Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lắk năm 2025
Khu vực: huyện Lắk.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 9.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa |
Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 2.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 4.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y Jút |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y Jút |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn - |
Đất ở đô thị | 2.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn Jun |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) |
Đất ở đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2 |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3 |
Đất ở đô thị | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở đô thị | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 4.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 6.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi |
Đất TM-DV đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 5.491.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa |
Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An |
Đất TM-DV đô thị | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 3.369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 3.993.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 2.246.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 2.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn Jun |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk |
Đất TM-DV đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 998.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) |
Đất TM-DV đô thị | 998.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3 |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 809.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 4.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi |
Đất SX-KD đô thị | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.118.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa |
Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng |
Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An |
Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 2.527.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 2.995.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn Trần Phú - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.684.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn Y Ngông - Hết buôn Jun |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường) |
Đất SX-KD đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn Hùng Vương - Đến đường N5 |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn Đường N1 - Đường N3 |
Đất SX-KD đô thị | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn Âu Cơ - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 607.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn - |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Giáp Krông Bông - Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) - Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl - Giáp xã Bông Krang |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Drung - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Drung |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm Pă - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Năm Pă |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi lò gạch - Xã Yang Tao Ngã ba buôn Yôk Đuôn - Hết khu lò gạch |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Đến Trạm Bơm |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Yang Tao Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Yang Tao Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Yang Tao - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Giáp Yang Tao - Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Hết khu dân cư thôn Sân Bay - Cống bản (đầu buôn Mă) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Cống bản (đầu buôn Mă) - Giáp thị trấn Liên Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang Ngã ba cây xăng Minh Hằng - Ngã ba buôn Dar Ju |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang Ngã ba buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Bông Krang Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Bông Krang Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Bông Krang - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Giáp thị trấn Liên Sơn - Km 48 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Km 48 - Ngã ba buôn Dren A (QL 27) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Ngã ba buôn Drên A (QL 27) - Km 50 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Km 50 - Giáp xã Đăk Nuê |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Đầu cầu Quảng Trạch - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp - Giáp xã Buôn Tría |
Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng Giáp TDP Đoàn Kết TT Liên Sơn - Cổng Yuk La 1 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng Cổng Yuk La 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dren A - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba buôn Dren A |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yang Lá - Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Lâm Trường - Xã Đắk Liêng Ngã tư buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã Đăk Phơi - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp xã Đăk Phơi |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Giáp xã Đắk Liêng - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu buôn Tría |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Cầu buôn Tría - Giáp Buôn Triết |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Tría Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Tría Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Buôn Tría - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Giáp xã Buôn Tría - Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Hòe- Đoàn Kết 1 - Đến hết nhà ông Dũng Đượm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Từ hết nhà ông Dũng Đượm - Ngã ba đường đi buôn Ung Rung |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Ngã ba đường đi buôn Ung Rung - Ngã ba thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Ngã ba thôn Đồng Tâm - Chân đập buôn Triết |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Cống bà Đắc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Cống bà Đắc - Hết Mê Linh 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Hết Mê Linh 2 - Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 - Đến hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Từ hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) - Bến Đò |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết Cổng chào Thôn văn hóa - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Buôn Ja Tu - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Thôn Đồng Tâm - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Buôn Lách Rung - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Từ nhà ông Lên - Mương Tàu hút |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Từ hết ranh giới nhà ông Lên - Hết nhà ông Thầm |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Nhà ông Nguyễn Xuân Bản - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Hết ranh giới nhà ông Tuất |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu - Mê linh 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Tung 3 - Xã Buôn Triết Từ ngã ba đi bến đò - Hết Buôn Tung 3 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Cống bà Đắc - Hết ranh giới nhà ông Tuất |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Buôn Tung 1 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Mê Linh 2 - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Triết Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Buôn Triết - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi Giáp xã Đăk Liêng - Ngã ba buôn Chiêng Kao |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi Ngã ba buôn Chiêng Kao - Hết thôn Cao Bằng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi Hết thôn Cao Bằng - Ngã ba buôn Năm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi Ngã ba buôn Năm - Hết Buôn Đung, buôn TLông |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi Ngã ba Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Du Mah |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Chiêng Kao - Xã Đắk Phơi Ngã ba đường trục chính - Hết buôn Chiêng Kao |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã Đăk Nuê - Xã Đắk Phơi Ngã ba đường trục chính - Giáp xã Đăk Nuê |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar - Xã Đắk Phơi Hết buôn Tlông - Ngã ba Đăk Hoa |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Giáp xã Đăk Liêng - Đến km 52 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Từ km 52 - Đến km 53 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Từ km 53 - Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) - Hết buôn Kdiê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Hết buôn Kdiê - Giáp xã Nam Ka |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Triêk, buôn Mih - Xã Đắk Nuê Quốc lộ 27 - Hết Buôn Mih |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vào buôn Đăk Sar - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Đức) - Hết Buôn Đăk Sar |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Dũng Chi) - Hết Trường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (cổng chào) - Hết Trường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Hết Trường Nguyễn Du - Giáp xã Đắk Phơi |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Từ buôn Mih (xã Đăk Nuê) - Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê Đường có chiều rộng >=3,5 - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Nuê - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Giáp xã Nam Ka - Suối Đăk Diêng Sâu |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Diêng Sâu - Suối Đăk Rơ Mui |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Nô - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Lách Ló - Xã Ea R'Bin Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea R'Bin - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường liên xã - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường liên xã - Xã Nam Ka Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Nam Ka - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Giáp Krông Bông - Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) - Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl - Giáp xã Bông Krang |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Drung - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Drung |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm Pă - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Năm Pă |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi lò gạch - Xã Yang Tao Ngã ba buôn Yôk Đuôn - Hết khu lò gạch |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Đến Trạm Bơm |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Yang Tao Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Yang Tao Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Yang Tao - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Giáp Yang Tao - Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Hết khu dân cư thôn Sân Bay - Cống bản (đầu buôn Mă) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Cống bản (đầu buôn Mă) - Giáp thị trấn Liên Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang Ngã ba cây xăng Minh Hằng - Ngã ba buôn Dar Ju |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang Ngã ba buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Bông Krang Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Bông Krang Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Bông Krang - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Giáp thị trấn Liên Sơn - Km 48 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Km 48 - Ngã ba buôn Dren A (QL 27) |
Đất ở nông thôn | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Ngã ba buôn Drên A (QL 27) - Km 50 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Km 50 - Giáp xã Đăk Nuê |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Đầu cầu Quảng Trạch - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp - Giáp xã Buôn Tría |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng Giáp TDP Đoàn Kết TT Liên Sơn - Cổng Yuk La 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng Cổng Yuk La 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dren A - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba buôn Dren A |
Đất ở nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yang Lá - Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Lâm Trường - Xã Đắk Liêng Ngã tư buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã Đăk Phơi - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp xã Đăk Phơi |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Giáp xã Đắk Liêng - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu buôn Tría |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Cầu buôn Tría - Giáp Buôn Triết |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Tría Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Tría Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Buôn Tría - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Giáp xã Buôn Tría - Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Hòe- Đoàn Kết 1 - Đến hết nhà ông Dũng Đượm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Từ hết nhà ông Dũng Đượm - Ngã ba đường đi buôn Ung Rung |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Ngã ba đường đi buôn Ung Rung - Ngã ba thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Ngã ba thôn Đồng Tâm - Chân đập buôn Triết |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Cống bà Đắc |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Cống bà Đắc - Hết Mê Linh 2 |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Hết Mê Linh 2 - Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 - Đến hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Từ hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) - Bến Đò |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết Cổng chào Thôn văn hóa - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Buôn Ja Tu - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Thôn Đồng Tâm - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Buôn Lách Rung - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Từ nhà ông Lên - Mương Tàu hút |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Từ hết ranh giới nhà ông Lên - Hết nhà ông Thầm |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Nhà ông Nguyễn Xuân Bản - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Hết ranh giới nhà ông Tuất |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu - Mê linh 1 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Tung 3 - Xã Buôn Triết Từ ngã ba đi bến đò - Hết Buôn Tung 3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Cống bà Đắc - Hết ranh giới nhà ông Tuất |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Buôn Tung 1 - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Mê Linh 2 - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Triết Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Buôn Triết - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi Giáp xã Đăk Liêng - Ngã ba buôn Chiêng Kao |
Đất ở nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi Ngã ba buôn Chiêng Kao - Hết thôn Cao Bằng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi Hết thôn Cao Bằng - Ngã ba buôn Năm |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi Ngã ba buôn Năm - Hết Buôn Đung, buôn TLông |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi Ngã ba Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Du Mah |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Chiêng Kao - Xã Đắk Phơi Ngã ba đường trục chính - Hết buôn Chiêng Kao |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã Đăk Nuê - Xã Đắk Phơi Ngã ba đường trục chính - Giáp xã Đăk Nuê |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar - Xã Đắk Phơi Hết buôn Tlông - Ngã ba Đăk Hoa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Giáp xã Đăk Liêng - Đến km 52 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Từ km 52 - Đến km 53 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Từ km 53 - Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) - Hết buôn Kdiê |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Hết buôn Kdiê - Giáp xã Nam Ka |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Triêk, buôn Mih - Xã Đắk Nuê Quốc lộ 27 - Hết Buôn Mih |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vào buôn Đăk Sar - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Đức) - Hết Buôn Đăk Sar |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Dũng Chi) - Hết Trường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (cổng chào) - Hết Trường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Hết Trường Nguyễn Du - Giáp xã Đắk Phơi |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Từ buôn Mih (xã Đăk Nuê) - Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê Đường có chiều rộng >=3,5 - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Nuê - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Giáp xã Nam Ka - Suối Đăk Diêng Sâu |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Diêng Sâu - Suối Đăk Rơ Mui |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Nô - |
Đất ở nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Lách Ló - Xã Ea R'Bin Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea R'Bin - |
Đất ở nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò) |
Đất ở nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường liên xã - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong |
Đất ở nông thôn | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường liên xã - Xã Nam Ka Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Nam Ka - |
Đất ở nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Giáp Krông Bông - Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) - Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl - Giáp xã Bông Krang |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Drung - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Drung |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm Pă - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Năm Pă |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi lò gạch - Xã Yang Tao Ngã ba buôn Yôk Đuôn - Hết khu lò gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) - Xã Yang Tao Ngã ba Quốc lộ 27 - Đến Trạm Bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Yang Tao Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Yang Tao Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Yang Tao - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Giáp Yang Tao - Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Hết khu dân cư thôn Sân Bay - Cống bản (đầu buôn Mă) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang Cống bản (đầu buôn Mă) - Giáp thị trấn Liên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang Ngã ba cây xăng Minh Hằng - Ngã ba buôn Dar Ju |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang Ngã ba buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Bông Krang Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Bông Krang Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Bông Krang - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Giáp thị trấn Liên Sơn - Km 48 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Km 48 - Ngã ba buôn Dren A (QL 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Ngã ba buôn Drên A (QL 27) - Km 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng Km 50 - Giáp xã Đăk Nuê |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng +200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Đầu cầu Quảng Trạch - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp - Giáp xã Buôn Tría |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng Giáp TDP Đoàn Kết TT Liên Sơn - Cổng Yuk La 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng Cổng Yuk La 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Dren A - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba buôn Dren A |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Yang Lá - Xã Đắk Liêng Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Lâm Trường - Xã Đắk Liêng Ngã tư buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã Đăk Phơi - Xã Đắk Liêng Ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp xã Đăk Phơi |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Giáp xã Đắk Liêng - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu buôn Tría |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría Cầu buôn Tría - Giáp Buôn Triết |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Tría Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Tría Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Buôn Tría - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Giáp xã Buôn Tría - Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Hòe- Đoàn Kết 1 - Đến hết nhà ông Dũng Đượm |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Từ hết nhà ông Dũng Đượm - Ngã ba đường đi buôn Ung Rung |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Ngã ba đường đi buôn Ung Rung - Ngã ba thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết Ngã ba thôn Đồng Tâm - Chân đập buôn Triết |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Cống bà Đắc |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Cống bà Đắc - Hết Mê Linh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Hết Mê Linh 2 - Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 - Đến hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết Từ hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) - Bến Đò |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết Cổng chào Thôn văn hóa - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Kênh N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Buôn Ja Tu - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Thôn Đồng Tâm - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Buôn Lách Rung - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Từ nhà ông Lên - Mương Tàu hút |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết Từ hết ranh giới nhà ông Lên - Hết nhà ông Thầm |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Nhà ông Nguyễn Xuân Bản - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Hết ranh giới nhà ông Tuất |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu - Mê linh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Tung 3 - Xã Buôn Triết Từ ngã ba đi bến đò - Hết Buôn Tung 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Cống bà Đắc - Hết ranh giới nhà ông Tuất |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Buôn Tung 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết Mê Linh 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Buôn Triết Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Buôn Triết - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi Giáp xã Đăk Liêng - Ngã ba buôn Chiêng Kao |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi Ngã ba buôn Chiêng Kao - Hết thôn Cao Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi Hết thôn Cao Bằng - Ngã ba buôn Năm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi Ngã ba buôn Năm - Hết Buôn Đung, buôn TLông |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi Ngã ba Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Du Mah |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Chiêng Kao - Xã Đắk Phơi Ngã ba đường trục chính - Hết buôn Chiêng Kao |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã Đăk Nuê - Xã Đắk Phơi Ngã ba đường trục chính - Giáp xã Đăk Nuê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar - Xã Đắk Phơi Hết buôn Tlông - Ngã ba Đăk Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Giáp xã Đăk Liêng - Đến km 52 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Từ km 52 - Đến km 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Từ km 53 - Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) - Hết buôn Kdiê |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê Hết buôn Kdiê - Giáp xã Nam Ka |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Triêk, buôn Mih - Xã Đắk Nuê Quốc lộ 27 - Hết Buôn Mih |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vào buôn Đăk Sar - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Đức) - Hết Buôn Đăk Sar |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Dũng Chi) - Hết Trường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Ngã ba Quốc lộ 27 (cổng chào) - Hết Trường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Hết Trường Nguyễn Du - Giáp xã Đắk Phơi |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê Từ buôn Mih (xã Đăk Nuê) - Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê Đường có chiều rộng >=3,5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Đắk Nuê - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Giáp xã Nam Ka - Suối Đăk Diêng Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Diêng Sâu - Suối Đăk Rơ Mui |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Krông Nô Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Nô - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường đi buôn Lách Ló - Xã Ea R'Bin Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea R'Bin - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường liên xã - Xã Nam Ka Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Đường liên xã - Xã Nam Ka Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các đường còn lại - Xã Nam Ka Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực còn lại - Xã Nam Ka - |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tổ dân phố Hợp Thành, Tổ dân phố 1, Tổ dân Phố 2, Buôn Jun, Buôn Lê. - Thị trấn Liên Sơn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Thị trấn Liên Sơn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tổ dân phố 4, Buôn Đơng Kriêng. - Thị trấn Liên Sơn Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Cuôr, Buôn Drung. - Xã Yang Tao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - Xã Yang Tao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Yang Tao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Đắk Chôk, Buôn Ja. - Xã Bông Krang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng khu Krang Uôk. - Xã Bông Krang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Bông Krang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Buôn Tơr, Buôn Yuk, Buôn Bàng, Buôn Yang Lá 1, Yang Lá 2, Buôn Dren B. - Xã Đắk Liêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Yuk La 3, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2, Buôn Kam. - Xã Đắk Liêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Liên Kết 1, Liên Kết 2, Thôn Hưng Giang, Tam Thiên (Đông Giang 2), Cánh đồng 7,9 ha, Cánh đồng cỏ Lác và khu vực sông Tàu Hút, Nông trường 8/4, Buôn Tría (từ TL 687 đến cánh đồng Hưng Giang). - Xã Buôn Tría Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Buôn Tría Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực ven sông Krông Ana (nông trường 8/4) - Xã Buôn Tría Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đông Mê Linh 2. - Xã Buôn Triết Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Buôn Triết Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Kiến Xương, cánh đồng Đồng Minh, Sình Hương. - Xã Buôn Triết Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Dhăm 1, Buôn Mih, Buôn Triếk. - Xã Đắk Nuê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Đắk Nuê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Tu Lêk, Buôn Yơi, Buôn Pai Bi. - Xã Đắk Nuê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Chiêng Kao. - Xã Đắk Phơi Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Đu Mah. - Xã Đắk Phơi Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Phi Dih A, Buôn Phi Dih B, Dăk Tro, Lach Dơng, R Cai A, R Cai B, Plôm. - Xã Krông Nô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Dăk R Mưt, Ba Yang, Dơng Blang. - Xã Krông Nô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Nô Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Tu Sria, Buôn Knia, Buôn Drai. - Xã Nam Ka Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Krái, Buôn Rjai, Buôn Buốc. - Xã Nam Ka Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Nam Ka Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Plao Siêng, Buôn Phôk. - Xã Ea R’Bin Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Ea R'Bin - Xã Ea R’Bin Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea R’Bin Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tổ dân phố Hợp Thành, Tổ dân phố 1, Tổ dân Phố 2, Buôn Jun, Buôn Lê. - Thị trấn Liên Sơn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Thị trấn Liên Sơn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tổ dân phố 4, Buôn Đơng Kriêng. - Thị trấn Liên Sơn Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Cuôr, Buôn Drung. - Xã Yang Tao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - Xã Yang Tao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Yang Tao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Đắk Chôk, Buôn Ja. - Xã Bông Krang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng khu Krang Uôk. - Xã Bông Krang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Bông Krang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Buôn Tơr, Buôn Yuk, Buôn Bàng, Buôn Yang Lá 1, Yang Lá 2, Buôn Dren B. - Xã Đắk Liêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Yuk La 3, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2, Buôn Kam. - Xã Đắk Liêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Liên Kết 1, Liên Kết 2, Thôn Hưng Giang, Tam Thiên (Đông Giang 2), Cánh đồng 7,9 ha, Cánh đồng cỏ Lác và khu vực sông Tàu Hút, Nông trường 8/4, Buôn Tría (từ TL 687 đến cánh đồng Hưng Giang). - Xã Buôn Tría Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Buôn Tría Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Khu vực ven sông Krông Ana (nông trường 8/4) - Xã Buôn Tría Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đông Mê Linh 2. - Xã Buôn Triết Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Buôn Triết Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thôn Kiến Xương, cánh đồng Đồng Minh, Sình Hương. - Xã Buôn Triết Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Dhăm 1, Buôn Mih, Buôn Triếk. - Xã Đắk Nuê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại. - Xã Đắk Nuê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Tu Lêk, Buôn Yơi, Buôn Pai Bi. - Xã Đắk Nuê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Chiêng Kao. - Xã Đắk Phơi Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Cánh đồng Buôn Đu Mah. - Xã Đắk Phơi Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Phi Dih A, Buôn Phi Dih B, Dăk Tro, Lach Dơng, R Cai A, R Cai B, Plôm. - Xã Krông Nô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Dăk R Mưt, Ba Yang, Dơng Blang. - Xã Krông Nô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Nô Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Tu Sria, Buôn Knia, Buôn Drai. - Xã Nam Ka Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Krái, Buôn Rjai, Buôn Buốc. - Xã Nam Ka Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Nam Ka Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Plao Siêng, Buôn Phôk. - Xã Ea R’Bin Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Buôn Ea R'Bin - Xã Ea R’Bin Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea R’Bin Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 1. - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Buôn Đơng Kriêng. - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Hang Ja. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Thái. - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Ngã Ba, Thôn Yuk La 3. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Thôn Tân Giang, Đông Giang 1, Đông Giang 2, Buôn Tría. - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Sơn Cường, Đoàn Kết 1, Mê Linh 1, Buôn Tung 1, Buôn Tung 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dlây, thôn Yên Thành 1, Yên Thành 2. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Jiê Yuk, thôn Cao Bằng (từ sát buôn Jiê Yuk đến suối Đắk Liêng). - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Dăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Dăk Tro. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Gung Dang, Phi Dih Ja A, Phi Dih Ja B. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Knia. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Tu Sria, Buôn Buốc, Buôn Rjai. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Ea Ring - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Buôn Đơng Kriêng. - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Hang Ja. - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Ngã Ba, Thôn Yuk La 3. - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Thôn Tân Giang, Đông Giang 1, Đông Giang 2, Buôn Tría. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Sơn Cường, Đoàn Kết 1, Mê Linh 1, Buôn Tung 1, Buôn Tung 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dlây, thôn Yên Thành 1, Yên Thành 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Jiê Yuk, thôn Cao Bằng (từ sát buôn Jiê Yuk đến suối Đắk Liêng). - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Dăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Dăk Tro. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Gung Dang, Buôn Phi Dih Ja A, Phi Dih Ja B. - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Knia. - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Tu Sria, Buôn Buốc, Buôn Rjai. - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Ea Ring - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 1 - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Hang Ja. - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 9.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Tính 1 vị trí cho địa bàn toàn xã - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Đăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Đăk Tro. - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Drai. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
TT. Liên Sơn - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đăk Liêng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đăk Nuê - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đăk Phơi - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea Rbin - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Buôn Đơng Kriêng. - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. - |
Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 19.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Hang Ja. - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Thái - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 19.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Ngã Ba, Thôn Yuk La 3. - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Thôn Tân Giang, Đông Giang 1, Đông Giang 2, Buôn Tría. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Sơn Cường, Đoàn Kết 1, Mê Linh 1, Buôn Tung 1, Buôn Tung 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dlây, thôn Yên Thành 1, Yên Thành 2. - |
Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Jiê Yuk, thôn Cao Bằng (từ sát buôn Jiê Yuk đến suối Đắk Liêng). - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Dăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Dăk Tro. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Gung Dang, Buôn Phi Dih Ja A, Phi Dih Ja B. - |
Đất nông nghiệp khác | 29.250 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 23.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Knia. - |
Đất nông nghiệp khác | 38.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Tu Sria, Buôn Buốc, Buôn Rjai. - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Ea Ring - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Hang Ja. - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 9.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Tính 1 vị trí cho địa bàn toàn xã - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). - |
Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng phòng hộ | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Đăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Đăk Tro. - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Drai. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Tổ dân phố 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Thị trấn Liên Sơn Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Buôn Cuôr, Buôn Drung. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Yang Tao Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Buôn Hang Ja. - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Bông Krang Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 9.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Liêng Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Tría Tính 1 vị trí cho địa bàn toàn xã - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Buôn Triết Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Nuê Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). - |
Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Đắk Phơi Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng đặc dụng | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Đăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Đăk Tro. - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Krông Nô Các khu vực còn lại. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Buôn Krái, Buôn Drai. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Nam Ka Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Xã Ea R’Bin Các khu vực còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Chu Văn An - Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Hết đường đôi - Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 6.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Lắk |
Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa |
Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lắk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
