Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kim thanh tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Thành – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kim Thành năm 2025

Khu vực: huyện Kim Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.600.000 12.800.000 6.400.000
2 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
3 Huyện Kim Thành Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
4 Huyện Kim Thành Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
5 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
6 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
7 Huyện Kim Thành Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
8 Huyện Kim Thành Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
9 Huyện Kim Thành Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
10 Huyện Kim Thành Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
11 Huyện Kim Thành Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
12 Huyện Kim Thành Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 4.500.000
13 Huyện Kim Thành Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.000.000
14 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 3.750.000
15 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.250.000 3.125.000
16 Huyện Kim Thành Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.000.000
17 Huyện Kim Thành Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo
Đất ở đô thị 10.000.000 6.250.000 3.125.000
18 Huyện Kim Thành Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thanh Niên
Đất ở đô thị 10.000.000 6.250.000 3.125.000
19 Huyện Kim Thành Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện - đến trường THCS thị trấn Phú Thái
Đất ở đô thị 10.000.000 6.250.000 3.125.000
20 Huyện Kim Thành Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 7.500.000 5.000.000 2.500.000
21 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 7.280.000 3.500.000
22 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
23 Huyện Kim Thành Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo
Đất TM-DV đô thị 14.560.000 7.280.000 3.500.000
24 Huyện Kim Thành Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
25 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên)
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
26 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.640.000 1.400.000
27 Huyện Kim Thành Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
28 Huyện Kim Thành Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
29 Huyện Kim Thành Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 9.100.000 4.550.000 2.100.000
30 Huyện Kim Thành Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.640.000 1.400.000
31 Huyện Kim Thành Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 3.640.000 1.400.000
32 Huyện Kim Thành Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.730.000 1.190.000
33 Huyện Kim Thành Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.730.000 1.190.000
34 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.730.000 1.190.000
35 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.275.000 1.050.000
36 Huyện Kim Thành Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 4.550.000 2.730.000 1.190.000
37 Huyện Kim Thành Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.275.000 1.050.000
38 Huyện Kim Thành Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thanh Niên
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.275.000 1.050.000
39 Huyện Kim Thành Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện - đến trường THCS thị trấn Phú Thái
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 2.275.000 1.050.000
40 Huyện Kim Thành Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.820.000 700.000
41 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.000.000
42 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
43 Huyện Kim Thành Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 4.800.000 3.000.000
44 Huyện Kim Thành Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
45 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
46 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.400.000 1.200.000
47 Huyện Kim Thành Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
48 Huyện Kim Thành Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
49 Huyện Kim Thành Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.000.000 1.800.000
50 Huyện Kim Thành Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.400.000 1.200.000
51 Huyện Kim Thành Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.400.000 1.200.000
52 Huyện Kim Thành Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.020.000
53 Huyện Kim Thành Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.020.000
54 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.020.000
55 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
56 Huyện Kim Thành Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.020.000
57 Huyện Kim Thành Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
58 Huyện Kim Thành Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thanh Niên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
59 Huyện Kim Thành Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện - đến trường THCS thị trấn Phú Thái
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.500.000 900.000
60 Huyện Kim Thành Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.200.000 600.000
61 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
62 Huyện Kim Thành Đường 5B - Xã Lai Vu
đoạn từ ngã 3 đường 389 - đến giáp Khu công nghiệp
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 1.500.000
63 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
64 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
65 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa
-
Đất ở nông thôn 24.000.000 12.000.000 6.000.000 2.400.000
66 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa
từ tỉnh lộ 389 - đến Đò Cổ Pháp
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
67 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách) - Xã Cộng Hòa
Giáp đường gom có mặt cắt đường 18m - Tiếp giáp tỉnh lộ 389 -
Đất ở nông thôn 24.000.000
68 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách) - Xã Cộng Hòa
Đường trong khu dân cư, các mặt cắt còn lại -
Đất ở nông thôn 12.000.000
69 Huyện Kim Thành Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
70 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ
từ Cổ Dũng đi vào - đến nhà ông Tạ Đình Lý; từ ngã ba ông Đảm đến cổng làng Vũ Xá
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
71 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
72 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
73 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng
từ ngã tư đèn giao thông - đi vào Thượng Vũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
74 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 39.1m (đường gom QL5A) -
Đất ở nông thôn 16.200.000
75 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 18.5m -
Đất ở nông thôn 15.500.000
76 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 17.5m -
Đất ở nông thôn 14.600.000
77 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 15.5m -
Đất ở nông thôn 13.500.000
78 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng
Vị trí mặt cắt đường 27.0 m -
Đất ở nông thôn 16.000.000
79 Huyện Kim Thành Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 37.25m -
Đất ở nông thôn 13.700.000
80 Huyện Kim Thành Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 19.5m -
Đất ở nông thôn 11.000.000
81 Huyện Kim Thành Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng
Vị trí có mặt cắt đường 17.5m -
Đất ở nông thôn 9.700.000
82 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
83 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
84 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
85 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
86 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
87 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên
từ QL5 thôn Phương Duệ, Kim Xuyên - đến trung tâm xã Việt Hưng cũ; từ QL 17B xã Ngũ Phúc đi Quốc lộ 5A xã Kim Xuyên
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
88 Huyện Kim Thành Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên
đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 7.500.000 3.750.000 1.875.000
89 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
90 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
91 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành
-
Đất ở nông thôn 31.500.000 15.400.000 7.700.000 2.400.000
92 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành
đoạn QL 5A xã ra bến đò Phủ -
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
93 Huyện Kim Thành Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành
đoạn thuộc xã Phúc Thành - điểm đầu tiếp giáp giữa Quốc lộ 17B với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài -
Đất ở nông thôn 25.600.000 12.800.000 6.400.000 3.200.000
94 Huyện Kim Thành Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành
Đất ven quốc lộ 17B, có mặt cắt đường 34m -
Đất ở nông thôn 31.500.000
95 Huyện Kim Thành Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành
Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên (tiếp giáp với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - đoạn thuộc xã Phúc Thành) -
Đất ở nông thôn 25.600.000
96 Huyện Kim Thành Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành
Đất có vị trí giáp đường quy hoạch trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 12.800.000
97 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh
-
Đất ở nông thôn 25.000.000 10.000.000 5.000.000 3.300.000
98 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh
từ Đầu cầu Bất Nạo - tới điểm giao đường huyện Kim Lương (nay là xã Kim Liên) - Liên Hòa
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
99 Huyện Kim Thành Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh
từ ngã 3 Quảng trường 20.9 - Bệnh viện Kim Thành - đến vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc
Đất ở nông thôn 24.000.000 10.000.000 5.000.000 3.600.000
100 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh
Vị trí có mặt cắt đường: 34.0 m (QL 17B) -
Đất ở nông thôn 34.400.000
101 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh
Vị trí có mặt cắt đường: 36.5 m (tỉnh lộ 388) -
Đất ở nông thôn 32.900.000
102 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh
Vị trí có mặt cắt đường: 15.0 m; 15.5m và 17.5m -
Đất ở nông thôn 20.000.000
103 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 1.800.000
104 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc
đoạn từ QL17B đoạn Ngũ Phúc - đến QL5A xã Kim Xuyên
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
105 Huyện Kim Thành Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc
Từ vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc- Kim Xuyên -
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
106 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 16.000.000 8.000.000 4.000.000 2.400.000
107 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.750.000 2.000.000 1.500.000
108 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên
đoạn tù QL5 xã Kim Lương đến UBND xã Liên Hòa - đến UBND xã Liên Hòa
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
109 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên
Vị trí giáp đường huyện lộ 29.0m (đoạn thuộc xã Kim Liên) -
Đất ở nông thôn 21.300.000
110 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên
Vị trí giáp đường quy hoạch trong điểm dân cư -
Đất ở nông thôn 15.500.000
111 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên
Vị trí có mặt cắt đường: 12.5 m (các lô biệt thự) -
Đất ở nông thôn 9.600.000
112 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính
đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính -
Đất ở nông thôn 20.000.000 9.000.000 4.500.000 2.400.000
113 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.000.000 2.500.000 1.500.000
114 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính
Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m (giáp QL17B, bao gồm vỉa hè 5m) -
Đất ở nông thôn 25.000.000
115 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính
Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25.5 m (giáp đường tỉnh 390E, bao gồm vỉa hè 9m) -
Đất ở nông thôn 18.000.000
116 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính
Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m (giáp đường tỉnh 390E, bao gồm vỉa hè 16.5m) -
Đất ở nông thôn 18.000.000
117 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính
Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17.5 m (giáp đường quy hoạch mới, bao gồm vỉa hè 5m) -
Đất ở nông thôn 15.000.000
118 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính
Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m (giáp đường trục xã, bao gồm vỉa hè 3m) -
Đất ở nông thôn 9.000.000
119 Huyện Kim Thành Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 5.000.000 2.500.000 1.500.000
120 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân
Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
121 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện) - Xã Kim Tân
-
Đất ở nông thôn 12.000.000
122 Huyện Kim Thành Đất ven QL17B - xã Bình Dân
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 1.800.000
123 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân
Tiếp giáp đường 50m (đường gom QL17B) -
Đất ở nông thôn 28.100.000
124 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân
Tiếp giáp đường 20.5m -
Đất ở nông thôn 15.700.000
125 Huyện Kim Thành Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân
Tiếp giáp các đường có mặt cắt từ 10.5m - đến 17.5m
Đất ở nông thôn 15.200.000
126 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm
đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm -
Đất ở nông thôn 36.000.000 15.000.000 7.500.000 3.600.000
127 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm
đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - đến Cổng Tây, đoạn qua xã Đồng Cẩm; từ QL5 Kim Liên đến UBND xã Liên Hòa, đoạn thuộc xã Đồng Cẩm
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
128 Huyện Kim Thành Khu dân cư Dộc Hạ. phía Đông thị tứ Đồng Gia (nay là xã Đồng Cẩm) (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - xã Đồng Cẩm
Vị trí tiếp giáp đường gom QL17B mặt cắt 16.5 m -
Đất ở nông thôn 36.000.000
129 Huyện Kim Thành Khu dân cư Dộc Hạ. phía Đông thị tứ Đồng Gia (nay là xã Đồng Cẩm) (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - xã Đồng Cẩm
Các vị trí mặt cắt còn lại trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 15.000.000
130 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức
đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - Cổng Tây - Trung tâm xã Đại Đức- QL17B -
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
131 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa
Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
132 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 4.500.000 1.800.000
133 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ
đoạn từ QL17B - đến Đò Lái
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 1.400.000 1.000.000
134 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới khu Đống Dừa - Xã Tam Kỳ
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom song song với QL17B -
Đất ở nông thôn 9.000.000
135 Huyện Kim Thành Điểm dân cư mới khu Đống Dừa - Xã Tam Kỳ
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư -
Đất ở nông thôn 4.500.000
136 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
137 Huyện Kim Thành Đường 5B - Xã Lai Vu
đoạn từ ngã 3 đường 389 - đến giáp Khu công nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
138 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
139 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
140 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
141 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa
từ tỉnh lộ 389 - đến Đò Cổ Pháp
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
142 Huyện Kim Thành Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
143 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ
từ Cổ Dũng đi vào - đến nhà ông Tạ Đình Lý; từ ngã ba ông Đảm đến cổng làng Vũ Xá
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
144 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
145 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
146 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng
từ ngã tư đèn giao thông - đi vào Thượng Vũ
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
147 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
148 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
149 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt
-
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
150 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
151 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
152 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên
từ QL5 thôn Phương Duệ, Kim Xuyên - đến trung tâm xã Việt Hưng cũ; từ QL 17B xã Ngũ Phúc đi Quốc lộ 5A xã Kim Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
153 Huyện Kim Thành Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên
đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.825.000 3.412.000 2.100.000 1.575.000
154 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
155 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
156 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 10.920.000 4.550.000 3.360.000 2.520.000
157 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành
đoạn QL 5A xã ra bến đò Phủ -
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
158 Huyện Kim Thành Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành
đoạn thuộc xã Phúc Thành - điểm đầu tiếp giáp giữa Quốc lộ 17B với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài -
Đất TM-DV nông thôn 6.825.000 3.412.000 2.100.000 1.575.000
159 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 3.080.000 2.310.000
160 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh
từ Đầu cầu Bất Nạo - tới điểm giao đường huyện Kim Lương (nay là xã Kim Liên) - Liên Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
161 Huyện Kim Thành Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh
từ ngã 3 Quảng trường 20.9 - Bệnh viện Kim Thành - đến vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn 10.920.000 4.550.000 3.360.000 2.520.000
162 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
163 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc
đoạn từ QL17B đoạn Ngũ Phúc - đến QL5A xã Kim Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
164 Huyện Kim Thành Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc
Từ vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc- Kim Xuyên -
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
165 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
166 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
167 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên
đoạn tù QL5 xã Kim Lương đến UBND xã Liên Hòa - đến UBND xã Liên Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
168 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính
đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
169 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
170 Huyện Kim Thành Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
171 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân
Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
172 Huyện Kim Thành Đất ven QL17B - xã Bình Dân
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
173 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm
đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm -
Đất TM-DV nông thôn 10.920.000 4.550.000 3.360.000 2.520.000
174 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm
đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - đến Cổng Tây, đoạn qua xã Đồng Cẩm; từ QL5 Kim Liên đến UBND xã Liên Hòa, đoạn thuộc xã Đồng Cẩm
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
175 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức
đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - Cổng Tây - Trung tâm xã Đại Đức- QL17B -
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
176 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa
Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
177 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ
-
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
178 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ
đoạn từ QL17B - đến Đò Lái
Đất TM-DV nông thôn 2.275.000 1.274.000 700.000 560.000
179 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
180 Huyện Kim Thành Đường 5B - Xã Lai Vu
đoạn từ ngã 3 đường 389 - đến giáp Khu công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
181 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
182 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
183 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
184 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa
từ tỉnh lộ 389 - đến Đò Cổ Pháp
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
185 Huyện Kim Thành Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.950.000 1.200.000 900.000
186 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ
từ Cổ Dũng đi vào - đến nhà ông Tạ Đình Lý; từ ngã ba ông Đảm đến cổng làng Vũ Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
187 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
188 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
189 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng
từ ngã tư đèn giao thông - đi vào Thượng Vũ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
190 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
191 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
192 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
193 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
194 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
195 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên
từ QL5 thôn Phương Duệ, Kim Xuyên - đến trung tâm xã Việt Hưng cũ; từ QL 17B xã Ngũ Phúc đi Quốc lộ 5A xã Kim Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
196 Huyện Kim Thành Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên
đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1 -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
197 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
198 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
199 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.000.000 2.880.000 2.160.000
200 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành
đoạn QL 5A xã ra bến đò Phủ -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
201 Huyện Kim Thành Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành
đoạn thuộc xã Phúc Thành - điểm đầu tiếp giáp giữa Quốc lộ 17B với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
202 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.640.000 1.980.000
203 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh
từ Đầu cầu Bất Nạo - tới điểm giao đường huyện Kim Lương (nay là xã Kim Liên) - Liên Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
204 Huyện Kim Thành Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh
từ ngã 3 Quảng trường 20.9 - Bệnh viện Kim Thành - đến vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.000.000 2.880.000 2.160.000
205 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
206 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc
đoạn từ QL17B đoạn Ngũ Phúc - đến QL5A xã Kim Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
207 Huyện Kim Thành Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc
Từ vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc- Kim Xuyên -
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.092.000 600.000 480.000
208 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên
đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
209 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên
đoạn phía Nam Quốc lộ 5A -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
210 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên
đoạn tù QL5 xã Kim Lương đến UBND xã Liên Hòa - đến UBND xã Liên Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
211 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính
đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
212 Huyện Kim Thành Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
213 Huyện Kim Thành Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
214 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân
Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
215 Huyện Kim Thành Đất ven QL17B - xã Bình Dân
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
216 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm
đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm -
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 3.000.000 2.880.000 2.160.000
217 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm
đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - đến Cổng Tây, đoạn qua xã Đồng Cẩm; từ QL5 Kim Liên đến UBND xã Liên Hòa, đoạn thuộc xã Đồng Cẩm
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
218 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức
đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - Cổng Tây - Trung tâm xã Đại Đức- QL17B -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
219 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa
Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
220 Huyện Kim Thành Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
221 Huyện Kim Thành Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ
đoạn từ QL17B - đến Đò Lái
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 840.000 600.000 480.000
222 Huyện Kim Thành Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
223 Huyện Kim Thành Các xã - Huyện Kim Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
224 Huyện Kim Thành Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
225 Huyện Kim Thành Các xã - Huyện Kim Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
226 Huyện Kim Thành Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
227 Huyện Kim Thành Các xã - Huyện Kim Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
228 Huyện Kim Thành Huyện Kim Thành
-
Đất rừng sản xuất 40.000
229 Huyện Kim Thành Huyện Kim Thành
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
230 Huyện Kim Thành Huyện Kim Thành
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 25.600.000 12.800.000 6.400.000
2 Huyện Kim Thành Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
3 Huyện Kim Thành Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo
Đất ở đô thị 40.000.000 20.000.000 10.000.000
4 Huyện Kim Thành Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 18.000.000 9.000.000 4.500.000
5 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên)
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
6 Huyện Kim Thành Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Các thửa đất giáp còn lại -
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
7 Huyện Kim Thành Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
8 Huyện Kim Thành Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
9 Huyện Kim Thành Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 20.000.000 10.000.000 5.000.000
10 Huyện Kim Thành Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
11 Huyện Kim Thành Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
-
Đất ở đô thị 12.000.000 8.000.000 4.000.000
12 Huyện Kim Thành Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 4.500.000
13 Huyện Kim Thành Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.000.000
14 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 3.750.000
15 Huyện Kim Thành Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI
Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.250.000 3.125.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kim Thành

4.8/5 - (977 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?