Bảng giá đất huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (hiện nay là Thành phố Hồ Chí Minh) mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Long Đất, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Long Đất năm 2025
Khu vực: huyện Long Đất.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 12.960.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo |
Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 2 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 3 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 4 | Huyện Long Đất |
Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 5 | Huyện Long Đất |
Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 6 | Huyện Long Đất |
Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 299.000 |
| 7 | Huyện Long Đất |
Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 8 | Huyện Long Đất |
Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 9 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 10 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 11 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 12 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 13 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 14 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 15 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 16 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 17 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 18 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 19 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 20 | Huyện Long Đất |
Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 21 | Huyện Long Đất |
Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 22 | Huyện Long Đất |
Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 23 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn |
Đất ở đô thị | 9.346.000 | 6.542.000 | 4.673.000 | 3.738.000 |
| 24 | Huyện Long Đất |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 25 | Huyện Long Đất |
Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở đô thị | 534.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 26 | Huyện Long Đất |
Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền |
Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 27 | Huyện Long Đất |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 28 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 29 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 30 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 6.675.000 | 4.673.000 | 3.338.000 | 2.670.000 |
| 31 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 32 | Huyện Long Đất |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16 |
Đất ở đô thị | 6.675.000 | 4.673.000 | 3.338.000 | 2.670.000 |
| 33 | Huyện Long Đất |
Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A |
Đất ở đô thị | 7.343.000 | 5.140.000 | 3.672.000 | 2.937.000 |
| 34 | Huyện Long Đất |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 35 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 36 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 37 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất ở đô thị | 534.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 38 | Huyện Long Đất |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai |
Đất ở đô thị | 7.343.000 | 514.000 | 3.672.000 | 2.937.000 |
| 39 | Huyện Long Đất |
Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 40 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 41 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 42 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 43 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân |
Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 44 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 45 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 46 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải - |
Đất ở đô thị | 1.068.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 47 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 |
Đất ở đô thị | 8.544.000 | 5.981.000 | 4.272.000 | 3.418.000 |
| 48 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 49 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 50 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 51 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 52 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 53 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 54 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 55 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 56 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 57 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô |
Đất ở đô thị | 12.816.000 | 8.971.000 | 6.408.000 | 5.126.000 |
| 58 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 59 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 60 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 61 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 62 | Huyện Long Đất |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 63 | Huyện Long Đất |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 64 | Huyện Long Đất |
Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải |
Đất ở đô thị | 12.816.000 | 8.971.000 | 6.408.000 | 5.126.000 |
| 65 | Huyện Long Đất |
Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải - |
Đất ở đô thị | 1.068.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 66 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở đô thị | 12.816.000 | 8.971.000 | 6.408.000 | 5.126.000 |
| 67 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở đô thị | 8.971.000 | 6.280.000 | 4.486.000 | 3.588.000 |
| 68 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 2.990.000 |
| 69 | Huyện Long Đất |
Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 70 | Huyện Long Đất |
Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 71 | Huyện Long Đất |
Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí |
Đất ở đô thị | 4.272.000 | 2.990.000 | 2.136.000 | 1.709.000 |
| 72 | Huyện Long Đất |
Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 5.981.000 | 4.187.000 | 2.990.000 | 2.393.000 |
| 73 | Huyện Long Đất |
Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 |
Đất ở đô thị | 5.981.000 | 4.187.000 | 2.990.000 | 2.393.000 |
| 74 | Huyện Long Đất |
Đường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 6.675.000 | 4.673.000 | 3.338.000 | 2.670.000 |
| 75 | Huyện Long Đất |
Đường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 76 | Huyện Long Đất |
Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền - |
Đất ở đô thị | 3.418.000 | 2.392.000 | 1.709.000 | 1.367.000 |
| 77 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo |
Đất TM-DV đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 78 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 79 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 80 | Huyện Long Đất |
Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 81 | Huyện Long Đất |
Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 82 | Huyện Long Đất |
Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 179.400 |
| 83 | Huyện Long Đất |
Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 84 | Huyện Long Đất |
Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 85 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 86 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 87 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 88 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 89 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 90 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 91 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 92 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 93 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 94 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 95 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 96 | Huyện Long Đất |
Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 97 | Huyện Long Đất |
Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền - |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 98 | Huyện Long Đất |
Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 99 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn |
Đất TM-DV đô thị | 5.607.600 | 3.925.200 | 2.803.800 | 2.242.800 |
| 100 | Huyện Long Đất |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 101 | Huyện Long Đất |
Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 102 | Huyện Long Đất |
Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền |
Đất TM-DV đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 103 | Huyện Long Đất |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 104 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 105 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 106 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 107 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 108 | Huyện Long Đất |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16 |
Đất TM-DV đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 109 | Huyện Long Đất |
Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A |
Đất TM-DV đô thị | 4.405.800 | 3.084.000 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 110 | Huyện Long Đất |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 111 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 112 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 113 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất TM-DV đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 114 | Huyện Long Đất |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai |
Đất TM-DV đô thị | 4.405.800 | 308.400 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 115 | Huyện Long Đất |
Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 116 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 117 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 118 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 119 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân |
Đất TM-DV đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 120 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 121 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 122 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 123 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 5.126.400 | 3.588.600 | 2.563.200 | 2.050.800 |
| 124 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 125 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11 |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 126 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 127 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 128 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 129 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 130 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 131 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 132 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 133 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô |
Đất TM-DV đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 134 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 135 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 136 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 137 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 138 | Huyện Long Đất |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 139 | Huyện Long Đất |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 140 | Huyện Long Đất |
Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải |
Đất TM-DV đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 141 | Huyện Long Đất |
Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 142 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 143 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ |
Đất TM-DV đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 144 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 145 | Huyện Long Đất |
Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 146 | Huyện Long Đất |
Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 147 | Huyện Long Đất |
Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí |
Đất TM-DV đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 148 | Huyện Long Đất |
Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 3.588.600 | 2.512.200 | 1.794.000 | 1.435.800 |
| 149 | Huyện Long Đất |
Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 |
Đất TM-DV đô thị | 3.588.600 | 2.512.200 | 1.794.000 | 1.435.800 |
| 150 | Huyện Long Đất |
Đường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 151 | Huyện Long Đất |
Đường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa |
Đất TM-DV đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 152 | Huyện Long Đất |
Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền - |
Đất TM-DV đô thị | 2.050.800 | 1.435.200 | 1.025.400 | 820.200 |
| 153 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo |
Đất SX-KD đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 154 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 155 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 156 | Huyện Long Đất |
Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 157 | Huyện Long Đất |
Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 158 | Huyện Long Đất |
Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 179.400 |
| 159 | Huyện Long Đất |
Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 160 | Huyện Long Đất |
Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 161 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 162 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 163 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 164 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 165 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 166 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 167 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 168 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 169 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Hương lộ 10 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 170 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 171 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 172 | Huyện Long Đất |
Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 173 | Huyện Long Đất |
Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền - |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 174 | Huyện Long Đất |
Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 175 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn |
Đất SX-KD đô thị | 5.607.600 | 3.925.200 | 2.803.800 | 2.242.800 |
| 176 | Huyện Long Đất |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 177 | Huyện Long Đất |
Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 178 | Huyện Long Đất |
Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền |
Đất SX-KD đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 179 | Huyện Long Đất |
Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 180 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 181 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 182 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 183 | Huyện Long Đất |
Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55 |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 184 | Huyện Long Đất |
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường số 16 |
Đất SX-KD đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 185 | Huyện Long Đất |
Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Đường TL44A |
Đất SX-KD đô thị | 4.405.800 | 3.084.000 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 186 | Huyện Long Đất |
Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền Trọn đường - |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 187 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 188 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 189 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi |
Đất SX-KD đô thị | 320.400 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 190 | Huyện Long Đất |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai |
Đất SX-KD đô thị | 4.405.800 | 308.400 | 2.203.200 | 1.762.200 |
| 191 | Huyện Long Đất |
Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 192 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 193 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9 |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 194 | Huyện Long Đất |
Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 195 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân |
Đất SX-KD đô thị | 7.048.800 | 4.934.400 | 3.524.400 | 2.819.400 |
| 196 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 197 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 198 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 199 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 5.126.400 | 3.588.600 | 2.563.200 | 2.050.800 |
| 200 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 201 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11 |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 202 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 203 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 204 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2 |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 205 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 206 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 207 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 208 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 209 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô |
Đất SX-KD đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 210 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 211 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2) |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 212 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi) |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 213 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị) |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 214 | Huyện Long Đất |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 215 | Huyện Long Đất |
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 216 | Huyện Long Đất |
Đường trung tâm thị trấn Long Hải Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải |
Đất SX-KD đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 217 | Huyện Long Đất |
Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 640.800 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 218 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD đô thị | 7.689.600 | 5.382.600 | 3.844.800 | 3.075.600 |
| 219 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ |
Đất SX-KD đô thị | 5.382.600 | 3.768.000 | 2.691.600 | 2.152.800 |
| 220 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 4.485.600 | 3.139.800 | 2.242.800 | 1.794.000 |
| 221 | Huyện Long Đất |
Đường EC Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 222 | Huyện Long Đất |
Đường Suối Tiên Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 223 | Huyện Long Đất |
Đường Xí nghiệp đá Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí |
Đất SX-KD đô thị | 2.563.200 | 1.794.000 | 1.281.600 | 1.025.400 |
| 224 | Huyện Long Đất |
Mạc Thanh Đạm Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 3.588.600 | 2.512.200 | 1.794.000 | 1.435.800 |
| 225 | Huyện Long Đất |
Lý Tự Trọng Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298 |
Đất SX-KD đô thị | 3.588.600 | 2.512.200 | 1.794.000 | 1.435.800 |
| 226 | Huyện Long Đất |
Đường số 20, thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 4.005.000 | 2.803.800 | 2.002.800 | 1.602.000 |
| 227 | Huyện Long Đất |
Đường số 20, thị trấn Long Điền Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa |
Đất SX-KD đô thị | 3.204.000 | 2.242.800 | 1.602.000 | 1.281.600 |
| 228 | Huyện Long Đất |
Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền Đoạn thuộc thị trấn Long Điền - |
Đất SX-KD đô thị | 2.050.800 | 1.435.200 | 1.025.400 | 820.200 |
| 229 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 230 | Huyện Long Đất |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103 |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 231 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | 1.128.000 |
| 232 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2 |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 233 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38) |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 234 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) |
Đất ở nông thôn | 3.007.000 | 2.105.000 | 1.504.000 | 1.202.000 |
| 235 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến |
Đất ở nông thôn | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | 1.128.000 |
| 236 | Huyện Long Đất |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh - |
Đất ở nông thôn | 5.640.000 | 3.948.000 | 2.820.000 | 2.256.000 |
| 237 | Huyện Long Đất |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.988.000 | 5.592.000 | 3.995.000 | 3.196.000 |
| 238 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh - |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 239 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi) |
Đất ở nông thôn | 3.007.000 | 2.105.000 | 1.504.000 | 1.202.000 |
| 240 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền) |
Đất ở nông thôn | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | 1.128.000 |
| 241 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14) |
Đất ở nông thôn | 1.709.000 | 1.196.000 | 854.000 | 684.000 |
| 242 | Huyện Long Đất |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.879.000 | 1.504.000 |
| 243 | Huyện Long Đất |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.879.000 | 1.504.000 |
| 244 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 6.578.000 | 4.606.000 | 3.289.000 | 2.632.000 |
| 245 | Huyện Long Đất |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54) |
Đất ở nông thôn | 3.007.000 | 2.105.000 | 1.504.000 | 1.202.000 |
| 246 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 6.578.000 | 4.606.000 | 3.289.000 | 2.632.000 |
| 247 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 6.578.000 | 4.606.000 | 3.289.000 | 2.632.000 |
| 248 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi |
Đất ở nông thôn | 3.015.000 | 2.111.000 | 1.508.000 | 1.206.000 |
| 249 | Huyện Long Đất |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.879.000 | 1.504.000 |
| 250 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ |
Đất ở nông thôn | 3.289.000 | 2.303.000 | 1.645.000 | 1.315.000 |
| 251 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 7.049.000 | 4.934.000 | 3.524.000 | 2.820.000 |
| 252 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã An Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 253 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng - |
Đất ở nông thôn | 7.049.000 | 4.934.000 | 3.524.000 | 282.000 |
| 254 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu |
Đất ở nông thôn | 3.289.000 | 2.303.000 | 1.645.000 | 1.315.000 |
| 255 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ |
Đất ở nông thôn | 235.000 | 1.645.000 | 1.175.000 | 940.000 |
| 256 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam |
Đất ở nông thôn | 376.000 | 2.632.000 | 1.879.000 | 1.504.000 |
| 257 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành |
Đất ở nông thôn | 7.049.000 | 4.934.000 | 3.524.000 | 282.000 |
| 258 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 2.670.000 | 1.870.000 | 1.336.000 | 1.068.000 |
| 259 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 4.699.000 | 3.289.000 | 2.350.000 | 1.879.000 |
| 260 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 1.709.000 | 1.196.000 | 854.000 | 684.000 |
| 261 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi - |
Đất ở nông thôn | 1.368.000 | 958.000 | 684.000 | 547.000 |
| 262 | Huyện Long Đất |
Đường tránh Quốc lộ 55 Đoạn thuộc xã An Ngãi và An Nhứt - |
Đất ở nông thôn | 2.136.000 | 1.496.000 | 1.068.000 | 855.000 |
| 263 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B (Đoạn bổ sung) Đường số 17 Tam Phước - Giáp đường TL44B cũ |
Đất ở nông thôn | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | 1.128.000 |
| 264 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 265 | Huyện Long Đất |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 266 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 267 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 268 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 269 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.804.200 | 1.263.000 | 902.400 | 721.200 |
| 270 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 271 | Huyện Long Đất |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.384.000 | 2.368.800 | 1.692.000 | 1.353.600 |
| 272 | Huyện Long Đất |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.792.800 | 3.355.200 | 2.397.000 | 1.917.600 |
| 273 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 274 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.804.200 | 1.263.000 | 902.400 | 721.200 |
| 275 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 276 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.025.400 | 717.600 | 512.400 | 410.400 |
| 277 | Huyện Long Đất |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 278 | Huyện Long Đất |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 279 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.946.800 | 2.763.600 | 1.973.400 | 1.579.200 |
| 280 | Huyện Long Đất |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.804.200 | 1.263.000 | 902.400 | 721.200 |
| 281 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.946.800 | 2.763.600 | 1.973.400 | 1.579.200 |
| 282 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.946.800 | 2.763.600 | 1.973.400 | 1.579.200 |
| 283 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.809.000 | 1.266.600 | 904.800 | 723.600 |
| 284 | Huyện Long Đất |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 285 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.973.400 | 1.381.800 | 987.000 | 789.000 |
| 286 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.229.400 | 2.960.400 | 2.114.400 | 1.692.000 |
| 287 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã An Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 288 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.229.400 | 2.960.400 | 2.114.400 | 169.200 |
| 289 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.973.400 | 1.381.800 | 987.000 | 789.000 |
| 290 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 141.000 | 987.000 | 705.000 | 564.000 |
| 291 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 225.600 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 292 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 4.229.400 | 2.960.400 | 2.114.400 | 169.200 |
| 293 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.602.000 | 1.122.000 | 801.600 | 640.800 |
| 294 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 295 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.025.400 | 717.600 | 512.400 | 410.400 |
| 296 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi - |
Đất TM-DV nông thôn | 820.800 | 574.800 | 410.400 | 328.200 |
| 297 | Huyện Long Đất |
Đường tránh Quốc lộ 55 Đoạn thuộc xã An Ngãi và An Nhứt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.281.600 | 897.600 | 640.800 | 513.000 |
| 298 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B (Đoạn bổ sung) Đường số 17 Tam Phước - Giáp đường TL44B cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 299 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 300 | Huyện Long Đất |
Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 301 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 302 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 303 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 304 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.804.200 | 1.263.000 | 902.400 | 721.200 |
| 305 | Huyện Long Đất |
Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước) Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 306 | Huyện Long Đất |
Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.384.000 | 2.368.800 | 1.692.000 | 1.353.600 |
| 307 | Huyện Long Đất |
Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.792.800 | 3.355.200 | 2.397.000 | 1.917.600 |
| 308 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 309 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.804.200 | 1.263.000 | 902.400 | 721.200 |
| 310 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 311 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Tỉnh Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.400 | 717.600 | 512.400 | 410.400 |
| 312 | Huyện Long Đất |
Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 313 | Huyện Long Đất |
Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 314 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển - xã Phước Tỉnh Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.946.800 | 2.763.600 | 1.973.400 | 1.579.200 |
| 315 | Huyện Long Đất |
Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.804.200 | 1.263.000 | 902.400 | 721.200 |
| 316 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.946.800 | 2.763.600 | 1.973.400 | 1.579.200 |
| 317 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.946.800 | 2.763.600 | 1.973.400 | 1.579.200 |
| 318 | Huyện Long Đất |
Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.809.000 | 1.266.600 | 904.800 | 723.600 |
| 319 | Huyện Long Đất |
Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.256.000 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 320 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.973.400 | 1.381.800 | 987.000 | 789.000 |
| 321 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.229.400 | 2.960.400 | 2.114.400 | 1.692.000 |
| 322 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng Thuộc xã An Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 323 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.229.400 | 2.960.400 | 2.114.400 | 169.200 |
| 324 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.973.400 | 1.381.800 | 987.000 | 789.000 |
| 325 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 141.000 | 987.000 | 705.000 | 564.000 |
| 326 | Huyện Long Đất |
Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 225.600 | 1.579.200 | 1.127.400 | 902.400 |
| 327 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 4.229.400 | 2.960.400 | 2.114.400 | 169.200 |
| 328 | Huyện Long Đất |
Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.602.000 | 1.122.000 | 801.600 | 640.800 |
| 329 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.819.400 | 1.973.400 | 1.410.000 | 1.127.400 |
| 330 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.400 | 717.600 | 512.400 | 410.400 |
| 331 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.800 | 574.800 | 410.400 | 328.200 |
| 332 | Huyện Long Đất |
Đường tránh Quốc lộ 55 Đoạn thuộc xã An Ngãi và An Nhứt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.281.600 | 897.600 | 640.800 | 513.000 |
| 333 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B (Đoạn bổ sung) Đường số 17 Tam Phước - Giáp đường TL44B cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.692.000 | 1.184.400 | 846.000 | 676.800 |
| 334 | Huyện Long Đất |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 335 | Huyện Long Đất |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 336 | Huyện Long Đất |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 275.000 | 246.000 | 221.000 | 192.000 |
| 337 | Huyện Long Đất |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền - |
Đất rừng sản xuất | 139.000 | 125.000 | 111.000 | 97.000 |
| 338 | Huyện Long Đất |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 339 | Huyện Long Đất |
Các thị trấn thuộc huyện Long Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 340 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 341 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 342 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 343 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 344 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 183.000 | 167.000 | 146.000 | 129.000 |
| 345 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 167.000 | 150.000 | 133.000 | 117.000 |
| 346 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 111.000 | 100.000 | 89.000 | 78.000 |
| 347 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| 348 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 349 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 350 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 351 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Long Điền Khu vực 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 352 | Huyện Long Đất |
huyện Long Điền - |
Đất làm muối | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| 353 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 9.720.000 | 6.804.000 | 4.860.000 | 3.888.000 |
| 354 | Huyện Long Đất |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 355 | Huyện Long Đất |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 356 | Huyện Long Đất |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 357 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 358 | Huyện Long Đất |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 359 | Huyện Long Đất |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 360 | Huyện Long Đất |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 361 | Huyện Long Đất |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 362 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 363 | Huyện Long Đất |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 364 | Huyện Long Đất |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 365 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 366 | Huyện Long Đất |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 367 | Huyện Long Đất |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 368 | Huyện Long Đất |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất ở đô thị | 4.095.000 | 2.867.000 | 2.048.000 | 1.638.000 |
| 369 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 370 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 371 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 372 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 373 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn |
Đất ở đô thị | 10.680.000 | 7.476.000 | 5.340.000 | 4.272.000 |
| 374 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| 375 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) |
Đất ở đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| 376 | Huyện Long Đất |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 377 | Huyện Long Đất |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 378 | Huyện Long Đất |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 379 | Huyện Long Đất |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 380 | Huyện Long Đất |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 381 | Huyện Long Đất |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 382 | Huyện Long Đất |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 383 | Huyện Long Đất |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 384 | Huyện Long Đất |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 385 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 386 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.042.000 | 2.129.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| 387 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 388 | Huyện Long Đất |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 389 | Huyện Long Đất |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.340.000 | 1.872.000 |
| 390 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.340.000 | 1.872.000 |
| 391 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 392 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng |
Đất ở đô thị | 8.775.000 | 6.143.000 | 4.388.000 | 3.510.000 |
| 393 | Huyện Long Đất |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| 394 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.340.000 | 1.872.000 |
| 395 | Huyện Long Đất |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An - |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 3.510.000 | 2.808.000 |
| 396 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 397 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) |
Đất ở đô thị | 12.960.000 | 9.072.000 | 6.480.000 | 5.184.000 |
| 398 | Huyện Long Đất |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.680.000 | 3.744.000 |
| 399 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 4.914.000 | 3.510.000 | 2.808.000 |
| 400 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 401 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở đô thị | 3.042.000 | 2.129.000 | 1.521.000 | 1.217.000 |
| 402 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 5.832.000 | 4.082.400 | 2.916.000 | 2.332.800 |
| 403 | Huyện Long Đất |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 404 | Huyện Long Đất |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 405 | Huyện Long Đất |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 406 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 407 | Huyện Long Đất |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 408 | Huyện Long Đất |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 409 | Huyện Long Đất |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 410 | Huyện Long Đất |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 411 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 412 | Huyện Long Đất |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 413 | Huyện Long Đất |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 414 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 415 | Huyện Long Đất |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 416 | Huyện Long Đất |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 417 | Huyện Long Đất |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất TM-DV đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 418 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 419 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 420 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 421 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 422 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn |
Đất TM-DV đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 423 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội |
Đất TM-DV đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 424 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) |
Đất TM-DV đô thị | 3.888.000 | 2.721.600 | 1.944.000 | 1.555.200 |
| 425 | Huyện Long Đất |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 426 | Huyện Long Đất |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 427 | Huyện Long Đất |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 428 | Huyện Long Đất |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 429 | Huyện Long Đất |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 430 | Huyện Long Đất |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 431 | Huyện Long Đất |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 432 | Huyện Long Đất |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 433 | Huyện Long Đất |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 434 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 435 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 436 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 437 | Huyện Long Đất |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 438 | Huyện Long Đất |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 439 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 440 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 441 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 5.265.000 | 3.685.800 | 2.632.800 | 2.106.000 |
| 442 | Huyện Long Đất |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 443 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía |
Đất TM-DV đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 444 | Huyện Long Đất |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 445 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 446 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) |
Đất TM-DV đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 447 | Huyện Long Đất |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.808.000 | 2.246.400 |
| 448 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất TM-DV đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 449 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 450 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 451 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ trong khu vực chợ Đất Đỏ - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 5.832.000 | 4.082.400 | 2.916.000 | 2.332.800 |
| 452 | Huyện Long Đất |
Hàn Mạc Tử - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Cống Bà Bến (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà máy Bà Nhị |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 453 | Huyện Long Đất |
Đường Lương Thế Vinh và đường Huyền Trân Công Chúa (tên cũ: Đường Lương Thế Vinh và đường Lê Thị Hồng Gấm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Đài nước ông Bạc (Quốc lộ 55) vòng qua ấp Phước Sơn - đến ngã 5 cây xăng Công Dũng (Quốc lộ 55) |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 454 | Huyện Long Đất |
Đường Châu Văn Biết (tên cũ: Phước Thạnh A8) Đường từ ngã 3 Nhà hát Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Thùi |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 455 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Hữu Huân - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Hằng (Tỉnh lộ 52) - đến Quán Mai Quế |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 456 | Huyện Long Đất |
Đường Phước Thọ (tên cũ: Đường Điện Biên Phủ) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 nhà máy Bà Nga (Quốc lộ 55) - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 457 | Huyện Long Đất |
Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Tạ Văn Sáu (tên cũ: Đường Phan Đăng Lưu + đường Nguyễn Đình Chiểu + đường Hai Bà Trưng) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba Ngân hàng chính sách (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 458 | Huyện Long Đất |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã ba trường học bà Nguyễn Thị Hoa (Quốc lộ 55) - đến trạm y tế thị trấn Đất Đỏ (Giáp Tỉnh lộ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 459 | Huyện Long Đất |
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 ông Búa (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 ông Kiềm |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 460 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Thánh Thất Cao Đài (Tỉnh lộ 52) - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 461 | Huyện Long Đất |
Đường Phan Bội Châu (tên cũ: đường Minh Đạm) - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 3 Trường học Phước Thới (Quốc lộ 55) - đến giếng Bà Mụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 462 | Huyện Long Đất |
Đường Mai Chí Thành - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ (Tỉnh lộ 52) - đến hết nhà thờ |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 463 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Văn Quyết - Thị trấn Đất Đỏ Cách mạng tháng 8 - Đường từ ngã 4 ông Chín Quầng (Quốc lộ 55) - đến ngã 4 nhà Bà Muôn (Tỉnh lộ 52) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 464 | Huyện Long Đất |
Đường Cao Văn Ngọc + Trịnh Hoài Đức - Thị trấn Đất Đỏ Đường Cao Văn Ngọc - Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 3 nhà máy ông Bảy Ngây |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 465 | Huyện Long Đất |
Đường Cao Văn Ngọc và đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 4 Trường Trung học Cơ sở Đất Đỏ - đến ngã 4 Bà Đối |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 466 | Huyện Long Đất |
Đường Lê Duẩn - Thị trấn Đất Đỏ Đường từ ngã 5 cây xăng Công Dũng - đến ngã 3 nhà ông Phụng |
Đất SX-KD đô thị | 2.457.000 | 1.720.200 | 1.228.800 | 982.800 |
| 467 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách - Ngã 5 cây xăng Công Dũng |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 468 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Đất Đỏ - Khu vực ngã 4 đường hông trường Nguyễn Thị Hoa và đường hông Ngân hàng chính sách |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 469 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 5 cây xăng Công Dũng - Cống Dầu (suối Bà Tùng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 470 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) - Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 471 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 nhà thờ Đất Đỏ - Ngã 4 Bà Muôn |
Đất SX-KD đô thị | 6.408.000 | 4.485.600 | 3.204.000 | 2.563.200 |
| 472 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Ngã 4 Bà Muôn qua trung tâm hành chính - Giáp xã Phước Hội |
Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.430.000 | 1.944.000 |
| 473 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 - Thị trấn Đất Đỏ Cầu Bà Sản - Xí nghiệp đá Puzolan (ngã 3 Gò Bà Bỉnh) |
Đất SX-KD đô thị | 3.888.000 | 2.721.600 | 1.944.000 | 1.555.200 |
| 474 | Huyện Long Đất |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 475 | Huyện Long Đất |
Tuyến D1 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N6 - Tuyến N9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 476 | Huyện Long Đất |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 477 | Huyện Long Đất |
Tuyến D2 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 478 | Huyện Long Đất |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N1 - Tuyến N7 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 479 | Huyện Long Đất |
Tuyến D3 - Thị trấn Đất Đỏ Tuyến N7 - Tuyến N9 |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 480 | Huyện Long Đất |
Tuyến N1 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 481 | Huyện Long Đất |
Tuyến N2, N4, N6 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 482 | Huyện Long Đất |
Tuyến N3, N5, N7, N8, N9, D4, D5 - Thị trấn Đất Đỏ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 483 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 484 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Đất Đỏ có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 485 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 44B (đoạn qua thị trấn Đất Đỏ giáp xã Tam Phước, huyện Long Điền) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 486 | Huyện Long Đất |
02 tuyến đường nhựa bên hông nhà lòng chợ chính Phước Hải - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 487 | Huyện Long Đất |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 488 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn An Ninh - Thị trấn Phước Hải Đoạn đường từ Ngã 3 Hàng Dương - đến Công ty Đại Thành |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 489 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường cung tránh đường ven biển từ cổng 2 - đến cổng 3 khu du lịch Thuỳ Dương |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 490 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Phước Hải Đường EC từ Chợ mới qua Ủy ban nhân dân thị trấn Phước Hải - đến ngã 3 nhà ông Nguyễn Viết Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 5.265.000 | 3.685.800 | 2.632.800 | 2.106.000 |
| 491 | Huyện Long Đất |
Đường Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Phước Hải Tuyến từ nhà Bà Tư Hường (TL44A) - Ngã 3 Long Phù (nhà ông Hoàng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 2.457.000 | 1.755.000 | 1.404.000 |
| 492 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Văn Kiệt - Thị trấn Phước Hải Đường tránh ven biển dọc núi Minh Đạm từ ngã 3 Chùa Hòn Một - đến Cầu Bà Mía |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 1.965.600 | 1.404.000 | 1.123.200 |
| 493 | Huyện Long Đất |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Phước Hải Đường trung tâm: từ Trung tâm Văn hoá qua khu phố Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 494 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Mũi Kỳ Vân - đến Ngã 3 Trường THCS Phước Hải |
Đất SX-KD đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 495 | Huyện Long Đất |
Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước Hải Từ Ngã 3 Trường THCS Phước Hải - đến hết cầu Bà Mía (hết thị trấn Phước Hải) |
Đất SX-KD đô thị | 7.776.000 | 5.443.200 | 3.888.000 | 3.110.400 |
| 496 | Huyện Long Đất |
Đường Trần Hưng Đạo (tên cũ: Đường ven biển Phước Hải – Lộc An) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 3.931.200 | 2.808.000 | 2.246.400 |
| 497 | Huyện Long Đất |
Đường Nguyễn Văn Linh (tên cũ: Đường QH số 2) - Thị trấn Phước Hải - |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 2.948.400 | 2.106.000 | 1.684.800 |
| 498 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 2.106.000 | 1.474.200 | 1.053.000 | 842.400 |
| 499 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý - Thị trấn Phước Hải có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.825.200 | 1.277.400 | 912.600 | 730.200 |
| 500 | Huyện Long Đất |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 501 | Huyện Long Đất |
Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 502 | Huyện Long Đất |
Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 503 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 504 | Huyện Long Đất |
Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 505 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 506 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 507 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) |
Đất ở nông thôn | 5.874.000 | 4.112.000 | 2.937.000 | 2.349.000 |
| 508 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) |
Đất ở nông thôn | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.820.000 |
| 509 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray |
Đất ở nông thôn | 5.874.000 | 4.112.000 | 2.937.000 | 2.349.000 |
| 510 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 511 | Huyện Long Đất |
TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 512 | Huyện Long Đất |
TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 513 | Huyện Long Đất |
TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) |
Đất ở nông thôn | 2.670.000 | 1.869.000 | 1.335.000 | 1.068.000 |
| 514 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.410.000 |
| 515 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) |
Đất ở nông thôn | 4.112.000 | 2.879.000 | 2.057.000 | 1.644.000 |
| 516 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 2.136.000 | 1.496.000 | 1.068.000 | 855.000 |
| 517 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.710.000 | 1.197.000 | 855.000 | 684.000 |
| 518 | Huyện Long Đất |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 519 | Huyện Long Đất |
Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 520 | Huyện Long Đất |
Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 521 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 522 | Huyện Long Đất |
Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 523 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 524 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 525 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 526 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.230.000 | 2.961.000 | 2.115.000 | 1.692.000 |
| 527 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray |
Đất TM-DV nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 528 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 529 | Huyện Long Đất |
TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 530 | Huyện Long Đất |
TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 531 | Huyện Long Đất |
TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.602.000 | 1.121.400 | 801.000 | 640.800 |
| 532 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.115.000 | 1.480.800 | 1.057.800 | 846.000 |
| 533 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 534 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.281.600 | 897.600 | 640.800 | 513.000 |
| 535 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.026.000 | 718.200 | 513.000 | 410.400 |
| 536 | Huyện Long Đất |
Đoạn đường thuộc Tỉnh lộ 52 (giáp TT Đất Đỏ) từ Ngã 3 Phước Hội - đến giáp Cống Cầu làng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 537 | Huyện Long Đất |
Đường trung tâm Long Mỹ từ TL44B qua UBND xã (TL44A) - đến ngã 3 ông Quang Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 538 | Huyện Long Đất |
Xã Long Mỹ Đường từ Cảng tạm Lộc An - đến ngã 3 giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 539 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ cầu ông Hem - đến giáp QL55 (Phước Hội-Láng Dài- Phước Long Thọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 540 | Huyện Long Đất |
Đường Phước Hội đi Lộc An Đường từ ngã 3 Lộc An - đến Giáp đường ven biển |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 541 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 Ông Chiếm (TL44A) - đến UBND xã Long Mỹ và giáp đường vành đai trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 542 | Huyện Long Đất |
Xã Phước Long Thọ Đường từ ngã 3 trạm xá Lộc An (đoạn qua UBND xã Lộc An) - đến cầu ông Hem (giáp xã Phước Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 543 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Ngã 3 quán Hương - đến Cầu Sa (giáp xã Lộc An) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 544 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Cầu Sa - đến Cầu ông Hem (Quán Sáu An) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.230.000 | 2.961.000 | 2.115.000 | 1.692.000 |
| 545 | Huyện Long Đất |
Đường ven biển Cầu ông Hem (Quán Sáu An) - đến Cầu sông Ray |
Đất SX-KD nông thôn | 3.524.400 | 2.467.200 | 1.762.200 | 1.409.400 |
| 546 | Huyện Long Đất |
Quốc lộ 55 Cống Dầu - Cầu Trọng (giáp huyện Xuyên Mộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 547 | Huyện Long Đất |
TL44A Cầu Bà Mía - Giáp TL52 (ngã ba UBND xã Phước Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 548 | Huyện Long Đất |
TL44B Ngã 3 UBND xã Phước Hội - Ngã 3 Bàu Sắn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 549 | Huyện Long Đất |
TL44B Ngã 3 Bàu Sắn - Giáp xã Tam Phước (Huyện Long Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.602.000 | 1.121.400 | 801.000 | 640.800 |
| 550 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 Cầu Bà Sản - Bưng Long Tân (trường THCS Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.115.000 | 1.480.800 | 1.057.800 | 846.000 |
| 551 | Huyện Long Đất |
Tỉnh lộ 52 Bưng Long Tân qua khu dân cư UBND xã Long Tân - Cầu Khánh Vân (hết xã Long Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.467.200 | 1.727.400 | 1.234.200 | 986.400 |
| 552 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường láng nhựa (hoặc bê tông) còn lại do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.281.600 | 897.600 | 640.800 | 513.000 |
| 553 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường cấp phối do huyện, xã quản lý có nền đường rộng từ 4m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.026.000 | 718.200 | 513.000 | 410.400 |
| 554 | Huyện Long Đất |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất trồng cây lâu năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 555 | Huyện Long Đất |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất trồng cây hàng năm | 330.000 | 295.000 | 265.000 | 230.000 |
| 556 | Huyện Long Đất |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 275.000 | 246.000 | 221.000 | 192.000 |
| 557 | Huyện Long Đất |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất rừng sản xuất | 139.000 | 125.000 | 111.000 | 97.000 |
| 558 | Huyện Long Đất |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất rừng đặc dụng | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 559 | Huyện Long Đất |
Các Thị trấn thuộc huyện Đất Đỏ - |
Đất rừng phòng hộ | 93.000 | 84.000 | 74.000 | 65.000 |
| 560 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 561 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 175.000 | 155.000 |
| 562 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 563 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| 564 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 183.000 | 167.000 | 146.000 | 129.000 |
| 565 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 167.000 | 150.000 | 133.000 | 117.000 |
| 566 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất rừng sản xuất | 111.000 | 100.000 | 89.000 | 78.000 |
| 567 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| 568 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 569 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 74.000 | 67.000 | 59.000 | 52.000 |
| 570 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 571 | Huyện Long Đất |
Các xã thuộc huyện Đất Đỏ Khu vực 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 67.000 | 60.000 | 54.000 | 47.000 |
| 572 | Huyện Long Đất |
Huyện Đất Đỏ - |
Đất làm muối | 135.000 | 121.500 | 108.000 | 94.500 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Long Đất |
Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo |
Đất ở đô thị | 11.748.000 | 8.224.000 | 5.874.000 | 4.699.000 |
| 2 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 3 | Huyện Long Đất |
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền - |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 4 | Huyện Long Đất |
Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 5 | Huyện Long Đất |
Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Chùa bà |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 6 | Huyện Long Đất |
Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành |
Đất ở đô thị | 7.476.000 | 5.233.000 | 3.738.000 | 299.000 |
| 7 | Huyện Long Đất |
Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 8 | Huyện Long Đất |
Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 9 | Huyện Long Đất |
Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1) |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 10 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 11 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 12 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 13 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 14 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
| 15 | Huyện Long Đất |
Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14 |
Đất ở đô thị | 5.340.000 | 3.738.000 | 2.670.000 | 2.136.000 |
