Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Long Mỹ năm 2025

Khu vực: huyện Long Mỹ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 68.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn)
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Đường số 11
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5)
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn)
Đường nội ô trung tâm huyện -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở đô thị 2.450.000 1.470.000 980.000 490.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre
Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 1.080.000 648.000 432.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu
Đất ở đô thị 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo
Đất ở đô thị 3.145.000 1.887.000 1.258.000 629.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước
Đất ở đô thị 4.350.000 2.610.000 1.740.000 870.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Kênh Mười Thước - Song nước trong
Đất ở đô thị 3.145.000 1.887.000 1.258.000 629.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số 1 lộ giới 30m -
Đất ở đô thị 3.648.000 2.188.800 1.460.000 729.600
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số B2 lộ giới 17,5m -
Đất ở đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m -
Đất ở đô thị 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng)
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên)
Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn)
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn)
Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản
Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đất ở đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh củ tre
Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn)
Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ
Đất ở đô thị 1.080.000 648.000 432.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn)
Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn)
Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục)
Đất ở đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất ở đô thị 4.341.000 2.604.600 1.737.000 869.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026
Đường số 1 (lộ giới 15m) -
Đất ở đô thị 4.141.000 2.484.600 1.657.000 829.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027
Đường số 2 (lộ giới 14,5m) -
Đất ở đô thị 3.936.000 2.361.600 1.575.000 788.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028
Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) -
Đất ở đô thị 3.936.000 2.361.600 1.575.000 788.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cái Dứa
Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
Đất TM-DV đô thị 2.912.000 1.748.000 1.164.800 583.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn)
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 3.120.000 2.080.000 1.040.000
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Đường số 11
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5)
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn)
Đường nội ô trung tâm huyện -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.960.000 1.176.000 784.000 392.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre
Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV đô thị 864.000 519.000 345.600 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo
Đất TM-DV đô thị 2.516.000 1.509.600 1.007.000 504.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước
Đất TM-DV đô thị 3.480.000 2.088.000 1.392.000 696.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Kênh Mười Thước - Song nước trong
Đất TM-DV đô thị 2.516.000 1.509.600 1.007.000 504.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số 1 lộ giới 30m -
Đất TM-DV đô thị 2.919.000 1.752.000 1.167.600 583.800
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số B2 lộ giới 17,5m -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.460.000 972.800 487.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m -
Đất TM-DV đô thị 2.432.000 1.460.000 972.800 487.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng)
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên)
Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn)
Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản
Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 906.000 604.000 302.000
Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh củ tre
Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn)
Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ
Đất TM-DV đô thị 864.000 519.000 345.600 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn)
Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn)
Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục)
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 906.000 604.000 302.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất TM-DV đô thị 3.473.000 2.083.800 1.390.000 694.600
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026
Đường số 1 (lộ giới 15m) -
Đất TM-DV đô thị 3.313.000 1.987.800 1.326.000 662.600
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027
Đường số 2 (lộ giới 14,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.149.000 1.890.000 1.259.600 629.800
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028
Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) -
Đất TM-DV đô thị 3.149.000 1.890.000 1.259.600 629.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cái Dứa
Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV đô thị 800.000 480.000 320.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
Đất SX-KD đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 459.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.311.000 873.600 436.800
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
Đất SX-KD đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 459.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 1.134.000 756.000 378.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn)
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.340.000 1.560.000 780.000
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường số 11
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5)
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn)
Đường nội ô trung tâm huyện -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Vĩnh Viễn (Nay là thị trấn Vĩnh Viễn)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.470.000 882.000 588.000 294.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre
Đường nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD đô thị 648.000 388.800 260.000 225.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Củ Tre
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Đường tỉnh 930 - Cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Cầu Trâm Bầu - Cầu Vịnh Chèo
Đất SX-KD đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Đường tỉnh 930 - Kênh Mười Thước
Đất SX-KD đô thị 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Kênh Mười Thước - Song nước trong
Đất SX-KD đô thị 1.887.000 1.133.000 754.800 378.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số 1 lộ giới 30m -
Đất SX-KD đô thị 2.189.000 1.314.000 875.600 437.800
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số B2 lộ giới 17,5m -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.095.000 729.600 364.800
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4 lộ giới 13m -
Đất SX-KD đô thị 1.824.000 1.095.000 729.600 364.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu Đường Huyện Đội cũ - Ngã Ba kênh Cả Dứa (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Sông nước đục (ấp 2, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu kênh Chính Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Thuận Hưng)
Đất SX-KD đô thị 750.000 450.000 300.000 225.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Mười Thước (thị trấn Vĩnh Viên)
Từ Trường THPT Tây Đô - Ngã 5 Ý
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường dẫn lên Cầu Số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (thị trấn Vĩnh Viễn)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.295.000 1.377.000 918.000 459.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh lộ lớn (thị trấn Vĩnh Viễn)
Đường Nội ô trung tâm huyện - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản
Kênh 13 - Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.133.000 679.800 454.000 226.600
Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh củ tre
Đường Nội ô trung tâm huyện - Cầu Hai Quyền (Đường tỉnh 930)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 972.000 648.000 324.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái lớn (Sông nước đục) (thị trấn Vĩnh Viễn)
Cống Kênh Trực Thăng - Đến Bến đò kênh Mới
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
Huyện Long Mỹ Đường Bắc kênh Ngang (thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu Kênh 13 - Ngã ba Kênh Nhà Thờ
Đất SX-KD đô thị 648.000 388.800 260.000 225.000
Huyện Long Mỹ Đường Bắc Cây Điệp (ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn)
Đầu kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đê kênh Trâm Bầu (thị trấn Vĩnh Viễn)
Ngã Tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trâm bầu (thị trấn Vĩnh Viễn)
Ngã tư Bảy Phước - Bến đò Năm điện cũ (Sông nước đục)
Đất SX-KD đô thị 1.133.000 679.800 454.000 226.600
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025
Đường tỉnh 931 (áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất SX-KD đô thị 2.605.000 1.563.000 1.042.000 521.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2026
Đường số 1 (lộ giới 15m) -
Đất SX-KD đô thị 2.485.000 1.491.000 994.000 497.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2027
Đường số 2 (lộ giới 14,5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.362.000 1.418.000 944.800 473.000
Huyện Long Mỹ Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2028
Đường số 3, đường số 4 (lộ giới 13m) -
Đất SX-KD đô thị 2.362.000 1.418.000 944.800 473.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cái Dứa
Cầu Lá - Sông nước đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD đô thị 600.000 360.000 240.000 225.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 476.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 14
Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 476.000
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 1.540.000 924.000 616.000 308.000
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa)
Kênh Trà Ban - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng -
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 300.000
Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy -
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) -
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất ở nông thôn 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m -
Đất ở nông thôn 4.420.000 2.652.000 1.768.000 884.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m -
Đất ở nông thôn 3.664.000 2.199.000 1.466.000 733.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa
Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)
Đất ở nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa
Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 1.240.000 744.000 496.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 15
Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 4
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn
Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2
Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cống Vàm Cấm - Cống Hóc Pó
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B
Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường đê bao nuôi trồng thủy sản
Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Tràm Chóc
Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt
Đường tỉnh 931 (cặp kênh Xẻo Vẹt) - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
Đất ở nông thôn 1.520.000 912.000 608.000 304.000
Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa
Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa
Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Trà Ban
Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường cặp kênh chống Mỹ
Thị trấn Vĩnh Viễn - Đường tỉnh 930B
Đất ở nông thôn 1.250.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường rẽ vào Chợ xã Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B
Đường tỉnh 930B - Ranh Chợ xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 6.170.000 3.702.000 2.468.000 1.234.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất ở nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Sông nước trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Huyện Long Mỹ Đường Sông Ngan Dừa (xã Lương Nghĩa)
Trụ sở UBND xã Lương Nghĩa - Nhà thờ Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh Trực Thăng (ấp 6, xã Vĩnh Viễn A)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Ranh Chợ Kênh Tư
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (xã Vĩnh Viễn A)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Đông kênh Năm (xã Vĩnh Viễn A)
Sông nước đục - Kênh Thanh Long
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Nam kênh Lò Than (xã Vĩnh Viễn A)
Kênh Trổ - Kênh Thanh Thủy
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Thủy lợi 6 (xã Vĩnh Viễn A)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 924.000 555.000 370.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Năm trăm - ấp 1 (xã Vĩnh Thuận Đông)
Sông Cái Lớn - Rạch Trà Sắt
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (Vĩnh Thuận Đông)
Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Quản Tấn
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng
Cầu Trường học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Chống Mỹ (xã Xà Phiên)
Đầu kênh Chống Mỹ - Sông cái Trầu (ấp 6, xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cái Rắn
Cầu Đình xã Xà Phiên - Chùa ấp 4, xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me (xã Xà Phiên)
Đầu Cây Me ngoài - Chùa ấp 5, xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đoạn qua xã Xà Phiên)
Đường tỉnh 930B - Giáp ranh Thị trấn Vĩnh Viễn
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Tây)
Xã Đội xa Xà Phiên - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Đông) (xã Xà Phiên)
Cầu Trâu - Sông Cái Trầu ấp 7
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Xã Hội (xã Xà Phiên)
Đầu kênh Giao Du - Đầu kênh Xã Hội
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh 4 Thước (ấp 5, xã Xà Phiên)
Ranh ấp 4, xã Xà Phiên - Cầu Cây Me
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Giao Du (xã Xà Phiên)
Cầu Đình xã - Cầu Cây Me trong
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me, ấp 5, xã Xà Phiên
Đầu kênh Xẻo Đĩa - Cầu Cây Me ngoài
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Năm Căn (Đông) (xã Lương Tâm)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ II B (xã Lương Tâm)
UBND xã Lương Tâm - Đường tỉnh 931
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Xẻo Mão Tây, xã Lương Tâm
Kênh Long Mỹ II - Sông nước trong
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (xã Lương Tâm)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái (xã Lương Tâm)
Bến phà - Cầu Bần Quỳ
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 300.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Mười Thước B (xã Thuận Hưng)
Cầu bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Tràm Chóc (phía Tây) (xã Thuận Hưng)
Từ UBND xã Thuận Hưng - Nhà Ông Nguyễn Văn Ết
Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Xẻo Ráng (xã Thuận Hưng)
Cầu Tư Thuẩn - Đường Tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
Huyện Long Mỹ Truyến Đường Ba Phát (xã Thuận Hưng)
Cầu Ba Phát - Cầu trạm Bơm ấp 10
Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
Huyện Long Mỹ Đường Hội đồng (ấp 9, xã Thuận Hưng)
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn (sông nước đục)
Đất ở nông thôn 1.428.000 857.000 572.000 300.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ 2 (xã Thuận Hòa)
Ranh xã Xà Phiên - Bến đò Xí Nghiệp
Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 350.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.143.000 761.600 380.800
Huyện Long Mỹ Đường huyện 14
Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 1.904.000 1.143.000 761.600 380.800
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 740.000 492.800 247.000
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa)
Kênh Trà Ban - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 240.000
Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) -
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất TM-DV nông thôn 3.888.000 2.332.800 1.556.000 777.600
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 3.536.000 2.121.600 1.415.000 708.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.932.000 1.760.000 1.172.800 587.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa
Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 992.000 596.000 396.800 240.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa
Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa
Đất TM-DV nông thôn 992.000 596.000 396.800 240.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 15
Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 4
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn
Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2
Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cống Vàm Cấm - Cống Hóc Pó
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B
Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường đê bao nuôi trồng thủy sản
Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Tràm Chóc
Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt
Đường tỉnh 931 (cặp kênh Xẻo Vẹt) - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 729.600 487.000 244.000
Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa
Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa
Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Trà Ban
Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 336.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường cặp kênh chống Mỹ
Thị trấn Vĩnh Viễn - Đường tỉnh 930B
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường rẽ vào Chợ xã Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B
Đường tỉnh 930B - Ranh Chợ xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 4.936.000 2.961.600 1.975.000 988.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất TM-DV nông thôn 884.000 531.000 353.600 240.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Sông nước trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Huyện Long Mỹ Đường Sông Ngan Dừa (xã Lương Nghĩa)
Trụ sở UBND xã Lương Nghĩa - Nhà thờ Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh Trực Thăng (ấp 6, xã Vĩnh Viễn A)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Ranh Chợ Kênh Tư
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (xã Vĩnh Viễn A)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 404.000 268.800 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Đông kênh Năm (xã Vĩnh Viễn A)
Sông nước đục - Kênh Thanh Long
Đất TM-DV nông thôn 672.000 404.000 268.800 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Nam kênh Lò Than (xã Vĩnh Viễn A)
Kênh Trổ - Kênh Thanh Thủy
Đất TM-DV nông thôn 672.000 404.000 268.800 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Thủy lợi 6 (xã Vĩnh Viễn A)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 672.000 404.000 268.800 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 740.000 444.000 296.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Năm trăm - ấp 1 (xã Vĩnh Thuận Đông)
Sông Cái Lớn - Rạch Trà Sắt
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (Vĩnh Thuận Đông)
Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Quản Tấn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng
Cầu Trường học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Chống Mỹ (xã Xà Phiên)
Đầu kênh Chống Mỹ - Sông cái Trầu (ấp 6, xã Xà Phiên)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cái Rắn
Cầu Đình xã Xà Phiên - Chùa ấp 4, xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me (xã Xà Phiên)
Đầu Cây Me ngoài - Chùa ấp 5, xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đoạn qua xã Xà Phiên)
Đường tỉnh 930B - Giáp ranh Thị trấn Vĩnh Viễn
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Tây)
Xã Đội xa Xà Phiên - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Đông) (xã Xà Phiên)
Cầu Trâu - Sông Cái Trầu ấp 7
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Xã Hội (xã Xà Phiên)
Đầu kênh Giao Du - Đầu kênh Xã Hội
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh 4 Thước (ấp 5, xã Xà Phiên)
Ranh ấp 4, xã Xà Phiên - Cầu Cây Me
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Giao Du (xã Xà Phiên)
Cầu Đình xã - Cầu Cây Me trong
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me, ấp 5, xã Xà Phiên
Đầu kênh Xẻo Đĩa - Cầu Cây Me ngoài
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Năm Căn (Đông) (xã Lương Tâm)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ II B (xã Lương Tâm)
UBND xã Lương Tâm - Đường tỉnh 931
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Xẻo Mão Tây, xã Lương Tâm
Kênh Long Mỹ II - Sông nước trong
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (xã Lương Tâm)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 807.000 537.600 268.800
Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái (xã Lương Tâm)
Bến phà - Cầu Bần Quỳ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 240.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Mười Thước B (xã Thuận Hưng)
Cầu bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Tràm Chóc (phía Tây) (xã Thuận Hưng)
Từ UBND xã Thuận Hưng - Nhà Ông Nguyễn Văn Ết
Đất TM-DV nông thôn 1.143.000 685.800 458.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Xẻo Ráng (xã Thuận Hưng)
Cầu Tư Thuẩn - Đường Tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 1.143.000 685.800 458.000 240.000
Huyện Long Mỹ Truyến Đường Ba Phát (xã Thuận Hưng)
Cầu Ba Phát - Cầu trạm Bơm ấp 10
Đất TM-DV nông thôn 1.143.000 685.800 458.000 240.000
Huyện Long Mỹ Đường Hội đồng (ấp 9, xã Thuận Hưng)
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn (sông nước đục)
Đất TM-DV nông thôn 1.143.000 685.800 458.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ 2 (xã Thuận Hòa)
Ranh xã Xà Phiên - Bến đò Xí Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Cầu Trắng - Ranh thị trấn Vĩnh Viễn
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 856.800 572.000 285.600
Huyện Long Mỹ Đường huyện 14
Cầu Miễu, ấp 7, xã Thuận Hưng - Ranh Chợ xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 856.800 572.000 285.600
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Cầu Nước Đục - Hết chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 924.000 555.000 369.600 184.800
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Chợ xã Vĩnh Thuận Đông - Ranh chợ Vịnh Chèo
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường đi về xã Vĩnh Thuận Đông
Cầu Nước Đục - Ranh chợ Vịnh Chèo
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930B (đường đi về xã Lương Tâm - xã Lương Nghĩa)
Kênh Trà Ban - Ranh xã Vĩnh Tuy (thuộc tỉnh Kiên Giang)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Trực Thăng -
Đất SX-KD nông thôn 756.000 453.600 303.000 180.000
Huyện Long Mỹ Các chợ thuộc địa bàn xã Vĩnh Viễn A
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết Chợ Thanh Thủy -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Xà Phiên
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Long Mỹ Chợ xã Lương Nghĩa
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết (không áp dụng đối với khu dân cư thương mại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường cặp sông -
Đất SX-KD nông thôn 2.916.000 1.749.600 1.167.000 584.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 2.652.000 1.592.000 1.060.800 531.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư, thương mại xã Lương Nghĩa
Các nền vị trí mặt tiền đường có lộ giới 3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.199.000 1.320.000 879.600 439.800
Huyện Long Mỹ Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa
Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 744.000 447.000 297.600 180.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Thuận Hòa
Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 744.000 447.000 297.600 180.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 15
Đường tỉnh 930 - Đường trung tâm về xã Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Long Mỹ Đường huyện 4
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Cái Rắn
Cầu trạm y tế - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Long Mỹ 2
Cầu trạm y tế - Ranh xã Thuận Hòa
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cảng Trà Ban - Cống Vàm Cấm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đê bao Long Mỹ-Vị Thanh
Cống Vàm Cấm - Cống Hóc Pó
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Mười Thước B
Cổng chào ấp 9 - Trụ sở UBND xã Vĩnh Viễn A
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường đê bao nuôi trồng thủy sản
Cầu 6 Thước - Kênh Tư Chiến
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Tràm Chóc
Nhà Tư Sên - Xã đội Thuận Hưng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường Kênh Xẻo Vẹt
Đường tỉnh 931 (cặp kênh Xẻo Vẹt) - Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 912.000 548.000 364.800 183.000
Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa
Cầu Chùa, ấp 7 - Ranh đầu chợ xã Lương Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường về xã Lương Nghĩa
Ranh cuối chợ xã Lương Nghĩa - Bến đò Hai Học
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến đường kênh Trà Ban
Đê bao Long Mỹ- Vị Thanh - Kênh Quan Ba
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường cặp kênh chống Mỹ
Thị trấn Vĩnh Viễn - Đường tỉnh 930B
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường rẽ vào Chợ xã Xà Phiên tiếp nối đường tỉnh 930B
Đường tỉnh 930B - Ranh Chợ xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư thương mại xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ
Các đường D1, D2, D3, D4, D5 theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 3.702.000 2.222.000 1.480.800 741.000
Huyện Long Mỹ Đường ô tô về trung tâm xã Vĩnh Viễn A
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất SX-KD nông thôn 663.000 397.800 266.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 931
Sông nước trong - Cầu Xẻo Vẹt
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Huyện Long Mỹ Đường Sông Ngan Dừa (xã Lương Nghĩa)
Trụ sở UBND xã Lương Nghĩa - Nhà thờ Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Tây kênh Trực Thăng (ấp 6, xã Vĩnh Viễn A)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Ranh Chợ Kênh Tư
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (xã Vĩnh Viễn A)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 303.000 201.600 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Đông kênh Năm (xã Vĩnh Viễn A)
Sông nước đục - Kênh Thanh Long
Đất SX-KD nông thôn 504.000 303.000 201.600 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Nam kênh Lò Than (xã Vĩnh Viễn A)
Kênh Trổ - Kênh Thanh Thủy
Đất SX-KD nông thôn 504.000 303.000 201.600 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Thủy lợi 6 (xã Vĩnh Viễn A)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 303.000 201.600 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Kênh Đồn - Chợ xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 555.000 333.000 222.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Năm trăm - ấp 1 (xã Vĩnh Thuận Đông)
Sông Cái Lớn - Rạch Trà Sắt
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Ba Doi - Quản Tấn (Vĩnh Thuận Đông)
Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận Đông - Cầu Quản Tấn
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường Cầu Trường THCS Vĩnh Thuận Đông - Trạm Bơm Bàu Năng
Cầu Trường học - Ngã ba Bàu Năng (Bảy Hè)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Chống Mỹ (xã Xà Phiên)
Đầu kênh Chống Mỹ - Sông cái Trầu (ấp 6, xã Xà Phiên)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cái Rắn
Cầu Đình xã Xà Phiên - Chùa ấp 4, xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me (xã Xà Phiên)
Đầu Cây Me ngoài - Chùa ấp 5, xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đoạn qua xã Xà Phiên)
Đường tỉnh 930B - Giáp ranh Thị trấn Vĩnh Viễn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Tây)
Xã Đội xa Xà Phiên - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Cái Rắn (phía Đông) (xã Xà Phiên)
Cầu Trâu - Sông Cái Trầu ấp 7
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Xã Hội (xã Xà Phiên)
Đầu kênh Giao Du - Đầu kênh Xã Hội
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh 4 Thước (ấp 5, xã Xà Phiên)
Ranh ấp 4, xã Xà Phiên - Cầu Cây Me
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Giao Du (xã Xà Phiên)
Cầu Đình xã - Cầu Cây Me trong
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Cây Me, ấp 5, xã Xà Phiên
Đầu kênh Xẻo Đĩa - Cầu Cây Me ngoài
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Năm Căn (Đông) (xã Lương Tâm)
Kênh Long Mỹ II - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ II B (xã Lương Tâm)
UBND xã Lương Tâm - Đường tỉnh 931
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Long Mỹ Tuyến Xẻo Mão Tây, xã Lương Tâm
Kênh Long Mỹ II - Sông nước trong
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Long Mỹ Tuyến Ngan Mồ - Tô Ma (xã Lương Tâm)
Đường tỉnh 930B - Cầu Tô Ma
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 604.800 404.000 201.600
Huyện Long Mỹ Tuyến Sông Cái (xã Lương Tâm)
Bến phà - Cầu Bần Quỳ
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 180.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Mười Thước B (xã Thuận Hưng)
Cầu bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Tràm Chóc (phía Tây) (xã Thuận Hưng)
Từ UBND xã Thuận Hưng - Nhà Ông Nguyễn Văn Ết
Đất SX-KD nông thôn 857.000 515.000 342.800 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Đường kênh Xẻo Ráng (xã Thuận Hưng)
Cầu Tư Thuẩn - Đường Tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 857.000 515.000 342.800 180.000
Huyện Long Mỹ Truyến Đường Ba Phát (xã Thuận Hưng)
Cầu Ba Phát - Cầu trạm Bơm ấp 10
Đất SX-KD nông thôn 857.000 515.000 342.800 180.000
Huyện Long Mỹ Đường Hội đồng (ấp 9, xã Thuận Hưng)
Đường tỉnh 930 - Sông Cái Lớn (sông nước đục)
Đất SX-KD nông thôn 857.000 515.000 342.800 180.000
Huyện Long Mỹ Tuyến Long Mỹ 2 (xã Thuận Hòa)
Ranh xã Xà Phiên - Bến đò Xí Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
-
Đất trồng lúa 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
-
Đất trồng lúa 68.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
-
Đất trồng lúa 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
-
Đất trồng lúa 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
-
Đất trồng lúa 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 68.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
Đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
-
Đất rừng sản xuất 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
-
Đất rừng sản xuất 68.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
-
Đất rừng sản xuất 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
-
Đất rừng sản xuất 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
-
Đất rừng sản xuất 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 90.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
-
Đất trồng cây lâu năm 83.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 90.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 98.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 83.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hưng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Thuận Đông
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Thuận Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Xà Phiên
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Tâm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 68.000
Huyện Long Mỹ Thị trấn Vĩnh Viễn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 75.000
Huyện Long Mỹ Xã Vĩnh Viễn A
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 68.000
Huyện Long Mỹ Xã Lương Nghĩa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 68.000
Huyện Long Mỹ Khu dân cư nông thôn mới và chợ xã Hỏa Lựu
Đường số 1, số 2, số 3, số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Ranh xã Thuận Hưng - Đoạn đầu đường tránh 930
Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn đầu đường tránh 930 - Đoạn cuối đường tránh 930
Đất ở đô thị 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Huyện Long Mỹ Đường tỉnh 930
Đoạn cuối đường tránh 930 - Kênh Trực Thăng
Đất ở đô thị 3.825.000 2.295.000 1.530.000 765.000
Huyện Long Mỹ Đường Kênh Cái Nhào
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Ranh chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất ở đô thị 3.150.000 1.890.000 1.260.000 630.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Kênh Trạm Bơm - Nhà thông tin ấp 11
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Trong)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
UBND thị trấn Vĩnh Viễn - Huyện đội (Sông nước Đục)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Tuyến giáp trung tâm thị trấn Vĩnh Viễn
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
Huyện Long Mỹ Chợ Kênh 13 (chợ thị trấn Vĩnh Viễn)
Các đường theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.300.000
Huyện Long Mỹ Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông
Đường tỉnh 930 - Đường tỉnh 930B
Đất ở đô thị 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Huyện Long Mỹ Đường số 11
Kênh 13 - Kênh Củ Tre
Đất ở đô thị 1.250.000 750.000 500.000 375.000
Huyện Long Mỹ Tuyến kênh Trực Thăng (Lộ xi măng 3,5)
Kênh Trực Thăng - Cống Ngăn Mặn (Sông nước Đục)
Đất ở đô thị 1.000.000 600.000 400.000 375.000
Huyện Long Mỹ Đường nội ô trung tâm huyện
Đầu đường tránh 930 - Cuối đường tránh 930
Đất ở đô thị 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Long Mỹ

4.9/5 - (960 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?