Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hớn Quản năm 2025
Khu vực: huyện Hớn Quản.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14 |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.130.000 | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.850.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.130.000 | 2.565.000 | 2.052.000 | 1.539.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14 |
Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 315.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 270.000 | 270.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường Đông Tây 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 5c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục chính Đông Tây - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 1 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 2 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 3 - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 - Giáp ranh xã Đồng Nơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Giáp đường Quốc lộ 13 - Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m - Khu công nghiệp Tân Khai 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 12 - Thị Trấn Tân Khai Đường ĐT 756C - Ngã tư Đường vào cầu Huyện ủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ranh khu phố 1-2 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Cách đường Quốc lộ 13 200m - Đường Bắc Nam 12 |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường khu phố 2-9 - Thị Trấn Tân Khai Đường Bắc Nam 12 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 200 m - Dưới 500m |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành) - Thị Trấn Tân Khai Từ 500m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường đấu nối ới đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 à đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ) - Thị Trấn Tân Khai Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Thị Trấn Tân Khai Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô - Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào hồ Sen Trắng - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Đường sắt cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B - Thị Trấn Tân Khai Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) - Ngã tư nhà ông Vĩnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào đập Bàu Úm - Thị Trấn Tân Khai Ngã ba Đình thần - Công ty cấp thoát nước |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào cầu Huyện ủy - Thị Trấn Tân Khai Ngã 5 - Giáp ranh xã Phước An |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 12 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2) - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 13 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa tổ 8, khu phố 1 - Thị Trấn Tân Khai Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 14 |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1, D4 à N4 - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư - Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã An Khương Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) - Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21) - Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) - Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 220.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) - Xã An Phú Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3) - Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã An Phú Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) - Cầu Cần Lê 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn - Xã An Phú Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03 - Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1) - Xã An Phú Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh xã Thanh Lương |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân - Xã An Phú Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18) - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 - Giáp ranh xã Minh Tâm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) - Cổng Nông trường 425 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Đồng Nơ Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường ĐT 756C |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ Ngã ba đường ĐT 756C - Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5 - Xã Đồng Nơ Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 4 - Xã Đồng Nơ Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N4 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Đường ĐT 756C - Đường D2 |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1 à đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28) - Suối (Hết thửa đất số 191 à thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 31 à thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 - Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức UBND xã Minh Đức à từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 à thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức Suối (Từ đầu thửa đất số 40 à thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 23 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 14 à thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Lộ đal ấp 3 - Xã Minh Đức Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35 - Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1A - Xã Minh Đức Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1B - Xã Minh Đức Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Suối (Đến hết thửa đất số 133 à thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 à đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Đến giáp ranh thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa đất số 27 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Đức Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Đức Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30) - Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 363 à thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã Minh Tâm Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Tâm Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An - Xã Phước An Đường liên xã - Giáp ranh ấp Sóc Dài |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Tân Quan - Xã Phước An Từ Cổng chào Văn Hiên 1 - Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) - Xã Phước An Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ranh giới xã Đồng Nơ - Ngã tư cổng Nông trường 425 |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.175.000 | 940.000 | 705.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ngã tư cổng Nông trường 425 - Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) - Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã - Xã Tân Hiệp Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã - Xã Tân Hiệp Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) - Ngã tư quận 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Tân Hiệp Cổng Nông trường 425 (Giao ới đường ĐT 756C) - Giáp ranh xã Đồng Nơ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp Cổng Nông trường 425 - Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Phú Gia - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Cổng Nông trại Phú Gia |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý) - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp 6 - Xã Tân Hiệp Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24 - Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp 10 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24) - Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31) - Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ấp 6 - ấp 10 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9) - Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Ngã 3 Đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc - Xã Tân Hưng Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú - Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập - Xã Tân Hưng Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát - Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đường D1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đường D1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng - Xã Thanh An Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) - Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm - Xã Thanh An Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 425.000 | 340.000 | 255.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường ĐT 756 à đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 220.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường bê tông - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Thanh Bình Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long) - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752C - Xã Thanh Bình Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Đường ranh thị xã Bình Long à huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã An Khương Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) - Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21) - Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) - Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) - Xã An Phú Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3) - Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã An Phú Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) - Cầu Cần Lê 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn - Xã An Phú Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03 - Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1) - Xã An Phú Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh xã Thanh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân - Xã An Phú Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18) - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 - Giáp ranh xã Minh Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) - Cổng Nông trường 425 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Đồng Nơ Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường ĐT 756C |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ Ngã ba đường ĐT 756C - Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5 - Xã Đồng Nơ Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 4 - Xã Đồng Nơ Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N4 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Đường ĐT 756C - Đường D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1 à đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.790.000 | 1.395.000 | 1.116.000 | 837.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28) - Suối (Hết thửa đất số 191 à thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 31 à thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 - Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức UBND xã Minh Đức à từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 à thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức Suối (Từ đầu thửa đất số 40 à thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 23 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 14 à thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Lộ đal ấp 3 - Xã Minh Đức Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35 - Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1A - Xã Minh Đức Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1B - Xã Minh Đức Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Suối (Đến hết thửa đất số 133 à thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 à đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Đến giáp ranh thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa đất số 27 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Đức Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Đức Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30) - Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 363 à thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã Minh Tâm Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Tâm Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An - Xã Phước An Đường liên xã - Giáp ranh ấp Sóc Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Tân Quan - Xã Phước An Từ Cổng chào Văn Hiên 1 - Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) - Xã Phước An Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ranh giới xã Đồng Nơ - Ngã tư cổng Nông trường 425 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.115.000 | 1.057.500 | 846.000 | 634.500 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ngã tư cổng Nông trường 425 - Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) - Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã - Xã Tân Hiệp Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã - Xã Tân Hiệp Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) - Ngã tư quận 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Tân Hiệp Cổng Nông trường 425 (Giao ới đường ĐT 756C) - Giáp ranh xã Đồng Nơ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp Cổng Nông trường 425 - Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Phú Gia - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Cổng Nông trại Phú Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý) - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp 6 - Xã Tân Hiệp Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24 - Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp 10 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24) - Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31) - Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ấp 6 - ấp 10 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9) - Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Ngã 3 Đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc - Xã Tân Hưng Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú - Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập - Xã Tân Hưng Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát - Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.025.000 | 1.012.500 | 810.000 | 607.500 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng - Xã Thanh An Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) - Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 229.500 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm - Xã Thanh An Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 382.500 | 306.000 | 229.500 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường ĐT 756 à đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 247.500 | 198.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường bê tông - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long |
Đất TM-DV nông thôn | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Thanh Bình Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long) - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752C - Xã Thanh Bình Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Đường ranh thị xã Bình Long à huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã An Khương Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương - Cống giáp Thanh An |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26) - Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22) - Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã An Khương Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21) - Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 xã đi hồ An Khương - Xã An Khương Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16) - Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757 - Xã An Khương Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04) - Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã An Khương Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) - Xã An Phú Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3) - Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã An Phú Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) - Cầu Cần Lê 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn - Xã An Phú Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03 - Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1) - Xã An Phú Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh xã Thanh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân - Xã An Phú Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18) - Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bình Phú - Sóc Rul - Xã An Phú Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07 - Giáp ranh xã Minh Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã An Phú Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ - Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22) - Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Đồng Nơ Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27) - Cổng Nông trường 425 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Đồng Nơ Giáp ranh xã Minh Hưng - Đường ĐT 756C |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ Ngã ba đường ĐT 756C - Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Đồng Tân - Xã Đồng Nơ Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5 - Xã Đồng Nơ Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12 - Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 4 - Xã Đồng Nơ Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N4 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Đường ĐT 756C - Đường D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1 à đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3) - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D3 - Khu dân cư ấp 2 - Xã Đồng Nơ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28) - Suối (Hết thửa đất số 191 à thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 31 à thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Đức Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27 - Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A - Xã Minh Đức Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức UBND xã Minh Đức à từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 à thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức Suối (Từ đầu thửa đất số 40 à thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27) - Đến hết ranh thửa đất số 23 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 14 à thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26 - Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Lộ đal ấp 3 - Xã Minh Đức Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35) - Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35 - Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1A - Xã Minh Đức Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 1B - Xã Minh Đức Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao ới đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Suối (Đến hết thửa đất số 133 à thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon - Xã Minh Đức Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 à đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức - Đến giáp ranh thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai - Xã Minh Đức Từ thửa đất số 52 à thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28 - Đến hết thửa đất số 27 à thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Đức Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Đức Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752 - Xã Minh Tâm Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Giáp ranh xã An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 754C (Đường 14C) - Xã Minh Tâm Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30) - Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Ngã 3 giao đường ĐT 752 ới đường ĐH 246 - Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 à thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐH 246 - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 363 à thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm - Xã Minh Tâm Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) - Xã Minh Tâm Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm - Xã Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Minh Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Minh Tâm Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình - Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn - Ngã 3 Sở - Líp |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Phước An Ngã 3 Sở - Líp - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An - Xã Phước An Đường liên xã - Giáp ranh ấp Sóc Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Tân Quan - Xã Phước An Từ Cổng chào Văn Hiên 1 - Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào) - Xã Phước An Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Phước An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ranh giới xã Đồng Nơ - Ngã tư cổng Nông trường 425 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 705.000 | 564.000 | 423.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ngã tư cổng Nông trường 425 - Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245) - Xã Tân Hiệp Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24) - Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã - Xã Tân Hiệp Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25) - Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường xã - Xã Tân Hiệp Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24) - Ngã tư quận 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ) - Xã Tân Hiệp Cổng Nông trường 425 (Giao ới đường ĐT 756C) - Giáp ranh xã Đồng Nơ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp Cổng Nông trường 425 - Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752B - Xã Tân Hiệp Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi Phú Gia - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Cổng Nông trại Phú Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý) - Xã Tân Hiệp Ngã tư quận 1 - Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp 6 - Xã Tân Hiệp Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24 - Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp 10 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24) - Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31) - Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên ấp 6 - ấp 10 - Xã Tân Hiệp Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9) - Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Ngã 3 Đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31) - Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Hưng Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41) - Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Hưng Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc - Xã Tân Hưng Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú - Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập - Xã Tân Hưng Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát - Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính ấp Sở Xiêm - Xã Tân Hưng Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26) - Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường trục chính ấp Hưng Yên - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55) - Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân - Xã Tân Hưng Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26) - Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Hưng Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long - Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33) - Ngã 3 thác số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 758 - Xã Tân Lợi Ngã 3 thác số 4 - Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Cầu Suối Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Tân Lợi Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ) - Ngã 5 Tân Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương - Xã Tân Lợi Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh) - Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Lợi - Phước An - Xã Tân Lợi Ngã 3 Sóc Trào - Giáp ranh xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh - Xã Tân Lợi Ngã 3 Núi Gió - Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Lợi Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai - Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20 - Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756C - Xã Tân Quan Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12 - Giáp ranh xã Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan Đường ĐT 756C - Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756B - Xã Tân Quan Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách - Giáp ranh xã Nha Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã - Xã Tân Quan Ngã ba Sóc Ruộng 1 - Ngã ba Xa Lách |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17) - Giáp ranh xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã Tân Quan - Phước An - Xã Tân Quan Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa bên hông chợ - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ngã 4 chợ - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Từ đường ĐT 756C - Đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan) - Xã Tân Quan Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Tân Quan Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Giáp ranh ới cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 ) - Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn) - Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi) - Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 757 - Xã Thanh An Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 756 - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng - Xã Thanh An Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) - Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 153.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm - Xã Thanh An Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26) - Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 204.000 | 153.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường nhựa còn lại - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường ĐT 756 à đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối ới đường bê tông - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh An Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Thanh Bình Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16) - Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường liên xã - Xã Thanh Bình Ngã 3 Xa Trạch - Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long) - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường ĐT 752C - Xã Thanh Bình Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ 13) - Giáp ranh xã Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Đường ranh thị xã Bình Long à huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường nhựa ấp Xa Cát (Đường vào chùa Thiện Tâm) - Xã Thanh Bình Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới) - Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên - Xã Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Các tuyến đường còn lại - Xã Thanh Bình Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Thị trấn Tân Khai - |
Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Khương - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Phước An - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Lợi - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Quan - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh An - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 100.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Thị trấn Tân Khai - |
Đất trồng cây lâu năm | 320.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Khương - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Phước An - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 110.000 | 95.000 | 80.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Quan - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh An - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Thị trấn Tân Khai Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Khương Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Phú Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Phước An Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hưng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Lợi Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 110.000 | 95.000 | 80.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Quan Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh An Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh Bình Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Thị trấn Tân Khai Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 320.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Khương Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Phú Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 90.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Phước An Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 80.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hưng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Lợi Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 110.000 | 95.000 | 80.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Quan Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh An Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh Bình Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 130.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Thị trấn Tân Khai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Khương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã An Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Lợi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Phước An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Thanh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Quan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ - |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Minh Tâm - |
Đất rừng đặc dụng | 17.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Đồng Nơ - |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | |||
| Huyện Hớn Quản |
Xã Tân Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình - Trạm thu phí |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Trạm thu phí - Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt - Hết ranh đất cây xăng ĐVT |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Tân Khai Giáp ranh đất cây xăng ĐVT - Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 3 giao đường Đông Tây 10 - Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Ngã 4 giao đường Đông Tây 7 - Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Trục Chính Bắc Nam - Thị Trấn Tân Khai Đoạn còn lại - |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 1b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 2 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.710.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 3 - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4 - Thị Trấn Tân Khai Đường Đông Tây 1 - Đường ĐôngTây7 |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4a - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hớn Quản |
Đường Bắc Nam 4b - Thị Trấn Tân Khai Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
