Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lai Vung năm 2025
Khu vực: huyện Lai Vung.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm,, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 55.000 đến 9.034.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) - hết cống số 1 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi - Thị trấn Lai Vung Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) - |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5 |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long) |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Tuyến đường vào sân vận động - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường nội bộ nhà văn hóa cũ - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - |
Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Đ-03 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.880.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương |
Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.280.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5 |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A) |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 504.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Tuyến đường vào sân vận động - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường nội bộ nhà văn hóa cũ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - |
Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.920.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - |
Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Đ-03 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - khóm 4) hết cống số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương |
Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Hai Bà Trưng Từ số nhà 300, khóm 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch) - bờ kè thị trấn Lai Vung |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - nhà ông Chính Hí (số 36/4) |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Nhà ông Chính Hí - cầu 8 Biếu |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phan Văn Bảy Cầu ông 8 Biếu - ranh xã Tân Dương |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Thi Sách Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - bờ kè chợ Thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Hùng Vương Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80) - vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Trần Quốc Tuấn Đoạn nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369) - Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành) |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.260.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Kênh Xáng Long Thành Đường Phan Văn Bảy - giáp ranh xã Hòa Long |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Rạch Sậy Quốc lộ 80 - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Xẻo Đào Quốc lộ 80 - Giáp ranh xã Long Hưng B, Lấp Vò |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đoạn đường Ba Dinh Xẻo Núi (Cầu tư Hiểu - Cầu Kênh Xẻo Núi) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn) - |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường cặp kênh Họa Đồ Kênh rạch Cái Sao - Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường cặp kênh Họa Đồ Cầu Hòa Long (Đường tỉnh ĐT 851) - Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Bờ kè thị trấn Cầu Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 1 tháng 5 Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh ĐT 851) - cầu kênh 1 tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Huyện lộ 30 tháng 4 - kênh Hai Đức (ranh xã Hoà Long) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Nhà ông Ba Thạnh (số 31) - giáp Đường 1 tháng 5 |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường hộ Bà Nương Đường 1 tháng 5 - cầu kênh Tư Hùng (xã Hòa Long) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Đoạn ngã ba Rẽ Quạt - hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 1, thị trấn Lai Vung) |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240, khóm 2, Thị trấn Lai Vung) - cầu Gia Vàm |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tỉnh ĐT 852 nối dài Cầu Gia Vàm - cầu Long Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Cầu hộ bà Nương - ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng) - cây xăng Thầy Tá (số 117A) |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Huyện lộ 30 tháng 4 Cây xăng Thầy Tá - ranh xã Hoà Long |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Võ Thị Sáu Đường tỉnh ĐT 851 - nhà thờ Hòa Long |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Hồng Phong Vàm Ba Vinh - cầu Nhà Thờ |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Hồng Phong Cầu Nhà Thờ - cầu Long Hậu |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các trục đường từ 7m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Các đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Các đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước) Đoạn cơ khí cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Chợ tư nhân cầu Long Hậu - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Tuyến đường vào sân vận động - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá) - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường nội bộ nhà văn hóa cũ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 12m (đường số 1, 2, 3, 7, 8) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện sân chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện Quốc lộ 80 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đoạn đối diện nhà phố - |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7m (đường số 4, 5, 6, 9) - Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung Đường số 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường 9m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung từ quán Làn Sóng Xanh - đường đấu nối tuyến dân cư |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đoạn đường 7m - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung Từ đường đấu nối tuyến dân cư - Đường tỉnh ĐT 852 |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 9 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường 7 m - Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung - |
Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Gia Vàm 3,5 mét Từ giáp Đường tỉnh ĐT 852 - Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Cái Sơn Quốc lộ 80 - cầu Cái Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Cái Sơn Cầu Cái Sơn - đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn đường Vành Đai khóm 5 (từ nhà ông 7 Xích - đến nhà ông Thuấn) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Chanh (từ nhà ông Thuấn - đến cầu Doi đất làng) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét): Đoạn kênh Cái Bàn (từ cầu Doi đất làng - đến nhà ông 7 Xích) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường rạch Cái Sao Từ giáp ranh Quốc lộ 80 - đến cầu ông Chính Nguyễn |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 300.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Đ-03 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường NB-01 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 đoạn đối diện nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 5.785.000 | 4.049.500 | 2.892.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường NB-02 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.785.000 | 4.049.500 | 2.892.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-01 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-02 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 9.034.000 | 6.323.800 | 4.517.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-03 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 9.034.000 | 6.323.800 | 4.517.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-04 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 9.034.000 | 6.323.800 | 4.517.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852 - |
Đất ở nông thôn | 9.034.000 | 6.323.800 | 4.517.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1 Đoạn đối diện nhà lồng chợ - |
Đất ở nông thôn | 6.454.000 | 4.517.800 | 3.227.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.775.000 | 4.042.500 | 2.887.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đường NB-03 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.465.000 | 3.825.500 | 2.732.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)-Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.465.000 | 3.825.500 | 2.732.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1 đoạn từ Huyện lộ số 03 - đến đường nội bộ số 02 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1 đoạn từ đường nội bộ số 02 - đến đường nội bộ số 03 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Cầu Cái Sao - chùa Phước An |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Đoạn đối diện cụm dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Thông Lưu - Bến phà |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn giáp Quốc lộ 80 - đến cầu Long Thành |
Đất ở nông thôn | 6.454.000 | 4.517.800 | 3.227.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Hoà Thành còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Thắng - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Phong Hoà - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Hòa Long - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Ranh thị trấn - chợ Long Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Chợ Long Thành - cầu Thông Dông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Miễu - đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 5.465.000 | 3.825.500 | 2.732.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Phước còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2 Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường NB-01 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 đoạn đối diện nhà lồng chợ - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.628.000 | 3.239.600 | 2.314.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường NB-02 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.628.000 | 3.239.600 | 2.314.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.120.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-01 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.520.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-02 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 7.227.000 | 5.058.900 | 3.613.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-03 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 7.227.000 | 5.058.900 | 3.613.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-04 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 7.227.000 | 5.058.900 | 3.613.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852 - |
Đất TM - DV nông thôn | 7.227.000 | 5.058.900 | 3.613.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1 Đoạn đối diện nhà lồng chợ - |
Đất TM - DV nông thôn | 5.163.000 | 3.614.100 | 2.581.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1 Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.310.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đường NB-03 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.372.000 | 3.060.400 | 2.186.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)-Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 4.372.000 | 3.060.400 | 2.186.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1 đoạn từ Huyện lộ số 03 - đến đường nội bộ số 02 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1 đoạn từ đường nội bộ số 02 - đến đường nội bộ số 03 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Cầu Cái Sao - chùa Phước An |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc) |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Đoạn đối diện cụm dân cư - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi |
Đất TM - DV nông thôn | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã |
Đất TM - DV nông thôn | 1.520.000 | 1.064.000 | 760.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư) |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu |
Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Thông Lưu - Bến phà |
Đất TM - DV nông thôn | 640.000 | 448.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành- Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn giáp Quốc lộ 80 - đến cầu Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 5.163.200 | 3.614.240 | 2.581.600 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành- Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Hoà Thành còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Hậu - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Thắng - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Phong Hoà - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Hòa Long - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Ranh thị trấn - chợ Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Chợ Long Thành - cầu Thông Dông |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Miễu - đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 4.372.000 | 3.060.400 | 2.186.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Phước còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long |
Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ) |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê) |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới) |
Đất TM - DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 320.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2 Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 280.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 585.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 585.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường NB-01 -Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 đoạn đối diện nhà lồng chợ - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.471.000 | 2.429.700 | 1.735.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường NB-02 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.471.000 | 2.429.700 | 1.735.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L1 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.140.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-01 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-02 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.420.000 | 3.794.000 | 2.710.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-03 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.420.000 | 3.794.000 | 2.710.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường Đ-04 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.420.000 | 3.794.000 | 2.710.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1 - Khu vực 1 đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852 - |
Đất SX - KD nông thôn | 5.420.000 | 3.794.000 | 2.710.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1 Đoạn đối diện nhà lồng chợ - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.872.000 | 2.710.400 | 1.936.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L2 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành- Khu vực 1 Đoạn còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.465.000 | 2.425.500 | 1.732.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đường NB-03 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.279.000 | 2.295.300 | 1.639.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)-Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.279.000 | 2.295.300 | 1.639.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Cụm dân cư Phong Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1 đoạn từ Huyện lộ số 03 - đến đường nội bộ số 02 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L3 - Đường nội bộ số 01 - Khu dân cư tư nhân Hồng Lan - Khu vực 1 đoạn từ đường nội bộ số 02 - đến đường nội bộ số 03 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Long Thành (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ dân lập Thông Dong (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Tắc (xã Long Hậu) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ dân lập Hậu Thành (xã Tân Dương) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thành (chợ Đình xã Hòa Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Hòa Thành (Quốc lộ 80) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Phước - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Đôi (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thành (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Cái Sơn (xã Tân Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Hòa Định - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Thới Hòa (xã Vĩnh Thới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Năm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Năm Cây Trâm (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Long Định (xã Long Thắng) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Định Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ xã Phong Hòa (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Ngã Ba Phong Hòa (mới) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Chợ Giao Thông (xã Phong Hòa) - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Định Hoà - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Thành - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Vĩnh Thới - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Dương - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Long Thắng - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư Hòa Long - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Khu tái định cư sông Hậu - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Cụm dân cư ấp Long Hội - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lô L4 - Khu dân cư ấp Bình Hòa, xã Tân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh thị trấn - nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Cầu Cái Sao - chùa Phước An |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Chùa Phước An - cầu Sáu Quốc |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Cầu Sáu Quốc - cầu Ban Biên |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 Cầu Ban Biên - cầu Dương Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 80 - Đoạn xã Hòa Thành - Khu vực 2 Cầu Dương Hòa - cầu Bà Phủ (ranh Sa Đéc) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Cái Đôi - cầu Kênh Xáng |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Đoạn đối diện cụm dân cư - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Hết cụm dân cư - cầu Tân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Tân Thành - cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Cống ranh KCN Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Khu vực 2 Cụm dân cư sông Hậu - cầu Cái Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 Cầu Cái Sơn - cầu Cái Quýt |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Vĩnh Thới - Khu vực 2 Cầu Cái Quýt - ranh xã Tân Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Vĩnh Thới - cầu Ông Tính |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Ông Tính - cầu Cái Dứa |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Dứa - cầu Bông Súng |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Bông Súng - cầu Rạch Bàu |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Tân Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Bàu - ranh xã Định Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Tân Hòa - cầu Rạch Da |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Rạch Da - cầu Cái Sâu |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Cầu Cái Sâu - ranh xã Phong Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Định Hòa - cầu kênh Lãi |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 - Đoạn xã Phong Hòa - Khu vực 2 Cầu kênh Lãi - ranh tỉnh Vĩnh Long |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Quốc lộ 54 (cũ) - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành (Ngã 5 - cầu Tân Thành cũ) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh thị trấn Lai Vung - kênh Xã Trì |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh Xã Trì - cầu Thông Dông |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Thông Dông - cầu Phụ Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ranh xã Long Hậu - cầu Phụ Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cầu Phụ Thành - cống Cái Ngang |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cống Cái Ngang - ranh cây xăng Năm Tình |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Cây xăng Năm Tình - ngã 5 Tân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 851 - Đoạn xã Tân Thành - Khu vực 2 Ngã 5 Tân Thành - bến phà Chuồi |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh Sa Đéc - cầu Tân Dương |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Tân Dương - hết ranh trụ sở UBND xã |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 798.000 | 570.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Ranh trụ sở UBND xã - cầu Rạch Chùa |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Tân Dương - Khu vực 2 Cầu Rạch Chùa - ranh huyện Lấp Vò (trừ các phía cụm dân cư) |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Ranh chợ Cái Tắc - cầu Long Hậu |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Long Hậu - cầu Gia Vàm |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Cầu Gia Vàm - kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53) |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 852 - Đoạn xã Long Hậu - Khu vực 2 Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53) - Ngã Ba Rẽ Quạt |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Quốc lộ 54 - cầu Đòn Dong |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu kênh Giao Thông - giáp ranh huyện Châu Thành (trừ đoạn chợ Giao Thông) |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Đoạn từ giáp Quốc lộ 54 - cầu Thông Lưu |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 853 - Khu vực 2 Cầu Thông Lưu - Bến phà |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L1 - Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn giáp Quốc lộ 80 - đến cầu Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.872.400 | 2.710.680 | 1.936.200 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Hòa Thành - Huyện lộ số 1 - Khu vực 2 Đoạn xã Hoà Thành còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Hậu - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn lộ Cải - giáp Quốc lộ 54 |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 2 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Long Thắng - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 3 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Định Hòa - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Hòa - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 5 - Khu vực 2 Đoạn xã Phong Hoà - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Vĩnh Thới - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ số 6 - Khu vực 2 Đoạn xã Hòa Long - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Thành - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Ranh thị trấn - chợ Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Long Hậu - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Chợ Long Thành - cầu Thông Dông |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn cầu Rạch Miễu - đến Bưu điện văn hoá xã Tân Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 3.279.000 | 2.295.300 | 1.639.500 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Đoạn xã Tân Phước - Huyện lộ Ngô Gia Tự - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Phước còn lại - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ Phan Văn Bảy - Khu vực 2 Đoạn xã Tân Dương - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 Ranh thị trấn - UBND xã Hòa Long |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Hòa Long - Khu vực 2 UBND xã Hòa Long - ranh xã Long Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Ranh xã Long Thắng - chợ Định Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Huyện lộ 30 tháng 4 - Đoạn xã Định Hòa - Khu vực 2 Chợ Định Hòa - giáp Quốc lộ 54 |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Hoà Long - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L3 - Lộ Cái Chanh - Đoạn xã Long Thắng - Khu vực 2 - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung - đến ranh xã Vĩnh Thới |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường 27/7 (đoạn giáp huyện lộ số 6 - đến cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường Hộ Xã Đường (nghịch) từ ranh khu hành chính - cầu Tư Lùn |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường rạch Cái Sao (từ nhà ông Chiến Nguyễn - đến nhà ông Đặng Văn Khê) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Đường kênh Họa Đồ (nghịch) từ bến xe Hòa Long - ranh Hòa Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L4 - Xã Hòa Long - Khu vực 2 Bà Nương từ Ranh xã Hòa Long - Huyện lộ 2 (xã Vĩnh Thới) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 240.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Lộ L2 - Xã Tân Thành - Khu vực 2 Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đất khu vực 3 - Toàn huyện - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 210.000 | 180.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất trồng cây hàng năm, | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất rừng sản xuất | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 90.000 | 80.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 80.000 | 75.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 75.000 | 65.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 70.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Thị trấn Lai Vung và các xã: Tân Thành, Long Hậu, Vĩnh Thới, Tân Hoà, Định Hoà, Phong Hoà, Hoà Long, Hoà Thành, Tân Dương. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Lai Vung |
Xã Long Thắng, xã Tân Phước Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Cái Sao - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) - cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A khóm 4) - hết cống số 1 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ) Hết cống số 1 - cống số 2 (ranh thị trấn) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Quốc lộ 80 - ranh Huyện Đoàn |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Ranh Huyện Đoàn - đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh ĐT 851) Đường Võ Thị Sáu - ranh xã Long Hậu |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Vàm Ba Vinh - cầu Hòa Long (ĐT 851) |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Huệ Cầu Hòa Long (ĐT 851) - Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hoà Long (ĐT 851) - vàm hộ Bà Nương |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Cầu Hòa Long (ĐT 851) - kênh Hai Trượng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Kênh Hai Trượng - đường Võ Thị Sáu ( nhà thờ) |
Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Ngô Gia Tự Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ) - cầu Long Hậu |
Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, khóm 1) - cầu Hộ Bà Nương |
Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | |
| Huyện Lai Vung |
Đường Phạm Hữu Lầu Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, khóm 1, Thị trấn Lai Vung) - hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 |
