Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Krông Nô năm 2025

Khu vực: huyện Krông Nô.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Krông Nô Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Krông Nô Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất ở đô thị 495.000
Huyện Krông Nô Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
Đất ở đô thị 2.880.000
Huyện Krông Nô Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Krông Nô Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ)
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Krông Nô Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Krông Nô Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ)
Đất ở đô thị 5.600.000
Huyện Krông Nô Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới)
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Krông Nô Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Krông Nô Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Krông Nô Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Krông Nô Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Krông Nô Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Krông Nô Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Krông Nô Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Krông Nô Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Đường Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm
Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường -
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon -
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Krông Nô Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683)
Đất ở đô thị 952.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị 190.000
Huyện Krông Nô Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - Thị trấn Đắk Mâm
-
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Krông Nô Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm
-
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh
Đất TM-DV đô thị 3.680.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Krông Nô Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Krông Nô Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m
Đất TM-DV đô thị 624.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá
Đất TM-DV đô thị 504.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV đô thị 396.000
Huyện Krông Nô Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Krông Nô Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
Đất TM-DV đô thị 2.304.000
Huyện Krông Nô Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Krông Nô Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Krông Nô Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Krông Nô Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 4.480.000
Huyện Krông Nô Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới)
Đất TM-DV đô thị 2.480.000
Huyện Krông Nô Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Krông Nô Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Krông Nô Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Krông Nô Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Krông Nô Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Krông Nô Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Đường Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm
Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường -
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon -
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Krông Nô Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683)
Đất TM-DV đô thị 761.600
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị 152.000
Huyện Krông Nô Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon)
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Krông Nô Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm
-
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 5.400.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Krông Nô Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Krông Nô Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m
Đất SX-KD đô thị 468.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá
Đất SX-KD đô thị 378.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD đô thị 297.000
Huyện Krông Nô Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Krông Nô Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
Đất SX-KD đô thị 1.728.000
Huyện Krông Nô Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Krông Nô Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Krông Nô Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Krông Nô Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.360.000
Huyện Krông Nô Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới)
Đất SX-KD đô thị 1.860.000
Huyện Krông Nô Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Krông Nô Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Krông Nô Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Krông Nô Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Krông Nô Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Krông Nô Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Krông Nô Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Krông Nô Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Đường Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm
Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm
Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường -
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon -
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Krông Nô Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683)
Đất SX-KD đô thị 571.200
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị 114.000
Huyện Krông Nô Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon)
-
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Krông Nô Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm
-
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
Đất ở nông thôn 2.640.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9
Đất ở nông thôn 3.190.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3
Đất ở nông thôn 1.650.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9)
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 -
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê
Đất ở nông thôn 390.000
Huyện Krông Nô Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô
-
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô
Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô
Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất ở nông thôn 540.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 470.000
Huyện Krông Nô Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô
Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Krông Nô Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô
Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Krông Nô Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô
Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
Đất ở nông thôn 384.000
Huyện Krông Nô Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô
Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Krông Nô Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm)
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. -
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Krông Nô Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà
Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường Nam Tân - Xã Nam Đà
Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà
Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà
Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường Nam Tân - Xã Nam Đà
Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà
Đất ở nông thôn 390.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà
Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất ở nông thôn 234.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng
Đất ở nông thôn 715.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh
Đất ở nông thôn 715.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam
Đất ở nông thôn 715.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân
Đất ở nông thôn 459.000
Huyện Krông Nô Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr
-
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr
Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Krông Nô Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr
Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành
Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành
Các đoạn còn lại trên đường nhựa -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Đường đi xã Đắk Drô - Xã Tân Thành
Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành
Km 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên
Đất ở nông thôn 370.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Đường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Từ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi) - Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - Đầu đập Y- Thịnh
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba trường Hoa Ban - Ngã ba giáp trạm Y tế
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Giáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương
Đất ở nông thôn 583.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Trạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú
-
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh
Đất ở nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Bến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Ngã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú
Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú
-
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà
Đất ở nông thôn 530.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Ngã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Mương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Ngã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên
Ngã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I
Đất ở nông thôn 290.000
Huyện Krông Nô Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên
Kênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Krông Nô Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã Buôn Choah
Từ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn Choah
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn Choah
Từ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah
Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) -
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Krông Nô Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah
Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang -
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Giáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m)
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Cầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Đường Hầm sỏi - Xã Nâm Nung
Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Krông Nô Đường Bon Ja Ráh - Xã Nâm Nung
Ngã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung
Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất ở nông thôn 530.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D1 - Tuyến N5
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N1 -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N8 -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N9 -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D6 - Tuyến N8
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N8 - Tuyến N6
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N7 -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D10 - Tuyến N8
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành)
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Đường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Cầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Hết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn
Đất ở nông thôn 1.190.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil
Đất ở nông thôn 735.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Đầu cầu Sơn Hà cũ - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Krông Nô Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Các trục đường bê tông còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m
Đất ở nông thôn 490.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Hết sân bóng Thiên An - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
Đất ở nông thôn 720.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Trạm bơm - Giáp ranh xã Đắk R'la
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh +500m - Hồ Đập Nam Xuân
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba trại heo - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân
Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - Cầu suối Đắk Ơi
Đất ở nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân
Cầu suối Đắk Ơi - Đường đi Hồ đập Nam Xuân
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Đà - Xã Nam Xuân
Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 - Giáp ranh xã Nam Đà
Đất ở nông thôn 390.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Nam Xuân
Nhà ông Hà Đức Tuyên - Đường tỉnh lộ 683
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân
Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân
Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang
Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang
Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9
Đất TM-DV nông thôn 2.552.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9)
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê
Đất TM-DV nông thôn 312.000
Huyện Krông Nô Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô
Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô
Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV nông thôn 432.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 376.000
Huyện Krông Nô Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô
Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Krông Nô Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô
Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Krông Nô Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô
Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
Đất TM-DV nông thôn 307.200
Huyện Krông Nô Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô
Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Krông Nô Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm)
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. -
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Krông Nô Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà
Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Krông Nô Đường Nam Tân - Xã Nam Đà
Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà
Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà
Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Krông Nô Đường Nam Tân - Xã Nam Đà
Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà
Đất TM-DV nông thôn 312.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà
Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất TM-DV nông thôn 187.200
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng
Đất TM-DV nông thôn 572.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh
Đất TM-DV nông thôn 572.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam
Đất TM-DV nông thôn 572.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn 367.200
Huyện Krông Nô Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr
Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Krông Nô Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr
Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành
Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành
Các đoạn còn lại trên đường nhựa -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường đi xã Đắk Drô - Xã Tân Thành
Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành
Km 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 296.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Đường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Từ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi) - Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - Đầu đập Y- Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba trường Hoa Ban - Ngã ba giáp trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Giáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 466.400
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Trạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh
Đất TM-DV nông thôn 168.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Bến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Ngã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú
Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Krông Nô Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà
Đất TM-DV nông thôn 424.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Ngã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Mương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Ngã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên
Ngã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I
Đất TM-DV nông thôn 232.000
Huyện Krông Nô Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên
Kênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Krông Nô Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã Buôn Choah
Từ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn Choah
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn Choah
Từ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah
Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Krông Nô Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah
Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang -
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Giáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m)
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Cầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Krông Nô Đường Hầm sỏi - Xã Nâm Nung
Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Krông Nô Đường Bon Ja Ráh - Xã Nâm Nung
Ngã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Krông Nô Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung
Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất TM-DV nông thôn 424.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D1 - Tuyến N5
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N8 -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N9 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D6 - Tuyến N8
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N8 - Tuyến N6
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N7 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D10 - Tuyến N8
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành)
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Đường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Cầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Hết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn
Đất TM-DV nông thôn 952.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil
Đất TM-DV nông thôn 588.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Đầu cầu Sơn Hà cũ - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
Đất TM-DV nông thôn 294.000
Huyện Krông Nô Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Các trục đường bê tông còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m
Đất TM-DV nông thôn 392.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Hết sân bóng Thiên An - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
Đất TM-DV nông thôn 576.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Trạm bơm - Giáp ranh xã Đắk R'la
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh +500m - Hồ Đập Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba trại heo - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân
Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - Cầu suối Đắk Ơi
Đất TM-DV nông thôn 288.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân
Cầu suối Đắk Ơi - Đường đi Hồ đập Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Đà - Xã Nam Xuân
Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 - Giáp ranh xã Nam Đà
Đất TM-DV nông thôn 312.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Nam Xuân
Nhà ông Hà Đức Tuyên - Đường tỉnh lộ 683
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân
Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân
Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang
Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang
Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9
Đất SX-KD nông thôn 1.914.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3
Đất SX-KD nông thôn 990.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9)
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 -
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô
Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Krông Nô Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô
Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô
Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD nông thôn 324.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô
Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 282.000
Huyện Krông Nô Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô
Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Krông Nô Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô
Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Krông Nô Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô
Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
Đất SX-KD nông thôn 230.400
Huyện Krông Nô Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô
Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Krông Nô Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà
Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm)
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà
Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. -
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Krông Nô Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà
Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà
Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Krông Nô Đường Nam Tân - Xã Nam Đà
Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà
Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Krông Nô Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà
Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Krông Nô Đường Nam Tân - Xã Nam Đà
Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà
Đất SX-KD nông thôn 234.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà
Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
Đất SX-KD nông thôn 140.400
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng
Đất SX-KD nông thôn 429.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh
Đất SX-KD nông thôn 429.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam
Đất SX-KD nông thôn 429.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr
Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn 459.000
Huyện Krông Nô Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr
Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Krông Nô Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr
Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành
Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành
Các đoạn còn lại trên đường nhựa -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường đi xã Đắk Drô - Xã Tân Thành
Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành
Km 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 222.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Đường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Từ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi) - Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - Đầu đập Y- Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir
Ngã ba trường Hoa Ban - Ngã ba giáp trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Giáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 349.800
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn 432.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Trạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh
Đất SX-KD nông thôn 126.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Bến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú
Ngã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú
Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Krông Nô Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà
Đất SX-KD nông thôn 318.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Ngã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Mương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên
Ngã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên
Ngã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I
Đất SX-KD nông thôn 174.000
Huyện Krông Nô Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên
Kênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Krông Nô Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã Buôn Choah
Từ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Krông Nô Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn Choah
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m -
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Krông Nô Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn Choah
Từ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah
Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Krông Nô Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah
Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Giáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Cầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung
Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Krông Nô Đường Hầm sỏi - Xã Nâm Nung
Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Krông Nô Đường Bon Ja Ráh - Xã Nâm Nung
Ngã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang
Đất SX-KD nông thôn 216.000
Huyện Krông Nô Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung
Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Trần Văn Trung
Đất SX-KD nông thôn 318.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D1 - Tuyến N5
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N1 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N8 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N9 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D6 - Tuyến N8
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N8 - Tuyến N6
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến N7 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung
Tuyến D10 - Tuyến N8
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành)
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung
Đường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Cầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Hết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn
Đất SX-KD nông thôn 714.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân
Ngã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil
Đất SX-KD nông thôn 441.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Đầu cầu Sơn Hà cũ - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Krông Nô Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Các trục đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m
Đất SX-KD nông thôn 294.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Krông Nô Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân
Hết sân bóng Thiên An - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân
Trạm bơm - Giáp ranh xã Đắk R'la
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba Tư Anh +500m - Hồ Đập Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân
Ngã ba trại heo - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân
Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - Cầu suối Đắk Ơi
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân
Cầu suối Đắk Ơi - Đường đi Hồ đập Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường đi Nam Đà - Xã Nam Xuân
Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 - Giáp ranh xã Nam Đà
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Nam Xuân
Nhà ông Hà Đức Tuyên - Đường tỉnh lộ 683
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân
Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Krông Nô Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân
Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang
Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Krông Nô Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang
Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Đất ở các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
TDP 1,2,3 -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
TDP4, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 16.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Thôn EaSanô, Buôn Ol, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9 -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Thôn Jang Cách, Đắk Tâm -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Cánh đồng Xuân -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Cánh đồng Nà Quận -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 16.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
Tất cả các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng lúa 19.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Tất cả các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng lúa 19.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Đất trồng lúa tại cánh đồng Đăk Rền (từ thôn Quảng Hà đến thôn Nam Ninh) -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Các khu vực trồng lúa còn lại tại các thôn, bon. -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Thôn Phú Hưng -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Thuận -
Đất trồng lúa 18.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 16.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Thôn Xuyên Hải -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên Hà, Xuyên An -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Toàn xã -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Khu vực bầu voi thôn Bình Giang -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến. -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 19.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Thôn Thanh Sơn -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Thôn Đắk Sơn, Đắk Xuân -
Đất trồng lúa 21.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 19.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Krue đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông Krông Nô đến đường TL4 dài 600m -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 2: Sau khu dân cư Buôn Krue từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt -
Đất trồng lúa 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính -
Đất trồng lúa 23.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng lúa 20.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
TDP 1,2,3 -
Đất trồng cây hàng năm khác 30.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
TDP4, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà -
Đất trồng cây hàng năm khác 27.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 24.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Thôn Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9, Đắk Hợp -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, EaSanô, Buôn Ol -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Thôn Nam Phú -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Thôn Nam Hải -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
Tất cả các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Thôn Đắk Hoa -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Tất cả các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng cây hàng năm khác 21.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Thôn Phú Thuận -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Thôn Xuyên Hải -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên An, Xuyên Hà -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Thôn Cao Sơn, thôn Thanh Sơn -
Đất trồng cây hàng năm khác 26.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Thôn Buôn Choah cù lao cát -
Đất trồng cây hàng năm khác 23.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 21.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Thôn Đắk Thanh, Thanh Sơn -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Thôn Đắk Xuân -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Krue đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông Krông Nô đến đường TL4 dài 600 -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 2: Sau khu dân cư Buôn Krue từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt -
Đất trồng cây hàng năm khác 20.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính -
Đất trồng cây hàng năm khác 18.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm khác 16.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
TDP 1,2,3 -
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
TDP4, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, Buôn K62 -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Thôn Đắk Hợp, Buôn 9, thôn Đắk Xuân -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Thôn Nam Thắng -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Thôn Nam Phú -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
Khu vực bên kia suối Đắk Mâm, giáp xã Nam Đà, thác Đray Sáp; Tờ bản đồ số 50, 52, 53 giáp xã Nam Đà -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
Thôn Đắk Hoa -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
Tất cả các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Thôn Phú Thuận -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng -
Đất trồng cây lâu năm 26.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Tất cả các khu vực trên địa bàn xã -
Đất trồng cây lâu năm 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
Bon Choih -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Thôn Bình Giang -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 20.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập -
Đất trồng cây lâu năm 35.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Thôn Đắk Thanh, Thanh Sơn, Lương Sơn -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Thôn Đắk Xuân -
Đất trồng cây lâu năm 26.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Krue đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông Krông Nô đến đường TL4 dài 600 -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 2: Sau khu dân cư Buôn Krue từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt -
Đất trồng cây lâu năm 28.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính -
Đất trồng cây lâu năm 26.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 24.000
Huyện Krông Nô Thị trấn Đắk Mâm
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Drô
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Đà
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Sôr
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Tân Thành
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm N'Đir
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Quảng Phú
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Đức Xuyên
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Buôn Choah
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Nâm Nung
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Nam Xuân
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Huyện Krông Nô Xã Đắk Nang
-
Đất rừng sản xuất 9.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Krông Nô Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Krông Nô Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi)
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Krông Nô Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Krông Nô Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Krông Nô Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ)
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Krông Nô Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm
Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m
Đất ở đô thị 780.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Krông Nô Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm
Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành
Đất ở đô thị 495.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Nô

4.9/5 - (1419 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?