Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

3. Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hóc Môn năm 2025

Khu vực: huyện Hóc Môn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 66.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THẢNH
ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất ở 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
2 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 12
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
3 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 2
NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
4 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 3
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất ở 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
5 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN
Đất ở 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
6 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 6
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất ở 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
7 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ HUÊ
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất ở 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
8 Huyện Hóc Môn THÁI THỊ GIỮ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22
Đất ở 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
9 Huyện Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)
Đất ở 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
10 Huyện Hóc Môn BÙI CÔNG TRỪNG
CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN
Đất ở 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
11 Huyện Hóc Môn BÙI VĂN NGỮ
NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở 24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000
12 Huyện Hóc Môn ĐẶNG CÔNG BỈNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
13 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
14 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất ở 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
15 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG
Đất ở 22.800.000 11.400.000 9.120.000 7.296.000
16 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất ở 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
17 Huyện Hóc Môn ĐỒNG TÂM
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất ở 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
18 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22
Đất ở 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
19 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN
Đất ở 20.000.000 10.000.000 8.000.000 6.400.000
20 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất ở 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
21 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất ở 32.300.000 16.150.000 12.920.000 10.336.000
22 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23
LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất ở 30.300.000 15.150.000 12.120.000 9.696.000
23 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
24 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
25 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
26 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
27 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
28 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
29 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC
Đất ở 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
30 Huyện Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở 36.000.000 18.000.000 14.400.000 11.520.000
31 Huyện Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 47.000.000 23.500.000 18.800.000 15.040.000
32 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 40.000.000 20.000.000 16.000.000 12.800.000
33 Huyện Hóc Môn LÊ VĂN KHƯƠNG
CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất ở 26.400.000 13.200.000 10.560.000 8.448.000
34 Huyện Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG
Đất ở 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
35 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ SÁU
TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất ở 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
36 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ NGÂU
ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY
Đất ở 17.200.000 8.600.000 6.880.000 5.504.000
37 Huyện Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 41.700.000 20.850.000 16.680.000 13.344.000
38 Huyện Hóc Môn NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5
Đất ở 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
39 Huyện Hóc Môn NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất ở 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
40 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất ở 56.600.000 28.300.000 22.640.000 18.112.000
41 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ
Đất ở 66.900.000 33.450.000 26.760.000 21.408.000
42 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
Đất ở 51.500.000 25.750.000 20.600.000 16.480.000
43 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ SÓC
NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22
Đất ở 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
44 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất ở 18.000.000 9.000.000 7.200.000 5.760.000
45 Huyện Hóc Môn NGUYỄN VĂN BỨA
NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất ở 37.500.000 18.750.000 15.000.000 12.000.000
46 Huyện Hóc Môn NGUYỄN VĂN BỨA
PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN
Đất ở 28.900.000 14.450.000 11.560.000 9.248.000
47 Huyện Hóc Môn VÕ THỊ ĐẦY
CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8
Đất ở 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
48 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 3
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
49 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 8
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2
Đất ở 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
50 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 9
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
51 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 9A
NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8
Đất ở 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
52 Huyện Hóc Môn PHẠM VĂN SÁNG
TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất ở 17.500.000 8.750.000 7.000.000 5.600.000
53 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN ĐỐI
PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)
Đất ở 24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000
54 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN HỚN
QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI
Đất ở 33.700.000 16.850.000 13.480.000 10.784.000
55 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN HỚN
TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA
Đất ở 31.000.000 15.500.000 12.400.000 9.920.000
56 Huyện Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở 49.000.000 24.500.000 19.600.000 15.680.000
57 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 1
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất ở 41.300.000 20.650.000 16.520.000 13.216.000
58 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất ở 51.300.000 25.650.000 20.520.000 16.416.000
59 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất ở 33.800.000 16.900.000 13.520.000 10.816.000
60 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất ở 26.100.000 13.050.000 10.440.000 8.352.000
61 Huyện Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
62 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất ở 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
63 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60
Đất ở 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
64 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65
Đất ở 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
65 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 13
TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY
Đất ở 23.800.000 11.900.000 9.520.000 7.616.000
66 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6
Đất ở 16.800.000 8.400.000 6.720.000 5.376.000
67 Huyện Hóc Môn TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất ở 47.800.000 23.900.000 19.120.000 15.296.000
68 Huyện Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 42.700.000 21.350.000 17.080.000 13.664.000
69 Huyện Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 26.600.000 13.300.000 10.640.000 8.512.000
70 Huyện Hóc Môn TRẦN VĂN MƯỜI
NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN
Đất ở 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
71 Huyện Hóc Môn TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất ở 32.400.000 16.200.000 12.960.000 10.368.000
72 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
73 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
74 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4
Đất ở 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
75 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN
Đất ở 8.600.000 4.300.000 3.440.000 2.752.000
76 Huyện Hóc Môn TRUNG MỸ
NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ
Đất ở 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
77 Huyện Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22
Đất ở 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
78 Huyện Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN
Đất ở 50.900.000 25.450.000 20.360.000 16.288.000
79 Huyện Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH
Đất ở 40.600.000 20.300.000 16.240.000 12.992.000
80 Huyện Hóc Môn TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất ở 23.600.000 11.800.000 9.440.000 7.552.000
81 Huyện Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ
Đất ở 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
82 Huyện Hóc Môn PHẠM THỊ GIÂY
TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất ở 27.100.000 13.550.000 10.840.000 8.672.000
83 Huyện Hóc Môn TRỊNH THỊ DỐI
NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất ở 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
84 Huyện Hóc Môn VÕ THỊ HỒI
QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ
Đất ở 19.800.000 9.900.000 7.920.000 6.336.000
85 Huyện Hóc Môn TRƯƠNG THỊ NHƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
86 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 7
VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
87 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 15
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
88 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 14
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
89 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 5
NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN
Đất ở 10.700.000 5.350.000 4.280.000 3.424.000
90 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 2+12
NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG
Đất ở 20.700.000 10.350.000 8.280.000 6.624.000
91 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 16
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
92 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 17
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
93 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 18
BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
94 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2
BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
95 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 7
TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
96 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 15-16
TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
97 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
98 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
99 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
100 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
101 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
102 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
103 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 1
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
104 Huyện Hóc Môn BẮC LÂN 2
NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
105 Huyện Hóc Môn BẮC LÂN 3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
106 Huyện Hóc Môn TÂY BẮC LÂN
BẮC LÂN 3 - KÊNH T1
Đất ở 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
107 Huyện Hóc Môn ĐÔNG HƯNG LÂN
QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất ở 12.200.000 6.100.000 4.880.000 3.904.000
108 Huyện Hóc Môn TRUNG LÂN 4
TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
109 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 10
PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
110 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 11
THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
111 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 12
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
112 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 13
QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
113 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 14
PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
114 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 15
QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
115 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 9
NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4
Đất ở 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
116 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 4
NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ
Đất ở 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
117 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 7
TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
118 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 7
CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12
Đất ở 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
119 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ PHA
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
120 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 4
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
121 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 5
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
122 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 6
ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI
Đất ở 19.200.000 9.600.000 7.680.000 6.144.000
123 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 8
LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
124 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 26
BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
125 Huyện Hóc Môn GIÁC ĐẠO
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
126 Huyện Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ - TRUNG MỸ
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
127 Huyện Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
128 Huyện Hóc Môn THIÊN QUANG
TÔ KÝ - TRUNG MỸ
Đất ở 23.000.000 11.500.000 9.200.000 7.360.000
129 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ NUÔI
QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI
Đất ở 15.300.000 7.650.000 6.120.000 4.896.000
130 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất ở 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
131 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ HỒNG GẤM
QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
132 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
133 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THẢNH
ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
134 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 12
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất TM-DV 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
135 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 2
NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất TM-DV 8.900.000 4.450.000 3.560.000 2.848.000
136 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 3
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
137 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN
Đất TM-DV 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
138 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 6
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 12.700.000 6.350.000 5.080.000 4.064.000
139 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ HUÊ
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
140 Huyện Hóc Môn THÁI THỊ GIỮ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 10.900.000 5.450.000 4.360.000 3.488.000
141 Huyện Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)
Đất TM-DV 21.700.000 10.850.000 8.680.000 6.944.000
142 Huyện Hóc Môn BÙI CÔNG TRỪNG
CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN
Đất TM-DV 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
143 Huyện Hóc Môn BÙI VĂN NGỮ
NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất TM-DV 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
144 Huyện Hóc Môn ĐẶNG CÔNG BỈNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
145 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ
Đất TM-DV 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
146 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất TM-DV 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
147 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG
Đất TM-DV 13.700.000 6.850.000 5.480.000 4.384.000
148 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất TM-DV 11.100.000 5.550.000 4.440.000 3.552.000
149 Huyện Hóc Môn ĐỒNG TÂM
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
150 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
151 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN
Đất TM-DV 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.840.000
152 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất TM-DV 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
153 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất TM-DV 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
154 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23
LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất TM-DV 18.200.000 9.100.000 7.280.000 5.824.000
155 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
156 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
157 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
158 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
159 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
160 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
161 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC
Đất TM-DV 13.300.000 6.650.000 5.320.000 4.256.000
162 Huyện Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất TM-DV 21.600.000 10.800.000 8.640.000 6.912.000
163 Huyện Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 28.200.000 14.100.000 11.280.000 9.024.000
164 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
165 Huyện Hóc Môn LÊ VĂN KHƯƠNG
CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất TM-DV 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
166 Huyện Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
167 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ SÁU
TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
168 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ NGÂU
ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
169 Huyện Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 25.000.000 12.500.000 10.000.000 8.000.000
170 Huyện Hóc Môn NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5
Đất TM-DV 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
171 Huyện Hóc Môn NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất TM-DV 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
172 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất TM-DV 34.000.000 17.000.000 13.600.000 10.880.000
173 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ
Đất TM-DV 40.100.000 20.050.000 16.040.000 12.832.000
174 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
Đất TM-DV 30.900.000 15.450.000 12.360.000 9.888.000
175 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ SÓC
NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 15.800.000 7.900.000 6.320.000 5.056.000
176 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất TM-DV 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
177 Huyện Hóc Môn NGUYỄN VĂN BỨA
NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất TM-DV 22.500.000 11.250.000 9.000.000 7.200.000
178 Huyện Hóc Môn NGUYỄN VĂN BỨA
PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN
Đất TM-DV 17.300.000 8.650.000 6.920.000 5.536.000
179 Huyện Hóc Môn VÕ THỊ ĐẦY
CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8
Đất TM-DV 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
180 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 3
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
181 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 8
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2
Đất TM-DV 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
182 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 9
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
183 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 9A
NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8
Đất TM-DV 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
184 Huyện Hóc Môn PHẠM VĂN SÁNG
TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất TM-DV 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
185 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN ĐỐI
PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)
Đất TM-DV 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
186 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN HỚN
QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI
Đất TM-DV 20.200.000 10.100.000 8.080.000 6.464.000
187 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN HỚN
TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA
Đất TM-DV 18.600.000 9.300.000 7.440.000 5.952.000
188 Huyện Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất TM-DV 29.400.000 14.700.000 11.760.000 9.408.000
189 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 1
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất TM-DV 24.800.000 12.400.000 9.920.000 7.936.000
190 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất TM-DV 30.800.000 15.400.000 12.320.000 9.856.000
191 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất TM-DV 20.300.000 10.150.000 8.120.000 6.496.000
192 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất TM-DV 15.700.000 7.850.000 6.280.000 5.024.000
193 Huyện Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
194 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất TM-DV 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
195 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60
Đất TM-DV 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
196 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65
Đất TM-DV 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000
197 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 13
TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY
Đất TM-DV 14.300.000 7.150.000 5.720.000 4.576.000
198 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6
Đất TM-DV 10.100.000 5.050.000 4.040.000 3.232.000
199 Huyện Hóc Môn TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất TM-DV 28.700.000 14.350.000 11.480.000 9.184.000
200 Huyện Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 25.600.000 12.800.000 10.240.000 8.192.000
201 Huyện Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
202 Huyện Hóc Môn TRẦN VĂN MƯỜI
NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN
Đất TM-DV 11.800.000 5.900.000 4.720.000 3.776.000
203 Huyện Hóc Môn TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất TM-DV 19.400.000 9.700.000 7.760.000 6.208.000
204 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
205 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
206 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
207 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN
Đất TM-DV 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.664.000
208 Huyện Hóc Môn TRUNG MỸ
NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ
Đất TM-DV 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
209 Huyện Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22
Đất TM-DV 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
210 Huyện Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN
Đất TM-DV 30.500.000 15.250.000 12.200.000 9.760.000
211 Huyện Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH
Đất TM-DV 24.400.000 12.200.000 9.760.000 7.808.000
212 Huyện Hóc Môn TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất TM-DV 14.200.000 7.100.000 5.680.000 4.544.000
213 Huyện Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ
Đất TM-DV 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.968.000
214 Huyện Hóc Môn PHẠM THỊ GIÂY
TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất TM-DV 16.300.000 8.150.000 6.520.000 5.216.000
215 Huyện Hóc Môn TRỊNH THỊ DỐI
NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất TM-DV 10.300.000 5.150.000 4.120.000 3.296.000
216 Huyện Hóc Môn VÕ THỊ HỒI
QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ
Đất TM-DV 11.900.000 5.950.000 4.760.000 3.808.000
217 Huyện Hóc Môn TRƯƠNG THỊ NHƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
218 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 7
VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
219 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 15
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
220 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 14
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
221 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 5
NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN
Đất TM-DV 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
222 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 2+12
NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG
Đất TM-DV 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.968.000
223 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 16
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
224 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 17
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
225 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 18
BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
226 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2
BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
227 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 7
TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
228 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 15-16
TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
229 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
230 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
231 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
232 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
233 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
234 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
235 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 1
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
236 Huyện Hóc Môn BẮC LÂN 2
NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
237 Huyện Hóc Môn BẮC LÂN 3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
238 Huyện Hóc Môn TÂY BẮC LÂN
BẮC LÂN 3 - KÊNH T1
Đất TM-DV 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.824.000
239 Huyện Hóc Môn ĐÔNG HƯNG LÂN
QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất TM-DV 7.300.000 3.650.000 2.920.000 2.336.000
240 Huyện Hóc Môn TRUNG LÂN 4
TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
241 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 10
PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
242 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 11
THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
243 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 12
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
244 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 13
QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
245 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 14
PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
246 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 15
QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
247 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 9
NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4
Đất TM-DV 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
248 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 4
NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ
Đất TM-DV 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
249 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 7
TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
250 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 7
CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12
Đất TM-DV 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
251 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ PHA
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
252 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 4
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
253 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 5
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
254 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 6
ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI
Đất TM-DV 11.500.000 5.750.000 4.600.000 3.680.000
255 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 8
LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
256 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 26
BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
257 Huyện Hóc Môn GIÁC ĐẠO
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
258 Huyện Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ - TRUNG MỸ
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
259 Huyện Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
260 Huyện Hóc Môn THIÊN QUANG
TÔ KÝ - TRUNG MỸ
Đất TM-DV 13.800.000 6.900.000 5.520.000 4.416.000
261 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ NUÔI
QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI
Đất TM-DV 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
262 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất TM-DV 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
263 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ HỒNG GẤM
QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
264 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất TM-DV 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
265 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THẢNH
ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
266 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 12
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất SX-KD 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
267 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 2
NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất SX-KD 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.920.000
268 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 3
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
269 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN
Đất SX-KD 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
270 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 6
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 8.400.000 4.200.000 3.360.000 2.688.000
271 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ HUÊ
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
272 Huyện Hóc Môn THÁI THỊ GIỮ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
273 Huyện Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)
Đất SX-KD 14.500.000 7.250.000 5.800.000 4.640.000
274 Huyện Hóc Môn BÙI CÔNG TRỪNG
CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
275 Huyện Hóc Môn BÙI VĂN NGỮ
NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất SX-KD 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
276 Huyện Hóc Môn ĐẶNG CÔNG BỈNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
277 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ
Đất SX-KD 11.000.000 5.500.000 4.400.000 3.520.000
278 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất SX-KD 9.600.000 4.800.000 3.840.000 3.072.000
279 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG
Đất SX-KD 9.100.000 4.550.000 3.640.000 2.912.000
280 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất SX-KD 7.400.000 3.700.000 2.960.000 2.368.000
281 Huyện Hóc Môn ĐỒNG TÂM
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
282 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
283 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN
Đất SX-KD 8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000
284 Huyện Hóc Môn DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC)
PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất SX-KD 6.400.000 3.200.000 2.560.000 2.048.000
285 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22
NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT
Đất SX-KD 12.900.000 6.450.000 5.160.000 4.128.000
286 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23
LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất SX-KD 12.100.000 6.050.000 4.840.000 3.872.000
287 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18
LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI)
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
288 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
289 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15
LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
290 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
291 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4
ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP)
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
292 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
293 Huyện Hóc Môn ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC
Đất SX-KD 8.800.000 4.400.000 3.520.000 2.816.000
294 Huyện Hóc Môn HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI)
LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất SX-KD 14.400.000 7.200.000 5.760.000 4.608.000
295 Huyện Hóc Môn LÊ LAI
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 18.800.000 9.400.000 7.520.000 6.016.000
296 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ HÀ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.000.000 8.000.000 6.400.000 5.120.000
297 Huyện Hóc Môn LÊ VĂN KHƯƠNG
CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất SX-KD 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
298 Huyện Hóc Môn BÙI THỊ LÙNG
TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG
Đất SX-KD 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
299 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ SÁU
TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất SX-KD 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
300 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ NGÂU
ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY
Đất SX-KD 6.900.000 3.450.000 2.760.000 2.208.000
301 Huyện Hóc Môn LÝ THƯỜNG KIỆT
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 16.700.000 8.350.000 6.680.000 5.344.000
302 Huyện Hóc Môn NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM)
BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5
Đất SX-KD 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
303 Huyện Hóc Môn NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM)
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất SX-KD 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
304 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH)
Đất SX-KD 22.600.000 11.300.000 9.040.000 7.232.000
305 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ
Đất SX-KD 26.800.000 13.400.000 10.720.000 8.576.000
306 Huyện Hóc Môn NGUYỄN ẢNH THỦ
TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12
Đất SX-KD 20.600.000 10.300.000 8.240.000 6.592.000
307 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ SÓC
NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 10.500.000 5.250.000 4.200.000 3.360.000
308 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THỬ
NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất SX-KD 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.304.000
309 Huyện Hóc Môn NGUYỄN VĂN BỨA
NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14)
Đất SX-KD 15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
310 Huyện Hóc Môn NGUYỄN VĂN BỨA
PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN
Đất SX-KD 11.600.000 5.800.000 4.640.000 3.712.000
311 Huyện Hóc Môn VÕ THỊ ĐẦY
CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
312 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 3
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
313 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 8
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
314 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 9
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
315 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 9A
NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8
Đất SX-KD 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.408.000
316 Huyện Hóc Môn PHẠM VĂN SÁNG
TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH
Đất SX-KD 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.240.000
317 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN ĐỐI
PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)
Đất SX-KD 10.000.000 5.000.000 4.000.000 3.200.000
318 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN HỚN
QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
319 Huyện Hóc Môn PHAN VĂN HỚN
TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA
Đất SX-KD 12.400.000 6.200.000 4.960.000 3.968.000
320 Huyện Hóc Môn QUANG TRUNG
LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất SX-KD 19.600.000 9.800.000 7.840.000 6.272.000
321 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 1
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY
Đất SX-KD 16.500.000 8.250.000 6.600.000 5.280.000
322 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH
Đất SX-KD 20.500.000 10.250.000 8.200.000 6.560.000
323 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU
Đất SX-KD 13.500.000 6.750.000 5.400.000 4.320.000
324 Huyện Hóc Môn QUỐC LỘ 22
NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất SX-KD 10.400.000 5.200.000 4.160.000 3.328.000
325 Huyện Hóc Môn HUỲNH THỊ MÀI
DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
326 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 14-32
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
327 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 6
DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
328 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 8
Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65
Đất SX-KD 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.728.000
329 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 13
TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY
Đất SX-KD 9.500.000 4.750.000 3.800.000 3.040.000
330 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ LƠ
NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6
Đất SX-KD 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.144.000
331 Huyện Hóc Môn TÔ KÝ
NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15)
Đất SX-KD 19.100.000 9.550.000 7.640.000 6.112.000
332 Huyện Hóc Môn TRẦN BÌNH TRỌNG
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
333 Huyện Hóc Môn TRẦN KHẮC CHÂN
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 10.600.000 5.300.000 4.240.000 3.392.000
334 Huyện Hóc Môn TRẦN VĂN MƯỜI
NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN
Đất SX-KD 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.496.000
335 Huyện Hóc Môn TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất SX-KD 13.000.000 6.500.000 5.200.000 4.160.000
336 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
337 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN)
TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
338 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
339 Huyện Hóc Môn TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN)
NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN
Đất SX-KD 3.400.000 1.700.000 1.360.000 1.088.000
340 Huyện Hóc Môn TRUNG MỸ
NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
341 Huyện Hóc Môn TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22
Đất SX-KD 6.300.000 3.150.000 2.520.000 2.016.000
342 Huyện Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN
Đất SX-KD 20.400.000 10.200.000 8.160.000 6.528.000
343 Huyện Hóc Môn TRƯNG NỮ VƯƠNG
TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH
Đất SX-KD 16.200.000 8.100.000 6.480.000 5.184.000
344 Huyện Hóc Môn TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN
ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU
Đất SX-KD 9.400.000 4.700.000 3.760.000 3.008.000
345 Huyện Hóc Môn LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ
Đất SX-KD 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
346 Huyện Hóc Môn PHẠM THỊ GIÂY
TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất SX-KD 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.456.000
347 Huyện Hóc Môn TRỊNH THỊ DỐI
NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH
Đất SX-KD 6.800.000 3.400.000 2.720.000 2.176.000
348 Huyện Hóc Môn VÕ THỊ HỒI
QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ
Đất SX-KD 7.900.000 3.950.000 3.160.000 2.528.000
349 Huyện Hóc Môn TRƯƠNG THỊ NHƯ
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
350 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 7
VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
351 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 15
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
352 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 14
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
353 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 5
NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN
Đất SX-KD 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.376.000
354 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 2+12
NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG
Đất SX-KD 8.300.000 4.150.000 3.320.000 2.656.000
355 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 16
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
356 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 17
BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
357 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 18
BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
358 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2
BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
359 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 7
TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
360 Huyện Hóc Môn THỚI TAM THÔN 15-16
TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
361 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 16
TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
362 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 17
TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
363 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 25
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
364 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 39+40
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
365 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 41
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
366 Huyện Hóc Môn TÂN HIỆP 47
TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
367 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 1
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
368 Huyện Hóc Môn BẮC LÂN 2
NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
369 Huyện Hóc Môn BẮC LÂN 3
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
370 Huyện Hóc Môn TÂY BẮC LÂN
BẮC LÂN 3 - KÊNH T1
Đất SX-KD 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.216.000
371 Huyện Hóc Môn ĐÔNG HƯNG LÂN
QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất SX-KD 4.900.000 2.450.000 1.960.000 1.568.000
372 Huyện Hóc Môn TRUNG LÂN 4
TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
373 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 10
PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
374 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 11
THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
375 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 12
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
376 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 13
QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
377 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 14
PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
378 Huyện Hóc Môn TIỀN LÂN 15
QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
379 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 9
NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4
Đất SX-KD 3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
380 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 4
NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ
Đất SX-KD 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.280.000
381 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 7
TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
382 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 7
CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12
Đất SX-KD 3.100.000 1.550.000 1.240.000 992.000
383 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ PHA
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
384 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 4
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
385 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 5
ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
386 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 6
ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI
Đất SX-KD 7.700.000 3.850.000 3.080.000 2.464.000
387 Huyện Hóc Môn ĐÔNG THẠNH 8
LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
388 Huyện Hóc Môn NHỊ BÌNH 26
BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
389 Huyện Hóc Môn GIÁC ĐẠO
TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
390 Huyện Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1
TÔ KÝ - TRUNG MỸ
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
391 Huyện Hóc Môn TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2
TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
392 Huyện Hóc Môn THIÊN QUANG
TÔ KÝ - TRUNG MỸ
Đất SX-KD 9.200.000 4.600.000 3.680.000 2.944.000
393 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ NUÔI
QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI
Đất SX-KD 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.952.000
394 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ ĐÀNH
NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI
Đất SX-KD 4.600.000 2.300.000 1.840.000 1.472.000
395 Huyện Hóc Môn LÊ THỊ HỒNG GẤM
QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
396 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ LY
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất SX-KD 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
397 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất trồng lúa 625.000 500.000 400.000
398 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất trồng cây hàng năm 625.000 500.000 400.000
399 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất trồng cây lâu năm 750.000 600.000 480.000
400 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất rừng sản xuất 750.000 600.000 480.000
401 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất rừng phòng hộ 600.000 480.000 384.000
402 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất rừng đặc dụng 600.000 480.000 384.000
403 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất nuôi trồng thủy sản 625.000 500.000 400.000
404 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.125.000 900.000 720.000
405 Huyện Hóc Môn HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất làm muối 500.000 400.000 320.000
406 Huyện Hóc Môn KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – HUYỆN HÓC MÔN
-
Đất nông nghiệp 320.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ THẢNH
ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ
Đất ở 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
2 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 12
QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
3 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 2
NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất ở 14.900.000 7.450.000 5.960.000 4.768.000
4 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 3
NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG
Đất ở 17.100.000 8.550.000 6.840.000 5.472.000
5 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 5
NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN
Đất ở 22.100.000 11.050.000 8.840.000 7.072.000
6 Huyện Hóc Môn BÀ ĐIỂM 6
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất ở 21.100.000 10.550.000 8.440.000 6.752.000
7 Huyện Hóc Môn NGUYỄN THỊ HUÊ
NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22
Đất ở 26.300.000 13.150.000 10.520.000 8.416.000
8 Huyện Hóc Môn THÁI THỊ GIỮ
PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22
Đất ở 18.100.000 9.050.000 7.240.000 5.792.000
9 Huyện Hóc Môn BÀ TRIỆU
QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22)
Đất ở 36.200.000 18.100.000 14.480.000 11.584.000
10 Huyện Hóc Môn BÙI CÔNG TRỪNG
CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN
Đất ở 22.900.000 11.450.000 9.160.000 7.328.000
11 Huyện Hóc Môn BÙI VĂN NGỮ
NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ
Đất ở 24.900.000 12.450.000 9.960.000 7.968.000
12 Huyện Hóc Môn ĐẶNG CÔNG BỈNH
TRỌN ĐƯỜNG -
Đất ở 18.500.000 9.250.000 7.400.000 5.920.000
13 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ
Đất ở 27.500.000 13.750.000 11.000.000 8.800.000
14 Huyện Hóc Môn ĐẶNG THÚC VỊNH
NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI)
Đất ở 24.000.000 12.000.000 9.600.000 7.680.000
15 Huyện Hóc Môn ĐỖ VĂN DẬY
LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG
Đất ở 22.800.000 11.400.000 9.120.000 7.296.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hóc Môn

4.8/5 - (987 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?