Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Krông Ana năm 2025

Khu vực: huyện Krông Ana.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Ana Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.700.000 3.290.000 2.350.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Y Bih Alêo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana
Đất ở đô thị 650.000 455.000 325.000 0
Huyện Krông Ana Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Krông Ana Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 850.000 595.000 425.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa
Đất ở đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao
Đất ở đô thị 430.000 301.000 215.000 0
Huyện Krông Ana Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Krông Ana Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen
Đất ở đô thị 850.000 595.000 425.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài
Đất ở đô thị 550.000 385.000 275.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1
Đất ở đô thị 850.000 595.000 425.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm
Đất ở đô thị 550.000 385.000 275.000 0
Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất ở đô thị 1.550.000 1.085.000 775.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 10 - Đường số 11
Đất ở đô thị 1.450.000 1.015.000 725.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 10 - Đường số 11
Đất ở đô thị 1.350.000 945.000 675.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất ở đô thị 1.250.000 875.000 625.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Đường số 4
Đất ở đô thị 1.550.000 1.085.000 775.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 7 - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Nguyễn Du - Đường số 4
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 4 - Đường số 5
Đất ở đô thị 1.450.000 1.015.000 725.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 5 - Đường số 6
Đất ở đô thị 1.350.000 945.000 675.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 6 - Đường số 7
Đất ở đô thị 1.250.000 875.000 625.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 7 - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Thánh Tông - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 850.000 595.000 425.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)
Đất ở đô thị 650.000 455.000 325.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường
Đất ở đô thị 550.000 385.000 275.000 0
Huyện Krông Ana Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 900.000 630.000 450.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp
Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 0
Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp
Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài
Đất ở đô thị 450.000 315.000 225.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêô - Cao Thắng
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Nguyễn Khuyến
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 0
Huyện Krông Ana Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Đến hết đường
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Đến hết đường
Đất ở đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp
Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung
Đất ở đô thị 840.000 588.000 420.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp
Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 550.000 385.000 275.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất ở đô thị 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất ở đô thị 430.000 301.000 215.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất ở đô thị 500.000 350.000 250.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 500.000 350.000 250.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 700.000 490.000 350.000 0
Huyện Krông Ana Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị 250.000 175.000 125.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị 250.000 175.000 125.000 0
Huyện Krông Ana Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Đến hết đường
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Đến hết đường
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Đến hết đường
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Ama Jhao
Đất ở đô thị 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Ama Jhao
Đất ở đô thị 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp
Ama Khê - Hết đường
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp
Ama Khê - Hết đường
Đất ở đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất ở đô thị 220.000 154.000 110.000 0
Huyện Krông Ana Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 9.600.000 6.720.000 4.800.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.632.000 1.880.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 2.080.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 4.160.000 2.912.000 2.080.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Y Bih Alêo
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 260.000 0
Huyện Krông Ana Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Krông Ana Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 680.000 476.000 340.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao
Đất TM-DV đô thị 344.000 240.800 172.000 0
Huyện Krông Ana Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 0
Huyện Krông Ana Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 680.000 476.000 340.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài
Đất TM-DV đô thị 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1
Đất TM-DV đô thị 680.000 476.000 340.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm
Đất TM-DV đô thị 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 0
Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 868.000 620.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 10 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 812.000 580.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 10 - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 756.000 540.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 1.240.000 868.000 620.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 7 - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Nguyễn Du - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 4 - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 812.000 580.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 5 - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 756.000 540.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 6 - Đường số 7
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 7 - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 0
Huyện Krông Ana Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Thánh Tông - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 680.000 476.000 340.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)
Đất TM-DV đô thị 520.000 364.000 260.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp
Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000 0
Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp
Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài
Đất TM-DV đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêô - Cao Thắng
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000 0
Huyện Krông Ana Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 288.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV đô thị 576.000 403.200 288.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp
Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 336.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp
Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3
Đất TM-DV đô thị 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất TM-DV đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất TM-DV đô thị 344.000 240.800 172.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 560.000 392.000 280.000 0
Huyện Krông Ana Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 140.000 100.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 200.000 140.000 100.000 0
Huyện Krông Ana Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Ama Jhao
Đất TM-DV đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Ama Jhao
Đất TM-DV đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp
Ama Khê - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp
Ama Khê - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 0
Huyện Krông Ana Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất TM-DV đô thị 176.000 123.200 88.000 0
Huyện Krông Ana Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 5.040.000 3.600.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.974.000 1.410.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 3.120.000 2.184.000 1.560.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Y Bih Alêo
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana
Đất SX-KD đô thị 390.000 273.000 195.000 0
Huyện Krông Ana Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 0
Huyện Krông Ana Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 510.000 357.000 255.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao
Đất SX-KD đô thị 258.000 180.600 129.000 0
Huyện Krông Ana Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Krông Ana Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 510.000 357.000 255.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài
Đất SX-KD đô thị 330.000 231.000 165.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1
Đất SX-KD đô thị 510.000 357.000 255.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp
Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm
Đất SX-KD đô thị 330.000 231.000 165.000 0
Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000 0
Huyện Krông Ana Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 930.000 651.000 465.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 10 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 870.000 609.000 435.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 10 - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 810.000 567.000 405.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 750.000 525.000 375.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Đường số 11
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 930.000 651.000 465.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 7 - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường Nguyễn Du - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 4 - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 870.000 609.000 435.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 5 - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 810.000 567.000 405.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 6 - Đường số 7
Đất SX-KD đô thị 750.000 525.000 375.000 0
Huyện Krông Ana Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 7 - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Thánh Tông - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 510.000 357.000 255.000 0
Huyện Krông Ana Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Duẩn - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 210.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức)
Đất SX-KD đô thị 390.000 273.000 195.000 0
Huyện Krông Ana Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp
Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 330.000 231.000 165.000 0
Huyện Krông Ana Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 270.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp
Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 210.000 0
Huyện Krông Ana Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp
Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài
Đất SX-KD đô thị 270.000 189.000 135.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêô - Cao Thắng
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 210.000 0
Huyện Krông Ana Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 432.000 302.400 216.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị 432.000 302.400 216.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp
Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp
Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung
Đất SX-KD đô thị 504.000 352.800 252.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp
Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3
Đất SX-KD đô thị 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 330.000 231.000 165.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp
Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất SX-KD đô thị 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất SX-KD đô thị 258.000 180.600 129.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất SX-KD đô thị 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Krông Ana Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 450.000 315.000 225.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp
Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 420.000 294.000 210.000 0
Huyện Krông Ana Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp
Hai Bà Trưng - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Ama Jhao
Đất SX-KD đô thị 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưr - Ama Jhao
Đất SX-KD đô thị 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp
Ama Khê - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp
Ama Khê - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường số 11 - Đường D-01
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp
Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp
Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài)
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 390.000 0
Huyện Krông Ana Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất SX-KD đô thị 132.000 92.400 66.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp
Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên xã - Xã Dray Sáp
Ngã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Đường thôn Đồng Tâm - Xã Dray Sáp
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột)
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp
Cầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột)
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 325.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp)
Đất ở nông thôn 1.050.000 735.000 525.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp
-
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp
-
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 50.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 840.000 588.000 420.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Bưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Cổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên xã - Xã Ea Na
Tỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất ở nông thôn 290.000 203.000 145.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất ở nông thôn 220.000 154.000 110.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na
-
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Ea Na
-
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Giáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Đến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Đến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Ngã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Tỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Đầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Đầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 190.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 100.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 190.000 133.000 95.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 160.000 112.000 80.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông
-
Đất ở nông thôn 110.000 77.000 55.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền
Giáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền
Ngã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2
Đất ở nông thôn 430.000 301.000 215.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên Thôn 2 - Xã Quảng Điền
Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1
Đất ở nông thôn 160.000 112.000 80.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên Thôn 3 - Xã Quảng Điền
Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)
Đất ở nông thôn 160.000 112.000 80.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền
-
Đất ở nông thôn 140.000 98.000 70.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Quảng Điền
-
Đất ở nông thôn 110.000 77.000 55.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Hết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Ngã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 130.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên
Ngã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl)
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 275.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên
Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên
-
Đất ở nông thôn 170.000 119.000 85.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên
-
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 50.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 130.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền
Đất ở nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)
Đất ở nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl
Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ)
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl
-
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 50.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai
Đất ở nông thôn 550.000 385.000 275.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 190.000 0
Huyện Krông Ana Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa
Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền)
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 150.000 105.000 75.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
-
Đất ở nông thôn 110.000 77.000 55.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp
Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên xã - Xã Dray Sáp
Ngã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường thôn Đồng Tâm - Xã Dray Sáp
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 151.200 108.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp
Cầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp)
Đất TM-DV nông thôn 840.000 588.000 420.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 40.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 672.000 470.400 336.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 1.160.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Bưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556)
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Cổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên xã - Xã Ea Na
Tỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 176.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất TM-DV nông thôn 216.000 151.200 108.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 224.000 160.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất TM-DV nông thôn 232.000 162.400 116.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất TM-DV nông thôn 176.000 123.200 88.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Ea Na
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Giáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Đến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Đến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Ngã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Tỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Đầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Đầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 152.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 256.000 179.200 128.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 80.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 152.000 106.400 76.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 89.600 64.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 61.600 44.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền
Giáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền
Ngã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000 240.800 172.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl
Đất TM-DV nông thôn 216.000 151.200 108.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên Thôn 2 - Xã Quảng Điền
Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 128.000 89.600 64.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên Thôn 3 - Xã Quảng Điền
Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)
Đất TM-DV nông thôn 128.000 89.600 64.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 78.400 56.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Quảng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 61.600 44.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Hết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Ngã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 104.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên
Ngã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên
Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 95.200 68.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 40.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 104.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn 224.000 156.800 112.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 156.800 112.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl
Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 40.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai
Đất TM-DV nông thôn 288.000 201.600 144.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 152.000 0
Huyện Krông Ana Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa
Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 252.000 180.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 61.600 44.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp
Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na
Đất SX-KD nông thôn 390.000 273.000 195.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 0
Huyện Krông Ana Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp
Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên xã - Xã Dray Sáp
Ngã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Đường thôn Đồng Tâm - Xã Dray Sáp
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 113.400 81.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp
Cầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 273.000 195.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp
Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 42.000 30.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 504.000 352.800 252.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor
Đất SX-KD nông thôn 1.740.000 1.218.000 870.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Bưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 420.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na
Cổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên xã - Xã Ea Na
Tỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na
Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng
Đất SX-KD nông thôn 264.000 184.800 132.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na
Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai
Đất SX-KD nông thôn 162.000 113.400 81.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 168.000 120.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1
Đất SX-KD nông thôn 174.000 121.800 87.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na
Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana
Đất SX-KD nông thôn 132.000 92.400 66.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Ea Na
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Giáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 660.000 462.000 330.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Đến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 960.000 672.000 480.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Đến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 360.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông
Ngã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 240.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Tỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Đầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông
Đầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 228.000 159.600 114.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 134.400 96.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 84.000 60.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 114.000 79.800 57.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 96.000 67.200 48.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 46.200 33.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền
Giáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền
Ngã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000 180.600 129.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền
Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl
Đất SX-KD nông thôn 162.000 113.400 81.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên Thôn 2 - Xã Quảng Điền
Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 96.000 67.200 48.000 0
Huyện Krông Ana Đường liên Thôn 3 - Xã Quảng Điền
Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 67.200 48.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 58.800 42.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Quảng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 46.200 33.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Hết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên
Ngã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin
Đất SX-KD nông thôn 156.000 109.200 78.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên
Ngã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 165.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên
Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 105.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên
-
Đất SX-KD nông thôn 102.000 71.400 51.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 42.000 30.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 156.000 109.200 78.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn 168.000 117.600 84.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl
Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 117.600 84.000 0
Huyện Krông Ana Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl
Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 42.000 30.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 165.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai
Đất SX-KD nông thôn 216.000 151.200 108.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 0
Huyện Krông Ana Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa
Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn 228.000 159.600 114.000 0
Huyện Krông Ana Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa
Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 0
Huyện Krông Ana Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 63.000 45.000 0
Huyện Krông Ana Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 46.200 33.000 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp
Cánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp
Cánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao -
Đất trồng lúa 23.100 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray Sáp
Cánh đồng Ka La, Dray Sáp -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray Sáp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Na
Cánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Na
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bông
Cánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền
Cánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. -
Đất trồng lúa 27.300 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền
Cánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Băng Adrênh
toàn xã -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl
Cánh đồng buôn Triết -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl
Cánh đồng buôn Krông -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa
Các cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa
Các cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp
Cánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp
Cánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao -
Đất trồng lúa 33.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray Sáp
Cánh đồng Ka La, Dray Sáp -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray Sáp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Na
Cánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Na
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bông
Cánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền
Cánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. -
Đất trồng lúa 39.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền
Cánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Băng Adrênh
toàn xã -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl
Cánh đồng buôn Triết -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl
Cánh đồng buôn Krông -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa
Các cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa
Các cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Na
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Bông
-
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh
-
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl
-
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp
Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố 5, tổ dân phố 6, tổ dân phố 7, buôn Trấp, thôn Quỳnh Tân 1, thôn Quỳnh Tân 2, thôn -
Đất trồng cây lâu năm 48.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 38.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp
Thôn An Na, xóm 4 buôn Ka La -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp
Thôn Dray Sáp, thôn Đồng Tâm, buôn Ka La, thôn Đoàn Kết (các xóm còn lại) -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Na
Thôn Quỳnh Ngọc, thôn Quỳnh Ngọc 1, thôn Tân Tiến, thôn Tân Thắng, thôn Thành Công, thôn Tân Lập, thôn Ea Tung -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Na
Quỳnh Ngọc 2, buôn Ea Na -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Na
Buôn Tơ Lơ, buôn Cuăh, buôn Drai -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Bông
Thôn Hòa Đông, thôn Hòa Tây, thôn Hòa Trung, buôn Đhăm, buôn H’ma, buôn Kô, buôn Ea Kruế -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Bông
Buôn Nắc, buôn Mblớt -
Đất trồng cây lâu năm 38.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Bông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền
Thôn 3 -
Đất trồng cây lâu năm 39.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh
Thôn 1, thôn 2, thôn 3 -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl
buôn Dur 1, buôn Dur 2 -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl
buôn Krang, Buôn Krông -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa
Thôn 1, thôn 2, thôn Sơn Trà, thôn Hải Châu, thôn 4, thôn 5 -
Đất trồng cây lâu năm 36.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Na
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Bông
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Thị trấn Buôn Trấp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dray Sáp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Na
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Ea Bông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Quảng Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Băng Adrênh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Ana Xã Bình Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Krông Ana Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 12.000.000 8.400.000 6.000.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.700.000 3.290.000 2.350.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Krông Ana Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học
Đất ở đô thị 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 0
Huyện Krông Ana Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp
Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Bà Triệu - Mai Hắc Đế
Đất ở đô thị 5.200.000 3.640.000 2.600.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Mai Hắc Đế - Cao Thắng
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Cao Thắng - Y Bih Alêo
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Krông Ana Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana
Đất ở đô thị 650.000 455.000 325.000 0
Huyện Krông Ana Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Krông Ana Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp
Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 850.000 595.000 425.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Hùng Vương - Chu Văn An
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Krông Ana Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp
Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa
Đất ở đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Ana

4.9/5 - (956 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?