Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hóc Môn năm 2025
Khu vực: huyện Hóc Môn.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 320.000 đến 66.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ |
Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 2 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 3 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 4 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 3 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 5 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN |
Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 6 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 |
| 7 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| 8 | Huyện Hóc Môn |
THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 9 | Huyện Hóc Môn |
BÀ TRIỆU QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) |
Đất ở | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| 10 | Huyện Hóc Môn |
BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN |
Đất ở | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 |
| 11 | Huyện Hóc Môn |
BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ |
Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| 12 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| 13 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 14 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 |
| 15 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG |
Đất ở | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 |
| 16 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| 17 | Huyện Hóc Môn |
ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 18 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 19 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN |
Đất ở | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| 20 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất ở | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 21 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất ở | 32.300.000 | 16.150.000 | 12.920.000 | 10.336.000 |
| 22 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23 LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP |
Đất ở | 30.300.000 | 15.150.000 | 12.120.000 | 9.696.000 |
| 23 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18 LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI) |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 24 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 25 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 26 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 27 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP) |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 28 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 29 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC |
Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 30 | Huyện Hóc Môn |
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất ở | 36.000.000 | 18.000.000 | 14.400.000 | 11.520.000 |
| 31 | Huyện Hóc Môn |
LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 47.000.000 | 23.500.000 | 18.800.000 | 15.040.000 |
| 32 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 40.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| 33 | Huyện Hóc Môn |
LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH |
Đất ở | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| 34 | Huyện Hóc Môn |
BÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG |
Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| 35 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| 36 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY |
Đất ở | 17.200.000 | 8.600.000 | 6.880.000 | 5.504.000 |
| 37 | Huyện Hóc Môn |
LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 41.700.000 | 20.850.000 | 16.680.000 | 13.344.000 |
| 38 | Huyện Hóc Môn |
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5 |
Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 39 | Huyện Hóc Môn |
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 40 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) |
Đất ở | 56.600.000 | 28.300.000 | 22.640.000 | 18.112.000 |
| 41 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ |
Đất ở | 66.900.000 | 33.450.000 | 26.760.000 | 21.408.000 |
| 42 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12 |
Đất ở | 51.500.000 | 25.750.000 | 20.600.000 | 16.480.000 |
| 43 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| 44 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) |
Đất ở | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| 45 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) |
Đất ở | 37.500.000 | 18.750.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| 46 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN |
Đất ở | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 |
| 47 | Huyện Hóc Môn |
VÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8 |
Đất ở | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 48 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 49 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 8 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2 |
Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 50 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 9 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 51 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 9A NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8 |
Đất ở | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 52 | Huyện Hóc Môn |
PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất ở | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| 53 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) |
Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| 54 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI |
Đất ở | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| 55 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA |
Đất ở | 31.000.000 | 15.500.000 | 12.400.000 | 9.920.000 |
| 56 | Huyện Hóc Môn |
QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) |
Đất ở | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| 57 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 1 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY |
Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| 58 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH |
Đất ở | 51.300.000 | 25.650.000 | 20.520.000 | 16.416.000 |
| 59 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU |
Đất ở | 33.800.000 | 16.900.000 | 13.520.000 | 10.816.000 |
| 60 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất ở | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| 61 | Huyện Hóc Môn |
HUỲNH THỊ MÀI DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 62 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 14-32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI |
Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 63 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60 |
Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 64 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 8 Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65 |
Đất ở | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 65 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY |
Đất ở | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| 66 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ LƠ NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6 |
Đất ở | 16.800.000 | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.376.000 |
| 67 | Huyện Hóc Môn |
TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) |
Đất ở | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| 68 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 42.700.000 | 21.350.000 | 17.080.000 | 13.664.000 |
| 69 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 26.600.000 | 13.300.000 | 10.640.000 | 8.512.000 |
| 70 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN VĂN MƯỜI NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN |
Đất ở | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| 71 | Huyện Hóc Môn |
TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất ở | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| 72 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2 |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 73 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1 |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 74 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4 |
Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| 75 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN |
Đất ở | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| 76 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ |
Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 77 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG MỸ LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 78 | Huyện Hóc Môn |
TRƯNG NỮ VƯƠNG QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN |
Đất ở | 50.900.000 | 25.450.000 | 20.360.000 | 16.288.000 |
| 79 | Huyện Hóc Môn |
TRƯNG NỮ VƯƠNG TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH |
Đất ở | 40.600.000 | 20.300.000 | 16.240.000 | 12.992.000 |
| 80 | Huyện Hóc Môn |
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất ở | 23.600.000 | 11.800.000 | 9.440.000 | 7.552.000 |
| 81 | Huyện Hóc Môn |
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ |
Đất ở | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| 82 | Huyện Hóc Môn |
PHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH |
Đất ở | 27.100.000 | 13.550.000 | 10.840.000 | 8.672.000 |
| 83 | Huyện Hóc Môn |
TRỊNH THỊ DỐI NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH |
Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 84 | Huyện Hóc Môn |
VÕ THỊ HỒI QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ |
Đất ở | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| 85 | Huyện Hóc Môn |
TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 86 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 7 VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 87 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 15 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 88 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 89 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 5 NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN |
Đất ở | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| 90 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 2+12 NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG |
Đất ở | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| 91 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 16 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 92 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 17 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 93 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 18 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 94 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 95 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 7 TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 96 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 97 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 16 TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 98 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 17 TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 99 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 25 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 100 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 39+40 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 101 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 41 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 102 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 47 TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 103 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 1 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 104 | Huyện Hóc Môn |
BẮC LÂN 2 NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3 |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 105 | Huyện Hóc Môn |
BẮC LÂN 3 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 106 | Huyện Hóc Môn |
TÂY BẮC LÂN BẮC LÂN 3 - KÊNH T1 |
Đất ở | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 107 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG HƯNG LÂN QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG |
Đất ở | 12.200.000 | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.904.000 |
| 108 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG LÂN 4 TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 109 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 10 PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 110 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 11 THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 111 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 12 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 112 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 13 QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 113 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13 |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 114 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 15 QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 115 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 9 NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4 |
Đất ở | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 116 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 4 NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ |
Đất ở | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 117 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 7 TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 118 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 7 CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12 |
Đất ở | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 119 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 120 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 121 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 122 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất ở | 19.200.000 | 9.600.000 | 7.680.000 | 6.144.000 |
| 123 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7 |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 124 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 26 BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5 |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 125 | Huyện Hóc Môn |
GIÁC ĐẠO TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 126 | Huyện Hóc Môn |
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ - TRUNG MỸ |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 127 | Huyện Hóc Môn |
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 128 | Huyện Hóc Môn |
THIÊN QUANG TÔ KÝ - TRUNG MỸ |
Đất ở | 23.000.000 | 11.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 |
| 129 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ NUÔI QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI |
Đất ở | 15.300.000 | 7.650.000 | 6.120.000 | 4.896.000 |
| 130 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất ở | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 131 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ HỒNG GẤM QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 132 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 133 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ |
Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 134 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất TM-DV | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| 135 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất TM-DV | 8.900.000 | 4.450.000 | 3.560.000 | 2.848.000 |
| 136 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 3 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 137 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN |
Đất TM-DV | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| 138 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 12.700.000 | 6.350.000 | 5.080.000 | 4.064.000 |
| 139 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 140 | Huyện Hóc Môn |
THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| 141 | Huyện Hóc Môn |
BÀ TRIỆU QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 10.850.000 | 8.680.000 | 6.944.000 |
| 142 | Huyện Hóc Môn |
BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN |
Đất TM-DV | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| 143 | Huyện Hóc Môn |
BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ |
Đất TM-DV | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 144 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 145 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ |
Đất TM-DV | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 146 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất TM-DV | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| 147 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG |
Đất TM-DV | 13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 |
| 148 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất TM-DV | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
| 149 | Huyện Hóc Môn |
ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 150 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| 151 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN |
Đất TM-DV | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| 152 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất TM-DV | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| 153 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất TM-DV | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| 154 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23 LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP |
Đất TM-DV | 18.200.000 | 9.100.000 | 7.280.000 | 5.824.000 |
| 155 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18 LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI) |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 156 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 157 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 158 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 159 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP) |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 160 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 161 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC |
Đất TM-DV | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| 162 | Huyện Hóc Môn |
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất TM-DV | 21.600.000 | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.912.000 |
| 163 | Huyện Hóc Môn |
LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 28.200.000 | 14.100.000 | 11.280.000 | 9.024.000 |
| 164 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 |
| 165 | Huyện Hóc Môn |
LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH |
Đất TM-DV | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 166 | Huyện Hóc Môn |
BÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG |
Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 167 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 168 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY |
Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 169 | Huyện Hóc Môn |
LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| 170 | Huyện Hóc Môn |
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5 |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 171 | Huyện Hóc Môn |
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 172 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) |
Đất TM-DV | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| 173 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ |
Đất TM-DV | 40.100.000 | 20.050.000 | 16.040.000 | 12.832.000 |
| 174 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12 |
Đất TM-DV | 30.900.000 | 15.450.000 | 12.360.000 | 9.888.000 |
| 175 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 |
| 176 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) |
Đất TM-DV | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| 177 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) |
Đất TM-DV | 22.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| 178 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN |
Đất TM-DV | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| 179 | Huyện Hóc Môn |
VÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8 |
Đất TM-DV | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 180 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 181 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 8 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2 |
Đất TM-DV | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 182 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 9 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN |
Đất TM-DV | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 183 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 9A NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8 |
Đất TM-DV | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 184 | Huyện Hóc Môn |
PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 185 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) |
Đất TM-DV | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 186 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI |
Đất TM-DV | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| 187 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA |
Đất TM-DV | 18.600.000 | 9.300.000 | 7.440.000 | 5.952.000 |
| 188 | Huyện Hóc Môn |
QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) |
Đất TM-DV | 29.400.000 | 14.700.000 | 11.760.000 | 9.408.000 |
| 189 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 1 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY |
Đất TM-DV | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| 190 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH |
Đất TM-DV | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| 191 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU |
Đất TM-DV | 20.300.000 | 10.150.000 | 8.120.000 | 6.496.000 |
| 192 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất TM-DV | 15.700.000 | 7.850.000 | 6.280.000 | 5.024.000 |
| 193 | Huyện Hóc Môn |
HUỲNH THỊ MÀI DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất TM-DV | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 194 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 14-32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 195 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60 |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 196 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 8 Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65 |
Đất TM-DV | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 197 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY |
Đất TM-DV | 14.300.000 | 7.150.000 | 5.720.000 | 4.576.000 |
| 198 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ LƠ NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6 |
Đất TM-DV | 10.100.000 | 5.050.000 | 4.040.000 | 3.232.000 |
| 199 | Huyện Hóc Môn |
TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) |
Đất TM-DV | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| 200 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 |
| 201 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 202 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN VĂN MƯỜI NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN |
Đất TM-DV | 11.800.000 | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.776.000 |
| 203 | Huyện Hóc Môn |
TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất TM-DV | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| 204 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2 |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| 205 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1 |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| 206 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4 |
Đất TM-DV | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| 207 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN |
Đất TM-DV | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| 208 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ |
Đất TM-DV | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 209 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG MỸ LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22 |
Đất TM-DV | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 210 | Huyện Hóc Môn |
TRƯNG NỮ VƯƠNG QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN |
Đất TM-DV | 30.500.000 | 15.250.000 | 12.200.000 | 9.760.000 |
| 211 | Huyện Hóc Môn |
TRƯNG NỮ VƯƠNG TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH |
Đất TM-DV | 24.400.000 | 12.200.000 | 9.760.000 | 7.808.000 |
| 212 | Huyện Hóc Môn |
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất TM-DV | 14.200.000 | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.544.000 |
| 213 | Huyện Hóc Môn |
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ |
Đất TM-DV | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| 214 | Huyện Hóc Môn |
PHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH |
Đất TM-DV | 16.300.000 | 8.150.000 | 6.520.000 | 5.216.000 |
| 215 | Huyện Hóc Môn |
TRỊNH THỊ DỐI NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH |
Đất TM-DV | 10.300.000 | 5.150.000 | 4.120.000 | 3.296.000 |
| 216 | Huyện Hóc Môn |
VÕ THỊ HỒI QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| 217 | Huyện Hóc Môn |
TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 218 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 7 VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 219 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 15 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| 220 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 221 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 5 NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| 222 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 2+12 NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG |
Đất TM-DV | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| 223 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 16 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất TM-DV | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 224 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 17 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất TM-DV | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 225 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 18 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 226 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 227 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 7 TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 228 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 229 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 16 TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 230 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 17 TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 231 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 25 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 232 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 39+40 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 233 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 41 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 234 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 47 TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 235 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 1 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 236 | Huyện Hóc Môn |
BẮC LÂN 2 NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3 |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 237 | Huyện Hóc Môn |
BẮC LÂN 3 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 238 | Huyện Hóc Môn |
TÂY BẮC LÂN BẮC LÂN 3 - KÊNH T1 |
Đất TM-DV | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 |
| 239 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG HƯNG LÂN QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG |
Đất TM-DV | 7.300.000 | 3.650.000 | 2.920.000 | 2.336.000 |
| 240 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG LÂN 4 TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10 |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 241 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 10 PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 242 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 11 THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 243 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 12 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 244 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 13 QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 245 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13 |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 246 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 15 QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 247 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 9 NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4 |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| 248 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 4 NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ |
Đất TM-DV | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 249 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 7 TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 250 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 7 CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12 |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 251 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất TM-DV | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 252 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 253 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất TM-DV | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 254 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất TM-DV | 11.500.000 | 5.750.000 | 4.600.000 | 3.680.000 |
| 255 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7 |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 256 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 26 BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5 |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 257 | Huyện Hóc Môn |
GIÁC ĐẠO TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 258 | Huyện Hóc Môn |
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ - TRUNG MỸ |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 259 | Huyện Hóc Môn |
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 260 | Huyện Hóc Môn |
THIÊN QUANG TÔ KÝ - TRUNG MỸ |
Đất TM-DV | 13.800.000 | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.416.000 |
| 261 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ NUÔI QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI |
Đất TM-DV | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 262 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất TM-DV | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 263 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ HỒNG GẤM QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM |
Đất TM-DV | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| 264 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất TM-DV | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| 265 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ |
Đất SX-KD | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 266 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 267 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất SX-KD | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| 268 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 3 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất SX-KD | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 269 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN |
Đất SX-KD | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| 270 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| 271 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 272 | Huyện Hóc Môn |
THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| 273 | Huyện Hóc Môn |
BÀ TRIỆU QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) |
Đất SX-KD | 14.500.000 | 7.250.000 | 5.800.000 | 4.640.000 |
| 274 | Huyện Hóc Môn |
BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 275 | Huyện Hóc Môn |
BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 276 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| 277 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ |
Đất SX-KD | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| 278 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất SX-KD | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 3.072.000 |
| 279 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG |
Đất SX-KD | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 |
| 280 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY CẦU XÁNG - NGÃ 3 LÁNG CHÀ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất SX-KD | 7.400.000 | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.368.000 |
| 281 | Huyện Hóc Môn |
ĐỒNG TÂM NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| 282 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 3 ÔNG TRÁC - NGÃ 4 HỒNG CHÂU- QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| 283 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) NGÃ 4 HỒNG CHÂU - PHAN VĂN HỚN |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| 284 | Huyện Hóc Môn |
DƯƠNG CÔNG KHI (ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN HIỆP -TÂN THỚI NHÌ-XUÂN THỚI THƯỢNG-VĨNH LỘC) PHAN VĂN HỚN - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất SX-KD | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| 285 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 22 NGUYỄN ẢNH THỦ - LÝ THƯỜNG KIỆT |
Đất SX-KD | 12.900.000 | 6.450.000 | 5.160.000 | 4.128.000 |
| 286 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 23 LÝ THƯỜNG KIỆT - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP |
Đất SX-KD | 12.100.000 | 6.050.000 | 4.840.000 | 3.872.000 |
| 287 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 18 LÊ THỊ LƠ ( HẠT ĐIỀU HUỲNH MINH) - HƯƠNG LỘ 60 (NGÃ TƯ NGƠI) |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 288 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 289 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 15 LÊ THỊ LƠ - NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 290 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 31 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 291 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 ĐƯỜNG LIÊN XÃ THỊ TRẤN TÂN HIỆP - DƯƠNG CÔNG KHI (NHÀ MÁY NƯỚC TÂN HIỆP) |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 292 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TÂN HIỆP 7 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - LÊ THỊ LƠ |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 293 | Huyện Hóc Môn |
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI RẠCH HÓC MÔN - TRẦN THỊ BỐC |
Đất SX-KD | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.816.000 |
| 294 | Huyện Hóc Môn |
HƯƠNG LỘ 60 (LÊ LỢI) LÝ THƯỜNG KIỆT - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất SX-KD | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.760.000 | 4.608.000 |
| 295 | Huyện Hóc Môn |
LÊ LAI TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 18.800.000 | 9.400.000 | 7.520.000 | 6.016.000 |
| 296 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ HÀ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 16.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 | 5.120.000 |
| 297 | Huyện Hóc Môn |
LÊ VĂN KHƯƠNG CẦU DỪA - ĐẶNG THÚC VỊNH |
Đất SX-KD | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| 298 | Huyện Hóc Môn |
BÙI THỊ LÙNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI - TRỊNH THỊ MIẾNG |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 299 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ SÁU TRẦN THỊ BỐC - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 300 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ NGÂU ĐẶNG THÚC VINH - ĐỔ VĂN DẬY |
Đất SX-KD | 6.900.000 | 3.450.000 | 2.760.000 | 2.208.000 |
| 301 | Huyện Hóc Môn |
LÝ THƯỜNG KIỆT TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 16.700.000 | 8.350.000 | 6.680.000 | 5.344.000 |
| 302 | Huyện Hóc Môn |
NAM LÂN 4 (BÀ ĐIỂM) BÀ ĐIỂM 12 - NAM LÂN 5 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 303 | Huyện Hóc Môn |
NAM LÂN 5 (BÀ ĐIỂM) QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 304 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) |
Đất SX-KD | 22.600.000 | 11.300.000 | 9.040.000 | 7.232.000 |
| 305 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ QUỐC LỘ 22 (NGÃ 4 TRUNG CHÁNH) - TÔ KÝ |
Đất SX-KD | 26.800.000 | 13.400.000 | 10.720.000 | 8.576.000 |
| 306 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN ẢNH THỦ TÔ KÝ - PHƯỜNG HIỆP THÀNH - QUẬN 12 |
Đất SX-KD | 20.600.000 | 10.300.000 | 8.240.000 | 6.592.000 |
| 307 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ SÓC NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| 308 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THỬ NGUYỄN VĂN BỨA (TỈNH LỘ 9) - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) |
Đất SX-KD | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.304.000 |
| 309 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN VĂN BỨA NGÃ 4 HÓC MÔN - PHAN VĂN HỚN (TỈNH LỘ 14) |
Đất SX-KD | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| 310 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN VĂN BỨA PHAN VĂN HỚN - GIÁP TỈNH LONG AN |
Đất SX-KD | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| 311 | Huyện Hóc Môn |
VÕ THỊ ĐẦY CẦU BÀ MỄN - ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 8 |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| 312 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 3 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 313 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 8 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) - GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2 |
Đất SX-KD | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| 314 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 9 Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) - SÔNG SÀI GÒN |
Đất SX-KD | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| 315 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 9A NHỊ BÌNH 9 - NHỊ BÌNH 8 |
Đất SX-KD | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| 316 | Huyện Hóc Môn |
PHẠM VĂN SÁNG TỈNH LỘ 14 XUÂN THỚI THƯỢNG - RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| 317 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN ĐỐI PHAN VĂN HỚN - CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH) |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| 318 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN HỚN QUỐC LỘ 1A - TRẦN VĂN MƯỜI |
Đất SX-KD | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 319 | Huyện Hóc Môn |
PHAN VĂN HỚN TRẦN VĂN MƯỜI - NGUYỄN VĂN BỨA |
Đất SX-KD | 12.400.000 | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.968.000 |
| 320 | Huyện Hóc Môn |
QUANG TRUNG LÝ THƯỜNG KIỆT - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) |
Đất SX-KD | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| 321 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 1 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - CẦU BÌNH PHÚ TÂY |
Đất SX-KD | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| 322 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 CẦU VƯỢT AN SƯƠNG - NGÃ 4 TRUNG CHÁNH |
Đất SX-KD | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| 323 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 TRUNG CHÁNH - NGÃ 4 HỒNG CHÂU |
Đất SX-KD | 13.500.000 | 6.750.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| 324 | Huyện Hóc Môn |
QUỐC LỘ 22 NGÃ 4 HỒNG CHÂU - CẦU AN HẠ (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 |
| 325 | Huyện Hóc Môn |
HUỲNH THỊ MÀI DƯƠNG CÔNG KHI - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất SX-KD | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 326 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 14-32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 14 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 32 ĐƯỜNG TÂN HIỆP 4 NỐI DÀI |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 327 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 6 DƯƠNG CÔNG KHI - HƯƠNG LỘ 60 |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 328 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 8 Đ RỖNG BANG (CHÙA CÔ XI) - HƯƠNG LỘ 65 |
Đất SX-KD | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| 329 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 13 TRỊNH THỊ MIẾNG - PHẠM THỊ GIÂY |
Đất SX-KD | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| 330 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ LƠ NGÃ 3 CÂY DONG - ĐƯỜNG TÂN HIỆP 6 |
Đất SX-KD | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.144.000 |
| 331 | Huyện Hóc Môn |
TÔ KÝ NGUYỄN ẢNH THỦ - NGÃ 3 CHÙA (TỈNH LỘ 15) |
Đất SX-KD | 19.100.000 | 9.550.000 | 7.640.000 | 6.112.000 |
| 332 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN BÌNH TRỌNG TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 333 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 10.600.000 | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.392.000 |
| 334 | Huyện Hóc Môn |
TRẦN VĂN MƯỜI NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) - PHAN VĂN HỚN |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| 335 | Huyện Hóc Môn |
TRỊNH THỊ MIẾNG (ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP) BÙI VĂN NGỮ (NGÃ 3 BẦU) - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| 336 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 11 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T2 |
Đất SX-KD | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| 337 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 12 (THỚI TAM THÔN) TRỊNH THỊ MIẾNG - KÊNH T1 |
Đất SX-KD | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| 338 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 7 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - CẦU ĐỘI 4 |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| 339 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG ĐÔNG 8 (THỚI TAM THÔN) NGUYỄN THỊ NGÂU - RẠCH HÓC MÔN |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| 340 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG MỸ NGUYỄN ẢNH THỦ - LÊ THỊ HÀ |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| 341 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG MỸ LÊ THỊ HÀ - QUỐC LỘ 22 |
Đất SX-KD | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.016.000 |
| 342 | Huyện Hóc Môn |
TRƯNG NỮ VƯƠNG QUANG TRUNG - TRẦN KHẮC CHÂN |
Đất SX-KD | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| 343 | Huyện Hóc Môn |
TRƯNG NỮ VƯƠNG TRẦN KHẮC CHÂN - LÒ SÁT SINH |
Đất SX-KD | 16.200.000 | 8.100.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 344 | Huyện Hóc Môn |
TUYẾN 9 XÃ THỚI TAM THÔN ĐẶNG THÚC VỊNH - NGUYỄN THỊ NGÂU |
Đất SX-KD | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.760.000 | 3.008.000 |
| 345 | Huyện Hóc Môn |
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN NGÃ 3 CHÙA - LÊ THỊ HÀ |
Đất SX-KD | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| 346 | Huyện Hóc Môn |
PHẠM THỊ GIÂY TÔ KÝ - NGUYỄN THỊ THẢNH |
Đất SX-KD | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.456.000 |
| 347 | Huyện Hóc Môn |
TRỊNH THỊ DỐI NGUYỄN ẢNH THỦ - ĐẶNG THÚC VỊNH |
Đất SX-KD | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 |
| 348 | Huyện Hóc Môn |
VÕ THỊ HỒI QUỐC LỘ 22 - KÊNH TIÊU LIÊN XÃ |
Đất SX-KD | 7.900.000 | 3.950.000 | 3.160.000 | 2.528.000 |
| 349 | Huyện Hóc Môn |
TRƯƠNG THỊ NHƯ TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 350 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 7 VÕ THỊ ĐẦY - RẠCH BÀ HỒNG |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 351 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 15 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| 352 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 14 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 353 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 5 NHỊ BÌNH 3 - RẠCH BÀ MỄN |
Đất SX-KD | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| 354 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 2+12 NHỊ BÌNH 8 - BÙI CÔNG TRỪNG |
Đất SX-KD | 8.300.000 | 4.150.000 | 3.320.000 | 2.656.000 |
| 355 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 16 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 356 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 17 BÙI CÔNG TRỪNG - SÔNG SÀI GÒN |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 357 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 18 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH RỖNG GÒN |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 358 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 19 + HẠI BỊCH 2 BÙI CÔNG TRỪNG - RẠCH ÚT HOÀNG |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 359 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 7 TRỊNH THỊ MIẾNG - TRẦN THỊ BỐC |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 360 | Huyện Hóc Môn |
THỚI TAM THÔN 15-16 TRỊNH THỊ MIẾNG - NGUYỄN THỊ THẢNH |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 361 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 16 TÂN HIỆP 18 - ĐỖ VĂN DẬY |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 362 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 17 TÂN HIỆP 18 - LIÊN XÃ THỊ TRẦN - TÂN HiỆP |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 363 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 25 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 364 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 39+40 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 365 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 41 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 366 | Huyện Hóc Môn |
TÂN HIỆP 47 TÂN HIỆP 18 - RANH THỊ TRẤN |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 367 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 1 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 5 BĐ-XTT -XTĐ |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 368 | Huyện Hóc Môn |
BẮC LÂN 2 NGUYỄN THỊ SÓC - BÀ ĐIỂM 3 |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 369 | Huyện Hóc Môn |
BẮC LÂN 3 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 370 | Huyện Hóc Môn |
TÂY BẮC LÂN BẮC LÂN 3 - KÊNH T1 |
Đất SX-KD | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| 371 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG HƯNG LÂN QUỐC LỘ 22 - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG |
Đất SX-KD | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| 372 | Huyện Hóc Môn |
TRUNG LÂN 4 TRUNG LÂN 3 - BÀ ĐIỂM 10 |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 373 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 10 PHAN VĂN HỚN - THÁI THỊ GiỮ |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 374 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 11 THÁI THỊ GiỮ - GIÁP BẾN XE AN SƯƠNG |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 375 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 12 TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 376 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 13 QUỐC LỘ 1 A - KHU VIỆT TÂN |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 377 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI - TIỀN LÂN 13 |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 378 | Huyện Hóc Môn |
TIỀN LÂN 15 QUỐC LỘ 1 - RẠCH CẦU SA |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 379 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 9 NGUYỄN THỊ HUÊ - TRUNG LÂN 4 |
Đất SX-KD | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| 380 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 4 NGUYỄN THỊ SÓC - TRƯỜNG BÙI VĂN NGỮ |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| 381 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 7 TRỊNH THỊ DỐI - CẦU BẾN ĐÁ |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 382 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 7 CẦU BẾN ĐÁ - RANH QUẬN 12 |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992.000 |
| 383 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ PHA ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 384 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 4 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 385 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 5 ĐẶNG THÚC VỊNH - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 386 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 6 ĐÔNG THẠNH 4 - TRỊNH THỊ DỐI |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| 387 | Huyện Hóc Môn |
ĐÔNG THẠNH 8 LÊ VĂN KHƯƠNG - ĐÔNG THẠNH 7 |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 388 | Huyện Hóc Môn |
NHỊ BÌNH 26 BÙI CÔNG TRỪNG - NHỊ BÌNH 5 |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 389 | Huyện Hóc Môn |
GIÁC ĐẠO TRUNG MỸ - TÂN XUÂN - THƯƠNG MẠI |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 390 | Huyện Hóc Môn |
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 1 TÔ KÝ - TRUNG MỸ |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 391 | Huyện Hóc Môn |
TÂN XUÂN - TRUNG CHÁNH 2 TRUNG MỸ - ĐỒNG TÂM |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 392 | Huyện Hóc Môn |
THIÊN QUANG TÔ KÝ - TRUNG MỸ |
Đất SX-KD | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.944.000 |
| 393 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ NUÔI QUỐC LỘ 22 - LÊ LỢI |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 |
| 394 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ ĐÀNH NGUYỄN VĂN BỨA - DƯƠNG CÔNG KHI |
Đất SX-KD | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| 395 | Huyện Hóc Môn |
LÊ THỊ HỒNG GẤM QUỐC LỘ 22 - LÊ THỊ HỒNG GẤM |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| 396 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ LY TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| 397 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất trồng lúa | 625.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 398 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất trồng cây hàng năm | 625.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 399 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất trồng cây lâu năm | 750.000 | 600.000 | 480.000 | |
| 400 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất rừng sản xuất | 750.000 | 600.000 | 480.000 | |
| 401 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất rừng phòng hộ | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
| 402 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất rừng đặc dụng | 600.000 | 480.000 | 384.000 | |
| 403 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 625.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 404 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.125.000 | 900.000 | 720.000 | |
| 405 | Huyện Hóc Môn |
HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất làm muối | 500.000 | 400.000 | 320.000 | |
| 406 | Huyện Hóc Môn |
KHU NÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ CAO – HUYỆN HÓC MÔN - |
Đất nông nghiệp | 320.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ THẢNH ĐẶNG THÚC VỊNH - KÊNH TRẦN QUANG CƠ |
Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 2 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 12 QUỐC LỘ 1 - THÁI THỊ GIỮ |
Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 3 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 2 NGUYỄN THỊ SÓC - ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÀ ĐIỂM-XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất ở | 14.900.000 | 7.450.000 | 5.960.000 | 4.768.000 |
| 4 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 3 NGUYỄN THỊ SÓC - NGÃ 3 ĐƯỜNG LIÊN XÃ XUÂN THỚI THƯỢNG |
Đất ở | 17.100.000 | 8.550.000 | 6.840.000 | 5.472.000 |
| 5 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 5 NGUYỄN ẢNH THỦ - PHAN VĂN HỚN |
Đất ở | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| 6 | Huyện Hóc Môn |
BÀ ĐIỂM 6 NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 |
| 7 | Huyện Hóc Môn |
NGUYỄN THỊ HUÊ NGUYỄN ẢNH THỦ - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 26.300.000 | 13.150.000 | 10.520.000 | 8.416.000 |
| 8 | Huyện Hóc Môn |
THÁI THỊ GIỮ PHAN VĂN HỚN - QUỐC LỘ 22 |
Đất ở | 18.100.000 | 9.050.000 | 7.240.000 | 5.792.000 |
| 9 | Huyện Hóc Môn |
BÀ TRIỆU QUANG TRUNG - NGÃ 4 GIẾNG NƯỚC (QUỐC LỘ 22) |
Đất ở | 36.200.000 | 18.100.000 | 14.480.000 | 11.584.000 |
| 10 | Huyện Hóc Môn |
BÙI CÔNG TRỪNG CẦU VÕNG - NGÃ 3 ĐỒN |
Đất ở | 22.900.000 | 11.450.000 | 9.160.000 | 7.328.000 |
| 11 | Huyện Hóc Môn |
BÙI VĂN NGỮ NGÃ 3 BẦU - NGUYỄN ẢNH THỦ |
Đất ở | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| 12 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG CÔNG BỈNH TRỌN ĐƯỜNG - |
Đất ở | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| 13 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 3 CHÙA - NGÃ 4 THỚI TỨ |
Đất ở | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 14 | Huyện Hóc Môn |
ĐẶNG THÚC VỊNH NGÃ 4 THỚI TỨ - CẦU RẠCH TRA (GIÁP HUYỆN CỦ CHI) |
Đất ở | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.680.000 |
| 15 | Huyện Hóc Môn |
ĐỖ VĂN DẬY LÒ SÁT SINH CŨ - CẦU XÁNG |
Đất ở | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 |
