Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sáp nhập và Thành phố Hồ Chí Minh.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen long dien tinh ba ria vung tau
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

3. Bảng giá đất huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Long Điền năm 2025

Khu vực: huyện Long Điền.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 12.816.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo
Đất ở đô thị 11.748.000 8.224.000 5.874.000 4.699.000
2 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền
-
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
3 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền
-
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
4 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền
Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
5 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Chùa bà
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
6 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 299.000
7 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
8 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
9 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền
Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
10 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
11 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền
Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
12 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
13 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
14 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
15 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
16 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
17 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Hương lộ 10
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
18 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền
Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
19 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
20 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
21 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền
-
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
22 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
23 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn
Đất ở đô thị 9.346.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000
24 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền
Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
25 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ
Đất ở đô thị 534.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
26 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền
Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền
Đất ở đô thị 11.748.000 8.224.000 5.874.000 4.699.000
27 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
28 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
29 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
30 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000
31 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
32 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Đường số 16
Đất ở đô thị 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000
33 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Đường TL44A
Đất ở đô thị 7.343.000 5.140.000 3.672.000 2.937.000
34 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền
Trọn đường -
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
35 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
36 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
37 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất ở đô thị 534.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
38 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
Đất ở đô thị 7.343.000 514.000 3.672.000 2.937.000
39 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
40 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
41 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
42 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới
Đất ở đô thị 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
43 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền
Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân
Đất ở đô thị 11.748.000 8.224.000 5.874.000 4.699.000
44 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
45 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải
-
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
46 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải -
Đất ở đô thị 1.068.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
47 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8
Đất ở đô thị 8.544.000 5.981.000 4.272.000 3.418.000
48 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
49 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
50 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
51 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
52 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
53 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải
Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
54 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải
Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
55 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
56 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
57 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải
Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô
Đất ở đô thị 12.816.000 8.971.000 6.408.000 5.126.000
58 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
59 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải
Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
60 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải
Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
61 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
62 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải
Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
63 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải
Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
64 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải
Đất ở đô thị 12.816.000 8.971.000 6.408.000 5.126.000
65 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải
-
Đất ở đô thị 1.068.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000
66 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 12.816.000 8.971.000 6.408.000 5.126.000
67 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ
Đất ở đô thị 8.971.000 6.280.000 4.486.000 3.588.000
68 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000
69 Huyện Long Điền Đường EC
Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
70 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
71 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí
Đất ở đô thị 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000
72 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6
Đất ở đô thị 5.981.000 4.187.000 2.990.000 2.393.000
73 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298
Đất ở đô thị 5.981.000 4.187.000 2.990.000 2.393.000
74 Huyện Long Điền Đường số 20, thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14
Đất ở đô thị 6.675.000 4.673.000 3.338.000 2.670.000
75 Huyện Long Điền Đường số 20, thị trấn Long Điền
Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
76 Huyện Long Điền Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền
Đoạn thuộc thị trấn Long Điền -
Đất ở đô thị 3.418.000 2.392.000 1.709.000 1.367.000
77 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo
Đất TM-DV đô thị 7.048.800 4.934.400 3.524.400 2.819.400
78 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền
-
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
79 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền
-
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
80 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền
Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
81 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Chùa bà
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
82 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 179.400
83 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
84 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
85 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền
Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
86 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
87 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền
Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
88 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
89 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
90 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
91 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
92 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
93 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Hương lộ 10
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
94 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền
Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
95 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
96 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
97 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền
-
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
98 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
99 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn
Đất TM-DV đô thị 5.607.600 3.925.200 2.803.800 2.242.800
100 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền
Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
101 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV đô thị 320.400 2.242.800 1.602.000 1.281.600
102 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền
Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền
Đất TM-DV đô thị 7.048.800 4.934.400 3.524.400 2.819.400
103 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
104 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
105 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
106 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000
107 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
108 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Đường số 16
Đất TM-DV đô thị 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000
109 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Đường TL44A
Đất TM-DV đô thị 4.405.800 3.084.000 2.203.200 1.762.200
110 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
111 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
112 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
113 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất TM-DV đô thị 320.400 2.242.800 1.602.000 1.281.600
114 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
Đất TM-DV đô thị 4.405.800 308.400 2.203.200 1.762.200
115 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
116 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
117 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
118 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới
Đất TM-DV đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
119 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền
Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân
Đất TM-DV đô thị 7.048.800 4.934.400 3.524.400 2.819.400
120 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
121 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải
-
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
122 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải -
Đất TM-DV đô thị 640.800 4.485.600 3.204.000 2.563.200
123 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8
Đất TM-DV đô thị 5.126.400 3.588.600 2.563.200 2.050.800
124 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
125 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
126 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
127 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
128 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
129 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải
Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
130 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải
Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
131 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
132 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
133 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải
Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô
Đất TM-DV đô thị 7.689.600 5.382.600 3.844.800 3.075.600
134 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
135 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải
Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
136 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải
Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
137 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
138 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải
Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
139 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải
Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
140 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải
Đất TM-DV đô thị 7.689.600 5.382.600 3.844.800 3.075.600
141 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải
-
Đất TM-DV đô thị 640.800 4.485.600 3.204.000 2.563.200
142 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 7.689.600 5.382.600 3.844.800 3.075.600
143 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
144 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
145 Huyện Long Điền Đường EC
Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
146 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
147 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí
Đất TM-DV đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
148 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 3.588.600 2.512.200 1.794.000 1.435.800
149 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298
Đất TM-DV đô thị 3.588.600 2.512.200 1.794.000 1.435.800
150 Huyện Long Điền Đường số 20, thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000
151 Huyện Long Điền Đường số 20, thị trấn Long Điền
Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa
Đất TM-DV đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
152 Huyện Long Điền Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền
Đoạn thuộc thị trấn Long Điền -
Đất TM-DV đô thị 2.050.800 1.435.200 1.025.400 820.200
153 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo
Đất SX-KD đô thị 7.048.800 4.934.400 3.524.400 2.819.400
154 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền
-
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
155 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền
-
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
156 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền
Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
157 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Chùa bà
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
158 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 179.400
159 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
160 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
161 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền
Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
162 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
163 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền
Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
164 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
165 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
166 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
167 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
168 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 13 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
169 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 14 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Hương lộ 10
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
170 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - Thị trấn Long Điền
Phạm Hữu Chí - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
171 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 17 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
172 Huyện Long Điền Đường Trường Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
173 Huyện Long Điền Đường từ ngã năm Long Điền đến Cầu bà Sún - Thị trấn Long Điền
-
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
174 Huyện Long Điền Hồ Tri Tân - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Vòng xoay Vũng Vằn
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
175 Huyện Long Điền Hương lộ 10 - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Trại huấn luyện chó Long Toàn
Đất SX-KD đô thị 5.607.600 3.925.200 2.803.800 2.242.800
176 Huyện Long Điền Lê Hồng Phong - Thị trấn Long Điền
Đình Long Phượng - Đường quy hoạch số 7
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
177 Huyện Long Điền Mạc Đĩnh Chi - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị 320.400 2.242.800 1.602.000 1.281.600
178 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm - Thị trấn Long Điền
Đường bao Công Viên - Ngã 5 Long Điền
Đất SX-KD đô thị 7.048.800 4.934.400 3.524.400 2.819.400
179 Huyện Long Điền Ngô Gia Tự - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
180 Huyện Long Điền Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Trụ sở khu phố Long Liên
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
181 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Đẹp: đường Nhà thờ Long Điền - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 17 - Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
182 Huyện Long Điền Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000
183 Huyện Long Điền Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam giai đoạn 2) - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Quốc lộ 55
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
184 Huyện Long Điền Phạm Hồng Thái - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Đường số 16
Đất SX-KD đô thị 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000
185 Huyện Long Điền Phạm Hữu Chí - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Đường TL44A
Đất SX-KD đô thị 4.405.800 3.084.000 2.203.200 1.762.200
186 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu - Thị trấn Long Điền
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
187 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Thị trấn Long Điền
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
188 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Thị trấn Long Điền
Vòng xoay Vũng Vằn - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
189 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Giáp ranh xã An Ngãi
Đất SX-KD đô thị 320.400 2.242.800 1.602.000 1.281.600
190 Huyện Long Điền Trần Hưng Đạo - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
Đất SX-KD đô thị 4.405.800 308.400 2.203.200 1.762.200
191 Huyện Long Điền Trần Xuân Độ (Đường Bắc – Nam giai đoạn 1) - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Dương Bạch Mai
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
192 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường QH số 9
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
193 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Cổng sau chợ mới Long Điền - Đường quy hoạch số 9
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
194 Huyện Long Điền Viền quanh chợ mới Long Điền - Thị trấn Long Điền
Dương Bạch Mai - Hết dãy phố Chợ Mới
Đất SX-KD đô thị 6.408.000 4.485.600 3.204.000 2.563.200
195 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền
Miễu ông Hổ - Ngã 3 Bàu ông Dân
Đất SX-KD đô thị 7.048.800 4.934.400 3.524.400 2.819.400
196 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Bàu Thành
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
197 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu TĐC số 1 - Thị trấn Long Hải
-
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
198 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đoạn viền quanh chợ mới Long Hải -
Đất SX-KD đô thị 640.800 4.485.600 3.204.000 2.563.200
199 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường viền quanh chợ mới Long Hải (từ thửa số 100, tờ BĐ số 91) - Đường quy hoạch số 8
Đất SX-KD đô thị 5.126.400 3.588.600 2.563.200 2.050.800
200 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 8 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
201 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Quy hoạch số 11
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
202 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 01 - Thị trấn Long Hải
Đường quy hoạch số 11 - Cuối tuyến về hướng núi
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
203 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
204 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 2
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
205 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải
Đường quy hoạch số 4 - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
206 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 3 - Thị trấn Long Hải
Tỉnh lộ 44A GĐ2 - Cuối tuyến về hướng núi
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
207 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải
Đường thị trấn Long Hải - Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
208 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 4 - Thị trấn Long Hải
Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Cuối tuyến quy hoạch số 4
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
209 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 6 - Thị trấn Long Hải
Ngã 3 Long Hải - Dinh Cô
Đất SX-KD đô thị 7.689.600 5.382.600 3.844.800 3.075.600
210 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 08 - Thị trấn Long Hải
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
211 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải
Từ Phía sau Dinh Cô - đến Tỉnh lộ 44A (GĐ2)
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
212 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Hải
Từ Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - đến Cuối tuyến (gần đường ống dẫn khí về hướng núi)
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
213 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Hải
Quy hoạch số 01, thị trấn Long Hải - Cuối tuyến (khu vực đô thị)
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
214 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải
Từ Giáp ranh xã Phước Hưng - đến Đường ống dẫn khí
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
215 Huyện Long Điền Đường Tỉnh lộ 44A (GĐ2) - Thị trấn Long Hải
Từ Đường ống dẫn khí - đến Đường Trung tâm thị trấn Long Hải
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
216 Huyện Long Điền Đường trung tâm thị trấn Long Hải
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Giáp ranh thị trấn Phước Hải
Đất SX-KD đô thị 7.689.600 5.382.600 3.844.800 3.075.600
217 Huyện Long Điền Đường viền quanh chợ mới Long Hải - Thị trấn Long Hải
-
Đất SX-KD đô thị 640.800 4.485.600 3.204.000 2.563.200
218 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 7.689.600 5.382.600 3.844.800 3.075.600
219 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Nguyễn Tất Thành - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị 5.382.600 3.768.000 2.691.600 2.152.800
220 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Thị trấn Long Hải
Hoàng Văn Thụ - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000
221 Huyện Long Điền Đường EC
Đường QH số 2 - Khu sinh thái Ngọc Sương
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
222 Huyện Long Điền Đường Suối Tiên
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
223 Huyện Long Điền Đường Xí nghiệp đá
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường ống dẫn khí
Đất SX-KD đô thị 2.563.200 1.794.000 1.281.600 1.025.400
224 Huyện Long Điền Mạc Thanh Đạm
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 3.588.600 2.512.200 1.794.000 1.435.800
225 Huyện Long Điền Lý Tự Trọng
Đường trung tâm Thị trấn Long Hải - Khu điều dưỡng thương binh 298
Đất SX-KD đô thị 3.588.600 2.512.200 1.794.000 1.435.800
226 Huyện Long Điền Đường số 20, thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 4.005.000 2.803.800 2.002.800 1.602.000
227 Huyện Long Điền Đường số 20, thị trấn Long Điền
Đường số 14 - Giáp Long Toàn, TP Bà Rịa
Đất SX-KD đô thị 3.204.000 2.242.800 1.602.000 1.281.600
228 Huyện Long Điền Đường tránh Quốc lộ 55 - thị trấn Long Điền
Đoạn thuộc thị trấn Long Điền -
Đất SX-KD đô thị 2.050.800 1.435.200 1.025.400 820.200
229 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
230 Huyện Long Điền Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
231 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
Đất ở nông thôn 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000
232 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
233 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
234 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
Đất ở nông thôn 3.007.000 2.105.000 1.504.000 1.202.000
235 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
Đất ở nông thôn 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000
236 Huyện Long Điền Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh
-
Đất ở nông thôn 5.640.000 3.948.000 2.820.000 2.256.000
237 Huyện Long Điền Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
Đất ở nông thôn 7.988.000 5.592.000 3.995.000 3.196.000
238 Huyện Long Điền Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh -
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
239 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
Đất ở nông thôn 3.007.000 2.105.000 1.504.000 1.202.000
240 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
Đất ở nông thôn 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000
241 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
Đất ở nông thôn 1.709.000 1.196.000 854.000 684.000
242 Huyện Long Điền Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
Đất ở nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.879.000 1.504.000
243 Huyện Long Điền Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
Đất ở nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.879.000 1.504.000
244 Huyện Long Điền Đường ven biển - xã Phước Tỉnh
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
Đất ở nông thôn 6.578.000 4.606.000 3.289.000 2.632.000
245 Huyện Long Điền Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
Đất ở nông thôn 3.007.000 2.105.000 1.504.000 1.202.000
246 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
Đất ở nông thôn 6.578.000 4.606.000 3.289.000 2.632.000
247 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
Đất ở nông thôn 6.578.000 4.606.000 3.289.000 2.632.000
248 Huyện Long Điền Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
Đất ở nông thôn 3.015.000 2.111.000 1.508.000 1.206.000
249 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
Đất ở nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.879.000 1.504.000
250 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
Đất ở nông thôn 3.289.000 2.303.000 1.645.000 1.315.000
251 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng
Thuộc xã Phước Hưng -
Đất ở nông thôn 7.049.000 4.934.000 3.524.000 2.820.000
252 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng
Thuộc xã An Ngãi -
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
253 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng
-
Đất ở nông thôn 7.049.000 4.934.000 3.524.000 282.000
254 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
Đất ở nông thôn 3.289.000 2.303.000 1.645.000 1.315.000
255 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
Đất ở nông thôn 235.000 1.645.000 1.175.000 940.000
256 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
Đất ở nông thôn 376.000 2.632.000 1.879.000 1.504.000
257 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
Đất ở nông thôn 7.049.000 4.934.000 3.524.000 282.000
258 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 2.670.000 1.870.000 1.336.000 1.068.000
259 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi
-
Đất ở nông thôn 4.699.000 3.289.000 2.350.000 1.879.000
260 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi
-
Đất ở nông thôn 1.709.000 1.196.000 854.000 684.000
261 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi
-
Đất ở nông thôn 1.368.000 958.000 684.000 547.000
262 Huyện Long Điền Đường tránh Quốc lộ 55
Đoạn thuộc xã An Ngãi và An Nhứt -
Đất ở nông thôn 2.136.000 1.496.000 1.068.000 855.000
263 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B (Đoạn bổ sung)
Đường số 17 Tam Phước - Giáp đường TL44B cũ
Đất ở nông thôn 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000
264 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
265 Huyện Long Điền Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
266 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
267 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
268 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
269 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.804.200 1.263.000 902.400 721.200
270 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
271 Huyện Long Điền Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh
-
Đất TM-DV nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
272 Huyện Long Điền Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 4.792.800 3.355.200 2.397.000 1.917.600
273 Huyện Long Điền Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh -
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
274 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
Đất TM-DV nông thôn 1.804.200 1.263.000 902.400 721.200
275 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
Đất TM-DV nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
276 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
Đất TM-DV nông thôn 1.025.400 717.600 512.400 410.400
277 Huyện Long Điền Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
278 Huyện Long Điền Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
279 Huyện Long Điền Đường ven biển - xã Phước Tỉnh
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 3.946.800 2.763.600 1.973.400 1.579.200
280 Huyện Long Điền Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
Đất TM-DV nông thôn 1.804.200 1.263.000 902.400 721.200
281 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 3.946.800 2.763.600 1.973.400 1.579.200
282 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 3.946.800 2.763.600 1.973.400 1.579.200
283 Huyện Long Điền Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 1.809.000 1.266.600 904.800 723.600
284 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
285 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.973.400 1.381.800 987.000 789.000
286 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng
Thuộc xã Phước Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
287 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng
Thuộc xã An Ngãi -
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
288 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 169.200
289 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.973.400 1.381.800 987.000 789.000
290 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 141.000 987.000 705.000 564.000
291 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
Đất TM-DV nông thôn 225.600 1.579.200 1.127.400 902.400
292 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 169.200
293 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.602.000 1.122.000 801.600 640.800
294 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
295 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn 1.025.400 717.600 512.400 410.400
296 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi
-
Đất TM-DV nông thôn 820.800 574.800 410.400 328.200
297 Huyện Long Điền Đường tránh Quốc lộ 55
Đoạn thuộc xã An Ngãi và An Nhứt -
Đất TM-DV nông thôn 1.281.600 897.600 640.800 513.000
298 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B (Đoạn bổ sung)
Đường số 17 Tam Phước - Giáp đường TL44B cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
299 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - xã Phước Tỉnh
Ngã 3 Chợ Bến (xã An Ngãi) - đến Giáp ranh thị trấn Long Điền
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
300 Huyện Long Điền Đường chữ Y - ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh
Từ Đường ven biển (đầu thửa số 35, 49, tờ BĐ số 79) - đến Đường Hương lộ 5 (cuối thửa đất số 62, 63 Tờ BĐ 87 và cuối thửa đất số 37, 42 Tờ BĐ 103
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
301 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đoạn từ cây xăng Bàu Thành - đến cống Bà Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
302 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Tỉnh lộ 44A - Tỉnh lộ 44A –GĐ2
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
303 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Tỉnh lộ 44A – GĐ2 - đến Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 &18, tờ BĐ số 38)
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
304 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Trường THCS Nguyễn Trãi (thửa 5 và 18, tờ BĐ số 38) - đến Ngã 3 Trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.804.200 1.263.000 902.400 721.200
305 Huyện Long Điền Đường Hải Lâm – Bàu Trứ (xã Phước Hưng – xã Tam Phước)
Từ Ngã 3 trường bắn Tam Phước (thửa số 14 và 20, tờ BĐ số 3) - đến cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
306 Huyện Long Điền Đường liên xã Phước Hưng - Phước Tỉnh
-
Đất SX-KD nông thôn 3.384.000 2.368.800 1.692.000 1.353.600
307 Huyện Long Điền Đường ngã ba Lò Vôi - xã Phước Tỉnh
Giáp ranh thị trấn Long Hải - Cầu Trắng thuộc xã Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 4.792.800 3.355.200 2.397.000 1.917.600
308 Huyện Long Điền Đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh
Toàn bộ các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Phước Tỉnh -
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
309 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 16 - xã Phước Tỉnh
Đoạn tiếp nối từ ranh thị trấn Long Điền - Quốc lộ 55 (Đoạn thuộc xã An Ngãi)
Đất SX-KD nông thôn 1.804.200 1.263.000 902.400 721.200
310 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đường từ Ngã tư xã Tam Phước - đến giáp Quốc lộ 55 (qua Trung tâm Y tế huyện Long Điền)
Đất SX-KD nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
311 Huyện Long Điền Xã Phước Tỉnh
Đường từ Quốc lộ 55 mới - đến Trường bán trú Cao Văn Ngọc (giáp Hương lộ 14)
Đất SX-KD nông thôn 1.025.400 717.600 512.400 410.400
312 Huyện Long Điền Đường vào cảng Hồng Kông - xã Phước Tỉnh
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 212 và 132, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
313 Huyện Long Điền Đường vào cảng Lò Vôi - xã Phước Tỉnh
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 204 và 250, tờ BĐ số 43) - đến cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
314 Huyện Long Điền Đường ven biển - xã Phước Tỉnh
Từ Cầu Cửa Lấp - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 3.946.800 2.763.600 1.973.400 1.579.200
315 Huyện Long Điền Đường Việt Kiều - Xã Phước Hưng
Từ Hương lộ 5 (đầu thửa 164, tờ BĐ số 50 và đầu thửa 4, tờ BĐ số 93) - đến Đường liên xã Phước Hưng – Phước Tỉnh (đầu thửa 241& 278, tờ BĐ số 54)
Đất SX-KD nông thôn 1.804.200 1.263.000 902.400 721.200
316 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng
Từ Ngã 3 Lò Vôi - đến Vòng xoay Phước Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 3.946.800 2.763.600 1.973.400 1.579.200
317 Huyện Long Điền Hương lộ 5 - Xã Phước Hưng
Từ Vòng xoay Phước Tỉnh - đến Cảng Phước Tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 3.946.800 2.763.600 1.973.400 1.579.200
318 Huyện Long Điền Hương lộ 14 - Xã Phước Hưng
UBND xã Tam Phước - Chợ Bến - An Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 1.809.000 1.266.600 904.800 723.600
319 Huyện Long Điền Phan Đăng Lưu (qua xã An Ngãi) - Xã Phước Hưng
Từ Võ Thị Sáu - đến Ngã 3 cây Trường giáp đường Bùi Công Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.256.000 1.579.200 1.127.400 902.400
320 Huyện Long Điền Quốc lộ 55 - Xã Phước Hưng
Giáp ranh thị trấn Long Điền - Cầu Đất Đỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.973.400 1.381.800 987.000 789.000
321 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng
Thuộc xã Phước Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 1.692.000
322 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A - Xã Phước Hưng
Thuộc xã An Ngãi -
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
323 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44A-GĐ2 - Xã Phước Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 169.200
324 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cống Bà Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.973.400 1.381.800 987.000 789.000
325 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B - Xã Phước Hưng
Cống Bà Sáu - Giáp xã Long Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 141.000 987.000 705.000 564.000
326 Huyện Long Điền Võ Thị Sáu - Xã Phước Hưng
Ngã 3 Bàu ông Dân - Cây xăng Đông Nam
Đất SX-KD nông thôn 225.600 1.579.200 1.127.400 902.400
327 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng
Hương lộ 5 - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 4.229.400 2.960.400 2.114.400 169.200
328 Huyện Long Điền Điện Biên Phủ - Xã Phước Hưng
Nguyễn Tất Thành - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.602.000 1.122.000 801.600 640.800
329 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư An Ngãi - Xã An Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn 2.819.400 1.973.400 1.410.000 1.127.400
330 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn đã được trải nhựa (hoặc bê tông) có chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn 1.025.400 717.600 512.400 410.400
331 Huyện Long Điền Các tuyến đường giao thông nông thôn có mặt lộ cấp phối (sỏi đá xô bồ) với chiều rộng từ 4m trở lên - Xã An Ngãi
-
Đất SX-KD nông thôn 820.800 574.800 410.400 328.200
332 Huyện Long Điền Đường tránh Quốc lộ 55
Đoạn thuộc xã An Ngãi và An Nhứt -
Đất SX-KD nông thôn 1.281.600 897.600 640.800 513.000
333 Huyện Long Điền Tỉnh lộ 44B (Đoạn bổ sung)
Đường số 17 Tam Phước - Giáp đường TL44B cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.692.000 1.184.400 846.000 676.800
334 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 330.000 295.000 265.000 230.000
335 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 330.000 295.000 265.000 230.000
336 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 275.000 246.000 221.000 192.000
337 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền
-
Đất rừng sản xuất 139.000 125.000 111.000 97.000
338 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền
-
Đất rừng đặc dụng 93.000 84.000 74.000 65.000
339 Huyện Long Điền Các thị trấn thuộc huyện Long Điền
-
Đất rừng phòng hộ 93.000 84.000 74.000 65.000
340 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 175.000 155.000
341 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 175.000 155.000
342 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 2 -
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 175.000 155.000
343 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 2 -
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 175.000 155.000
344 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 183.000 167.000 146.000 129.000
345 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 2 -
Đất nuôi trồng thủy sản 167.000 150.000 133.000 117.000
346 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 111.000 100.000 89.000 78.000
347 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 2 -
Đất rừng sản xuất 100.000 90.000 80.000 70.000
348 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng 74.000 67.000 59.000 52.000
349 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 1 -
Đất rừng phòng hộ 74.000 67.000 59.000 52.000
350 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 2 -
Đất rừng đặc dụng 67.000 60.000 54.000 47.000
351 Huyện Long Điền Các xã thuộc huyện Long Điền
Khu vực 2 -
Đất rừng phòng hộ 67.000 60.000 54.000 47.000
352 Huyện Long Điền huyện Long Điền
-
Đất làm muối 135.000 121.500 108.000 94.500
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Long Điền Bùi Công Minh - Thị trấn Long Điền
Ngã 4 Ngân Hàng - Miễu Cây Quéo
Đất ở đô thị 11.748.000 8.224.000 5.874.000 4.699.000
2 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 2 (Miễu Cây Quéo) - Thị trấn Long Điền
-
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
3 Huyện Long Điền Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư số 6 - Thị trấn Long Điền
-
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
4 Huyện Long Điền Cao Văn Ngọc - Thị trấn Long Điền
Bùi Công Minh - Phạm Hồng Thái
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
5 Huyện Long Điền Châu Văn Biếc - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Chùa bà
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
6 Huyện Long Điền Dương Bạch Mai - Thị trấn Long Điền
Ngã 5 Long Điền - Cây xăng Bàu Thành
Đất ở đô thị 7.476.000 5.233.000 3.738.000 299.000
7 Huyện Long Điền Đường bên hông Trung học Cơ sở Văn Lương - Thị trấn Long Điền
Đường Trung học Cơ sở Văn Lương - Đường quy hoạch số 7
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
8 Huyện Long Điền Đường chữ U tại khu phố Long An - Thị trấn Long Điền
Ngã 3 Trường Trần Văn Quan - Ngã 3 nhà ông Bảy Vị giáp đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
9 Huyện Long Điền Đường nội bộ Khu tái định cư Bắc Nam - Thị trấn Long Điền
Đoạn tiếp giáp đường Trần Xuân Độ - từ lô B35 - Đường quy hoạch số 8 (bắt đầu đến hết lô B1)
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
10 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 2 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
11 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 7 - Thị trấn Long Điền
Trần Xuân Độ - Mạc Thanh Đạm
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
12 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 8 - Thị trấn Long Điền
Võ Thị Sáu - Mạc Thanh Đạm
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
13 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 9 - Thị trấn Long Điền
Đường quy hoạch số 7 - Dương Bạch Mai
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
14 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 11 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000
15 Huyện Long Điền Đường quy hoạch số 12 - Thị trấn Long Điền
Mạc Thanh Đạm - Đường quy hoạch số 14
Đất ở đô thị 5.340.000 3.738.000 2.670.000 2.136.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Long Điền

4.9/5 - (934 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?