Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Ana năm 2025
Khu vực: huyện Krông Ana.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Ana |
Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Y Bih Alêo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao |
Đất ở đô thị | 430.000 | 301.000 | 215.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài |
Đất ở đô thị | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất ở đô thị | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm |
Đất ở đô thị | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 1.550.000 | 1.085.000 | 775.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường Nguyễn Du - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 1.015.000 | 725.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 6 - Đường số 7 |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp Lê Thánh Tông - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7 |
Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài |
Đất ở đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêô - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Nguyễn Khuyến |
Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung |
Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất ở đô thị | 430.000 | 301.000 | 215.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao |
Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao |
Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường |
Đất ở đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất ở đô thị | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 4.800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.880.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.912.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | 2.912.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Y Bih Alêo |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 476.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 240.800 | 172.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 476.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 476.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 868.000 | 620.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 812.000 | 580.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 868.000 | 620.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường Nguyễn Du - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.160.000 | 812.000 | 580.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 6 - Đường số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp Lê Thánh Tông - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 476.000 | 340.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7 |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêô - Cao Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 288.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 403.200 | 288.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 470.400 | 336.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất TM-DV đô thị | 344.000 | 240.800 | 172.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 392.000 | 280.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 728.000 | 520.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 123.200 | 88.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Y Bih Alêo |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 357.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Thị trấn Buôn Trấp Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa - Đầu đèo Cư Mbao |
Đất SX-KD đô thị | 258.000 | 180.600 | 129.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Chu Văn An - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Chu Văn An nối dài - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chí Thanh - Giáp Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 357.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Đình Chiểu - Giáp đường Nguyễn Du nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Tôn Thất Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Tôn Thất Tùng - Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 357.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Du - Thị trấn Buôn Trấp Hết Nhà trẻ Đội 3 Nông trường 1 - Ngã ba buôn ÊCăm |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Ngã tư Nguyễn Du - Lê Duẩn - Đến đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Giáp tường rào Bệnh Viện huyện |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 đường Lê Duẩn - Thị trấn Buôn Trấp Đường Lê Duẩn - Đường đi vào Trung tâm dạy nghề |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 1, 2, 3, 4 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 651.000 | 465.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 609.000 | 435.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 10 - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 7 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 8 - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Đường số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 930.000 | 651.000 | 465.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 9 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường Nguyễn Du - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 4 - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 870.000 | 609.000 | 435.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 5 - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 6 - Đường số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường số 10, 11 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 7 - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Bội Châu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Huệ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Lợi - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Phú - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Jút - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đình Giót - Thị trấn Buôn Trấp Lê Thánh Tông - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 510.000 | 357.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ngô Quyền - Thị trấn Buôn Trấp Lê Duẩn - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Thi Minh Khai - Nguyễn Chánh |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Chánh - Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Buôn Trấp Hẻm Hai Bà Trưng (Chùa Thiện Đức) - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Chánh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Sĩ - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Ngông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm Võ Thị Sáu - Thị trấn Buôn Trấp Võ Thị Sáu - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Trụ sở tổ dân phố 7 |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Buôn Trấp Trụ sở tổ dân phố 7 - Nguyễn Du nối dài |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Diệu - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Lý Thường Kiệt - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêô - Cao Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 216.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Khuyến - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 302.400 | 216.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm của đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Mai Hắc Đế - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm của đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Buôn Trấp Đầu đường Nguyễn Chí Thanh - Hết nhà ông Kar Sơ Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Giáp xã Ea Bông - Hết nhà văn hóa Buôn Rung |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 252.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa Buôn Rung - Đến cống tràn Hồ Sen |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Tỉnh lộ 2 - Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết nhà văn hóa thôn Quỳnh Tân 3 - Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Thị trấn Buôn Trấp Hết ranh trường tiểu học Đinh Tiên Hoàng - Ranh giới xã Băng Adrênh |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nhánh Tỉnh lộ 10A có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (Khoảng cách từ tỉnh lộ 10A đi vào 150 m) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2, nhánh Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy họach lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất SX-KD đô thị | 258.000 | 180.600 | 129.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Nơ Trang Gưh, có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (trừ các đường đã có nêu trên) - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm Bà Triệu - Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hoàng Diệu - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thái Học - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Khuyến - Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Buôn Trấp Ngã ba Bùi Thị Xuân - đường Nơ Trang Lơng - Ngã tư Cao Thắng - đường Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hẻm 1, 2 Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Thông - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Tất Thành (nối dài) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ama Khê - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Phan Đình Phùng - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Ơn - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Y Bíh Alêô - Thị trấn Buôn Trấp Hai Bà Trưng - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ôi Ắt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưr - Ama Jhao |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Ama Jhao - Thị trấn Buôn Trấp Ama Khê - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N2 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N3 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N4 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N5 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N6 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường N7 - Thị trấn Buôn Trấp Đường số 11 - Đường D-01 |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-03 - Thị trấn Buôn Trấp Đường N7 - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-01 - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Du - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-04 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường D-05 - Thị trấn Buôn Trấp Ngô Quyền - Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 546.000 | 390.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các trục đường khu vực còn lại - Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất SX-KD đô thị | 132.000 | 92.400 | 66.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên xã - Xã Dray Sáp Ngã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường thôn Đồng Tâm - Xã Dray Sáp Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp Cầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 525.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Bưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Cổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên xã - Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 145.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Ea Na - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Giáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Đến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Đến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Ngã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Tỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Đầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Đầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 133.000 | 95.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền Giáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền Ngã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 301.000 | 215.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 - Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 - Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 98.000 | 70.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Điền - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Hết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Ngã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Ngã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 119.000 | 85.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 130.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 190.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên xã - Xã Dray Sáp Ngã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường thôn Đồng Tâm - Xã Dray Sáp Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 151.200 | 108.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp Cầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 260.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 336.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Bưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Cổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên xã - Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 246.400 | 176.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 151.200 | 108.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | 162.400 | 116.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 123.200 | 88.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Ea Na - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Giáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Đến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Đến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Ngã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Tỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Đầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Đầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 212.800 | 152.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 128.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 179.200 | 128.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 80.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 106.400 | 76.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 89.600 | 64.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 61.600 | 44.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền Giáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền Ngã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 240.800 | 172.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 151.200 | 108.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 - Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 89.600 | 64.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 - Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 89.600 | 64.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 78.400 | 56.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 61.600 | 44.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Hết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Ngã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 104.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Ngã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 140.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 95.200 | 68.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 104.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 112.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 112.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 56.000 | 40.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 201.600 | 144.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 212.800 | 152.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 61.600 | 44.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Dray Sáp Giáp thành phố Buôn Ma Thuột - Giáp xã Ea Na |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Ngã ba giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Hết ranh giới trường tiểu học Hà Huy Tập - Ngã ba An Na |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường đi buôn Kuốp 2 - Xã Dray Sáp Từ ngã ba thôn An Na (Nhà ông Vũ Công Hồng) - Hết ranh giới nhà ông Phạm Ngọc Đạt (đi Buôn Kuốp) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên xã - Xã Dray Sáp Ngã ba thôn An Na - Giáp xã Ea Na |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường thôn Đồng Tâm - Xã Dray Sáp Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Giáp xã Hòa Phú (Buôn Ma Thuột) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 81.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp Cầu sắt - Đường TL2 (hướng Buôn Ma Thuột) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 195.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực chợ Đray Sáp - Xã Dray Sáp Giáp Trụ sở thôn Đray Sáp - Cầu sắt đi TL2 cũ (hướng đi Buôn Trấp) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của các Thôn: An Na, Đồng Tâm, Đray Sáp, Đoàn Kết, xóm 4 Ka La - Xã Dray Sáp - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của các Buôn: Ka La (trừ xóm 4 Ka La), Tuôr A, Tuôr B và Buôn Kuốp - Xã Dray Sáp - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 30.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Đèo Ea Na (giáp xã Đray Sáp) - Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 252.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Đến giáp trường tiểu học Lê Hồng Phong - Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba đường vào Hội trường thôn Tân Lập - Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba Nhà thờ Quỳnh Ngọc - Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba nhà ông Thanh (Chợ Quỳnh Ngọc) - Bưu điện buôn Tor |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Bưu điện buôn Tor - Ngã ba (Lên đồi 556) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Ngã ba (lên đồi 556) - Cổng chào Buôn Cuăh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Na Cổng chào Buôn Cuăh - Giáp xã Ea Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên xã - Xã Ea Na Tỉnh lộ 2 - Giáp xã Đray Sáp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na Ngã ba Ea Tung (Đài tưởng niệm) - Hội trường thôn Tân Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 132.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 1 - Xã Ea Na Hội trường thôn Tân Thắng - Ngã ba đường vào buôn Drai |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 81.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Ngã ba Tỉnh lộ 2 (Chợ Quỳnh Ngọc) - Hết thôn Quỳnh Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Hết thôn Quỳnh Ngọc - Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 87.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên thôn 2 - Xã Ea Na Hết Trụ sở thôn Quỳnh Ngọc 1 - Giáp bờ sông Krông Ana |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 66.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) từ Tỉnh lộ 2 vào 100 m - Xã Ea Na - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Ea Na - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Giáp xã Ea Na - Đến cổng chào thôn Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Đến cổng chào thôn Hòa Tây - Đến cổng chào thôn Hòa Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Đến cổng chào thôn Hòa Đông - Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Hết ranh giới đất Trụ sở UBND xã Ea Bông - Ngã ba đường vào Buôn Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Ea Bông Ngã ba đường vào Buôn Xá - Giáp thị trấn Buôn Trấp |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Tỉnh lộ 2 - Đầu buôn Riăng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Đầu buôn Riăng - Đầu thôn 10/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 10 - Xã Ea Bông Đầu thôn 10/3 - Giáp huyện Cư Kuin |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc thôn Hòa Trung, Hòa Tây, Hòa Đông và Buôn Kruế) - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 114.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Thuộc buôn M'blớt) - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 96.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m (Trừ các đường đã nêu trên) - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 96.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 10 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m vào 100 mét - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 60.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại các thôn: Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 79.800 | 57.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại các buôn: Ea Kruế, Mblớt, Nắc, Dhăm, H'Ma và Buôn Kô - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 48.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại thôn, buôn: Riăng, Knul và thôn 10/3, buôn Sáh - Xã Ea Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 33.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền Giáp ranh xã Bình Hòa - Ngã 3 Cây Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Quảng Điền Ngã 3 Cây Cóc - Hết Tỉnh Lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 180.600 | 129.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Chân đèo Cư Mbao - Sân bóng đá mini nhà ông Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Sân bóng đá mini nhà ông Lang - Hết chợ Cây Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Quảng Điền Ngã ba Sơn Thọ (Giáp đường đèo Chư Bao) - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 81.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên Thôn 2 - Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 2 - Hết đường nhựa Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 48.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường liên Thôn 3 - Xã Quảng Điền Tỉnh lộ 2 - Cầu 1 (Thăng Bình 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 48.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 100m (Trừ các đường đã có ở trên) - Xã Quảng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 58.800 | 42.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Quảng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 33.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết chợ trung tâm cụm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Hết chợ trung tâm cụm xã - Ngã ba buôn K62 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã (Tỉnh lộ 10A) - Xã Băng Adrên Ngã ba buôn K62 - Giáp ranh huyện Cư Kuin |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 78.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Ngã ba Cây Hương - Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Băng Adrên Hết đất ông Hòa (Đường đi về Dur Kmăl) - Giáp ranh xã Dur Kmăl |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 105.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Ea Brinh - Xã Băng Adrên - |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 71.400 | 51.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại của thôn 4, buôn K62, buôn Cuê - Xã Băng Adrên - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 30.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Giáp ranh xã Băng Adrênh - Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Hết trụ sở UBND xã Dur Kmăl - Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 78.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Chân đèo Buôn Triết |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Ngã ba buôn Dur - Giáp ranh xã Quảng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 84.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông liên xã - Xã Dur Kmăl Trạm Y tế xã - Giáp ranh xã Băng Adrênh (Ra Ngã 3 Kinh tế Đảng) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 117.600 | 84.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường giao thông Buôn Triết - Xã Dur Kmăl Cầu Buôn Dur 1 - Cầu Buôn Triết (Nhà ông Hoạ) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Dur Kmăl - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 30.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Giáp thị trấn Buôn Trấp - Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Hết ranh giới đất Phân hiệu 2 Mẫu giáo Sao Mai - Ngã ba đi cầu Ea Chai |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 108.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Ngã ba đi cầu Ea Chai - Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Tỉnh lộ 2 - Xã Bình Hòa Đường vào Niệm phật đường Thiện Minh - Giáp xã Quảng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 114.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đường vào Quảng Điền - Xã Bình Hòa Ngã 3 đường giáp thị trấn Buôn Trấp - Đèo Chư Bao (Giáp xã Quảng Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Các đường giao với Tỉnh lộ 2 có chỉ giới quy hoạch lớn hơn 5m, từ Tỉnh Lộ 2 vào 200m - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Khu vực còn lại - Xã Bình Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 33.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao - |
Đất trồng lúa | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Thị trấn Buôn Trấp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray Sáp Cánh đồng Ka La, Dray Sáp - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dray Sáp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Na Cánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Na Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bông Cánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Ea Bông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền Cánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. - |
Đất trồng lúa | 27.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền Cánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Quảng Điền Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Băng Adrênh toàn xã - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Triết - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Krông - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Dur Kmăl Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 01 vụ - Xã Bình Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Buôn Trấp, tháng 10 - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp Cánh đồng Quỳnh Tân 1, Quỳnh Tân 2, Quỳnh Tân 3, Đạt Lý 1, Đạt Lý 2 , Đạt Lý 3, Cù Lao - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Thị trấn Buôn Trấp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray Sáp Cánh đồng Ka La, Dray Sáp - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dray Sáp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Na Cánh đồng Sình Quảng Nam, Sình Sâu, Sình Sậy - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Na Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bông Cánh đồng 10/3, buôn Nắc, buôn H’ma, buôn Knul, buôn Riăng, buôn Đ’Hăm, buôn Kô, Hòa Tây, Hòa Trung, Hòa Đông - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Ea Bông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền Cánh đồng trạm bơm 1 – HTX Thăng Bình 1 (khu vực cầu 1 đến trạm bơm 1), trạm bơm T21 – HTX Điện Bàn. - |
Đất trồng lúa | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền Cánh đồng B - HTX Điện Bàn, cánh đồng khu vực núi 4 - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Quảng Điền Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Băng Adrênh toàn xã - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Triết - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl Cánh đồng buôn Krông - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Dur Kmăl Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Rẫy 2, Sơn Trà + Hải Châu, Cánh đồng Thôn 6 (Cánh đồng Buôn Trấp và Ea Chai) Bầu Gai - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa Các cánh đồng lúa: Sình Tranh, suối Muỗi, Bầu Rô, Bầu Cụt, Bầu Đen, Bầu Sen, Trạm bơm 1, Trạm bơm 2, Trạm bơm 3, Sình Voi, Bà Chòm, lô 11, Xóm Lúa, Bầ - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - Xã Bình Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dray Sáp - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Na - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Bông - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Quảng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Băng Adrênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dur Kmăl - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Bình Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Thị trấn Buôn Trấp Tổ dân phố 1, tổ dân phố 2, tổ dân phố 3, tổ dân phố 4, tổ dân phố 5, tổ dân phố 6, tổ dân phố 7, buôn Trấp, thôn Quỳnh Tân 1, thôn Quỳnh Tân 2, thôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Thị trấn Buôn Trấp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dray Sáp Thôn An Na, xóm 4 buôn Ka La - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dray Sáp Thôn Dray Sáp, thôn Đồng Tâm, buôn Ka La, thôn Đoàn Kết (các xóm còn lại) - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dray Sáp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Na Thôn Quỳnh Ngọc, thôn Quỳnh Ngọc 1, thôn Tân Tiến, thôn Tân Thắng, thôn Thành Công, thôn Tân Lập, thôn Ea Tung - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Na Quỳnh Ngọc 2, buôn Ea Na - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Na Buôn Tơ Lơ, buôn Cuăh, buôn Drai - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Bông Thôn Hòa Đông, thôn Hòa Tây, thôn Hòa Trung, buôn Đhăm, buôn H’ma, buôn Kô, buôn Ea Kruế - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Bông Buôn Nắc, buôn Mblớt - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Bông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Quảng Điền Thôn 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Quảng Điền Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Băng Adrênh Thôn 1, thôn 2, thôn 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Băng Adrênh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dur Kmăl buôn Dur 1, buôn Dur 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dur Kmăl buôn Krang, Buôn Krông - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dur Kmăl Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Bình Hòa Thôn 1, thôn 2, thôn Sơn Trà, thôn Hải Châu, thôn 4, thôn 5 - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Bình Hòa Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dray Sáp - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Na - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Bông - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Quảng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Băng Adrênh - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dur Kmăl - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Bình Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Thị trấn Buôn Trấp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dray Sáp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Na - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Ea Bông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Quảng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Băng Adrênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Dur Kmăl - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Xã Bình Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Ana |
Bà Triệu - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Hoàng Văn Thụ - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Lơng - Nguyễn Thái Học |
Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Lê Lợi, Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Hùng Vương - Thị trấn Buôn Trấp Lê Lợi, Lý Thường Kiệt - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Bà Triệu - Mai Hắc Đế |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Mai Hắc Đế - Cao Thắng |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Cao Thắng - Y Bih Alêo |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Y Bih Alêo - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nơ Trang Gưh - Thị trấn Buôn Trấp Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bờ sông Krông Ana |
Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Mai Hắc Đế - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Cao Thắng - Thị trấn Buôn Trấp Nơ Trang Gưh - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Hùng Vương - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 0 |
| Huyện Krông Ana |
Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Buôn Trấp Chu Văn An - Ngã 3 đường vào xã Bình Hòa |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
