Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026

Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước 2026

2. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước mới nhất

Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lộc Ninh năm 2025

Khu vực: huyện Lộc Ninh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 13.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 13.200.000 6.600.000 5.280.000 3.960.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất ở đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Đường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất ở đô thị 800.000 400.000 320.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 3.120.000 2.340.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất ở đô thị 4.400.000 2.200.000 1.760.000 1.320.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 7.500.000 3.750.000 3.000.000 2.250.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất ở đô thị 6.700.000 3.350.000 2.680.000 2.010.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 4.300.000 2.150.000 1.720.000 1.290.000
Huyện Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
Huyện Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất ở đô thị 6.100.000 3.050.000 2.440.000 1.830.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất ở đô thị 9.000.000 4.500.000 3.600.000 2.700.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất ở đô thị 9.600.000 4.800.000 3.840.000 2.880.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 7.000.000 3.500.000 2.800.000 2.100.000
Huyện Lộc Ninh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Huyện Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Lộc Ninh Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 5.600.000 2.800.000 2.240.000 1.680.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 1.280.000 960.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất -
Đất ở đô thị 900.000 450.000 360.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 5.940.000 4.752.000 3.564.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất TM-DV đô thị 2.970.000 1.485.000 1.188.000 891.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất TM-DV đô thị 4.590.000 2.295.000 1.836.000 1.377.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.430.000 1.944.000 1.458.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Đường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 288.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất TM-DV đô thị 7.020.000 3.510.000 2.808.000 2.106.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.430.000 1.944.000 1.458.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 9.720.000 4.860.000 3.888.000 2.916.000
Huyện Lộc Ninh Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.980.000 1.584.000 1.188.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
Đất TM-DV đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 6.750.000 3.375.000 2.700.000 2.025.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất TM-DV đô thị 6.030.000 3.015.000 2.412.000 1.809.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.430.000 1.944.000 1.458.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 3.870.000 1.935.000 1.548.000 1.161.000
Huyện Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 5.490.000 2.745.000 2.196.000 1.647.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.430.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất TM-DV đô thị 8.640.000 4.320.000 3.456.000 2.592.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV đô thị 3.150.000 1.575.000 1.260.000 945.000
Huyện Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Lộc Ninh Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.520.000 2.016.000 1.512.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.860.000 2.430.000 1.944.000 1.458.000
Huyện Lộc Ninh Đường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 4.050.000 2.025.000 1.620.000 1.215.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất -
Đất TM-DV đô thị 810.000 405.000 324.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 7.920.000 3.960.000 3.168.000 2.376.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD đô thị 4.320.000 2.160.000 1.728.000 1.296.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất SX-KD đô thị 3.060.000 1.530.000 1.224.000 918.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Hẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Đường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 192.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 2.340.000 1.872.000 1.404.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh
Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Lộc Ninh Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 6.480.000 3.240.000 2.592.000 1.944.000
Huyện Lộc Ninh Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh
Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 1.320.000 1.056.000 792.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất SX-KD đô thị 4.020.000 2.010.000 1.608.000 1.206.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 2.580.000 1.290.000 1.032.000 774.000
Huyện Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 1.440.000 1.152.000 864.000
Huyện Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 3.660.000 1.830.000 1.464.000 1.098.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế
Đất SX-KD đô thị 5.400.000 2.700.000 2.160.000 1.620.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh
Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13
Đất SX-KD đô thị 5.760.000 2.880.000 2.304.000 1.728.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Lộc Ninh Đường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Lộc Ninh Đường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Lộc Ninh Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD đô thị 3.360.000 1.680.000 1.344.000 1.008.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 1.620.000 1.296.000 972.000
Huyện Lộc Ninh Đường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.920.000 960.000 768.000 576.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Thị Trấn Lộc Ninh
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất -
Đất SX-KD đô thị 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh
Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng
Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng
Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng
Đường Quốc Lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng
Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng
Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.520.000 1.140.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.150.000 2.520.000 1.890.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.050.000 1.640.000 1.230.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái
Cầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà ăn hóa ấp 3 mới
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp Lộc Thiện
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng - Xã Lộc Thái
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất ở nông thôn 1.900.000 950.000 760.000 570.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất ở nông thôn 1.700.000 850.000 680.000 510.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 3 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 5 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 6 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận - Xã Lộc Điền
Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền
Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền
Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Điền
Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh - Cầu Sóc Lớn
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh
Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 640.000 480.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh
Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh
Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.120.000 840.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.040.000 780.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện
Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái - Cổng chào ấp 11A
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thiện
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thiện
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thịnh - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - Xã Lộc Thành
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái - Xã Lộc Thành
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Xã Lộc Thành
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường qua trung tâm xã Lộc Thành - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp Tà Tê 2 - Xã Lộc Thành
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - Xã Lộc Thành
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã - Xã Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 300.000 225.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thành
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thành
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.750.000 2.200.000 1.650.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Tấn
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Tấn
Ngã ba nhà hát cũ - Cống làng 9 Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13 - Xã Lộc Tấn
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 880.000 660.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Tấn
-
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Tấn
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 1.000.000 750.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 920.000 690.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam) - Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp - Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa quanh hồ cầu trắng - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn) - Cầu sắt
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp
Cầu sắt - Giáp ranh xã Lộc An
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh) - Ngã ba nhà ông Tình
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp
Ngã ba nhà ông Tình - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hiệp
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hiệp
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - Xã Lộc Phú
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai - Xã Lộc Phú
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Tân Hai - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Phú
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Phú
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - Xã Lộc Quang
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ - Xã Lộc Quang
Ngã tư con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới - Xã Lộc Quang
Ngã tư con Nai - Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Quang
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Quang
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - Xã Lộc Thuận
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - Xã Lộc Thuận
Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thuận
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thuận
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 320.000 240.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Hòa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 520.000 390.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 240.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 440.000 330.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Ngã ba Trạm y tế - Giáp ranh xã Lộc Hiệp
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc An
-
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc An
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh
Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 864.000 648.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng
Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng
Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng
Đường Quốc Lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng
Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng
Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất TM-DV nông thôn 3.420.000 1.710.000 1.368.000 1.026.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 4.230.000 2.115.000 1.692.000 1.269.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 5.670.000 2.835.000 2.268.000 1.701.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 3.690.000 1.845.000 1.476.000 1.107.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái
Cầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà ăn hóa ấp 3 mới
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp Lộc Thiện
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng - Xã Lộc Thái
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 855.000 684.000 513.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 765.000 612.000 459.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 3 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 5 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 6 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận - Xã Lộc Điền
Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền
Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền
Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Điền
Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh - Cầu Sóc Lớn
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh
Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh
Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh
Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.170.000 936.000 702.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện
Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái - Cổng chào ấp 11A
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thịnh - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - Xã Lộc Thành
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái - Xã Lộc Thành
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Xã Lộc Thành
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường qua trung tâm xã Lộc Thành - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp Tà Tê 2 - Xã Lộc Thành
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - Xã Lộc Thành
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã - Xã Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất TM-DV nông thôn 675.000 337.500 270.000 202.500
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 2.475.000 1.980.000 1.485.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 1.080.000 810.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.350.000 675.000 540.000 405.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Tấn
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Tấn
Ngã ba nhà hát cũ - Cống làng 9 Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 630.000 504.000 378.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13 - Xã Lộc Tấn
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 792.000 594.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Tấn
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Tấn
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 1.125.000 900.000 675.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
Đất TM-DV nông thôn 2.070.000 1.035.000 828.000 621.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 810.000 648.000 486.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam) - Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp - Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa quanh hồ cầu trắng - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn) - Cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp
Cầu sắt - Giáp ranh xã Lộc An
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh) - Ngã ba nhà ông Tình
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp
Ngã ba nhà ông Tình - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - Xã Lộc Phú
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai - Xã Lộc Phú
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Tân Hai - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất TM-DV nông thôn 405.000 202.500 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 324.000 243.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - Xã Lộc Quang
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ - Xã Lộc Quang
Ngã tư con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới - Xã Lộc Quang
Ngã tư con Nai - Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - Xã Lộc Thuận
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - Xã Lộc Thuận
Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Hòa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất TM-DV nông thôn 1.170.000 585.000 468.000 351.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất TM-DV nông thôn 630.000 315.000 252.000 189.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 216.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 990.000 495.000 396.000 297.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Ngã ba Trạm y tế - Giáp ranh xã Lộc Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc An
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc An
-
Đất TM-DV nông thôn 225.000 180.000 180.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh
Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 576.000 432.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng
Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng
Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng
Đường Quốc Lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng
Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng
Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng
Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng
Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.140.000 912.000 684.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 2.820.000 1.410.000 1.128.000 846.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.008.000 756.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 1.890.000 1.512.000 1.134.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái
Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 2.460.000 1.230.000 984.000 738.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái
Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái
Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái
Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái
Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái
Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái
Cầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái
Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà ăn hóa ấp 3 mới
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái
Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp Lộc Thiện
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng - Xã Lộc Thái
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái
Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 456.000 342.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 408.000 306.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 1 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 3 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 4 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 5 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường khu 6 - Xã Lộc Thái
Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền
Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận - Xã Lộc Điền
Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền
Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền
Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Điền
Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh - Cầu Sóc Lớn
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh
Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 384.000 288.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh
Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh
Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 672.000 504.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 624.000 468.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện
Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện
Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện
Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện
Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái - Cổng chào ấp 11A
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thiện
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thịnh - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - Xã Lộc Thành
Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái - Xã Lộc Thành
Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Xã Lộc Thành
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường qua trung tâm xã Lộc Thành - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp - Xã Lộc Thành
Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp Tà Tê 2 - Xã Lộc Thành
Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - Xã Lộc Thành
Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã - Xã Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 180.000 135.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 360.000 270.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Tấn
Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Tấn
Ngã ba nhà hát cũ - Cống làng 9 Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 336.000 252.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13 - Xã Lộc Tấn
Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 528.000 396.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Tấn
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Tấn
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 600.000 450.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 552.000 414.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 432.000 324.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam) - Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp - Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa quanh hồ cầu trắng - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn) - Cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp
Cầu sắt - Giáp ranh xã Lộc An
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh) - Ngã ba nhà ông Tình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp
Ngã ba nhà ông Tình - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên - Xã Lộc Hiệp
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - Xã Lộc Hiệp
Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp
Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - Xã Lộc Phú
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai - Xã Lộc Phú
Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa liên ấp Tân Hai - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú
Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 216.000 162.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - Xã Lộc Quang
Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ - Xã Lộc Quang
Ngã tư con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới - Xã Lộc Quang
Ngã tư con Nai - Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang
Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Quang
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Quang
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận
Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - Xã Lộc Thuận
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - Xã Lộc Thuận
Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa
Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 192.000 144.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Hòa
Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa
Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh
Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 312.000 234.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh
Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 168.000 126.000
Huyện Lộc Ninh Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh
Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 144.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 288.000 216.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 264.000 198.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An
Ngã ba Trạm y tế - Giáp ranh xã Lộc Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc An
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc An
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Huyện Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 222.000 138.000 100.000 88.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã LộcThành
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 60.000 40.000 35.000
Huyện Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm 300.000 190.000 150.000 100.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã LộcThành
-
Đất trồng cây lâu năm 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 300.000 190.000 150.000 100.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã LộcThành
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Thị trấn Lộc Ninh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 300.000 190.000 150.000 100.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã LộcThành
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 100.000 75.000 60.000 45.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm -
Đất nông nghiệp khác 120.000 80.000 70.000 50.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
-
Đất rừng sản xuất 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
-
Đất rừng sản xuất 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc An
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Tấn
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thiện
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thuận
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Quang
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Phú
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thành
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thái
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Điền
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Hưng
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ 17.000
Huyện Lộc Ninh Xã Lộc Khánh
-
Đất rừng phòng hộ 18.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát
Đất ở đô thị 13.200.000 6.600.000 5.280.000 3.960.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái
Đất ở đô thị 7.200.000 3.600.000 2.880.000 2.160.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.000.000 4.800.000 3.600.000
Huyện Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà
Đất ở đô thị 3.300.000 1.650.000 1.320.000 990.000
Huyện Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh
Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 960.000 720.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ
Đất ở đô thị 10.800.000 5.400.000 4.320.000 3.240.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.680.000 1.260.000
Huyện Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà
Đất ở đô thị 5.100.000 2.550.000 2.040.000 1.530.000
Huyện Lộc Ninh Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh
Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến
Đất ở đô thị 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lộc Ninh

4.9/5 - (971 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?