Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kế Sách năm 2025

Khu vực: huyện Kế Sách.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 180.000 đến 8.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kế Sách Đường 30/4 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở đô thị 8.200.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở đô thị 5.300.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Giáp đường kênh Lộ mới
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất ở đô thị 6.300.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã Ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp bờ sông Quán
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Giáp bờ sông Quán - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở đô thị 5.800.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở đô thị 6.200.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị 4.700.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Kế Sách Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Kế Sách Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 840.000
Huyện Kế Sách Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Lợi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Ngã 3 Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu H1, H2, E2 -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu B, C, D -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Kế Sách Đường đal đi Kế Thành - Thị trấn Kế Sách
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến đò - Thị trấn Kế Sách
Bến đò - Giáp đường Huyện 6
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh Trường TH Kế Sách 1 - Kênh 8 Mét
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách
Kênh 8 Mét - Rạch Bưng Túc
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Đường Đal tái định cư Phương Nam - Thị trấn Kế Sách
Giáp Đường Ung Công Uẩn - Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Ung Công Uẩn - Giáp đường Thiều Văn Chỏi
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)- Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách
Suốt tuyến (về 2 phía) -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Hai Hải - Giáp ranh ấp An Nghiệp
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Hai Hải - Hết ranh đất ông Ba Thai
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Thành - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành)
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Ba Hổng (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường đal Út Hòa
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Bọc (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Lèo (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lộ Mới - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp đường Tỉnh 932
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Định - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Kiết - Hết ranh đất ông Viễn
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Vòng Cung - Giáp ranh đất Trường cấp 3
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà ông Tư Khánh (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Tư Khánh - Hết ranh đất ông Hùng BHXH
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Khôi - Cuối hẻm
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất ông Luận
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Ung Công Uẩn - Hết ranh đất nhà bà Sang
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Tuyết - Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Khải chụp hình - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Khải - Giáp đất Khu dân cư Thương mại
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất nhà ông Cường
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Hạnh - Hết ranh nhà ông Mã Lắng
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa - Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh - Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Việt - Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Sa - Hết ranh đất ông Dũng
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Giáp kênh Cầu Trắng
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Hết đất Chùa Vân Trung
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết - Thị trấn Kế Sách
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) - Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà máy ông Tài - Thị trấn Kế Sách
Cống Kênh Nổi (575) - Giáp Cầu Bưng Tiết
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư An Định - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường đal rạch An Nghiệp - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) - Giáp Đường huyện 6
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Phú - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lộ Mới - Đường Vành Đai 3 Ấp
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đất ông 3 Thai - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh 3 Kiệm (An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Cầu Hai Phát - Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung Tâm Thương Mại
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách
Giáp Trung Tâm Thương Mại - Rạch An Nghiệp
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường kênh 9 (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal khu TĐC trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường đal lò gạch (cống 575) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Kênh Nổi (575)
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Dư (nước đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Cầu ông Lý Ớ - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Rạch Bối
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (ranh xã Xuân Hòa)
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Kế Sách Đường Khu hành chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Tỉnh lộ 932B - Rạch Mương Khai
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã Ba Tám Khải
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Kế Sách Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường vô phân viện - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mương Khai
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Trường cấp 2-3 (cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Mương Khai - Cái Cao
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Cái Cao - Cái Trâm
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Cái Trâm - Phèn Đen (ranh xã An Lạc Tây)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp sông Hậu
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường Tiểu học - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành - Hết đất Trường Tiểu học
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường Trung học - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Trường Trung học
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bà Bảy Uốn tóc - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm Tư Râu - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất La Thanh Long - Sông Hậu
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Mong - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ - Sông Hậu
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Lón - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trần Thị Huệ - Sông Hậu
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bà Đẹp - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp - Sông Hậu
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm 7 Giảng - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Bảy Giảng - Hết đất Nguyễn Văn Út
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ba Thích - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trương Thanh Tòng - Hết đất Trần Văn Sướng
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm Út Miễu - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Lê Thị Nhỏ - Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm Út Canh chua - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Lê Văn Hiền - Hết ranh đất Trần Văn Ý
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Hà Văn Buôl - Hết ranh đất Trần Văn Tha
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Trí Dũng - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng - Hết ranh Khu Hành chính thị trấn
Đất ở đô thị 950.000
Huyện Kế Sách Đường Cafe Nam Long đến Trường cấp 3 - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất Trường cấp 3
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh xưởng tôl Hồng Cúc - Hết ranh đất nhà bà Trang
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh -
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Kế Sách Đường đấu nối Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh quán Ca Da - Hết tuyến
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Thới - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Bình - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh (qua khu đất ông Hồ Chí Toại) - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường Khu hành chính
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường D4 (đường trục chính) -
Đất ở đô thị 1.780.000
Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ) -
Đất ở đô thị 1.450.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường khu hành chính - Rạch Bối
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn
Rạch Bối - Rạch Bần
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Kế Sách Tuyến tránh đường tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Rạch Bần - Quốc Lộ Nam Sông Hậu
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện lộ 1 đến nghĩa trang liệt sĩ - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn
Nhà ông Trần Văn Tha - Cầu Lý Ớ
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn
Kênh Mương Lộ - Đường Đal sông Hậu
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn
Huyện Lộ 1 - Cầu Thông Dũng (ấp An Bình)
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Kế Sách Đường 30/4 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất TM-DV đô thị 6.560.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị 4.240.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Giáp đường kênh Lộ mới
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất TM-DV đô thị 5.040.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã Ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp bờ sông Quán
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Giáp bờ sông Quán - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách
Đất TM-DV đô thị 4.960.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV đô thị 3.760.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện
Đất TM-DV đô thị 2.240.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Kế Sách Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Kế Sách Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 672.000
Huyện Kế Sách Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Lợi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Ngã 3 Bến đò - Cống Mười Mót
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu H1, H2, E2 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu B, C, D -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Kế Sách Đường đal đi Kế Thành - Thị trấn Kế Sách
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến đò - Thị trấn Kế Sách
Bến đò - Giáp đường Huyện 6
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh Trường TH Kế Sách 1 - Kênh 8 Mét
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách
Kênh 8 Mét - Rạch Bưng Túc
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Đường Đal tái định cư Phương Nam - Thị trấn Kế Sách
Giáp Đường Ung Công Uẩn - Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Ung Công Uẩn - Giáp đường Thiều Văn Chỏi
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)- Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách
Suốt tuyến (về 2 phía) -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Hai Hải - Giáp ranh ấp An Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Hai Hải - Hết ranh đất ông Ba Thai
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Thành - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành)
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Ba Hổng (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường đal Út Hòa
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Bọc (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Lèo (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lộ Mới - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp đường Tỉnh 932
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Định - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Kiết - Hết ranh đất ông Viễn
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Vòng Cung - Giáp ranh đất Trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà ông Tư Khánh (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Tư Khánh - Hết ranh đất ông Hùng BHXH
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Khôi - Cuối hẻm
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất ông Luận
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Ung Công Uẩn - Hết ranh đất nhà bà Sang
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Tuyết - Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Khải chụp hình - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Khải - Giáp đất Khu dân cư Thương mại
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất nhà ông Cường
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Hạnh - Hết ranh nhà ông Mã Lắng
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa - Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh - Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Việt - Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Sa - Hết ranh đất ông Dũng
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Giáp kênh Cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Hết đất Chùa Vân Trung
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết - Thị trấn Kế Sách
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) - Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà máy ông Tài - Thị trấn Kế Sách
Cống Kênh Nổi (575) - Giáp Cầu Bưng Tiết
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư An Định - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường đal rạch An Nghiệp - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) - Giáp Đường huyện 6
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Phú - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lộ Mới - Đường Vành Đai 3 Ấp
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đất ông 3 Thai - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh 3 Kiệm (An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Cầu Hai Phát - Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung Tâm Thương Mại
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách
Giáp Trung Tâm Thương Mại - Rạch An Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường kênh 9 (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal khu TĐC trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường đal lò gạch (cống 575) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Kênh Nổi (575)
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Dư (nước đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất TM-DV đô thị 2.560.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Cầu ông Lý Ớ - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 3.840.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Rạch Bối
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (ranh xã Xuân Hòa)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Kế Sách Đường Khu hành chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Tỉnh lộ 932B - Rạch Mương Khai
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã Ba Tám Khải
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Kế Sách Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường vô phân viện - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mương Khai
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Trường cấp 2-3 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Mương Khai - Cái Cao
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Cái Cao - Cái Trâm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Cái Trâm - Phèn Đen (ranh xã An Lạc Tây)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường Tiểu học - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành - Hết đất Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường Trung học - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Trường Trung học
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bà Bảy Uốn tóc - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm Tư Râu - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất La Thanh Long - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Mong - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Lón - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trần Thị Huệ - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bà Đẹp - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp - Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm 7 Giảng - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Bảy Giảng - Hết đất Nguyễn Văn Út
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ba Thích - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trương Thanh Tòng - Hết đất Trần Văn Sướng
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm Út Miễu - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Lê Thị Nhỏ - Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm Út Canh chua - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Lê Văn Hiền - Hết ranh đất Trần Văn Ý
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Hà Văn Buôl - Hết ranh đất Trần Văn Tha
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Trí Dũng - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng - Hết ranh Khu Hành chính thị trấn
Đất TM-DV đô thị 760.000
Huyện Kế Sách Đường Cafe Nam Long đến Trường cấp 3 - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất Trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh xưởng tôl Hồng Cúc - Hết ranh đất nhà bà Trang
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh -
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Kế Sách Đường đấu nối Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh quán Ca Da - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Thới - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Bình - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh (qua khu đất ông Hồ Chí Toại) - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường Khu hành chính
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường D4 (đường trục chính) -
Đất TM-DV đô thị 1.424.000
Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ) -
Đất TM-DV đô thị 1.160.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường khu hành chính - Rạch Bối
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn
Rạch Bối - Rạch Bần
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Kế Sách Tuyến tránh đường tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Rạch Bần - Quốc Lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện lộ 1 đến nghĩa trang liệt sĩ - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn
Nhà ông Trần Văn Tha - Cầu Lý Ớ
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn
Kênh Mương Lộ - Đường Đal sông Hậu
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn
Huyện Lộ 1 - Cầu Thông Dũng (ấp An Bình)
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Kế Sách Đường 30/4 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất SX-KD đô thị 4.920.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị 3.180.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Giáp đường kênh Lộ mới
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất SX-KD đô thị 3.780.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã Ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp bờ sông Quán
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Giáp bờ sông Quán - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách
Đất SX-KD đô thị 3.720.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD đô thị 2.820.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện
Đất SX-KD đô thị 1.680.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Văn Thơ - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Trung Tĩnh - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Kế Sách Hẻm 1 (Vũ Hùng - 6 Gấm) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Kế Sách Hẻm 2 (nhà Châu Văn Lâm) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh nhà bà Giàu - Hết đất ông Hà Ngọc Em
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Hẻm 3 (bà Giàu) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà ông Thạch Nóc - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 504.000
Huyện Kế Sách Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị) - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Kế Sách Đường Thiều Văn Chỏi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Lợi - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Ngã 3 Bến đò - Cống Mười Mót
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp ranh xã An Mỹ (Bờ Sông Quán)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu A, K1, K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2 -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu H1, H2, E2 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư - Thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu B, C, D -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Nguyễn Hoàng Huy - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường đal đi Kế Thành - Thị trấn Kế Sách
Cầu Lò Gạch (Cầu kênh Nổi) - Cầu Bưng Tiết (Kế Thành)
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến đò - Thị trấn Kế Sách
Bến đò - Giáp đường Huyện 6
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh Trường TH Kế Sách 1 - Kênh 8 Mét
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Lộ đal ấp An Khương - Thị trấn Kế Sách
Kênh 8 Mét - Rạch Bưng Túc
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Đường Đal tái định cư Phương Nam - Thị trấn Kế Sách
Giáp Đường Ung Công Uẩn - Giáp Đường Thiều Văn Chỏi
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường đấu nối Ung Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (hẻm VTNN Kim Ngôn) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Ung Công Uẩn - Giáp đường Thiều Văn Chỏi
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường tỉnh 932 (Đường Vòng cung cũ)- Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất Trường Tiểu học Kế Sách 1 - Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Tào Cua (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách
Suốt tuyến (về 2 phía) -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Hai Hải - Giáp ranh ấp An Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal Hải Ký (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Hai Hải - Hết ranh đất ông Ba Thai
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn Mỹ (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Giáp ranh xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Thành - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal Na Tưng (ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cầu Út Hòa (giáp ranh xã Kế Thành)
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Ba Hổng (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường đal Út Hòa
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Bọc (mép dưới ấp An Phú) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Tỉnh lộ 932 - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Bà Lèo (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lộ Mới - Giáp đường Vành Đai 3 ấp
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường Lê Văn Tám (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Đường (đường Phan Văn Hùng) - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp Đường Cách mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Máy Kéo (đường quán Hương Lúa) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lê Văn Tám - Giáp đường Tỉnh 932
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Định - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Khen (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Kiết - Hết ranh đất ông Viễn
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường cấp 3 (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Vòng Cung - Giáp ranh đất Trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà ông Tư Khánh (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Tư Khánh - Hết ranh đất ông Hùng BHXH
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu giáo) (ấp An Khương) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Khôi - Cuối hẻm
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bệnh viện (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất ông Luận
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Bến đò - Cổng Trạm Xăng dầu
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà bà Sang (ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Ung Công Uẩn - Hết ranh đất nhà bà Sang
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (ấp An Ninh 2) - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Tuyết - Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Khải chụp hình - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Khải - Giáp đất Khu dân cư Thương mại
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất nhà ông Cường
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất bà Hạnh - Hết ranh nhà ông Mã Lắng
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà ông Lượng Tạp hóa - Hết ranh đất nhà cô Hoàng Lan
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Hoàng Anh - Giáp ranh đất Trung tâm Dân số
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Việt - Hết ranh đất nhà bác sỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Các hẻm tiếp giáp Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất ông Sa - Hết ranh đất ông Dũng
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường Phan Văn Hùng) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Giáp kênh Cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh Số 1 - ấp An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Cầu Thanh niên - Hết đất Chùa Vân Trung
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết - Thị trấn Kế Sách
Giáp Cầu Bưng Tiết (ấp An Định) - Giáp cầu Út Hòa (ấp An Phú)
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal nhà máy ông Tài - Thị trấn Kế Sách
Cống Kênh Nổi (575) - Giáp Cầu Bưng Tiết
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư An Định - Thị trấn Kế Sách
Các đường nội bộ -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Các đường tiếp giáp Khu dân cư thương mại - Thị trấn Kế Sách
Khu thương mại - Rạch An Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường đal rạch An Nghiệp - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên) - Giáp Đường huyện 6
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal Kênh 8/3 (kênh Phụ nữ) phía ấp An Phú - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Lộ Mới - Đường Vành Đai 3 Ấp
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đất ông 3 Thai - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal hướng Bắc kênh Bà Lèo (ấp An Định) - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh 3 Kiệm (An Ninh 1) - Thị trấn Kế Sách
Giáp Cầu Hai Phát - Giáp kênh Ranh (cầu Trắng)
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Nguyễn Hoàng Huy - Giáp Trung Tâm Thương Mại
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường Đấu Nối vào trung tâm thương mại - Thị trấn Kế Sách
Giáp Trung Tâm Thương Mại - Rạch An Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường kênh 9 (ấp An Thành) - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal khu TĐC trung tâm thương mại ấp An Ninh 2 - Thị trấn Kế Sách
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường đal lò gạch (cống 575) - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - Cống Kênh Nổi (575)
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Hoàng Ba - Hết ranh đất ông Lê Trọng Lập
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh đất ông Lê Trọng Lập - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Dư (nước đá) - Hết ranh đất Chùa Bà
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Sành - Hết ranh đất ông Tư Minh
Đất SX-KD đô thị 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Tiệm vàng Hồng Nguyên - Cầu ông Lý Ớ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Cầu ông Lý Ớ - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 2.880.000
Huyện Kế Sách Đường chợ chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà) - Cầu Kênh Đào
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cống Rạch Bối
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Cống Rạch Bối - Cầu Rạch Bần (ranh xã Xuân Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Kế Sách Đường Khu hành chính - Thị trấn An Lạc Thôn
Tỉnh lộ 932B - Rạch Mương Khai
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Lượng - Ngã Ba Tám Khải
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Kế Sách Đường bờ sông - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thảo - Sông Cái Côn
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường vô phân viện - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Quốc Lương - Hết ranh đất Mười Kết
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mương Khai
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết đất Trường cấp 2-3 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Mai Văn Dũng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Mương Khai - Cái Cao
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Cái Cao - Cái Trâm
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Cái Trâm - Phèn Đen (ranh xã An Lạc Tây)
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường Tiểu học - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh đất Nhà nghỉ Duy Thành - Hết đất Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trường Trung học - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất Trường Trung học
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bà Bảy Uốn tóc - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất bà Trần Thị Thanh Quốc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm Tư Râu - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất La Thanh Long - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Mong - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Nguyễn Văn Hổ - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm ông Lón - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trần Thị Huệ - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm Bà Đẹp - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trần Thị Đẹp - Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm 7 Giảng - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Bảy Giảng - Hết đất Nguyễn Văn Út
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ba Thích - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Trương Thanh Tòng - Hết đất Trần Văn Sướng
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm Út Miễu - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Lê Thị Nhỏ - Hết đất Đinh Thị Thanh Trúc
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm Út Canh chua - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Lê Văn Hiền - Hết ranh đất Trần Văn Ý
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất Hà Văn Buôl - Hết ranh đất Trần Văn Tha
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Hẻm nhà ông Trí Dũng - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất nhà ông Trí Dũng - Hết ranh Khu Hành chính thị trấn
Đất SX-KD đô thị 570.000
Huyện Kế Sách Đường Cafe Nam Long đến Trường cấp 3 - Thị trấn An Lạc Thôn
Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất Trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh xưởng tôl Hồng Cúc - Hết ranh đất nhà bà Trang
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Kế Sách Đường dân sinh Hàng Cau ấp An Ninh - Thị trấn An Lạc Thôn
Các tuyến đường phụ tiếp giáp đường dân sinh -
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Kế Sách Đường đấu nối Quốc lộ Nam Sông Hậu - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp ranh quán Ca Da - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Thới - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp An Bình - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp An Ninh (qua khu đất ông Hồ Chí Toại) - Thị trấn An Lạc Thôn
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đường Khu hành chính
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường D4 (đường trục chính) -
Đất SX-KD đô thị 1.068.000
Huyện Kế Sách Khu Tái định cư An Lạc Thôn - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường D3; đường N1; đường N2 (đường nội bộ) -
Đất SX-KD đô thị 870.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn
Đường khu hành chính - Rạch Bối
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Bần-Mương Khai (A2-B2) - Thị trấn An Lạc Thôn
Rạch Bối - Rạch Bần
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến tránh đường tỉnh 932B - Thị trấn An Lạc Thôn
Rạch Bần - Quốc Lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện lộ 1 đến nghĩa trang liệt sĩ - Thị trấn An Lạc Thôn
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Kế Sách Hẻm Ủy ban - Thị trấn An Lạc Thôn
Nhà ông Trần Văn Tha - Cầu Lý Ớ
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn
Kênh Mương Lộ - Đường Đal sông Hậu
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Kế Sách Đường Bê tông - Thị trấn An Lạc Thôn
Huyện Lộ 1 - Cầu Thông Dũng (ấp An Bình)
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Kế Sách Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành
Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành
Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành
Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành
Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành
Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành
Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành
Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành
Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành
Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành
Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành
Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành
Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành
Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An
Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An
Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An
Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú
Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú
Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú
Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú
Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú
Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú
Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú
Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú
Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú
Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa
Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa
Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa
Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm
Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Cống Ba Công - Cầu Đình
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Hai Lép - Cầu Đình
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Đình - Cầu Ba Miễu
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú)
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ
Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ
Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Khu vực nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực
Đất ở nông thôn 1.350.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Cống Vũ Đảo
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cống Vũ Đảo - Cầu Ba Rinh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê - Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải - Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất UBND xã - Cầu Số 1 (ranh xã Kế An)
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 2 - Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch - Giáp ranh xã Kế An
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải
Cầu Kế An hướng về vườn cò - Hết ranh đất ông Chính
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất ông Chính - Vườn Cò
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ Cống Đôi - Xã Đại Hải
Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý) - Hết ranh đất ông Đắc
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Cầu Ba Rinh - Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Cầu Ba Rinh - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Kế Sách Đường Mang Cá - Đại Thành - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá - Đại Thành - Giáp ranh xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau trạm kiểm dịch) - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh 25 (Vnsat) - Xã Đại Hải
Giáp đường nhựa Kinh Lầu - Giáp Quốc Lộ 1A
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường lộ phụ đường kênh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp đường tỉnh 932C (cặp UBND xã) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Giỏi (Kinh 5 trong)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Trung Hải (cầu số 2) - Hết ranh đất bà Trương Hà
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Văn Út
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường lộ phụ đường tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá-Đại Thành (3 Đen) - Hết ranh đất bà Quách Thị Sảnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải
Ranh đất nhà thờ Đại Hải - Ranh đất nhà thờ Đại Hải
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp Quốc Lộ 1A
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Ngọc Lý - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất nhà thờ Đại Hải - Cầu số 1 ấp Trung Hải
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Cầu Đường Trâu - Hết ranh đất Công an xã
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Giáp ranh đất Công an xã - Rạch Thành Văn Buôl
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Đài Tưởng niệm - Cầu Sông Rạch Vọp
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Đường đal cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế - Đài Tưởng niệm
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Ba Trinh
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B) - Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm (kênh Hai Thanh)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1 - Cầu Bưng Xấu
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Cầu Bưng Xấu - Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
Đất ở nông thôn 820.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường Trâu Ấp 6 - Ấp 12 - Xã Ba Trinh
Suốt đường -
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal Đảng ủy - Lầu Bà - Xã Ba Trinh
Suốt đường -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ ấp 4-5A - Xã Ba Trinh
Ông Trần Văn Toàn - Thánh Tịnh Huỳnh Đài Cảnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ ấp 5A-5B - Xã Ba Trinh
Ông Lê Văn Sáu giáp ranh xã Đại Hải - Ông Nguyễn Văn Khuyên giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Hai Thanh ấp 5A-ấp 12 - Xã Ba Trinh
Bà Nguyễn Thị Kiểu - Bà Phạm Thị Thạnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh đường Trâu ấp 6- ấp 12 - Xã Ba Trinh
Bà Phạm Thị Thạnh - Ông Nguyễn Văn Chi
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Chính Dư ấp 12-ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Cao Văn Thái - Bà Trần Thị Quân
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Thân Văn Buôl - Bà Trần Thị Quân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 7 - Xã Ba Trinh
Bà Nguyễn Thị Bê - Ông Hồ Văn Cuội
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Thông Cư ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Bùi Văn Thu - Ông Huỳnh Văn Đồng giáp ranh xã Kế An
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Chợ Cầu Lộ - Xã Thới An Hội
Dãy A, B, C từ nhà ông Phạm Văn Tho - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường khu vực chợ - Xã Thới An Hội
Giáp đất ông Trần Trung Du - Giáp ranh cửa hàng Tấn Lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Cầu 8 Chanh
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu 8 Chanh - Cầu Xóm Đồng
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Xóm Đồng - Cầu Sóc Tổng (ranh xã Trinh Phú)
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Thới An Hội - Cầu Vàm Mương
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Vàm Mương - Giáp ranh xã An Lạc Tây
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Xã Thới An Hội
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cống Tám Chanh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Ngã 3 UBND xã - Cống 7 Vị
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cống 7 Vị - Cầu Ninh Thới
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Hai Vọng - Cầu 10 Xén
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu 10 Xén - Cầu Chùa PoThiThLang
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Chùa PoThiThLang - Cầu Chệt Tịnh
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Chệt Tịnh - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Trắng - Giáp ranh TT Kế Sách
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ cũ - Xã Thới An Hội
Cầu đối diện UBND xã - Hết ranh đất Nhà thờ Tin Lành
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội
Cầu Trắng - Kênh Mỹ Tập
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội
Kênh Mỹ Tập - Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal xuống bến phà (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Hết đất Trần Thành Lập; Hết đất ông Ngô Văn Lợi
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Kế Sách Đường thôn Điện Lực - Xã Thới An Hội
Đường đal cầu Trắng - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Trinh Phú
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Kế Sách Đường đal (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Giáp Huyện lộ 4
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư ấp Xóm Đồng (đối diện chốt Công an) - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Đại An - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh trụ sở ấp Đại An
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Xóm Đồng 1 - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Năm Kiều
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2 - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã Kế Thành
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường cầu 10 Xích - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Vàm Mương (Huyện Lộ 4)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal Đại An-Mỹ Hội - Xã Thới An Hội
Trụ sở ấp Đại An - Cầu Lộ Tổng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường đai Mỹ Hội-An Phú Đông - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện Lộ 5 - Cầu Kinh Ranh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Ninh Thới - Xã Thới An Hội
Cầu đối diện UBND xã (bên kia sông) - Cầu 10 Xích
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Kế Sách Đường đal vào khu hỏa táng - Xã Thới An Hội
Giáp tỉnh lộ 932 - Khu Hỏa Táng
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Ninh Thới - Đại An - An Hòa - Xã Thới An Hội
Cầu 10 Xích - Đối diện cây xăng An Hội
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal trường Tiểu học Thới An Hội 3 - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây
Đầu ranh đất bà Chi - Hết ranh đất ông Đại
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây
Giáp ranh đất ông Đại - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu (đường Cầu Sáu Ú)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây
Giáp ranh đất Nhà bà Chi - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)
Đất ở nông thôn 870.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cầu Trà Ếch (ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (ranh thị trấn An Lạc Thôn)
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trạm y tế - Xã An Lạc Tây
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Hai Liềm - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 2 Liềm
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Sông Hậu
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Tư Ngô
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Vộp-An Phú - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vộp - Kênh Công Điền
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Nhà Thờ-Rạch Vộp - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vộp - Kênh Thị Hồ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cái Trưng - Xã An Lạc Tây
Cầu Cái Trưng - Cầu Khu 4
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường ban nhân dân ấp An Thạnh - Xã An Lạc Tây
Cầu Trà Ếch nhỏ - Ban Nhân Dân Ấp An Thạnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư - Xã Nhơn Mỹ
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Đầu ranh đất Bưu điện xã cũ - Hết ranh đất chùa Hiệp Châu
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Giáp ranh đất chùa Hiệp Châu - Cầu tàu
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Cầu tàu - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.050.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu - Bến phà mới
Đất ở nông thôn 1.050.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Ngã 4 Bến phà cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Ngã 4 bến phà cũ - Đến phà cũ
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Cầu tàu - Ngã tư bến phà cũ
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) - Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ
Đất ở nông thôn 1.680.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ
Giáp đất trụ sở UBND xã - Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây)
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Nhơn Mỹ
Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu số 4 Rạch Cây Dong - Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao - Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Kênh Tắc - Giáp đường đal cầu Trắng
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu An Phú Đông - Cầu qua An Mỹ
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề - Cầu An Phú Đông
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước - Xã Nhơn Mỹ
Cầu Khém - Đầu Cồn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Kế Sách Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành
Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành
Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành
Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành
Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành
Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành
Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành
Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành
Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành
Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành
Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành
Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành
Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành
Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An
Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An
Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An
Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú
Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú
Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú
Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú
Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú
Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú
Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú
Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú
Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú
Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa
Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa
Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa
Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm
Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Cống Ba Công - Cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Hai Lép - Cầu Đình
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Đình - Cầu Ba Miễu
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú)
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ
Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ
Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Khu vực nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Cống Vũ Đảo
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cống Vũ Đảo - Cầu Ba Rinh
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê - Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải - Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất UBND xã - Cầu Số 1 (ranh xã Kế An)
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 2 - Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch - Giáp ranh xã Kế An
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải
Cầu Kế An hướng về vườn cò - Hết ranh đất ông Chính
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất ông Chính - Vườn Cò
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ Cống Đôi - Xã Đại Hải
Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý) - Hết ranh đất ông Đắc
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Cầu Ba Rinh - Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Cầu Ba Rinh - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Kế Sách Đường Mang Cá - Đại Thành - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá - Đại Thành - Giáp ranh xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau trạm kiểm dịch) - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh 25 (Vnsat) - Xã Đại Hải
Giáp đường nhựa Kinh Lầu - Giáp Quốc Lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường lộ phụ đường kênh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp đường tỉnh 932C (cặp UBND xã) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Giỏi (Kinh 5 trong)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Trung Hải (cầu số 2) - Hết ranh đất bà Trương Hà
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Văn Út
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường lộ phụ đường tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá-Đại Thành (3 Đen) - Hết ranh đất bà Quách Thị Sảnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải
Ranh đất nhà thờ Đại Hải - Ranh đất nhà thờ Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp Quốc Lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Ngọc Lý - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất nhà thờ Đại Hải - Cầu số 1 ấp Trung Hải
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Cầu Đường Trâu - Hết ranh đất Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Giáp ranh đất Công an xã - Rạch Thành Văn Buôl
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Đài Tưởng niệm - Cầu Sông Rạch Vọp
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Đường đal cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế - Đài Tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Ba Trinh
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B) - Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm (kênh Hai Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1 - Cầu Bưng Xấu
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Cầu Bưng Xấu - Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Kế Sách Đường Trâu Ấp 6 - Ấp 12 - Xã Ba Trinh
Suốt đường -
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal Đảng ủy - Lầu Bà - Xã Ba Trinh
Suốt đường -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ ấp 4-5A - Xã Ba Trinh
Ông Trần Văn Toàn - Thánh Tịnh Huỳnh Đài Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ ấp 5A-5B - Xã Ba Trinh
Ông Lê Văn Sáu giáp ranh xã Đại Hải - Ông Nguyễn Văn Khuyên giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Hai Thanh ấp 5A-ấp 12 - Xã Ba Trinh
Bà Nguyễn Thị Kiểu - Bà Phạm Thị Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh đường Trâu ấp 6- ấp 12 - Xã Ba Trinh
Bà Phạm Thị Thạnh - Ông Nguyễn Văn Chi
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Chính Dư ấp 12-ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Cao Văn Thái - Bà Trần Thị Quân
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Thân Văn Buôl - Bà Trần Thị Quân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 7 - Xã Ba Trinh
Bà Nguyễn Thị Bê - Ông Hồ Văn Cuội
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Thông Cư ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Bùi Văn Thu - Ông Huỳnh Văn Đồng giáp ranh xã Kế An
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Chợ Cầu Lộ - Xã Thới An Hội
Dãy A, B, C từ nhà ông Phạm Văn Tho - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường khu vực chợ - Xã Thới An Hội
Giáp đất ông Trần Trung Du - Giáp ranh cửa hàng Tấn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Cầu 8 Chanh
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu 8 Chanh - Cầu Xóm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Xóm Đồng - Cầu Sóc Tổng (ranh xã Trinh Phú)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Thới An Hội - Cầu Vàm Mương
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Vàm Mương - Giáp ranh xã An Lạc Tây
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Xã Thới An Hội
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cống Tám Chanh
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Ngã 3 UBND xã - Cống 7 Vị
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cống 7 Vị - Cầu Ninh Thới
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Hai Vọng - Cầu 10 Xén
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu 10 Xén - Cầu Chùa PoThiThLang
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Chùa PoThiThLang - Cầu Chệt Tịnh
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Chệt Tịnh - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Trắng - Giáp ranh TT Kế Sách
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ cũ - Xã Thới An Hội
Cầu đối diện UBND xã - Hết ranh đất Nhà thờ Tin Lành
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội
Cầu Trắng - Kênh Mỹ Tập
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội
Kênh Mỹ Tập - Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal xuống bến phà (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Hết đất Trần Thành Lập; Hết đất ông Ngô Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Kế Sách Đường thôn Điện Lực - Xã Thới An Hội
Đường đal cầu Trắng - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Kế Sách Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Trinh Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Kế Sách Đường đal (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Giáp Huyện lộ 4
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư ấp Xóm Đồng (đối diện chốt Công an) - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Đại An - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh trụ sở ấp Đại An
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Xóm Đồng 1 - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Năm Kiều
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2 - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã Kế Thành
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường cầu 10 Xích - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Vàm Mương (Huyện Lộ 4)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal Đại An-Mỹ Hội - Xã Thới An Hội
Trụ sở ấp Đại An - Cầu Lộ Tổng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường đai Mỹ Hội-An Phú Đông - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện Lộ 5 - Cầu Kinh Ranh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Ninh Thới - Xã Thới An Hội
Cầu đối diện UBND xã (bên kia sông) - Cầu 10 Xích
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Kế Sách Đường đal vào khu hỏa táng - Xã Thới An Hội
Giáp tỉnh lộ 932 - Khu Hỏa Táng
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Ninh Thới - Đại An - An Hòa - Xã Thới An Hội
Cầu 10 Xích - Đối diện cây xăng An Hội
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường đal trường Tiểu học Thới An Hội 3 - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây
Đầu ranh đất bà Chi - Hết ranh đất ông Đại
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây
Giáp ranh đất ông Đại - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu (đường Cầu Sáu Ú)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây
Giáp ranh đất Nhà bà Chi - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)
Đất TM-DV nông thôn 696.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cầu Trà Ếch (ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (ranh thị trấn An Lạc Thôn)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trạm y tế - Xã An Lạc Tây
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Hai Liềm - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 2 Liềm
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Tư Ngô
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Vộp-An Phú - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vộp - Kênh Công Điền
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Nhà Thờ-Rạch Vộp - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vộp - Kênh Thị Hồ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cái Trưng - Xã An Lạc Tây
Cầu Cái Trưng - Cầu Khu 4
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường ban nhân dân ấp An Thạnh - Xã An Lạc Tây
Cầu Trà Ếch nhỏ - Ban Nhân Dân Ấp An Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư - Xã Nhơn Mỹ
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Đầu ranh đất Bưu điện xã cũ - Hết ranh đất chùa Hiệp Châu
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Giáp ranh đất chùa Hiệp Châu - Cầu tàu
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Cầu tàu - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu - Bến phà mới
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Ngã 4 Bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Ngã 4 bến phà cũ - Đến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Cầu tàu - Ngã tư bến phà cũ
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) - Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ
Giáp đất trụ sở UBND xã - Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Nhơn Mỹ
Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu số 4 Rạch Cây Dong - Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao - Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Kênh Tắc - Giáp đường đal cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu An Phú Đông - Cầu qua An Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề - Cầu An Phú Đông
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Kế Sách Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước - Xã Nhơn Mỹ
Cầu Khém - Đầu Cồn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C (đường Huyện 2 cũ) - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Tiết - Cầu Kế Thành
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Kế Sách Đường UBND xã đi qua ấp Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (giáp Châu Thành) - Xã Kế Thành
Cầu Kế Thành - Giáp ranh xã Phú Tâm (Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Tuyến Ba Lăng-Bồ Đề - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Tiết - Ngã ba Tư Huôi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Thành Tân - Xã Kế Thành
Cầu Bưng Túc giáp An Khương - Giáp ấp Thành Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Kinh Giữa 2-Thành Tân - Xã Kế Thành
Cầu Hai Giáp - Giáp ấp Xóm Đồng 1 xã Thới An Hội
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp - Xã Kế Thành
Cầu ông Nhiều - Cầu Trịnh Hùng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc-Kinh Giữa 2 - Xã Kế Thành
Vàm Bưng Túc - Cầu Hai Giáp
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 2 - Xã Kế Thành
Cầu Tư Sĩ - Cầu Lâm Cai
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bồ Đề-Cây Sộp (số 2) - Xã Kế Thành
Cầu Ngã ba Tư Huôi - Giáp Cầu Út Hòa
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 3 - Xã Kế Thành
Nhà tư Thà - Cầu Lâm Cai
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến từ cầu UBND xã qua ấp Kinh Giữa 2 đến giáp Xóm Đồng - Xã Kế Thành
Cầu UBND xã - Giáp Xóm Đồng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 1 - Xã Kế Thành
Cầu Tư Sĩ - Cầu Út Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cây Sộp 5 - Xã Kế Thành
Cầu Ba Cham - Vành Đai Ba Cham
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc (2 bên) - Xã Kế Thành
Cầu 9 Quang - Cầu tiểu học Kế Thành 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh Giữa 2 - Bưng Túc - Thành Tân 2 - Xã Kế Thành
Cầu Hai Trình - Cầu Tư Sang
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Bưng Túc - Xã Kế Thành
Cầu Lâm Nhơn - Cầu ngã tư Tư
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Kế An
Cầu Kế Thành - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường đal xóm Chòi - Xã Kế An
Cầu Kế An - Hết đất trụ sở UBND xã (mới)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Tuyến kênh số 01 - Mỏ Neo - Xã Kế An
Đường tỉnh 932C - Hết ranh đất nhà Hai Cón
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Kênh số 01 Bờ Bắc - Xã Kế An
Giáp ranh ông 10 Voi - Giáp ranh xã Kế Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Trinh Phú
Cầu Sóc Tổng (ranh xã Thới An Hội) - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Xã Trinh Phú
Giáp ranh xã Thới An Hội (sông Rạch Vọp) - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú
Cầu Thới An Hội - Hết ranh đất ông Trương Văn Đấu
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Kế Sách Đường mới về UBND xã Trinh Phú
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh đất trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú
Giáp ranh UBND xã Trinh Phú - Cầu Thanh Niên Ấp 1
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal mở rộng - Xã Trinh Phú
Cầu Ba Chợ - Hết ranh đất ông Hai Việt
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường Thanh Tâm - Tha la (ấp 1) - Xã Trinh Phú
Nhà ông Thanh Tâm - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường Ba Mịn - Ngã Củ Ngoài (ấp 1- 2-12) - Xã Trinh Phú
Nhà ông Ba Mịn - Nhà Ông 5 Nuôi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường UBND xã - 9 Dư - Xã Trinh Phú
Từ trụ sở UBND xã - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường tuyến thôn cư giáp Kế An (ấp 8) - Xã Trinh Phú
Từ giáp ranh nhà ông Lê Vũ Đạt - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Nhiên
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường ngã tư Chín Dư - Đường Độn (ấp 3-8-12) - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông Lý Phi Long - Đến nhà ông Huỳnh Thanh Long
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường kênh Năm Nhòng (ấp 9) - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông Lê văn Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Bé Ba
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trường Thiều Văn Chỏi đến giáp An Lạc Tây (ấp 10) - Xã Trinh Phú
Từ cầu Trường Thiều Văn Chỏi - Đến nhà bà Ngô Thị Ngò
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Trường Mẫu giáo - ngã cũ ngoài - Xã Trinh Phú
Từ Trường Mẫu Giáo Trinh Phú - Đến nhà ông Phạm Văn Tiên
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 già - Ba Um - Xã Trinh Phú
Từ nhà ông 6 Già - Đến hết đất ông Dương Hồng Mẫn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Xã Trinh Phú
Tuyến đường 6 Già - 6 Nhật - Đến nhà ông Lê Văn Nhật
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến từ đường tỉnh 932 - cầu Tha La - Xã Trinh Phú
Giáp Đường tỉnh 932 - Cầu Tha La
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Cầu Rạch Bần (ranh thị trấn An Lạc Thôn) - Cầu Bờ Dọc
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Cầu Bờ Dọc - Đập 9 La
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Xuân Hòa
Đập 9 La - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường Cái Cao bờ Bắc - Xã Xuân Hòa
Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn - Hết ranh Chùa Thiên Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa
Giáp đường Tỉnh 932B - Cầu 6 Ngây
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường vào khu căn cứ Huyện ủy xã Xuân Hòa - Xã Xuân Hòa
Cầu 6 Ngây - Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sự (giáp ranh xã Ba Trinh)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường xã Nông Thôn Mới xã Xuân Hòa nối Quốc Lộ Nam Sông Hậu - Xã Xuân Hòa
Giáp Đường Tỉnh 932B - Giáp ranh thị trấn An Lạc Thôn
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất Tổ điện lực
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất 4 Suôl
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Khu vực xã - Xã Phong Nẫm
Đầu ranh đất trường Tiểu học - Cầu Bà Xe
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 1 - Xã Phong Nẫm
Giáp ranh đất Tổ điện lực - Bến phà đầu cồn hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Đầu ranh đất trụ sở UBND - Cống Ba Công
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Cống Ba Công - Cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã An Mỹ
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã - Hết đất ông Tư Chuyên (dọc sông Số 1)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Hai Lép - Cầu Đình
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Đình - Cầu Ba Miễu
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 6 - xã An Mỹ
Cầu Ba Miễu - Giáp ranh xã Hậu Thạnh (huyện Long Phú)
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Bờ Sông Quán - Cống thầy Ba
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Giáp ranh thị trấn Kế Sách - Cầu Rạch Bà Tép
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Cầu Rạch Bà Tép - Cầu Hai Lép
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Đường đal - xã An Mỹ
Giáp ấp An Ninh 2, thị trấn Kế Sách - Cầu chùa An Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Đường Đal An Nghiệp - xã An Mỹ
Từ đất ông Kim Sơn - Bổ Túc (Cầu Sáu Lương)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Đường Đal Phụng An-An Nghiệp - xã An Mỹ
Cầu Ba Miễu - Cầu 7 Phuông
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Giáp đất trụ sở UBND xã - Hết ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất chùa Cao Đài Phụng Thiên - Voi Ba đen
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Chợ Mang cá - Xã Đại Hải
Khu vực nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 2 - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 3 - Giáp ranh xã Ba Trinh
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Hai Đực
Đất SX-KD nông thôn 810.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Cống Vũ Đảo
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cống Vũ Đảo - Cầu Ba Rinh
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 1 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nê
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nê - Hết ranh đất Nhà thờ Trung Hải
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Kế Sách Đường Kinh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất Nhà thờ Trung Hải - Hết ranh đất ông Đắc (ấp Đông Hải)
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932C - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất UBND xã - Cầu Số 1 (ranh xã Kế An)
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá 2 - Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Tuyến cặp Kênh số 1 (lộ phụ Tỉnh lộ 932C) - Xã Đại Hải
Ranh nhà ông Huỳnh Văn Kịch - Giáp ranh xã Kế An
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải
Cầu Kế An hướng về vườn cò - Hết ranh đất ông Chính
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal Vườn Cò - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất ông Chính - Vườn Cò
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ Cống Đôi - Xã Đại Hải
Đầu ranh đất ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý) - Hết ranh đất ông Đắc
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Cầu Ba Rinh - Hết ranh đất ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Cầu Ba Rinh - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Kế Sách Đường Mang Cá - Đại Thành - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá - Đại Thành - Giáp ranh xã Đại Thành (thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư Quốc lộ 1A - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải (sau trạm kiểm dịch) - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường tập đoàn 2 ấp Đông Hải (phía bên sông - đối diện Quốc lộ 1A) - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Hết ranh đất bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - huyện Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Tập đoàn 7 ấp Ba Rinh - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt - Giáp ranh thị xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh 25 (Vnsat) - Xã Đại Hải
Giáp đường nhựa Kinh Lầu - Giáp Quốc Lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường lộ phụ đường kênh Lầu - Xã Đại Hải
Giáp đường tỉnh 932C (cặp UBND xã) - Hết ranh đất ông Đỗ Văn Giỏi (Kinh 5 trong)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Trung Hải (cầu số 2) - Hết ranh đất bà Trương Hà
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hậu Bối - Xã Đại Hải
Ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Phạm Văn Út
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường lộ phụ đường tỉnh 932B - Xã Đại Hải
Cầu Mang Cá-Đại Thành (3 Đen) - Hết ranh đất bà Quách Thị Sảnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải - Xã Đại Hải
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải
Ranh đất nhà thờ Đại Hải - Ranh đất nhà thờ Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường Cặp kênh Nam Hải - Xã Đại Hải
Giáp Quốc Lộ 1A - Giáp Quốc Lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải
Trụ sở Ban Nhân Dân ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Hồ Đắc Kiện - Xã Đại Hải
Cống Tiếp Nhựt ấp Ba Rinh - Giáp xã Hồ Đắc Kiện, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường cặp kênh Ngọc Lý - Xã Đại Hải
Giáp ranh đất nhà thờ Đại Hải - Cầu số 1 ấp Trung Hải
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Cầu Đường Trâu - Hết ranh đất Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Giáp ranh đất Công an xã - Rạch Thành Văn Buôl
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Đài Tưởng niệm - Cầu Sông Rạch Vọp
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Khu vực trung tâm xã - Xã Ba Trinh
Đường đal cầu Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế - Đài Tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932B - Xã Ba Trinh
Giáp ranh xã Đại Hải - Giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Huyện lộ 3 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh đất ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B) - Hết ranh đất ông Lê Văn Sôm (kênh Hai Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh xã Trinh Phú - Giáp ranh Trường Ba Trinh 1
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh Trường Ba Trinh 1 - Cầu Bưng Xấu
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Cầu Bưng Xấu - Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Ba Trinh
Giáp ranh cây xăng Tuấn Phát - Giáp ranh xã Đại Hải
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Kế Sách Đường Trâu Ấp 6 - Ấp 12 - Xã Ba Trinh
Suốt đường -
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal Đảng ủy - Lầu Bà - Xã Ba Trinh
Suốt đường -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ ấp 4-5A - Xã Ba Trinh
Ông Trần Văn Toàn - Thánh Tịnh Huỳnh Đài Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ ấp 5A-5B - Xã Ba Trinh
Ông Lê Văn Sáu giáp ranh xã Đại Hải - Ông Nguyễn Văn Khuyên giáp ranh xã Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Hai Thanh ấp 5A-ấp 12 - Xã Ba Trinh
Bà Nguyễn Thị Kiểu - Bà Phạm Thị Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh đường Trâu ấp 6- ấp 12 - Xã Ba Trinh
Bà Phạm Thị Thạnh - Ông Nguyễn Văn Chi
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Chính Dư ấp 12-ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Cao Văn Thái - Bà Trần Thị Quân
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Thân Văn Buôl - Bà Trần Thị Quân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Lộ phụ sông Rạch Vọp ấp 7 - Xã Ba Trinh
Bà Nguyễn Thị Bê - Ông Hồ Văn Cuội
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Lộ cặp kênh Thông Cư ấp 8 - Xã Ba Trinh
Ông Bùi Văn Thu - Ông Huỳnh Văn Đồng giáp ranh xã Kế An
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Chợ Cầu Lộ - Xã Thới An Hội
Dãy A, B, C từ nhà ông Phạm Văn Tho - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường khu vực chợ - Xã Thới An Hội
Giáp đất ông Trần Trung Du - Giáp ranh cửa hàng Tấn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Đầu ranh đất trụ sở UBND xã - Cầu 8 Chanh
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu 8 Chanh - Cầu Xóm Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Xóm Đồng - Cầu Sóc Tổng (ranh xã Trinh Phú)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Thới An Hội - Cầu Vàm Mương
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã Thới An Hội
Cầu Vàm Mương - Giáp ranh xã An Lạc Tây
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Xã Thới An Hội
Giáp Tỉnh lộ 932 - Cống Tám Chanh
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Ngã 3 UBND xã - Cống 7 Vị
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cống 7 Vị - Cầu Ninh Thới
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Ninh Thới - Cầu Hai Vọng
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Hai Vọng - Cầu 10 Xén
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu 10 Xén - Cầu Chùa PoThiThLang
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Chùa PoThiThLang - Cầu Chệt Tịnh
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Chệt Tịnh - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh lộ 932 - Xã Thới An Hội
Cầu Trắng - Giáp ranh TT Kế Sách
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ cũ - Xã Thới An Hội
Cầu đối diện UBND xã - Hết ranh đất Nhà thờ Tin Lành
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội
Cầu Trắng - Kênh Mỹ Tập
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Thới An Hội
Kênh Mỹ Tập - Giáp ranh đất xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal xuống bến phà (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Hết đất Trần Thành Lập; Hết đất ông Ngô Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Kế Sách Đường thôn Điện Lực - Xã Thới An Hội
Đường đal cầu Trắng - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Kế Sách Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Trinh Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Kế Sách Đường đal (tuyến mới) - Xã Thới An Hội
Giáp đường vòng cung Trường Mẫu giáo - Giáp Huyện lộ 4
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Khu dân cư ấp Xóm Đồng (đối diện chốt Công an) - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Đại An - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Hết ranh trụ sở ấp Đại An
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Xóm Đồng 1 - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện lộ 4 - Cầu Năm Kiều
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Đại An - Xóm Đồng 2 - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Giáp ranh xã Kế Thành
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường cầu 10 Xích - Xã Thới An Hội
Giáp đường Tỉnh 932 - Cầu Vàm Mương (Huyện Lộ 4)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal Đại An-Mỹ Hội - Xã Thới An Hội
Trụ sở ấp Đại An - Cầu Lộ Tổng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường đai Mỹ Hội-An Phú Đông - Xã Thới An Hội
Giáp Huyện Lộ 5 - Cầu Kinh Ranh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường đal ấp Ninh Thới - Xã Thới An Hội
Cầu đối diện UBND xã (bên kia sông) - Cầu 10 Xích
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Kế Sách Đường đal vào khu hỏa táng - Xã Thới An Hội
Giáp tỉnh lộ 932 - Khu Hỏa Táng
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Ninh Thới - Đại An - An Hòa - Xã Thới An Hội
Cầu 10 Xích - Đối diện cây xăng An Hội
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường đal trường Tiểu học Thới An Hội 3 - Xã Thới An Hội
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây
Đầu ranh đất bà Chi - Hết ranh đất ông Đại
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Chợ An Lạc Tây - Xã An Lạc Tây
Giáp ranh đất ông Đại - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu (đường Cầu Sáu Ú)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây
Giáp ranh đất Nhà bà Chi - Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 4 - Xã An Lạc Tây
Ngã 4 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Thị Hồ (giáp xã Thới An Hội)
Đất SX-KD nông thôn 522.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cầu Trà Ếch (ranh xã Nhơn Mỹ) - Cống Hai Liềm
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cống Hai Liềm - Cầu Rạch Vọp
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vọp - Cầu Phèn Đen (ranh thị trấn An Lạc Thôn)
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Kế Sách Đường đal Trạm y tế - Xã An Lạc Tây
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Giáp đất Bà Chi (dọc Sông Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Kế Sách Đường đal kênh Hai Liềm - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu 2 Liềm
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Đường Phèn Đen - Xã An Lạc Tây
Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Tư Ngô
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Rạch Vộp-An Phú - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vộp - Kênh Công Điền
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Nhà Thờ-Rạch Vộp - Xã An Lạc Tây
Cầu Rạch Vộp - Kênh Thị Hồ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến Cái Trưng - Xã An Lạc Tây
Cầu Cái Trưng - Cầu Khu 4
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Tuyến đường ban nhân dân ấp An Thạnh - Xã An Lạc Tây
Cầu Trà Ếch nhỏ - Ban Nhân Dân Ấp An Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Kế Sách Khu tái định cư - Xã Nhơn Mỹ
Quỹ đất tái định cư (04 tuyến đal khu vực chợ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Đầu ranh đất Bưu điện xã cũ - Hết ranh đất chùa Hiệp Châu
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Giáp ranh đất chùa Hiệp Châu - Cầu tàu
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Kế Sách Khu vực chợ - Xã Nhơn Mỹ
Cầu tàu - Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 630.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam sông Hậu - Bến phà mới
Đất SX-KD nông thôn 630.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Ngã 4 Bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Ngã 4 bến phà cũ - Đến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Kế Sách Đường xuống bến phà - Xã Nhơn Mỹ
Cầu tàu - Ngã tư bến phà cũ
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ
Cầu Rạch Mọp (giáp ranh huyện Long Phú) - Hết đất trụ sở UBND xã Nhơn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000
Huyện Kế Sách Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Nhơn Mỹ
Giáp đất trụ sở UBND xã - Cầu Trà Ếch (ranh xã An Lạc Tây)
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Kế Sách Đường Huyện 5B - Xã Nhơn Mỹ
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Cầu Mỹ Hội (giáp ranh xã Thới An Hội)
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Kế Sách Đường đal cầu Trắng - Xã Nhơn Mỹ
Giáp ranh xã Thới An Hội - Cầu An Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu An Phú Đông - Cầu Mương Khai 2 Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu số 4 Rạch Cây Dong - Cống 5 Khù Nam Sông Hậu
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu số 6 Rạch Bờ Sao - Cầu Trâm Bầu (huyện lộ 5)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Kênh Tắc - Giáp đường đal cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Cầu An Phú Đông - Cầu qua An Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Đường đal - Xã Nhơn Mỹ
Ngã Tư Ấp Mỹ Huề - Cầu An Phú Đông
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Kế Sách Trục lộ Giữa cồn Mỹ Phước - Xã Nhơn Mỹ
Cầu Khém - Đầu Cồn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kế Sách Đường 30/4 - Thị trấn Kế Sách
Đầu ranh đất nhà thầy Lén - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở đô thị 8.200.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Đầu cầu An Mỹ - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở đô thị 5.300.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Giáp đường kênh Lộ mới
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cầu An Mỹ - Ngã Ba Bến đò
Đất ở đô thị 6.300.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Ngã Ba Bến đò - Cống Mười Mót
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Cống Mười Mót - Giáp bờ sông Quán
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Kế Sách Đường Ung Công Uẩn - Thị trấn Kế Sách
Giáp bờ sông Quán - Giáp ranh xã An Mỹ
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Tỉnh 932 - Ngã tư Ung Công Uẩn
Đất ở đô thị 5.800.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Ngã tư Ung Công Uẩn - Cầu sắt Kế Sách
Đất ở đô thị 6.200.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Cầu sắt Kế Sách - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị 4.700.000
Huyện Kế Sách Đường Phan Văn Hùng - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Trường Mẫu giáo - Cầu Trắng
Đất ở đô thị 3.200.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp đường Phan Văn Hùng - Hết ranh đất Nghĩa trang huyện
Đất ở đô thị 2.800.000
Huyện Kế Sách Đường Tỉnh 932 - Thị trấn Kế Sách
Giáp ranh đất Nghĩa trang huyện - Cầu NaTưng
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Kế Sách Đường 3/2 - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Kế Sách Đường Bạch Đằng - Thị trấn Kế Sách
Suốt đường -
Đất ở đô thị 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kế Sách

4.9/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?