Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hớn Quản năm 2025

Khu vực: huyện Hớn Quản.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 2.600.000 1.950.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất ở đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 2.080.000 1.560.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4
Đất ở đô thị 3.100.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4
Đất ở đô thị 3.100.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Hớn Quản Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai
Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 850.000 425.000 340.000 300.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai
Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An
Đất ở đô thị 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 300.000 300.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 600.000 300.000 300.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.130.000 2.565.000 2.052.000 1.539.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 5.850.000 2.925.000 2.340.000 1.755.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 5.130.000 2.565.000 2.052.000 1.539.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4
Đất TM-DV đô thị 2.790.000 1.395.000 1.116.000 837.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4
Đất TM-DV đô thị 2.790.000 1.395.000 1.116.000 837.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Hớn Quản Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai
Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 765.000 382.500 306.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai
Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 630.000 315.000 270.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 270.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 1.560.000 1.170.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 1.560.000 1.248.000 936.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 930.000 744.000 558.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4
Đất SX-KD đô thị 1.860.000 930.000 744.000 558.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Hớn Quản Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai
Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 200 m - Dưới 500m
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai
Từ 500m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 510.000 255.000 204.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m -
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai
Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai
Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước
Đất SX-KD đô thị 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 420.000 210.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã An Khương
Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) - Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương
Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21) - Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) - Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 380.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) - Xã An Phú
Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3) - Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã An Phú
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) - Cầu Cần Lê 1
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn - Xã An Phú
Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03 - Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1) - Xã An Phú
Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh xã Thanh Lương
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân - Xã An Phú
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú
Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18) - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 - Giáp ranh xã Minh Tâm
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) - Cổng Nông trường 425
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Đồng Nơ
Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường ĐT 756C
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ
Ngã ba đường ĐT 756C - Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5 - Xã Đồng Nơ
Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 4 - Xã Đồng Nơ
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường N3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Hớn Quản Đường N4 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Đường ĐT 756C - Đường D2
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Hớn Quản Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Hớn Quản Đường D1 à đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Hớn Quản Đường D3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.550.000 1.240.000 930.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28) - Suối (Hết thửa đất số 191 à thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 31 à thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 - Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
UBND xã Minh Đức à từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 à thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 40 à thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 23 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 14 à thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường Lộ đal ấp 3 - Xã Minh Đức
Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35 - Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1A - Xã Minh Đức
Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28)
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1B - Xã Minh Đức
Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Suối (Đến hết thửa đất số 133 à thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 à đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Đến giáp ranh thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa đất số 27 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Đức
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Đức
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30) - Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 363 à thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã Minh Tâm
Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giáp ranh phường Hưng Chiến - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Tâm
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An - Xã Phước An
Đường liên xã - Giáp ranh ấp Sóc Dài
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Tân Quan - Xã Phước An
Từ Cổng chào Văn Hiên 1 - Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) - Xã Phước An
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An -
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ranh giới xã Đồng Nơ - Ngã tư cổng Nông trường 425
Đất ở nông thôn 2.350.000 1.175.000 940.000 705.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ngã tư cổng Nông trường 425 - Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) - Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường xã - Xã Tân Hiệp
Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Hớn Quản Đường xã - Xã Tân Hiệp
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) - Ngã tư quận 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Tân Hiệp
Cổng Nông trường 425 (Giao ới đường ĐT 756C) - Giáp ranh xã Đồng Nơ
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp
Cổng Nông trường 425 - Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Phú Gia - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Cổng Nông trại Phú Gia
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý) - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp 6 - Xã Tân Hiệp
Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24 - Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp 10 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24) - Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31) - Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21)
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ấp 6 - ấp 10 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9) - Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27)
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 Đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc - Xã Tân Hưng
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú - Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập - Xã Tân Hưng
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát - Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi
Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi
Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi
Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi
Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan
Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan
Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đường D1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đường D1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng - Xã Thanh An
Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) - Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07)
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 255.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm - Xã Thanh An
Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32)
Đất ở nông thôn 850.000 425.000 340.000 255.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Hớn Quản Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường ĐT 756 à đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 220.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường bê tông - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Thanh Bình
Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long) - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752C - Xã Thanh Bình
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Đường ranh thị xã Bình Long à huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã An Khương
Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) - Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương
Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21) - Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) - Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 342.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) - Xã An Phú
Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3) - Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã An Phú
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) - Cầu Cần Lê 1
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn - Xã An Phú
Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03 - Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1) - Xã An Phú
Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh xã Thanh Lương
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân - Xã An Phú
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú
Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18) - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 - Giáp ranh xã Minh Tâm
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) - Cổng Nông trường 425
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Đồng Nơ
Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường ĐT 756C
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ
Ngã ba đường ĐT 756C - Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5 - Xã Đồng Nơ
Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 4 - Xã Đồng Nơ
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường N3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Hớn Quản Đường N4 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Đường ĐT 756C - Đường D2
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Hớn Quản Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Hớn Quản Đường D1 à đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Hớn Quản Đường D3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.790.000 1.395.000 1.116.000 837.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28) - Suối (Hết thửa đất số 191 à thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 31 à thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 - Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
UBND xã Minh Đức à từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 à thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 40 à thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 23 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 14 à thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường Lộ đal ấp 3 - Xã Minh Đức
Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35 - Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1A - Xã Minh Đức
Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1B - Xã Minh Đức
Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Suối (Đến hết thửa đất số 133 à thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 à đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Đến giáp ranh thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa đất số 27 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Đức
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Đức
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30) - Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 363 à thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã Minh Tâm
Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giáp ranh phường Hưng Chiến - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Tâm
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An - Xã Phước An
Đường liên xã - Giáp ranh ấp Sóc Dài
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Tân Quan - Xã Phước An
Từ Cổng chào Văn Hiên 1 - Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) - Xã Phước An
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ranh giới xã Đồng Nơ - Ngã tư cổng Nông trường 425
Đất TM-DV nông thôn 2.115.000 1.057.500 846.000 634.500
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ngã tư cổng Nông trường 425 - Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) - Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường xã - Xã Tân Hiệp
Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Hớn Quản Đường xã - Xã Tân Hiệp
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) - Ngã tư quận 1
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Tân Hiệp
Cổng Nông trường 425 (Giao ới đường ĐT 756C) - Giáp ranh xã Đồng Nơ
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp
Cổng Nông trường 425 - Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Phú Gia - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Cổng Nông trại Phú Gia
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý) - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp 6 - Xã Tân Hiệp
Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24 - Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp 10 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24) - Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31) - Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ấp 6 - ấp 10 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9) - Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 Đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc - Xã Tân Hưng
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú - Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập - Xã Tân Hưng
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát - Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi
Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi
Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi
Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi
Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan
Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan
Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đường D1
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đường D1
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
Đất TM-DV nông thôn 2.025.000 1.012.500 810.000 607.500
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng - Xã Thanh An
Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) - Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 229.500
Huyện Hớn Quản Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm - Xã Thanh An
Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV nông thôn 765.000 382.500 306.000 229.500
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Hớn Quản Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường ĐT 756 à đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 247.500 198.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường bê tông - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long
Đất TM-DV nông thôn 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Thanh Bình
Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long) - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752C - Xã Thanh Bình
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Đường ranh thị xã Bình Long à huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã An Khương
Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) - Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã An Khương
Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương
Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21) - Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) - Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương
Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 228.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã An Khương
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) - Xã An Phú
Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3) - Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã An Phú
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) - Cầu Cần Lê 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn - Xã An Phú
Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03 - Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1) - Xã An Phú
Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh xã Thanh Lương
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân - Xã An Phú
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú
Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18) - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 - Giáp ranh xã Minh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã An Phú
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) - Cổng Nông trường 425
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Đồng Nơ
Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường ĐT 756C
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ
Ngã ba đường ĐT 756C - Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5 - Xã Đồng Nơ
Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 4 - Xã Đồng Nơ
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường N3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Hớn Quản Đường N4 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Đường ĐT 756C - Đường D2
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Hớn Quản Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Hớn Quản Đường D1 à đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Hớn Quản Đường D3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.860.000 930.000 744.000 558.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28) - Suối (Hết thửa đất số 191 à thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 31 à thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 - Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức
Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
UBND xã Minh Đức à từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 à thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 40 à thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 23 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 14 à thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường Lộ đal ấp 3 - Xã Minh Đức
Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35 - Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1A - Xã Minh Đức
Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 1B - Xã Minh Đức
Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Suối (Đến hết thửa đất số 133 à thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 à đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Đến giáp ranh thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức
Từ thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa đất số 27 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Đức
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Đức
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm
Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30) - Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 363 à thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã Minh Tâm
Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giáp ranh phường Hưng Chiến - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) - Xã Minh Tâm
Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm - Xã Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Tâm
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Phước An
Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An - Xã Phước An
Đường liên xã - Giáp ranh ấp Sóc Dài
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Tân Quan - Xã Phước An
Từ Cổng chào Văn Hiên 1 - Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) - Xã Phước An
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Phước An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ranh giới xã Đồng Nơ - Ngã tư cổng Nông trường 425
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 705.000 564.000 423.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ngã tư cổng Nông trường 425 - Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) - Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường xã - Xã Tân Hiệp
Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Hớn Quản Đường xã - Xã Tân Hiệp
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) - Ngã tư quận 1
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Tân Hiệp
Cổng Nông trường 425 (Giao ới đường ĐT 756C) - Giáp ranh xã Đồng Nơ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp
Cổng Nông trường 425 - Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi Phú Gia - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Cổng Nông trại Phú Gia
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý) - Xã Tân Hiệp
Ngã tư quận 1 - Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp 6 - Xã Tân Hiệp
Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24 - Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp 10 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24) - Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31) - Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường liên ấp 6 - ấp 10 - Xã Tân Hiệp
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9) - Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 Đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc - Xã Tân Hưng
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú - Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập - Xã Tân Hưng
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát - Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi
Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi
Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi
Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi
Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan
Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan
Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan
Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đường D1
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Từ đường ĐT 756C - Đường D1
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 757 - Xã Thanh An
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 756 - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng - Xã Thanh An
Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) - Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 153.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm - Xã Thanh An
Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 204.000 153.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Hớn Quản Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường ĐT 756 à đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 132.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường bê tông - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh An
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Hớn Quản Đường liên xã - Xã Thanh Bình
Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Hớn Quản Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long) - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Hớn Quản Đường ĐT 752C - Xã Thanh Bình
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Đường ranh thị xã Bình Long à huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Hớn Quản Đường nhựa ấp Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) - Xã Thanh Bình
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Hớn Quản Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Hớn Quản Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Bình
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai
-
Đất trồng cây hàng năm 240.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Hớn Quản Xã An Khương
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Hớn Quản Xã An Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Hớn Quản Xã Phước An
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 30.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 55.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh An
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 70.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 100.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai
-
Đất trồng cây lâu năm 320.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Hớn Quản Xã An Khương
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã An Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 90.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Phước An
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 110.000 95.000 80.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh An
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 320.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Hớn Quản Xã An Khương
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 90.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã An Phú
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 90.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 90.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Phước An
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 110.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 150.000 110.000 95.000 80.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh An
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 130.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 320.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Hớn Quản Xã An Khương
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 90.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã An Phú
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 90.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 90.000 60.000 50.000
Huyện Hớn Quản Xã Phước An
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 110.000 80.000 50.000 40.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 150.000 110.000 95.000 80.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 110.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh An
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 130.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 180.000 130.000 80.000 70.000
Huyện Hớn Quản Thị trấn Tân Khai
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Hớn Quản Xã An Khương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Hớn Quản Xã An Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Huyện Hớn Quản Xã Phước An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000
Huyện Hớn Quản Xã Thanh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
-
Đất rừng sản xuất 25.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 30.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
-
Đất rừng phòng hộ 25.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 30.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Đức
-
Đất rừng đặc dụng 17.000
Huyện Hớn Quản Xã Minh Tâm
-
Đất rừng đặc dụng 17.000
Huyện Hớn Quản Xã Đồng Nơ
-
Đất rừng đặc dụng 25.000
Huyện Hớn Quản Xã Tân Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.700.000 2.850.000 2.280.000 1.710.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai
Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Hớn Quản Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hớn Quản

4.9/5 - (1178 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?