Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Long Thành năm 2025
Khu vực: huyện Long Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 26.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.100.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.100.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.700.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào nhà thờ Văn Hải - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.900.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 5.300.000 | 2.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tạ Uyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) - |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 9.900.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.900.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hà Huy Giáp Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Thượng Xuyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.200.000 | 3.600.000 | 2.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hoàng Minh Châu Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.900.000 | 2.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Ký Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Đại Hành Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Huỳnh Văn Lũy Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trịnh Văn Dục Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Trà Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.200.000 | 4.200.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Trị Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 5.200.000 | 3.600.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Nam Đế Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An |
Đất ở đô thị | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Phú Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 8.100.000 | 3.900.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884 |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Thánh Tôn Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Lai Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An |
Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Thái Tổ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Văn Tần Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú |
Đất TM - DV đô thị | 14.700.000 | 5.670.000 | 4.340.000 | 2.940.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất TM - DV đô thị | 18.200.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 2.940.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ |
Đất TM - DV đô thị | 12.600.000 | 5.460.000 | 4.340.000 | 2.940.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu |
Đất TM - DV đô thị | 15.400.000 | 5.670.000 | 4.340.000 | 2.940.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 3.710.000 | 2.940.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An |
Đất TM - DV đô thị | 6.720.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 1.820.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 3.570.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 3.570.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất TM - DV đô thị | 10.500.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất TM - DV đô thị | 9.800.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào nhà thờ Văn Hải - |
Đất TM - DV đô thị | 9.800.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 9.800.000 | 3.710.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai |
Đất TM - DV đô thị | 9.800.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất TM - DV đô thị | 5.670.000 | 2.730.000 | 2.310.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 3.710.000 | 1.820.000 | 1.610.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất TM - DV đô thị | 6.300.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 1.820.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tạ Uyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An |
Đất TM - DV đô thị | 6.930.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.610.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) - |
Đất TM - DV đô thị | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.610.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM - DV đô thị | 6.930.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định |
Đất TM - DV đô thị | 5.670.000 | 2.730.000 | 2.310.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hà Huy Giáp Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Thượng Xuyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM - DV đô thị | 6.300.000 | 2.940.000 | 2.520.000 | 1.820.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hoàng Minh Châu Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải |
Đất TM - DV đô thị | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.450.000 | 2.030.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Ký Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Đại Hành Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Huỳnh Văn Lũy Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trịnh Văn Dục Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Trà Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An |
Đất TM - DV đô thị | 6.720.000 | 3.640.000 | 2.940.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Trị Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 6.720.000 | 3.640.000 | 2.520.000 | 1.470.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 6.090.000 | 2.940.000 | 2.380.000 | 1.610.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Nam Đế Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56 |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An |
Đất TM - DV đô thị | 3.570.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Phú Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM - DV đô thị | 5.670.000 | 2.730.000 | 2.310.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884 |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Thánh Tôn Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Lai Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An |
Đất TM - DV đô thị | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.190.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Thái Tổ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Văn Tần Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM - DV đô thị | 8.400.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước |
Đất TM - DV đô thị | 5.040.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú |
Đất SX - KD đô thị | 12.600.000 | 4.860.000 | 3.720.000 | 2.520.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất SX - KD đô thị | 15.600.000 | 5.400.000 | 4.320.000 | 2.520.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ |
Đất SX - KD đô thị | 10.800.000 | 4.680.000 | 3.720.000 | 2.520.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu |
Đất SX - KD đô thị | 13.200.000 | 4.860.000 | 3.720.000 | 2.520.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 3.180.000 | 2.520.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An |
Đất SX - KD đô thị | 5.760.000 | 2.820.000 | 2.340.000 | 1.560.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.060.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 3.060.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất SX - KD đô thị | 9.000.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 8.400.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào nhà thờ Văn Hải - |
Đất SX - KD đô thị | 8.400.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 8.400.000 | 3.180.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai |
Đất SX - KD đô thị | 8.400.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.340.000 | 1.980.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.180.000 | 1.560.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.560.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tạ Uyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An |
Đất SX - KD đô thị | 5.940.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) - |
Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX - KD đô thị | 5.940.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định) Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định |
Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.340.000 | 1.980.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hà Huy Giáp Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Thượng Xuyên Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD đô thị | 5.400.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.560.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hoàng Minh Châu Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hoàng Tam Kỳ Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải |
Đất SX - KD đô thị | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.740.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Ký Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Đại Hành Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Huỳnh Văn Lũy Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trịnh Văn Dục Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Trà Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An |
Đất SX - KD đô thị | 5.760.000 | 3.120.000 | 2.520.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Trị Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 5.760.000 | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phan Chu Trinh Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 5.220.000 | 2.520.000 | 2.040.000 | 1.380.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Nam Đế Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56 |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An |
Đất SX - KD đô thị | 3.060.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Phú Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Hồng Phong Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX - KD đô thị | 4.860.000 | 2.340.000 | 1.980.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884 |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Thánh Tôn Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Lai Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An |
Đất SX - KD đô thị | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.020.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lý Thái Tổ Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Văn Tần Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX - KD đô thị | 7.200.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước |
Đất SX - KD đô thị | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.600.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ UBND xã - đến cầu An Viễn |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường 25B Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (đường Bà Ký) Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Vũ Hồng Phô Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769 |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Khu công nghiệp Long Đức Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 2.300.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Suối Le Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường ấp 2 Suối Trầu Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Mên Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cây Khế - Bưng Môn Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Xóm Trầu Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 1 - 3 Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) |
Đất TM - DV nông thôn | 7.700.000 | 2.730.000 | 1.890.000 | 1.470.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu |
Đất TM - DV nông thôn | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.470.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 2.730.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 2.730.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An) |
Đất TM - DV nông thôn | 6.300.000 | 2.730.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 2.730.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.450.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.820.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 2.520.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An |
Đất TM - DV nông thôn | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom |
Đất TM - DV nông thôn | 7.000.000 | 2.520.000 | 1.610.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.360.000 | 1.610.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An |
Đất TM - DV nông thôn | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.260.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.610.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An |
Đất TM - DV nông thôn | 5.250.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ UBND xã - đến cầu An Viễn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.990.000 | 2.030.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 3.710.000 | 1.820.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường 25B Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 5.670.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.460.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất TM - DV nông thôn | 7.000.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (đường Bà Ký) Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.360.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.990.000 | 2.030.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn |
Đất TM - DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.190.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ |
Đất TM - DV nông thôn | 3.360.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Vũ Hồng Phô Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức |
Đất TM - DV nông thôn | 4.340.000 | 2.170.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769 |
Đất TM - DV nông thôn | 3.990.000 | 2.030.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769 |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.120.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Khu công nghiệp Long Đức Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 980.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21 |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 1.750.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 3.360.000 | 1.610.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức |
Đất TM - DV nông thôn | 3.220.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM - DV nông thôn | 4.830.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 1.610.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 4.340.000 | 1.610.000 | 1.470.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 4.340.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.450.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An |
Đất TM - DV nông thôn | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.610.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 4.340.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 |
Đất TM - DV nông thôn | 10.500.000 | 4.340.000 | 3.220.000 | 2.100.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.750.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.730.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 840.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Suối Le Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 910.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 6.860.000 | 2.940.000 | 1.765.000 | 1.470.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành - |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.785.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường ấp 2 Suối Trầu Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 1.120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Mên Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cây Khế - Bưng Môn Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 2.240.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Xóm Trầu Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao |
Đất TM - DV nông thôn | 3.570.000 | 2.240.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 1 - 3 Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.260.000 | 910.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) |
Đất SX - KD nông thôn | 6.600.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu |
Đất SX - KD nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An) |
Đất SX - KD nông thôn | 5.400.000 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 2.340.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.560.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom |
Đất SX - KD nông thôn | 6.000.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21 Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21 Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An |
Đất SX - KD nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ UBND xã - đến cầu An Viễn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.420.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769 Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 3.180.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường 25B Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An |
Đất SX - KD nông thôn | 4.860.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.680.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất SX - KD nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (đường Bà Ký) Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 960.000 | 720.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.420.000 | 1.740.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Vũ Hồng Phô Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức |
Đất SX - KD nông thôn | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.420.000 | 1.740.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 960.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Khu công nghiệp Long Đức Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu dân cư Suối Quýt Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 840.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 2.880.000 | 1.380.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức |
Đất SX - KD nông thôn | 2.760.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX - KD nông thôn | 4.140.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.380.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.720.000 | 1.380.000 | 1.260.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.720.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An |
Đất SX - KD nông thôn | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 3.720.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 |
Đất SX - KD nông thôn | 9.000.000 | 3.720.000 | 2.760.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Quang Diệu Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.500.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.340.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 720.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Suối Le Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 780.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước |
Đất SX - KD nông thôn | 5.880.000 | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành - |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.530.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773 |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường ấp 2 Suối Trầu Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 1.080.000 | 900.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 960.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Mên Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cây Khế - Bưng Môn Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Xóm Trầu Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao |
Đất SX - KD nông thôn | 3.060.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 1 - 3 Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 280.000 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất rừng sản xuất | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất rừng sản xuất | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 145.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 145.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 145.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 250.000 | 230.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 155.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 135.000 | 125.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 145.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Long Thành |
Thị trấn Long Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 280.000 | 250.000 | 220.000 | 180.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 150.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Long Thành |
Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Hương lộ 21 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Long Thành |
Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 21.000.000 | 8.100.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng |
Đất ở đô thị | 26.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 7.800.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 8.100.000 | 6.200.000 | 4.200.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ) Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An |
Đất ở đô thị | 9.600.000 | 4.700.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.100.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Hai Bà Trưng Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Nguyễn An Ninh Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.200.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Lê Quang Định Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) |
Đất ở đô thị | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường vào nhà thờ Văn Hải - |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 3.000.000 |
| Huyện Long Thành |
Đường Ngô Quyền Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ) |
Đất ở đô thị | 14.000.000 | 5.300.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
