Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lạng Giang năm 2025

Khu vực: huyện Lạng Giang.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 400.000 đến 31.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
Đất ở đô thị 19.100.000 11.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I
Đất ở đô thị 23.300.000 14.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm huyện
Đất ở đô thị 26.000.000 15.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 11.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ
Đất ở đô thị 23.300.000 14.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 11.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi - đến cổng trường THCS số 1
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng trường THCS số 1 - đến cầu Ổ Chương
Đất ở đô thị 26.500.000 15.900.000 9.500.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Văn An - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (TDP Tân Luận)
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Đền Non Tung (TDP Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Tân Thanh -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô - đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000
Huyện Lạng Giang Phố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 27.300.000 16.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Trần Cảo - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
Đất ở đô thị 28.000.000 16.800.000 10.100.000
Huyện Lạng Giang Phố Trần Cung - Thị trấn Vôi
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
Đất ở đô thị 23.600.000 14.200.000 8.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến Kho bạc Lạng Giang
Đất ở đô thị 22.200.000 13.300.000 8.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thị Nho - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 17.700.000 10.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 5.900.000 3.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Quảng Mô - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Kim Sơn - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 8.900.000 5.300.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Tảo - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 13.300.000 8.000.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 10.400.000 6.200.000
Huyện Lạng Giang Phố Chu Nguyên - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 8.900.000 5.300.000
Huyện Lạng Giang Phố Ổ Chương - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 8.900.000 5.300.000
Huyện Lạng Giang Phố Mai Thị Vũ Trang - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 8.900.000 5.300.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Thị trấn Vôi
Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt)
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000
Huyện Lạng Giang Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 -
Đất ở đô thị 29.700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Võ Văn Tần - Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 -
Đất ở đô thị 20.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -
Đất ở đô thị 16.500.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -
Đất ở đô thị 12.100.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Hà Huy Tập - Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -
Đất ở đô thị 16.500.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trần Phú - Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -
Đất ở đô thị 12.100.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Hố Cát - Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 -
Đất ở đô thị 17.600.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Phố Chu Đình Xương - Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -
Đất ở đô thị 12.100.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Phố Chu Đình Kỳ - Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C -
Đất ở đô thị 14.300.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất ở đô thị 12.700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Giáp Hải - Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - đến cầu Vượt
Đất ở đô thị 17.600.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - đến đường sắt đi Hương Sơn
Đất ở đô thị 18.700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất ở đô thị 16.500.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến chân cầu Vượt
Đất ở đô thị 12.100.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100 - đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồ
Đất ở đô thị 22.700.000
Huyện Lạng Giang Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Đoạn từ hồ - đến hết dự án
Đất ở đô thị 13.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Vương Văn Trà -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Cả Trọng -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất ở đô thị 12.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất ở đô thị 12.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Đề Thị -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Đề Trung -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Nguyễn Hữu Căn -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Cao Kỳ Vân -
Đất ở đô thị 12.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 9.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 12.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 9.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 10.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) -
Đất ở đô thị 9.200.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Lý - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 13.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 13.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi -
Đất ở đô thị 13.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Đường Hoàng Hoa Thám - Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 13.100.000
Huyện Lạng Giang Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván)
Đất ở đô thị 13.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Bôi - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) -
Đất ở đô thị 11.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) -
Đất ở đô thị 11.100.000
Huyện Lạng Giang Phố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất ở đô thị 12.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 10.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 10.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 6.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến cầu Vượt
Đất ở đô thị 12.600.000 7.600.000 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
Đất ở đô thị 17.400.000 10.400.000 6.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Đào Tùng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu Vượt
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Trần Hưng Đạo - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 12.800.000 7.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyên Hồng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 11.600.000 6.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Trần Khát Chân - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Cầm - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Duy Năng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Đoàn Xuân Lôi - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Thời Lượng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Quang Hảo - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Ngọ Doãn Trù - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Dinh Hải - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Trúc Lãm - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Bùi Huy Phồn - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Ninh Triết - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Phạm Ngọc Thạch - Quốc lộ 37 - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 6.900.000 4.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND thị trấn
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép
Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Nghĩa Hòa
Đất ở đô thị 17.400.000 14.000.000 6.300.000
Huyện Lạng Giang Đường trong ngõ, xóm còn lại - Thị trấn Kép
-
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Tô Vũ - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất ở đô thị 12.800.000
Huyện Lạng Giang Phố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 12.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 12.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 11.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Bàng Bá Lân - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 11.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -
Đất ở đô thị 13.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Các mặt đường còn lại -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh - đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 9.200.000 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương -
Đất ở đô thị 15.100.000 9.100.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới)
Đất ở đô thị 23.500.000 14.100.000 8.500.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt
Đất ở đô thị 11.600.000 7.000.000 4.200.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 7.500.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện - đến điểm tiếp giáp xã Hương Sơn
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Sơn
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc - đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất ở đô thị 11.100.000 6.700.000 4.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất ở đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp xã Yên Mỹ
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.200.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh
Đất ở đô thị 14.500.000 8.700.000 5.200.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng Nô
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm - đến hết thôn An Long
Đất ở đô thị 12.500.000 7.500.000 4.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Tân Thanh (gồm cả đường cũ và đường mới)
Đất ở đô thị 9.200.000 5.500.000 3.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ - đến hết thôn Tuấn Mỹ
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ - đến hết cống kênh G8
Đất ở đô thị 8.400.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ hết cống kênh G8 - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Đất ở đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Thanh (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa
Đất ở đô thị 7.300.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến xã Mỹ Hà
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn
Đất ở đô thị 9.200.000 5.500.000 3.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Mỹ Hà
Đoạn từ Đồi Con Lợn (giáp địa phận xã Tiên Lục) - đến cầu Bến Tuần
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
Đất ở đô thị 20.800.000 12.500.000 7.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép
Đất ở đô thị 15.500.000 9.300.000 5.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam
Đất ở đô thị 11.100.000 6.700.000 4.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn
Đoạn từ thôn Kép 11 - đến cầu vượt Cao tốc
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất ở đô thị 5.000.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Lạc
Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Hương Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An thị trấn Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng (xã Nghĩa Hoà).
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ.
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến đường rẽ đi xã Đông Sơn (Cây xăng Anh Đào)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà
Đoạn từ ngã ba phố Bằng - đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã.
Đất ở đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã - đến điểm tiếp giáp xã Nghĩa Hưng.
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ cầu Bố Hạ - đến lối rẽ vào UBND xã
Đất ở đô thị 13.000.000 6.900.000 4.100.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã - đến giáp xã An Hà
Đất ở đô thị 11.500.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 299 - Đoạn qua xã Thái Đào
-
Đất ở đô thị 12.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 vào cổng UBND xã An Hà - đến ngã 5 thôn Kép, xã An Hà
Đất ở đô thị 6.900.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc - đến Mia
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ cổng UBND xã An Hà - đến cổng chào điện tử (giáp Tỉnh lộ 292)
Đất ở đô thị 6.900.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu Trắng
Đất ở đô thị 6.900.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Đồi Đành - đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng - đến Đồi Đành
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Cầu Trắng (quán bà Loan) đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) -
Đất ở đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến giáp xã Đào Mỹ
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp Tỉnh lộ 292 (cây xăng Trường Sơn)
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán
Đất ở đô thị 9.200.000 5.500.000 3.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc -
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ khu dân cư thôn Nùa Quán - đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
Đất ở đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ Cầu Bạc - đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
Đất ở đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến giáp địa giới xã Nghĩa Hưng
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ phố Tân Quang đi đường Nghĩa Hưng- Dương Đức -
Đất ở đô thị 6.400.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) - đến ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi - đến hết khu dân cư thôn Hạ
Đất ở đô thị 9.900.000 5.900.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ - đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Đất ở đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái - đến giáp xã Dương Đức
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn tiếp giáp thị trấn Vôi - đến xã Xuân Hương
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn toàn bộ đường Tránh -
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương - đến giáp xã Yên Mỹ
Đất ở đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ tiếp giáp xã Đại Lâm - đến Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) - đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) - đến Cầu Thảo
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ trụ sở Công an Huyện mới - đến giáp Đại Lâm - An Hà
Đất ở đô thị 10.400.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến KCN Tân Hưng
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến xã Tân Dĩnh
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã 4 phố Chùa - đến giáp thôn Mỹ Hưng
Đất ở đô thị 6.400.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng - đến hết thôn Đông Thịnh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ -
Đất ở đô thị 7.600.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
Đất ở đô thị 11.600.000 7.000.000 4.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đường Đào Tùng (Đoạn từ đường sắt - đến Quốc lộ 37)
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy Công ty xi măng Hương Sơn
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn - đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Đất ở đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng - đến hết thôn Phú Lợi
Đất ở đô thị 4.100.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ cổng hóa chất mỏ đi trường THCS Hương Sơn -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Tân Thanh - đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ cổng UBND xã - đến Cầu Tự
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần - đến ngã tư thôn Thị
Đất ở đô thị 5.800.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ ngã tư thôn Thị - đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
Đất ở đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ Đồi De (giáp xã Tiên Lục) - đến ngã ba Ao Đàng
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu - đi xã Đào Mỹ
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Tiên Lục
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp địa giới xã Dương Đức
Đất ở đô thị 7.300.000 4.400.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Bệnh viện - đến nhà văn hóa Vinh Quang
Đất ở đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ nhà văn hoá Vinh Quang - đến giáp xã Tân Thanh
Đất ở đô thị 7.200.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 - đến thôn Đồng Lạc
Đất ở đô thị 8.100.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 - đến cổng UBND xã
Đất ở đô thị 9.900.000 5.900.000 3.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường - đi xã Mỹ Thái
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường - đến nhà văn hóa thôn Chùa
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường - đi hết khu dân cư thôn Gai
Đất ở đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa - đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
Đất ở đô thị 5.800.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đi qua trường THCS Xuân Hương
Đất ở đô thị 3.700.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Tuyến đường từ giáp địa giới xã Mỹ Thái - đi xã Xuân Hương (điểm cuối trường Mầm non thôn Chùa)
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức - Xã Dương Đức
Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến tiếp giáp đường đi Xuân Hương (ngã tư cây xăng Dương Đức)
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức - Xã Tân Thanh
Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Dương Đức - đến giáp địa giới xã Tiên Lục
Đất ở đô thị 6.900.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Thanh
Đoạn tiếp giáp địa giới xã Yên Mỹ - đến giáp địa giới xã Hương Lạc
Đất ở đô thị 5.800.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Đại Lâm
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Đại Lâm
Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm -
Đất ở đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Thái Đào
Đường Thái Đào Bến Tuần: Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục
Đất ở đô thị 3.700.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Thái Đào
Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
-
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 8.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 8.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất ở đô thị 6.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất ở đô thị 6.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
-
Đất ở đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
-
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
-
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
-
Đất ở đô thị 8.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đường tỉnh 295) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 31m -
Đất ở đô thị 10.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 16m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
-
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m -
Đất ở đô thị 9.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 17m -
Đất ở đô thị 8.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 16m -
Đất ở đô thị 6.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 14,5m -
Đất ở đô thị 4.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 8.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 17m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 7.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 11.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 11.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 10.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 6.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Mỹ Hà
Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Mỹ Hà
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Mỹ Hà
Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 42m (mặt cắt 8-8) -
Đất ở đô thị 22.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 36m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 14.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất ở đô thị 12.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 10.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Trung Tâm xã Xương Lâm
Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 11.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Trung Tâm xã Xương Lâm
Mặt đường 20 m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Chùa, xã Xuân Hương
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 12.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Chùa, xã Xuân Hương
Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 8.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Chùa, xã Xuân Hương
Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái
-
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục
-
Đất ở đô thị 4.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 27m -
Đất ở đô thị 10.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 21m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Dâu xã Nghĩa Hưng
Mặt đường 36m -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Dâu xã Nghĩa Hưng
Các mặt đường còn lại -
Đất ở đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 16.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất ở đô thị 16.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 6.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 8.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 8.300.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 7.600.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 5 xã Thái Đào
Mặt đường 27m -
Đất ở đô thị 11.100.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 5 xã Thái Đào
Các mặt đường còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường gom QL31 rộng 17m (Mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 25.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 52,7 m (Mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 20.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 27m (Mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 11.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 32 m (Mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 -
Đất ở đô thị 11.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 9.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Biệt thự - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 10.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Biệt thự - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm
Mặt đường 50m (mặt cắt 1-1) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm
Mặt đường 17m (mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
Đất TM-DV đô thị 8.600.000 5.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 6.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm huyện
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 7.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ
Đất TM-DV đô thị 10.500.000 6.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
Đất TM-DV đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi - đến cổng trường THCS số 1
Đất TM-DV đô thị 13.500.000 8.100.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng trường THCS số 1 - đến cầu Ổ Chương
Đất TM-DV đô thị 11.900.000 7.100.000 4.300.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Văn An - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (TDP Tân Luận)
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Đền Non Tung (TDP Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Tân Thanh -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô - đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 7.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 12.300.000 7.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Trần Cảo - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
Đất TM-DV đô thị 12.600.000 7.600.000 4.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Trần Cung - Thị trấn Vôi
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.400.000 3.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến Kho bạc Lạng Giang
Đất TM-DV đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thị Nho - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Quảng Mô - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Kim Sơn - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Tảo - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 3.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Phố Chu Nguyên - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Ổ Chương - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Mai Thị Vũ Trang - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.400.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Thị trấn Vôi
Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt)
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại - Thị trấn Vôi
-
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 -
Đất TM-DV đô thị 13.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Võ Văn Tần - Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 -
Đất TM-DV đô thị 9.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Hà Huy Tập - Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trần Phú - Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Hố Cát - Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 -
Đất TM-DV đô thị 7.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Phố Chu Đình Xương - Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Phố Chu Đình Kỳ - Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Giáp Hải - Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - đến cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 7.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - đến đường sắt đi Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 8.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất TM-DV đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến chân cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100 - đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồ
Đất TM-DV đô thị 10.200.000
Huyện Lạng Giang Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Đoạn từ hồ - đến hết dự án
Đất TM-DV đô thị 6.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Vương Văn Trà -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Cả Trọng -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Đề Thị -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Đề Trung -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Nguyễn Hữu Căn -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Cao Kỳ Vân -
Đất TM-DV đô thị 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 4.200.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Lý - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Đường Hoàng Hoa Thám - Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Lạng Giang Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván)
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Bôi - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Phố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 5.700.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Đào Tùng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu Vượt
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Trần Hưng Đạo - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 5.800.000 3.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyên Hồng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Trần Khát Chân - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Cầm - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Duy Năng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Đoàn Xuân Lôi - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Thời Lượng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Quang Hảo - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Ngọ Doãn Trù - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Dinh Hải - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Phố Trúc Lãm - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Phố Bùi Huy Phồn - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Phố Ninh Triết - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Phạm Ngọc Thạch - Quốc lộ 37 - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép
Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Nghĩa Hòa
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường trong ngõ, xóm còn lại - Thị trấn Kép
-
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Đường Tô Vũ - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000
Huyện Lạng Giang Phố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Bàng Bá Lân - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Các mặt đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh - đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới)
Đất TM-DV đô thị 10.600.000 6.400.000 3.800.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện - đến điểm tiếp giáp xã Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Sơn
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc - đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp xã Yên Mỹ
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh
Đất TM-DV đô thị 6.500.000 3.900.000 2.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng Nô
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm - đến hết thôn An Long
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Tân Thanh (gồm cả đường cũ và đường mới)
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ - đến hết thôn Tuấn Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ - đến hết cống kênh G8
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ hết cống kênh G8 - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Thanh (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến xã Mỹ Hà
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Mỹ Hà
Đoạn từ Đồi Con Lợn (giáp địa phận xã Tiên Lục) - đến cầu Bến Tuần
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
Đất TM-DV đô thị 9.400.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép
Đất TM-DV đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn
Đoạn từ thôn Kép 11 - đến cầu vượt Cao tốc
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Lạc
Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An thị trấn Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng (xã Nghĩa Hoà).
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ.
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến đường rẽ đi xã Đông Sơn (Cây xăng Anh Đào)
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà
Đoạn từ ngã ba phố Bằng - đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã.
Đất TM-DV đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã - đến điểm tiếp giáp xã Nghĩa Hưng.
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ cầu Bố Hạ - đến lối rẽ vào UBND xã
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã - đến giáp xã An Hà
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 299 - Đoạn qua xã Thái Đào
-
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 vào cổng UBND xã An Hà - đến ngã 5 thôn Kép, xã An Hà
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc - đến Mia
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ cổng UBND xã An Hà - đến cổng chào điện tử (giáp Tỉnh lộ 292)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu Trắng
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Đồi Đành - đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng - đến Đồi Đành
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Cầu Trắng (quán bà Loan) đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến giáp xã Đào Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp Tỉnh lộ 292 (cây xăng Trường Sơn)
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ khu dân cư thôn Nùa Quán - đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ Cầu Bạc - đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến giáp địa giới xã Nghĩa Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ phố Tân Quang đi đường Nghĩa Hưng- Dương Đức -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) - đến ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi - đến hết khu dân cư thôn Hạ
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ - đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Đất TM-DV đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái - đến giáp xã Dương Đức
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn tiếp giáp thị trấn Vôi - đến xã Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn toàn bộ đường Tránh -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương - đến giáp xã Yên Mỹ
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ tiếp giáp xã Đại Lâm - đến Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) - đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) - đến Cầu Thảo
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ trụ sở Công an Huyện mới - đến giáp Đại Lâm - An Hà
Đất TM-DV đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến KCN Tân Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến xã Tân Dĩnh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã 4 phố Chùa - đến giáp thôn Mỹ Hưng
Đất TM-DV đô thị 2.900.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng - đến hết thôn Đông Thịnh
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đường Đào Tùng (Đoạn từ đường sắt - đến Quốc lộ 37)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy Công ty xi măng Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn - đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng - đến hết thôn Phú Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ cổng hóa chất mỏ đi trường THCS Hương Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Tân Thanh - đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ cổng UBND xã - đến Cầu Tự
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần - đến ngã tư thôn Thị
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ ngã tư thôn Thị - đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ Đồi De (giáp xã Tiên Lục) - đến ngã ba Ao Đàng
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu - đi xã Đào Mỹ
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Tiên Lục
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp địa giới xã Dương Đức
Đất TM-DV đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Bệnh viện - đến nhà văn hóa Vinh Quang
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ nhà văn hoá Vinh Quang - đến giáp xã Tân Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 - đến thôn Đồng Lạc
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 - đến cổng UBND xã
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường - đi xã Mỹ Thái
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường - đến nhà văn hóa thôn Chùa
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường - đi hết khu dân cư thôn Gai
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa - đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đi qua trường THCS Xuân Hương
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Tuyến đường từ giáp địa giới xã Mỹ Thái - đi xã Xuân Hương (điểm cuối trường Mầm non thôn Chùa)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức - Xã Dương Đức
Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến tiếp giáp đường đi Xuân Hương (ngã tư cây xăng Dương Đức)
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức - Xã Tân Thanh
Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Dương Đức - đến giáp địa giới xã Tiên Lục
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Thanh
Đoạn tiếp giáp địa giới xã Yên Mỹ - đến giáp địa giới xã Hương Lạc
Đất TM-DV đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Đại Lâm
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Đại Lâm
Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Thái Đào
Đường Thái Đào Bến Tuần: Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục
Đất TM-DV đô thị 1.700.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Thái Đào
Đoạn dẫn Cầu Đồng Sơn thuộc địa phận xã Thái Đào -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Máng Cao- xã Yên Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 42m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 16m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Ao Luông - xã Yên Mỹ
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Cổ Cò, thôn Yên Lại, xã Yên Mỹ
-
Đất TM-DV đô thị 2.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn 5 - xã Hương Lạc
-
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 14m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 11m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 24m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Kép 12- xã Hương Sơn
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24,5m (mặt cắt 4D-4D) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 19m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 17m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Đá - xã Quang Thịnh
Mặt đường 5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn De - xã Nghĩa Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Vĩnh Thịnh- xã Tân Hưng
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 14m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 13m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 29m (mặt cắt 1*-1*) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 23,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 16m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Ruồng Cái - xã Đào Mỹ
Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 42m (mặt cắt 1-1 - đường tỉnh 295) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 12,5m (mặt cắt 4C-4C) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 10,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư khu chợ Năm - xã Tiên Lục
Mặt đường 5,5m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 31m -
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Sơn - xã Tân Dĩnh
Mặt đường 16m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Dĩnh Tân- xã Tân Dĩnh
-
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 18m -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 17m -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 16m -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hậu - xã Đại Lâm
Mặt đường 14,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 19m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 17m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Mải Hạ - xã Tân Thanh
Mặt đường 6m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 41m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 24m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 19m (mặt cắt 3C-3C) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 18m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 16m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 14m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 13,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 9,5m (mặt cắt 4A-4A) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Hạ - xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 9m (mặt cắt 4B-4B) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 28m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 21m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 12m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Nghĩa Hòa
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Mỹ Hà
Mặt đường 15m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Mỹ Hà
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư xã Mỹ Hà
Mặt đường 18m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 34m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 15,5m - 20,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã An Hà
Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 42m (mặt cắt 8-8) -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 36m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 24m (mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng
Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Trung Tâm xã Xương Lâm
Mặt đường 21 m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Trung Tâm xã Xương Lâm
Mặt đường 20 m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Chùa, xã Xuân Hương
Mặt đường 24m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Chùa, xã Xuân Hương
Mặt đường 18m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Chùa, xã Xuân Hương
Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Cầu Trong, xã Mỹ Thái
-
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Thôn Vàng xã Tiên Lục
-
Đất TM-DV đô thị 2.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 27m -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 21m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 20m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Hương Lạc
Mặt đường 41,3m (mặt cắt 5-5) (Quốc lộ 1A) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Dâu xã Nghĩa Hưng
Mặt đường 36m -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Dâu xã Nghĩa Hưng
Các mặt đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 40m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 45m (mặt cắt 1A-1A) -
Đất TM-DV đô thị 7.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 15m (mặt cắt 3A-3A) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 15-19,75m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 15,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 2 xã Thái Đào
Mặt đường 8,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.100.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 27m (Mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 18-21m (Mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 20m (Mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị mới xã Tân Dĩnh
Mặt đường 18m (Mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 5 xã Thái Đào
Mặt đường 27m -
Đất TM-DV đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị số 5 xã Thái Đào
Các mặt đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường gom QL31 rộng 17m (Mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 11.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 52,7 m (Mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 9.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 27m (Mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 32 m (Mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô thuộc làn 2 QL31 -
Đất TM-DV đô thị 5.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Liền kề - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Biệt thự - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 4.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Màu, xã Thái Đào
Biệt thự - Đường rộng 16,5m (mặt cắt 5-5) các ô còn lại trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm
Mặt đường 50m (mặt cắt 1-1) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm
Mặt đường 20m (mặt cắt 2-2) -
Đất TM-DV đô thị 2.900.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm
Mặt đường 17m (mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
Đất SX-KD đô thị 6.700.000 4.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm huyện
Đất SX-KD đô thị 9.100.000 5.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 6.500.000 3.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 4.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
Đất SX-KD đô thị 10.900.000 6.500.000 3.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi - đến cổng trường THCS số 1
Đất SX-KD đô thị 10.500.000 6.300.000 3.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng trường THCS số 1 - đến cầu Ổ Chương
Đất SX-KD đô thị 9.300.000 5.600.000 3.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Văn An - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (TDP Tân Luận)
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Đền Non Tung (TDP Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Tân Thanh -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô - đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Xuân Lan - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.900.000
Huyện Lạng Giang Phố Phạm Văn Liêu - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 9.600.000 5.800.000
Huyện Lạng Giang Phố Trần Cảo - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến hết Chi nhánh Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang
Đất SX-KD đô thị 9.800.000 5.900.000 3.500.000
Huyện Lạng Giang Phố Trần Cung - Thị trấn Vôi
Đoạn từ điểm giao cắt với đường sắt - đến ngã 3 điểm đấu nối với tỉnh lộ 295
Đất SX-KD đô thị 8.300.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 295 - đến Kho bạc Lạng Giang
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thị Nho - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 6.200.000 3.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Quảng Mô - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Kim Sơn - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn Tảo - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000
Huyện Lạng Giang Phố Nguyễn - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Phố Chu Nguyên - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Phố Ổ Chương - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Phố Mai Thị Vũ Trang - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Thị trấn Vôi
Đoạn từ nhà gác ghi phía Nam ga phố Tráng - đến giáp xã Tân Dĩnh (dọc theo hành lang sắt)
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường trong ngõ, khu phố, xóm còn lại - Thị trấn Vôi
-
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Mặt đường 31m (bám tỉnh lộ 295 - Đường Lê Lợi). Mặt cắt 2-2 -
Đất SX-KD đô thị 10.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Võ Văn Tần - Mặt đường 37m (liền kề bám đường chính khu đô thị). Mặt cắt 3-3 -
Đất SX-KD đô thị 7.300.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Mặt đường 24m (biệt thự bám đường chính khu vực). Mặt cắt 4-4 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Hà Huy Tập - Mặt đường 20,5m (liền kề bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -
Đất SX-KD đô thị 5.800.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trần Phú - Mặt đường 20,5m (biệt thự bám đường khu vực). Mặt cắt 5-5 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Hố Cát - Mặt đường 19m (bám đường gom phía Tây QL 1). Mặt cắt 1-1 -
Đất SX-KD đô thị 6.200.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Phố Chu Đình Xương - Mặt đường 16m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Phố Chu Đình Kỳ - Mặt đường 16m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6-6 -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Kim Sơn - Mặt đường 15m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 7-7 -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (liền kề bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C -
Đất SX-KD đô thị 5.000.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 48m (biệt thự bám đường chính khu đô thị, lòng đường rộng 19m, cầu vượt xây dựng giữa 2 làn đường rộng 17m). Mặt cắt 3C-3C - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Giáp Hải - Mặt đường 36m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3B-3B - đến cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 6.200.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Mặt đường 39m đường chính khu đô thị. Mặt cắt 3A-3A - đến đường sắt đi Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 6.500.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất SX-KD đô thị 5.800.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường Trường Chinh - Mặt đường 27m (biệt thự bám đường phân khu vực). Mặt cắt 5*-5* - đến chân cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Mặt đường 11,5m (liền kề bám đường phân khu vực). Mặt cắt 6*-6* - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lạng Giang Khu đô thị phía Tây thị trấn Vôi - Thị trấn Vôi
Đường rộng 10m bao quanh đất thương mại dịch vụ (các ô tiếp giáp đường khu vực rộng 10m thuộc các phân lô N64, N65, N66, N67, N68 (mật độ xây dựng 100 - đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lạng Giang Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Đoạn từ hết ngã tư thứ nhất - đến hồ
Đất SX-KD đô thị 7.900.000
Huyện Lạng Giang Mặt đường 36m (mặt cắt 1-1) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nhật Đức - Đoạn từ hồ - đến hết dự án
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Nguyễn Trọng Tỉnh -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Vương Văn Trà -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Cả Trọng -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Hoàng Quốc Việt -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Đường Hoàng Hoa Thám -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Đề Thị -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Đề Trung -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Nguyễn Hữu Căn -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Phố Cao Kỳ Vân -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 17,5m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 21,5m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Mặt đường 20,5m (mặt cắt 2-2) - Khu đô thị phía Đông - Thị trấn Vôi
Biệt thự (mặt cắt 1-1, 2-2, 3-3, 4-4, 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Lý - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thị Nho - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Từ giao cắt Phố Lê Lý với giao cắt Đường Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Hoa Thám - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Đường Hoàng Hoa Thám - Từ phố Lê Lý (đầu đồi chuyên gia) - đến Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 18,5m (mặt cắt 3A-3A) Giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám - đến Đường Nguyễn Trãi (Cầu Ván)
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 17m (mặt cắt 3B-3B) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Lưu Nhân Chú - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 15m (mặt cắt 3-3) phía Bắc Trường IQ - đến giao cắt Đường Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 15m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Bôi - Khu dân cư Đông Bắc- thị trấn Vôi
Mặt đường 18 m (liền kề bám mặt phía Đông Sân vận động Quân đoàn II) -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20,5 m (bám đường gom phía Tây Ga đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20,5 m (liền kề bám đường chính khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 19m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận (sau Ga) - Thị trấn Vôi
Mặt đường 15,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Trung - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 37m (bám đường Vôi- Mỹ Thái) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lạng Giang Phố Thân Hành - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính khu đô thị) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Vũ - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 24m (liền kề bám đường chính phân khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Khuê - Khu đô thị Tân Luận, thị trấn Vôi
Mặt đường 16,5m (liền kề bám đường phân khu vực) -
Đất SX-KD đô thị 4.300.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 29.5m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 3.700.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 22.5m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 20m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư Tân Luận 4 - Thị trấn Vôi
Mặt đường 21m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường Gom vào đồi Lương
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương - đến cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm)
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Đặng Thế Công - Quốc lộ 1 - Thị trấn Kép
Đoạn từ cổng chùa Long Khánh (tổ dân phố Sậm) - đến giáp thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Đào Tùng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến đường rẽ đối diện cổng chợ Kép
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ đường rẽ đối diện cổng chợ Kép - đến chân cầu Vượt
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Tạ Thúc Bình - Đường nội thị - Thị trấn Kép
Đoạn từ chân cầu Vượt - đến điểm giao cắt với đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Trần Hưng Đạo - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyên Hồng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Trần Khát Chân - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Hoàng Cầm - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Duy Năng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Đoàn Xuân Lôi - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Thời Lượng - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Quang Hảo - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Ngọ Doãn Trù - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Dinh Hải - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Phố Trúc Lãm - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Phố Bùi Huy Phồn - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Phố Ninh Triết - Đường nội thị - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Phạm Ngọc Thạch - Quốc lộ 37 - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Đường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép
Đoạn từ ngã tư Kép - đến cổng UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Chu Văn An - Tỉnh lộ 292 - Thị trấn Kép
Đoạn từ cổng UBND thị trấn - đến giáp xã Nghĩa Hòa
Đất SX-KD đô thị 6.100.000 3.700.000 2.200.000
Huyện Lạng Giang Đường trong ngõ, xóm còn lại - Thị trấn Kép
-
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Lạng Giang Đường Tô Vũ - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 34m (mặt cắt 2A-2A) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Phố Đặng Thùy Trâm - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 33m (mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 32m (mặt cắt 2-2) -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 25m (mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 4.400.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 19,5m (mặt cắt 1-1) -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Bàng Bá Lân - Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 16,5m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 14,5m (mặt cắt 6A-6A) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 13m (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư tổ dân phố Lèo - Thị trấn Kép
Mặt đường 11,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 37,5-38 m (mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 4.100.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 27m (mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 22,5m (mặt cắt 7-7) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Bắc thị trấn Kép
Mặt đường 21m (mặt cắt 8-8) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Mặt đường 38m (giáp Tỉnh lộ 292) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000
Huyện Lạng Giang Khu dân cư phía Tây Nam thị trấn Kép
Các mặt đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Tân Dĩnh - đến giáp thành phố Bắc Giang (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Xuân Hương
Đường Nguyễn Chí Thanh (đường vành đai Đông Bắc TPBG) thuộc địa phận xã Xuân Hương -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới)
Đất SX-KD đô thị 8.200.000 4.900.000 2.900.000
Huyện Lạng Giang Đường tỉnh 295B - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp với thành phố Bắc Giang (xã Xương Giang) - đến điểm đấu nối vào Quốc lộ 1 (mới) dọc theo hành lang đường sắt
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Dĩnh Trì (TP Bắc Giang) - đến hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ hết Công ty TNHH bánh kẹo Tích Sĩ Giai - đến đường rẽ vào Cầu Thảo
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với đường vào Bệnh viện đa khoa Lạng Giang - đến điểm tiếp giáp với Hạt giao thông (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ Hạt giao thông - đến Cống Tổ Rồng (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ Cửa hàng kinh doanh xăng dầu Yên Mỹ - đến lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với lối rẽ vào Ban chỉ huy quân sự huyện - đến điểm tiếp giáp xã Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Lạc
Đoạn từ điểm tiếp giáp với cống Tổ Rồng - đến Dốc Má (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Hương Sơn
Đoạn từ điểm tiếp giáp với địa giới hành chính xã Hương Lạc - đến đầu cầu Vượt (Hương Sơn)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh
Đoạn từ giáp thị trấn Kép đi qua cầu vượt Quang Thịnh. -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 1 (mới) - Xã Quang Thịnh
Đoạn từ cầu vượt Quang Thịnh - đến cầu Lường.
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ hết thôn Vĩnh Thịnh (cầu Vượt) - đến giáp xã Yên Mỹ
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ thôn Đồng Nô - đến thôn Vĩnh Thịnh
Đất SX-KD đô thị 5.100.000 3.100.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Hưng
Đoạn từ cầu Quật - đến giáp thôn Đồng Nô
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Ván - đến giáp ngã tư đi Xương Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ giáp ngã tư đi Xương Lâm - đến hết thôn An Long
Đất SX-KD đô thị 4.400.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Yên Mỹ
Đoạn từ trường THPT Lạng Giang I - đến giáp xã Tân Thanh (gồm cả đường cũ và đường mới)
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới hành chính xã Yên Mỹ - đến hết thôn Tuấn Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ - đến hết cống kênh G8
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tân Thanh
Đoạn từ hết cống kênh G8 - đến giáp địa giới hành chính xã Tiên Lục
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Thanh (cánh đồng Bằng) - đến ngã ba thôn Giữa
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba thôn Giữa - đến đường vào nhà văn hóa thôn Trong
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn Trong - đến ngã ba thôn Ao Cầu
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba thôn Ao Cầu - đến xã Mỹ Hà
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Tiên Lục
Đoạn từ nhà máy may Tiên Lục - đến Đồi con lợn
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 295 - Xã Mỹ Hà
Đoạn từ Đồi Con Lợn (giáp địa phận xã Tiên Lục) - đến cầu Bến Tuần
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ Dộc Me giáp xã Dĩnh Trì - đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E
Đất SX-KD đô thị 7.300.000 4.400.000 2.600.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ lối vào Trại điều dưỡng thương binh E - đến đường vào thôn Ghép
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Thái Đào
Đoạn từ đường vào thôn Ghép - đến đầu cầu Quất Lâm
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Quất Lâm - đến Cầu Sàn
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 31 - Xã Đại Lâm
Đoạn từ Cầu Sàn - đến giáp huyện Lục Nam
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn
Đoạn từ thôn Kép 11 - đến cầu vượt Cao tốc
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Sơn
Đoạn từ cầu vượt Cao tốc - đến hết thôn Cẩy
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Quốc lộ 37 - Xã Hương Lạc
Đoạn từ cổng sân bay Kép đấu nối QL1A - đến tiếp giáp địa giới xã Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ tiếp giáp đường Chu Văn An thị trấn Kép (cầu Đồng) - đến ngã ba thôn Bằng (xã Nghĩa Hoà).
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.900.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ ngã ba thôn Bằng - đến điểm đầu khu dân cư thôn Hạ.
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ khu dân cư thôn Hạ - đến đường rẽ đi xã Đông Sơn (Cây xăng Anh Đào)
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà
Đoạn từ ngã ba phố Bằng - đến đường rẽ vào thôn Đông và UBND xã.
Đất SX-KD đô thị 4.700.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã An Hà
Đọan từ đường vào thôn Đông và UBND xã - đến điểm tiếp giáp xã Nghĩa Hưng.
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ cầu Bố Hạ - đến lối rẽ vào UBND xã
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.800.000 1.700.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 292 - Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã - đến giáp xã An Hà
Đất SX-KD đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lạng Giang Tỉnh lộ 299 - Đoạn qua xã Thái Đào
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ lối rẽ từ đường tỉnh 292 vào cổng UBND xã An Hà - đến ngã 5 thôn Kép, xã An Hà
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ giáp xã Hương Lạc - đến Mia
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã An Hà
Đoạn từ cổng UBND xã An Hà - đến cổng chào điện tử (giáp Tỉnh lộ 292)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến cầu Trắng
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Đồi Đành - đến Cầu Sắt (giáp xã Đông Sơn-huyện Yên Thế)
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Hưng - đến Đồi Đành
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ Cầu Trắng (quán bà Loan) đi ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hòa
Đoạn từ ngã ba Đình Cẩu (giao cắt với đường sắt Hà Lạng) đi Cầu Hin -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ Tỉnh lộ 292 - đến giáp xã Đào Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đoạn từ ngã ba Mia tỉnh lộ 292 đi đồi Đành (Đông Sơn) -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Nghĩa Hưng
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp Tỉnh lộ 292 (cây xăng Trường Sơn)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến tiếp giáp khu dân cư thôn Nùa Quán
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ Tân Quang đi Cầu Bạc -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ khu dân cư thôn Nùa Quán - đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái - đến Đồng Anh (xã Tiên Lục)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ Cầu Bạc - đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến giáp địa giới xã Nghĩa Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Đào Mỹ
Đoạn từ phố Tân Quang đi đường Nghĩa Hưng- Dương Đức -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ giáp xã Tân Dĩnh (Cầu Đỏ) - đến ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ ngã năm lối rẽ đi TDP Hoành Sơn, thị trấn Vôi - đến hết khu dân cư thôn Hạ
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ điểm cuối khu dân cư thôn Hạ - đến Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái
Đất SX-KD đô thị 4.300.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn từ khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái - đến giáp xã Dương Đức
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Thái
Đoạn tiếp giáp thị trấn Vôi - đến xã Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn toàn bộ đường Tránh -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn đấu nối Quốc lộ 1 - đến hết Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3)
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng công ty xi măng Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh
Đoạn từ đường Tránh - đến đường vào bệnh xá Sư đoàn 3
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã tư nghè Liên Xương - đến giáp xã Yên Mỹ
Đất SX-KD đô thị 3.700.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ tiếp giáp xã Đại Lâm - đến Nhà văn hóa thôn Quyết Tiến 1
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ nút giao cao tốc (thôn Nam Tiến 2) - đến dốc Rừng Ngùi (thôn Đông Lễ)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ dốc rừng Ngùi (thôn Đông Lễ) - đến Cầu Thảo
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ trụ sở Công an Huyện mới - đến giáp Đại Lâm - An Hà
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến KCN Tân Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đường gom cao tốc: Đoạn từ nút giao cao tốc (Nam Tiến 2) - đến xã Tân Dĩnh
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã 4 phố Chùa - đến giáp thôn Mỹ Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Xương Lâm
Đoạn từ ngã ba Quyết Thắng - đến hết thôn Đông Thịnh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B đi cầu Đỏ -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Dĩnh
Đoạn từ cách vị trí 1 của đường 295B - đến ngã 3 thôn Dĩnh Tân
Đất SX-KD đô thị 4.100.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đường Đào Tùng (Đoạn từ đường sắt - đến Quốc lộ 37)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy Công ty xi măng Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ Cổng nhà máy xi măng Hương Sơn - đến ngã tư thôn Cánh Phượng
Đất SX-KD đô thị 1.600.000 1.000.000 600.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ ngã tư thôn Cánh Phượng - đến hết thôn Phú Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn
Đoạn từ cổng hóa chất mỏ đi trường THCS Hương Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Tân Thanh - đến giáp địa giới hành chính xã An Hà
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Hương Lạc
Đoạn từ cổng UBND xã - đến Cầu Tự
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ đầu cầu Bến Tuần - đến ngã tư thôn Thị
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ ngã tư thôn Thị - đến giáp địa giới hành chính xã Dương Đức
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 700.000 400.000
Huyện Lạng Giang Xã Mỹ Hà
Đoạn từ Đồi De (giáp xã Tiên Lục) - đến ngã ba Ao Đàng
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Tiên Lục
Đoạn từ ngã ba Ao Cầu - đi xã Đào Mỹ
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Tiên Lục
Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức: Đoạn từ giáp địa giới xã Đào Mỹ - đến giáp địa giới xã Dương Đức
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ cầu Bệnh viện - đến nhà văn hóa Vinh Quang
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ nhà văn hoá Vinh Quang - đến giáp xã Tân Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm tiếp giáp với Tỉnh lộ 295 - đến thôn Đồng Lạc
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lạng Giang Xã Yên Mỹ
Đoạn từ điểm đấu nối với Quốc lộ 1 - đến cổng UBND xã
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường - đi xã Mỹ Thái
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh Cường - đến nhà văn hóa thôn Chùa
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ cửa hàng xăng dầu Minh cường - đi hết khu dân cư thôn Gai
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.100.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ nhà văn hóa thôn Chùa - đi Cống Bứa (thôn Hương Mãn)
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Đoạn từ trụ sở UBND xã - đi qua trường THCS Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Huyện Lạng Giang Xã Xuân Hương:
Tuyến đường từ giáp địa giới xã Mỹ Thái - đi xã Xuân Hương (điểm cuối trường Mầm non thôn Chùa)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức - Xã Dương Đức
Đoạn từ giáp địa giới xã Tiên Lục - đến tiếp giáp đường đi Xuân Hương (ngã tư cây xăng Dương Đức)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Đường Nghĩa Hưng- Dương Đức - Xã Tân Thanh
Đoạn từ tiếp giáp địa giới xã Dương Đức - đến giáp địa giới xã Tiên Lục
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Tân Thanh
Đoạn tiếp giáp địa giới xã Yên Mỹ - đến giáp địa giới xã Hương Lạc
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.200.000 700.000
Huyện Lạng Giang Xã Đại Lâm
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến giáp trường Mầm Non Đại Lâm
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lạng Giang Xã Đại Lâm
Đoạn từ Trường MN Đại Lâm giáp xã Xương Lâm -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.400.000 800.000
Huyện Lạng Giang Xã Thái Đào
Đường Thái Đào Bến Tuần: Từ QL31 đi - đến cống Dĩnh Lục
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 800.000 500.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào cầu Thảo - đến giáp Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II
Đất ở đô thị 19.100.000 11.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu tổ dân phố Đại Phú II - đến cổng làng Đại Phú I
Đất ở đô thị 23.300.000 14.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng làng Đại Phú I - đến Hạt kiểm lâm huyện
Đất ở đô thị 26.000.000 15.600.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Hạt kiểm lâm huyện - đến đường rẽ Sân vận động Quân Đoàn 12
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 11.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Cần Trạm - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ lối rẽ vào Sân vận động Quân đoàn 12 - đến điểm tiếp giáp xã Yên Mỹ
Đất ở đô thị 23.300.000 14.000.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn tiếp giáp đường vào Trung tâm y tế Lạng Giang - đến ngã tư thị trấn Vôi có Barie đường sắt (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Hố Cát - Quốc lộ 1 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ giáp Khu đô thị mới phía Tây - đến hết Trạm y tế thị trấn Vôi (dọc theo hành lang đường sắt)
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cầu Ván - đến ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Lạng Giang Đường Nguyễn Trãi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư tổ dân phố Toàn Mỹ - đến điểm giao cắt giữa Quốc lộ 1 với tỉnh lộ 295
Đất ở đô thị 31.000.000 18.600.000 11.200.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ ngã tư thị trấn Vôi (đối diện Trạm gác Barie đường sắt) qua Trụ sở UBND thị trấn Vôi - đến cổng trường THCS số 1
Đất ở đô thị 30.000.000 18.000.000 10.800.000
Huyện Lạng Giang Đường Lê Lợi - Tỉnh lộ 295 - Thị trấn Vôi
Đoạn từ cổng trường THCS số 1 - đến cầu Ổ Chương
Đất ở đô thị 26.500.000 15.900.000 9.500.000
Huyện Lạng Giang Phố Lê Văn An - Thị trấn Vôi
-
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ đường Cần Trạm - đến Đền Non Tung (TDP Tân Luận)
Đất ở đô thị 12.500.000
Huyện Lạng Giang Đường Thân Nhân Tín - Thị trấn Vôi
Đoạn từ Đền Non Tung (TDP Tân Luận) tiếp giáp ranh xã Tân Thanh -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lạng Giang Thị trấn Vôi
Đoạn từ tổ dân phố Phi Mô - đến cầu Cuốn tổ dân phố Hoành Sơn
Đất ở đô thị 12.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lạng Giang

4.8/5 - (931 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?