Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Đắk Nông sáp nhập vào tỉnh Lâm Đồng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Đắk Nông cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026 mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông 2026 cũ (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng) mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Nô năm 2025
Khu vực: huyện Krông Nô.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất ở đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới) |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm Đường Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới |
Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường - |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất ở đô thị | 952.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - Thị trấn Đắk Mâm - |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm - |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá |
Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV đô thị | 396.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 2.304.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới) |
Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm Đường Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28 |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon - |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất TM-DV đô thị | 761.600 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm - |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy |
Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD đô thị | 297.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) - Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quang Trung - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) - Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ ) - Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trần Phú - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường N7 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) - Đường 10E (hết bến xe khách mới) |
Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba sân vận động - Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba chợ huyện - Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) - Ngã ba Công an huyện |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) - Đi đài truyền thanh huyện |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Đi Tổ dân phố 3 (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Lý Thái Tổ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường N13 (gần chợ) - Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Đắk Mâm Đường Lý Thái Tổ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp Quốc lộ 28 - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Đắk Mâm Đầu đường Nguyễn Văn Linh - Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị trấn Đắk Mâm Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) - Giáp Quốc lộ 28 |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) - đến Tổ dân phố 4 mới |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực 03 bon - |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) - Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đất SX-KD đô thị | 571.200 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 114.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) - |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà - Thị trấn Đắk Mâm - |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9 |
Đất ở nông thôn | 3.190.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3 |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 470.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất ở nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132 |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha |
Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân |
Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh |
Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận |
Đất ở nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng |
Đất ở nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh |
Đất ở nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam |
Đất ở nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút |
Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân |
Đất ở nông thôn | 459.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Các đoạn còn lại trên đường nhựa - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi xã Đắk Drô - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành Km 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên |
Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Đường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Từ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Ngã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi) - Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - Đầu đập Y- Thịnh |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba trường Hoa Ban - Ngã ba giáp trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Giáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 583.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Ngã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Trạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh |
Đất ở nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Bến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Ngã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà |
Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Ngã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Mương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Ngã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên Ngã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I |
Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên Kênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã Buôn Choah Từ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn Choah Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn Choah Từ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Giáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên |
Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Cầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hầm sỏi - Xã Nâm Nung Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Bon Ja Ráh - Xã Nâm Nung Ngã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Trần Văn Trung |
Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D1 - Tuyến N5 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N8 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N9 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D6 - Tuyến N8 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N8 - Tuyến N6 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N7 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D10 - Tuyến N8 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Đường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Cầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Hết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil |
Đất ở nông thôn | 735.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Đầu cầu Sơn Hà cũ - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Các trục đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m |
Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Hết sân bóng Thiên An - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Trạm bơm - Giáp ranh xã Đắk R'la |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh +500m - Hồ Đập Nam Xuân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba trại heo - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - Cầu suối Đắk Ơi |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân Cầu suối Đắk Ơi - Đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Đà - Xã Nam Xuân Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 - Giáp ranh xã Nam Đà |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Nam Xuân Nhà ông Hà Đức Tuyên - Đường tỉnh lộ 683 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.552.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất TM-DV nông thôn | 307.200 | |||
| Huyện Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132 |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 572.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 367.200 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Các đoạn còn lại trên đường nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi xã Đắk Drô - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành Km 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Đường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Từ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Ngã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi) - Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - Đầu đập Y- Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba trường Hoa Ban - Ngã ba giáp trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Giáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 466.400 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Ngã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Trạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Bến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Ngã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Ngã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Mương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Ngã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên Ngã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I |
Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên Kênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã Buôn Choah Từ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn Choah Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn Choah Từ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Giáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Cầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hầm sỏi - Xã Nâm Nung Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Bon Ja Ráh - Xã Nâm Nung Ngã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Trần Văn Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D1 - Tuyến N5 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D6 - Tuyến N8 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N8 - Tuyến N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D10 - Tuyến N8 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Đường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Cầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Hết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil |
Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Đầu cầu Sơn Hà cũ - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Các trục đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Hết sân bóng Thiên An - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Trạm bơm - Giáp ranh xã Đắk R'la |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh +500m - Hồ Đập Nam Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba trại heo - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - Cầu suối Đắk Ơi |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân Cầu suối Đắk Ơi - Đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Đà - Xã Nam Xuân Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 - Giáp ranh xã Nam Đà |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Nam Xuân Nhà ông Hà Đức Tuyên - Đường tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - Nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Nhà ông Lê Xuân Tỉnh - Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa - Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu buôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.914.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Cầu buôn 9 - Ngã ba của Lâm Nghiệp 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Ngã ba lâm nghiệp 3 - Đường Thành Công (hết buôn 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đường Thành Công (hết buôn 9) - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng - Cây xăng Công Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Drô Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) - Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ - Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh - Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choáh - Xã Đắk Drô Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) - Hết đất ông Trần Văn Khuê |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv - Xã Đắk Drô - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Ngã ba Hầm Sỏi - Đường dây 500 Kv |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Đắk Drô Đường dây 500 Kv - Giáp ranh xã Nâm Nung |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Quốc lộ 28 - Ngã ba Buôn K62 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn K62 cũ - Xã Đắk Drô Ngã ba Buôn K62 cũ - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 282.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) - Xã Đắk Drô Hết đất nhà bà Lê Thị Viện - Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) - UBND xã Đắk Drô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah - Xã Đắk Drô Từ UBND xã - Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | |||
| Huyện Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Ngã ba Nông nghiệp 3 - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 - Xã Đắk Drô Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn - Khu đất ở 132 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) - Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m - Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà - Giáp ranh giới xã Đắk Sôr |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) - Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m - Ngã ba trục 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Đà Ngã ba trục 9 - Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết Sân vận động |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết Sân vận động - Cầu Ông Thải |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cầu Ông Thải - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Hết đường nhựa - Cuối nhà ông Đích |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Cuối nhà ông Đích - Xã Đắk Rô |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính Nam Đà - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) - Nhà ông Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Ngã tư nhà ông Kha |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Ngã tư nhà ông Kha - Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) - Giáp cầu An Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục 9 - Xã Nam Đà Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) - Giáp cầu Đề Bô |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Hết đập tràn Đắk Mâm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi trạm 35Kv - Xã Nam Đà Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) - Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã năm Nam Đà - Ngã ba nhà ông Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Ngã ba nhà ông Ninh - Cầu Nam Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Xuân - Xã Nam Đà Cầu Nam Xuân - Nhà ông Mai Bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp cầu Đề Bô - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà bà Dần - Trường Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhựa trục ngang - Xã Nam Đà Nhà thờ Quảng Đà - Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nam Tân - Xã Nam Đà Tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân - Nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) - Trạm Y tế xã Nam Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư trên các trục đường (07; 12) - Xã Nam Đà Trạm Y tế xã Nam Đà - Giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình - Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng - Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh - Hết đất nhà ông Trần Văn Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Trần Văn Nam - Giáp huyện Cư Jút |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) - Hết đất ông Võ Thứ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất nhà ông Võ Thứ - Giáp ranh giới xã Nam Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Ngã ba Gia long - Hết đất ông Phạm Văn Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Đắk Sôr Hết đất ông Phạm Văn Lâm - Giáp ranh giới xã Nam Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới - Xã Đắk Sôr - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu dân cư thôn Đức Lập - Xã Đắk Sôr Đầu đường bê tông - Hết đất bà Bạch Thị Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thôn Quảng Hà - Xã Đắk Sôr Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng - Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nâm Nung - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa - Giáp ranh xã Nam Nung |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đăk Ri) - Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm - Xã Tân Thành Các đoạn còn lại trên đường nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi xã Đắk Drô - Xã Tân Thành Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) - Km 0 +300 m |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) - Xã Tân Thành Km 0 +300 m - Giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư Chợ - Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) - Đường vào rãy giáp nhà ông Du |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường vào rãy giáp nhà ông Du - Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) - Giáp Đắk Drô |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã tư chợ - Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim - Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý - Giáp Đức Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Đường vào bon Đắk Prí |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Đường vào bon Đắk Prí - Ranh giới xã Nâm Nung |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Từ UBND xã - Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Nâm Nung - Xã Nâm N'Đir Ngã ba nhà ông Tuấn - Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba cây đa (nhà ông Khôi) - Ngã tư (hết đất nhà ông Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) - Đầu đập Y- Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nâm N'Đir Ngã ba trường Hoa Ban - Ngã ba giáp trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Giáp ranh xã Đắk Nang - Ngã ba Trường THPT Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 349.800 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Ngã ba Trường THPT Hùng Vương - Trạm kiểm lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Trạm kiểm lâm - Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Quảng Phú Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung - Xã Quảng Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn - Bến nước Buôn K'tăh |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Bến nước Buôn K'tăh - Hết nhà ông Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah - Xã Quảng Phú Ngã ba đường vào thủy điện - Cầu Nam Ka |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) - Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) - Xã Quảng Phú Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) - Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi - Xã Quảng Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) - Ngã tư Xuyên Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Ngã tư Xuyên Hà - Mương thủy lợi (KNT4a) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Mương thủy lợi (KNT4a) - Ngã ba vào Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường tỉnh lộ 684 - Xã Đức Xuyên Ngã ba vào Trạm Y tế xã - Ngã tư Đắk Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên Ngã ba ông Thạnh - Kênh mương thủy lợi cấp I |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé - Xã Đức Xuyên Kênh mương thủy lợi cấp I - Nhà cộng đồng Bon Choih |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Sơn cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành - Xã Buôn Choah Từ Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - đến ngã ba vào khu nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - Xã Buôn Choah Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) - Xã Buôn Choah Từ cổng chào thôn Ninh Giang - đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ - Xã Buôn Choah Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Giáp ranh xã Nâm N'Đir - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) - Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) - Cầu Đắk Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Cầu Đắk Viên - Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ - Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính xã - Xã Nâm Nung Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung - Giáp ranh giới xã Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hầm sỏi - Xã Nâm Nung Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Bon Ja Ráh - Xã Nâm Nung Ngã ba Nâm Nung - Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Khu vực ba tầng - Xã Nâm Nung Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc - Hết đất nhà ông Trần Văn Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D1 - Tuyến N5 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D6 - Tuyến N8 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N8 - Tuyến N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến N7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Nâm Nung Tuyến D10 - Tuyến N8 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) - Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir - Hết đất nhà ông Đinh Công Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường trục chính thôn - Xã Nâm Nung Đường bon R'cập - Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Từ ngã ba lâm trường Nâm Nung đi hầm sỏi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên - Đến ranh giới xã Đắk Sôr |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) - Cầu Cháy |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Cầu Cháy - Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đắk Mil) - Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi - Hết đất ông Vi Ngọc Thi |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Hết đất ông Vi Ngọc Thi - Ngã ba đường Lương Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Xã Nam Xuân Ngã ba đường Lương Sơn - Giáp ranh huyện Đắk Mil |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Thanh Sơn - Đầu cầu Sơn Hà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Đầu cầu Sơn Hà cũ - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Đắk Hợp - Xã Nam Xuân Hết đất nhà ông Hoàng Văn Lượng - Hết đất nhà ông Lưu Trung Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Các trục đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh - Ngã ba Tư Anh + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) - Xã Nam Xuân Hết sân bóng Thiên An - Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Sơn (cũ) - Xã Nam Xuân Trạm bơm - Giáp ranh xã Đắk R'la |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba Tư Anh +500m - Hồ Đập Nam Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Hồ đập Nam Xuân (đi suối Boong cũ) - Xã Nam Xuân Ngã ba trại heo - Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân Tỉnh lộ 683 nhà ông Lang Thanh Dấn - Cầu suối Đắk Ơi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Thanh - Xã Nam Xuân Cầu suối Đắk Ơi - Đường đi Hồ đập Nam Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Nam Đà - Xã Nam Xuân Ngã ba tiếp giáp tỉnh lộ 683 - Giáp ranh xã Nam Đà |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Nam Thanh - Xã Nam Xuân Nhà ông Hà Đức Tuyên - Đường tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân Đường tỉnh lộ 683 và trường THCS Lý Tự Trọng - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường bê tông thôn Đắk Xuân - Xã Nam Xuân Đường tỉnh lộ 683 và Hội trường thôn Đắk Xuân - Giáp đường bê tông thôn Đắk Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) - Cống thôn Phú Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Quốc lộ 28 - Xã Đắk Nang Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Đất ở các khu dân cư còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm TDP 1,2,3 - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm TDP4, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Thôn EaSanô, Buôn Ol, Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9 - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Thôn Jang Cách, Đắk Tâm - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Cánh đồng Xuân - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Cánh đồng Nà Quận - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr Tất cả các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng lúa | 19.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Tất cả các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng lúa | 19.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Đất trồng lúa tại cánh đồng Đăk Rền (từ thôn Quảng Hà đến thôn Nam Ninh) - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Các khu vực trồng lúa còn lại tại các thôn, bon. - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Thôn Phú Hưng - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Thuận - |
Đất trồng lúa | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Thôn Xuyên Hải - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên Hà, Xuyên An - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Toàn xã - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Khu vực bầu voi thôn Bình Giang - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến. - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 19.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Thôn Thanh Sơn - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Thôn Đắk Sơn, Đắk Xuân - |
Đất trồng lúa | 21.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 19.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Krue đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông Krông Nô đến đường TL4 dài 600m - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 2: Sau khu dân cư Buôn Krue từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng- thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt - |
Đất trồng lúa | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính - |
Đất trồng lúa | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng lúa | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm TDP 1,2,3 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 30.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm TDP4, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 27.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Thôn Đắk Xuân, Buôn K62, Buôn 9, Đắk Hợp - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, EaSanô, Buôn Ol - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Thôn Nam Phú - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Thôn Nam Hải - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr Tất cả các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Thôn Đắk Hoa - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Tất cả các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 21.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Thôn Phú Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Thôn Xuyên Hải - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Thôn Xuyên Phước, Xuyên Tân, Xuyên Nghĩa, Xuyên An, Xuyên Hà - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Thôn Cao Sơn, thôn Thanh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Thôn Buôn Choah cù lao cát - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 23.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 21.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Thôn Đắk Thanh, Thanh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Thôn Đắk Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Krue đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông Krông Nô đến đường TL4 dài 600 - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 2: Sau khu dân cư Buôn Krue từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 18.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 16.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm TDP 1,2,3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm TDP4, thôn Đắk Vượng, Đắk Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Thôn Jang Cách, Đắk Tâm, Buôn K62 - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Thôn Đắk Hợp, Buôn 9, thôn Đắk Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Thôn Nam Thắng - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Thôn Nam Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr Khu vực bên kia suối Đắk Mâm, giáp xã Nam Đà, thác Đray Sáp; Tờ bản đồ số 50, 52, 53 giáp xã Nam Đà - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành Thôn Đắk Hoa - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir Tất cả các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Thôn Phú Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Thôn Phú Trung, Phú Xuân, Phú Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Tất cả các khu vực trên địa bàn xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên Bon Choih - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Thôn Bình Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Thôn Dốc Du; Thôn Nam Tiến; Thôn Tân Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Thôn Thanh Thái; bon JaRah; bon R’Cập - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Thôn Đắk Thanh, Thanh Sơn, Lương Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Thôn Đắk Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 1: Dọc sông Krông Nô giáp ranh giới xã Đức Xuyên từ Buôn Krue đến thôn Phú Tân giáp ranh xã Quảng Phú từ bờ sông Krông Nô đến đường TL4 dài 600 - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 2: Sau khu dân cư Buôn Krue từ nhà ông Phạm Ngọc Vụ theo bờ lô nhà ông Lò Văn Lón qua nhà ông Hoàng Phúng thôn Phú Lợi sang thôn Phú Cường - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 3: Từ đường TL4 thôn Phú Tân đi theo đường vào đập Đắk Nang đến nhà ông Lê Văn dài 500m chạy về Phú Cường giáp điểm 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Điểm 4: Khu vực 2 lô chuồng vịt - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Toàn bộ khu vực huyện ủy, khu cây xoài, khu nương tiêu ra đến kênh chính - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Thị trấn Đắk Mâm - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Drô - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Đà - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Sôr - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm N'Đir - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Quảng Phú - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đức Xuyên - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Buôn Choah - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nâm Nung - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Nam Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Xã Đắk Nang - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) - Ngã tư Bùng binh |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Bùng binh - Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp - Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện - Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Quốc lộ 28 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) - Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường đi Buôn Choah - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah - Giáp ranh xã Đắk Drô |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Nơ Trang Lơng - Thị trấn Đắk Mâm Ngã Tư bùng binh - Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) - Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đắk Mâm Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình - Cầu Đỏ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) - Ngã ba buôn Dốc Linh |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh - Hướng đi xã Nam Xuân + 300m |
Đất ở đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Hướng đi xã Nam Xuân + 300m - Cầu cháy |
Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) - Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih |
Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih - Đường đi vào Mỏ đá |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Krông Nô |
Đường Tỉnh lộ 683 - Thị trấn Đắk Mâm Đường đi vào Mỏ đá - Giáp ranh xã Tân Thành |
Đất ở đô thị | 495.000 |
