TM - DV đô thị 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ Ngã Ba Vò Ấu vào - đến hết xóm Nà Tẻng
Đất TM - DV đô thị 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ
Đất SX - KD đô thị 2.566.200 1.924.800 1.443.600 1.010.400
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước.
Đất SX - KD đô thị 2.566.200 1.924.800 1.443.600 1.010.400
Huyện Hòa An Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
-
Đất SX - KD đô thị 2.566.200 1.924.800 1.443.600 1.010.400
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ.
Đất SX - KD đô thị 2.138.400 1.603.800 1.203.000 841.800
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh:
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)
Đất SX - KD đô thị 1.459.800 1.095.000 820.800 574.800
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch.
Đất SX - KD đô thị 1.459.800 1.095.000 820.800 574.800
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa).
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội.
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16)
Đất SX - KD đô thị 1.459.800 1.095.000 820.800 574.800
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên Kho bạc huyện - đến hết trụ sở Kho bạc mới
Đất SX - KD đô thị 1.752.000 1.314.000 985.200 690.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (hết thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà
Đất SX - KD đô thị 1.459.800 1.095.000 820.800 574.800
Huyện Hòa An Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật.
Đất SX - KD đô thị 1.141.200 856.200 642.600 450.000
Huyện Hòa An Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam
Đất SX - KD đô thị 1.141.200 856.200 642.600 450.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18)
Đất SX - KD đô thị 717.600 537.600 403.200 282.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ nhà bà Phùng Thế Ngân (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Hứa Thị Mới (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 23) (bản đồ địa chính thị trấn Nước Hai)
Đất SX - KD đô thị 717.600 537.600 403.200 282.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngoan (hết thửa đất số 348 tờ bản đồ số 01669-91) xóm Bằng Hà
Đất SX - KD đô thị 717.600 537.600 403.200 282.000
Huyện Hòa An Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 15 của ông Nông Văn Chung xóm Bằng Hà - đến nhà ông Đặng Đình Huân (hết thửa đất số 243 tờ bản đồ số 01669-90) xóm Bằng Hà
Đất SX - KD đô thị 789.600 591.600 443.400 310.200
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đoạn đường thuộc xã Đức Long cũ - Cac đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Roỏng Ỏ - đến đầu cầu Nà Coóc.
Đất SX - KD đô thị 1.443.600 1.082.400 811.200 649.200
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều - đến đầu cầu Bản Sẩy
Đất SX - KD đô thị 1.443.600 1.082.400 811.200 649.200
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều (Khau Lừa)
Đất SX - KD đô thị 1.142.400 856.800 642.000 514.200
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt
Đất SX - KD đô thị 860.400 645.000 483.600 507.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai (theo đường vành đai ra đến đường Hồ Chí Minh)
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm 3 Bế Triều hết đường ô tô đi lại được. -
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ giáp trại giam rẽ vào xóm 2 Bế Triều. -
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm 9 Bế Triều -
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 7 Bế Triều -
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải. -
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà bà Hà Thị Tuyến (hết thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52)).
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa.
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi -
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1).
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm 3 Bế Triều).
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều cũ - đến chân đồi Khau Siểm.
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 8 Bế Triều -
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa. -
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm 9 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện.
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (An Phú).
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (Nà Vài).
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) xóm 2 Bế Triều - đến hết xóm 3 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm 4 Bế Triều (Khau Coi) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (hết thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) xóm 4 Bế Triều (Bản Sẩy)
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm 4 Bế Triều - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) xóm 4 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo).
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ NVH xóm 9 Bế Triều đi vào - đến hết xóm 9 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ NVH An Phú cũ đi vào - đến hết xóm 11 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 42) đi vào - đến hết xóm 4 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà Bà Nguyễn Thị Oanh xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 43) đi vào - đến hết xóm 5 Bế Triều
Đất SX - KD đô thị 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Từ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba xóm Bình Long (Nà Giảo)
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đầu cầu cứng - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Bình Long (Nà Giảo)
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Đường tỉnh lộ 216 - Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè
Đất SX - KD đô thị 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận TT Nước Hai giáp xã Hoàng Tung
Đất SX - KD đô thị 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường rẽ từ Đường Hồ Chí Minh vào - đến hết xóm Mã Quan
Đất SX - KD đô thị 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ Ngã Ba Vò Ấu vào - đến hết xóm Nà Tẻng
Đất SX - KD đô thị 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long.
Đất ở nông thôn 970.000 727.000 546.000 437.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng.
Đất ở nông thôn 755.000 567.000 425.000 340.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn).
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ).
Đất ở nông thôn 642.000 482.000 362.000 289.000
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Ngọc Đào (huyện Hà Quảng)
Đất ở nông thôn 686.000 515.000 386.000 309.000
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt; đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét). -
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du
Từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Hà Quảng).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hòa An Xã Hồng Việt - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Hà Vũ Chuyên (phía trên mương), xóm Dẻ Đoóng qua Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt (giáp xã Hoàng Tung)
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du
đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; đường 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; đường 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du
Đoạn đường 216 giáp Thị trấn Nước Hai theo đường 216 - đến hết địa giới xã Hồng Việt (giáp xã Trương Lương).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Từ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Ngọc Đào huyện Hà Quảng
Đất ở nông thôn 768.000 576.000 432.000 346.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Đông Giang 1
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (hết thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1.
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự. -
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Thành Công.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m. -
Đất ở nông thôn 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m. -
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m. -
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung.
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Đoàn Kết.
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò.
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch.
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường rẽ xóm Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Hạnh Phúc
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo).
Đất ở nông thôn 504.000 378.000 283.000 227.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Minh Tâm - Nguyên Bình).
Đất ở nông thôn 504.000 378.000 283.000 227.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt).
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến xóm Na Lữ.
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hòa An Xã Hồng Nam - Xã miền núi
Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Vân Trình, huyện Thạch An.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản
Đất ở nông thôn 1.014.000 761.000 571.000 457.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu -
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn - đến trụ sở UBND xã Bạch Đằng.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên). -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân cũ
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Vò Quý (xã Nam Tuấn)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Đoạn đường thuộc xã Đức Xuân cũ - Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến cũ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân cũ.
Đất ở nông thôn 196.000 147.000 110.000 88.000
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi
Từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Đất xung quanh chợ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)
Đất ở nông thôn 462.000 347.000 260.000 208.000
Huyện Hòa An Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hòa An Đoạn đường thuộc xã Trưng Vương cũ - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND xã Trưng Vương cũ - đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ).
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hòa An Xã Bình Dương - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương.
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Xã Bình Dương - Xã miền núi
từ nhà ông Nông Văn Cánh xóm Khuổi rỳ đi hết xóm Nà Phung -
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Từ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn
Đất ở nông thôn 701.000 526.000 395.000 316.000
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn).
Đất ở nông thôn 584.000 438.000 329.000 263.000
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 236.000 189.000
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở.
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng).
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 161.000
Huyện Hòa An Đoạn đường liên xã - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hòa An Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến trụ sở UBND xã Hà Trì cũ.
Đất ở nông thôn 334.000 251.000 188.000 151.000
Huyện Hòa An Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở cũ UBND xã Quang Trung
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hòa An Đoạn đường còn lại thuộc xã Hà Trì cũ - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Hà Trì cũ - đến đầu cầu treo Nà Mùi
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Huyện Hòa An Xã Trương Lương - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Hồng Việt theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Hà Quảng).
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 221.000 177.000
Huyện Hòa An Xã Trương Lương - Xã miền núi
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất ở nông thôn 230.000 173.000 129.000 103.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long.
Đất TM - DV nông thôn 776.000 581.600 436.800 349.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng.
Đất TM - DV nông thôn 604.000 453.600 340.000 272.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn).
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ).
Đất TM - DV nông thôn 513.600 385.600 289.600 231.200
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Ngọc Đào (huyện Hà Quảng)
Đất TM - DV nông thôn 548.800 412.000 308.800 247.200
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt; đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét). -
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du
Từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Hà Quảng).
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hòa An Xã Hồng Việt - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Hà Vũ Chuyên (phía trên mương), xóm Dẻ Đoóng qua Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt (giáp xã Hoàng Tung)
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du
đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; đường 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; đường 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy -
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du
Đoạn đường 216 giáp Thị trấn Nước Hai theo đường 216 - đến hết địa giới xã Hồng Việt (giáp xã Trương Lương).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Từ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Ngọc Đào huyện Hà Quảng
Đất TM - DV nông thôn 614.400 460.800 345.600 276.800
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Đông Giang 1
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (hết thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1.
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự. -
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu.
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Thành Công.
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m. -
Đất TM - DV nông thôn 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m. -
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m. -
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung.
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Đoàn Kết.
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò.
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch.
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường rẽ xóm Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Hạnh Phúc
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo).
Đất TM - DV nông thôn 403.200 302.400 226.400 181.600
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Minh Tâm - Nguyên Bình).
Đất TM - DV nông thôn 403.200 302.400 226.400 181.600
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt).
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến xóm Na Lữ.
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hòa An Xã Hồng Nam - Xã miền núi
Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Vân Trình, huyện Thạch An.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản
Đất TM - DV nông thôn 811.200 608.800 456.800 365.600
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng
Đất TM - DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 154.400
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu -
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn - đến trụ sở UBND xã Bạch Đằng.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên). -
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân cũ
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Vò Quý (xã Nam Tuấn)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Đoạn đường thuộc xã Đức Xuân cũ - Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến cũ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân cũ.
Đất TM - DV nông thôn 156.800 117.600 88.000 70.400
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi
Từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Đất xung quanh chợ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)
Đất TM - DV nông thôn 369.600 277.600 208.000 166.400
Huyện Hòa An Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50)
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh.
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hòa An Đoạn đường thuộc xã Trưng Vương cũ - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND xã Trưng Vương cũ - đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ).
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hòa An Xã Bình Dương - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương.
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Xã Bình Dương - Xã miền núi
từ nhà ông Nông Văn Cánh xóm Khuổi rỳ đi hết xóm Nà Phung -
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Từ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn
Đất TM - DV nông thôn 560.800 420.800 316.000 252.800
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn).
Đất TM - DV nông thôn 467.200 350.400 263.200 210.400
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng
Đất TM - DV nông thôn 336.000 252.000 188.800 151.200
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở.
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng).
Đất TM - DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 128.800
Huyện Hòa An Đoạn đường liên xã - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hòa An Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến trụ sở UBND xã Hà Trì cũ.
Đất TM - DV nông thôn 267.200 200.800 150.400 120.800
Huyện Hòa An Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở cũ UBND xã Quang Trung
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hòa An Đoạn đường còn lại thuộc xã Hà Trì cũ - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Hà Trì cũ - đến đầu cầu treo Nà Mùi
Đất TM - DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Huyện Hòa An Xã Trương Lương - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Hồng Việt theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Hà Quảng).
Đất TM - DV nông thôn 315.200 236.800 176.800 141.600
Huyện Hòa An Xã Trương Lương - Xã miền núi
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất TM - DV nông thôn 184.000 138.400 103.200 82.400
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long.
Đất SX - KD nông thôn 582.000 436.200 327.600 262.200
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng.
Đất SX - KD nông thôn 453.000 340.200 255.000 204.000
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn).
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng
Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ).
Đất SX - KD nông thôn 385.200 289.200 217.200 173.400
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Ngọc Đào (huyện Hà Quảng)
Đất SX - KD nông thôn 411.600 309.000 231.600 185.400
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt; đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét). -
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Dân Chủ - Xã trung du
Đoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du
Từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Hà Quảng).
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hòa An Xã Hồng Việt - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Hà Vũ Chuyên (phía trên mương), xóm Dẻ Đoóng qua Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt (giáp xã Hoàng Tung)
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du
đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; đường 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; đường 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy -
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du
Đoạn đường 216 giáp Thị trấn Nước Hai theo đường 216 - đến hết địa giới xã Hồng Việt (giáp xã Trương Lương).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Từ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Ngọc Đào huyện Hà Quảng
Đất SX - KD nông thôn 460.800 345.600 259.200 207.600
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Đông Giang 1
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (hết thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1.
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự. -
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu.
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Thành Công.
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nam Tuấn - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m. -
Đất SX - KD nông thôn 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m. -
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m. -
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung.
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Đoàn Kết.
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò.
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch.
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường rẽ xóm Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Hạnh Phúc
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo).
Đất SX - KD nông thôn 302.400 226.800 169.800 136.200
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Minh Tâm - Nguyên Bình).
Đất SX - KD nông thôn 302.400 226.800 169.800 136.200
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt).
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hòa An Xã Hoàng Tung - Xã trung du
Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến xóm Na Lữ.
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hòa An Xã Hồng Nam - Xã miền núi
Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Vân Trình, huyện Thạch An.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản
Đất SX - KD nông thôn 608.400 456.600 342.600 274.200
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng
Đất SX - KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 115.800
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu -
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng.
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn - đến trụ sở UBND xã Bạch Đằng.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Xã Bạch Đằng - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên). -
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân cũ
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Vò Quý (xã Nam Tuấn)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Đoạn đường thuộc xã Đức Xuân cũ - Xã Đại Tiến - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến cũ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân cũ.
Đất SX - KD nông thôn 117.600 88.200 66.000 52.800
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi
Từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hòa An Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Đất xung quanh chợ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39)
Đất SX - KD nông thôn 277.200 208.200 156.000 124.800
Huyện Hòa An Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50)
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh.
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37)
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hòa An Đoạn đường thuộc xã Trưng Vương cũ - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND xã Trưng Vương cũ - đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ).
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hòa An Xã Bình Dương - Xã miền núi
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương.
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Xã Bình Dương - Xã miền núi
từ nhà ông Nông Văn Cánh xóm Khuổi rỳ đi hết xóm Nà Phung -
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Từ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn
Đất SX - KD nông thôn 420.600 315.600 237.000 189.600
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn).
Đất SX - KD nông thôn 350.400 262.800 197.400 157.800
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng
Đất SX - KD nông thôn 252.000 189.000 141.600 113.400
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở.
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng).
Đất SX - KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 96.600
Huyện Hòa An Đoạn đường liên xã - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi
Từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hòa An Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến trụ sở UBND xã Hà Trì cũ.
Đất SX - KD nông thôn 200.400 150.600 112.800 90.600
Huyện Hòa An Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở cũ UBND xã Quang Trung
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hòa An Đoạn đường còn lại thuộc xã Hà Trì cũ - Xã Quang Trung - Xã miền núi
Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Hà Trì cũ - đến đầu cầu treo Nà Mùi
Đất SX - KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Huyện Hòa An Xã Trương Lương - Xã miền núi
Đoạn đường từ giáp địa giới xã Hồng Việt theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Hà Quảng).
Đất SX - KD nông thôn 236.400 177.600 132.600 106.200
Huyện Hòa An Xã Trương Lương - Xã miền núi
Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông
Đất SX - KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 61.800
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 72.000 50.000 29.000 0
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 65.000 45.000 26.000 0
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 45.000 32.000 18.000 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
Đất chuyên trồng lúa nước -
Đất trồng lúa 61.000 42.000 24.000 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
Đất trồng lúa nước còn lại -
Đất trồng lúa 55.000 39.000 22.000 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
Đất trồng lúa nương -
Đất trồng lúa 39.000 27.000 15.000 0
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 59.000 42.000 24.000 0
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 29.000 17.000 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 51.000 35.000 20.000 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 14.000 0
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
-
Đất trồng cây lâu năm 11.000 0 0 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 9.000 0 0 0
Huyện Hòa An Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 28.000 16.000 0
Huyện Hòa An Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 25.000 14.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hòa An Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ
Đất ở đô thị 4.277.000 3.208.000 2.406.000 1.684.000
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước.
Đất ở đô thị 4.277.000 3.208.000 2.406.000 1.684.000
Huyện Hòa An Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
-
Đất ở đô thị 4.277.000 3.208.000 2.406.000 1.684.000
Huyện Hòa An Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ.
Đất ở đô thị 3.564.000 2.673.000 2.005.000 1.403.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh:
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A;
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20)
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch.
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa).
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội.
Đất ở đô thị 2.920.000 2.190.000 1.642.000 1.150.000
Huyện Hòa An Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai
Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16)
Đất ở đô thị 2.433.000 1.825.000 1.368.000 958.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hòa An

4.9/5 - (979 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?