Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hoàng Su Phì năm 2025

Khu vực: huyện Hoàng Su Phì.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 2.540.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hoàng Su Phì Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc)
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc)
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc)
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng)
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nậm Ty
Từ nhà ông Siểu - đến hết nhà bà Định Thu
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nậm Ty
Từ ngã ba đường rẽ đi Bản Péo - đến nhà Quang Hạnh
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Nậm Ty
Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu - đến khe suối giáp UBND xã
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Ty
Từ khe suối qua UBND xã - đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Ty
Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn -
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Dịch
Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu học và trung học, khu vực trạm truyền hình; khu vực nhà thương mại, dịch vụ - đến khu vực nhà ông Thiên
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nam Sơn
Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) khu vực UBND xã - đến đường rẽ đi thôn 5 Nậm Ai
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - Xã Nam Sơn
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Hồ Thầu
Từ cầu sắt - đến hết đường giải nhựa
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Hồ Thầu
Từ đường bê tông, giáp đường nhựa - đến hết khu vực UBND xã mới
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Đầu cầu số 3 - đến đầu cầu số 5 đường Bắc Quang - Xín Mần (hai bên đường)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Từ đập hồ treo thôn Bản Qua 1 - đến trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi Túng Sán - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Từ cổng Trạm y tế dọc theo đường bê tông - đến khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
Cách cầu số 5 (100 m) - đến đập hồ treo thôn Bản Qua 1
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực đằng sau Chợ và Trường tiểu học - Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than (cách 50 m) dọc theo trục đường Quốc lộ 4Đ - đến hết đất xã Túng Sán
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực cầu cứng - Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân
tính từ khe nước đất hộ ông Lìu Văn Sài - đến hết nhà ông Cháng Văn Chính)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân
Từ nhà cung giao thông - đến Trạm truyền hình xã
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Giáp Trường cấp 3 mới đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân
Giáp Trường cấp 3 mới - đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Từ ngã ba đường bê tông đi xã Bản Luốc - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân
từ giáp đất hộ ông Lò Văn Củi) dọc theo đường bê tông đi cầu treo Km 7 - đến hết đất xã Tụ Nhân
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực chợ Mỏ Phìn - Đường loại 1 - Xã Chiến Phố
tính từ Hạt giao thông - đến Cầu suối đỏ)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Chiến Phố
Từ nhà Mai Văn Nhà - đến hết nhà Tám Nụ
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín
từ nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) - đến trụ sở Trạm y tế xã); khu vực chợ mốc 227 (tính từ nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng đến nhà ông Hoàng Chỉn Minh).
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
từ hộ ông Lù Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã Pố Lồ).
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
Từ giáp đất TT Vinh Quang theo trục đường giãn dân - đến ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ- Đản Ván (cách ngã ba 100m)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm chợ ngã ba đường Pố Lồ - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn (cách ngã ba 100m) - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Bản Péo
từ nhà ông Dương Văn Nhà - đến nhà ông Giàng Seo Tảnh
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Nàng Đôn
từ nhà ông Xin Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã và đến hết Xưởng rượu thóc Nàng Đôn) (thôn Cóc Be)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Ngàm Đăng Vài
Từ cầu số 5 theo tỉnh lộ 177 (Bắc Quang - Xín Mần) - đến cầu cứng km 7 tỉnh lộ 177
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã ; - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
từ trường Tiểu học Ngàm Đăng Vài - đến nhà ông Vương Văn Inh); khu vực cầu số 5 (cách cầu 50m) dọc theo đường bê tông đến cầu cứng Pắc Và
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực cầu số 5 - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Bản Luốc
từ nhà ông Phàn Văn Chảm - đến nhà ông Đặng Văn Rai)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Bản Luốc
Từ giáp đất xã Tụ Nhân dọc theo đường bê tông - đến cầu treo Km 7
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Nậm Khòa
từ cầu Tràn, ngã ba suối Nậm Khòa - đến trụ sở UBND xã + 150m)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Nậm Khòa
Từ giáp cầu Tràn (ngã ba suối Nậm Khòa) dọc theo trục đường bê tông - đến hết đất xã Nam Sơn
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu trung tâm của các xã - Đường loại 2 - Các xã còn lại
Khu trung tâm của các xã -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng)
Đất TM-DV nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS
Đất TM-DV nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nậm Ty
Từ nhà ông Siểu - đến hết nhà bà Định Thu
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nậm Ty
Từ ngã ba đường rẽ đi Bản Péo - đến nhà Quang Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Nậm Ty
Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu - đến khe suối giáp UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Ty
Từ khe suối qua UBND xã - đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Ty
Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn -
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Dịch
Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu học và trung học, khu vực trạm truyền hình; khu vực nhà thương mại, dịch vụ - đến khu vực nhà ông Thiên
Đất TM-DV nông thôn 90.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nam Sơn
Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) khu vực UBND xã - đến đường rẽ đi thôn 5 Nậm Ai
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - Xã Nam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Hồ Thầu
Từ cầu sắt - đến hết đường giải nhựa
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Hồ Thầu
Từ đường bê tông, giáp đường nhựa - đến hết khu vực UBND xã mới
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Đầu cầu số 3 - đến đầu cầu số 5 đường Bắc Quang - Xín Mần (hai bên đường)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Từ đập hồ treo thôn Bản Qua 1 - đến trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi Túng Sán - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Từ cổng Trạm y tế dọc theo đường bê tông - đến khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
Cách cầu số 5 (100 m) - đến đập hồ treo thôn Bản Qua 1
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực đằng sau Chợ và Trường tiểu học - Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than (cách 50 m) dọc theo trục đường Quốc lộ 4Đ - đến hết đất xã Túng Sán
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực cầu cứng - Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân
tính từ khe nước đất hộ ông Lìu Văn Sài - đến hết nhà ông Cháng Văn Chính)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân
Từ nhà cung giao thông - đến Trạm truyền hình xã
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Giáp Trường cấp 3 mới đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân
Giáp Trường cấp 3 mới - đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Từ ngã ba đường bê tông đi xã Bản Luốc - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân
từ giáp đất hộ ông Lò Văn Củi) dọc theo đường bê tông đi cầu treo Km 7 - đến hết đất xã Tụ Nhân
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực chợ Mỏ Phìn - Đường loại 1 - Xã Chiến Phố
tính từ Hạt giao thông - đến Cầu suối đỏ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Chiến Phố
Từ nhà Mai Văn Nhà - đến hết nhà Tám Nụ
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín
từ nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) - đến trụ sở Trạm y tế xã); khu vực chợ mốc 227 (tính từ nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng đến nhà ông Hoàng Chỉn Minh).
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
từ hộ ông Lù Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã Pố Lồ).
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
Từ giáp đất TT Vinh Quang theo trục đường giãn dân - đến ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ- Đản Ván (cách ngã ba 100m)
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm chợ ngã ba đường Pố Lồ - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn (cách ngã ba 100m) - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Bản Péo
từ nhà ông Dương Văn Nhà - đến nhà ông Giàng Seo Tảnh
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Nàng Đôn
từ nhà ông Xin Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã và đến hết Xưởng rượu thóc Nàng Đôn) (thôn Cóc Be)
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Ngàm Đăng Vài
Từ cầu số 5 theo tỉnh lộ 177 (Bắc Quang - Xín Mần) - đến cầu cứng km 7 tỉnh lộ 177
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã ; - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
từ trường Tiểu học Ngàm Đăng Vài - đến nhà ông Vương Văn Inh); khu vực cầu số 5 (cách cầu 50m) dọc theo đường bê tông đến cầu cứng Pắc Và
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực cầu số 5 - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
-
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Bản Luốc
từ nhà ông Phàn Văn Chảm - đến nhà ông Đặng Văn Rai)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Bản Luốc
Từ giáp đất xã Tụ Nhân dọc theo đường bê tông - đến cầu treo Km 7
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Nậm Khòa
từ cầu Tràn, ngã ba suối Nậm Khòa - đến trụ sở UBND xã + 150m)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Nậm Khòa
Từ giáp cầu Tràn (ngã ba suối Nậm Khòa) dọc theo trục đường bê tông - đến hết đất xã Nam Sơn
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu trung tâm của các xã - Đường loại 2 - Các xã còn lại
Khu trung tâm của các xã -
Đất TM-DV nông thôn 100.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng)
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nậm Ty
Từ nhà ông Siểu - đến hết nhà bà Định Thu
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nậm Ty
Từ ngã ba đường rẽ đi Bản Péo - đến nhà Quang Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Nậm Ty
Từ tiếp giáp nhà bà Định Thu - đến khe suối giáp UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Ty
Từ khe suối qua UBND xã - đến Trạm truyền hình đến cầu Km 26
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Ty
Đường rẽ đi Thông Nguyên đi hết đất nhà văn hóa cộng đồng thôn Tấn Xà Phìn -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 3 - Xã Nậm Dịch
Từ khu vực đằng sau chợ Nậm Dịch, đường vào trường tiểu học và trung học, khu vực trạm truyền hình; khu vực nhà thương mại, dịch vụ - đến khu vực nhà ông Thiên
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Nam Sơn
Từ đập tràn đến đường rẽ cầu treo (thôn Seo Phìn) khu vực UBND xã - đến đường rẽ đi thôn 5 Nậm Ai
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Khu vực đằng sau chợ Nam Sơn - Xã Nam Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Hồ Thầu
Từ cầu sắt - đến hết đường giải nhựa
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Hồ Thầu
Từ đường bê tông, giáp đường nhựa - đến hết khu vực UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Đầu cầu số 3 - đến đầu cầu số 5 đường Bắc Quang - Xín Mần (hai bên đường)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Từ đập hồ treo thôn Bản Qua 1 - đến trụ sở UBND xã, đường vào trường THCS, Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường đi Túng Sán - đến ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Than
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tân Tiến
Từ cổng Trạm y tế dọc theo đường bê tông - đến khe Lủng Khum thôn Bản Qua 2
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
Cách cầu số 5 (100 m) - đến đập hồ treo thôn Bản Qua 1
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực đằng sau Chợ và Trường tiểu học - Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Tân Tiến
Ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Than (cách 50 m) dọc theo trục đường Quốc lộ 4Đ - đến hết đất xã Túng Sán
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực cầu cứng - Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân
tính từ khe nước đất hộ ông Lìu Văn Sài - đến hết nhà ông Cháng Văn Chính)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Tụ Nhân
Từ nhà cung giao thông - đến Trạm truyền hình xã
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Giáp Trường cấp 3 mới đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân
Giáp Trường cấp 3 mới - đến đường rẽ xuống bãi rác, hết đất nhà ông Thương
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Từ ngã ba đường bê tông đi xã Bản Luốc - Đường loại 2 - Xã Tụ Nhân
từ giáp đất hộ ông Lò Văn Củi) dọc theo đường bê tông đi cầu treo Km 7 - đến hết đất xã Tụ Nhân
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực chợ Mỏ Phìn - Đường loại 1 - Xã Chiến Phố
tính từ Hạt giao thông - đến Cầu suối đỏ)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Chiến Phố
Từ nhà Mai Văn Nhà - đến hết nhà Tám Nụ
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín
từ nhà làm việc Đoàn Kinh tế 313 (Đội sản xuất số 5) - đến trụ sở Trạm y tế xã); khu vực chợ mốc 227 (tính từ nhà Thèn Minh Tâm qua chợ và trạm Kiểm sát biên phòng đến nhà ông Hoàng Chỉn Minh).
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực chợ mốc 227 - Đường loại 2 - Xã Thàng Tín
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
từ hộ ông Lù Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã Pố Lồ).
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
Từ giáp đất TT Vinh Quang theo trục đường giãn dân - đến ngã ba Vinh Quang - Pố Lồ- Đản Ván (cách ngã ba 100m)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm chợ ngã ba đường Pố Lồ - Thàng Tín - Thèn Chu Phìn (cách ngã ba 100m) - Đường loại 2 - Xã Pố Lồ
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Bản Péo
từ nhà ông Dương Văn Nhà - đến nhà ông Giàng Seo Tảnh
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 2 - Xã Nàng Đôn
từ nhà ông Xin Văn Thành theo đường bê tông - đến UBND xã và đến hết Xưởng rượu thóc Nàng Đôn) (thôn Cóc Be)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 1 - Xã Ngàm Đăng Vài
Từ cầu số 5 theo tỉnh lộ 177 (Bắc Quang - Xín Mần) - đến cầu cứng km 7 tỉnh lộ 177
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã ; - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
từ trường Tiểu học Ngàm Đăng Vài - đến nhà ông Vương Văn Inh); khu vực cầu số 5 (cách cầu 50m) dọc theo đường bê tông đến cầu cứng Pắc Và
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực cầu số 5 - Đường loại 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Bản Luốc
từ nhà ông Phàn Văn Chảm - đến nhà ông Đặng Văn Rai)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Bản Luốc
Từ giáp đất xã Tụ Nhân dọc theo đường bê tông - đến cầu treo Km 7
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu vực Trung tâm xã - Đường loại 1 - Xã Nậm Khòa
từ cầu Tràn, ngã ba suối Nậm Khòa - đến trụ sở UBND xã + 150m)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại 2 - Xã Nậm Khòa
Từ giáp cầu Tràn (ngã ba suối Nậm Khòa) dọc theo trục đường bê tông - đến hết đất xã Nam Sơn
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Khu trung tâm của các xã - Đường loại 2 - Các xã còn lại
Khu trung tâm của các xã -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất trồng lúa 61.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
Đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) -
Đất trồng lúa 73.200
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất trồng cây lâu năm 57.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất rừng đặc dụng 17.000
Huyện Hoàng Su Phì Các tổ dân phố, thôn của thị trấn - Thị trấn Vinh Quang
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Khu chợ - Xã Thông Nguyên
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Thông Nguyên
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Nậm Ty - Xã Nậm Ty
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Nậm Ty
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Bản Péo - Xã Bản Péo
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Bản Péo
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn 10- Khu phố - Xã Nậm Dịch
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Nậm Dịch
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn 1 Lê Hồng Phong - Xã Nam Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Nam Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Tân Minh - Xã Hồ Thầu
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Hồ Thầu
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Vinh Quang - Xã Nậm Khòa
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Nậm Khòa
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Bản Luốc - Xã Bản Luốc
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Bản Luốc
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Bản Cậy - Xã Tụ Nhân
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Tụ Nhân
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Chiến Phố Thượng - Xã Chiến Phố
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Chiến Phố
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Bản Máy - Xã Bản Máy
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Bản Máy
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Tô Meo - Xã Bản Phùng
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Bản Phùng
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Tả Chải - Xã Thàng Tín
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Thàng Tín
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Nậm Dế - Xã Thèn Chu Phìn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Thèn Chu Phìn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Cóc Có - Xã Pố Lồ
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Pố Lồ
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Lủng Nàng - Xã Đản Ván
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Đản Ván
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Bản Qua 2 - Xã Tân Tiến
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Tân Tiến
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn 3 Khu Chủ Sán - Xã Túng Sán
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Túng Sán
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Ngàm Đăng Vài 2 - Xã Ngàm Đăng Vài
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Ngàm Đăng Vài
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Na Nhung - Xã Bản Nhùng
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Bản Nhùng
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Hóa Chéo Phìn - Xã Tả Sử Choóng
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Tả Sử Choóng
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Hạ A - Xã Sán Sả Hồ
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Sán Sả Hồ
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Chàng Chảy - Xã Pờ Ly Ngài
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Pờ Ly Ngài
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Thôn Cóc Be - Xã Nàng Đôn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Huyện Hoàng Su Phì Các vị trí còn lại - Xã Nàng Đôn
-
Đất nông nghiệp khác 56.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hoàng Su Phì Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc)
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy
Đất ở đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc)
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 2.540.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Lâm Đồng - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Thu Liên - đến hết nhà nghỉ Hoàng Anh 2
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Từ bưu điện huyện - đến nhà bà Trinh (Ngọc Cúc)
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Hoàng Quyến - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà bà Đông Quý - đến hết đất nhà bà Sen dược
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường Nguyễn Tất Thành - Đường loại I - Thị trấn Vinh Quang
Nhà Tân Vân - đến hết cổng vào Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 1.524.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Ông Đượng vòng quanh khu vực chợ - đến đầu cầu treo thôn Bản Giàng vòng tới cổng UBND xã
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Nhà Bà Thuận - đến khe nhà Hương Ón (Qua cây xăng)
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Hoàng Su Phì Đường loại III - Xã Thông Nguyên
Đầu cầu cứng đi qua bưu điện xã - đến hết đất trường PTCS
Đất ở nông thôn 430.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hoàng Su Phì

4.9/5 - (964 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?