Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Pắk năm 2025
Khu vực: huyện Krông Pắk.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.200 đến 5.940.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8) |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8) |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê) |
Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.069.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.069.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.069.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Yông - |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Yông - |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ranh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ngã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Ranh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Km 34 + 36m - Km 34 + 326m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Km 34 + 326m - Xã Ea Phê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Ngã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 - 6 B |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Ngã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Tân Lập - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A. 1 B |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Cuối đường thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu chợ lồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu xây dựng mặt trước - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu xây dựng mặt sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6B - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi đồng Môn - Xã Hòa An Ngã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa An Ngã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Hòa An - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ranh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.692.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cột mốc km 37 - Cống thủy lợi cấp I |
Đất SX-KD nông thôn | 3.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống ông Cừ - Cầu buôn Phê |
Đất SX-KD nông thôn | 4.276.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.534.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ngã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.534.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.009.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk |
Đất SX-KD nông thôn | 1.346.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.534.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Cổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Hồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Nhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 673.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Ngã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận. Buôn Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 (cống thủy lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Cầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Cầu thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.326.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê Ngã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thủy lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.326.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu- Phước Trạch 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Phê - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Phê - |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ranh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.306.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700 |
Đất SX-KD nông thôn | 910.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Từ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Cổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.069.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Cổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar |
Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực sau chợ - Xã Krông Búk - |
Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung. thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Cổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) - Xã Krông Búk - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Krông Búk - |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Cống km 46 - Km 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.123.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 47 - Đường vào mỏ đá km 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.468.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Đường vào mỏ đá km 47 - Km 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Km 47 (QL 26) - Cống thủy lợi đập A2 |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cống thủy lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.468.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7A - Thôn 9A |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7A - Cầu 13/C |
Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A |
Đất SX-KD nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cống thủy lợi Đập A2 - Trạm bơm thủy lợi 719 |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10A |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Hội trường thôn 10A - Cầu 13/C |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly Ngã ba km 49 - Hết thôn 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly Hết thôn 17 - Thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.468.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly - |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã 3 thôn 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Ngã 3 thôn 7 - Giáp xã Ea Ô |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 2A - Giáp xã Ea Kuang |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 979.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719 |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10. Nông Trường 716 |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Km 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã 3 thôn Phú Quý - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã 3 thôn 13 - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 11 xã ea Uy |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 8. xã Ea uy |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Khu Trung tâm chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.346.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn - |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Từ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm xã - Xã Ea Hiu Từ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Hiu - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Hiu - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Mương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 910.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kuăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Đầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Đầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã ba - Ngã tư thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã tư thôn 2 - Thôn 4a |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Thôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Đường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Cổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr |
Đất SX-KD nông thôn | 2.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Đường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 180 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Đường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A - Xã Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Km0(ranh giới xã Tân Tiến) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C |
Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Uy - |
Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Uy - |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng Ranh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng Cách Trung tâm 200m - Trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực Trung tâm - Xã Yiêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 423.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Buôn Cư Drang - Xã Yiêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Yiêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Tara-Puôr, Cánh đồng Tân Lập - Xã Hòa Đông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Đông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Buôn Bkriêng - Xã Ea Knuếc Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Knuếc Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Ea Tir - Xã Ea Kênh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kênh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Buôn Ea Yông A, buôn Ea Yông B, Buôn Ghamah, Thôn Ea Wi, thôn Tân Tiến, thôn Tân Sơn, thôn Thạch Lũ. - Xã Ea Yông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Yông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng buôn Kam Rơng, buôn Kam Rơng A, cánh đồng Môn, cánh đồng sình Trầu, cánh đồng thôn 1 - Xã Hòa An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng bà Ty, cánh đồng Ea Hiu. - Xã Hòa An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các cánh đồng còn lại - Xã Hòa An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A, cánh đồng 14, 28, 42 - Xã Ea Phê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.160 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, Buôn Ea Su. - Xã Ea Phê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 44.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Phê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, thôn 9, thôn 7, buôn Krai A - Xã Krông Buk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, thôn 14 - Xã Krông Buk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Buk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 34.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A - Xã Ea Kly Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 - Xã Ea Kly Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kly Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 37.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn 8, thôn 15, thôn 13, thôn 6, thôn 7, thôn 10, thôn 1, thôn Vân Sơn, Hồ Voi. - Xã Vụ Bổn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.960 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn buôn, Buôn Kruế, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, Vĩnh Sơn, thôn Thanh Hợp, thôn 5, thôn 9, thôn 12 - Xã Vụ Bổn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 41.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Vụ Bổn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 37.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng Buôn Jắt và cánh đồng Tân Sơn. - Xã Ea Hiu Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Hiu Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2, (Đồng Y Lý Lô xã hội chủ nghĩa. Lô 1 đến Lô 4 Sình Buôn Jắt); Đồng đông Phước Hòa, đồng Thăng Lập 1, 2; đồng Phước Hòa 3 đến Nà Ông Nắng; đồng ông Nắng - Xã Ea Kuăng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 47.520 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh Đồng Lợi Bôi (Tân Lập 1) Đồng Nghĩa Lập, Nà Tân Lập 3, Nà Tân Lập 2, Khu 7 mẫu Tân Lập, đồng Nghĩa Lập (khu 7 Mẫu), Khu Suối đá (Tân Lập) - Xã Ea Kuăng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 44.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuăng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đồng Lợi Nhơn gồm T2A, T2B, T3, T4A, T4B - Xã Hòa Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đồng Lợi Nhơn gồm T1A, T1B, đồng Là Gạch T3, đông Sình Sụp, Đồng Giữa. - Xã Hòa Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 34.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực khác - Xã Hòa Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 31.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm các xứ đồng: Giữa, đập tràn, (Ma Manh, Ma Rao...), Cao điểm, thấp điểm, C180, Ea Găng, Kray Uăn - Xã Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 53.040 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đồng Khai hoang, Cây Me, Tắc Miêu - Xã Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B, thôn 14, thôn 1, thôn 8 - Xã Ea Uy Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 47.520 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các Buôn Đắk Rleng 1, Đăk Rleng 2 - Xã Ea Uy Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 41.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Uy Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 37.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Ea Yiêng hạ, đồng Đập Ủi. - Xã Ea Yiêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Yiêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 38.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các khối 6, 9, 10, 14 - Thị trấn Phước An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các 2, 4, 15 - Thị trấn Phước An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại. - Thị trấn Phước An Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Tara-Puôr, Cánh đồng Tân Lập - Xã Hòa Đông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 32.340 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Hòa Đông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.720 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Buôn Bkriêng - Xã Ea Knuếc Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Knuếc Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Ea Tir - Xã Ea Kênh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 32.340 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kênh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.720 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Buôn Ea Yông A, buôn Ea Yông B, Buôn Ghamah, Thôn Ea Wi, thôn Tân Tiến, thôn Tân Sơn, thôn Thạch Lũ. - Xã Ea Yông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Yông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng buôn Kam Rơng, buôn Kam Rơng A, cánh đồng Môn, cánh đồng sình Trầu, cánh đồng thôn 1 - Xã Hòa An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.920 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng bà Ty, cánh đồng Ea Hiu. - Xã Hòa An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.560 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các cánh đồng còn lại - Xã Hòa An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A, cánh đồng 14, 28, 42 - Xã Ea Phê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.112 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, Buôn Ea Su. - Xã Ea Phê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.430 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Phê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.720 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, thôn 9, thôn 7, buôn Krai A - Xã Krông Buk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 32.340 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, thôn 14 - Xã Krông Buk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.720 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Buk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.010 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A - Xã Ea Kly Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.280 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 - Xã Ea Kly Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 30.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kly Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 26.180 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn 8, thôn 15, thôn 13, thôn 6, thôn 7, thôn 10, thôn 1, thôn Vân Sơn, Hồ Voi. - Xã Vụ Bổn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 34.272 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn buôn, Buôn Kruế, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, Vĩnh Sơn, thôn Thanh Hợp, thôn 5, thôn 9, thôn 12 - Xã Vụ Bổn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.260 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Vụ Bổn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 26.180 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng Buôn Jắt và cánh đồng Tân Sơn. - Xã Ea Hiu Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.560 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Hiu Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng các thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2, (Đồng Y Lý Lô xã hội chủ nghĩa. Lô 1 đến Lô 4 Sình Buôn Jắt); Đồng đông Phước Hòa, đồng Thăng Lập 1, 2; đồng Phước Hòa 3 đến Nà Ông Nắng; đồng ông Nắng - Xã Ea Kuăng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 33.264 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh Đồng Lợi Bôi (Tân Lập 1) Đồng Nghĩa Lập, Nà Tân Lập 3, Nà Tân Lập 2, Khu 7 mẫu Tân Lập, đồng Nghĩa Lập (khu 7 Mẫu), Khu Suối đá (Tân Lập) - Xã Ea Kuăng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.430 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuăng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.720 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đồng Lợi Nhơn gồm T2A, T2B, T3, T4A, T4B - Xã Hòa Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.560 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đồng Lợi Nhơn gồm T1A, T1B, đồng Là Gạch T3, đông Sình Sụp, Đồng Giữa. - Xã Hòa Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.360 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực khác - Xã Hòa Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.840 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm các xứ đồng: Giữa, đập tràn, (Ma Manh, Ma Rao...), Cao điểm, thấp điểm, C180, Ea Găng, Kray Uăn - Xã Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 37.128 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đồng Khai hoang, Cây Me, Tắc Miêu - Xã Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.640 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Tân Tiến Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.420 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B, thôn 14, thôn 1, thôn 8 - Xã Ea Uy Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 33.264 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các Buôn Đắk Rleng 1, Đăk Rleng 2 - Xã Ea Uy Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.260 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Uy Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 26.180 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cánh đồng Ea Yiêng hạ, đồng Đập Ủi. - Xã Ea Yiêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 30.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Yiêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.230 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các khối 6, 9, 10, 14 - Thị trấn Phước An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 37.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Gồm cánh đồng các 2, 4, 15 - Thị trấn Phước An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các khu vực còn lại. - Thị trấn Phước An Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Gồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1A, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6 - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An Thôn 8. - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A. - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su. - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 37.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 14, Buôn MBê. - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.080 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Gồm các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, Buôn Ea Oh, buôn Krai A, buôn Kla B, Krông Búk, Thôn Đồi Đá. - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A. - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.080 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19. - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Gồm các thôn 6, thôn 7, thôn 12, thôn Sơn Điền. - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.880 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 5, thôn 9, thôn 10, Buôn Kruế, Thôn Vân Sơn, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, thôn Thanh Hợp, công ty lâm nghiệp Phước An, t - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Hiu Gồm các Buôn Roang Đơng, buôn Tà Đỗq, buôn Tà Cỡng, Buôn Ra Lu, buôn Mò ó, thôn Tân Bình, thôn Tân Đức, buôn Tà Rầu. - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Hiu Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Gồm các thôn Phước Hòa 3, thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2; thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2, Phước Tân 3, Thôn Tân Lập 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Gồm các thôn Tân Lập 2, Nghĩa Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến Đất gần kề khu dân cư 7 thôn - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Đất nằm trong khu dân cư - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.920 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B. - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng Khu vực cánh đồng Hòa Lễ. - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.880 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13. - |
Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Gồm các Khối 7, 10, 14. - |
Đất trồng cây hàng năm | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Gồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun. - |
Đất trồng cây lâu năm | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6B, thôn T - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An Gồm các thôn 1A, thôn 7, thôn Tân Tiến 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 8, thôn 10, buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, buôn Kla, buôn Krai A, thôn 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Gồm các thôn 15, thôn 18, thôn 12, thôn 5, buôn Ea Kung. - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Thôn 5, 6, 7, Vĩnh Sơn, Vân Kiều, Cao Bằng và Thanh Hợp - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.080 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 12, thôn 9, Buôn Kruế, thôn Vân Sơn, công ty lâm nghiệp Phước An, thôn Thanh Sơn, Tân Quý, thôn Thăng Quý, thôn 13 - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
.Xã Ea Hiu Thôn Tân Bình, thôn Quảng Tân, Nghĩa Tân, thôn Đức Tân, Buôn Tà Rầu, buôn Roang Đơng, buôn Mò Ó - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
.Xã Ea Hiu Buôn Ra Lu, buôn Tà Cỡng, buôn Tà Đỗq - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Gồm các thôn Phước Hòa 1, Phước Hòa 2, Phước Hòa 3, Phước Hòa 4; thôn Thắng Lập 1, Thắng Lập 2 và thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Gồm các thôn Phước Tân 3, Phước Tân 4, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Nghĩa Lập, thôn Phước Lập 1, thôn Phước Lập 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến Đất gần kề khu dân cư 7 thôn - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến Khu vực Chốt Mỹ, khu vực Ông Xứng, khu vực Đồng Môn - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Đất nằm trong khu dân cư - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn. - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B. - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2, - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng Gồm buôn Yang Blok, Xóm Huế. - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13 - |
Đất trồng cây lâu năm | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Gồm các Khối 7, 10, 14. - |
Đất trồng cây lâu năm | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông - |
Đất rừng sản xuất | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc - |
Đất rừng sản xuất | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh - |
Đất rừng sản xuất | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông - |
Đất rừng sản xuất | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê - |
Đất rừng sản xuất | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk - |
Đất rừng sản xuất | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn - |
Đất rừng sản xuất | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Hiu - |
Đất rừng sản xuất | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 17.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy - |
Đất rừng sản xuất | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng - |
Đất rừng sản xuất | 15.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An - |
Đất rừng sản xuất | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Hiu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Gồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư - |
Đất nông nghiệp khác | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. - |
Đất nông nghiệp khác | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun. - |
Đất nông nghiệp khác | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 64.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến - |
Đất nông nghiệp khác | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6B, thôn T - |
Đất nông nghiệp khác | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa An Gồm các thôn 1A, thôn 7, thôn Tân Tiến 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A - |
Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su - |
Đất nông nghiệp khác | 64.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 8, thôn 10, buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, buôn Kla, buôn Krai A, thôn 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Gồm các thôn 15, thôn 18, thôn 12, thôn 5, buôn Ea Kung. - |
Đất nông nghiệp khác | 50.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A - |
Đất nông nghiệp khác | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 - |
Đất nông nghiệp khác | 50.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 43.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Thôn 5, 6, 7, Vĩnh Sơn, Vân Kiều, Cao Bằng và Thanh Hợp - |
Đất nông nghiệp khác | 46.080 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 12, thôn 9, Buôn Kruế, thôn Vân Sơn, công ty lâm nghiệp Phước An, thôn Thanh Sơn, Tân Quý, thôn Thăng Quý, thôn 13 - |
Đất nông nghiệp khác | 38.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 34.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
.Xã Ea Hiu Thôn Tân Bình, thôn Quảng Tân, Nghĩa Tân, thôn Đức Tân, Buôn Tà Rầu, buôn Roang Đơng, buôn Mò Ó - |
Đất nông nghiệp khác | 38.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
.Xã Ea Hiu Buôn Ra Lu, buôn Tà Cỡng, buôn Tà Đỗq - |
Đất nông nghiệp khác | 32.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Gồm các thôn Phước Hòa 1, Phước Hòa 2, Phước Hòa 3, Phước Hòa 4; thôn Thắng Lập 1, Thắng Lập 2 và thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Gồm các thôn Phước Tân 3, Phước Tân 4, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Nghĩa Lập, thôn Phước Lập 1, thôn Phước Lập 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 46.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kuăng Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến Đất gần kề khu dân cư 7 thôn - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến Khu vực Chốt Mỹ, khu vực Ông Xứng, khu vực Đồng Môn - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Đất nằm trong khu dân cư - |
Đất nông nghiệp khác | 62.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn. - |
Đất nông nghiệp khác | 54.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B. - |
Đất nông nghiệp khác | 42.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2, - |
Đất nông nghiệp khác | 35.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng Gồm buôn Yang Blok, Xóm Huế. - |
Đất nông nghiệp khác | 42.240 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 35.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13 - |
Đất nông nghiệp khác | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Gồm các Khối 7, 10, 14. - |
Đất nông nghiệp khác | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông - |
Đất rừng phòng hộ | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc - |
Đất rừng phòng hộ | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh - |
Đất rừng phòng hộ | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông - |
Đất rừng phòng hộ | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê - |
Đất rừng phòng hộ | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk - |
Đất rừng phòng hộ | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn - |
Đất rừng phòng hộ | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Hiu - |
Đất rừng phòng hộ | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 17.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy - |
Đất rừng phòng hộ | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng - |
Đất rừng phòng hộ | 15.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An - |
Đất rừng phòng hộ | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Đông - |
Đất rừng đặc dụng | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Knuếc - |
Đất rừng đặc dụng | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kênh - |
Đất rừng đặc dụng | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yông - |
Đất rừng đặc dụng | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Phê - |
Đất rừng đặc dụng | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Krông Buk - |
Đất rừng đặc dụng | 19.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Kly - |
Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Vụ Bổn - |
Đất rừng đặc dụng | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Hiu - |
Đất rừng đặc dụng | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Hòa Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Tân Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 17.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Uy - |
Đất rừng đặc dụng | 13.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xã Ea Yiêng - |
Đất rừng đặc dụng | 15.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Thị trấn Phước An - |
Đất rừng đặc dụng | 21.600 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.663.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 831.600 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Pắk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
