Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất
Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn năm 2025
Khu vực: huyện Hoài Nhơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 300.000 đến 6.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ đường Từ Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - đến giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ giáp ngã tư đường Lê Chân - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đức Thọ - Phường Bồng Sơn Từ đường 28/3 - đến ngã tư đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ giáp nhà ông Lê Kim Hoàng Tích - đến hết nhà ông Chế Quý |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ quán ông Dũng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Trinh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thi Sách - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thị Riêng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Đô Đốc Tuyết) - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Đô Đốc Mưu - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Mưu - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Từ đường từ sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ) - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Đường từ hết Trường THCS Bồng Sơn - Đến giáp ngã ba hết nhà ông Ân |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Sinh Sắc - Phường Bồng Sơn Từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Sinh Sắc - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến giáp đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Ngô Quyền - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Quang Trung - đến giáp đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nguyễn Trân - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Bồng Sơn Đường từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn - đến hết địa phận Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Đường từ bắc Cầu Bồng Sơn - đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Từ ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường - đến hết địa phận Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 3 đường Quang Trung - đến giáp ngã 4 đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 4 Hai Bà Trưng - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) - đến giáp đường Đồng Khởi và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Hưng Đạo - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - đến hết địa phận Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Phú - Phường Bồng Sơn Đường từ Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Quang Diệu - Phường Bồng Sơn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Tăng Bạt Hổ |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Phú - đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Tăng Bạt Hổ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Tuyết - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Tuyết - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Thị Riêng - đến hết đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Minh Thảo - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đoàn Thị Điểm - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Đình Tú - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Đại La - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thanh Nghị - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thanh Nghị - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Mai Dương - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Trần Văn An - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Văn An đến giáp đường Võ Văn Dũng - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn Từ đường Trường Chinh đến giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn Từ ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) đến hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) - |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Dương - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị thửa đất bà Nguyễn Thị Dung - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Dương - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Dung - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Dương - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại: từ thửa đất bà Nguyễn Thị Dung đến hết thửa đất ông Dương Văn Sáng - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Chân - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Phan Huy Ích - |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn Từ đường Phan Huy Ích đến giáp đường Võ Văn Dũng - |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng Khởi) - |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tô Ký - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Văn An - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Bình Trọng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Lợi) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Văn Thụ - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung đến giáp nhà ông Diện - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn Từ hết nhà ông Diện đến đập Lại Giang khu phố Trung Lương - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Đình Thi - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Nguyễn Khuyến đến giáp đường Chương Dương - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hùng Vương - Phường Bồng Sơn Địa phận phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Chương Dương - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ba Đình - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) - |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Văn Cẩn - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Phan Huy Ích đến giáp đường Lê Xuân Trữ (hết nhà ông Tạ Điện) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Huy Ích - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đào Đình Luyện - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Thị Kỷ - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thượng Hiền - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Chử Đồng Tử - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 - khu dân cư Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Đình Tuyển - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Hưng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tố Hữu - Phường Bồng Sơn Từ đường Đại La đến hết nhà hà Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tố Hữu - Phường Bồng Sơn Từ nhà bà Hòa đến giáp đường Tô Ký - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngọc Hân Công Chúa - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ung Văn Khiêm - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Lê Thanh Nghị đến bản tin Hải Sơn - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ bản tin Hải Sơn đến giáp đường Hùng Vương - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ đường Hùng Vương đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Long - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuệ Tĩnh - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Đình Thi) - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Gia Tự - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Bảo - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Lộc - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T1 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Đức Thắng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T2 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đỗ Nhuận - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - T3 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Lai - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T4 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Lân - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - T7 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đào Duy Anh - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - T9 - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đoàn Khuê - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS2 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Chu Huy Mân - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS1 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bà Huyện Thanh Quan - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS5 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thị Thập - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS6 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Tạ Quang Bửu - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cách Mạng Tháng Tám - Phường Bồng Sơn Từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến giáp đường Nguyễn Thị Thập - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyên Hồng - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Đoàn Khuê - ĐS2 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Tịnh Của - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 - khu dân cư đường Hai Bà Trưng) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Duy Trinh - Phường Bồng Sơn Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Đăng Thơ - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Ngọc Hân Công Chúa - đường số 4, CCN - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đại La - Phường Bồng Sơn Từ đường Biên Cương đến giáp đường Bạch Đằng - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tạ Quang Bửu - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Đồng Khởi - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đại Việt - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Đức Thọ - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tô Hiệu - Phường Bồng Sơn Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đường gom trường Cao đẳng nghề - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường gom Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Phú đến hết trường Cao đẳng nghề - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn từ đường Tạ Quang Bửu đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Chí - |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5 - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) - |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa thị xã) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến) |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường Từ nhà ông Tâm - Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khối Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường từ khu phố Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm - Đến nhà ông Trợ) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn Đường từ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc cần |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới ≥ 4m - |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới < 4m - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố 1 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Lâm - Đến Trụ sở khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường 28/3 - Phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại của đường có bê tông - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông |
Đất ở đô thị | 830.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình Đường - Phường Bồng Sơn từ Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) - Đến giáp đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Ngọt - Đến nhà ông Chấn |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố 5 Đường - Phường Bồng Sơn Đường từ Trần Phú (nhà bà Hồng) - Đến hết nhà ông Ân |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường từ nhà Thờ Tin Lành - Đến cầu số 5 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - Phường Bồng Sơn Đường từ Quang Trung - Đến đường Biên Cương |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 (nhà ông Diện) - Đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng - Đến giáp đường Biên Cương (dập Lại Giang) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường từ Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Nhụt) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - Phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) - Đến giáp bờ kè |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Tây tỉnh - Phường Bồng Sơn Địa phận phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bờ kè khu phố 1 - Phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM (khu phố 1) - Phường Bồng Sơn Từ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM (Khu phố Trung Lương) - Phường Bồng Sơn Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ ngã 4 nhà Tin - Đến nhà ông Chấn (dốc Lò) |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM - Phường Bồng Sơn từ Miễu Thần Nông - Đến giáp đường ven Bàu Rong |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ - Phường Bồng Sơn - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ ngã 5 chân đá Trãi - Đến giáp ngã 4 nhà Tin |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ Trần Phú - Đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động - Đến cống sau sân vận động Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố 5 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Hưng - Đến nhà ông Tuấn |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố 5 - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Đồng - Đến nhà bà Phụng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Khương - Đến mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM - Phường Bồng Sơn từ trụ sở khu phố Phụ Đức - Đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam Đường - Phường Bồng Sơn từ Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường khu phố Liêm Bình lô A6 - Đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Sơn - Đến giáp bản tin Hải Sơn |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 1 Đường - Phường Bồng Sơn từ Quang Trung - Đến giáp Ga Bồng Sơn |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Hòa - Đến nhà bà Trinh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Huấn |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 5 tuyến - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Châu - Đến nhà ông Hồi |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Trinh - Đến nhà ông Giữ |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 1 tuyến - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Đô |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 2 - Phường Bồng Sơn từ giáp nhà bà Đính - Đến giáp đường Nam chợ |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố 5 tuyến - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Chi - Đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi Đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao Đến nhà bà Mai |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn từ giáp đường Cụm công nghiệp - Đến giáp ngã 5 chân đá Trãi |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Tuyến T8 (lộ giới 24m) - |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Các tuyến còn lại: T1, T2, T4, T7, T9 lộ giới 18m; T3 lộ giới 12m; T5 lộ giới 24m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới ≥3m - |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất) - Phường Bồng Sơn Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tam Quan Đường từ nhà ông Quân (Khu phố 2) - Đến giáp Bờ Tràng (Khu phố 3) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Chu Văn An - Phường Tam Quan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường 26/3 - Phường Tam Quan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Âu Lạc - Phường Tam Quan Đường từ ngã 3 Quang Trung - qua Nhà trẻ đến đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Âu Lạc - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Lý Tự Trọng - Phường Tam Quan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Ngô Mây - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Ngô Mây - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp Kênh N8 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến Mương ông Dõng |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Đường từ Mương ông Dõng - đến giáp Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Tam Quan Đường từ địa phận Hoài Hảo - đến Cống ông Tài |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Tam Quan Đường từ Cống ông Tài - Đến ngã 4 Tam Quan |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Tam Quan Đường từ ngã 4 Tam Quan - Đến giáp đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Tam Quan Từ đường từ 26/3 - Đến hết địa phận phường Tam Quan |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Mai Hắc Đế - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Mai Hắc Đế - Phường Tam Quan Từ đường 3/2 - đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ Cống ông Tài - đến giáp ngã 4 Âu Lạc |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ ngã 4 Âu Lạc - đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ Trường THCS Tam Quan - đến ngã 4 đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường 3/2 - Phường Tam Quan Đường từ ngã 4 đường 26/3 - Đến hết nhà ông Ngô Tương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Võ Thị Sáu - Phường Tam Quan Trọn Đường - Đến giáp đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Đức Thọ - Phường Tam Quan Trọn Đường - Đến giáp cầu Chợ Ân (phường Tam Quan Nam) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Trần Quốc Hoàn - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Tôn Chất - Phường Tam Quan Đường từ ranh giới phường Tam Quan Nam - đến giáp Cầu Tân Mỹ |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Thủ Độ - Phường Tam Quan Đường từ nhà ông Trương Văn Thạnh - Đến giáp đường Bê tông Thái Mỹ |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Triệu Việt Vương - Phường Tam Quan Đường từ giáp đường Nguyễn Trân - Đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tam Quan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ Trạm biến áp Khu phố 8 đến giáp Mương Khu phố 8 (đoạn đã đổ bê tông) - Phường Tam Quan Đường bê tông khu phố 8 từ mương N82 - Đến giáp đường xóm Nhiễu |
Đất ở đô thị | 970.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Tam Quan Đường từ giáp đường 3/2 - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Phan Chu Trinh - Phường Tam Quan Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Đến giáp đường Trần Quang Diệu |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Cơ Thạch - Phường Tam Quan Đường từ nhà ông Nhẫn - đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Khánh Dư - Phường Tam Quan Đường từ nhà ông Hồng - Đến hết nhà ông Bé |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đỗ Xuân Hợp - Phường Tam Quan Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Đến nhà ông Huỳnh Nhữ |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trịnh Hoài Đức - Phường Tam Quan Từ nhà bà Thi - Đến nhà bà Cám |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Xuân Hãn - Phường Tam Quan Từ Nhà văn hóa khu phố 5 - đến nhà ông Hoàng |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Kế Toại - Phường Tam Quan Từ đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Đến bãi tràng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Kế Toại - Phường Tam Quan Đường từ bãi tràng - Đến giáp kênh N8 |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Nhật Duật - Phường Tam Quan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Đăng Lưu - Phường Tam Quan Đường từ nhà bà Bường - đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Văn Sở - Phường Tam Quan Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Thì Nhậm - Phường Tam Quan Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hải Triều - Phường Tam Quan Đường từ giáp đường 3/2 - đến hết nhà bà Ngô Thị Chanh |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Vạn Xuân - Phường Tam Quan Đường từ giáp đường Ngô Mây - đến hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Sương Nguyệt Ánh - Phường Tam Quan Từ Gác Ghi - đến nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Lương - Phường Tam Quan Từ nhà văn hóa khu phố 2 - đến giáp đường Nguyễn Trân |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Đắc Di - Phường Tam Quan Từ đường Nguyễn Trân - đến giáp nhà bà Niếp, khu phố 1 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Nhất Long - Phường Tam Quan Từ lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Dương Đức Hiền - Phường Tam Quan Từ đường Nguyễn Trân - đến nhà bà Cảm, khu phố 1 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc - Phường Tam Quan Tuyến đường số 5, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc - Phường Tam Quan Tuyến đường số 10, lộ giới 18m - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 - Đến khu phố 8 |
Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan Đối với Khu phố 1, Khu phố 2 và Khu phố 9 - |
Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 - Đến khu phố 8 |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - Phường Tam Quan - |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 đi Thiện Chánh - Đến giáp đường 26/3 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Tam Quan Bắc Từ đường từ 26/3 - Đến cầu Gia An |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan Bắc Từ ngã ba Bưu điện văn hóa phường - đến ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Bắc Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa phường - đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Bắc Từ giáp xã Tam Quan Nam - đến ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Quang Khải - Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) C243 - đến ngã 3 giáp đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Quang Khải - Phường Tam Quan Bắc Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh - đến ngã 5 Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài) - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, khu phố Tân Thành 2) |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Quốc Toản - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh - đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố Trường Xuân Tây) |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Quốc Toản - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ Ngã 5 Công Thạnh - đến giáp đường Quốc lộ 1A - Gò Dài |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thánh Tôn - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) - đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Tiến Đông - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - đến đất ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Yết Kiêu - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân Tây) - đến giáp sông Thiện Chánh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Giếng Truông - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) - đến cuối đường bê tông (Giếng Truông) |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Tú - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) - đến giáp đường bê tông (Cống bà May) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mê Linh - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Đăng Ninh - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Đăng Ninh - Phường Tam Quan Bắc Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - đến giáp "Ao Tôm" |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Chế Lan Viên - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) - đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2) |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Văn Lang - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Phi Hùng - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - đến hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Phi Hùng - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - đến Trạm biên phòng Tam Quan |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Văn Trà - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - đến Bến Đò cũ |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mạc Đĩnh Chi - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành) |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Sĩ Liên - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2) |
Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phú Xuân - Phường Tam Quan Bắc Đoạn mới Tổ 5 Công Thạnh từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trương Định - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) - đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trương Định - Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh - đến ao Gò Tý |
Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thống Nhất - Phường Tam Quan Bắc Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - đến Gò Dài |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (C.ty CP thủy sản Hoài Nhơn) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười khu phố Thiện Chánh) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) - Đến giáp đường bê tông (Trụ sở khu phố Thiện Chánh 1) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh) - Đến hết đất ông La Văn Tô khu phố Thiện Chánh |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1) - Đến cuối đường bê tông |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tang, khu phố Thiện Chánh 1) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh) - Đến hết đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (Trụ sở khu phố Thiện Chánh) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh) |
Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh) - Đến giáp ranh giới phường Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Đến hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Đến Trạm biên phòng Tam Quan |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) - Đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - Đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, khu phố Thiện Chánh 1) |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, khu phố Tân Thành 2) - Đến Bến Đò cũ |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, khu phố Tân Thành 2) |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2) |
Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Từ đường từ bê tông (nhà ông Nguyễn Đánh, khu phố Tân Thành 2) - Đến đất ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Tân Thành 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành) - Đến hết đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành |
Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành) |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, khu phố Tân Thành) - Đến cầu Tân Mỹ |
Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (Giếng Truông) |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, khu phố Tân Thành 1) - Đến hết đất ông Bùi Sung, khu phố Tân Thành 1 |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (Cống bà May) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường Quốc lộ 1A Gò Dài |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Gò Dài - Phường Tam Quan Bắc Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Đến Gò Dài |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) |
Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đoạn giáp Đường từ bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương |
Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đoạn mới tổ 5 Công Thạnh - Phường Tam Quan Bắc từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, khu phố Trường Xuân Tây) |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp xã Hoài Châu Bắc - Đến quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến cống ông Gạt |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) |
Đất ở đô thị | 590.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý, khu phố Dĩnh Thạnh |
Đất ở đô thị | 410.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2) |
Đất ở đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1. |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh) |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm" |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, khu phố Tân Thành 1) |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2) - Đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương |
Đất ở đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Bắc Đường từ Ao Gò Tý - đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) |
Đất ở đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại có lộ giới <3m - Phường Tam Quan Bắc - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 3 nhà bà Thuận khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà ông Ngọc Sanh |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà bà Tùng - Đến hết vườn rào nhà ông Sơn, khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 Gò Dệ - đến hết vườn rào ông Sơn khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà bà Ký |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Trương Kim Quang - Đến hết vườn nhà cô Lan khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ cầu Bà Cừ - Đến hết vườn nhà bà Đốc khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 cầu Chợ Ân - đến cầu Bà Cừ khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ giáp đường bê tông ông Sanh - Quang - đến hết vườn nhà bà Trần Thị Sang, khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam Đường từ ngã 3 nhà ông Hiền - Đến hết vườn nhà cô giáo Mỹ Hiền, khu phố Trung Hóa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Công - đến hết vườn nhà ông Thao Lý |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà ông Thao Lý - đến chùa Cao Đài |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà bà Ha - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Tăng Long 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã tư nhà ông Hiến - đến hết nhà ông Công |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà bà Nhung - đến hết vườn nhà ông Chu, khu phố Tăng Long 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà ông Chu - đến thanh minh, khu phố Tăng Long 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hà Huy Tập - Phường Tam Quan Nam Đường từ dốc Tăng Long 2 (Nhà ông Thiên) - Đến điểm trường Tiểu Học số 2 Cửu Lợi Đông |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Lê - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ dốc Tăng Long 2 - đến chùa Châu Long Đài khu phố Tăng Long 2 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam Từ địa phận phường Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT639 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Cang Cường, khu phố Tăng Long 2 - đến giáp biển |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ Trụ sở khu phố Cửu Lợi Nam - đến cổng thầy Mười, khu phố Cửu Lợi Nam |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ cổng thầy Mười - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Cửu Lợi Đông |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cửu Lợi - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - đến giáp Tân Mỹ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Miên - đến hết ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cường - đến ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Trọng Thiên - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Đô - đến hết nhà ông Trương Cho, khu phố Cửu Lợi Bắc |
Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai Chí Thọ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà ông Trấn - đến nhà ông Rai |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Chất - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Chinh - đến nhà ông Lê Minh Chí |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nam Cao - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Tăng Long 1 - đến nhà ông Vinh |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Nam Từ giáp địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - đến hết địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Nam Từ địa phận Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT 639 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam Từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam Từ nhà ông Trường + ông Túy - đến nam ngã 4 nhà ông Thâm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam Từ ngã 3 Cầu ông Nhành - đến ngã 3 nhà ông Miên |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam Từ ngã 3 nhà ông Miên - đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du - Tăng Long 2 - Phường Tam Quan Nam - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Tam Quan Nam Đường từ ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp - Phường Hoài Hương Từ cầu Lại Giang - đến giáp phường Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ Cầu Lại Giang đến giáp chân Dốc Khải - Phường Hoài Hương Từ ngã 4 Phương - Đến giáp chân Dốc Khải |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Hoa Thám - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 Thự - Đến giáp Bản tin (Nhuận An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Trọng Tuệ - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 Kích - Đến giáp ngã 4 Phương |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hữu Huân - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Phan Văn Chọn - Đến giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồng Bàng - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Huỳnh Lợi qua Ngã 4 Nhân - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nghiệp (Nhuận An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn - Phường Hoài Hương Đường từ Cầu ông Sâm qua Quán Rạy - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Bạch Đằng - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Lê Văn Sự - Đến giáp Quán Hùng (Thiện Đức) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hoài Hương Đường từ nhà quản trang - Đến giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Vũ Kỳ - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Xe - Đến Dốc Mẩu |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Vũ Kỳ - Phường Hoài Hương Đường từ Dốc Mẩu - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Nhất (Thiện Đức Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Văn Tiến Dũng - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tầm - Đến UBND phường |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Kim Đồng - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 (Miếu Thạch Trì) - Đến Cổng trường THCS Hoài Hương Đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Mai An Tiêm - Phường Hoài Hương Đường từ Cầu Lại Giang - Đến cuối đường bờ kè sông Lại Giang |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Thai Mai - Phường Hoài Hương Đường từ cổng Văn hóa Thạnh Xuân - Đến giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hoàng - Phường Hoài Hương Đường từ Cầu ông Là - Đến giáp nhà bà Hiệp |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Lương Bằng - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 Dốc Khải - Đến giáp ngã 3 (Nhà ông Trần Quốc Triệu) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Văn Chấn - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Đặng Ngọc Thâm - Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Huy Liệu - Phường Hoài Hương Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Đường trục chính lộ giới 16m) - |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hàn Mạc Tử - Phường Hoài Hương Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hà Huy Giáp - Phường Hoài Hương Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cù Chính Lan - Phường Hoài Hương Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Anh Xuân - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh - Đến giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Xuân Diệu - Phường Hoài Hương Đường từ Khu thể thao Ca Công Nam - Đến giáp phường Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tô Ngọc Vân - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Hải Triều - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhuộm (Nhuận An Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Hoàn - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Khánh - Đến Giếng Chu (Thiện Đức) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Phan Vinh - Phường Hoài Hương Đường từ Cổng Văn hóa phường qua HTX nông nghiệp Hoài Hương - Đến nhà ông Huỳnh Lợi (Nhuận An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Văn Lầu - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Lê Minh Chánh - Đến giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Kiều Phụng - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Khoa - Đến giáp Bờ kè Thạnh Xuân Đông |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Đình Thụ - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 nhà Thận - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thứ (Thiện Đức Bắc) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hàn Thuyên - Phường Hoài Hương Đường từ Cống văn hóa khu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu phố Ca Công - Đến Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Châu Thị Tế - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Quang Minh - Đến giáp Bờ kè (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thoại Ngọc Hầu - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tân - Đến Cống Ngăn Mặn (Phú An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Bửu Chánh - Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Dưng - Đến giáp nhà ông Phấn (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Kiệm - Phường Hoài Hương Đường từ nhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) - đến giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tú Xương - Phường Hoài Hương Từ giáp đất ông Trần Minh Rin - đến giáp đất ông Tôn Thanh Quang |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương - Đường ĐS1, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương - Đường ĐS2, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương - Đường ĐS3, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương - Đường ĐS4, lộ giới 14m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Vương Minh Trai - Đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ Trường Mẫu giáo cũ - Đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ ngân hàng Hoài Hương - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi (Thạnh Xuân Đông) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Xuân - Đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương - Phường Hoài Hương - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ - Đến giáp Bưu Điện Hoài Hương |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Trần Bình - Đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Trần Thanh - Đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa - Đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà nghỉ Phú Quý - Đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương - Đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi Vạn Hải Đông (Ca Công) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng - Đến Giếng nước (Ca Công) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lai - Đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá - Đến Bờ kè Phú An |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ Miểu Hẳn - Đến Bãi cát Trường Gạo (Phú An) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Lê Đức Nga - Đến giáp nhà ông Trần Văn Cần (Phú An) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Bùi Thọ - Đến Bờ kè Phú An |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường bờ kè - Phường Hoài Hương Từ nhà nghỉ Hương Giang - Đến cuối đường kè Phú An |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Bành Rầy - Đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa Phú An |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam - Đến Nhà trẻ Họa Mi |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Võ Minh Cường - Đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) - Đến Nghĩa địa Nhuận An |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Đường từ nhà ông Lê Văn Sớm - Đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hương Các tuyến đường khu dân cư phía Bắc và phía Đông của UBND phường (đường có lộ giới 5,5m) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Hoài Hương Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Hoài Hương Đường có lộ giới <3m - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 5m |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương Đường có lộ giới <3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Hạ - Đến Đập ngăn mặn |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ trụ sở Thuận Thượng 1 - Đến nhà ông Quả, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phụng Sơn - Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 Hồ cá - Đến hết quán Bảy Khánh, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phụng Sơn - Phường Hoài Xuân Đường từ quán Bảy Khánh, Thái Lai - Đến giáp Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Đình Chinh - Phường Hoài Xuân Đoạn từ trường THCS - đến trường Mầm Non |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Đình Chinh - Phường Hoài Xuân Đoạn từ trường Mầm Non - Đến cầu ông Đô |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Xu, khu phố Vĩnh Phụng 1 - Đến cống Tiển, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Đến mương trạm bơm Song Khánh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Nam (Hòa Trung 2) - Đến trường Mẫu giáo Hoài Xuân |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Vạn Thắng - Phường Hoài Xuân Từ đường Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - đến trường Mầm Non |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường Bờ kè Song Khánh - |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ Công viên phường - Đến Trường THCS Hoài Xuân |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ trường THCS Hoài Xuân - Đến Cống Khả, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Hồng, khu phố Thuận Thượng 2 - Đến nhà Tài, khu phố Song Khánh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Lượng, Thuận Thượng 2 qua nhà Tài - Đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Dậu, Thuận Thượng 2 - Đến Truôn Quýt |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, - Đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ trường THCS Hoài Xuân - Đến cầu Máng Dài Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ cầu Máng Dài - Đến ngõ Phận Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có - Đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Đức Đệ - Phường Hoài Xuân Từ đường Trường Chinh, khu phố Vĩnh Phụng 1 - đến giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di) |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 - Đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Triều, Hòa Trung 1 - Đến nhà Nga (Còn), Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống - Đến nhà Lức, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã ba nhà Hùng - Đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hữu An - Phường Hoài Xuân Từ đường Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - đến giáp đường Vạn Thắng |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Trường Toản - Phường Hoài Xuân Từ cống Khả, Thuận Thượng 2 - đến nhà Phận khu phố Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ bầu điện Song Khánh - Đến nhà Kiện Đến Kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường vành đai Chợ Trung tâm phường - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Tôn Thất - Phường Hoài Xuân Đoạn từ Trụ sở Thuận Thượng 1 - đến ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Tôn Thất - Phường Hoài Xuân Đoạn từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - đến chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Quả - Đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Đành - Đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 - Đến nhà Tám, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Đến nhà Rân, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Đến nhà Yên, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Trung Chín - Đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Tiến - Đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Nông - Đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Sơn - Đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Đến Mương N24 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ Chùa Song Khánh - Đến nhà Bút Song Khánh |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ Truôn Quýt - Đến Chùa Minh Thuận |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ Miếu Hòa Trung 2 - Đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Minh - Đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 - Đến nhà Đức, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Đến Miếu tổ 2, khu phố Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Đến nhà Phúc, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Chanh, Thái Lai - Đến kênh N2A |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm - Đến nhà Chân, Thuận Thượng 2 |
Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ quán Bảy Khánh - Đến nhà Xin, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ cống nhà Thành - Đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Đến nhà Nối, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Quán - Đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Sự - Đến Miễu, tổ 3, khu phố Thái Lai |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Chừng - Đến nhà Ngô, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Còn (Nga), Hòa Trung 1 - Đến giáp nhà Sướng, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Bè - Đến nhà Tri, từ nhà Thành Đến nhà Chai, Hòa Trung 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Bảy - Đến nhà Đông Đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Thế qua nhà Tính - Đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Đến nhà Minh, khu phố Thái Lai |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Nên - Đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 Đến đường bê tông liên xã |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Á - Đến nhà Đức, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Ánh - Đến nhà Trưng, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ ngã 3 nhà Thanh - Đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1 |
Đất ở đô thị | 430.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Có - Đến nhà Sung, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ chang Túc - Đến nhà Vân, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Chuyên - Đến nhà Đời, nhà Ngọc Đến nhà Bình Đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Bình - Đến nhà Đông, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Nhã - Đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Bùi Thị Công - Đến nhà Sáu, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Quả qua nhà Công - Đến nhà Liên, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Tra - Đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 Đến đường bê tông liên khu phố |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường hồ cá Hòa Trung 2 - |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 - Đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Nay - Đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Kha - Đến nhà Bính, Thuận Thượng 1 |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Thủy - Đến nhà Đoan, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Dũng qua nhà Long - Đến kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi - Đến Kè Song Khánh |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo - Đến nhà Dũng, Song Khánh |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Hồng - Đến nhà Đồ, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Quốc - Đến nhà Nhặm, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đến đường bê tông liên khu phố |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Hà Sử - Đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1 |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Xuân Đường từ nhà Những - Đến nhà Kiểu, Thái Lai |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Xuân Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Xuân Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Xuân Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Xuân Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Thái Lai, lộ giới 5m - Phường Hoài Xuân - |
Đất ở đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Linh - Phường Hoài Đức Từ Đèo Phú Cũ - Đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Linh - Phường Hoài Đức Từ đường từ vào Nhà Thờ Văn Cang - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Hoài Đức Đường từ ngã ba Quốc lộ 1A mới - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Chí Công - Phường Hoài Đức Đường Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Đến giáp đường ĐT 630 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thành Thái - Phường Hoài Đức Đường Từ Cầu Dợi - Đến giáp đường ĐT 630 |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Viết Xuân - Phường Hoài Đức Đường từ cầu đường sắt Diễn Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiếu, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức Đường từ lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Đến nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức Đường từ nhà bà Phan Thị Âu, khu phố Lại Khánh - Đến nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố Diễn Khánh: Thửa số 332, tờ 47) vào nhà ông Phạm Văn Thịnh, khu phố Diễn Khánh) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà bà Phan Thị Âu, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cầm, khu phố Lại Khánh - Đến thanh minh Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Khoái - Phường Hoài Đức Đường từ Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Du - Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở UBND phường Hoài Đức) - Đến Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lý Chiêu Hoàng - Phường Hoài Đức từ Trạm bơm Bình Chương - Đến Cầu Phao |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Phi Khanh - Phường Hoài Đức Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Tuân - Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Đến giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Đến nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Phương - Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Đến giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Đến nhà ông Phùng Bá Di, khu phố Bình Chương |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Vũ Ngọc Nhạ - Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Đến giáp đường sắt |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu phố Văn Cang) vào nhà ông Đặng Đức Kết, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Quý - Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ khu phố Diễn Khánh - |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Đến thanh minh, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Phan Đinh Thân, khu phố Diễn Khánh |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Từ đường từ Bình Chương Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Liệu - Phường Hoài Đức Đường từ ngã 3 Đồi Bà Lê - Đến Trường Mầm non khu phố Định Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Liệu - Phường Hoài Đức Đường từ cầu Trường Mầm non khu phố Định Bình - Đến cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ cầu Ông Châu - Đến cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ cầu Lỗ Bung - Đến Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại trong địa bàn phường Hoài Đức Đường có lộ giới từ 3 đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại trong địa bàn phường Hoài Đức Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) - đến nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Đức Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Hoài Tân Đường từ giáp phường Bồng Sơn - Đến hết Trạm Y tế phường Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Hoài Tân Đường từ Trạm Y tế phường Hoài Tân - Đến hết phường Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Linh - Phường Hoài Tân Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1) - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Trọng Tấn - Phường Hoài Tân Đường từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Long - Đến giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Kha Vạn Cân - Phường Hoài Tân Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - Phường Hoài Tân - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Thất Thuyết - Phường Hoài Tân Từ giáp QL 1A mới nhà ông Thuận, khu phố Đệ Đức 3 - Đến giáp điểm trường Tiểu học số 1 Hoài Tân, khu phố Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tôn Thất Thuyết - Phường Hoài Tân Từ trường Tiểu học số 1 Hoài Tân - Đến giáp nhà ông Sơn tổ 1, khu phố Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Đức Cảnh - Phường Hoài Tân Từ Quốc lộ 1 (chợ Đỗ) - Đến Hợp tác xã Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Đức Cảnh - Phường Hoài Tân Từ Hợp tác xã Hoài Tân - đến giáp đường Tây tỉnh |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hòa - Phường Hoài Tân Từ Quốc 1 (chợ Bộng mới) - Đến giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hòa - Phường Hoài Tân Từ ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Đến giáp nhà ông Bường tổ 2, khu phố Giao Hội 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hiền - Phường Hoài Tân Từ nhà ông Minh, khu phố An Dưỡng 2 - Đến giáp nhà ông Huỳnh Nhơn, khu phố An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hiền - Phường Hoài Tân Từ nhà ông Huỳnh Nhơn, khu phố An Dưỡng 2 - Đến giáp nhà ông Thọ, tổ 2, khu phố An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hoài Tân Đường từ Cầu vượt - Đến hết Đình Trung |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tô Hiến Thành - Phường Hoài Tân Khu tái định cư mặt tiền (giáp Quốc lộ 1) - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Hiệu - Phường Hoài Tân Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) - |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thị Hồng Gấm- Phường Hoài Tân Đường nội bộ khu tái định cư số 5 - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Minh - Phường Hoài Tân Đường từ nhà Văn hóa khu phố Giao Hội 1 - Đến giáp đường Tây Tỉnh |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Sĩ Tạo - Phường Hoài Tân Đường từ nhà Huỳnh Chi, tổ 2, khu phố Giao Hội 1 - Đến giáp đường Tây tỉnh |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Đình Giót - Phường Hoài Tân Đường từ trường mẫu giáo tổ 4 - Đến giáp nhà ông Hải tổ 4, khu phố Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Quốc Việt - Phường Hoài Tân Đường từ trụ sở khu phố Đệ Đức 1 đi tổ 4, tổ 3 - Đến giáp nhà ông Sơn, tổ 1, khu phố Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hoàng Diệu - Phường Hoài Tân Đường từ Lò Gạch ông Đương - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, khu phố Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn An Ninh - Phường Hoài Tân Đường từ nha bà Trang Quốc lộ 1A cũ - Đến giáp nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, khu phố Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Huy Tưởng - Phường Hoài Tân Đường từ giáp quốc lộ 1A mới (nhà ông Tin) - Đến giáp nhà ông Phương, tổ 2, khu phố Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Khắc Viện - Phường Hoài Tân Đường từ giáp Quốc lộ 1A - Đến tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Văn Ngữ - Phường Hoài Tân Đường từ Quốc lộ 1A nhà Trần Nà, khu phố An Dưỡng 2 - Đến điểm trường mầm non tổ 1, An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Bính - Phường Hoài Tân Đường từ Quốc lộ 1A trung tâm giống cây trồng - Đến khu dân cư Lò Gạch |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Duy Tân - Phường Hoài Tân Đường từ giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, khu phố Đệ Đức 3 - Đến giáp nhà ông Phan Thế, tổ 4, khu phố An Dưỡng 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thăng Long - Phường Hoài Tân Đường từ cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Đến giáp đường ĐT 638, khu phố Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hồng Châu - Phường Hoài Tân Đường từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Bùi Cường Quốc) tổ 8, khu phố Giao Hội 2 - Đến giáp đường 327 nhà ông Tú tổ 7, khu phố Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Khát Chân - Phường Hoài Tân Đường từ điểm sinh hoạt tổ 5, khu phố An Dưỡng 1 đi tổ 3, khu phố An Dưỡng 2 - Đến giáp đường đi An Dinh, Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Đại Can - Phường Hoài Tân Đường từ nhà Kinh, tổ 7 - Đến giáp nhà Mạnh tổ 6, khu phố Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Huy Phan - Phường Hoài Tân Đường từ nhà Mạnh, tổ 2 - Đến nhà Nhi tổ 3, khu phố Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bùi Thị Nhạn - Phường Hoài Tân Đường từ nhà ông Đành, tổ 2 - Đến nhà ông Xứng, tổ 4, khu phố Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đinh Công Tráng - Phường Hoài Tân Đường từ nhà bà Thái, tổ 2 - Đến nhà bà Dầy, tổ 1, khu phố Đệ Đức 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Văn Khuê - Phường Hoài Tân Đường từ nhà ông Kha, tổ 6, khu phố Giao Hội 2 đi tổ 4, tổ 3 - Đến giáp đường 327 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Dương Quảng Hàm - Phường Hoài Tân Đường từ giáp đường An Dưỡng 2 đi Hoài Thanh - Đến giáp nhà ông Mạnh tổ 2, khu phố An Dưỡng 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đàm Quang Trung - Phường Hoài Tân Đường từ điểm sinh hoạt tổ 5 đi tổ 3 - Đến giáp nhà ông Lý, tổ 2, khu phố An Dưỡng 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Công Hoan - Phường Hoài Tân Từ nhà ông Còn, tổ 5, khu phố Đệ Đức 3 - Đến hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, khu phố Đệ Đức 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Công Hoan - Phường Hoài Tân Từ giáp nhà ông Lê Đức Ân - Đến giáp Xi phong (nhà bà Dung) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thái Phiên - Phường Hoài Tân Đường từ nhà ông Bá, tổ 3 - Đến giáp nhà ông Cống, tổ 7, khu phố Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lương Văn Cang - Phường Hoài Tân Đường từ nhà bà Vũ Thị Điềm - Đến giáp điểm sinh hoạt tổ 5, khu phố An Dưỡng 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Vũ Đình Huấn - Phường Hoài Tân Ngã ba từ nhà ông Hiền, tổ 1, khu phố Giao Hội 2 - Đến hết nhà bà Bống, tổ 2, khu phố Giao Hội 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Dương Đình Nghệ - Phường Hoài Tân Đường từ nhà ông Lai, khu phố Đệ Đức 1 - Đến giáp nhà ông Tuấn, tổ 5, khu phố Đệ Đức 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thị Xuyến - Phường Hoài Tân Đường từ nhà ông Ánh, tổ 1, khu phố Giao Hội 2 - Đến giáp sân bay cũ |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Tân Đường từ ngã 3 nhà ông Chính vào chợ Bộng - Đến giáp đường chợ Bộng |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Tân Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 5m - |
Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Tân Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Tân Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 5m - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Tân Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Tân Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 khu phố Đệ Đức 3 - đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn. |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Tân Tuyến từ nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1 (giáp đường trường lái Đình Trung) - đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1 (giáp đường Lương Văn Can) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Hoài Thanh Tây Từ giáp phường Hoài Tân - Đến địa phận phường Hoài Hảo |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Trãi - Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Ngã ba Năm Tần - Đến hết cầu Dừa (quán ông Lê Văn Hoàng), Khu phố Bình Phú (lộ giới 6m) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh Tây Đường từ quán ông Lê Văn Hoàng - đến cầu Mương Cát, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Thanh Tây Từ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) - đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phùng Hưng - Phường Hoài Thanh Tây Từ Tam Quan Nam - đến ngã ba (nhà ông Trần Oanh Năm), khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đoàn Tính - Phường Hoài Thanh Tây Từ ngã ba cầu Vĩ - đến cống Dông Làng, khu phố Ngọc An Tây |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Quang Khanh Từ đường Quốc Lộ 1A - đến đường ĐT 638, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ Quốc Lộ 1A (Di tích cây số 7 Tài Lương) đến giáp đường ĐT 638 - Phường Hoài Thanh Tây Từ Quốc Lộ 1A (Di tích cây số 7 Tài Lương) - Đến Đền thờ Đào Duy Từ (lộ giới 15m) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường từ Quốc Lộ 1A (Di tích cây số 7 Tài Lương) đến giáp đường ĐT 638 - Phường Hoài Thanh Tây Từ phía Tây nhà ông Đào Duy Thận - Đến giáp đường ĐT 638 (lộ giới 15m) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Đình Phùng - Phường Hoài Thanh Tây Từ ngã ba cổng chào - đến sông Xưởng |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Gò Điếm khu phố Ngọc An Đông - Đến ngã tư trường mẫu giáo, khu phố Ngọc An Trung (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ ngã ba Cầu Vĩ - Đến trường Mẫu Giáo, khu phố Ngọc An Tây (lộ giới 6m) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ trường Mẫu Giáo khu phố Ngọc An Tây - Đến cống Dông Làng, khu phố Ngọc An Tây (lộ giới 6m) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến Cầu Chùa, khu phố Tài Lương 1 (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huyền Trân Công Chúa - Phường Hoài Thanh Tây Từ cầu Chùa, khu phố Tài Lương 1 - đến cầu ông Rân, khu phố Tài Lương 4 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Cây số 7 Tài Lương - Phường Hoài Thanh Tây Từ nhà ông Khoa - đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, khu phố Tài Lương 3 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Quý Đôn - Phường Hoài Thanh Tây Từ cầu ông Thái, khu phố Ngọc Sơn Nam - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Niết, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phù Đổng Thiên Vương - Phường Hoài Thanh Tây Từ cầu bà Đấu, khu phố Bình Phú (ven sông Cạn) - đến nhà bà Nở, khu phố Tài Lương 4 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đào Duy Từ Từ ngã ba cầu Chùa, khu phố Ngọc Sơn Bắc - đến cầu Bờ Đắp khu phố Ngọc Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Ngã ba quán bà Mén KP Ngọc Sơn Nam - Đến cầu Chùa, khu phố Ngọc Sơn Bắc (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đào Tấn - Phường Hoài Thanh Tây Từ nhà Bà Liên - đến đường ĐT 638, khu phố Ngọc Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà Lê Văn Niết - Đến ngã tư chợ khu phố Ngọc Sơn Bắc (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến Đường từ ngã ba Huỳnh Hữu Lý - Đến gò Chùa khu phố Bình Phú (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến Đường từ Cầu bà Đấu khu phố Bình Phú (Ven sông Cạn) - Đến Cầu bà Đô, khu phố Tài Lương 2 (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến Đường từ Cầu bà Đô, khu phố Tài Lương 2 (Ven sông Cạn) - Đến cửa hàng Xăng dầu số 7 Cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2 (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến Đường từ cửa hàng Xăng dầu số 7 Cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2 (Ven sông Cạn) - Đến nhà bà Nở khu phố Tài Lương 4 (lộ giới 6 m) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hồ Quý Ly - Phường Hoài Thanh Tây Từ nhà ông Nguyễn Công Bộ - đến đến nhà ông Phan Trung Kỳ, khu phố Ngọc An Tây |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Đại Hành - Phường Hoài Thanh Tây Từ ngã ba quán Nông - đến trường mẫu giáo (giáp đường bà Triệu) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hoài Thanh Tây Tuyến đường từ nhà Trần Xoài, khu phố Ngọc An Đông - Đến nhà Hồ Bình, khu phố Tài Lương 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Đức Hòa - Phường Hoài Thanh Tây Từ khu hành chính phường - đến di tích Cây số 7 Tài Lương |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thị Yến - Phường Hoài Thanh Tây Từ trường Mẫu giáo khu phố Tài Lương 3 (giáp đường Bà Triệu) - đến chùa họ Lê |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hoài Thanh Tây Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Đào Duy Hoàng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hoài Thanh Tây Từ nhà Đào Duy Hoàng - đến giáp đường ĐT 638 |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ giáp QL 1A (nhà ông Đặng Quang Sang) khu phố Tài Lương 1 - Đến nhà ông Diêu |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ QL1A (nhà ông Phan Văn Tấn) khu phố Tài Lương 3 - Đến giáp đường tàu lửa |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Diên Hồng - Phường Hoài Thanh Tây Từ nhà ông Huỳnh Hữu Lý - đến Gò Chùa, khu phố Bình phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Võ Ngọc Khánh - Đến nhà ông Võ Thanh Xuân, khu phố Ngọc Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Lê Tấn Ích - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giáp, khu phố Ngọc An Tây |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Nguyễn Trọng - Đến nhà ông Cao Xuân Thanh, khu phố Ngọc An Tây |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Quán ông Nha - Đến nhà ông Trương Ngọc Tiến, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Thời - Đến trường Bình Phú và nhà bà Phụng, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Trần Tâm - Đến nhà ông Cao Hữu Trân, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ trụ sở thôn Bình Phú - Đến nhà ông Bùi Văn Hòa, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường tư trường Mẫu giáo (Bình Phú) - Đến nhà ông Lê Hữu Bạn, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Nguyễn Ngỗ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ít, khu phố Ngọc An Đông |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà bà Bùi Thị Hà - Đến nhà ông Lê Lụt, khu phố Ngọc An Đông |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ trường Mẫu giáo (Ngọc An Trung) - Đến nhà ông Phan Ngọc Thạnh, khu phố Ngọc An Trung |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ Hợp tác xã Nông nghiệp Ngọc An - Đến nhà ông Trần Xoài, khu phố Ngọc An Trung |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Lê Đình Giáp - Đến nhà ông Võ Thanh Xuân, khu phố Ngọc Sơn Nam |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Lê Niết - Đến nhà ông Trần Khi, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ trụ Sở khu phố Ngọc Sơn Bắc - Đến Gò Bàu Lác, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà Đào Duy Bảng - Đến nhà Đặng Thị Mới, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Nguyễn Kiệm - Đến nhà ông Nguyễn Thái Học, khu phố Ngọc Sơn Bắc |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà Đặng Thị Nhi - Đến nhà bà Hạp, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến nhà bà Tỉnh, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Luyện - Đến nhà ông Thạnh, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Mùa - Đến nhà ông Ngô Văn Điệp, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Hải - Đến nhà ông Hường, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Hồ Bình - Đến mương N2-1 và nhà ông Dũng khu phố Tài Lương 2 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Trần Giới - Đến nhà ông Lê Văn Thư, khu phố Tài Lương 2 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Nguyễn Minh Thúy, khu phố Tài Lương 2 - Đến nhà ông Đinh Công Huyền, khu phố Tài Lương 2 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ ngõ Tạ Bảy - Đến cầu Ga, khu phố Ngọc An Trung |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà văn hóa - Đến Cây Xăng Kim Thành, khu phố Ngọc An Trung |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Phan Văn Thức - Đến nhà ông Nhị, khu phố Tài Lương 3 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ cống ông Kề - Đến nhà ông Lữ Xuân Hoàng, khu phố Tài Lương 4 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Diêm - Đến nhà ông Trương Quang Tùng, khu phố Tài Lương 4 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh Tây Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh Tây Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh Tây Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh Tây Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến đường từ nhà bà Phan Thị Thới - đến Chùa Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến từ nhà Huỳnh Phúc - đến Ngã 3 Lý khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ quán Mùa - đến nhà ông Nguyễn Minh Thu, khu phố Bình Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến từ đường Bà Triệu - đến giáp nhà ông Lê Quý Khu phố Tài Lương 3 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Từ đường Nguyễn Thị Yến - đến giáp trường mẫu giáo cũ đường sắt khu phố Tài Lương 3 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến từ Nguyễn Hữu Khoa qua nhà Võ Xử tới giáp đường Nguyễn Thị Yến - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Huờn - đến nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Đường từ nhà ông Vũ Minh Châu - đến nhà ông Lữ Văn Trà, khu phố Tài Lương 4 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Tây Tuyến từ nhà ông Phạm Văn Thương (đường bà Triệu) - đến giáp nhà ông Hiên (đường Nguyễn Thị Yến) khu phố Tài Lương 4 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Nguyên Giáp - Phường Hoài Thanh Từ giáp phường Hoài Hương - đến giáp phường Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ỷ Lan - Phường Hoài Thanh Địa phận Hoài Thanh - |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh Đường từ Cầu Mương Cát - đến nhà Lê Minh Chính |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh Đường từ ngã 4 nhà Dương Chở - đến nhà Thơ, Khu phố Lâm Trúc 2 |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Thơ - đến nhà Hợp, khu phố Lâm Trúc 2 |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ngô Tất Tố - Phường Hoài Thanh Đường từ chợ An Dinh - đến nhà Thảo, khu phố An Dinh 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đinh Núp - Phường Hoài Thanh Đường Từ nhà Đồng (Nhị) - đến nghĩa địa khu phố An Dinh 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tản Đà - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Đồng - đến nhà Hở, khu phố An Dinh 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Cao Vân - Phường Hoài Thanh Đường từ ngã ba nhà Phú, khu phố An Dinh 2 - đến nhà Châu, khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Châu Văn Liêm - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Ninh, khu phố An Lộc 1 - đến giáp khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Huy Lượng - Phường Hoài Thanh Đường từ máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1 - đến ngõ Lần, khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Ngọc Thạch - Phường Hoài Thanh Đường từ cổng khu phố văn hóa - đến ngã tư Bàn Sơ khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh - Phường Hoài Thanh Đường từ ngã tư Bàn Sơ - |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Bá Tuyển - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Trung - đến quán Dừng, khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Dũng - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Mẫn - đến nhà Thanh, khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lương Thế Vinh - Phường Hoài Thanh Đường từ trường THCS Hoài Thanh - đến nhà Xiêm, khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trần Đại Nghĩa - Phường Hoài Thanh Đường từ quán Tàu, khu phố Mỹ An 2 - đến ngõ Lĩnh, khu phố An Lộc 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Trung Trực - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Huỳnh Thị Lin, khu phố Mỹ An 1 - đến nhà Nguyễn Bường, Lâm Trúc 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Trung Trực - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Tần, khu phố Lâm Trúc 1 - đến quán Chuyển, khu phố Trường An 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Công Trứ - Phường Hoài Thanh Đường từ trường mẫu giáo Minh An - đến giáp nhà Huỳnh Đấu, khu phố Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Văn Cao - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Liêm - đến nhà Trung, khu phố Mỹ An 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Huấn - |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Bội Châu - Phường Hoài Thanh Đường từ quán Cấp, khu phố Mỹ An 1 - đến giáp Hoài Hương (Trường An 2) |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Bình - Phường Hoài Thanh Đường từ ngõ Sái - đến ngõ Giáo, Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Trang - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Lê Văn Hùng - đến giáp Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Hưu - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Nghiêm - đến Lò ngói khu phố Trường An 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Cao Bá Quát - Phường Hoài Thanh Đường từ ngã tư nhà Hiếu - đến giáp Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Thị Đào - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Nguyễn Tùng Lâm - đến ngã 3 nhà Lê Tám, khu phố Lâm Trúc 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Trọng - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Trương Trọng Tuyến, Trường An 2 - đến ngã tư khu phố văn hóa Lâm Trúc 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Ngũ Lão - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Hiển - đến nhà Lê Thị Rạng, Trường An 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Tri Phương - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Nguyên, khu phố Mỹ An 1 - đến nghĩa địa Ba Xác Máu, khu phố Trường An 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đống Đa - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Phạm Ký - đến nhà Diệu, khu phố Trường An 2 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Phước - Phường Hoài Thanh Đường từ quán Sơn, Trường An 2 - đến nhà Nguyễn Minh Quang, khu phố Lâm Trúc 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Trường Tộ - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Hương - đến giáp đường ĐT639 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Chế Thành - đến ngã 3 nhà Huỳnh Thương, khu phố Lâm Trúc 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Lê Thị Biểu - Đến nhà Nguyễn Đông, khu phố Lâm Trúc 1 |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Bùa (Lâm Trúc 1) - đến nhà Lý Hoài Xi (Lâm Trúc 1) |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Đường Từ dốc Mỹ Hòa (Mỹ An 1) - đến nhà Tân (Mỹ An 1) |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Thanh Đường từ nhà Thảo (An Dinh 1) - đến Nhà Biểu (An Dinh 1) |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường địa đạo Gò Quánh - Phường Hoài Thanh Từ đất ông Huỳnh Trọng Phú - đến đất ông Mai Quang Mạnh - Mỹ An 1 |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh Đường có lộ giới từ 3 m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã ba Bình Minh - Đến ngã ba Chất Đốt |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quang Trung - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) - Đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Thành - Phường Hoài Hảo Đường từ Cống ông Nam - đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Thành - Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Đường - đến nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Thành - Phường Hoài Hảo Đường từ trụ sở khu phố Phụng Du 1 - đến cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Lữ - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Chu Trinh - Phường Hoài Hảo Đường Cụm công nghiệp Tam Quan từ nhà ông Quang - Đến hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Hữu Tiến - Phường Hoài Hảo Từ đường từ cơ khí đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Hồng Thái - Phường Hoài Hảo Đường từ Trụ sở khu phố Hội Phú - Đến giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Thanh, tổ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Huỳnh Công, khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hòa Bình - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - đến nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trịnh Minh Hổ - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) - đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 710.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trịnh Minh Hổ - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - đến hết nhà bà Hoa |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Sơn - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - đến giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Trần Côn - Phường Hoài Hảo Từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Tướng) - đến chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Công Miễn - Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - đến nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Công Miễn - Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - đến giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) - Đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Huỳnh Tấn Phát - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Dương Văn An - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A - Đến nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lưu Trọng Lư - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lưu Trọng Lư - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - đến nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Thủ - Phường Hoài Hảo Đường từ nhà Ông Hùng khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Văn Thủ - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) - Đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Cư Trinh - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - đến Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Xuân Phong - Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - đến trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đặng Xuân Phong - Phường Hoài Hảo Đường từ trường tổ Sơn Cây - đến trường 10 Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Kế Bính - Phường Hoài Hảo Đường từ trường tổ Phú Thương - đến hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phan Kế Bính - Phường Hoài Hảo Đường từ Cầu Phú Sơn - đến trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Nhạc - Phường Hoài Hảo Từ cầu Phú Sơn Khu phố Hội Phú - đến SH02 (Quân đội) |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường 3 (ông Ty) - Đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà Thạch - Đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc 1A (Doanh nghiệp Nhơn) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường 3 (nhà bà Dung) - Đến giáp đường Gia Long (nhà ông Năng) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 - |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Huyện) - Đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (quán bà Cù) - Đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Học - Đến nhà bà Hồng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Nguyễn Dục - Đến nhà ông Lê Trình thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Đến nhà bà Hộ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường 3 (nhà ông Quân) - Đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Lê Tiên (khu phố Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Lê Nhạt (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) - Đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) - Đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Nguyễn Khôi (khu phố Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Sáng (khu phố Tấn Thạnh 1) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đế) - Đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Thái Thị Quy - Đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường cơ khí (đất bà Ký) - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc - Đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc - Đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Từ đường từ cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) - Đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường tự giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) - Đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường tự giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) - Đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) - Đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Lê Duông - Đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Ngô Xuân Vinh - Đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trương Vĩnh Ký - Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga) khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (đất ông Phong) - Đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) - Đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Võ Khắc Sách, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết đất ông Dung, khu phố Tấn Thạnh 2 |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Gia Long nhà ông Mai - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Đến giáp mương Lại Giang |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Gia Long nhà ông Hà - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Lê Văn Nhi thuộc thôn Phụng Du 2 - Đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lập) - đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Lưu) thuộc khu phố Phụng Du 1 - đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Chi) thuộc khu phố Phụng Du 1 - đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m - |
Đất ở đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới < 3m - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quốc lộ 1 mới - Địa phận phường Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc Đường từ giáp đường Trần Phú (từ hết nhà ông Ngô Tường) - Đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Quốc lộ 1 mới - Địa phận phường Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc Đường từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc - Đến giáp tỉnh Quảng Ngãi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc Đường từ Cầu Gia An - Đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc Đường từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Đến giáp Cầu Chui |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc Đường từ Cầu Chui - Đến giáp Quảng Ngãi |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Điện Biên Phủ - Phường Hoài Đức Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Đến Cầu Phao |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Điện Biên Phủ - Phường Hoài Đức Đường từ Cầu Phao - Đến hết địa phận Hoài Nhơn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đường từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ - Đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc) |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đường từ chân Đèo Lộ Diêu - Đến Trụ sở Thôn Phú Xuân |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đường từ Trụ sở Thôn Phú Xuân - Đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Sa - Phường Hoài Hương Từ Ngã 4 Thạnh Xuân (ngã 4 đường Võ Nguyên Giáp) - đến cầu Ông Là |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Sa - Phường Hoài Hương Từ cầu Ông Là - đến ngã 4 Ca Công Nam |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Sa - Phường Hoài Hương Từ Ngã 4 Ca Công Nam - đến hết đất bà Võ Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn Ngọc Sanh |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đường từ địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - Đến giáp ngã 4 đường Thái-Lợi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đoạn thuộc địa phận phường Tam Quan Nam - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đường từ giáp phường Tam Quan Nam - Đến ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 639 Đường từ ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc - Đến ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã) |
Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hùng Vương - Phường Hoài Tân Đường từ giáp địa phận phường Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Hùng Vương - Phường Hoài Hảo Đường từ Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ Cầu Chín Kiểm - Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3 |
Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) |
Đất ở đô thị | 920.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ nhà ông PHạm Thanh Đầm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông đi Hy Thế |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Từ đường từ bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức Đường từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức Đường từ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận phường Hoài Đức |
Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Bình Chương-Hoài Hải Từ giáp địa phận phường Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Bình Chương-Hoài Hải Từ giáp Cổng nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Bình Chương-Hoài Hải Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639) |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Xuân Đường từ An Đông - Đến Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân) |
Đất ở đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Xuân Đường từ Cống dốc Thìn - Đến hết phường Hoài Xuân |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lương Định Của - Phường Hoài Xuân Từ đường Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - đến đập ngăn mặn sông Lại Giang |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Hương Đường từ giáp phường Hoài Xuân - Đến cầu Sâm |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Hương Đường từ Cầu sâm - Đến Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Đông Thiện Chánh Đường từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ỷ Lan - Phường Hoài Tân Đường từ Quốc lộ 1A khu phố An Đường (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Ỷ Lan - Phường Hoài Xuân Đường từ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm |
Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến gác chắn đường sắt khu phố Đệ Đức 3, Hoài Tân Hoài Xuân Đường từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu, khu phố Đệ Đức 3) - Đến giáp sông Cạn đường đi Hoài Xuân |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Tài Lương Ca Công (tên cũ: Ka Công Nam) Đường từ Tài Lương - Đến cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Thanh Từ giáp phường Hoài Thanh Tây - Đến hết trường THCS Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Thanh Đường từ Trường THCS Hoài Thanh - Đến hết địa phận phường Hoài Thanh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Hương Từ giáp phường Hoài Thanh - Đến Cống Dốc ông Tố |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Hương Từ Công Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ca Công Nam |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Hồng Phong - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Ngọc An Lương Thọ Đường từ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Cừ - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận phường Hoài Hảo |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Duẩn - Phường Hoài Hảo Từ địa phận phường Hoài Hảo - đến nhà ông Giã (Quốc lộ 1A) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn) Đường từ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn) Đường từ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Kiệt - Phường Hoài Hảo Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận phường Tam Quan Nam |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Phụng Du Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) Đường từ địa phận phường Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT639 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Bùi Đức Sơn - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã ba Chất đốt - đến giáp đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường số 3 Đường từ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Thái Lợi (Tam Quan Tam Quan Nam) Đường từ địa phận Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT 639 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Tam Quan Mỹ Bình Đường từ giáp phường Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Tam Quan Mỹ Bình Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình |
Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc) Đường từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa) |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc) Đường từ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc |
Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh Đường từ ngã 3 An Dinh - Đến hết máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1 |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Thâm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng Du Tăng Long 2 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ ngã 3 Cầu ông Nhánh - Đến ngã 3 nhà ông Miên |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Hoài Châu Bắc Hoài Châu Đường từ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường số 2 Từ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam) |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng |
Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang. |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ Bưu điện văn hóa xã thôn kim Giao Nam - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ Đội Thuế - Đến giáp đường 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp đường số 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hương qua Trường cấp 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Minh thôn Hội An - Đến giáp đường số 2 |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Định - Đến ngõ Khanh thôn An Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn đường từ Ngõ Gần - Đến giáp Ngõ Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ cống hồ Đập cầm - Đến giáp đường từ Ngõ Định Đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn đường từ phía Tây Ngõ Tám - Đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Đến giáp ngõ Bình |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ Ngõ Tình - Đến giáp cống mương Bà Đặng |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Từ - Đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn Ngõ Đỗng - Đến giáp Ngõ Thấn |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn đường từ ngõ Lắm - Đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn đường từ Ngõ Cúc - Đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây. |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn đường từ Ngõ Niên - Đến Đài tưởng niệm Tân An |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn đường từ ngõ Mai - Đến ngõ Trường xóm 2, An Quý Bắc |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn Từ đường số 2 - Đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung) |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đoạn Từ đường từ số 2 Qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam - Đến Giáp ngõ Thắng |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường Trục Xóm 1 thôn Tân An - |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây - Đến Ngõ Huấn thôn Hội An |
Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú Từ ngã tư UBND xã - Đến ngã tư xóm 16 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú Đường từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Đến giáp nhà ông Trực đường 2 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú Đường từ nghĩa trang Liệt sĩ - Đến trụ sở Lương Thọ 1 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú Từ đường từ số 3 - Đến quán ông Truyền, Lương Thọ 3 |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Gia Long Từ nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Đến giáp đường số 02 (Bình Đê) |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ đường Từ Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - đến giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ giáp ngã tư đường Lê Chân - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đức Thọ - Phường Bồng Sơn Từ đường 28/3 - đến ngã tư đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ giáp nhà ông Lê Kim Hoàng Tích - đến hết nhà ông Chế Quý |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ quán ông Dũng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Trinh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thi Sách - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thị Riêng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Đô Đốc Tuyết) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đinh Bộ Lĩnh - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Đô Đốc Mưu - |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đô Đốc Mưu - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo) - |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã ba Quang Trung - Đến giáp đường sắt |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Đào Duy Từ - Phường Bồng Sơn Từ đường từ sắt - Đến hết Bồng Sơn (về phía đông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Nam chợ và Bắc chợ Bồng Sơn - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết chiều phạm vi chợ) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.350.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Phú - Đến giáp nhà ông Còn |
Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Còn - Đến giáp đường Trần Hưng Hạo |
Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Hai Bà Trưng - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung - đến giáp đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Lê Lợi - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Bồng Sơn Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ đường Từ Hai Bà Trưng - Đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng - đến giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp ngã tư đường Lê Chân |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Biên Cương - Phường Bồng Sơn Từ giáp ngã tư đường Lê Chân - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đức Thọ - Phường Bồng Sơn Từ đường 28/3 - đến ngã tư đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi) - Đến giáp đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết nhà ông Lê Kim Hoàng Tích |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ giáp nhà ông Lê Kim Hoàng Tích - đến hết nhà ông Chế Quý |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Từ quán ông Dũng - đến giáp đường Đoàn Thị Điểm |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn Đường từ nhà ông Trinh - đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Bồng Sơn - Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông) - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Thi Sách - Phường Bồng Sơn Trọn đường (hết phạm vi chợ) - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | |||
| Huyện Hoài Nhơn |
Lê Thị Riêng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Đô Đốc Tuyết) - |
Đất ở đô thị | 4.700.000 |
