Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Krông Pắk năm 2025

Khu vực: huyện Krông Pắk.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.200 đến 5.940.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A
Đất SX-KD nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến
Đất SX-KD nông thôn 831.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An
Đất SX-KD nông thôn 712.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 712.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 831.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)
Đất SX-KD nông thôn 712.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà
Đất SX-KD nông thôn 1.069.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.069.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.069.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Yông
-
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Yông
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ranh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ngã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Ranh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Km 34 + 36m - Km 34 + 326m
Đất SX-KD nông thôn 3.420.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Km 34 + 326m - Xã Ea Phê
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 - 6 B
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Ngã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An
Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Tân Lập - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất SX-KD nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A. 1 B
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Cuối đường thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu chợ lồng -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu xây dựng mặt trước -
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu xây dựng mặt sau -
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6B - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi đồng Môn - Xã Hòa An
Ngã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa An
Ngã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Hòa An
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ranh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc
Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 37
Đất SX-KD nông thôn 2.692.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cột mốc km 37 - Cống thủy lợi cấp I
Đất SX-KD nông thôn 3.564.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ
Đất SX-KD nông thôn 5.940.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống ông Cừ - Cầu buôn Phê
Đất SX-KD nông thôn 4.276.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 2
Đất SX-KD nông thôn 2.534.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 42
Đất SX-KD nông thôn 2.265.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 42
Đất SX-KD nông thôn 2.534.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.009.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk
Đất SX-KD nông thôn 1.346.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.534.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2
Đất SX-KD nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Cổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ
Đất SX-KD nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Hồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Nhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 673.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Ngã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận. Buôn Hồ
Đất SX-KD nông thôn 237.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 (cống thủy lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Cầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Cầu thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1
Đất SX-KD nông thôn 518.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B)
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu
Đất SX-KD nông thôn 3.326.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.814.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh
Đất SX-KD nông thôn 1.814.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thủy lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng)
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan)
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê
-
Đất SX-KD nông thôn 3.326.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê
-
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê
-
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang)
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất SX-KD nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện
Đất SX-KD nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu- Phước Trạch 2
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường)
Đất SX-KD nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Phê
-
Đất SX-KD nông thôn 129.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Phê
-
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ranh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 1.306.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700
Đất SX-KD nông thôn 910.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Từ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 1.029.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.069.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk
-
Đất SX-KD nông thôn 910.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực sau chợ - Xã Krông Búk
-
Đất SX-KD nông thôn 388.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung. thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước
Đất SX-KD nông thôn 280.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 327.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) - Xã Krông Búk
-
Đất SX-KD nông thôn 140.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Krông Búk
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Cống km 46 - Km 47
Đất SX-KD nông thôn 1.123.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 47 - Đường vào mỏ đá km 47
Đất SX-KD nông thôn 1.468.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Đường vào mỏ đá km 47 - Km 49
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá)
Đất SX-KD nông thôn 1.166.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Km 47 (QL 26) - Cống thủy lợi đập A2
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cống thủy lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A
Đất SX-KD nông thôn 1.468.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7A - Thôn 9A
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7A - Cầu 13/C
Đất SX-KD nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m
Đất SX-KD nông thôn 518.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A
Đất SX-KD nông thôn 518.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cống thủy lợi Đập A2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10A
Đất SX-KD nông thôn 403.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Hội trường thôn 10A - Cầu 13/C
Đất SX-KD nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 691.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly
Ngã ba km 49 - Hết thôn 17
Đất SX-KD nông thôn 403.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly
Hết thôn 17 - Thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly
-
Đất SX-KD nông thôn 1.468.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly
-
Đất SX-KD nông thôn 129.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly
-
Đất SX-KD nông thôn 86.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã 3 thôn 17
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Ngã 3 thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 2A - Giáp xã Ea Kuang
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 979.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12
Đất SX-KD nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 259.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông
Đất SX-KD nông thôn 187.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10. Nông Trường 716
Đất SX-KD nông thôn 187.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây
Đất SX-KD nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí
Đất SX-KD nông thôn 259.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Km 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục
Đất SX-KD nông thôn 187.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã 3 thôn Phú Quý - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã 3 thôn 13 - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 11 xã ea Uy
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 8. xã Ea uy
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Khu Trung tâm chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.346.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn
-
Đất SX-KD nông thôn 129.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn
-
Đất SX-KD nông thôn 86.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Từ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm xã - Xã Ea Hiu
Từ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Hiu
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Hiu
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng
-
Đất SX-KD nông thôn 5.940.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa )
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Mương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 910.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập
Đất SX-KD nông thôn 356.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1
Đất SX-KD nông thôn 356.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kuăng
-
Đất SX-KD nông thôn 79.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Đầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Đầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã ba - Ngã tư thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 972.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã tư thôn 2 - Thôn 4a
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Thôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 2.628.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Đường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Cổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã
Đất SX-KD nông thôn 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Đất SX-KD nông thôn 2.592.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr )
Đất SX-KD nông thôn 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 2.754.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180)
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 180
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Đường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 2.736.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 103.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Km0(ranh giới xã Tân Tiến) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Đất SX-KD nông thôn 237.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C
Đất SX-KD nông thôn 356.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Uy
-
Đất SX-KD nông thôn 103.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Uy
-
Đất SX-KD nông thôn 86.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy
-
Đất SX-KD nông thôn 77.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng
Ranh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m
Đất SX-KD nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng
Cách Trung tâm 200m - Trung tâm
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực Trung tâm - Xã Yiêng
-
Đất SX-KD nông thôn 423.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Buôn Cư Drang - Xã Yiêng
-
Đất SX-KD nông thôn 86.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Yiêng
-
Đất SX-KD nông thôn 70.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Tara-Puôr, Cánh đồng Tân Lập - Xã Hòa Đông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Hòa Đông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Buôn Bkriêng - Xã Ea Knuếc
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Knuếc
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Ea Tir - Xã Ea Kênh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Kênh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Buôn Ea Yông A, buôn Ea Yông B, Buôn Ghamah, Thôn Ea Wi, thôn Tân Tiến, thôn Tân Sơn, thôn Thạch Lũ. - Xã Ea Yông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Yông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng buôn Kam Rơng, buôn Kam Rơng A, cánh đồng Môn, cánh đồng sình Trầu, cánh đồng thôn 1 - Xã Hòa An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng bà Ty, cánh đồng Ea Hiu. - Xã Hòa An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các cánh đồng còn lại - Xã Hòa An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A, cánh đồng 14, 28, 42 - Xã Ea Phê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.160 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, Buôn Ea Su. - Xã Ea Phê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 44.900 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Phê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, thôn 9, thôn 7, buôn Krai A - Xã Krông Buk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, thôn 14 - Xã Krông Buk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Buk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 34.300 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A - Xã Ea Kly
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 - Xã Ea Kly
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Kly
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 37.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn 8, thôn 15, thôn 13, thôn 6, thôn 7, thôn 10, thôn 1, thôn Vân Sơn, Hồ Voi. - Xã Vụ Bổn
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 48.960 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn buôn, Buôn Kruế, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, Vĩnh Sơn, thôn Thanh Hợp, thôn 5, thôn 9, thôn 12 - Xã Vụ Bổn
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 41.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Vụ Bổn
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 37.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng Buôn Jắt và cánh đồng Tân Sơn. - Xã Ea Hiu
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Hiu
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2, (Đồng Y Lý Lô xã hội chủ nghĩa. Lô 1 đến Lô 4 Sình Buôn Jắt); Đồng đông Phước Hòa, đồng Thăng Lập 1, 2; đồng Phước Hòa 3 đến Nà Ông Nắng; đồng ông Nắng - Xã Ea Kuăng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 47.520 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh Đồng Lợi Bôi (Tân Lập 1) Đồng Nghĩa Lập, Nà Tân Lập 3, Nà Tân Lập 2, Khu 7 mẫu Tân Lập, đồng Nghĩa Lập (khu 7 Mẫu), Khu Suối đá (Tân Lập) - Xã Ea Kuăng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 44.900 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuăng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đồng Lợi Nhơn gồm T2A, T2B, T3, T4A, T4B - Xã Hòa Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đồng Lợi Nhơn gồm T1A, T1B, đồng Là Gạch T3, đông Sình Sụp, Đồng Giữa. - Xã Hòa Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 34.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực khác - Xã Hòa Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 31.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm các xứ đồng: Giữa, đập tràn, (Ma Manh, Ma Rao...), Cao điểm, thấp điểm, C180, Ea Găng, Kray Uăn - Xã Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 53.040 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đồng Khai hoang, Cây Me, Tắc Miêu - Xã Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B, thôn 14, thôn 1, thôn 8 - Xã Ea Uy
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 47.520 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các Buôn Đắk Rleng 1, Đăk Rleng 2 - Xã Ea Uy
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 41.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Uy
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 37.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Ea Yiêng hạ, đồng Đập Ủi. - Xã Ea Yiêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Yiêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 38.900 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các khối 6, 9, 10, 14 - Thị trấn Phước An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 54.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các 2, 4, 15 - Thị trấn Phước An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 48.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại. - Thị trấn Phước An
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Tara-Puôr, Cánh đồng Tân Lập - Xã Hòa Đông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 32.340 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Hòa Đông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.720 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Buôn Bkriêng - Xã Ea Knuếc
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Knuếc
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Ea Tir - Xã Ea Kênh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 32.340 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Kênh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.720 0 0 0
Huyện Krông Pắk Buôn Ea Yông A, buôn Ea Yông B, Buôn Ghamah, Thôn Ea Wi, thôn Tân Tiến, thôn Tân Sơn, thôn Thạch Lũ. - Xã Ea Yông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Yông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng buôn Kam Rơng, buôn Kam Rơng A, cánh đồng Môn, cánh đồng sình Trầu, cánh đồng thôn 1 - Xã Hòa An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.920 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng bà Ty, cánh đồng Ea Hiu. - Xã Hòa An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.560 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các cánh đồng còn lại - Xã Hòa An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A, cánh đồng 14, 28, 42 - Xã Ea Phê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.112 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, Buôn Ea Su. - Xã Ea Phê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.430 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Phê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.720 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, thôn 9, thôn 7, buôn Krai A - Xã Krông Buk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 32.340 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, thôn 14 - Xã Krông Buk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.720 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Buk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.010 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A - Xã Ea Kly
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.280 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 - Xã Ea Kly
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 30.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Kly
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 26.180 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn 8, thôn 15, thôn 13, thôn 6, thôn 7, thôn 10, thôn 1, thôn Vân Sơn, Hồ Voi. - Xã Vụ Bổn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 34.272 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn buôn, Buôn Kruế, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, Vĩnh Sơn, thôn Thanh Hợp, thôn 5, thôn 9, thôn 12 - Xã Vụ Bổn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.260 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Vụ Bổn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 26.180 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng Buôn Jắt và cánh đồng Tân Sơn. - Xã Ea Hiu
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.560 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Hiu
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng các thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2, (Đồng Y Lý Lô xã hội chủ nghĩa. Lô 1 đến Lô 4 Sình Buôn Jắt); Đồng đông Phước Hòa, đồng Thăng Lập 1, 2; đồng Phước Hòa 3 đến Nà Ông Nắng; đồng ông Nắng - Xã Ea Kuăng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 33.264 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh Đồng Lợi Bôi (Tân Lập 1) Đồng Nghĩa Lập, Nà Tân Lập 3, Nà Tân Lập 2, Khu 7 mẫu Tân Lập, đồng Nghĩa Lập (khu 7 Mẫu), Khu Suối đá (Tân Lập) - Xã Ea Kuăng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.430 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Kuăng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.720 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đồng Lợi Nhơn gồm T2A, T2B, T3, T4A, T4B - Xã Hòa Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.560 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đồng Lợi Nhơn gồm T1A, T1B, đồng Là Gạch T3, đông Sình Sụp, Đồng Giữa. - Xã Hòa Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.360 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực khác - Xã Hòa Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.840 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm các xứ đồng: Giữa, đập tràn, (Ma Manh, Ma Rao...), Cao điểm, thấp điểm, C180, Ea Găng, Kray Uăn - Xã Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 37.128 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đồng Khai hoang, Cây Me, Tắc Miêu - Xã Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.640 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Tân Tiến
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.420 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B, thôn 14, thôn 1, thôn 8 - Xã Ea Uy
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 33.264 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các Buôn Đắk Rleng 1, Đăk Rleng 2 - Xã Ea Uy
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.260 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Uy
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 26.180 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cánh đồng Ea Yiêng hạ, đồng Đập Ủi. - Xã Ea Yiêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 30.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Yiêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 27.230 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các khối 6, 9, 10, 14 - Thị trấn Phước An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 37.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Gồm cánh đồng các 2, 4, 15 - Thị trấn Phước An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 33.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các khu vực còn lại. - Thị trấn Phước An
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 -
Đất trồng cây hàng năm 59.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Gồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư -
Đất trồng cây hàng năm 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. -
Đất trồng cây hàng năm 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun -
Đất trồng cây hàng năm 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến -
Đất trồng cây hàng năm 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. -
Đất trồng cây hàng năm 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1A, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6 -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
Thôn 8. -
Đất trồng cây hàng năm 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A. -
Đất trồng cây hàng năm 50.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su. -
Đất trồng cây hàng năm 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 37.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 14, Buôn MBê. -
Đất trồng cây hàng năm 46.080 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Gồm các thôn 8, thôn 10, thôn 17, Công ty TNHH MTV cà phê 720, Buôn Ea Oh, buôn Krai A, buôn Kla B, Krông Búk, Thôn Đồi Đá. -
Đất trồng cây hàng năm 40.300 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A. -
Đất trồng cây hàng năm 46.080 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19. -
Đất trồng cây hàng năm 40.300 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 36.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Gồm các thôn 6, thôn 7, thôn 12, thôn Sơn Điền. -
Đất trồng cây hàng năm 38.880 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 5, thôn 9, thôn 10, Buôn Kruế, Thôn Vân Sơn, thôn Vân Kiều, Cao Bằng, thôn Thanh Hợp, công ty lâm nghiệp Phước An, t -
Đất trồng cây hàng năm 31.700 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 25.900 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Hiu
Gồm các Buôn Roang Đơng, buôn Tà Đỗq, buôn Tà Cỡng, Buôn Ra Lu, buôn Mò ó, thôn Tân Bình, thôn Tân Đức, buôn Tà Rầu. -
Đất trồng cây hàng năm 38.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Hiu
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 33.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Gồm các thôn Phước Hòa 3, thôn Phước Lập 1, Phước Lập 2; thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2, Phước Tân 3, Thôn Tân Lập 3 -
Đất trồng cây hàng năm 42.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Gồm các thôn Tân Lập 2, Nghĩa Lập -
Đất trồng cây hàng năm 37.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
Đất gần kề khu dân cư 7 thôn -
Đất trồng cây hàng năm 38.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 33.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Đất nằm trong khu dân cư -
Đất trồng cây hàng năm 49.920 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn -
Đất trồng cây hàng năm 43.700 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B. -
Đất trồng cây hàng năm 32.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2. -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 21.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
Khu vực cánh đồng Hòa Lễ. -
Đất trồng cây hàng năm 38.880 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.700 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13. -
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Gồm các Khối 7, 10, 14. -
Đất trồng cây hàng năm 59.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 -
Đất trồng cây lâu năm 92.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Gồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư -
Đất trồng cây lâu năm 72.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. -
Đất trồng cây lâu năm 72.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun. -
Đất trồng cây lâu năm 79.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình -
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 64.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến -
Đất trồng cây lâu năm 72.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 59.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6B, thôn T -
Đất trồng cây lâu năm 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
Gồm các thôn 1A, thôn 7, thôn Tân Tiến 3 -
Đất trồng cây lâu năm 59.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A -
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su -
Đất trồng cây lâu năm 64.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 57.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 8, thôn 10, buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, buôn Kla, buôn Krai A, thôn 1 -
Đất trồng cây lâu năm 57.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Gồm các thôn 15, thôn 18, thôn 12, thôn 5, buôn Ea Kung. -
Đất trồng cây lâu năm 50.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A -
Đất trồng cây lâu năm 57.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 -
Đất trồng cây lâu năm 50.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Thôn 5, 6, 7, Vĩnh Sơn, Vân Kiều, Cao Bằng và Thanh Hợp -
Đất trồng cây lâu năm 46.080 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 12, thôn 9, Buôn Kruế, thôn Vân Sơn, công ty lâm nghiệp Phước An, thôn Thanh Sơn, Tân Quý, thôn Thăng Quý, thôn 13 -
Đất trồng cây lâu năm 38.900 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk .Xã Ea Hiu
Thôn Tân Bình, thôn Quảng Tân, Nghĩa Tân, thôn Đức Tân, Buôn Tà Rầu, buôn Roang Đơng, buôn Mò Ó -
Đất trồng cây lâu năm 38.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk .Xã Ea Hiu
Buôn Ra Lu, buôn Tà Cỡng, buôn Tà Đỗq -
Đất trồng cây lâu năm 32.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Gồm các thôn Phước Hòa 1, Phước Hòa 2, Phước Hòa 3, Phước Hòa 4; thôn Thắng Lập 1, Thắng Lập 2 và thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2 -
Đất trồng cây lâu năm 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Gồm các thôn Phước Tân 3, Phước Tân 4, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Nghĩa Lập, thôn Phước Lập 1, thôn Phước Lập 2 -
Đất trồng cây lâu năm 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
Đất gần kề khu dân cư 7 thôn -
Đất trồng cây lâu năm 48.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
Khu vực Chốt Mỹ, khu vực Ông Xứng, khu vực Đồng Môn -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Đất nằm trong khu dân cư -
Đất trồng cây lâu năm 62.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn. -
Đất trồng cây lâu năm 54.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 46.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B. -
Đất trồng cây lâu năm 42.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2, -
Đất trồng cây lâu năm 35.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 31.700 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
Gồm buôn Yang Blok, Xóm Huế. -
Đất trồng cây lâu năm 42.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13 -
Đất trồng cây lâu năm 93.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Gồm các Khối 7, 10, 14. -
Đất trồng cây lâu năm 86.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 79.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
-
Đất rừng sản xuất 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
-
Đất rừng sản xuất 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
-
Đất rừng sản xuất 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
-
Đất rừng sản xuất 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
-
Đất rừng sản xuất 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
-
Đất rừng sản xuất 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
-
Đất rừng sản xuất 18.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
-
Đất rừng sản xuất 21.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Hiu
-
Đất rừng sản xuất 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
-
Đất rừng sản xuất 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
-
Đất rừng sản xuất 17.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
-
Đất rừng sản xuất 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
-
Đất rừng sản xuất 15.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
-
Đất rừng sản xuất 21.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 27.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Hiu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 23.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Thôn Toàn Thắng, Toàn Thắng 2 -
Đất nông nghiệp khác 92.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Gồm các thôn 15, thôn 17, 16, thôn Liên Cơ, thôn Hòa Thành, thôn Hòa Trung, Thôn 1/5, Khu vực 200ha, Khu vực 52ha, Công ty TNHH cà phê Thắng Lợi và Cư -
Đất nông nghiệp khác 72.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
Thôn Tân Lập và các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tân Hưng, thôn 2, Cao Bằng, Tân Hòa 1, Tân Hòa 2, Tân Sơn. -
Đất nông nghiệp khác 72.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Gồm các thôn Tân Quảng, Tân thành, Tân Mỹ, Tân Trung, Tân Đông, buôn Đun. -
Đất nông nghiệp khác 79.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Gồm các thôn Tân Nam, buôn Pok, buôn Ea Tir, thôn Tân Đức, Tân Bắc, Thanh Bình -
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 64.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Thôn 19-8, Tân Thành, Phước Thành, thôn 19-5, Buôn Jung, Buôn Jung II, thôn Tân Lập, Tân Tiến -
Đất nông nghiệp khác 72.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Thôn Phước Hòa, Phước Thịnh, Buôn Pan, Buôn Pan B, Buôn Ea Yông A, Buôn Ea Yông B và Buôn Ea Yông A2. -
Đất nông nghiệp khác 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 59.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
Gồm các thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn Tân Lập, thôn Tân Lập A, thôn Tân Thành, thôn Tân Tiến, buôn Kam Rơng, thôn 1B, thôn 1C, thôn 6A, thôn 6B, thôn T -
Đất nông nghiệp khác 66.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa An
Gồm các thôn 1A, thôn 7, thôn Tân Tiến 3 -
Đất nông nghiệp khác 59.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Gồm các thôn Phước Lộc 1, 2, 3, 4, 5; thôn 4, 4A, 4B, buôn Phê, thôn Phước Trạch 1, 2, thôn Phước Thọ 1, 2, 3, 4, 5, thôn 5, 5A -
Đất nông nghiệp khác 72.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Gồm các thôn 6, 6A, 6B, 6C, 6D, Buôn Puăn A, B, buôn Ea Su -
Đất nông nghiệp khác 64.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 57.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Gồm các thôn 4, thôn Chợ, thôn 9, thôn 7, thôn 6, thôn Bình Minh, thôn 8, thôn 10, buôn Krông Búk, Buôn Ea Oh, Buôn MBê, buôn Kla, buôn Krai A, thôn 1 -
Đất nông nghiệp khác 57.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Gồm các thôn 15, thôn 18, thôn 12, thôn 5, buôn Ea Kung. -
Đất nông nghiệp khác 50.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Gồm các thôn 1, 15, buôn Krông Păc, thôn 3, buôn Krai B, thôn 14, 17, 1A, 8A, 10A, thôn 6, 9A, 7A, 12A, 16A -
Đất nông nghiệp khác 57.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Thôn 13A, 4A, 2A, 14A, 3A, 11, 5A, 7, 8, 9, 10, 13, 18, 19 -
Đất nông nghiệp khác 50.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 43.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Thôn 5, 6, 7, Vĩnh Sơn, Vân Kiều, Cao Bằng và Thanh Hợp -
Đất nông nghiệp khác 46.080 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Gồm các thôn 1, thôn Hồ Voi, thôn 12, thôn 9, Buôn Kruế, thôn Vân Sơn, công ty lâm nghiệp Phước An, thôn Thanh Sơn, Tân Quý, thôn Thăng Quý, thôn 13 -
Đất nông nghiệp khác 38.900 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 34.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk .Xã Ea Hiu
Thôn Tân Bình, thôn Quảng Tân, Nghĩa Tân, thôn Đức Tân, Buôn Tà Rầu, buôn Roang Đơng, buôn Mò Ó -
Đất nông nghiệp khác 38.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk .Xã Ea Hiu
Buôn Ra Lu, buôn Tà Cỡng, buôn Tà Đỗq -
Đất nông nghiệp khác 32.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Gồm các thôn Phước Hòa 1, Phước Hòa 2, Phước Hòa 3, Phước Hòa 4; thôn Thắng Lập 1, Thắng Lập 2 và thôn Phước Tân 1, Phước Tân 2 -
Đất nông nghiệp khác 52.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Gồm các thôn Phước Tân 3, Phước Tân 4, Tân Lập 1, Tân Lập 2, Tân Lập 3, Nghĩa Lập, thôn Phước Lập 1, thôn Phước Lập 2 -
Đất nông nghiệp khác 46.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kuăng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 39.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
Đất gần kề khu dân cư 7 thôn -
Đất nông nghiệp khác 48.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
Khu vực Chốt Mỹ, khu vực Ông Xứng, khu vực Đồng Môn -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Đất nằm trong khu dân cư -
Đất nông nghiệp khác 62.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Gồm các thôn buôn; buôn Kniêr, Kplang, đồng Đặc công, Đồng 83, Sình Sạn, Sình Môn. -
Đất nông nghiệp khác 54.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 46.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Thôn Tân Lợi 1, Tân Lợi 2, buôn Hằng 1A, Buôn Hằng 1B. -
Đất nông nghiệp khác 42.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Gồm các Buôn Đắk Rleng 1, Đắk Rleng 2, -
Đất nông nghiệp khác 35.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 31.700 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
Gồm buôn Yang Blok, Xóm Huế. -
Đất nông nghiệp khác 42.240 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 35.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Gồm các Khối 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13 -
Đất nông nghiệp khác 93.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Gồm các Khối 7, 10, 14. -
Đất nông nghiệp khác 86.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 79.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
-
Đất rừng phòng hộ 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
-
Đất rừng phòng hộ 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
-
Đất rừng phòng hộ 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
-
Đất rừng phòng hộ 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
-
Đất rừng phòng hộ 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
-
Đất rừng phòng hộ 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
-
Đất rừng phòng hộ 18.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
-
Đất rừng phòng hộ 21.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Hiu
-
Đất rừng phòng hộ 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
-
Đất rừng phòng hộ 17.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
-
Đất rừng phòng hộ 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
-
Đất rừng phòng hộ 15.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
-
Đất rừng phòng hộ 21.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Đông
-
Đất rừng đặc dụng 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Knuếc
-
Đất rừng đặc dụng 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kênh
-
Đất rừng đặc dụng 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yông
-
Đất rừng đặc dụng 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Phê
-
Đất rừng đặc dụng 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Krông Buk
-
Đất rừng đặc dụng 19.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Kly
-
Đất rừng đặc dụng 18.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Vụ Bổn
-
Đất rừng đặc dụng 21.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Hiu
-
Đất rừng đặc dụng 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Hòa Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Tân Tiến
-
Đất rừng đặc dụng 17.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Uy
-
Đất rừng đặc dụng 13.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xã Ea Yiêng
-
Đất rừng đặc dụng 15.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Thị trấn Phước An
-
Đất rừng đặc dụng 21.600 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A
Đất SX-KD nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến
Đất SX-KD nông thôn 831.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An
Đất SX-KD nông thôn 712.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 712.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m
Đất SX-KD nông thôn 1.663.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn 831.600 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Pắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (991 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?