Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định 2026

2. Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định mới nhất

Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định cũ (hiện nay là tỉnh Gia Lai) mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hoài Nhơn năm 2025

Khu vực: huyện Hoài Nhơn.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 2.720.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hoài Nhơn Lê Thanh Nghị - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Mai Dương -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Trần Văn An -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Văn An đến giáp đường Võ Văn Dũng -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trường Chinh đến giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn
Từ ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) đến hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) -
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị thửa đất bà Nguyễn Thị Dung -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn
Từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Dung -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn
Đoạn còn lại: từ thửa đất bà Nguyễn Thị Dung đến hết thửa đất ông Dương Văn Sáng -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Chân - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Phan Huy Ích -
Đất SX-KD đô thị 332.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn
Từ đường Phan Huy Ích đến giáp đường Võ Văn Dũng -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng Khởi) -
Đất SX-KD đô thị 820.000
Huyện Hoài Nhơn Tô Ký - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Văn An - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) -
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Bình Trọng - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Hoàng Văn Thụ - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn
Từ đường Quang Trung đến giáp nhà ông Diện -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn
Từ hết nhà ông Diện đến đập Lại Giang khu phố Trung Lương -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Đình Thi - Phường Bồng Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Khuyến đến giáp đường Chương Dương -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Hùng Vương - Phường Bồng Sơn
Địa phận phường Bồng Sơn -
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Chương Dương - Phường Bồng Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Ba Đình - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) -
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Văn Cẩn - Phường Bồng Sơn
Từ giáp đường Phan Huy Ích đến giáp đường Lê Xuân Trữ (hết nhà ông Tạ Điện) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Huy Ích - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Đào Đình Luyện - Phường Bồng Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Thị Kỷ - Phường Bồng Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thượng Hiền - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Chử Đồng Tử - Phường Bồng Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 - khu dân cư Hai Bà Trưng) -
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Đình Tuyển - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (Từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Hưng - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Tố Hữu - Phường Bồng Sơn
Từ đường Đại La đến hết nhà hà Hòa -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Tố Hữu - Phường Bồng Sơn
Từ nhà bà Hòa đến giáp đường Tô Ký -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Ngọc Hân Công Chúa - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Ung Văn Khiêm - Phường Bồng Sơn
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn
Từ giáp đường Lê Thanh Nghị đến bản tin Hải Sơn -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn
Từ bản tin Hải Sơn đến giáp đường Hùng Vương -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn
Từ đường Hùng Vương đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Long - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Hoài Nhơn Tuệ Tĩnh - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Đình Thi) -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Gia Tự - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Bảo - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Lộc - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T1 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Đức Thắng - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T2 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đỗ Nhuận - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - T3 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Lai - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T4 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Lân - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - T7 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đào Duy Anh - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - T9 -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đoàn Khuê - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS2 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Chu Huy Mân - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS1 -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Hoài Nhơn Bà Huyện Thanh Quan - Phường Bồng Sơn
Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS5 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Thập - Phường Bồng Sơn
Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS6 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Tạ Quang Bửu -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Cách Mạng Tháng Tám - Phường Bồng Sơn
Từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến giáp đường Nguyễn Thị Thập -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyên Hồng - Phường Bồng Sơn
Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Đoàn Khuê - ĐS2 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Tịnh Của - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 - khu dân cư đường Hai Bà Trưng) -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Duy Trinh - Phường Bồng Sơn
Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ -
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Đăng Thơ - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Ngọc Hân Công Chúa - đường số 4, CCN -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đại La - Phường Bồng Sơn
Từ đường Biên Cương đến giáp đường Bạch Đằng -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Tạ Quang Bửu - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Đồng Khởi -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đại Việt - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Đức Thọ -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Tô Hiệu - Phường Bồng Sơn
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đường gom trường Cao đẳng nghề -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Hoài Nhơn Đường gom Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Phú đến hết trường Cao đẳng nghề -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn
từ đường Tạ Quang Bửu đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Chí -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5 - Phường Bồng Sơn
Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn
đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn
đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) -
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa thị xã) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.040.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến)
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường Từ nhà ông Tâm - Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khối Trung Lương - Phường Bồng Sơn
từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường từ khu phố Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm - Đến nhà ông Trợ)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn
Đường từ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 680.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn
Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn
Đường từ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn
Đường từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc cần
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn
Đường có lộ giới ≥ 4m -
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Hoài Nhơn Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn
Đường có lộ giới < 4m -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố 1 - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Lâm - Đến Trụ sở khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường 28/3 - Phường Bồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn
Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn
Đoạn còn lại của đường có bê tông -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng Trung Lương - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn
Từ đường từ Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông
Đất SX-KD đô thị 332.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 820.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình Đường - Phường Bồng Sơn
từ Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) - Đến giáp đường Biên Cương
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Ngọt - Đến nhà ông Chấn
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố 5 Đường - Phường Bồng Sơn
Đường từ Trần Phú (nhà bà Hồng) - Đến hết nhà ông Ân
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường từ nhà Thờ Tin Lành - Đến cầu số 5
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - Phường Bồng Sơn
Đường từ Quang Trung - Đến đường Biên Cương
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 (nhà ông Diện) - Đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.360.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng - Đến giáp đường Biên Cương (dập Lại Giang)
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường từ Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Nhụt)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - Phường Bồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn
từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) - Đến giáp bờ kè
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Tây tỉnh - Phường Bồng Sơn
Địa phận phường Bồng Sơn -
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bờ kè khu phố 1 - Phường Bồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM (khu phố 1) - Phường Bồng Sơn
Từ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM (Khu phố Trung Lương) - Phường Bồng Sơn
Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn
từ ngã 4 nhà Tin - Đến nhà ông Chấn (dốc Lò)
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM - Phường Bồng Sơn
từ Miễu Thần Nông - Đến giáp đường ven Bàu Rong
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Các đường ngang trong khu Tây Bắc chợ - Phường Bồng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn
từ ngã 5 chân đá Trãi - Đến giáp ngã 4 nhà Tin
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn
từ Trần Phú - Đến Hai Bà Trưng (phía sau sân vận động)
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường bê tông xi măng nối đường phía sau sân vận động - Đến cống sau sân vận động Bồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố 5 - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Hưng - Đến nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố 5 - Phường Bồng Sơn
từ nhà bà Đồng - Đến nhà bà Phụng
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Khương - Đến mương Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM - Phường Bồng Sơn
từ trụ sở khu phố Phụ Đức - Đến giáp nhà bà Hòa (cầu Liêm Bình)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam Đường - Phường Bồng Sơn
từ Trần Hưng Đạo - Đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn
Đường khu phố Liêm Bình lô A6 - Đến hết đường số 3 Cụm công nghiệp Bồng Sơn (giai đoạn 2)
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Sơn - Đến giáp bản tin Hải Sơn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 Đường - Phường Bồng Sơn
từ Quang Trung - Đến giáp Ga Bồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Hòa - Đến nhà bà Trinh
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Huấn
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 5 tuyến - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Châu - Đến nhà ông Hồi
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Trung Lương - Phường Bồng Sơn
từ nhà bà Trinh - Đến nhà ông Giữ
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 tuyến - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Đô
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 2 - Phường Bồng Sơn
từ giáp nhà bà Đính - Đến giáp đường Nam chợ
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 5 tuyến - Phường Bồng Sơn
từ nhà ông Chi - Đến nhà ông Hùng, từ nhà ông Mùi Đến Miếu Chòm và từ nhà ông Giao Đến nhà bà Mai
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn
từ giáp đường Cụm công nghiệp - Đến giáp ngã 5 chân đá Trãi
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn
Tuyến T8 (lộ giới 24m) -
Đất SX-KD đô thị 2.120.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường trong Khu hành chính - dịch vụ và dân cư tuyến đường Bạch Đằng - Phường Bồng Sơn
Các tuyến còn lại: T1, T2, T4, T7, T9 lộ giới 18m; T3 lộ giới 12m; T5 lộ giới 24m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất) - Phường Bồng Sơn
Đường có lộ giới ≥3m -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại trong phường Bồng Sơn (trừ các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và khu phố Thiết Đính Nam; các tuyến đường đã có giá đất) - Phường Bồng Sơn
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới < 3m) -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tam Quan
Đường từ nhà ông Quân (Khu phố 2) - Đến giáp Bờ Tràng (Khu phố 3)
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Lý Thường Kiệt - Phường Tam Quan
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Chu Văn An - Phường Tam Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Hoài Nhơn Đường 26/3 - Phường Tam Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ phía Bắc UBND phường Tam Quan
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.640.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Âu Lạc - Phường Tam Quan
Đường từ ngã 3 Quang Trung - qua Nhà trẻ đến đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Âu Lạc - Phường Tam Quan
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Lý Tự Trọng - Phường Tam Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 820.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Ngô Mây - Phường Tam Quan
Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Ngô Mây - Phường Tam Quan
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan
Đường từ Quang Trung - đến giáp Kênh N8
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Nguyễn Trân - Phường Tam Quan
Đường từ Quang Trung - đến Mương ông Dõng
Đất SX-KD đô thị 1.520.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Nguyễn Trân - Phường Tam Quan
Đường từ Mương ông Dõng - đến giáp Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Tam Quan
Đường từ địa phận Hoài Hảo - đến Cống ông Tài
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Tam Quan
Đường từ Cống ông Tài - Đến ngã 4 Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 2.720.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Tam Quan
Đường từ ngã 4 Tam Quan - Đến giáp đường 26/3
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Tam Quan
Từ đường từ 26/3 - Đến hết địa phận phường Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Mai Hắc Đế - Phường Tam Quan
Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Mai Hắc Đế - Phường Tam Quan
Từ đường 3/2 - đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Hoài Nhơn Đường 3/2 - Phường Tam Quan
Đường từ Cống ông Tài - đến giáp ngã 4 Âu Lạc
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Hoài Nhơn Đường 3/2 - Phường Tam Quan
Đường từ ngã 4 Âu Lạc - đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 2.720.000
Huyện Hoài Nhơn Đường 3/2 - Phường Tam Quan
Đường từ Trường THCS Tam Quan - đến ngã 4 đường 26/3
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Hoài Nhơn Đường 3/2 - Phường Tam Quan
Đường từ ngã 4 đường 26/3 - Đến hết nhà ông Ngô Tương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Võ Thị Sáu - Phường Tam Quan
Trọn Đường - Đến giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Đức Thọ - Phường Tam Quan
Trọn Đường - Đến giáp cầu Chợ Ân (phường Tam Quan Nam)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Trần Quốc Hoàn - Phường Tam Quan
Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Tôn Chất - Phường Tam Quan
Đường từ ranh giới phường Tam Quan Nam - đến giáp Cầu Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Thủ Độ - Phường Tam Quan
Đường từ nhà ông Trương Văn Thạnh - Đến giáp đường Bê tông Thái Mỹ
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Triệu Việt Vương - Phường Tam Quan
Đường từ giáp đường Nguyễn Trân - Đến giáp Giếng Truông (Tam Quan Bắc)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hữu Thọ - Phường Tam Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 388.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ Trạm biến áp Khu phố 8 đến giáp Mương Khu phố 8 (đoạn đã đổ bê tông) - Phường Tam Quan
Đường bê tông khu phố 8 từ mương N82 - Đến giáp đường xóm Nhiễu
Đất SX-KD đô thị 388.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Tam Quan
Đường từ giáp đường 3/2 - Đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Phan Chu Trinh - Phường Tam Quan
Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Tam Quan - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Cơ Thạch - Phường Tam Quan
Đường từ nhà ông Nhẫn - đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Khánh Dư - Phường Tam Quan
Đường từ nhà ông Hồng - Đến hết nhà ông Bé
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Hoài Nhơn Đỗ Xuân Hợp - Phường Tam Quan
Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan - Đến nhà ông Huỳnh Nhữ
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Hoài Nhơn Trịnh Hoài Đức - Phường Tam Quan
Từ nhà bà Thi - Đến nhà bà Cám
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Hoài Nhơn Hoàng Xuân Hãn - Phường Tam Quan
Từ Nhà văn hóa khu phố 5 - đến nhà ông Hoàng
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Kế Toại - Phường Tam Quan
Từ đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) - Đến bãi tràng
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Kế Toại - Phường Tam Quan
Đường từ bãi tràng - Đến giáp kênh N8
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Nhật Duật - Phường Tam Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Đăng Lưu - Phường Tam Quan
Đường từ nhà bà Bường - đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Văn Sở - Phường Tam Quan
Đường từ Quang Trung - đến giáp đường 3/2
Đất SX-KD đô thị 920.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Thì Nhậm - Phường Tam Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Hải Triều - Phường Tam Quan
Đường từ giáp đường 3/2 - đến hết nhà bà Ngô Thị Chanh
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Vạn Xuân - Phường Tam Quan
Đường từ giáp đường Ngô Mây - đến hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Sương Nguyệt Ánh - Phường Tam Quan
Từ Gác Ghi - đến nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Lương - Phường Tam Quan
Từ nhà văn hóa khu phố 2 - đến giáp đường Nguyễn Trân
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Đắc Di - Phường Tam Quan
Từ đường Nguyễn Trân - đến giáp nhà bà Niếp, khu phố 1
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Nhất Long - Phường Tam Quan
Từ lò gốm khu phố 1 (qua miễu Phó Vuông) - đến giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Dương Đức Hiền - Phường Tam Quan
Từ đường Nguyễn Trân - đến nhà bà Cảm, khu phố 1
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc - Phường Tam Quan
Tuyến đường số 5, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc - Phường Tam Quan
Tuyến đường số 10, lộ giới 18m -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan
Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 - Đến khu phố 8
Đất SX-KD đô thị 232.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan
Đối với Khu phố 1, Khu phố 2 và Khu phố 9 -
Đất SX-KD đô thị 196.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan
Đối với các khu phố từ: Khu phố 3 - Đến khu phố 8
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến còn lại chưa bê tông hóa trong phường Tam Quan
Đối với khu phố 1, khu phố 2 và khu phố 9 -
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh) - Phường Tam Quan
-
Đất SX-KD đô thị 820.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 4 đi Thiện Chánh - Đến giáp đường 26/3
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Tam Quan Bắc
Từ đường từ 26/3 - Đến cầu Gia An
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chí Thanh - Phường Tam Quan Bắc
Từ ngã ba Bưu điện văn hóa phường - đến ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)
Đất SX-KD đô thị 2.720.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Bắc
Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa phường - đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 2.360.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Bắc
Từ giáp xã Tam Quan Nam - đến ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Quang Khải - Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) C243 - đến ngã 3 giáp đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Quang Khải - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh - đến ngã 5 Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Hàm Tử (từ cầu thiện Chánh đến Gò dài) - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, khu phố Tân Thành 2)
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Quốc Toản - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh - đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố Trường Xuân Tây)
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Quốc Toản - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ Ngã 5 Công Thạnh - đến giáp đường Quốc lộ 1A - Gò Dài
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Thánh Tôn - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) - đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Tiến Đông - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - đến đất ông Châu Văn Lý khu phố Dĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện Hoài Nhơn Yết Kiêu - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân Tây) - đến giáp sông Thiện Chánh
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Giếng Truông - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) - đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Tú - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) - đến giáp đường bê tông (Cống bà May)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Mê Linh - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Đăng Ninh - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Đăng Ninh - Phường Tam Quan Bắc
Từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - đến giáp "Ao Tôm"
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Chế Lan Viên - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) - đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2)
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Văn Lang - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Phi Hùng - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - đến hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1
Đất SX-KD đô thị 680.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Phi Hùng - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - đến Trạm biên phòng Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Văn Trà - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) - đến Bến Đò cũ
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Mạc Đĩnh Chi - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành)
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Sĩ Liên - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2)
Đất SX-KD đô thị 236.000
Huyện Hoài Nhơn Phú Xuân - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn mới Tổ 5 Công Thạnh từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Trương Định - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) - đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Trương Định - Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh - đến ao Gò Tý
Đất SX-KD đô thị 304.000
Huyện Hoài Nhơn Thống Nhất - Phường Tam Quan Bắc
Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - đến Gò Dài
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (C.ty CP thủy sản Hoài Nhơn) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phan Mười khu phố Thiện Chánh)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Văn Thơi) - Đến giáp đường bê tông (Trụ sở khu phố Thiện Chánh 1)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đoạn từ đường nhựa (nhà ông Nguyễn Minh Phê, khu phố Thiện Chánh) - Đến hết đất ông La Văn Tô khu phố Thiện Chánh
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ đường bê tông vào Khu chế biến thủy sản (nhà ông Ngô Dũng, khu phố Thiện Chánh 1) - Đến cuối đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Trần Tang, khu phố Thiện Chánh 1) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Phạm Quyệt khu phố Thiện Chánh 1)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Hưng, khu phố Thiện Chánh) - Đến hết đất ông Phạm Cam khu phố Thiện Chánh
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (Trụ sở khu phố Thiện Chánh) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Thanh Sanh, khu phố Thiện Chánh)
Đất SX-KD đô thị 380.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông La Văn Chanh, khu phố Thiện Chánh) - Đến giáp ranh giới phường Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) - Đến hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1
Đất SX-KD đô thị 680.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Đến Trạm biên phòng Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp ngã tư (Trạm biên phòng Tam Quan) - Đến giáp đường bê tông nhà ông Trần Văn Hặng (khu phố Thiện Chánh 2)
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Đức Thiên, khu phố Thiện Chánh) - Đến giáp đường 4 (nhà ông Huỳnh Mạng, khu phố Thiện Chánh 1)
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, khu phố Tân Thành 2) - Đến Bến Đò cũ
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, khu phố Tân Thành 2)
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2)
Đất SX-KD đô thị 236.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Từ đường từ bê tông (nhà ông Nguyễn Đánh, khu phố Tân Thành 2) - Đến đất ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Tân Thành 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Phạm Quang Triều, khu phố Tân Thành) - Đến hết đất ông Trương Văn Chính, khu phố Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 236.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng)
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành)
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, khu phố Tân Thành) - Đến cầu Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị 684.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (Giếng Truông)
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, khu phố Tân Thành 1) - Đến hết đất ông Bùi Sung, khu phố Tân Thành 1
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (Cống bà May)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường Quốc lộ 1A Gò Dài
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Gò Dài - Phường Tam Quan Bắc
Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Đến Gò Dài
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 304.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đoạn giáp Đường từ bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương
Đất SX-KD đô thị 236.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Đoạn mới tổ 5 Công Thạnh - Phường Tam Quan Bắc
từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, khu phố Trường Xuân Tây)
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp xã Hoài Châu Bắc - Đến quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến cống ông Gạt
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2)
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ)
Đất SX-KD đô thị 236.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành)
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý, khu phố Dĩnh Thạnh
Đất SX-KD đô thị 164.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2)
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1.
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm"
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, khu phố Tân Thành 1)
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 3 (nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2) - Đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức)
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc
Đường từ Ao Gò Tý - đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh)
Đất SX-KD đô thị 304.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại có lộ giới <3m - Phường Tam Quan Bắc
-
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 3 nhà bà Thuận khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà ông Ngọc Sanh
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 4 nhà bà Tùng - Đến hết vườn rào nhà ông Sơn, khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 4 Gò Dệ - đến hết vườn rào ông Sơn khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà bà Ký
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Trương Kim Quang - Đến hết vườn nhà cô Lan khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ cầu Bà Cừ - Đến hết vườn nhà bà Đốc khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 cầu Chợ Ân - đến cầu Bà Cừ khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ giáp đường bê tông ông Sanh - Quang - đến hết vườn nhà bà Trần Thị Sang, khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam
Đường từ ngã 3 nhà ông Hiền - Đến hết vườn nhà cô giáo Mỹ Hiền, khu phố Trung Hóa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Công - đến hết vườn nhà ông Thao Lý
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ hết vườn nhà ông Thao Lý - đến chùa Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ nhà bà Ha - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Tăng Long 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hiến - đến hết nhà ông Công
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ hết vườn nhà bà Nhung - đến hết vườn nhà ông Chu, khu phố Tăng Long 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ hết vườn nhà ông Chu - đến thanh minh, khu phố Tăng Long 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Hà Huy Tập - Phường Tam Quan Nam
Đường từ dốc Tăng Long 2 (Nhà ông Thiên) - Đến điểm trường Tiểu Học số 2 Cửu Lợi Đông
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Lê - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ dốc Tăng Long 2 - đến chùa Châu Long Đài khu phố Tăng Long 2
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam
Từ địa phận phường Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT639
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Cang Cường, khu phố Tăng Long 2 - đến giáp biển
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ Trụ sở khu phố Cửu Lợi Nam - đến cổng thầy Mười, khu phố Cửu Lợi Nam
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ cổng thầy Mười - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Cửu Lợi Đông
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Cửu Lợi - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - đến giáp Tân Mỹ
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Miên - đến hết ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cường - đến ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Trọng Thiên - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ ngã 4 nhà ông Đô - đến hết nhà ông Trương Cho, khu phố Cửu Lợi Bắc
Đất SX-KD đô thị 176.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Chí Thọ - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ nhà ông Trấn - đến nhà ông Rai
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Chất - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Chinh - đến nhà ông Lê Minh Chí
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nam Cao - Phường Tam Quan Nam
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Tăng Long 1 - đến nhà ông Vinh
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Nam
Từ giáp địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - đến hết địa phận phường Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Nam
Từ địa phận Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT 639
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam
Từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam
Từ nhà ông Trường + ông Túy - đến nam ngã 4 nhà ông Thâm
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam
Từ ngã 3 Cầu ông Nhành - đến ngã 3 nhà ông Miên
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam
Từ ngã 3 nhà ông Miên - đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du - Tăng Long 2 - Phường Tam Quan Nam
-
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Nam
Đường từ ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam
Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 128.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam
Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Hoài Hương
Từ cầu Lại Giang - đến giáp phường Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ Cầu Lại Giang đến giáp chân Dốc Khải - Phường Hoài Hương
Từ ngã 4 Phương - Đến giáp chân Dốc Khải
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Hoàng Hoa Thám - Phường Hoài Hương
Đường từ ngã 3 Thự - Đến giáp Bản tin (Nhuận An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Trọng Tuệ - Phường Hoài Hương
Đường từ ngã 3 Kích - Đến giáp ngã 4 Phương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hữu Huân - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Phan Văn Chọn - Đến giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Hồng Bàng - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Huỳnh Lợi qua Ngã 4 Nhân - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nghiệp (Nhuận An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn - Phường Hoài Hương
Đường từ Cầu ông Sâm qua Quán Rạy - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Bạch Đằng - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Lê Văn Sự - Đến giáp Quán Hùng (Thiện Đức)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Văn Nghệ - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà quản trang - Đến giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Vũ Kỳ - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Xe - Đến Dốc Mẩu
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Vũ Kỳ - Phường Hoài Hương
Đường từ Dốc Mẩu - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Nhất (Thiện Đức Đông)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Văn Tiến Dũng - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tầm - Đến UBND phường
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Hoài Nhơn Kim Đồng - Phường Hoài Hương
Đường từ ngã 3 (Miếu Thạch Trì) - Đến Cổng trường THCS Hoài Hương Đến nghĩa trang liệt sĩ Hoài Hương
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Mai An Tiêm - Phường Hoài Hương
Đường từ Cầu Lại Giang - Đến cuối đường bờ kè sông Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Thai Mai - Phường Hoài Hương
Đường từ cổng Văn hóa Thạnh Xuân - Đến giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hoàng - Phường Hoài Hương
Đường từ Cầu ông Là - Đến giáp nhà bà Hiệp
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Lương Bằng - Phường Hoài Hương
Đường từ ngã 3 Dốc Khải - Đến giáp ngã 3 (Nhà ông Trần Quốc Triệu)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Văn Chấn - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Đặng Ngọc Thâm - Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Huy Liệu - Phường Hoài Hương
Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Đường trục chính lộ giới 16m) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Hàn Mạc Tử - Phường Hoài Hương
Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Hà Huy Giáp - Phường Hoài Hương
Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Cù Chính Lan - Phường Hoài Hương
Tuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m) -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Anh Xuân - Phường Hoài Hương
Đường từ ngã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh - Đến giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Xuân Diệu - Phường Hoài Hương
Đường từ Khu thể thao Ca Công Nam - Đến giáp phường Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tô Ngọc Vân - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Hải Triều - Đến giáp nhà bà Trần Thị Nhuộm (Nhuận An Đông)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Hoàn - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Khánh - Đến Giếng Chu (Thiện Đức)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Phan Vinh - Phường Hoài Hương
Đường từ Cổng Văn hóa phường qua HTX nông nghiệp Hoài Hương - Đến nhà ông Huỳnh Lợi (Nhuận An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Văn Lầu - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Lê Minh Chánh - Đến giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Kiều Phụng - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Khoa - Đến giáp Bờ kè Thạnh Xuân Đông
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Đình Thụ - Phường Hoài Hương
Đường từ ngã 3 nhà Thận - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thứ (Thiện Đức Bắc)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Hàn Thuyên - Phường Hoài Hương
Đường từ Cống văn hóa khu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu phố Ca Công - Đến Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Châu Thị Tế - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Quang Minh - Đến giáp Bờ kè (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Thoại Ngọc Hầu - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Tân - Đến Cống Ngăn Mặn (Phú An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Bửu Chánh - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Dưng - Đến giáp nhà ông Phấn (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Kiệm - Phường Hoài Hương
Đường từ nhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) - đến giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Tú Xương - Phường Hoài Hương
Từ giáp đất ông Trần Minh Rin - đến giáp đất ông Tôn Thanh Quang
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương
- Đường ĐS1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương
- Đường ĐS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương
- Đường ĐS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639) - Phường Hoài Hương
- Đường ĐS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD đô thị 560.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Vương Minh Trai - Đến giáp nhà ông Nguyễn Biên (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ Trường Mẫu giáo cũ - Đến giáp nhà ông Cao Văn Dũng (Thạnh Xuân Đông)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ ngân hàng Hoài Hương - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Đi (Thạnh Xuân Đông)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Xuân - Đến giáp nhà ông Quyền (Nhuận An)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xung quanh chợ Hoài Hương - Phường Hoài Hương
-
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Nhỏ - Đến giáp Bưu Điện Hoài Hương
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Trần Bình - Đến giáp Trường Tiểu học số 1 Thạnh Xuân
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Trần Thanh - Đến giáp nhà ông Hoàng Hổ (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Trần Thanh qua nhà ông Nguyễn Mật qua nhà ông Võ Đăng Khoa - Đến giáp đất bà Luận (Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà nghỉ Phú Quý - Đến giáp nhà ông Đỗ Thang (Ca Công Nam)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Võ Thanh Vương - Đến giáp nhà ông Lê Miên (Ca Công)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Võ Văn Lựa - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mươi Vạn Hải Đông (Ca Công)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Chúng - Đến Giếng nước (Ca Công)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Lai - Đến giáp Miếu Đông Bình (Ca Công)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ giáp đất ông Phan Văn Tá - Đến Bờ kè Phú An
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ Miểu Hẳn - Đến Bãi cát Trường Gạo (Phú An)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Lê Đức Nga - Đến giáp nhà ông Trần Văn Cần (Phú An)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Bùi Thọ - Đến Bờ kè Phú An
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường bờ kè - Phường Hoài Hương
Từ nhà nghỉ Hương Giang - Đến cuối đường kè Phú An
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Bành Rầy - Đến giáp nhà ông Đặng Thanh Tùng (Phú An)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Mẫn - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mười (Phú An)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Trần Văn Thượng - Đến giáp Nhà Văn hóa Phú An
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ Nhà Văn hóa Ca Công Nam - Đến Nhà trẻ Họa Mi
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Võ Minh Cường - Đến giáp nhà ông Trương Ao (Ca Công Nam)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ Ngã 3 (Nhà ông Nguyễn Phước Sáng) - Đến Nghĩa địa Nhuận An
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Đường từ nhà ông Lê Văn Sớm - Đến giáp Trường Mầm Non Hoài Hương
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hương
Các tuyến đường khu dân cư phía Bắc và phía Đông của UBND phường (đường có lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Hoài Hương
Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông hóa trong phường Hoài Hương
Đường có lộ giới <3m -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương
Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 5m
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông hóa trong phường Hoài Hương
Đường có lộ giới <3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Hạ - Đến Đập ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 1 - Đến nhà ông Quả, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 232.000
Huyện Hoài Nhơn Phụng Sơn - Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 Hồ cá - Đến hết quán Bảy Khánh, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 232.000
Huyện Hoài Nhơn Phụng Sơn - Phường Hoài Xuân
Đường từ quán Bảy Khánh, Thái Lai - Đến giáp Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Đình Chinh - Phường Hoài Xuân
Đoạn từ trường THCS - đến trường Mầm Non
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Đình Chinh - Phường Hoài Xuân
Đoạn từ trường Mầm Non - Đến cầu ông Đô
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Xu, khu phố Vĩnh Phụng 1 - Đến cống Tiển, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 Cường, Thuận Thượng 2 - Đến mương trạm bơm Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Nam (Hòa Trung 2) - Đến trường Mẫu giáo Hoài Xuân
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Vạn Thắng - Phường Hoài Xuân
Từ đường Trường Chinh (cầu Bà Mầm) - đến trường Mầm Non
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường Bờ kè Song Khánh -
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ Công viên phường - Đến Trường THCS Hoài Xuân
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ trường THCS Hoài Xuân - Đến Cống Khả, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Hồng, khu phố Thuận Thượng 2 - Đến nhà Tài, khu phố Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Lượng, Thuận Thượng 2 qua nhà Tài - Đến nhà Đinh Trinh, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Dậu, Thuận Thượng 2 - Đến Truôn Quýt
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Lức, Song Khánh qua nhà Đoan, - Đến giáp đường bê tông ra Đập Ngăn mặn
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ trường THCS Hoài Xuân - Đến cầu Máng Dài Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ cầu Máng Dài - Đến ngõ Phận Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ cầu bà Mầm qua nhà Có - Đến nhà Lượng, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Đức Đệ - Phường Hoài Xuân
Từ đường Trường Chinh, khu phố Vĩnh Phụng 1 - đến giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ trụ sở Hòa Trung 2 - Đến cầu Máng Dài, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Triều, Hòa Trung 1 - Đến nhà Nga (Còn), Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ cầu Máng Dài qua nhà Thống - Đến nhà Lức, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã ba nhà Hùng - Đến nhà Tuôi, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hữu An - Phường Hoài Xuân
Từ đường Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) - đến giáp đường Vạn Thắng
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Trường Toản - Phường Hoài Xuân
Từ cống Khả, Thuận Thượng 2 - đến nhà Phận khu phố Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ bầu điện Song Khánh - Đến nhà Kiện Đến Kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường vành đai Chợ Trung tâm phường -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Hùng, Thuận Thượng 1 - Đến nhà Nhạn, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Tôn Thất - Phường Hoài Xuân
Đoạn từ Trụ sở Thuận Thượng 1 - đến ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 232.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Tôn Thất - Phường Hoài Xuân
Đoạn từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế - đến chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Quả - Đến ngã ba nhà Thoại, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Đành - Đến nhà Thiết, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ trụ sở Thuận Thượng 2 - Đến nhà Tám, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Hùng Mười, Thuận Thượng 2 - Đến nhà Rân, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã ba đất Miếu Song Khánh qua nhà Á - Đến nhà Yên, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Trung Chín - Đến nhà Mươi, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Tiến - Đến nhà Nông, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Nông - Đến nhà Dương, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Chung, Vĩnh Phụng 2 - Đến nhà Sơn, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Sơn - Đến nghĩa địa Hố me, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Trúng, Thuận Thượng 1 - Đến nhà Hiển, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Thiết, Thuận Thượng 2 - Đến nhà Hoa, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Nhạn, Vĩnh Phụng 1 - Đến Mương N24
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ Chùa Song Khánh - Đến nhà Bút Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ Truôn Quýt - Đến Chùa Minh Thuận
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ Miếu Hòa Trung 2 - Đến nhà Huỳnh Thùy, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Minh - Đến nhà Lạng, Vĩnh Phụng 2
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Diện, Hòa Trung 1 - Đến nhà Đức, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Ánh, Hòa Trung 1 - Đến Miếu tổ 2, khu phố Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Ngọc, Hòa Trung 1 - Đến nhà Phúc, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Chanh, Thái Lai - Đến kênh N2A
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Thọ (Thiệp) qua nhà Nồm - Đến nhà Chân, Thuận Thượng 2
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ quán Bảy Khánh - Đến nhà Xin, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ cống nhà Thành - Đến nhà Bùi Xuân Lắm, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ cống chia nước kênh N2A Thái Lai - Đến nhà Nối, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Quán - Đến nhà Thẳng, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Sự - Đến Miễu, tổ 3, khu phố Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Chừng - Đến nhà Ngô, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Còn (Nga), Hòa Trung 1 - Đến giáp nhà Sướng, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Bè - Đến nhà Tri, từ nhà Thành Đến nhà Chai, Hòa Trung 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Bảy - Đến nhà Đông Đến giáp Chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Thế qua nhà Tính - Đến nhà Tấn, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Nam, Thái Lai - Đến nhà Minh, khu phố Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Nên - Đến nhà Thắng, Vĩnh Phụng 1 Đến đường bê tông liên xã
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Á - Đến nhà Đức, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Ánh - Đến nhà Trưng, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ ngã 3 nhà Thanh - Đến ngã 3 nhà Tâm, Hòa Trung 1
Đất SX-KD đô thị 172.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Có - Đến nhà Sung, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ chang Túc - Đến nhà Vân, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Chuyên - Đến nhà Đời, nhà Ngọc Đến nhà Bình Đến ngã 3 nhà Bảy, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Bình - Đến nhà Đông, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Nhã - Đến nhà Hợp, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Bùi Thị Công - Đến nhà Sáu, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Quả qua nhà Công - Đến nhà Liên, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Tra - Đến nhà Phúc, Thuận Thượng 2 Đến đường bê tông liên khu phố
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường hồ cá Hòa Trung 2 -
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Loan, Hòa Trung 2 - Đến nhà giáp nhà Minh, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Nay - Đến nhà Giàu, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 156.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Kha - Đến nhà Bính, Thuận Thượng 1
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Thủy - Đến nhà Đoan, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Dũng qua nhà Long - Đến kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Hiếu qua nhà Nơi - Đến Kè Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Thành qua nhà Tạo - Đến nhà Dũng, Song Khánh
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Hồng - Đến nhà Đồ, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Quốc - Đến nhà Nhặm, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ Bờ vùng qua nhà A, nhà Tằm, Thái Lai - Đến đường bê tông liên khu phố
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Hà Sử - Đến nhà Tới, Vĩnh Phụng 1
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Xuân
Đường từ nhà Những - Đến nhà Kiểu, Thái Lai
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Xuân
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Xuân
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 128.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Xuân
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Xuân
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Thái Lai, lộ giới 5m - Phường Hoài Xuân
-
Đất SX-KD đô thị 144.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Linh - Phường Hoài Đức
Từ Đèo Phú Cũ - Đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Linh - Phường Hoài Đức
Từ đường từ vào Nhà Thờ Văn Cang - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Hoài Đức
Đường từ ngã ba Quốc lộ 1A mới - Đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ
Đất SX-KD đô thị 1.280.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Chí Công - Phường Hoài Đức
Đường Từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ - Đến giáp đường ĐT 630
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Thành Thái - Phường Hoài Đức
Đường Từ Cầu Dợi - Đến giáp đường ĐT 630
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Viết Xuân - Phường Hoài Đức
Đường từ cầu đường sắt Diễn Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà bà Trương Thị Hiếu, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Thân Văn Hòa, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Lâm Văn Quế, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thành, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước nhà ông Phùng Văn Hoàng, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Đặng Thị Sáo, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Xuân Đào, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Tài, ông Lý, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Phan Thị Cúc, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Huỳnh Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Ngại, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh Ánh, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Văn Biền, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Trịnh Ngọc Ngọ, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trương Văn Bình, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Nguyễn Phùng Sơn, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Của, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức
Đường từ lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Đến nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức
Đường từ nhà bà Phan Thị Âu, khu phố Lại Khánh - Đến nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Thất Tùng - Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiền, khu phố Diễn Khánh: Thửa số 332, tờ 47) vào nhà ông Phạm Văn Thịnh, khu phố Diễn Khánh) -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Trung, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Đào Thị Lan, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Trần Minh Hòa, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Đỗ Văn Nhân, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Nguyễn Đình Chuẩn, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Ngô Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Đình Ý, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Đỗ Minh Thương, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đỗ Đình Uy, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Đỗ Thị Nương, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Hồ Thị Chấp, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Côi, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Đỗ Thị Kim Liên, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Hồ Thị Kim Cúc, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Nguyễn Thị Vĩnh, khu phố Lại Khánh Tây) - Đến nhà bà Võ Thị Chín, khu phố Lại Khánh Tây
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Võ Xuân Hậu, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà bà Phan Thị Âu, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Cầm, khu phố Lại Khánh - Đến thanh minh Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Lê Văn Đựng, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thìn, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Ngô Văn Đặng, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà ông Lê Văn Bảy, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Huỳnh Kim Trọng, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà ông Đặng Công Phu, khu phố Lại Khánh) - Đến nhà bà Phan Thị Bê, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khoái - Phường Hoài Đức
Đường từ Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh - Đến nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Du - Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở UBND phường Hoài Đức) - Đến Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Lý Chiêu Hoàng - Phường Hoài Đức
từ Trạm bơm Bình Chương - Đến Cầu Phao
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Phi Khanh - Phường Hoài Đức
Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Tuân - Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) - Đến giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Dương Văn Giúp, khu phố Bình Chương) - Đến nhà ông Nguyễn Tự Cảnh, khu phố Bình Chương
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Hoàng Phương - Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) - Đến giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1A cũ (nhà ông Trương Hồng Trường, khu phố Bình Chương) - Đến nhà ông Phùng Bá Di, khu phố Bình Chương
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Vũ Ngọc Nhạ - Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) - Đến giáp đường sắt
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (cách Trạm thu phí 200m về phía Nam) vào nhà ông Ngô Thanh Sơn, khu phố Văn Cang -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Lệ, khu phố Văn Cang) vào nhà bà Trần Thị Khanh, khu phố Văn Cang -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Võ Thị Triều, khu phố Văn Cang) vào nhà ông Đặng Đức Kết, khu phố Văn Cang -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Văn Cang) vào nhà ông Nguyễn Ngọc, khu phố Văn Cang -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (vào Nhà thờ Văn Cang) - Đến giáp đường sắt (nhà ông Đỗ Bình, khu phố Văn Cang)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Quý - Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, khu phố Diễn Khánh) vào nhà ông Trần Tỵ khu phố Diễn Khánh -
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà văn hóa khu phố Diễn Khánh) - Đến thanh minh, khu phố Diễn Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Văn Bé, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Duyên, khu phố Diễn Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Đặng Văn Quang, khu phố Diễn Khánh
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Thanh, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Đinh Văn Phúc, khu phố Diễn Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Lê Câu, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Đỗ Tá, khu phố Diễn Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Văn Lộc, khu phố Diễn Khánh) - Đến nhà ông Phan Đinh Thân, khu phố Diễn Khánh
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Từ đường từ Bình Chương Hoài Mỹ (Cầu Đỏ, khu phố Định Bình) vào nhà bà Cù Thị Phượng, khu phố Định Bình -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Liệu - Phường Hoài Đức
Đường từ ngã 3 Đồi Bà Lê - Đến Trường Mầm non khu phố Định Bình
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Liệu - Phường Hoài Đức
Đường từ cầu Trường Mầm non khu phố Định Bình - Đến cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ cầu Ông Châu - Đến cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ cầu Lỗ Bung - Đến Điểm sinh hoạt truyền thống cách mạng, khu phố Định Bình Nam
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại trong địa bàn phường Hoài Đức
Đường có lộ giới từ 3 đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại trong địa bàn phường Hoài Đức
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) - đến nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Đức
Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) - đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp phường Bồng Sơn - Đến hết Trạm Y tế phường Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 2.600.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Hoài Tân
Đường từ Trạm Y tế phường Hoài Tân - Đến hết phường Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 1.840.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Linh - Phường Hoài Tân
Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn quốc lộ 1) -
Đất SX-KD đô thị 2.080.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Trọng Tấn - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Long - Đến giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Kha Vạn Cân - Phường Hoài Tân
Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân - Phường Hoài Tân -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Thất Thuyết - Phường Hoài Tân
Từ giáp QL 1A mới nhà ông Thuận, khu phố Đệ Đức 3 - Đến giáp điểm trường Tiểu học số 1 Hoài Tân, khu phố Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tôn Thất Thuyết - Phường Hoài Tân
Từ trường Tiểu học số 1 Hoài Tân - Đến giáp nhà ông Sơn tổ 1, khu phố Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Đức Cảnh - Phường Hoài Tân
Từ Quốc lộ 1 (chợ Đỗ) - Đến Hợp tác xã Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Đức Cảnh - Phường Hoài Tân
Từ Hợp tác xã Hoài Tân - đến giáp đường Tây tỉnh
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hòa - Phường Hoài Tân
Từ Quốc 1 (chợ Bộng mới) - Đến giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hòa - Phường Hoài Tân
Từ ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Đến giáp nhà ông Bường tổ 2, khu phố Giao Hội 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hiền - Phường Hoài Tân
Từ nhà ông Minh, khu phố An Dưỡng 2 - Đến giáp nhà ông Huỳnh Nhơn, khu phố An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hiền - Phường Hoài Tân
Từ nhà ông Huỳnh Nhơn, khu phố An Dưỡng 2 - Đến giáp nhà ông Thọ, tổ 2, khu phố An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Hải Thượng Lãn Ông - Phường Hoài Tân
Đường từ Cầu vượt - Đến hết Đình Trung
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tô Hiến Thành - Phường Hoài Tân
Khu tái định cư mặt tiền (giáp Quốc lộ 1) -
Đất SX-KD đô thị 1.840.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Hiệu - Phường Hoài Tân
Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m) -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Thị Hồng Gấm- Phường Hoài Tân
Đường nội bộ khu tái định cư số 5 -
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Minh - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà Văn hóa khu phố Giao Hội 1 - Đến giáp đường Tây Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Sĩ Tạo - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà Huỳnh Chi, tổ 2, khu phố Giao Hội 1 - Đến giáp đường Tây tỉnh
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Đình Giót - Phường Hoài Tân
Đường từ trường mẫu giáo tổ 4 - Đến giáp nhà ông Hải tổ 4, khu phố Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Hoàng Quốc Việt - Phường Hoài Tân
Đường từ trụ sở khu phố Đệ Đức 1 đi tổ 4, tổ 3 - Đến giáp nhà ông Sơn, tổ 1, khu phố Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Hoàng Diệu - Phường Hoài Tân
Đường từ Lò Gạch ông Đương - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, khu phố Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn An Ninh - Phường Hoài Tân
Đường từ nha bà Trang Quốc lộ 1A cũ - Đến giáp nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, khu phố Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Huy Tưởng - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp quốc lộ 1A mới (nhà ông Tin) - Đến giáp nhà ông Phương, tổ 2, khu phố Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khắc Viện - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp Quốc lộ 1A - Đến tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Văn Ngữ - Phường Hoài Tân
Đường từ Quốc lộ 1A nhà Trần Nà, khu phố An Dưỡng 2 - Đến điểm trường mầm non tổ 1, An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Bính - Phường Hoài Tân
Đường từ Quốc lộ 1A trung tâm giống cây trồng - Đến khu dân cư Lò Gạch
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Duy Tân - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, khu phố Đệ Đức 3 - Đến giáp nhà ông Phan Thế, tổ 4, khu phố An Dưỡng 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Thăng Long - Phường Hoài Tân
Đường từ cầu ngã ba cầu xã Bỗng - Đến giáp đường ĐT 638, khu phố Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hồng Châu - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Bùi Cường Quốc) tổ 8, khu phố Giao Hội 2 - Đến giáp đường 327 nhà ông Tú tổ 7, khu phố Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Khát Chân - Phường Hoài Tân
Đường từ điểm sinh hoạt tổ 5, khu phố An Dưỡng 1 đi tổ 3, khu phố An Dưỡng 2 - Đến giáp đường đi An Dinh, Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Đại Can - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà Kinh, tổ 7 - Đến giáp nhà Mạnh tổ 6, khu phố Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Huy Phan - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà Mạnh, tổ 2 - Đến nhà Nhi tổ 3, khu phố Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Bùi Thị Nhạn - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà ông Đành, tổ 2 - Đến nhà ông Xứng, tổ 4, khu phố Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Đinh Công Tráng - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà bà Thái, tổ 2 - Đến nhà bà Dầy, tổ 1, khu phố Đệ Đức 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Văn Khuê - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà ông Kha, tổ 6, khu phố Giao Hội 2 đi tổ 4, tổ 3 - Đến giáp đường 327
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Dương Quảng Hàm - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp đường An Dưỡng 2 đi Hoài Thanh - Đến giáp nhà ông Mạnh tổ 2, khu phố An Dưỡng 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Đàm Quang Trung - Phường Hoài Tân
Đường từ điểm sinh hoạt tổ 5 đi tổ 3 - Đến giáp nhà ông Lý, tổ 2, khu phố An Dưỡng 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Công Hoan - Phường Hoài Tân
Từ nhà ông Còn, tổ 5, khu phố Đệ Đức 3 - Đến hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, khu phố Đệ Đức 3
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Công Hoan - Phường Hoài Tân
Từ giáp nhà ông Lê Đức Ân - Đến giáp Xi phong (nhà bà Dung)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Thái Phiên - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà ông Bá, tổ 3 - Đến giáp nhà ông Cống, tổ 7, khu phố Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Lương Văn Cang - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà bà Vũ Thị Điềm - Đến giáp điểm sinh hoạt tổ 5, khu phố An Dưỡng 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Vũ Đình Huấn - Phường Hoài Tân
Ngã ba từ nhà ông Hiền, tổ 1, khu phố Giao Hội 2 - Đến hết nhà bà Bống, tổ 2, khu phố Giao Hội 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Dương Đình Nghệ - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà ông Lai, khu phố Đệ Đức 1 - Đến giáp nhà ông Tuấn, tổ 5, khu phố Đệ Đức 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Thị Xuyến - Phường Hoài Tân
Đường từ nhà ông Ánh, tổ 1, khu phố Giao Hội 2 - Đến giáp sân bay cũ
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Tân
Đường từ ngã 3 nhà ông Chính vào chợ Bộng - Đến giáp đường chợ Bộng
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Tân
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 5m -
Đất SX-KD đô thị 152.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Tân
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Tân
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 5m -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Tân
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Tân
Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 khu phố Đệ Đức 3 - đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn.
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Tân
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dưỡng 1 (giáp đường trường lái Đình Trung) - đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Đáng tổ 4 An Dưỡng 1 (giáp đường Lương Văn Can)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Hoài Thanh Tây
Từ giáp phường Hoài Tân - Đến địa phận phường Hoài Hảo
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trãi - Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Ngã ba Năm Tần - Đến hết cầu Dừa (quán ông Lê Văn Hoàng), Khu phố Bình Phú (lộ giới 6m)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ quán ông Lê Văn Hoàng - đến cầu Mương Cát, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Thanh Tây
Từ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) - đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương)
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Phùng Hưng - Phường Hoài Thanh Tây
Từ Tam Quan Nam - đến ngã ba (nhà ông Trần Oanh Năm), khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Đoàn Tính - Phường Hoài Thanh Tây
Từ ngã ba cầu Vĩ - đến cống Dông Làng, khu phố Ngọc An Tây
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Quang Khanh
Từ đường Quốc Lộ 1A - đến đường ĐT 638, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ Quốc Lộ 1A (Di tích cây số 7 Tài Lương) đến giáp đường ĐT 638 - Phường Hoài Thanh Tây
Từ Quốc Lộ 1A (Di tích cây số 7 Tài Lương) - Đến Đền thờ Đào Duy Từ (lộ giới 15m)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Đường từ Quốc Lộ 1A (Di tích cây số 7 Tài Lương) đến giáp đường ĐT 638 - Phường Hoài Thanh Tây
Từ phía Tây nhà ông Đào Duy Thận - Đến giáp đường ĐT 638 (lộ giới 15m)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Đình Phùng - Phường Hoài Thanh Tây
Từ ngã ba cổng chào - đến sông Xưởng
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Gò Điếm khu phố Ngọc An Đông - Đến ngã tư trường mẫu giáo, khu phố Ngọc An Trung (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ ngã ba Cầu Vĩ - Đến trường Mẫu Giáo, khu phố Ngọc An Tây (lộ giới 6m)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ trường Mẫu Giáo khu phố Ngọc An Tây - Đến cống Dông Làng, khu phố Ngọc An Tây (lộ giới 6m)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Quốc Lộ 1A - Đến Cầu Chùa, khu phố Tài Lương 1 (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Huyền Trân Công Chúa - Phường Hoài Thanh Tây
Từ cầu Chùa, khu phố Tài Lương 1 - đến cầu ông Rân, khu phố Tài Lương 4
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Đường Cây số 7 Tài Lương - Phường Hoài Thanh Tây
Từ nhà ông Khoa - đến giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, khu phố Tài Lương 3
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Quý Đôn - Phường Hoài Thanh Tây
Từ cầu ông Thái, khu phố Ngọc Sơn Nam - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Niết, khu phố Ngọc Sơn Bắc
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phù Đổng Thiên Vương - Phường Hoài Thanh Tây
Từ cầu bà Đấu, khu phố Bình Phú (ven sông Cạn) - đến nhà bà Nở, khu phố Tài Lương 4
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Đào Duy Từ
Từ ngã ba cầu Chùa, khu phố Ngọc Sơn Bắc - đến cầu Bờ Đắp khu phố Ngọc Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Ngã ba quán bà Mén KP Ngọc Sơn Nam - Đến cầu Chùa, khu phố Ngọc Sơn Bắc (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Đào Tấn - Phường Hoài Thanh Tây
Từ nhà Bà Liên - đến đường ĐT 638, khu phố Ngọc Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà Lê Văn Niết - Đến ngã tư chợ khu phố Ngọc Sơn Bắc (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến Đường từ ngã ba Huỳnh Hữu Lý - Đến gò Chùa khu phố Bình Phú (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến Đường từ Cầu bà Đấu khu phố Bình Phú (Ven sông Cạn) - Đến Cầu bà Đô, khu phố Tài Lương 2 (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến Đường từ Cầu bà Đô, khu phố Tài Lương 2 (Ven sông Cạn) - Đến cửa hàng Xăng dầu số 7 Cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2 (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến Đường từ cửa hàng Xăng dầu số 7 Cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2 (Ven sông Cạn) - Đến nhà bà Nở khu phố Tài Lương 4 (lộ giới 6 m)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Hồ Quý Ly - Phường Hoài Thanh Tây
Từ nhà ông Nguyễn Công Bộ - đến đến nhà ông Phan Trung Kỳ, khu phố Ngọc An Tây
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Đại Hành - Phường Hoài Thanh Tây
Từ ngã ba quán Nông - đến trường mẫu giáo (giáp đường bà Triệu)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến đường từ nhà Trần Xoài, khu phố Ngọc An Đông - Đến nhà Hồ Bình, khu phố Tài Lương 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Đức Hòa - Phường Hoài Thanh Tây
Từ khu hành chính phường - đến di tích Cây số 7 Tài Lương
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Yến - Phường Hoài Thanh Tây
Từ trường Mẫu giáo khu phố Tài Lương 3 (giáp đường Bà Triệu) - đến chùa họ Lê
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hoài Thanh Tây
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Đào Duy Hoàng
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hoài Thanh Tây
Từ nhà Đào Duy Hoàng - đến giáp đường ĐT 638
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ giáp QL 1A (nhà ông Đặng Quang Sang) khu phố Tài Lương 1 - Đến nhà ông Diêu
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ QL1A (nhà ông Phan Văn Tấn) khu phố Tài Lương 3 - Đến giáp đường tàu lửa
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Diên Hồng - Phường Hoài Thanh Tây
Từ nhà ông Huỳnh Hữu Lý - đến Gò Chùa, khu phố Bình phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Võ Ngọc Khánh - Đến nhà ông Võ Thanh Xuân, khu phố Ngọc Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Lê Tấn Ích - Đến nhà ông Nguyễn Văn Giáp, khu phố Ngọc An Tây
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Nguyễn Trọng - Đến nhà ông Cao Xuân Thanh, khu phố Ngọc An Tây
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Quán ông Nha - Đến nhà ông Trương Ngọc Tiến, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Thời - Đến trường Bình Phú và nhà bà Phụng, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Trần Tâm - Đến nhà ông Cao Hữu Trân, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ trụ sở thôn Bình Phú - Đến nhà ông Bùi Văn Hòa, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường tư trường Mẫu giáo (Bình Phú) - Đến nhà ông Lê Hữu Bạn, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngỗ - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ít, khu phố Ngọc An Đông
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà bà Bùi Thị Hà - Đến nhà ông Lê Lụt, khu phố Ngọc An Đông
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ trường Mẫu giáo (Ngọc An Trung) - Đến nhà ông Phan Ngọc Thạnh, khu phố Ngọc An Trung
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ Hợp tác xã Nông nghiệp Ngọc An - Đến nhà ông Trần Xoài, khu phố Ngọc An Trung
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Lê Đình Giáp - Đến nhà ông Võ Thanh Xuân, khu phố Ngọc Sơn Nam
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Lê Niết - Đến nhà ông Trần Khi, khu phố Ngọc Sơn Bắc
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ trụ Sở khu phố Ngọc Sơn Bắc - Đến Gò Bàu Lác, khu phố Ngọc Sơn Bắc
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà Đào Duy Bảng - Đến nhà Đặng Thị Mới, khu phố Ngọc Sơn Bắc
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Nguyễn Kiệm - Đến nhà ông Nguyễn Thái Học, khu phố Ngọc Sơn Bắc
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà Đặng Thị Nhi - Đến nhà bà Hạp, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thành - Đến nhà bà Tỉnh, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Luyện - Đến nhà ông Thạnh, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Mùa - Đến nhà ông Ngô Văn Điệp, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Hải - Đến nhà ông Hường, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Hồ Bình - Đến mương N2-1 và nhà ông Dũng khu phố Tài Lương 2
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Trần Giới - Đến nhà ông Lê Văn Thư, khu phố Tài Lương 2
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Nguyễn Minh Thúy, khu phố Tài Lương 2 - Đến nhà ông Đinh Công Huyền, khu phố Tài Lương 2
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ ngõ Tạ Bảy - Đến cầu Ga, khu phố Ngọc An Trung
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà văn hóa - Đến Cây Xăng Kim Thành, khu phố Ngọc An Trung
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Phan Văn Thức - Đến nhà ông Nhị, khu phố Tài Lương 3
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ cống ông Kề - Đến nhà ông Lữ Xuân Hoàng, khu phố Tài Lương 4
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Diêm - Đến nhà ông Trương Quang Tùng, khu phố Tài Lương 4
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh Tây
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh Tây
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 128.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh Tây
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh Tây
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến đường từ nhà bà Phan Thị Thới - đến Chùa Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến từ nhà Huỳnh Phúc - đến Ngã 3 Lý khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ quán Mùa - đến nhà ông Nguyễn Minh Thu, khu phố Bình Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến từ đường Bà Triệu - đến giáp nhà ông Lê Quý Khu phố Tài Lương 3
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Từ đường Nguyễn Thị Yến - đến giáp trường mẫu giáo cũ đường sắt khu phố Tài Lương 3
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến từ Nguyễn Hữu Khoa qua nhà Võ Xử tới giáp đường Nguyễn Thị Yến -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Huờn - đến nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Đường từ nhà ông Vũ Minh Châu - đến nhà ông Lữ Văn Trà, khu phố Tài Lương 4
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh Tây
Tuyến từ nhà ông Phạm Văn Thương (đường bà Triệu) - đến giáp nhà ông Hiên (đường Nguyễn Thị Yến) khu phố Tài Lương 4
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Hoài Thanh
Từ giáp phường Hoài Hương - đến giáp phường Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Hoài Nhơn Ỷ Lan - Phường Hoài Thanh
Địa phận Hoài Thanh -
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh
Đường từ Cầu Mương Cát - đến nhà Lê Minh Chính
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh
Đường từ ngã 4 nhà Dương Chở - đến nhà Thơ, Khu phố Lâm Trúc 2
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Định - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Thơ - đến nhà Hợp, khu phố Lâm Trúc 2
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Ngô Tất Tố - Phường Hoài Thanh
Đường từ chợ An Dinh - đến nhà Thảo, khu phố An Dinh 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Đinh Núp - Phường Hoài Thanh
Đường Từ nhà Đồng (Nhị) - đến nghĩa địa khu phố An Dinh 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Tản Đà - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Đồng - đến nhà Hở, khu phố An Dinh 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Cao Vân - Phường Hoài Thanh
Đường từ ngã ba nhà Phú, khu phố An Dinh 2 - đến nhà Châu, khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Châu Văn Liêm - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Ninh, khu phố An Lộc 1 - đến giáp khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Huy Lượng - Phường Hoài Thanh
Đường từ máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1 - đến ngõ Lần, khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Ngọc Thạch - Phường Hoài Thanh
Đường từ cổng khu phố văn hóa - đến ngã tư Bàn Sơ khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh - Phường Hoài Thanh
Đường từ ngã tư Bàn Sơ -
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Bá Tuyển - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Trung - đến quán Dừng, khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Dũng - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Mẫn - đến nhà Thanh, khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Lương Thế Vinh - Phường Hoài Thanh
Đường từ trường THCS Hoài Thanh - đến nhà Xiêm, khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Đại Nghĩa - Phường Hoài Thanh
Đường từ quán Tàu, khu phố Mỹ An 2 - đến ngõ Lĩnh, khu phố An Lộc 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trung Trực - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Huỳnh Thị Lin, khu phố Mỹ An 1 - đến nhà Nguyễn Bường, Lâm Trúc 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trung Trực - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Tần, khu phố Lâm Trúc 1 - đến quán Chuyển, khu phố Trường An 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Công Trứ - Phường Hoài Thanh
Đường từ trường mẫu giáo Minh An - đến giáp nhà Huỳnh Đấu, khu phố Mỹ An 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Văn Cao - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Liêm - đến nhà Trung, khu phố Mỹ An 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Huấn -
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Bội Châu - Phường Hoài Thanh
Đường từ quán Cấp, khu phố Mỹ An 1 - đến giáp Hoài Hương (Trường An 2)
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Bình - Phường Hoài Thanh
Đường từ ngõ Sái - đến ngõ Giáo, Mỹ An 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Trang - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Lê Văn Hùng - đến giáp Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Hưu - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Nghiêm - đến Lò ngói khu phố Trường An 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Cao Bá Quát - Phường Hoài Thanh
Đường từ ngã tư nhà Hiếu - đến giáp Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Thị Đào - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Nguyễn Tùng Lâm - đến ngã 3 nhà Lê Tám, khu phố Lâm Trúc 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trọng - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Trương Trọng Tuyến, Trường An 2 - đến ngã tư khu phố văn hóa Lâm Trúc 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Ngũ Lão - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Hiển - đến nhà Lê Thị Rạng, Trường An 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Tri Phương - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Nguyên, khu phố Mỹ An 1 - đến nghĩa địa Ba Xác Máu, khu phố Trường An 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Đống Đa - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Phạm Ký - đến nhà Diệu, khu phố Trường An 2
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Phước - Phường Hoài Thanh
Đường từ quán Sơn, Trường An 2 - đến nhà Nguyễn Minh Quang, khu phố Lâm Trúc 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trường Tộ - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Hương - đến giáp đường ĐT639
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Chế Thành - đến ngã 3 nhà Huỳnh Thương, khu phố Lâm Trúc 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Lê Thị Biểu - Đến nhà Nguyễn Đông, khu phố Lâm Trúc 1
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Bùa (Lâm Trúc 1) - đến nhà Lý Hoài Xi (Lâm Trúc 1)
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh
Đường Từ dốc Mỹ Hòa (Mỹ An 1) - đến nhà Tân (Mỹ An 1)
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Thanh
Đường từ nhà Thảo (An Dinh 1) - đến Nhà Biểu (An Dinh 1)
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Đường địa đạo Gò Quánh - Phường Hoài Thanh
Từ đất ông Huỳnh Trọng Phú - đến đất ông Mai Quang Mạnh - Mỹ An 1
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh
Đường có lộ giới từ 3 m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Thanh
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 128.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Thanh
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Hoài Hảo
Đường từ ngã ba Bình Minh - Đến ngã ba Chất Đốt
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Hoài Nhơn Quang Trung - Phường Hoài Hảo
Đường từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) - Đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.160.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Thành - Phường Hoài Hảo
Đường từ Cống ông Nam - đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Thành - Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Đường - đến nhà ông Chẩn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Thành - Phường Hoài Hảo
Đường từ trụ sở khu phố Phụng Du 1 - đến cống nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Lữ - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) - đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Chu Trinh - Phường Hoài Hảo
Đường Cụm công nghiệp Tam Quan từ nhà ông Quang - Đến hết địa phận phường Hoài Hảo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Hữu Tiến - Phường Hoài Hảo
Từ đường từ cơ khí đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Hồng Thái - Phường Hoài Hảo
Đường từ Trụ sở khu phố Hội Phú - Đến giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Thanh, tổ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Huỳnh Công, khu phố Cự Lễ
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Hòa Bình - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) - đến nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Trịnh Minh Hổ - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) - đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 284.000
Huyện Hoài Nhơn Trịnh Minh Hổ - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 - đến hết nhà bà Hoa
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Sơn - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) - đến giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoạnh) thuộc khu phố Cự Lễ
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Trần Côn - Phường Hoài Hảo
Từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Tướng) - đến chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Công Miễn - Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tấn Thạnh 1) - đến nhà bà Nhung (khu phố Tấn Thạnh 1)
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Công Miễn - Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Hiểu khu phố Cự Lễ - đến giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường số 3 (nhà ông Nhứt) - Đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Tấn Phát - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Dương Văn An - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A - Đến nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Lưu Trọng Lư - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) - đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Lưu Trọng Lư - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) - đến nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Thủ - Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà Ông Hùng khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết mương nhà ông Sỏi khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Thủ - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) - Đến giáp mương nhà ông Sỏi thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Cư Trinh - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) - đến Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Xuân Phong - Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) - đến trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Đặng Xuân Phong - Phường Hoài Hảo
Đường từ trường tổ Sơn Cây - đến trường 10 Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Kế Bính - Phường Hoài Hảo
Đường từ trường tổ Phú Thương - đến hết nhà ông Trịnh Công Trình, khu phố Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phan Kế Bính - Phường Hoài Hảo
Đường từ Cầu Phú Sơn - đến trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Nhạc - Phường Hoài Hảo
Từ cầu Phú Sơn Khu phố Hội Phú - đến SH02 (Quân đội)
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường 3 (ông Ty) - Đến giáp Trụ sở khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà Thạch - Đến nhà Nhiên thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc 1A (Doanh nghiệp Nhơn) - Đến giáp đường 3 (nhà bà Hường) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường 3 (nhà bà Dung) - Đến giáp đường Gia Long (nhà ông Năng) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Tuyến đường gom đường sắt khu phố Phụng Du 2 -
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Huyện) - Đến nhà ông Tân thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (quán bà Cù) - Đến nhà ông Khanh thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Học - Đến nhà bà Hồng thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Nguyễn Dục - Đến nhà ông Lê Trình thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Hóa - Đến nhà bà Xuân (Chợ Cát) khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liêu - Đến nhà bà Hộ Thị Niệm, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường 3 (nhà ông Quân) - Đến hết nhà bà Điệu thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 148.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Lê Tiên (khu phố Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Lê Nhạt (khu phố Tấn Thạnh 1)
Đất SX-KD đô thị 212.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường 3 (nhà ông Nguyễn Văn Ánh) - Đến nhà ông Lê Dũ thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Khu tập thể nhà máy thủy tinh từ giáp đường 3 (nhà ông Huỳnh Tiến) - Đến nhà ông Trí thuộc khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Nguyễn Khôi (khu phố Tấn Thạnh 1) - Đến nhà ông Sáng (khu phố Tấn Thạnh 1)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường 3 (nhà ông Võ Khắc Đế) - Đến nhà bà Phạm Thị Cự thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Thái Thị Quy - Đến nhà bà Bành Thị Liên khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường cơ khí (đất bà Ký) - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Trần Thành) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ trường tổ An Thạnh Bắc - Đến nhà ông Thái Văn Cường khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Ngô Thị Ngọc - Đến nhà bà Đào Thị Tửu khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Từ đường từ cơ khí (đất bà Phan Thị Hạng) - Đến nhà bà Phạm Thị Đạo thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường tự giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Trần Xuân Quang) - Đến đất ở bà Hoa thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường tự giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Nguyễn Văn Minh) - Đến đất ở ông Sáng thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Ánh) - Đến đất ở ông Ngô Anh Bảy thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường cơ khí (đất bà Minh) - Đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan (đất ông Đức) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Lê Duông - Đến nhà ông Võ Hồng Phong, khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Ngô Xuân Vinh - Đến nhà ông Đặng Nhựt, khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Thái Hồng Phê, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông Vương, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Võ Thị Tám, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến nhà ông An, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nào, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến hết nhà bà Lê Thị Hiệt, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Bành Tấn Nơi, khu phố Tấn Thạnh 1 - Đến nhà bà Phạm Thị Bai, khu phố Tấn Thạnh 1
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Trương Vĩnh Ký - Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Trần Thị Thơm, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí đất ông Phan Thuộc, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Trần Thị Tiến, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến giáp đường cơ khí (nhà bà Nguyễn Thị Bích Nga) khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Phùng Xuân Hồng, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết nhà ông Phạm Cảnh, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 220.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (đất ông Phong) - Đến hết nhà bà Hùng thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) - Đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Võ Khắc Sách, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết đất ông Dung, khu phố Tấn Thạnh 2
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Gia Long nhà ông Mai - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Đến giáp mương Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Gia Long nhà ông Hà - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà ông Lê Văn Nhi thuộc thôn Phụng Du 2 - Đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lập) - đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng -
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Lưu) thuộc khu phố Phụng Du 1 - đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo
Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Chi) thuộc khu phố Phụng Du 1 - đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Hảo
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 136.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Hảo
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 128.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Hảo
Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m -
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Hảo
Đường có lộ giới < 3m -
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Quốc lộ 1 mới - Địa phận phường Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc
Đường từ giáp đường Trần Phú (từ hết nhà ông Ngô Tường) - Đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Hoài Nhơn Quốc lộ 1 mới - Địa phận phường Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc
Đường từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc - Đến giáp tỉnh Quảng Ngãi
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc
Đường từ Cầu Gia An - Đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc
Đường từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Đến giáp Cầu Chui
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc
Đường từ Cầu Chui - Đến giáp Quảng Ngãi
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Điện Biên Phủ - Phường Hoài Đức
Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Đến Cầu Phao
Đất SX-KD đô thị 880.000
Huyện Hoài Nhơn Điện Biên Phủ - Phường Hoài Đức
Đường từ Cầu Phao - Đến hết địa phận Hoài Nhơn
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đường từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ - Đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 208.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đường từ chân Đèo Lộ Diêu - Đến Trụ sở Thôn Phú Xuân
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đường từ Trụ sở Thôn Phú Xuân - Đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ)
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Sa - Phường Hoài Hương
Từ Ngã 4 Thạnh Xuân (ngã 4 đường Võ Nguyên Giáp) - đến cầu Ông Là
Đất SX-KD đô thị 800.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Sa - Phường Hoài Hương
Từ cầu Ông Là - đến ngã 4 Ca Công Nam
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Sa - Phường Hoài Hương
Từ Ngã 4 Ca Công Nam - đến hết đất bà Võ Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn Ngọc Sanh
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đường từ địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - Đến giáp ngã 4 đường Thái-Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đoạn thuộc địa phận phường Tam Quan Nam -
Đất SX-KD đô thị 1.000.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đường từ giáp phường Tam Quan Nam - Đến ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639
Đường từ ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc - Đến ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)
Đất SX-KD đô thị 2.720.000
Huyện Hoài Nhơn Hùng Vương - Phường Hoài Tân
Đường từ giáp địa phận phường Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Hùng Vương - Phường Hoài Hảo
Đường từ Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Đường từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Đường từ Cầu Chín Kiểm - Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Đường từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3
Đất SX-KD đô thị 368.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Đường từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)
Đất SX-KD đô thị 368.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Đường từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)
Đất SX-KD đô thị 392.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Đường từ nhà ông PHạm Thanh Đầm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông đi Hy Thế
Đất SX-KD đô thị 460.000
Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh)
Từ đường từ bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức
Đường từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức
Đường từ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận phường Hoài Đức
Đất SX-KD đô thị 392.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Bình Chương-Hoài Hải
Từ giáp địa phận phường Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công
Đất SX-KD đô thị 252.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Bình Chương-Hoài Hải
Từ giáp Cổng nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Bình Chương-Hoài Hải
Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Xuân
Đường từ An Đông - Đến Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân)
Đất SX-KD đô thị 460.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Xuân
Đường từ Cống dốc Thìn - Đến hết phường Hoài Xuân
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Lương Định Của - Phường Hoài Xuân
Từ đường Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - đến đập ngăn mặn sông Lại Giang
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Hương
Đường từ giáp phường Hoài Xuân - Đến cầu Sâm
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Hương
Đường từ Cầu sâm - Đến Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân)
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Đông Thiện Chánh
Đường từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan
Đất SX-KD đô thị 2.360.000
Huyện Hoài Nhơn Ỷ Lan - Phường Hoài Tân
Đường từ Quốc lộ 1A khu phố An Đường (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Ỷ Lan - Phường Hoài Xuân
Đường từ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm
Đất SX-KD đô thị 288.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến gác chắn đường sắt khu phố Đệ Đức 3, Hoài Tân Hoài Xuân
Đường từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu, khu phố Đệ Đức 3) - Đến giáp sông Cạn đường đi Hoài Xuân
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Tài Lương Ca Công (tên cũ: Ka Công Nam)
Đường từ Tài Lương - Đến cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Thanh
Từ giáp phường Hoài Thanh Tây - Đến hết trường THCS Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 640.000
Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Thanh
Đường từ Trường THCS Hoài Thanh - Đến hết địa phận phường Hoài Thanh
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Hương
Từ giáp phường Hoài Thanh - Đến Cống Dốc ông Tố
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Hương
Từ Công Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ca Công Nam
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Hồng Phong - Phường Hoài Hảo
Đường từ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Ngọc An Lương Thọ
Đường từ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Cừ - Phường Hoài Hảo
Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận phường Hoài Hảo
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Duẩn - Phường Hoài Hảo
Từ địa phận phường Hoài Hảo - đến nhà ông Giã (Quốc lộ 1A)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn)
Đường từ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn)
Đường từ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Hoài Hảo
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận phường Tam Quan Nam
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Phụng Du Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639)
Đường từ địa phận phường Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT639
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Bùi Đức Sơn - Phường Hoài Hảo
Đường từ ngã ba Chất đốt - đến giáp đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường số 3
Đường từ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Thái Lợi (Tam Quan Tam Quan Nam)
Đường từ địa phận Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT 639
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Tam Quan Mỹ Bình
Đường từ giáp phường Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến Tam Quan Mỹ Bình
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn)
Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình
Đất SX-KD đô thị 320.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn)
Đường từ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình
Đất SX-KD đô thị 260.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn)
Đường từ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn
Đất SX-KD đô thị 520.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn)
Đường từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn)
Đường từ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ
Đất SX-KD đô thị 120.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc)
Đường từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa)
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc)
Đường từ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh
Đường từ ngã 3 An Dinh - Đến hết máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh
Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh
Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam)
Đường từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam)
Đường từ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Thâm
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam)
Đường từ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng Du Tăng Long 2
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam)
Đường từ ngã 3 Cầu ông Nhánh - Đến ngã 3 nhà ông Miên
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam)
Đường từ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Hoài Châu Bắc Hoài Châu
Đường từ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc
Đất SX-KD đô thị 400.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường số 2
Từ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải
Đường từ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)
Đất SX-KD đô thị 416.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải
Đường từ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng
Đất SX-KD đô thị 340.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải
Đường từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang.
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải
Đường từ Bưu điện văn hóa xã thôn kim Giao Nam - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ Đội Thuế - Đến giáp đường 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp đường số 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hương qua Trường cấp 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An - Đến giáp đường số 2
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Định - Đến ngõ Khanh thôn An Sơn
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn đường từ Ngõ Gần - Đến giáp Ngõ Sơn
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ cống hồ Đập cầm - Đến giáp đường từ Ngõ Định Đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn đường từ phía Tây Ngõ Tám - Đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Đến giáp ngõ Bình
Đất SX-KD đô thị 200.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ Ngõ Tình - Đến giáp cống mương Bà Đặng
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Từ - Đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn Ngõ Đỗng - Đến giáp Ngõ Thấn
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn đường từ ngõ Lắm - Đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn đường từ Ngõ Cúc - Đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây.
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn đường từ Ngõ Niên - Đến Đài tưởng niệm Tân An
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn đường từ ngõ Mai - Đến ngõ Trường xóm 2, An Quý Bắc
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn Từ đường số 2 - Đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đoạn Từ đường từ số 2 Qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam - Đến Giáp ngõ Thắng
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường Trục Xóm 1 thôn Tân An -
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây - Đến Ngõ Huấn thôn Hội An
Đất SX-KD đô thị 140.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Phú
Từ ngã tư UBND xã - Đến ngã tư xóm 16
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Phú
Đường từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Đến giáp nhà ông Trực đường 2
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Phú
Đường từ nghĩa trang Liệt sĩ - Đến trụ sở Lương Thọ 1
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Phú
Từ đường từ số 3 - Đến quán ông Truyền, Lương Thọ 3
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Gia Long
Từ nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Đến giáp đường số 02 (Bình Đê)
Đất SX-KD đô thị 160.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 285.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 190.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 175.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 165.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 155.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 145.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 142.500
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 125.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 110.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 82.500
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 95.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 87.500
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 82.500
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 77.500
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 72.500
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất TM-DV nông thôn 65.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 57.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 50.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 44.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 40.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 33.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 38.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 35.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 33.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 31.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 29.000
Huyện Hoài Nhơn Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo
-
Đất SX-KD nông thôn 26.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm Công nghiệp Thiết Đính (thuộc thị trấn Bồng Sơn)
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm Công nghiệp Mở rộng Bồng Sơn
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Hoài Nhơn Khu chế biến thủy sản tập trung xã Tam Quan Bắc
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Tam Quan
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Hoài Sơn
-
Đất SX-KD 110.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Ngọc An Hoài Thanh Tây
-
Đất SX-KD 200.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Ngọc Sơn Hoài Thanh Tây
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Hoài Tân
-
Đất SX-KD 170.000
Huyện Hoài Nhơn Cụm công nghiệp Hoài Hảo
-
Đất SX-KD 140.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 87.000 80.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 82.000 73.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 71.000 63.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 68.000 60.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 65.000 56.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 63.000 54.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 63.000 55.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 59.000 51.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 54.000 45.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 51.000 42.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 47.000 39.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng lúa 45.000 37.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 87.000 80.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 82.000 73.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 71.000 63.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 60.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 56.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 54.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 55.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 59.000 51.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 45.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 42.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 47.000 39.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 37.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây lâu năm 74.000 64.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây lâu năm 64.000 54.000
Huyện Hoài Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thị xã Hoài Nhơn
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 48.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hoài Nhơn Lê Thanh Nghị - Phường Bồng Sơn
Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Mai Dương -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Trần Văn An -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Văn An đến giáp đường Võ Văn Dũng -
Đất SX-KD đô thị 280.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trường Chinh đến giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn
Từ ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) đến hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) -
Đất SX-KD đô thị 324.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị thửa đất bà Nguyễn Thị Dung -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn
Từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Dung -
Đất SX-KD đô thị 440.000
Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn
Đoạn còn lại: từ thửa đất bà Nguyễn Thị Dung đến hết thửa đất ông Dương Văn Sáng -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Chân - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn
Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Phan Huy Ích -
Đất SX-KD đô thị 332.000
Huyện Hoài Nhơn Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn
Từ đường Phan Huy Ích đến giáp đường Võ Văn Dũng -
Đất SX-KD đô thị 216.000
Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng Khởi) -
Đất SX-KD đô thị 820.000
Huyện Hoài Nhơn Tô Ký - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Văn An - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) -
Đất SX-KD đô thị 272.000
Huyện Hoài Nhơn Trần Bình Trọng - Phường Bồng Sơn
Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Lợi) -
Đất SX-KD đô thị 480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hoài Nhơn

4.9/5 - (900 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?