Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp 2026

2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lai Vung năm 2025

Khu vực: huyện Lai Vung.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 9.034.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)
Đất ở đô thị 4.700.000 3.290.000 2.350.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) - hết cống số 1
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương
Đất ở đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000
Huyện Lai Vung Đường Phạm Hữu Lầu
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000
Huyện Lai Vung Đường Hai Bà Trưng
Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)
Đất ở đô thị 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Thi Sách
Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Đường Hùng Vương
Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Đường Trần Quốc Tuấn
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Kênh Xáng Long Thành
Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Rạch Sậy
Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Xẻo Đào
Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi - Thị trấn Lai Vung
Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)
-
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường cặp kênh Họa Đồ
Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường cặp kênh Họa Đồ
Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Bờ kè thị trấn
Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất ở đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn
Đất ở đô thị 2.100.000 1.470.000 1.050.000
Huyện Lai Vung Đường 1 tháng 5
Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5
Đất ở đô thị 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Võ Thị Sáu
Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Hồng Phong
Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Hồng Phong
Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các trục đường từ 7m trở lên -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m -
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Đoạn cơ khí cũ -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Chợ tư nhân cầu Long Hậu
-
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Tuyến đường vào sân vận động
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)
-
Đất ở đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Đường nội bộ nhà văn hóa cũ
-
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện nhà phố -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện sân chợ -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện Quốc lộ 80 -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện nhà phố -
Đất ở đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường số 9 -
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852
Đất ở đô thị 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Lai Vung Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
-
Đất ở đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
-
Đất ở đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Huyện Lai Vung Đường Gia Vàm 3,5 mét
Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Cái Sơn
Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Cái Sơn
Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 500.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn)
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng)
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích)
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường rạch Cái Sao
Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Đ-03
-
Đất ở đô thị 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.632.000 1.880.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 1.848.000 1.320.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.456.000 1.040.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 1.456.000 1.040.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương
Đất TM-DV đô thị 2.720.000 1.904.000 1.360.000
Huyện Lai Vung Đường Phạm Hữu Lầu
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000
Huyện Lai Vung Đường Hai Bà Trưng
Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)
Đất TM-DV đô thị 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Thi Sách
Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Đường Hùng Vương
Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Đường Trần Quốc Tuấn
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 2.352.000 1.680.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Kênh Xáng Long Thành
Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Rạch Sậy
Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Xẻo Đào
Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)
-
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Đường cặp kênh Họa Đồ
Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Đường cặp kênh Họa Đồ
Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Bờ kè thị trấn
Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.792.000 1.280.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn
Đất TM-DV đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Lai Vung Đường 1 tháng 5
Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5
Đất TM-DV đô thị 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Võ Thị Sáu
Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Hồng Phong
Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Hồng Phong
Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các trục đường từ 7m trở lên -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m -
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Đoạn cơ khí cũ -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Chợ tư nhân cầu Long Hậu
-
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Tuyến đường vào sân vận động
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)
-
Đất TM-DV đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Đường nội bộ nhà văn hóa cũ
-
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện nhà phố -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Huyện Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện sân chợ -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện nhà phố -
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 2.688.000 1.920.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường số 9 -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 2.576.000 1.840.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Lai Vung Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
-
Đất TM-DV đô thị 2.240.000 1.568.000 1.120.000
Huyện Lai Vung Đường Gia Vàm 3,5 mét
Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Cái Sơn
Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Cái Sơn
Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn)
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng)
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích)
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường rạch Cái Sao
Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn
Đất TM-DV đô thị 480.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Đường Đ-03
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.974.000 1.410.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 1.386.000 990.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương
Đất SX-KD đô thị 2.040.000 1.428.000 1.020.000
Huyện Lai Vung Đường Phạm Hữu Lầu
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000
Huyện Lai Vung Đường Hai Bà Trưng
Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4)
Đất SX-KD đô thị 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Phan Văn Bảy
Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Thi Sách
Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Đường Hùng Vương
Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Đường Trần Quốc Tuấn
Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.764.000 1.260.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Kênh Xáng Long Thành
Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Rạch Sậy
Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Xẻo Đào
Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)
-
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Đường cặp kênh Họa Đồ
Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Đường cặp kênh Họa Đồ
Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Bờ kè thị trấn
Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung
Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 882.000 630.000
Huyện Lai Vung Đường 1 tháng 5
Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường hộ Bà Nương
Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long)
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Đường tỉnh ĐT 852 nối dài
Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)
Đất SX-KD đô thị 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A)
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Lai Vung Huyện lộ 30 tháng 4
Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Võ Thị Sáu
Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Hồng Phong
Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Hồng Phong
Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các trục đường từ 7m trở lên -
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m -
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)
Đoạn cơ khí cũ -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Chợ tư nhân cầu Long Hậu
-
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Tuyến đường vào sân vận động
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)
-
Đất SX-KD đô thị 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Đường nội bộ nhà văn hóa cũ
-
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện nhà phố -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Lai Vung Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện sân chợ -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đoạn đối diện nhà phố -
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 2.016.000 1.440.000
Huyện Lai Vung Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung
Đường số 9 -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000 1.932.000 1.380.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852
Đất SX-KD đô thị 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Lai Vung Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
-
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
-
Đất SX-KD đô thị 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Lai Vung Đường Gia Vàm 3,5 mét
Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Cái Sơn
Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Cái Sơn
Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 300.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn)
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng)
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):
Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích)
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường rạch Cái Sao
Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn
Đất SX-KD đô thị 360.000 300.000 300.000
Huyện Lai Vung Đường Đ-03
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường NB-01 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
đoạn đối diện nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 5.785.000 4.049.500 2.892.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường NB-02 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 5.785.000 4.049.500 2.892.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-01 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-02 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.034.000 6.323.800 4.517.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-03 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.034.000 6.323.800 4.517.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-04 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 9.034.000 6.323.800 4.517.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852 -
Đất ở nông thôn 9.034.000 6.323.800 4.517.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1
Đoạn đối diện nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 6.454.000 4.517.800 3.227.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.610.000 1.150.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 5.775.000 4.042.500 2.887.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đường NB-03 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 5.465.000 3.825.500 2.732.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)-Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 5.465.000 3.825.500 2.732.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1
đoạn từ Huyện lộ số 03 - đến đường nội bộ số 02
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1
đoạn từ đường nội bộ số 02 - đến đường nội bộ số 03
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 675.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 400.000 400.000 400.000
Huyện Lai Vung Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Cầu Cái Sao - chùa Phước An
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2
Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2
Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Đoạn đối diện cụm dân cư -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2
Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2
Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2
Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu Thông Lưu - Bến phà
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Dương -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - đến cầu Long Thành
Đất ở nông thôn 6.454.000 4.517.800 3.227.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn xã Hoà Thành còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Long Hậu -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Vĩnh Thới -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Định Hòa -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2
Đoạn xã Long Thắng -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Định Hòa -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Phong Hoà -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2
Đoạn xã Vĩnh Thới -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2
Đoạn xã Hòa Long -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Thành -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Ranh thị trấn - chợ Long Thành
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Chợ Long Thành - cầu Thông Dông
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Miễu - đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 5.465.000 3.825.500 2.732.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Phước còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Dương -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê)
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Lai Vung Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường NB-01 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
đoạn đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM - DV nông thôn 4.628.000 3.239.600 2.314.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường NB-02 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 4.628.000 3.239.600 2.314.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.568.000 1.120.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-01 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.520.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-02 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 7.227.000 5.058.900 3.613.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-03 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 7.227.000 5.058.900 3.613.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-04 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 7.227.000 5.058.900 3.613.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852 -
Đất TM - DV nông thôn 7.227.000 5.058.900 3.613.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1
Đoạn đối diện nhà lồng chợ -
Đất TM - DV nông thôn 5.163.000 3.614.100 2.581.500
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.840.000 1.288.000 920.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 440.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 440.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 440.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 4.620.000 3.234.000 2.310.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đường NB-03 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 4.372.000 3.060.400 2.186.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)-Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 4.372.000 3.060.400 2.186.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1
đoạn từ Huyện lộ số 03 - đến đường nội bộ số 02
Đất TM - DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1
đoạn từ đường nội bộ số 02 - đến đường nội bộ số 03
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 680.000 476.000 340.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 600.000 420.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 440.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 440.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 560.000 392.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 880.000 616.000 440.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Cầu Cái Sao - chùa Phước An
Đất TM - DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000 896.000 640.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2
Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2
Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Đoạn đối diện cụm dân cư -
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
Đất TM - DV nông thôn 2.320.000 1.624.000 1.160.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu
Đất TM - DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2
Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2
Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2
Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ)
Đất TM - DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 880.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi
Đất TM - DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn 1.520.000 1.064.000 760.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000 1.344.000 960.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu
Đất TM - DV nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu Thông Lưu - Bến phà
Đất TM - DV nông thôn 640.000 448.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Dương -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành- Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - đến cầu Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 5.163.200 3.614.240 2.581.600
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành- Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn xã Hoà Thành còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Long Hậu -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Vĩnh Thới -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54
Đất TM - DV nông thôn 360.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Định Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2
Đoạn xã Long Thắng -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Định Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Phong Hoà -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2
Đoạn xã Vĩnh Thới -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2
Đoạn xã Hòa Long -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Thành -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Ranh thị trấn - chợ Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Chợ Long Thành - cầu Thông Dông
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Miễu - đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 4.372.000 3.060.400 2.186.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Phước còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 224.000 160.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Dương -
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long
Đất TM - DV nông thôn 480.000 336.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê)
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành
Đất TM - DV nông thôn 320.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)
Đất TM - DV nông thôn 400.000 320.000 320.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 800.000 560.000 400.000
Huyện Lai Vung Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất TM - DV nông thôn 320.000 280.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.170.000 819.000 585.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.170.000 819.000 585.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường NB-01 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
đoạn đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX - KD nông thôn 3.471.000 2.429.700 1.735.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường NB-02 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 3.471.000 2.429.700 1.735.500
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 1.176.000 840.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-01 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 3.780.000 2.646.000 1.890.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-02 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 5.420.000 3.794.000 2.710.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-03 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 5.420.000 3.794.000 2.710.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường Đ-04 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 5.420.000 3.794.000 2.710.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1
đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852 -
Đất SX - KD nông thôn 5.420.000 3.794.000 2.710.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1
Đoạn đối diện nhà lồng chợ -
Đất SX - KD nông thôn 3.872.000 2.710.400 1.936.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 810.000 567.000 405.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 810.000 567.000 405.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 810.000 567.000 405.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 966.000 690.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 330.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 330.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 330.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 810.000 567.000 405.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 3.465.000 2.425.500 1.732.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đường NB-03 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 3.279.000 2.295.300 1.639.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)-Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 3.279.000 2.295.300 1.639.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1
đoạn từ Huyện lộ số 03 - đến đường nội bộ số 02
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Lai Vung Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1
đoạn từ đường nội bộ số 02 - đến đường nội bộ số 03
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 510.000 357.000 255.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 810.000 567.000 405.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 450.000 315.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 330.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 330.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 420.000 294.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 660.000 462.000 330.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1
-
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Cầu Cái Sao - chùa Phước An
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 756.000 540.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc
Đất SX - KD nông thôn 960.000 672.000 480.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2
Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2
Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Đoạn đối diện cụm dân cư -
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 714.000 510.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu
Đất SX - KD nông thôn 1.740.000 1.218.000 870.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu
Đất SX - KD nông thôn 900.000 630.000 450.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2
Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2
Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2
Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2
Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2
Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ)
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 924.000 660.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2
Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 798.000 570.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2
Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư)
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)
Đất SX - KD nông thôn 840.000 588.000 420.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2
Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông)
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu
Đất SX - KD nông thôn 540.000 378.000 270.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2
Cầu Thông Lưu - Bến phà
Đất SX - KD nông thôn 480.000 336.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 720.000 504.000 360.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Dương -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn giáp Quốc lộ 80 - đến cầu Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.872.400 2.710.680 1.936.200
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2
Đoạn xã Hoà Thành còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 168.000 120.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Long Hậu -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Vĩnh Thới -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54
Đất SX - KD nông thôn 270.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Định Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2
Đoạn xã Long Thắng -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Định Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Hòa -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2
Đoạn xã Phong Hoà -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2
Đoạn xã Vĩnh Thới -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2
Đoạn xã Hòa Long -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Thành -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Ranh thị trấn - chợ Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Chợ Long Thành - cầu Thông Dông
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn cầu Rạch Miễu - đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước
Đất SX - KD nông thôn 3.279.000 2.295.300 1.639.500
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Phước còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 168.000 120.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2
Đoạn xã Tân Dương -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long
Đất SX - KD nông thôn 360.000 252.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2
UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2
Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành
Đất SX - KD nông thôn 240.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2
Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 240.000 240.000
Huyện Lai Vung Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2
Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 600.000 420.000 300.000
Huyện Lai Vung Đất khu vực 3 - Toàn huyện
-
Đất SX - KD nông thôn 240.000 210.000 180.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất trồng cây hàng năm, 80.000 75.000 65.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất trồng lúa 80.000 75.000 65.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000 65.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất rừng sản xuất 80.000 75.000 65.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 65.000 55.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất trồng lúa 70.000 65.000 55.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 65.000 55.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất rừng sản xuất 70.000 65.000 55.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 90.000 80.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000 80.000 75.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất rừng phòng hộ 80.000 75.000 65.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
-
Đất rừng đặc dụng 80.000 75.000 65.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất rừng phòng hộ 70.000 65.000 55.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
-
Đất rừng đặc dụng 70.000 65.000 55.000
Huyện Lai Vung Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương.
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 100.000
Huyện Lai Vung Xã Long Thắng, xã Tân Phước
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4)
Đất ở đô thị 4.700.000 3.290.000 2.350.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) - hết cống số 1
Đất ở đô thị 3.300.000 2.310.000 1.650.000
Huyện Lai Vung Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)
Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Lai Vung Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851)
Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851)
Đất ở đô thị 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Huệ
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên
Đất ở đô thị 2.600.000 1.820.000 1.300.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng
Đất ở đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ)
Đất ở đô thị 900.000 630.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Ngô Gia Tự
Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu
Đất ở đô thị 600.000 500.000 500.000
Huyện Lai Vung Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương
Đất ở đô thị 3.400.000 2.380.000 1.700.000
Huyện Lai Vung Đường Phạm Hữu Lầu
Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên
Đất ở đô thị 4.600.000 3.220.000 2.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lai Vung

4.9/5 - (930 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?