Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lắk năm 2025

Khu vực: huyện Lắk.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 9.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.920.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Hết đường đôi - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.864.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Lắk Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Đất ở đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Lắk Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn
Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Đất ở đô thị 2.250.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng
Đất ở đô thị 3.375.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường
Đất ở đô thị 2.250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở đô thị 3.375.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất ở đô thị 3.375.000 0 0 0
Huyện Lắk Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Đất ở đô thị 1.950.000 0 0 0
Huyện Lắk Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.250.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Đất ở đô thị 2.535.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Hết đường
Đất ở đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 4.212.000 0 0 0
Huyện Lắk Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 4.992.000 0 0 0
Huyện Lắk Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Lắk Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Lắk Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 5.880.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn
Trần Phú - Y Ngông
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ - Y Jút
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Huyện Lắk Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Y Jút
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn
-
Đất ở đô thị 2.535.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Y Ngông - Hết buôn Jun
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn
Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị 1.950.000 0 0 0
Huyện Lắk Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn
Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Lắk Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng
Đất ở đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Đất ở đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Lắk Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn
Đường N1 - Đường N2
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn
Đường N1 - Đường N3
Đất ở đô thị 4.875.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở đô thị 1.125.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở đô thị 1.012.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
-
Đất ở đô thị 450.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 4.608.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 6.336.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Đất TM-DV đô thị 7.920.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Hết đường đôi - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 5.491.200 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Lắk Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Lắk Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Đất TM-DV đô thị 748.800 0 0 0
Huyện Lắk Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn
Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Lắk Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Lắk Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị 2.028.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 2.246.400 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 3.369.600 0 0 0
Huyện Lắk Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 3.993.600 0 0 0
Huyện Lắk Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Lắk Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Lắk Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 4.704.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn
Trần Phú - Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ - Y Jút
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Huyện Lắk Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 2.246.400 0 0 0
Huyện Lắk Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Y Jút
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 2.028.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Y Ngông - Hết buôn Jun
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn
Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk
Đất TM-DV đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 0 0 0
Huyện Lắk Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Lắk Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn
Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 998.400 0 0 0
Huyện Lắk Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Đất TM-DV đô thị 998.400 0 0 0
Huyện Lắk Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn
Đường N1 - Đường N2
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn
Đường N1 - Đường N3
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất TM-DV đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất TM-DV đô thị 809.600 0 0 0
Huyện Lắk Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.456.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 4.752.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Đất SX-KD đô thị 5.940.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Hết đường đôi - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.118.400 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Huyện Lắk Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị 561.600 0 0 0
Huyện Lắk Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết Trạm khí tượng thuỷ văn
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Liên Sơn
Hết Trạm khí tượng thuỷ văn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Đầu đập buôn Đơng Kriêng
Đất SX-KD đô thị 2.025.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu đập buôn Đơng Kriêng - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.025.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Số 7 - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.025.000 0 0 0
Huyện Lắk Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giáp Hồ Lăk
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Chu Văn An - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Gưh
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện Lắk Lương Thế Vinh - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.350.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị 1.521.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Gưh - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.053.000 0 0 0
Huyện Lắk Võ Thị Sáu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.684.800 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Du - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 2.527.200 0 0 0
Huyện Lắk Phan Bội Châu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 2.995.200 0 0 0
Huyện Lắk Hồ Xuân Hương - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ (quán cà phê Kơ Nia) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Lắk Hùng Vương - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Huyện Lắk Trần Phú - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường mới cạnh điện lực - Thị Trấn Liên Sơn
Trần Phú - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Ngông - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Huyện Lắk Tôn Thất Tùng - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Lạc Long Quân - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.684.800 0 0 0
Huyện Lắk Lê Hồng Phong - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu dân cư Hợp Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Tôn Thất Tùng - Hết vườn nhà cô Xuyên
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Nguyễn Trãi và các đường nhánh - Thị Trấn Liên Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 1.521.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Hồng Phong - Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 0 0 0
Huyện Lắk Y Jút - Thị Trấn Liên Sơn
Y Ngông - Hết buôn Jun
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vành đai buôn Jun - Thị Trấn Liên Sơn
Từ cổng chào buôn Jun - Hồ Lăk
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Quý Đôn - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện Lắk Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết thửa đất nhà ông Hệ
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất nhà ông Hệ - Giáp xã Đăk Liêng
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Lê Lai - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Trần Bình Trọng - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Giáp đường lên nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Tiên Hoàng - Thị Trấn Liên Sơn
Đường lên nghĩa trang liệt sỹ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 748.800 0 0 0
Huyện Lắk Điện Biên Phủ - Thị Trấn Liên Sơn
Lý Thường Kiệt - Giáp xã Đăk liêng
Đất SX-KD đô thị 936.000 0 0 0
Huyện Lắk Đinh Núp (đường đi buôn Mliêng) - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cánh đồng buôn Mliêng (đập tràn qua đường)
Đất SX-KD đô thị 748.800 0 0 0
Huyện Lắk Bà Triệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Ngô Quyền - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Hồng Phong - Giao nhau với đường Y Ngông
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Hai Bà Trưng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Công Trứ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành (cổng thôn Văn hóa) - Vào khu dân cư thôn Hòa Thắng
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N1 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N2 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N3 - Thị Trấn Liên Sơn
Hùng Vương - Đến đường N5
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N4 - Thị Trấn Liên Sơn
Đường N1 - Đường N2
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường N5 - Thị Trấn Liên Sơn
Đường N1 - Đường N3
Đất SX-KD đô thị 2.925.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Huệ - Thị Trấn Liên Sơn
Âu Cơ - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD đô thị 675.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD đô thị 607.200 0 0 0
Huyện Lắk Khu dân cư còn lại - Thị Trấn Liên Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 270.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Giáp Krông Bông - Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) - Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl - Giáp xã Bông Krang
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Drung - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Drung
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm Pă - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Năm Pă
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi lò gạch - Xã Yang Tao
Ngã ba buôn Yôk Đuôn - Hết khu lò gạch
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đến Trạm Bơm
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Yang Tao
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Yang Tao
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Yang Tao
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Giáp Yang Tao - Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay)
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Hết khu dân cư thôn Sân Bay - Cống bản (đầu buôn Mă)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Cống bản (đầu buôn Mă) - Giáp thị trấn Liên Sơn
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang
Ngã ba cây xăng Minh Hằng - Ngã ba buôn Dar Ju
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang
Ngã ba buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Bông Krang
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Bông Krang
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Bông Krang
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Giáp thị trấn Liên Sơn - Km 48
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Km 48 - Ngã ba buôn Dren A (QL 27)
Đất ở nông thôn 3.120.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Ngã ba buôn Drên A (QL 27) - Km 50
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Km 50 - Giáp xã Đăk Nuê
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Đầu cầu Quảng Trạch - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp - Giáp xã Buôn Tría
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng
Giáp TDP Đoàn Kết TT Liên Sơn - Cổng Yuk La 1
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng
Cổng Yuk La 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dren A - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba buôn Dren A
Đất ở nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yang Lá - Xã Đắk Liêng
Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Lâm Trường - Xã Đắk Liêng
Ngã tư buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã Đăk Phơi - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp xã Đăk Phơi
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Giáp xã Đắk Liêng - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu buôn Tría
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Cầu buôn Tría - Giáp Buôn Triết
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Tría
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Tría
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Buôn Tría
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Giáp xã Buôn Tría - Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Hòe- Đoàn Kết 1 - Đến hết nhà ông Dũng Đượm
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Từ hết nhà ông Dũng Đượm - Ngã ba đường đi buôn Ung Rung
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Ngã ba đường đi buôn Ung Rung - Ngã ba thôn Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Ngã ba thôn Đồng Tâm - Chân đập buôn Triết
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Cống bà Đắc
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Cống bà Đắc - Hết Mê Linh 2
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Hết Mê Linh 2 - Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 - Đến hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Từ hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) - Bến Đò
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết
Cổng chào Thôn văn hóa - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Buôn Ja Tu - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Thôn Đồng Tâm - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Buôn Lách Rung - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Từ nhà ông Lên - Mương Tàu hút
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Từ hết ranh giới nhà ông Lên - Hết nhà ông Thầm
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Hết ranh giới nhà ông Tuất
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu - Mê linh 1
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Tung 3 - Xã Buôn Triết
Từ ngã ba đi bến đò - Hết Buôn Tung 3
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Cống bà Đắc - Hết ranh giới nhà ông Tuất
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Buôn Tung 1 -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Mê Linh 2 -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Triết
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Buôn Triết
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi
Giáp xã Đăk Liêng - Ngã ba buôn Chiêng Kao
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi
Ngã ba buôn Chiêng Kao - Hết thôn Cao Bằng
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi
Hết thôn Cao Bằng - Ngã ba buôn Năm
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi
Ngã ba buôn Năm - Hết Buôn Đung, buôn TLông
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi
Ngã ba Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Du Mah
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Chiêng Kao - Xã Đắk Phơi
Ngã ba đường trục chính - Hết buôn Chiêng Kao
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã Đăk Nuê - Xã Đắk Phơi
Ngã ba đường trục chính - Giáp xã Đăk Nuê
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar - Xã Đắk Phơi
Hết buôn Tlông - Ngã ba Đăk Hoa
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 170.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Giáp xã Đăk Liêng - Đến km 52
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Từ km 52 - Đến km 53
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Từ km 53 - Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih)
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) - Hết buôn Kdiê
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Hết buôn Kdiê - Giáp xã Nam Ka
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Triêk, buôn Mih - Xã Đắk Nuê
Quốc lộ 27 - Hết Buôn Mih
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vào buôn Đăk Sar - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Đức) - Hết Buôn Đăk Sar
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Dũng Chi) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (cổng chào) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Hết Trường Nguyễn Du - Giáp xã Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Từ buôn Mih (xã Đăk Nuê) - Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi)
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê
Đường có chiều rộng >=3,5 -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Nuê
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Giáp xã Nam Ka - Suối Đăk Diêng Sâu
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Suối Đăk Diêng Sâu - Suối Đăk Rơ Mui
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô
Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô
Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Krông Nô
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin
Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin
Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin
Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin
Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã)
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Lách Ló - Xã Ea R'Bin
Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Ea R'Bin
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka
Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka
Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka
Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka
Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Nam Ka
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Giáp Krông Bông - Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) - Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl
Đất ở nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl - Giáp xã Bông Krang
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Drung - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Drung
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm Pă - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Năm Pă
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi lò gạch - Xã Yang Tao
Ngã ba buôn Yôk Đuôn - Hết khu lò gạch
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đến Trạm Bơm
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Yang Tao
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Yang Tao
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Yang Tao
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Giáp Yang Tao - Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay)
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Hết khu dân cư thôn Sân Bay - Cống bản (đầu buôn Mă)
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Cống bản (đầu buôn Mă) - Giáp thị trấn Liên Sơn
Đất ở nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang
Ngã ba cây xăng Minh Hằng - Ngã ba buôn Dar Ju
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang
Ngã ba buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Bông Krang
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Bông Krang
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Bông Krang
-
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Giáp thị trấn Liên Sơn - Km 48
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Km 48 - Ngã ba buôn Dren A (QL 27)
Đất ở nông thôn 2.496.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Ngã ba buôn Drên A (QL 27) - Km 50
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Km 50 - Giáp xã Đăk Nuê
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Đầu cầu Quảng Trạch - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp
Đất ở nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp - Giáp xã Buôn Tría
Đất ở nông thôn 952.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng
Giáp TDP Đoàn Kết TT Liên Sơn - Cổng Yuk La 1
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng
Cổng Yuk La 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dren A - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba buôn Dren A
Đất ở nông thôn 403.200 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yang Lá - Xã Đắk Liêng
Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Lâm Trường - Xã Đắk Liêng
Ngã tư buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã Đăk Phơi - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp xã Đăk Phơi
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng
-
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Giáp xã Đắk Liêng - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu buôn Tría
Đất ở nông thôn 440.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Cầu buôn Tría - Giáp Buôn Triết
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Tría
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Tría
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Buôn Tría
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Giáp xã Buôn Tría - Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Hòe- Đoàn Kết 1 - Đến hết nhà ông Dũng Đượm
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Từ hết nhà ông Dũng Đượm - Ngã ba đường đi buôn Ung Rung
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Ngã ba đường đi buôn Ung Rung - Ngã ba thôn Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Ngã ba thôn Đồng Tâm - Chân đập buôn Triết
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Cống bà Đắc
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Cống bà Đắc - Hết Mê Linh 2
Đất ở nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Hết Mê Linh 2 - Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 - Đến hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Từ hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) - Bến Đò
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết
Cổng chào Thôn văn hóa - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Buôn Ja Tu - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Thôn Đồng Tâm - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Buôn Lách Rung - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Từ nhà ông Lên - Mương Tàu hút
Đất ở nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Từ hết ranh giới nhà ông Lên - Hết nhà ông Thầm
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Hết ranh giới nhà ông Tuất
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu - Mê linh 1
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Tung 3 - Xã Buôn Triết
Từ ngã ba đi bến đò - Hết Buôn Tung 3
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Cống bà Đắc - Hết ranh giới nhà ông Tuất
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Buôn Tung 1 -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Mê Linh 2 -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Triết
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Buôn Triết
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi
Giáp xã Đăk Liêng - Ngã ba buôn Chiêng Kao
Đất ở nông thôn 256.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi
Ngã ba buôn Chiêng Kao - Hết thôn Cao Bằng
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi
Hết thôn Cao Bằng - Ngã ba buôn Năm
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi
Ngã ba buôn Năm - Hết Buôn Đung, buôn TLông
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi
Ngã ba Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Du Mah
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Chiêng Kao - Xã Đắk Phơi
Ngã ba đường trục chính - Hết buôn Chiêng Kao
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã Đăk Nuê - Xã Đắk Phơi
Ngã ba đường trục chính - Giáp xã Đăk Nuê
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar - Xã Đắk Phơi
Hết buôn Tlông - Ngã ba Đăk Hoa
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 136.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Giáp xã Đăk Liêng - Đến km 52
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Từ km 52 - Đến km 53
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Từ km 53 - Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) - Hết buôn Kdiê
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Hết buôn Kdiê - Giáp xã Nam Ka
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Triêk, buôn Mih - Xã Đắk Nuê
Quốc lộ 27 - Hết Buôn Mih
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vào buôn Đăk Sar - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Đức) - Hết Buôn Đăk Sar
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Dũng Chi) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (cổng chào) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Hết Trường Nguyễn Du - Giáp xã Đắk Phơi
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Từ buôn Mih (xã Đăk Nuê) - Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi)
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê
Đường có chiều rộng >=3,5 -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Nuê
-
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Giáp xã Nam Ka - Suối Đăk Diêng Sâu
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Suối Đăk Diêng Sâu - Suối Đăk Rơ Mui
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay
Đất ở nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô
Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô
Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Krông Nô
-
Đất ở nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin
Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin
Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin
Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin
Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã)
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Lách Ló - Xã Ea R'Bin
Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk
Đất ở nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Ea R'Bin
-
Đất ở nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka
Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka
Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò)
Đất ở nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka
Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong
Đất ở nông thôn 128.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka
Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Nam Ka
-
Đất ở nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Giáp Krông Bông - Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Chân đèo xã Yang Tao (km 36+400) - Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl
Đất SX-KD nông thôn 324.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Yang Tao
Ngã ba đường đi buôn Dơng Guôl - Giáp xã Bông Krang
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Drung - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Drung
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm Pă - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết buôn Năm Pă
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi lò gạch - Xã Yang Tao
Ngã ba buôn Yôk Đuôn - Hết khu lò gạch
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yôk Đuôn (sau Uỷ ban xã) - Xã Yang Tao
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đến Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Yang Tao
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Yang Tao
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Yang Tao
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Giáp Yang Tao - Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Cống bản Bông Krang (đầu khu dân cư thôn Sân Bay) - Hết khu dân cư thôn Sân Bay
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Hết khu dân cư thôn Sân Bay - Cống bản (đầu buôn Mă)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Bông Krang
Cống bản (đầu buôn Mă) - Giáp thị trấn Liên Sơn
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang
Ngã ba cây xăng Minh Hằng - Ngã ba buôn Dar Ju
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dar Ju, Hang Ja - Xã Bông Krang
Ngã ba buôn Dar Ju - Hết buôn Hang Ja
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Bông Krang
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Bông Krang
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Bông Krang
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Giáp thị trấn Liên Sơn - Km 48
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Km 48 - Ngã ba buôn Dren A (QL 27)
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Ngã ba buôn Drên A (QL 27) - Km 50
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Liêng
Km 50 - Giáp xã Đăk Nuê
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - +200m (Tỉnh lộ 687)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
+200m (Tỉnh lộ 687) - Cống buôn Yuk
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Cống buôn Yuk - Đầu cầu Quảng Trạch
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Đầu cầu Quảng Trạch - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Đắk Liêng
Hết ranh giới đất nhà ông Hiệp - Giáp xã Buôn Tría
Đất SX-KD nông thôn 714.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng
Giáp TDP Đoàn Kết TT Liên Sơn - Cổng Yuk La 1
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yuk La - Xã Đắk Liêng
Cổng Yuk La 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Dren A - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba buôn Dren A
Đất SX-KD nông thôn 302.400 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Yang Lá - Xã Đắk Liêng
Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên) - Đến đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Lâm Trường - Xã Đắk Liêng
Ngã tư buôn Yuk - Quốc lộ 27 (Thôn Lâm trường)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã Đăk Phơi - Xã Đắk Liêng
Ngã ba Quốc lộ 27 - Giáp xã Đăk Phơi
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Liêng
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Giáp xã Đắk Liêng - Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Đường đi nghĩa địa thôn Liên Kết 1 - Cầu buôn Tría
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Tría
Cầu buôn Tría - Giáp Buôn Triết
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Tría
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Tría
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Buôn Tría
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Giáp xã Buôn Tría - Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn kết 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Thứ - thôn Đoàn Kết 1 - Hết ranh giới đất nhà ông Hoè - Đoàn Kết 1
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Hòe- Đoàn Kết 1 - Đến hết nhà ông Dũng Đượm
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Từ hết nhà ông Dũng Đượm - Ngã ba đường đi buôn Ung Rung
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Ngã ba đường đi buôn Ung Rung - Ngã ba thôn Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Tỉnh lộ 687 - Xã Buôn Triết
Ngã ba thôn Đồng Tâm - Chân đập buôn Triết
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Ngã ba Tỉnh lộ 687 - Cống bà Đắc
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Cống bà Đắc - Hết Mê Linh 2
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Hết Mê Linh 2 - Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Hết ranh giới đất nhà ông Vở - Mê Linh 1 - Đến hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Mê Linh, Bến đò - Xã Buôn Triết
Từ hết ranh nhà ông Hà Thơm (Buôn Tung 2) - Bến Đò
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết
Cổng chào Thôn văn hóa - Hết ruộng ông Bùi Minh Bình
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 1 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết xóm Đoàn Kết 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Hương
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Buôn Ja Tu - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Đập Ja Tu
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Thôn Đồng Tâm - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Buôn Lách Rung - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới nhà ông Y Khoan Teh
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Mương Tàu hút
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Từ nhà ông Lên - Mương Tàu hút
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Sơn Cường - Xã Buôn Triết
Từ hết ranh giới nhà ông Lên - Hết nhà ông Thầm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Nhà ông Nguyễn Xuân Bản - Hết ranh giới nhà ông Trần Đình Vượng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Nhà ông Nguyễn Văn Ngữ - Hết ranh giới nhà ông Tuất
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Mê Linh 2 - Xã Buôn Triết
Cổng chính Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết ranh giới đất nhà ông Phạm Minh Hậu - Mê linh 1
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường thôn Đoàn Kết 2 - Xã Buôn Triết
Tỉnh lộ 687 - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Tung 3 - Xã Buôn Triết
Từ ngã ba đi bến đò - Hết Buôn Tung 3
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Cống bà Đắc - Hết ranh giới nhà ông Tuất
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Buôn Tung 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường bê tông >= 3,5m - Xã Buôn Triết
Mê Linh 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Buôn Triết
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Buôn Triết
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi
Giáp xã Đăk Liêng - Ngã ba buôn Chiêng Kao
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi Đăk Phơi - Xã Đắk Phơi
Ngã ba buôn Chiêng Kao - Hết thôn Cao Bằng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi
Hết thôn Cao Bằng - Ngã ba buôn Năm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Năm, buôn Đung, buôn TLông - Xã Đắk Phơi
Ngã ba buôn Năm - Hết Buôn Đung, buôn TLông
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi
Ngã ba Đài tưởng niệm - Hết buôn Jiê Yuk
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Du Mah - Xã Đắk Phơi
Hết buôn Jiê Yuk - Hết buôn Du Mah
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Chiêng Kao - Xã Đắk Phơi
Ngã ba đường trục chính - Hết buôn Chiêng Kao
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã Đăk Nuê - Xã Đắk Phơi
Ngã ba đường trục chính - Giáp xã Đăk Nuê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường buôn Tlông đi buôn Pai Ar - Xã Đắk Phơi
Hết buôn Tlông - Ngã ba Đăk Hoa
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Phơi
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Giáp xã Đăk Liêng - Đến km 52
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Từ km 52 - Đến km 53
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Từ km 53 - Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Đến km 55 (đầu cầu buôn Mih) - Hết buôn Kdiê
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Đắk Nuê
Hết buôn Kdiê - Giáp xã Nam Ka
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 1 - Xã Đắk Nuê
Đầu cầu Yên Thành 1 - Hết Yên Thành 1
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 - Đầu cầu Yên Thành 2
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi thôn Yên Thành 2 - Xã Đắk Nuê
Đầu cầu Yên Thành 2 - Hết Yên Thành 2
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Triêk, buôn Mih - Xã Đắk Nuê
Quốc lộ 27 - Hết Buôn Mih
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vào buôn Đăk Sar - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Đức) - Hết Buôn Đăk Sar
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (Nhà ông Dũng Chi) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Ngã ba Quốc lộ 27 (cổng chào) - Hết Trường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Hết Trường Nguyễn Du - Giáp xã Đắk Phơi
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên xã - Xã Đắk Nuê
Từ buôn Mih (xã Đăk Nuê) - Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Đắk Nuê
Đường có chiều rộng >=3,5 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Đắk Nuê
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Giáp xã Nam Ka - Suối Đăk Diêng Sâu
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Suối Đăk Diêng Sâu - Suối Đăk Rơ Mui
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Suối Đăk Rơ Mui - Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Hết Công ty xăng dầu Nam Tây Nguyên - Ngã ba vô khu sân bay
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Krông Nô
Ngã ba vô khu sân bay - Đầu cầu Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô
Ngã ba Quốc lộ 27 - Cống bản buôn Phi Dih Ja A
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Trang Yuk - Xã Krông Nô
Cống bản buôn Phi Dih Ja A - Cầu Đăk Mei
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Krông Nô
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Krông Nô
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin
Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã) - Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Plao Siêng - Xã Ea R'Bin
Cầu Gãy (hết buôn Plao Siêng) - Hết tổ tự tự quản số 1 (Khu buôn Plao Siêng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin
Giáp xã Nam Ka - Cuối suối Ea Ring
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi xã EaRbin - Xã Ea R'Bin
Cuối suối Ea Ring - Ngã tư nhà A Ma Luyết (Trụ sở UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường đi buôn Lách Ló - Xã Ea R'Bin
Ngã ba buôn Ea Ring - Hết buôn Sa Bôk
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Ea R'Bin
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Ea R'Bin
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện Lắk Quốc lộ 27 - Xã Nam Ka
Giáp xã Đăk Nuê - Giáp xã Krông Nô
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường vào xã Nam Ka - Xã Nam Ka
Quốc lộ 27 - Đèo Nam Ka
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Đèo Nam Ka - Sông Krông Nô (Bến đò)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Đầu cầu Tu Sria
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba buôn Tu Sria - Đập thuỷ lợi buôn Pluk
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Nhà văn hoá buôn Tu Sria - Chân đồi Cư Knung
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Ngã ba Buôn Krái - Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường Liên Buôn - Xã Nam Ka
Hết ranh giới nhà bà H Joắt Trei - Hết ruộng Ma Bia
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka
Ngã ba trạm Y tế xã Nam Ka - Suối Đăk Rmong
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Lắk Đường liên xã - Xã Nam Ka
Suối Đăk Rmong - Giáp xã Ea R'bin
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka
Đường có chiều rộng >=3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện Lắk Các đường còn lại - Xã Nam Ka
Đường có chiều rộng >=3,5m (đã bê tông hóa) -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực còn lại - Xã Nam Ka
-
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện Lắk Tổ dân phố Hợp Thành, Tổ dân phố 1, Tổ dân Phố 2, Buôn Jun, Buôn Lê. - Thị trấn Liên Sơn
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 50.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Thị trấn Liên Sơn
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Lắk Tổ dân phố 4, Buôn Đơng Kriêng. - Thị trấn Liên Sơn
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Cuôr, Buôn Drung. - Xã Yang Tao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - Xã Yang Tao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Yang Tao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Đắk Chôk, Buôn Ja. - Xã Bông Krang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 36.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng khu Krang Uôk. - Xã Bông Krang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Bông Krang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Buôn Tơr, Buôn Yuk, Buôn Bàng, Buôn Yang Lá 1, Yang Lá 2, Buôn Dren B. - Xã Đắk Liêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Yuk La 3, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2, Buôn Kam. - Xã Đắk Liêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Liên Kết 1, Liên Kết 2, Thôn Hưng Giang, Tam Thiên (Đông Giang 2), Cánh đồng 7,9 ha, Cánh đồng cỏ Lác và khu vực sông Tàu Hút, Nông trường 8/4, Buôn Tría (từ TL 687 đến cánh đồng Hưng Giang). - Xã Buôn Tría
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Buôn Tría
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực ven sông Krông Ana (nông trường 8/4) - Xã Buôn Tría
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đông Mê Linh 2. - Xã Buôn Triết
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Buôn Triết
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Kiến Xương, cánh đồng Đồng Minh, Sình Hương. - Xã Buôn Triết
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Dhăm 1, Buôn Mih, Buôn Triếk. - Xã Đắk Nuê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Đắk Nuê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Tu Lêk, Buôn Yơi, Buôn Pai Bi. - Xã Đắk Nuê
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Chiêng Kao. - Xã Đắk Phơi
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Đu Mah. - Xã Đắk Phơi
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Phi Dih A, Buôn Phi Dih B, Dăk Tro, Lach Dơng, R Cai A, R Cai B, Plôm. - Xã Krông Nô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Dăk R Mưt, Ba Yang, Dơng Blang. - Xã Krông Nô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Nô
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Tu Sria, Buôn Knia, Buôn Drai. - Xã Nam Ka
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Krái, Buôn Rjai, Buôn Buốc. - Xã Nam Ka
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Nam Ka
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 18.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Plao Siêng, Buôn Phôk. - Xã Ea R’Bin
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Ea R'Bin - Xã Ea R’Bin
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Ea R’Bin
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Tổ dân phố Hợp Thành, Tổ dân phố 1, Tổ dân Phố 2, Buôn Jun, Buôn Lê. - Thị trấn Liên Sơn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Thị trấn Liên Sơn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Lắk Tổ dân phố 4, Buôn Đơng Kriêng. - Thị trấn Liên Sơn
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Cuôr, Buôn Drung. - Xã Yang Tao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. - Xã Yang Tao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Yang Tao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Đắk Chôk, Buôn Ja. - Xã Bông Krang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 25.200 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng khu Krang Uôk. - Xã Bông Krang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Bông Krang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Buôn Tơr, Buôn Yuk, Buôn Bàng, Buôn Yang Lá 1, Yang Lá 2, Buôn Dren B. - Xã Đắk Liêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Yuk La 3, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2, Buôn Kam. - Xã Đắk Liêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Đắk Liêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Liên Kết 1, Liên Kết 2, Thôn Hưng Giang, Tam Thiên (Đông Giang 2), Cánh đồng 7,9 ha, Cánh đồng cỏ Lác và khu vực sông Tàu Hút, Nông trường 8/4, Buôn Tría (từ TL 687 đến cánh đồng Hưng Giang). - Xã Buôn Tría
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Buôn Tría
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Lắk Khu vực ven sông Krông Ana (nông trường 8/4) - Xã Buôn Tría
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đông Mê Linh 2. - Xã Buôn Triết
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Buôn Triết
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Lắk Thôn Kiến Xương, cánh đồng Đồng Minh, Sình Hương. - Xã Buôn Triết
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Dhăm 1, Buôn Mih, Buôn Triếk. - Xã Đắk Nuê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại. - Xã Đắk Nuê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Tu Lêk, Buôn Yơi, Buôn Pai Bi. - Xã Đắk Nuê
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Chiêng Kao. - Xã Đắk Phơi
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Cánh đồng Buôn Đu Mah. - Xã Đắk Phơi
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Đắk Phơi
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Phi Dih A, Buôn Phi Dih B, Dăk Tro, Lach Dơng, R Cai A, R Cai B, Plôm. - Xã Krông Nô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Dăk R Mưt, Ba Yang, Dơng Blang. - Xã Krông Nô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Nô
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Tu Sria, Buôn Knia, Buôn Drai. - Xã Nam Ka
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Krái, Buôn Rjai, Buôn Buốc. - Xã Nam Ka
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Nam Ka
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 12.600 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Plao Siêng, Buôn Phôk. - Xã Ea R’Bin
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Lắk Buôn Ea R'Bin - Xã Ea R’Bin
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Lắk Các khu vực còn lại - Xã Ea R’Bin
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Tổ dân phố 1. -
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 50.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Buôn Đơng Kriêng. -
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Cuôr, Buôn Drung. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Hang Ja. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Thái. -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 18.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Ngã Ba, Thôn Yuk La 3. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Thôn Tân Giang, Đông Giang 1, Đông Giang 2, Buôn Tría. -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Sơn Cường, Đoàn Kết 1, Mê Linh 1, Buôn Tung 1, Buôn Tung 2 -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dlây, thôn Yên Thành 1, Yên Thành 2. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Jiê Yuk, thôn Cao Bằng (từ sát buôn Jiê Yuk đến suối Đắk Liêng). -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Dăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Dăk Tro. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Gung Dang, Phi Dih Ja A, Phi Dih Ja B. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Krái, Buôn Knia. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Tu Sria, Buôn Buốc, Buôn Rjai. -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Ea Ring -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Tổ dân phố 1 -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Buôn Đơng Kriêng. -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Cuôr, Buôn Drung. -
Đất trồng cây lâu năm 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 19.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Hang Ja. -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Thái -
Đất trồng cây lâu năm 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 19.200 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Ngã Ba, Thôn Yuk La 3. -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Thôn Tân Giang, Đông Giang 1, Đông Giang 2, Buôn Tría. -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Sơn Cường, Đoàn Kết 1, Mê Linh 1, Buôn Tung 1, Buôn Tung 2 -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dlây, thôn Yên Thành 1, Yên Thành 2. -
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Jiê Yuk, thôn Cao Bằng (từ sát buôn Jiê Yuk đến suối Đắk Liêng). -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Dăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Dăk Tro. -
Đất trồng cây lâu năm 35.100 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Gung Dang, Buôn Phi Dih Ja A, Phi Dih Ja B. -
Đất trồng cây lâu năm 29.250 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 23.400 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Krái, Buôn Knia. -
Đất trồng cây lâu năm 38.500 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Tu Sria, Buôn Buốc, Buôn Rjai. -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 27.500 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Ea Ring -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Tổ dân phố 1 -
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Cuôr, Buôn Drung. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Hang Ja. -
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 9.600 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Tính 1 vị trí cho địa bàn toàn xã -
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. -
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). -
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Đăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Đăk Tro. -
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Krái, Buôn Drai. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện Lắk TT. Liên Sơn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 26.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đăk Liêng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đăk Nuê
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đăk Phơi
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 23.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea Rbin
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Tổ dân phố 1 -
Đất nông nghiệp khác 55.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 50.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Buôn Đơng Kriêng. -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Cuôr, Buôn Drung. -
Đất nông nghiệp khác 28.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Dơng Băk, Buôn Yôk Đuôn, Buôn Bhôk. -
Đất nông nghiệp khác 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 19.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Hang Ja. -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Thái -
Đất nông nghiệp khác 24.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 19.200 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. -
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Ngã Ba, Thôn Yuk La 3. -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Thôn Tân Giang, Đông Giang 1, Đông Giang 2, Buôn Tría. -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Sơn Cường, Đoàn Kết 1, Mê Linh 1, Buôn Tung 1, Buôn Tung 2 -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dlây, thôn Yên Thành 1, Yên Thành 2. -
Đất nông nghiệp khác 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Jiê Yuk, thôn Cao Bằng (từ sát buôn Jiê Yuk đến suối Đắk Liêng). -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Dăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Dăk Tro. -
Đất nông nghiệp khác 35.100 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Gung Dang, Buôn Phi Dih Ja A, Phi Dih Ja B. -
Đất nông nghiệp khác 29.250 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 23.400 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Krái, Buôn Knia. -
Đất nông nghiệp khác 38.500 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Tu Sria, Buôn Buốc, Buôn Rjai. -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 27.500 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Ea Ring -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 25.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Tổ dân phố 1 -
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Cuôr, Buôn Drung. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Hang Ja. -
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 9.600 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Tính 1 vị trí cho địa bàn toàn xã -
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. -
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). -
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Đăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Đăk Tro. -
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Krái, Buôn Drai. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Tổ dân phố 1 -
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Lắk Thị trấn Liên Sơn
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Buôn Cuôr, Buôn Drung. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Yang Tao
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Buôn Hang Ja. -
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Bông Krang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 9.600 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Thôn Yuk La 1, Yuk La 2, Buôn Dren B, Buôn M'liêng 1, Buôn M'liêng 2. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Liêng
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Tría
Tính 1 vị trí cho địa bàn toàn xã -
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Thôn Đoàn Kết 2, Mê Linh 2. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Buôn Triết
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Buôn Dhăm 1, Buôn Dhăm 2. -
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Nuê
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Buôn Chiêng Kao, Buôn Pai Ar (từ sát suối buôn Chiêng Kao đến suối Đắk Liêng). -
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Đắk Phơi
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Buôn Liêng Krăk, R Cai A, R Cai B, Đăk R Mưt, Yông Hăt, Ba Yang, Lach Dơng, Đăk Tro. -
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Krông Nô
Các khu vực còn lại. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Buôn Krái, Buôn Drai. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Nam Ka
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Buôn Plao Siêng, Buôn Sa Bôk. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện Lắk Xã Ea R’Bin
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Giáp xã Bông Krang - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Chu Văn An
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Chu Văn An - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.760.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Võ Thị Sáu - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 7.920.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Trung Trực - Hết đường đôi
Đất ở đô thị 9.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Hết đường đôi - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 7.200.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Liên Sơn
Lê Quý Đôn - Giáp xã Đăk Liêng
Đất ở đô thị 5.400.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Đầu Nơ Trang Lơng (Nguyễn Tất Thành) - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 6.864.000 0 0 0
Huyện Lắk Nơ Trang Lơng - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối Nơ Trang Lơng (Tôn Thất Tùng)
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Hết thửa đất ông Trần Hữu Năm - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Lắk Âu Cơ - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Huyện Lắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Liên Sơn
Nơ Trang Lơng - Y Ngông
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Lắk Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Hồ Lăk
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Lắk Tô Hiệu - Thị Trấn Liên Sơn
Nguyễn Tất Thành - Cổng chính Nghĩa địa
Đất ở đô thị 936.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (983 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?