Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Búk năm 2025
Khu vực: huyện Krông Búk.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 11.000 đến 9.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai |
Đất ở đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m |
Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500 m |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất ở đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất ở đô thị | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất ở đô thị | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90. TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53. TBĐ số 69) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất ở đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141. TBD số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169. TBĐ số 74) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330. TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329. TBĐ số 74) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 (vào sâu |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86. TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81. TBĐ số 62) |
Đất ở đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất ở đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 50. TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08. TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) - |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 116. TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36. TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) - |
Đất ở đô thị | 444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài+ 100m |
Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m |
Đất ở đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút |
Đất ở đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng. dãy 1 (thửa đất 32. tbđ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc tổ dân phố 9 (thửa đất 95. tbđ số 62) |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất ở đô thị | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 3 - |
Đất ở đô thị | 689.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - |
Đất ở đô thị | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - |
Đất ở đô thị | 242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 |
Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô |
Đất TM-DV đô thị | 1.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m |
Đất TM-DV đô thị | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m |
Đất TM-DV đô thị | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500 m |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất TM-DV đô thị | 595.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 355.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 499.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90. TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53. TBĐ số 69) |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141. TBD số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169. TBĐ số 74) |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330. TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329. TBĐ số 74) |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 (vào sâu |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86. TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81. TBĐ số 62) |
Đất TM-DV đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 595.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 50. TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08. TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) - |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 116. TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36. TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) - |
Đất TM-DV đô thị | 355.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài+ 100m |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m |
Đất TM-DV đô thị | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút |
Đất TM-DV đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng. dãy 1 (thửa đất 32. tbđ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc tổ dân phố 9 (thửa đất 95. tbđ số 62) |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 551.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - |
Đất TM-DV đô thị | 644.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - |
Đất TM-DV đô thị | 193.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô |
Đất SX-KD đô thị | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m |
Đất SX-KD đô thị | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m |
Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở xã Pơng Drang (cũ) đến hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - QL 14 + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 100m - QL 14 + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 đến hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 (trừ đường Tỉnh lộ 8) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang QL 14 + 300m - QL 14 + 500 m |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ QL 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết ngã ba Tỉnh Lộ 8 đến cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (thôn 9 cũ Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết thửa đất 235. TBĐ số 63) đến đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà bà Ông Nghiêm Nhiều. thửa đất 32. TBĐ số 56) - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Quốc lộ 14 + 100m |
Đất SX-KD đô thị | 446.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 100m - Quốc lộ 14 + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều thửa đất 32. TBĐ số 56) đến đường vào trường dạy nghề - Các đường tiếp giáp QL 14 - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 + 300m - Quốc lộ 14 + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 266.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ giáp ranh phường Đạt Hiếu đến hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ nhà ông Lê Văn Sắc (thửa đất 90. TBĐ số 75) - Nhà ông Y Kher Niê (thửa đất 53. TBĐ số 69) |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) đến ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 388.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Văn Nguyệt (thửa đất 141. TBD số 7) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Hữu Phước (thửa đất 169. TBĐ số 74) |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) đến hết ngã ba đường đi Tỉnh lộ 8 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà bà Phạm Thị Rây (thửa đất 330. TBĐ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Huỳnh Thanh Anh (thửa đất 329. TBĐ số 74) |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 (vào sâu |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết ngã ba Tỉnh lộ 8 đến Cổng văn hóa tổ dân phố 10 (thôn 9 mới) - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Nhà ông Nguyễn Xuân Tình (thửa đất 86. TBĐ số 67) - Nhà ông Nguyễn Phi Thịnh (thửa đất 81. TBĐ số 62) |
Đất SX-KD đô thị | 194.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn từ hết cổng văn hóa tổ dân phố 10 đến hết trụ sở UBND huyện cũ - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 194.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 446.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 50. TBĐ số 62 (bà Nguyễn Thị Hội) đến hết ranh giới thửa đất 08. TBĐ số 62 (ông Nguyễn Trọng Hữu) - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Từ hết trụ sở UBND huyện cũ đến hết Trung tâm dạy nghề - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất 116. TBĐ số 32 (bà Trần Thị Thanh) đến hết ranh giới thửa đất 36. TBĐ số 32 (ông Lê Xuân Trình) - |
Đất SX-KD đô thị | 266.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài - Ngã ba Ba Tài+ 100m |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 100m - Ngã ba Ba Tài + 500m |
Đất SX-KD đô thị | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường buôn Ea Tút đi xã Ea Ngai - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba Ba Tài + 500m - Cầu Ea Tút |
Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đấu nối dãy 1 và dãy 2 - Các đường song song với Quốc lộ 14 - Thị trấn Pơng Drang Từ đầu ranh giới thửa đất nhà ông Đào Viết Thắng. dãy 1 (thửa đất 32. tbđ số 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hạnh thuộc tổ dân phố 9 (thửa đất 95. tbđ số 62) |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường song song với Quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Dãy 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 413.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Các đường tiếp giáp với quốc lộ 14 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang Quốc lộ 14 - Hết khu đấu giá |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường nối dãy 1 và dãy 3 - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - |
Đất SX-KD đô thị | 483.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Khu đấu giá - Thị trấn Pơng Drang - |
Đất SX-KD đô thị | 145.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Gianh giới TT xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất bãi Vật liệu |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15. tờ bản đồ 77 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường đi vào đài tưởng niệm cổng thôn Kty - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái cầu Krông Búk (giáp ranh giới xã Cư Né |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường lên trụ sở UBND xã Chứ Kbô - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4. TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 29) |
Đất ở nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62. TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62. TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161. tờ bản đồ 92) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198. TBĐ số 92 - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74. TBĐ số 96) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75. TBĐ số 96) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39. TBĐ số 95) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82. TBĐ số 40) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Trung Lộc - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại thôn An Bình - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại thôn Quảng Hà - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Từ cầu Rô si - Đến cầu Rô si + 200m |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Từ cầu Rô si + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp QL 29 - Hội trường thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Liên xã - Xã Tân Lập Hội trường thôn 3 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới thị trấn Pơng drang |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá( thôn 2) - Xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Từ ngã ba buôn Ea Káp - Nhà văn hóa buôn Ea Kring |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Nhà văn hóa buôn Ea Kring - Đất bà H Hoang Niê (Ngã ba trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Nhà văn hóa buôn Cư Mtao |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Nhà văn hóa buôn Cư Mtao - Cầu Ea Sin |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - xã Ea Sin - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - xã Ea Sin Giáp ranh giới xã Cư Né. thửa đất ông Y Giet Ksơr (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 27) - Ngã ba buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 23) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi cầu buôn Drăh - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Giáp QL 14 (đoạn km 62) - Hết cầu buôn Drăh |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi cầu buôn Drăh - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh. huyện Krông Năng |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 62.5) - Hết đập buôn Dhiă |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85. TBĐ số 171) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85. TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất 13. TBĐ số 83 |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35. TBĐ số 103) |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào Buôn Drao - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào Buôn Drao - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57. TBĐ số 121 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết rang giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08. tờ 169 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ đã bàn giao cho địa phương quản Lý (Đường vào cơ quan quân sự huyện) - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết cơ quan quân sự |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ đã bàn giao cho địa phương quản Lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê ( Thửa 20. tờ 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu ( Thửa 94. tờ 104) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 - Đường Song Song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 43. tờ 155 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Ngã tư đường tránh tây |
Đất ở nông thôn | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Ngã tư đường tránh tây - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01. TBĐ số 85)-Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34.tbd số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34.tbd số 70) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt dầu từ thửa đất ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193. TBĐ số 30) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14. TBĐ số 66) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34. TBĐ số 70 - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15. tbđ số 79) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường km 57 vào xã Cư Pơng (đường Ql 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - xã Cư Pơng - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Gianh giới TT xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất bãi Vật liệu |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15. tờ bản đồ 77 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường đi vào đài tưởng niệm cổng thôn Kty - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái cầu Krông Búk (giáp ranh giới xã Cư Né |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường lên trụ sở UBND xã Chứ Kbô - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4. TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62. TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62. TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161. tờ bản đồ 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198. TBĐ số 92 - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74. TBĐ số 96) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75. TBĐ số 96) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39. TBĐ số 95) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82. TBĐ số 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Trung Lộc - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại thôn An Bình - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại thôn Quảng Hà - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Từ cầu Rô si - Đến cầu Rô si + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Từ cầu Rô si + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp QL 29 - Hội trường thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Liên xã - Xã Tân Lập Hội trường thôn 3 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới thị trấn Pơng drang |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá( thôn 2) - Xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Từ ngã ba buôn Ea Káp - Nhà văn hóa buôn Ea Kring |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Nhà văn hóa buôn Ea Kring - Đất bà H Hoang Niê (Ngã ba trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Nhà văn hóa buôn Cư Mtao |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Nhà văn hóa buôn Cư Mtao - Cầu Ea Sin |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - xã Ea Sin - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - xã Ea Sin Giáp ranh giới xã Cư Né. thửa đất ông Y Giet Ksơr (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 27) - Ngã ba buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi cầu buôn Drăh - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Giáp QL 14 (đoạn km 62) - Hết cầu buôn Drăh |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi cầu buôn Drăh - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh. huyện Krông Năng |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 62.5) - Hết đập buôn Dhiă |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi |
Đất TM-DV nông thôn | 422.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85. TBĐ số 171) |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85. TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất 13. TBĐ số 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35. TBĐ số 103) |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào Buôn Drao - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào Buôn Drao - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57. TBĐ số 121 |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết rang giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08. tờ 169 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ đã bàn giao cho địa phương quản Lý (Đường vào cơ quan quân sự huyện) - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết cơ quan quân sự |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ đã bàn giao cho địa phương quản Lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê ( Thửa 20. tờ 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu ( Thửa 94. tờ 104) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 - Đường Song Song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 43. tờ 155 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Ngã tư đường tránh tây |
Đất TM-DV nông thôn | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Ngã tư đường tránh tây - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01. TBĐ số 85)-Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34.tbd số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34.tbd số 70) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt dầu từ thửa đất ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193. TBĐ số 30) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14. TBĐ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34. TBĐ số 70 - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15. tbđ số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường km 57 vào xã Cư Pơng (đường Ql 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - xã Cư Pơng - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Gianh giới TT xã Pơng Drang - Hết ranh giới thửa đất bãi Vật liệu |
Đất SX-KD nông thôn | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ranh giới thửa đất bãi vật liệu - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Thuận (thửa số 15. tờ bản đồ 77 |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường đi vào đài tưởng niệm cổng thôn Kty - Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc QL14 - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào xã Cư Pơng (Km57) - Hết ranh giới thôn Nam Thái cầu Krông Búk (giáp ranh giới xã Cư Né |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường lên trụ sở UBND xã Chứ Kbô - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ngã ba nhà ông Hoà (thửa đất 4. TBĐ số 74) và hết ranh giới giới đất trụ sở UBND xã Chứ K’bô |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường tiếp giáp Quốc lộ 14 (đường lên Trường Phan Bội Châu - thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Từ đường N6 - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn (đoạn từ ngã ba đi Nông trường cao su Chứ K'bô) - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc Lộ 14 - Lô cao su Nông trường Chứ K'bô |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Đình Đàm (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường song song Quốc lộ 14 (thôn Nam Anh) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Hết ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Chứ K’bô - Hết ranh giới thửa đất Trường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (thửa đất 62. TBĐ số 91) - Hết ranh giới đất Trụ sở NT Cao su Chứ K'bô |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn An Bình (Đoạn từ Cầu đến Trụ sở NT Cao Su) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tân (thửa đất 62. TBĐ số 95) - Hết thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 161. tờ bản đồ 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Hòa Lộc (Đường tiếp giáp trụ sở NT cao su Chứ K’bô) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Thắng (thửa đất 198. TBĐ số 92 - Giáp lô cao su của thôn Hoà Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Tiến (thửa đất 17. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Minh (thửa đất 74. TBĐ số 96) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hải (thửa đất 75. TBĐ số 96) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn Quảng Hà (từ cổng thôn về phía trạm xá) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bình (thửa đất 1. TBĐ số 103) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nghĩa (thửa đất 39. TBĐ số 95) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông - thôn Thống Nhất - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Đầu cầu NT Cao Su - Hết lô cao su của thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào Trường THCS Hai Bà Trưng (thôn Nam Lộc) - Xã Chứ K'bô - Xã Chứ Kbô Giáp ranh giới thôn Nam Tân - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất 82. TBĐ số 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Bình Minh - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Liên Hoá - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Tân Lập - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Kim Phú - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Hơp Thành - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư thôn Trung Lộc - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty I - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty II - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn K'Ty V - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Anh - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Thái - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Nam Tân - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại thôn An Bình - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Thống Nhất - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại thôn Quảng Hà - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của thôn Hoà Lộc - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu dân cư còn lại của buôn Ea Nho - Xã Chứ Kbô - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Từ cầu Rô si - Đến cầu Rô si + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Từ cầu Rô si + 200m - Đường vào thôn Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Quốc lộ 29 - Xã Tân Lập Đường vào thôn Tân Hòa - Giáp ranh giới huyện Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Liên xã - Xã Tân Lập Tiếp giáp QL 29 - Hội trường thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Liên xã - Xã Tân Lập Hội trường thôn 3 - Đến suối Krông Buk giáp ranh giới thị trấn Pơng drang |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường khu vực còn lại trong khu đấu giá( thôn 2) - Xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Từ ngã ba buôn Ea Káp - Nhà văn hóa buôn Ea Kring |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên xã đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Nhà văn hóa buôn Ea Kring - Đất bà H Hoang Niê (Ngã ba trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Đường đi thôn Ea My (Giáp ranh giới xã Cư Pơng) - Nhà văn hóa buôn Cư Mtao |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông đi vào xã Ea Sin - xã Ea Sin Nhà văn hóa buôn Cư Mtao - Cầu Ea Sin |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại của xã Ea Sin - xã Ea Sin - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - xã Ea Sin Giáp ranh giới xã Cư Né. thửa đất ông Y Giet Ksơr (thửa đất số 37. tờ bản đồ số 27) - Ngã ba buôn Ea Káp - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Huỳnh Văn Nam (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ngã ba đi Cư Pơng - Cầu Krông Búk (QL 14 mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Cầu Krông Búk (QL 14 mới) - Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh (ngã ba buôn Drăh) |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Hai bên QL 14 (từ phía huyện Krông Buk về phía huyện Ea H'leo) - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất trường Phan Chu Trinh - Hết Km 68 (giáp huyện Ea H'Leo) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi cầu buôn Drăh - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Giáp QL 14 (đoạn km 62) - Hết cầu buôn Drăh |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi cầu buôn Drăh - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết cầu buôn Drăh - Giáp ranh giới xã Ea Toh. huyện Krông Năng |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Đập buôn Dhiă - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 62.5) - Hết đập buôn Dhiă |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào thôn Ea Nguôi - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 68) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Đoái - thôn Ea Nguôi |
Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ giáp QL 14 (đoạn km 57) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85. TBĐ số 171) |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào xã Cư Pơng - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lê Văn Trung (thửa đất 85. TBĐ số 171) - Giáp xã Cư Pơng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Trường THCS Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi vào buôn Ea Kroa - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Trường THCS Phan Chu Trinh - Hết ranh giới thửa đất 13. TBĐ số 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đoạn km 65 đi vào xã Ea Sin - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết ranh giới thửa đất nhà cô Hoài (thửa đất 35. TBĐ số 103) |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào Buôn Drao - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 (từ Km 63.5) - Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào Buôn Drao - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết ranh giới hành lang lưới điện 500 kV - Hết ranh giới thửa đất 57. TBĐ số 121 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Từ Quốc lộ 14 - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường vào trường dân tộc nội trú - Các đường tiếp giáp với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Hết rang giới trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết ranh giới thửa đất số 08. tờ 169 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ đã bàn giao cho địa phương quản Lý (Đường vào cơ quan quân sự huyện) - Xã Cư Né Tiếp giáp Quốc lộ 14 - Hết cơ quan quân sự |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Quốc lộ 14 cũ đã bàn giao cho địa phương quản Lý - Xã Cư Né Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Y Thiu Niê ( Thửa 20. tờ 106) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Ma Zu ( Thửa 94. tờ 104) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Buôn Kđrô 2 - Đường Song Song với Quốc lộ 14 - Xã Cư Né Ngã ba cổng chào trường THPT Nguyễn Văn Cừ - Hết thửa đất số 43. tờ 155 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu tái định cư thôn 6 - Xã Cư Né - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Né - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Xã Ea Ngai Từ suối đá (giáp huyện Cư M'gar) - Đầu cầu buôn Tâng Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Từ cụm công nghiệp Krông Búk (giáp xã Pơng Drang) - Ngã tư đường tránh tây |
Đất SX-KD nông thôn | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi công ty cà phê 15 (từ cụm công nghiệp Krông Buk đi Công ty cà phê 15) - Xã Ea Ngai Ngã tư đường tránh tây - Hết ranh giới xã Ea Ngai (giáp ranh giới huyện Cư M'gar) |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Bùi Sơn (thửa đất 01. TBĐ số 85)-Cổng chào thôn 4 - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Giáp ranh giới thửa đất cây xăng Hồng Tuệ - Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34.tbd số 70) - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Trịnh Hồng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Sơn (thửa đất số 12. TBĐ số 79) - Ngã ba thôn 3 - Tiếp giáp thửa đất nhà ông Lê Văn Hải (thửa đất 34.tbd số 70) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Cầu Ea Tút bắt dầu từ thửa đất ông Hoàng Xuân Tắng (thửa đất số 193. TBĐ số 30) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Minh Quy (thửa đất số 14. TBĐ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Ngai Ngã ba thôn 3 - Thửa ông Lê Văn Hải (thửa đất 34. TBĐ số 70 - Ngã tư đường nhà ông Nguyễn Thế Ngọc (thửa đất 15. tbđ số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Ngai - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Km 57 vào UBND xã Cư Pơng (đường QL 14 cũ) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường km 57 vào xã Cư Pơng (đường Ql 14 cũ) đi vào xã Ea Sin - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường giao thông (từ Trụ sở UBND xã Cư Pơng đi xã Ea Sin) - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Khu vực còn lại - xã Cư Pơng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Cư Pơng Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xxã Ea Sin Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Ea Ngai Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Chứ Kbô Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Tân Lập Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Cư Né Đất trồng lúa nước 2 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Cư Pơng Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xxã Ea Sin Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 11.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Ea Ngai Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Chứ Kbô Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Tân Lập Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Xã Cư Né Đất trồng lúa nước 1 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Thôn Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7, thôn 8, thôn 9, thôn 8A, thôn 9A - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Thôn 7, thôn 10, thôn 12, thôn 13, thôn 14, thôn 15 - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Các khu vực sản xuất còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Đray Huê, buôn KBuôr, buôn Ea Brơ; buôn Cư HRiết; buôn Ea Druich; thôn Cư Bang. - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Ea Liang, buôn Ayun Ea Klõk, buôn Khal, buôn Xóm A, buôn TLan, buôn Cư Yuốt, buôn Ea Kram, buôn Cư Hiam, buôn Ea Tuk, buôn Ea Dho. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Kđoh, buôn Adrơng Điết - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin Buôn Ea Kring, buôn Ea Káp, Ea Klang, thôn Ea My; - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin Buôn Ea Pông, buôn Ea Sin, buôn Cư Kanh, Cư M’Tao; - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai thôn 2, thôn 3, thôn 9 - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai Thôn 1, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Thôn Nam Lộc, thôn Nam Thái, thôn Nam Tân, thôn Hòa Lộc, thôn Thống Nhất, thôn An Bình, thôn Quảng Hà, thôn KTy 5, thôn KTy 4, thôn KTy 3, thôn KTy 2, - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Thôn Nam Anh, thôn Bình Minh, thôn Liên Hóa. - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Thôn 2, thôn Tân Hòa, thôn Tân Thịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Thôn 1, thôn 3, thôn 4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Thôn Ea Kung, thôn Ea Plai, thôn Ea Nguôi, thôn Ea Kroa, thôn 6, buôn Đrao, buôn KTơng Drun, buôn Mùi 1,buôn Mùi 2, buôn Kdrô 1, buôn Kdrô 2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Thôn Ea Siêr, thôn Ea Krôm, buôn Kmu, buôn Kô, buôn Drah 1, buôn Drah 2, buôn Ea Zin - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Thôn Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7, thôn 8, thôn 9, thôn 8A, thôn 9A - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Vị trí 2: thôn 7, thôn 10, thôn 12, thôn 13, thôn 14, thôn 15 - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Các khu vực sản xuất còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Đray Huê, buôn Ea Brơ, buôn Ayun Ea Liang, buôn Ayun Ea Klõk ,buôn Ea Druich, thôn Cư Bang, buôn Cư Hriết, buôn Cư Yuốt. - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Khal, buôn Xóm A, buôn TLan, buôn Ea Dho, buôn ADrơng Điết, buôn Ea Kram, buôn Cư Hiam, buôn Kbuôr. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Kđoh, buôn Ea Tuk. - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin Buôn Ea Kring, buôn Ea Káp, Ea Klang, thôn Ea My. - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin Buôn Ea Pông, buôn Ea Sin, buôn Cư Kanh, Cư M’Tao. - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai Thôn 2, thôn 3, thôn 9. - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai Thôn 1, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Thôn Nam Lộc, thôn Nam Thái, thôn Nam Tân, thôn Hòa Lộc, thôn Thống Nhất, thôn An Bình, thôn Quảng Hà, thôn KTy 5, thôn KTy 4, thôn KTy 3, thôn KTy 2, - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Thôn Nam Anh, thôn Bình Minh, thôn Liên Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Thôn 2, thôn Tân Hòa, thôn Tân Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Thôn 1, thôn 3, thôn 4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Thôn Ea Kung, thôn Ea Plai, thôn Ea Nguôi, thôn Ea Kroa, thôn 6, buôn Đrao, buôn KTơng Drun, buôn Mùi 1, buôn Mùi 2, buôn Kdrô 1, buôn Kdrô 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Thôn Ea Siêr, thôn Ea Krôm, buôn Kmu, buôn Kô, buôn Drah 1, buôn Drah 2, buôn Ea Zin. - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
thị trấn Pơng Drang - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
thị trấn Pơng Drang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 22.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Thôn Tân Lập 2, Tân Lập 3, Tân Lập 4, Tân Lập 5, Tân Lập 6, Tân Lập 7, thôn 8, thôn 9, thôn 8A, thôn 9A - |
Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Vị trí 2: thôn 7, thôn 10, thôn 12, thôn 13, thôn 14, thôn 15 - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Thị trấn Pơng Drang Các khu vực sản xuất còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Đray Huê, buôn Ea Brơ, buôn Ayun Ea Liang, buôn Ayun Ea Klõk ,buôn Ea Druich, thôn Cư Bang, buôn Cư Hriết, buôn Cư Yuốt. - |
Đất nông nghiệp khác | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Khal, buôn Xóm A, buôn TLan, buôn Ea Dho, buôn ADrơng Điết, buôn Ea Kram, buôn Cư Hiam, buôn Kbuôr. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng Buôn Kđoh, buôn Ea Tuk. - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin Buôn Ea Kring, buôn Ea Káp, Ea Klang, thôn Ea My. - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin Buôn Ea Pông, buôn Ea Sin, buôn Cư Kanh, Cư M’Tao. - |
Đất nông nghiệp khác | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai Thôn 2, thôn 3, thôn 9. - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai Thôn 1, thôn 6, thôn 7, thôn 8 - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Thôn Nam Lộc, thôn Nam Thái, thôn Nam Tân, thôn Hòa Lộc, thôn Thống Nhất, thôn An Bình, thôn Quảng Hà, thôn KTy 5, thôn KTy 4, thôn KTy 3, thôn KTy 2, - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Thôn Nam Anh, thôn Bình Minh, thôn Liên Hóa - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Thôn 2, thôn Tân Hòa, thôn Tân Thịnh - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Thôn 1, thôn 3, thôn 4 - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Thôn Ea Kung, thôn Ea Plai, thôn Ea Nguôi, thôn Ea Kroa, thôn 6, buôn Đrao, buôn KTơng Drun, buôn Mùi 1, buôn Mùi 2, buôn Kdrô 1, buôn Kdrô 2. - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Thôn Ea Siêr, thôn Ea Krôm, buôn Kmu, buôn Kô, buôn Drah 1, buôn Drah 2, buôn Ea Zin. - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
thị trấn Pơng Drang - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
thị trấn Pơng Drang - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Pơng - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Sin - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Ea Ngai - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Chứ Kbô - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Tân Lập - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
xã Cư Né - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Giáp ranh giới phường Đạt Hiếu của thị xã Buôn Hồ - Hết ranh giới đất của trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ranh giới đất trụ sở UBND xã Pơng Drang (cũ) - Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (thôn Tân Lập 6 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết Ngã ba cổng tổ dân phố 5 (cổng Tân Lập 6 cũ) - Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 |
Đất ở đô thị | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tỉnh lộ 8 - Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Cổng văn hóa tổ dân phố 9 (Nhà ông Nguyễn Văn Thuyết - thửa đất 235. TBĐ số 63) (thôn 9 cũ) - Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) |
Đất ở đô thị | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào hội trường tổ dân phố 12 (nhà ông Nghiêm Nhiều - thửa đất 32. TBĐ số 56) (thôn 13 cũ) - Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường vào Trường dạy nghề - Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) |
Đất ở đô thị | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Dọc hai bên QL 14 (từ giáp ranh giới thị xã Buôn Hồ về huyện Ea H'leo) - Thị trấn Pơng Drang Hết ngã ba đường Tránh Tây (TX Buôn Hồ) - Giáp xã Chứ Kbô |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Ngã ba QL 14+150m |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 150m - Ngã ba QL 14+300m |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 300m - Ngã ba QL 14+500m |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 500m - Ngã ba QL 14+1000m |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 1000m - Ngã ba QL 14+2000m |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường Tỉnh lộ 8 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 + 2000m - Cầu buôn Tâng Mai |
Đất ở đô thị | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Huyện Krông Búk |
Đường đi Công ty cà phê 15 - Thị trấn Pơng Drang Ngã ba QL 14 - Giáp ranh giới xã Ea Ngai |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Búk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
