Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là thành phố Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Tỉnh Bình Phước đã sáp nhập với thành phố Đồng Nai, do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Đồng Nai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước mới nhất
Bảng giá đất huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Ninh năm 2025
Khu vực: huyện Lộc Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 13.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Hẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.340.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10 |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4 |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39 |
Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 3.350.000 | 2.680.000 | 2.010.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.290.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.830.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13 |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.752.000 | 3.564.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất TM-DV đô thị | 2.970.000 | 1.485.000 | 1.188.000 | 891.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà |
Đất TM-DV đô thị | 4.590.000 | 2.295.000 | 1.836.000 | 1.377.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.944.000 | 1.458.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Hẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ |
Đất TM-DV đô thị | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.808.000 | 2.106.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.944.000 | 1.458.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10 |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4 |
Đất TM-DV đô thị | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.888.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39 |
Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.584.000 | 1.188.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp |
Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 6.750.000 | 3.375.000 | 2.700.000 | 2.025.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 6.030.000 | 3.015.000 | 2.412.000 | 1.809.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.944.000 | 1.458.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 3.870.000 | 1.935.000 | 1.548.000 | 1.161.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 5.490.000 | 2.745.000 | 2.196.000 | 1.647.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế |
Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.430.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13 |
Đất TM-DV đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.456.000 | 2.592.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.944.000 | 1.458.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất - |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 3.168.000 | 2.376.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà |
Đất SX-KD đô thị | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường 7 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Huỳnh Văn Nghệ |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Hẻm đường Hùng Vương - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu phố Ninh Thái - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ven suối - Thị Trấn Lộc Ninh Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới - Cầu ngập |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cổng sau nhà máy chế biến mủ |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.404.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Thị Trấn Lộc Ninh Cổng sau nhà máy chế biến mủ - Đường Quốc lộ 13 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Đồng Khởi - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp xã Lộc Thuận - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Ngã ba hố Bom Làng 10 |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba hố Bom Làng 10 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường 7 tháng 4 |
Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 3.240.000 | 2.592.000 | 1.944.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bính - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị Trấn Lộc Ninh Cầu ngập - Đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Giáp hẻm số 39 |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp hẻm số 39 - Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 4.020.000 | 2.010.000 | 1.608.000 | 1.206.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Định - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Nơ Trang Long - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lý Thường Kiệt - Giáp đường Lộc Tấn |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp ranh xã Lộc Thiện - Đường Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 1.290.000 | 1.032.000 | 774.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Văn Linh - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.660.000 | 1.830.000 | 1.464.000 | 1.098.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Hết đất bà Thanh Tế |
Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Lộc Ninh Hết đất bà Thanh Tế - Đường Quốc lộ 13 |
Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 2.880.000 | 2.304.000 | 1.728.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Phú - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trần Văn Trà - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Trương Công Định - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nơ Trang Long - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường kè suối cầu Lò Heo - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 à thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới) - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường D1 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ - Thị Trấn Lộc Ninh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 768.000 | 576.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị Trấn Lộc Ninh Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất - |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng Đường Quốc Lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.230.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái Cầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà ăn hóa ấp 3 mới |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp Lộc Thiện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng - Xã Lộc Thái Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 570.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 1 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 1 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 3 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 4 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 4 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 5 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 6 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận - Xã Lộc Điền Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Điền Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh - Cầu Sóc Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái - Cổng chào ấp 11A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thiện - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thiện - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Giáp ranh xã Lộc Thịnh - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - Xã Lộc Thành Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái - Xã Lộc Thành Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Xã Lộc Thành Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp Tà Tê 2 - Xã Lộc Thành Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - Xã Lộc Thành Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã - Xã Lộc Thành Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thành - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thành - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Tấn Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Tấn Ngã ba nhà hát cũ - Cống làng 9 Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13 - Xã Lộc Tấn Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Tấn - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam) - Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp - Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa quanh hồ cầu trắng - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn) - Cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp Cầu sắt - Giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh) - Ngã ba nhà ông Tình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp Ngã ba nhà ông Tình - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - Xã Lộc Phú Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai - Xã Lộc Phú Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Tân Hai - Xã Lộc Phú Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú - Xã Lộc Phú Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Phú - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Phú - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - Xã Lộc Quang Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ - Xã Lộc Quang Ngã tư con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới - Xã Lộc Quang Ngã tư con Nai - Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Quang - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Quang - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - Xã Lộc Thuận Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - Xã Lộc Thuận Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thuận - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thuận - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hòa Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Hòa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Hòa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Ngã ba Trạm y tế - Giáp ranh xã Lộc Hiệp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc An - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc An - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng Đường Quốc Lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 3.420.000 | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.026.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 4.230.000 | 2.115.000 | 1.692.000 | 1.269.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.670.000 | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.690.000 | 1.845.000 | 1.476.000 | 1.107.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái Cầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà ăn hóa ấp 3 mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp Lộc Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng - Xã Lộc Thái Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | 855.000 | 684.000 | 513.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 1 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 1 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 3 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 4 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 4 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 5 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 6 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận - Xã Lộc Điền Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Điền Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh - Cầu Sóc Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái - Cổng chào ấp 11A |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thiện - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thiện - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Giáp ranh xã Lộc Thịnh - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - Xã Lộc Thành Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái - Xã Lộc Thành Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Xã Lộc Thành Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp Tà Tê 2 - Xã Lộc Thành Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - Xã Lộc Thành Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã - Xã Lộc Thành Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 675.000 | 337.500 | 270.000 | 202.500 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Tấn Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Tấn Ngã ba nhà hát cũ - Cống làng 9 Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 504.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13 - Xã Lộc Tấn Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Tấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp |
Đất TM-DV nông thôn | 2.070.000 | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam) - Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp - Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa quanh hồ cầu trắng - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn) - Cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp Cầu sắt - Giáp ranh xã Lộc An |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh) - Ngã ba nhà ông Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp Ngã ba nhà ông Tình - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - Xã Lộc Phú Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai - Xã Lộc Phú Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Tân Hai - Xã Lộc Phú Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 405.000 | 202.500 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú - Xã Lộc Phú Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 189.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 324.000 | 243.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - Xã Lộc Quang Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ - Xã Lộc Quang Ngã tư con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới - Xã Lộc Quang Ngã tư con Nai - Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - Xã Lộc Thuận Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - Xã Lộc Thuận Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hòa Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Hòa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Hòa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.170.000 | 585.000 | 468.000 | 351.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 315.000 | 252.000 | 189.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Ngã ba Trạm y tế - Giáp ranh xã Lộc Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc An - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc An - |
Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 180.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 754 - Xã Lộc Hưng Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng Ngã ba Giáng Hương - Cống Bảy Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành - Xã Lộc Hưng Cống Bảy Phụng - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng Đường Quốc Lộ 13 - Ngã ba Đường vào ấp 7 (Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái - Xã Lộc Hưng Ngã ba Đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung) - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu Suối 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh - Xã Lộc Hưng Cầu Suối 1 - Giáp ranh xã Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng Đường Quốc lộ 13 - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hưng Cầu số 1 - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 912.000 | 684.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 846.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái Ngã tư Biên Phòng - Ngã ba đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.460.000 | 1.230.000 | 984.000 | 738.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Châu Trinh - Xã Lộc Thái Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái Ngã tư Biên Phòng - Cầu ông Năm Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Bội Châu - Xã Lộc Thái Cầu ông Năm Tài - Hết ranh đất lô Cao Su |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba mới - Ngã ba cầu Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba cầu Đỏ - Ngã ba cuối trường cấp III |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba cuối trường cấp III - Ranh xã Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba nhà ông Lân - Ngã ba nhà ông Sáu Thu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh - Xã Lộc Thái Ngã ba nhà ông Sáu Thu - Giáp đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái Ngã ba cũ (xóm bưng) - Cầu Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Thái Cầu Đỏ - Ranh Lộc Thái - Lộc Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái Ngã ba Năm Bé - Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà ăn hóa ấp 3 mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thái Nhà văn hóa ấp 3 mới - Giáp Lộc Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng - Xã Lộc Thái Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái Giáp đường Quốc lộ 13 - Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp 1 - ấp 3 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường tránh Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thái Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh xã Lộc Hưng - Hết đất cây xăng Minh Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp đất cây xăng Minh Tú - Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 456.000 | 342.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái - Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 408.000 | 306.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thái Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành - Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 1 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 2 - Thửa đất số 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 1 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 3 - Thửa đất số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 21 - Thửa đất số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 3 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 30 - Thửa đất số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 4 - Đoạn 1 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 44 - Thửa đất số 69 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 4 - Đoạn 2 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 45 - Thửa đất số 68 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 5 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 70 - Thửa đất số 81 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường khu 6 - Xã Lộc Thái Thửa đất số 82 - Thửa đất số 106 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền - Cầu Ông Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Cầu Ông Đô - Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền - Xã Lộc Điền Nhà máy hạt điều Lộc Thái - Nhà thờ Lộc Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận - Xã Lộc Điền Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền Giáp Trường tiểu học A - Giáp ranh lô cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang - Xã Lộc Điền Giáp ranh lô cao su - Giáp xã Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Điền Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A - Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh - Cầu Sóc Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh - Xã Lộc Khánh Cầu Sóc Lớn - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 384.000 | 288.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh - Xã Lộc Khánh Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh - Giáp ranh xã Lộc Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái - Xã Lộc Khánh Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái - Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven - Cầu Ba Ven |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long - Xã Lộc Khánh Cầu Ba Ven - Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Phan Chu Trinh - Xã Lộc Thiện Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 672.000 | 504.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36 - Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành - Xã Lộc Thiện Hết đất Ủy ban xã - Ngã ba Lộc Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái - Xã Lộc Thiện Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường làng 10 Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện Ngã ba hố Bom - Cổng chào K54 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ấp K54 - Xã Lộc Thiện Cổng chào K54 - Nghĩa trang K54 |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện - Xã Lộc Thiện Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái - Ngã tư Mũi Tôn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Ngã ba hố Bom - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Nhà ông Thái Tài - Nhà máy điều Hoàng Chuẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện Ngã tư Mũi Tôn - Ngã ba Biên Giới (Đội 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường đi Tà Nốt - Xã Lộc Thiện Ngã ba Biên Giới (Đội 3) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái - Cổng chào ấp 11A |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27 - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8 - Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thiện Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22 - Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thiện - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thiện - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Giáp ranh xã Lộc Thịnh - Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43 - Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thành Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16 - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) - Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34 - Ngã ba cây xăng Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng - Xã Lộc Thành Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện - Xã Lộc Thành Ngã ba cây xăng Lộc Thành - Giáp ranh xã Lộc Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái - Xã Lộc Thành Ngã ba Lộc Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh - Xã Lộc Thành Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh - Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Nhà văn hóa ấp Kliêu |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp KLiêu - Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao - Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1 - Đập nước Tà Tê |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ - Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp - Xã Lộc Thành Xưởng đũa Lộc Hà - Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp Tà Tê 2 - Xã Lộc Thành Đập nước Tà Tê 2 - Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1) - Xã Lộc Thành Cổng chào ấp Tân Bình 1 - Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã - Xã Lộc Thành Giáp ranh xã Lộc Thiện - Giáp ranh xã Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 180.000 | 135.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Tấn Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh Lộc Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Tấn Nhà hàng Sơn Hà - Ngã ba hố bom làng 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Tấn Ngã ba nhà hát cũ - Cống làng 9 Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13 - Xã Lộc Tấn Cầu suối 2 - Đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh - Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51 - Ngã ba liên ngành |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Ngã ba liên ngành - Giáp ranh xã Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Tấn Giáp ranh xã Lộc Hòa - Giáp ranh xã Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Tấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 552.000 | 414.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam) - Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A - Xã Lộc Hiệp Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp - Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa quanh hồ cầu trắng - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn) - Cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An - Xã Lộc Hiệp Cầu sắt - Giáp ranh xã Lộc An |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh) - Ngã ba nhà ông Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú - Xã Lộc Hiệp Ngã ba nhà ông Tình - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên - Xã Lộc Hiệp Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận - Xã Lộc Hiệp Giáp đường ĐT 759B - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh xã Lộc Tấn - Hết ranh đất khu Nghĩa Địa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc - Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập - Giáp ranh huyện Bù Đốp |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ) - Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hiệp Giáp ranh đất bà Hương Sen - Giáp ranh xã Lộc Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Phú Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận - Xã Lộc Phú Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai - Xã Lộc Phú Cổng chào Tân Hai - Giáp Đường ĐT 756 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa liên ấp Tân Hai - Xã Lộc Phú Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú - Xã Lộc Phú Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6 - Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú Giáp ranh xã Lộc Hiệp - Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Phú Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22 - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường ĐT 756 - Xã Lộc Quang Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 162.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận - Xã Lộc Quang Cổng chào ấp Bù Nồm - Giáp ranh xã Lộc Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ - Xã Lộc Quang Ngã tư con Nai - Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới - Xã Lộc Quang Ngã tư con Nai - Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang Giáp ranh xã Lộc Phú - Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Quang Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung - Giáp ranh huyện Hớn Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - Ngã ba đội 2, Nông trường VII |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh - Xã Lộc Thuận Ngã ba đội 2, Nông trường VII - Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền - Xã Lộc Thuận Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền - Giáp ranh xã Lộc Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang - Xã Lộc Thuận Ngã ba Tam Lang - Giáp ranh xã Lộc Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hòa Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa - Xã Lộc Hòa Đường Quốc lộ 13 - Hết ranh đất Trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 144.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Hòa Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Hòa Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 312.000 | 234.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 168.000 | 126.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An Ngã ba Trạm y tế - Giáp ranh xã Lộc Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc An - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc An - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị trấn Lộc Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 222.000 | 138.000 | 100.000 | 88.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã LộcThành - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 60.000 | 40.000 | 35.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị trấn Lộc Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 300.000 | 190.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã LộcThành - |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị trấn Lộc Ninh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 190.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã LộcThành Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh Đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Thị trấn Lộc Ninh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 300.000 | 190.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã LộcThành Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 75.000 | 60.000 | 45.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh Đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 80.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thành - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc An - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Tấn - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thạnh - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thiện - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thuận - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thái - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Thịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 17.000 | |||
| Huyện Lộc Ninh |
Xã Lộc Khánh - |
Đất rừng phòng hộ | 18.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Bình |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Bình - Giáp ranh xã Lộc Thái |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Quốc lộ 13 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Cách Mạng Tháng Tám - Giáp ranh xã Lộc Tấn |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 7 tháng 4 - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba đường Điện Biên Phủ - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Quốc lộ 13 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Thị Trấn Lộc Ninh Ngã ba Sơn Hà - Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10) |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường 7 tháng 4 - Giáp cầu Ông Kỳ |
Đất ở đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Giáp cầu Ông Kỳ - Đường Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Lê Lợi - Hết đường nhựa |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường Đồng Khởi - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Hùng Vương - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần Văn Trà |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 2.040.000 | 1.530.000 |
| Huyện Lộc Ninh |
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Lộc Ninh Đường Trần Văn Trà - Hết tuyến |
Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
