Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
- Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
- Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
Đối với đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
Cách xác định vị trí:
- Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
- Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
- Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hòa An năm 2025
Khu vực: huyện Hòa An.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 4.277.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ |
Đất ở đô thị | 4.277.000 | 3.208.000 | 2.406.000 | 1.684.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước. |
Đất ở đô thị | 4.277.000 | 3.208.000 | 2.406.000 | 1.684.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai - |
Đất ở đô thị | 4.277.000 | 3.208.000 | 2.406.000 | 1.684.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ. |
Đất ở đô thị | 3.564.000 | 2.673.000 | 2.005.000 | 1.403.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh: |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch. |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa). |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16) |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên Kho bạc huyện - đến hết trụ sở Kho bạc mới |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (hết thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật. |
Đất ở đô thị | 1.902.000 | 1.427.000 | 1.071.000 | 750.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam |
Đất ở đô thị | 1.902.000 | 1.427.000 | 1.071.000 | 750.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở đô thị | 1.196.000 | 896.000 | 672.000 | 470.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ nhà bà Phùng Thế Ngân (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Hứa Thị Mới (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 23) (bản đồ địa chính thị trấn Nước Hai) |
Đất ở đô thị | 1.196.000 | 896.000 | 672.000 | 470.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngoan (hết thửa đất số 348 tờ bản đồ số 01669-91) xóm Bằng Hà |
Đất ở đô thị | 1.196.000 | 896.000 | 672.000 | 470.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 15 của ông Nông Văn Chung xóm Bằng Hà - đến nhà ông Đặng Đình Huân (hết thửa đất số 243 tờ bản đồ số 01669-90) xóm Bằng Hà |
Đất ở đô thị | 1.316.000 | 986.000 | 739.000 | 517.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đoạn đường thuộc xã Đức Long cũ - Cac đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Roỏng Ỏ - đến đầu cầu Nà Coóc. |
Đất ở đô thị | 2.406.000 | 1.804.000 | 1.352.000 | 1.082.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều - đến đầu cầu Bản Sẩy |
Đất ở đô thị | 2.406.000 | 1.804.000 | 1.352.000 | 1.082.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều (Khau Lừa) |
Đất ở đô thị | 1.904.000 | 1.428.000 | 1.070.000 | 857.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt |
Đất ở đô thị | 1.434.000 | 1.075.000 | 806.000 | 846.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai (theo đường vành đai ra đến đường Hồ Chí Minh) |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm 3 Bế Triều hết đường ô tô đi lại được. - |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ giáp trại giam rẽ vào xóm 2 Bế Triều. - |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm 9 Bế Triều - |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 7 Bế Triều - |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải. - |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà bà Hà Thị Tuyến (hết thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52)). |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa. |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi - |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1). |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm 3 Bế Triều). |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều cũ - đến chân đồi Khau Siểm. |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 8 Bế Triều - |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa. - |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm 9 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện. |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (An Phú). |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (Nà Vài). |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) xóm 2 Bế Triều - đến hết xóm 3 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm 4 Bế Triều (Khau Coi) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (hết thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) xóm 4 Bế Triều (Bản Sẩy) |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm 4 Bế Triều - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) xóm 4 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo). |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ NVH xóm 9 Bế Triều đi vào - đến hết xóm 9 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ NVH An Phú cũ đi vào - đến hết xóm 11 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 42) đi vào - đến hết xóm 4 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà Bà Nguyễn Thị Oanh xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 43) đi vào - đến hết xóm 5 Bế Triều |
Đất ở đô thị | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba xóm Bình Long (Nà Giảo) |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đầu cầu cứng - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Bình Long (Nà Giảo) |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường tỉnh lộ 216 - Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè |
Đất ở đô thị | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận TT Nước Hai giáp xã Hoàng Tung |
Đất ở đô thị | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường rẽ từ Đường Hồ Chí Minh vào - đến hết xóm Mã Quan |
Đất ở đô thị | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ Ngã Ba Vò Ấu vào - đến hết xóm Nà Tẻng |
Đất ở đô thị | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ |
Đất TM - DV đô thị | 3.421.600 | 2.566.400 | 1.924.800 | 1.347.200 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước. |
Đất TM - DV đô thị | 3.421.600 | 2.566.400 | 1.924.800 | 1.347.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai - |
Đất TM - DV đô thị | 3.421.600 | 2.566.400 | 1.924.800 | 1.347.200 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ. |
Đất TM - DV đô thị | 2.851.200 | 2.138.400 | 1.604.000 | 1.122.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh: |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A. |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM - DV đô thị | 1.946.400 | 1.460.000 | 1.094.400 | 766.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá. |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch. |
Đất TM - DV đô thị | 1.946.400 | 1.460.000 | 1.094.400 | 766.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội. |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa). |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội. |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16) |
Đất TM - DV đô thị | 1.946.400 | 1.460.000 | 1.094.400 | 766.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên Kho bạc huyện - đến hết trụ sở Kho bạc mới |
Đất TM - DV đô thị | 2.336.000 | 1.752.000 | 1.313.600 | 920.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (hết thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà |
Đất TM - DV đô thị | 1.946.400 | 1.460.000 | 1.094.400 | 766.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật. |
Đất TM - DV đô thị | 1.521.600 | 1.141.600 | 856.800 | 600.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam |
Đất TM - DV đô thị | 1.521.600 | 1.141.600 | 856.800 | 600.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM - DV đô thị | 956.800 | 716.800 | 537.600 | 376.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ nhà bà Phùng Thế Ngân (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Hứa Thị Mới (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 23) (bản đồ địa chính thị trấn Nước Hai) |
Đất TM - DV đô thị | 956.800 | 716.800 | 537.600 | 376.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngoan (hết thửa đất số 348 tờ bản đồ số 01669-91) xóm Bằng Hà |
Đất TM - DV đô thị | 956.800 | 716.800 | 537.600 | 376.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 15 của ông Nông Văn Chung xóm Bằng Hà - đến nhà ông Đặng Đình Huân (hết thửa đất số 243 tờ bản đồ số 01669-90) xóm Bằng Hà |
Đất TM - DV đô thị | 1.052.800 | 788.800 | 591.200 | 413.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đoạn đường thuộc xã Đức Long cũ - Cac đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Roỏng Ỏ - đến đầu cầu Nà Coóc. |
Đất TM - DV đô thị | 1.924.800 | 1.443.200 | 1.081.600 | 865.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều - đến đầu cầu Bản Sẩy |
Đất TM - DV đô thị | 1.924.800 | 1.443.200 | 1.081.600 | 865.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều (Khau Lừa) |
Đất TM - DV đô thị | 1.523.200 | 1.142.400 | 856.000 | 685.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt |
Đất TM - DV đô thị | 1.147.200 | 860.000 | 644.800 | 676.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai (theo đường vành đai ra đến đường Hồ Chí Minh) |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm 3 Bế Triều hết đường ô tô đi lại được. - |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ giáp trại giam rẽ vào xóm 2 Bế Triều. - |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm 9 Bế Triều - |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 7 Bế Triều - |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải. - |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà bà Hà Thị Tuyến (hết thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52)). |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa. |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi - |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1). |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm 3 Bế Triều). |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều cũ - đến chân đồi Khau Siểm. |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 8 Bế Triều - |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa. - |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm 9 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện. |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (An Phú). |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (Nà Vài). |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) xóm 2 Bế Triều - đến hết xóm 3 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm 4 Bế Triều (Khau Coi) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (hết thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) xóm 4 Bế Triều (Bản Sẩy) |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm 4 Bế Triều - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) xóm 4 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo). |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ NVH xóm 9 Bế Triều đi vào - đến hết xóm 9 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ NVH An Phú cũ đi vào - đến hết xóm 11 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 42) đi vào - đến hết xóm 4 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà Bà Nguyễn Thị Oanh xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 43) đi vào - đến hết xóm 5 Bế Triều |
Đất TM - DV đô thị | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba xóm Bình Long (Nà Giảo) |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đầu cầu cứng - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Bình Long (Nà Giảo) |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường tỉnh lộ 216 - Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè |
Đất TM - DV đô thị | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận TT Nước Hai giáp xã Hoàng Tung |
Đất TM - DV đô thị | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường rẽ từ Đường Hồ Chí Minh vào - đến hết xóm Mã Quan |
Đất TM - DV đô thị | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ Ngã Ba Vò Ấu vào - đến hết xóm Nà Tẻng |
Đất TM - DV đô thị | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ |
Đất SX - KD đô thị | 2.566.200 | 1.924.800 | 1.443.600 | 1.010.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước. |
Đất SX - KD đô thị | 2.566.200 | 1.924.800 | 1.443.600 | 1.010.400 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai - |
Đất SX - KD đô thị | 2.566.200 | 1.924.800 | 1.443.600 | 1.010.400 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ. |
Đất SX - KD đô thị | 2.138.400 | 1.603.800 | 1.203.000 | 841.800 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh: |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A. |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX - KD đô thị | 1.459.800 | 1.095.000 | 820.800 | 574.800 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá. |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch. |
Đất SX - KD đô thị | 1.459.800 | 1.095.000 | 820.800 | 574.800 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội. |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa). |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội. |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16) |
Đất SX - KD đô thị | 1.459.800 | 1.095.000 | 820.800 | 574.800 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên Kho bạc huyện - đến hết trụ sở Kho bạc mới |
Đất SX - KD đô thị | 1.752.000 | 1.314.000 | 985.200 | 690.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ lên trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Hoàng Thanh Bình (hết thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà |
Đất SX - KD đô thị | 1.459.800 | 1.095.000 | 820.800 | 574.800 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà bà Bế Thị Cúc (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26) - đến ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật. |
Đất SX - KD đô thị | 1.141.200 | 856.200 | 642.600 | 450.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại III - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội - đến hết Trại giam |
Đất SX - KD đô thị | 1.141.200 | 856.200 | 642.600 | 450.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến hết nhà ông Vi Văn Ến (hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX - KD đô thị | 717.600 | 537.600 | 403.200 | 282.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ nhà bà Phùng Thế Ngân (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 23) - đến nhà bà Hứa Thị Mới (hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 23) (bản đồ địa chính thị trấn Nước Hai) |
Đất SX - KD đô thị | 717.600 | 537.600 | 403.200 | 282.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Thanh Bình (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 95) xóm Bằng Hà - đến nhà bà Nguyễn Thị Ngoan (hết thửa đất số 348 tờ bản đồ số 01669-91) xóm Bằng Hà |
Đất SX - KD đô thị | 717.600 | 537.600 | 403.200 | 282.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại IV - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 15 của ông Nông Văn Chung xóm Bằng Hà - đến nhà ông Đặng Đình Huân (hết thửa đất số 243 tờ bản đồ số 01669-90) xóm Bằng Hà |
Đất SX - KD đô thị | 789.600 | 591.600 | 443.400 | 310.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đoạn đường thuộc xã Đức Long cũ - Cac đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Roỏng Ỏ - đến đầu cầu Nà Coóc. |
Đất SX - KD đô thị | 1.443.600 | 1.082.400 | 811.200 | 649.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều - đến đầu cầu Bản Sẩy |
Đất SX - KD đô thị | 1.443.600 | 1.082.400 | 811.200 | 649.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ giáp xã Hưng Đạo - đến đường rẽ vào xóm 10 Bế Triều (Khau Lừa) |
Đất SX - KD đô thị | 1.142.400 | 856.800 | 642.000 | 514.200 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ đi xã Hồng Việt - đến đầu cầu Hồng Việt |
Đất SX - KD đô thị | 860.400 | 645.000 | 483.600 | 507.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nhà ông Bế Hùng Cường (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 41) (xóm Bản Vạn 1) đi - đến đường Vành đai thị trấn Nước Hai (theo đường vành đai ra đến đường Hồ Chí Minh) |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường liên xã Nước Hai - Đại Tiến có nhánh rẽ vào xóm 3 Bế Triều hết đường ô tô đi lại được. - |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ giáp trại giam rẽ vào xóm 2 Bế Triều. - |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh theo đường nhánh rẽ vào xóm 9 Bế Triều - |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 7 Bế Triều - |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Bế Nhật Quảng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 57) lên Khau Khá giáp đường vào bãi rác thải. - |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Vũ Trí (thửa đất số 198, tờ bản đồ số 58) đi - đến đường bãi rác thải (nhà bà Hà Thị Tuyến (hết thửa đất số 108a, tờ bản đồ số 52)). |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Miếu xóm Nà Bưa đi - đến hết nhà ông Hứa Văn Thòi (hết thửa đất số 132, tờ bản đồ số 53) xóm Nà Bưa. |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường cầu vượt đi hết xóm Thủy Lợi - |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nhà ông Bế Nhật Viên (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 41) xóm Bản Vạn 1 đi - đến hết nhà ông Bế Nhật Binh (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 31) (xóm Bản Vạn 1). |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Nước Hai - Đại Tiến - đến hết nhà ông Nông Văn Hiền (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) (xóm 3 Bế Triều). |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào Nhà bia tưởng niệm xã Bế Triều cũ - đến chân đồi Khau Siểm. |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường Hồ Chí Minh từ đường rẽ vào xóm 8 Bế Triều - |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Bưa. - |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ Lò Bát Cầu Khanh - đến Nhà văn hóa xóm 9 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến Nghĩa trang liệt sỹ huyện. |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (An Phú). |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Tỉnh lộ 203 cũ rẽ vào - đến hết Nhà văn hóa xóm 11 Bế Triều (Nà Vài). |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Lưu Ngọc Huân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 31) xóm 2 Bế Triều - đến hết xóm 3 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm 4 Bế Triều (Khau Coi) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tâm (hết thửa đất số 344, tờ bản đồ số 42) xóm 4 Bế Triều (Bản Sẩy) |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh (trạm biến áp) rẽ vào xóm 4 Bế Triều - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Oanh (hết thửa đất số 380, tờ bản đồ số 43) xóm 4 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Vò Đáo - đến hết nhà ông Lương Văn Tụng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 51) (xóm Vò Đáo). |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ NVH xóm 9 Bế Triều đi vào - đến hết xóm 9 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ NVH An Phú cũ đi vào - đến hết xóm 11 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 42) đi vào - đến hết xóm 4 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bế Triều cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà Bà Nguyễn Thị Oanh xóm 4 Bế Triều (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 01690- 43) đi vào - đến hết xóm 5 Bế Triều |
Đất SX - KD đô thị | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Tỉnh lộ 204 - Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Từ đầu cầu ngầm Bình Long - đến ngã ba xóm Bình Long (Nà Giảo) |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đầu cầu cứng - đến ngã ba nối tiếp đường Tỉnh lộ 204 cũ xóm Bình Long (Nà Giảo) |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Đường tỉnh lộ 216 - Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ cầu cứng Hồng Việt - đến ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè |
Đất SX - KD đô thị | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã ba Vò Ấu xóm Nà Mè qua xóm Mã Quan - đến hết địa phận TT Nước Hai giáp xã Hoàng Tung |
Đất SX - KD đô thị | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường rẽ từ Đường Hồ Chí Minh vào - đến hết xóm Mã Quan |
Đất SX - KD đô thị | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Hồng Việt cũ - Các đoạn đường không phân loại đường phố nhập từ các xã vào thị trấn - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ Ngã Ba Vò Ấu vào - đến hết xóm Nà Tẻng |
Đất SX - KD đô thị | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long. |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 727.000 | 546.000 | 437.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng. |
Đất ở nông thôn | 755.000 | 567.000 | 425.000 | 340.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn). |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ). |
Đất ở nông thôn | 642.000 | 482.000 | 362.000 | 289.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Ngọc Đào (huyện Hà Quảng) |
Đất ở nông thôn | 686.000 | 515.000 | 386.000 | 309.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt; đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét). - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du Từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Hà Quảng). |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hồng Việt - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Hà Vũ Chuyên (phía trên mương), xóm Dẻ Đoóng qua Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt (giáp xã Hoàng Tung) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; đường 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; đường 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy - |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du Đoạn đường 216 giáp Thị trấn Nước Hai theo đường 216 - đến hết địa giới xã Hồng Việt (giáp xã Trương Lương). |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du Từ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Ngọc Đào huyện Hà Quảng |
Đất ở nông thôn | 768.000 | 576.000 | 432.000 | 346.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Đông Giang 1 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (hết thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1. |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu. |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Thành Công. |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m. - |
Đất ở nông thôn | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m. - |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m. - |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung. |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Đoàn Kết. |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò. |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch. |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường rẽ xóm Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Hạnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo). |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Minh Tâm - Nguyên Bình). |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 378.000 | 283.000 | 227.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt). |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến xóm Na Lữ. |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hồng Nam - Xã miền núi Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Vân Trình, huyện Thạch An. |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản |
Đất ở nông thôn | 1.014.000 | 761.000 | 571.000 | 457.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 323.000 | 241.000 | 193.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình). |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng. |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn - đến trụ sở UBND xã Bạch Đằng. |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên). - |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân cũ |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Vò Quý (xã Nam Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường thuộc xã Đức Xuân cũ - Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến cũ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân cũ. |
Đất ở nông thôn | 196.000 | 147.000 | 110.000 | 88.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi Từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An). |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Đất xung quanh chợ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 347.000 | 260.000 | 208.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh. |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường thuộc xã Trưng Vương cũ - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND xã Trưng Vương cũ - đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ). |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bình Dương - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương. |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bình Dương - Xã miền núi từ nhà ông Nông Văn Cánh xóm Khuổi rỳ đi hết xóm Nà Phung - |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Từ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn |
Đất ở nông thôn | 701.000 | 526.000 | 395.000 | 316.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn). |
Đất ở nông thôn | 584.000 | 438.000 | 329.000 | 263.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 315.000 | 236.000 | 189.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở. |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng). |
Đất ở nông thôn | 358.000 | 269.000 | 201.000 | 161.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường liên xã - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến trụ sở UBND xã Hà Trì cũ. |
Đất ở nông thôn | 334.000 | 251.000 | 188.000 | 151.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở cũ UBND xã Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường còn lại thuộc xã Hà Trì cũ - Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Hà Trì cũ - đến đầu cầu treo Nà Mùi |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 171.000 | 137.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Trương Lương - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới xã Hồng Việt theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Hà Quảng). |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 296.000 | 221.000 | 177.000 |
| Huyện Hòa An |
Xã Trương Lương - Xã miền núi Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 173.000 | 129.000 | 103.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long. |
Đất TM - DV nông thôn | 776.000 | 581.600 | 436.800 | 349.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng. |
Đất TM - DV nông thôn | 604.000 | 453.600 | 340.000 | 272.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn). |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ). |
Đất TM - DV nông thôn | 513.600 | 385.600 | 289.600 | 231.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Ngọc Đào (huyện Hà Quảng) |
Đất TM - DV nông thôn | 548.800 | 412.000 | 308.800 | 247.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt; đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét). - |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du Từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Hà Quảng). |
Đất TM - DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hồng Việt - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Hà Vũ Chuyên (phía trên mương), xóm Dẻ Đoóng qua Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt (giáp xã Hoàng Tung) |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; đường 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; đường 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy - |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du Đoạn đường 216 giáp Thị trấn Nước Hai theo đường 216 - đến hết địa giới xã Hồng Việt (giáp xã Trương Lương). |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du Từ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Ngọc Đào huyện Hà Quảng |
Đất TM - DV nông thôn | 614.400 | 460.800 | 345.600 | 276.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Đông Giang 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (hết thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1. |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự. - |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu. |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Thành Công. |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m. - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m. - |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m. - |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung. |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Đoàn Kết. |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò. |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch. |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường rẽ xóm Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Hạnh Phúc |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo). |
Đất TM - DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Minh Tâm - Nguyên Bình). |
Đất TM - DV nông thôn | 403.200 | 302.400 | 226.400 | 181.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt). |
Đất TM - DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến xóm Na Lữ. |
Đất TM - DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hồng Nam - Xã miền núi Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Vân Trình, huyện Thạch An. |
Đất TM - DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản |
Đất TM - DV nông thôn | 811.200 | 608.800 | 456.800 | 365.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | 258.400 | 192.800 | 154.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu - |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình). |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng. |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn - đến trụ sở UBND xã Bạch Đằng. |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên). - |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân cũ |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Vò Quý (xã Nam Tuấn) |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão) |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường thuộc xã Đức Xuân cũ - Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến cũ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân cũ. |
Đất TM - DV nông thôn | 156.800 | 117.600 | 88.000 | 70.400 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi Từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM - DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An). |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Đất xung quanh chợ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM - DV nông thôn | 369.600 | 277.600 | 208.000 | 166.400 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50) |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh. |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão |
Đất TM - DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường thuộc xã Trưng Vương cũ - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND xã Trưng Vương cũ - đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ). |
Đất TM - DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bình Dương - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương. |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bình Dương - Xã miền núi từ nhà ông Nông Văn Cánh xóm Khuổi rỳ đi hết xóm Nà Phung - |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Từ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn |
Đất TM - DV nông thôn | 560.800 | 420.800 | 316.000 | 252.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn). |
Đất TM - DV nông thôn | 467.200 | 350.400 | 263.200 | 210.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng |
Đất TM - DV nông thôn | 336.000 | 252.000 | 188.800 | 151.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở. |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng). |
Đất TM - DV nông thôn | 286.400 | 215.200 | 160.800 | 128.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường liên xã - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão |
Đất TM - DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến trụ sở UBND xã Hà Trì cũ. |
Đất TM - DV nông thôn | 267.200 | 200.800 | 150.400 | 120.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở cũ UBND xã Quang Trung |
Đất TM - DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường còn lại thuộc xã Hà Trì cũ - Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Hà Trì cũ - đến đầu cầu treo Nà Mùi |
Đất TM - DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.800 | 109.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Trương Lương - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới xã Hồng Việt theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Hà Quảng). |
Đất TM - DV nông thôn | 315.200 | 236.800 | 176.800 | 141.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Trương Lương - Xã miền núi Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông |
Đất TM - DV nông thôn | 184.000 | 138.400 | 103.200 | 82.400 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ đầu cầu Nà Coóc - đến cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long. |
Đất SX - KD nông thôn | 582.000 | 436.200 | 327.600 | 262.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ cổng Trường Trung học cơ sở Đức Long - đến ngã ba Thông Nông - Hà Quảng. |
Đất SX - KD nông thôn | 453.000 | 340.200 | 255.000 | 204.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Từ ngã ba Thông Nông - Hà Quảng - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Nam Tuấn). |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Xã Đức Long - Xã đồng bằng Đoạn đường từ ngã ba Thông Nông- Hà Quảng theo đường Tỉnh lộ 204 - đến hết địa giới xã Đức Long (giáp xã Dân Chủ). |
Đất SX - KD nông thôn | 385.200 | 289.200 | 217.200 | 173.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Từ đường rẽ vào trường Liên Oa - đến giáp xã Ngọc Đào (huyện Hà Quảng) |
Đất SX - KD nông thôn | 411.600 | 309.000 | 231.600 | 185.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn đường từ giáp địa phận xã Đức Long - đến đầu cầu Mỏ Sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đất có mặt tiền xung quanh chợ Mỏ Sắt; đất xung quanh Trạm Y tế xã (khoảng cách 25 mét). - |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn từ cầu Mỏ Sắt - đến giáp xã Quý Quân huyện Hà Quảng |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Dân Chủ - Xã trung du Đoạn đường từ Mỏ Sắt - đến Nà Rị |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 204 - Xã Dân Chủ - Xã trung du Từ chân dốc Khau Công - đến hết địa giới xã Dân Chủ (giáp huyện Hà Quảng). |
Đất SX - KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hồng Việt - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Hà Vũ Chuyên (phía trên mương), xóm Dẻ Đoóng qua Lam Sơn - đến hết địa phận xã Hồng Việt (giáp xã Hoàng Tung) |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du đi lại được) rẽ đi xóm Bình Long; đường 204 cũ rẽ vào xóm Thanh Hùng; đường 216 rẽ vào xóm Pác Cam, xóm Pác Gậy - |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Các đoạn đường thuộc xã Bình Long cũ - Xã Hồng Việt - Xã trung du Đoạn đường 216 giáp Thị trấn Nước Hai theo đường 216 - đến hết địa giới xã Hồng Việt (giáp xã Trương Lương). |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh liên huyện - Xã Nam Tuấn - Xã trung du Từ xã Đức Long qua xã Nam Tuấn - đến xã Ngọc Đào huyện Hà Quảng |
Đất SX - KD nông thôn | 460.800 | 345.600 | 259.200 | 207.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường tiếp giáp nhà ông Nguyễn Hữu Gióng (thửa đất số 106, tờ bản số 53) - đến chân dốc Kéo Rản xóm Đông Giang 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ chợ kéo Roọc - đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (hết thửa đất số 234, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1. |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Sáng (thửa đất số 276, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 đi vào đường UBND xã đi thông qua đường cái vào Gia Tự. - |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ chân dốc Kéo Rản - đến hết nhà ông Lê Phan Tuệ (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Diểu. |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nhiên (thửa đất số 166, tờ bản đồ số 53) xóm Đông Giang 1 - đến hết nhà bà Bàng Thị Trầm (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 23) xóm Thành Công. |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Cốc Chủ (xã Ngọc Đào, huyện Hà Quảng) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xã Đại Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nam Tuấn - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Nà Mỏ (xã Đức Long) đi qua địa phận xã Nam Tuấn - đến xóm Nà Ban Pác Muổng |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn theo đường đi Nguyên Bình tính cách cầu 200m; theo đường về thành phố tính cách cầu 200m. - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Bình Dương 100m. - |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào xã Hoàng Tung 100m. - |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cổng Trường Trung học cơ sở xã Hoàng Tung. |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến đường rẽ vào xóm Đoàn Kết. |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Hoàng Tung - đến cầu làng Bến Đò. |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường Trường phổ thông trung học Hoàng Tung - đến xóm Hào Lịch. |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường rẽ xóm Đoàn Kết - đến ngã ba đường rẽ xóm Bó Lếch và xóm Hạnh Phúc |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Hưng Đạo). |
Đất SX - KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ đầu cầu Bản Tấn + 200 m theo Quốc lộ 34 - đến hết địa giới xã Hoàng Tung (giáp xã Minh Tâm - Nguyên Bình). |
Đất SX - KD nông thôn | 302.400 | 226.800 | 169.800 | 136.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ xóm Bản Tấn qua Hào Lịch - đến khu di tích Nặm Lìn (giáp xã Hồng Việt). |
Đất SX - KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hoàng Tung - Xã trung du Đoạn đường từ cầu đầu làng Bến Đò - đến xóm Na Lữ. |
Đất SX - KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Hồng Nam - Xã miền núi Đoạn đường từ địa phận giáp xã Chu Trinh, thành phố Cao Bằng qua UBND xã Hồng Nam - đến hết địa phận xã Hồng Nam giáp xã Vân Trình, huyện Thạch An. |
Đất SX - KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng) theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản |
Đất SX - KD nông thôn | 608.400 | 456.600 | 342.600 | 274.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 - đến đường rẽ vào Bản Sẳng |
Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | 193.800 | 144.600 | 115.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường (khu vực xung quanh chợ, Trạm xá, trụ sở Ủy ban nhân dân xã) theo Quốc lộ 3 từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m về thành phố Cao Bằng; từ đầu cầu - |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 - đến hết địa giới xã Bạch Đằng (giáp huyện Nguyên Bình). |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ đầu cầu Tài Hồ Sìn + 200m theo Quốc lộ 3 về thành phố - đến đường rẽ vào Bản Sẳng. |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn - đến trụ sở UBND xã Bạch Đằng. |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bạch Đằng - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên). - |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới thị trấn Nước Hai đi qua xã Đại Tiến - đến chân đèo đường rẽ lên xã Đức Xuân cũ |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba xóm Nà Bon - đến xóm Vò Quý (xã Nam Tuấn) |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Đại Tiến - đến xóm Bản Phiấy (xã Ngũ Lão) |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường thuộc xã Đức Xuân cũ - Xã Đại Tiến - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới xã Đại Tiến cũ - đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Xuân cũ. |
Đất SX - KD nông thôn | 117.600 | 88.200 | 66.000 | 52.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi Từ Roỏng Đắm tiếp giáp địa giới phường Hòa Chung (thành phố Cao Bằng) qua xóm Pác Khuổi - đến hết nhà ông Hoàng Văn Nhật (hết thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX - KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tỉnh lộ 209 - Xã Lê Chung - Xã miền núi Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Nhật (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 12) - đến hết địa giới xã Lê Chung (giáp xã Canh Tân - huyện Thạch An). |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Đất xung quanh chợ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 319, tờ bản đồ số 50) - đến hết nhà ông Long Văn Giáp (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX - KD nông thôn | 277.200 | 208.200 | 156.000 | 124.800 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường tránh thị tứ Án Lại - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi từ nhà ông Lương Văn Trung (thửa đất số 92 tờ bản đồ số 50) - đến hết đất nhà ông Lô Quang Thành (thửa đất số 100, tờ 50) |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ Km7 (Bản Gủn) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 61) - đến nhà bà Trương Thị Lồ (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ đất nhà ông Triệu Văn Hưng (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 39) - đến hết đất nhà ông Nông Hồng Quân (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 28) xóm Nà Danh. |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn từ nhà ông Long Văn Giáp (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 39) theo Quốc lộ 3 - đến chân đèo Mã Phục (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn từ cuối chợ Án Lại (hết đường bê tông) - đến địa phận xóm Nà Danh hết đất nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Khoa (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 37) dọc theo đường - đến xóm Canh Biện hết địa phận xã Nguyễn Huệ, giáp xã Ngũ Lão |
Đất SX - KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường thuộc xã Trưng Vương cũ - Xã Nguyễn Huệ - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ Nà Danh vào trụ sở UBND xã Trưng Vương cũ - đến địa phận xóm Lũng Quang (Pàn Mỏ cũ). |
Đất SX - KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bình Dương - Xã miền núi Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào - đến Trường Trung học cơ sở xã Bình Dương. |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Bình Dương - Xã miền núi từ nhà ông Nông Văn Cánh xóm Khuổi rỳ đi hết xóm Nà Phung - |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Từ giáp địa giới phường Ngọc Xuân (thành phố Cao Bằng) - đến ngã ba Bản Gủn |
Đất SX - KD nông thôn | 420.600 | 315.600 | 237.000 | 189.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn từ giáp địa giới thành phố theo đường tránh Quốc lộ 3 cũ - đến hết đường tránh (ngã ba Bản Gủn). |
Đất SX - KD nông thôn | 350.400 | 262.800 | 197.400 | 157.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ ngã ba Bản Gủn - đến cầu Nặm Pạng |
Đất SX - KD nông thôn | 252.000 | 189.000 | 141.600 | 113.400 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường từ đường tránh Quốc lộ 3 theo đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão - đến trụ sở. |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ngũ Lão theo đường liên xã - đến hết địa giới xã Ngũ Lão (giáp xã Vĩnh Quang - thành phố Cao Bằng). |
Đất SX - KD nông thôn | 214.800 | 161.400 | 120.600 | 96.600 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường liên xã - Xã Ngũ Lão - Xã miền núi Từ giáp địa giới xã Đại Tiến - đến hết địa giới xã Ngũ Lão |
Đất SX - KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới thành phố theo đường Quang Trung - Hà Trì - đến trụ sở UBND xã Hà Trì cũ. |
Đất SX - KD nông thôn | 200.400 | 150.600 | 112.800 | 90.600 |
| Huyện Hòa An |
Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ ngã ba xóm Phan Thanh - đến trụ sở cũ UBND xã Quang Trung |
Đất SX - KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường còn lại thuộc xã Hà Trì cũ - Xã Quang Trung - Xã miền núi Đoạn đường từ trụ sở UBND xã Hà Trì cũ - đến đầu cầu treo Nà Mùi |
Đất SX - KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.600 | 82.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Trương Lương - Xã miền núi Đoạn đường từ giáp địa giới xã Hồng Việt theo đường Hồng Việt - Thông Nông - đến hết địa giới xã Trương Lương (giáp xã Lương Can - Hà Quảng). |
Đất SX - KD nông thôn | 236.400 | 177.600 | 132.600 | 106.200 |
| Huyện Hòa An |
Xã Trương Lương - Xã miền núi Đoạn từ cầu Sam Luồng - đến xóm Lũng Luông |
Đất SX - KD nông thôn | 138.000 | 103.800 | 77.400 | 61.800 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ Đất chuyên trồng lúa nước - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 50.000 | 29.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ Đất trồng lúa nước còn lại - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 45.000 | 26.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ Đất trồng lúa nương - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 32.000 | 18.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương Đất chuyên trồng lúa nước - |
Đất trồng lúa | 61.000 | 42.000 | 24.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương Đất trồng lúa nước còn lại - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 39.000 | 22.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương Đất trồng lúa nương - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 27.000 | 15.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 42.000 | 24.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 29.000 | 17.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 35.000 | 20.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 25.000 | 14.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ - |
Đất trồng cây lâu năm | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương - |
Đất trồng cây lâu năm | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã trung du: Xã Hồng Việt, Xã Hoàng Tung, Xã Nam Tuấn, Xã Dân Chủ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 28.000 | 16.000 | 0 |
| Huyện Hòa An |
Xã miền núi: Xã Hồng Nam, Xã Bạch Đằng, Xã Đại Tiến, Xã Lê Chung, Xã Nguyễn Huệ, Xã Bình Dương, Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung, Xã Trương Lương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 25.000 | 14.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường Hồ Chí Minh - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Từ cầu Bản Sẩy - đến cầu Roỏng Ỏ |
Đất ở đô thị | 4.277.000 | 3.208.000 | 2.406.000 | 1.684.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ theo đường vào - đến Trạm cấp nước. |
Đất ở đô thị | 4.277.000 | 3.208.000 | 2.406.000 | 1.684.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường xung quanh chợ Nước Hai - Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai - |
Đất ở đô thị | 4.277.000 | 3.208.000 | 2.406.000 | 1.684.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại I - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào - đến nhà Ban quản lý chợ. |
Đất ở đô thị | 3.564.000 | 2.673.000 | 2.005.000 | 1.403.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Ngọc (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến hết nhà bà Lê Thị Toan (hết thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A và các đoạn đường nhánh: |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Bế Thị Tuyền (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà bà Vương Thị Nụ (hết thửa đất số 69, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Hoa (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 28) Phố A - đến nhà ông Vương Minh Nhật (hết thửa đất số 199, tờ bản đồ số 22) Phố A; |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ nhà bà Lê Thị Toan (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 22) Phố A - đến nhà ông Hoàng Lương Cam (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 22) Phố A. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước theo đường Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật - đến đường Hồ Chí Minh nhà ông Khúc Ngọc Việt (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Lê Xuân Diệu (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 32)) theo đường đi Trạm thuốc lá - đến Trạm thuốc lá. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đoạn đường (nhánh 3) - Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Từ gần cổng Công an huyện - đến trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch. |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn từ Trạm cấp nước - đến ngã tư Huyện đội. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ ngã tư Huyện đội theo đường nhựa - đến trường Trung học cơ sở Nước Hai (đến hết đường nhựa). |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường nối từ đường Hồ Chí Minh (Công an huyện) - đến ngã tư huyện đội. |
Đất ở đô thị | 2.920.000 | 2.190.000 | 1.642.000 | 1.150.000 |
| Huyện Hòa An |
Đường phố loại II - Thị trấn Nước Hai Đoạn đường từ nhà ông Trần Trung Phúc (thửa đất số 72 tờ bản đồ số 10) - đến ngã ba vào xóm Minh Loan (hết thửa đất số 163 tờ bản đồ số 01678-16) |
Đất ở đô thị | 2.433.000 | 1.825.000 | 1.368.000 | 958.000 |
