Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Long Thành năm 2025

Khu vực: huyện Long Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 100.000 đến 26.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 21.000.000 8.100.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 26.000.000 9.000.000 7.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ
Đất ở đô thị 18.000.000 7.800.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu
Đất ở đô thị 22.000.000 8.100.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất ở đô thị 11.000.000 5.300.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An
Đất ở đô thị 9.600.000 4.700.000 3.900.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc
Đất ở đô thị 12.000.000 5.100.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất ở đô thị 11.000.000 5.100.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất ở đô thị 15.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 14.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải
-
Đất ở đô thị 14.000.000 6.900.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 5.300.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An
Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai
Đất ở đô thị 14.000.000 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị 8.100.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 5.300.000 2.600.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 9.000.000 4.200.000 3.600.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Tạ Uyên
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 9.900.000 3.600.000 2.700.000 2.300.000
Huyện Long Thành Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)
-
Đất ở đô thị 9.000.000 3.600.000 2.700.000 2.300.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 9.900.000 4.200.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định
Đất ở đô thị 8.100.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Hà Huy Giáp
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải
Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Thượng Xuyên
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị 9.000.000 4.200.000 3.600.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Minh Châu
Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Tam Kỳ
Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải
Đất ở đô thị 4.600.000 2.200.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp
Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.900.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Ký
Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lê Đại Hành
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Huỳnh Văn Lũy
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trịnh Văn Dục
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Trà
Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An
Đất ở đô thị 9.600.000 5.200.000 4.200.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trị
Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 9.600.000 5.200.000 3.600.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy
Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Phan Bội Châu
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 8.700.000 4.200.000 3.400.000 2.300.000
Huyện Long Thành Đường Lý Nam Đế
Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành
Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu
Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An
Đất ở đô thị 5.100.000 3.000.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Trần Phú
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quốc Toản
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.100.000 3.900.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lê Thánh Tôn
Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lê Lai
Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An
Đất ở đô thị 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.700.000
Huyện Long Thành Đường Lý Thái Tổ
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Võ Văn Tần
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước
Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước
Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú
Đất TM - DV đô thị 14.700.000 5.670.000 4.340.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng
Đất TM - DV đô thị 18.200.000 6.300.000 5.040.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ
Đất TM - DV đô thị 12.600.000 5.460.000 4.340.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu
Đất TM - DV đô thị 15.400.000 5.670.000 4.340.000 2.940.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 3.710.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An
Đất TM - DV đô thị 6.720.000 3.290.000 2.730.000 1.820.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 3.570.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 3.570.000 2.730.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất TM - DV đô thị 10.500.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 2.940.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 1.820.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải
-
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.830.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ)
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 3.710.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An
Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai
Đất TM - DV đô thị 9.800.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông
Đất TM - DV đô thị 5.670.000 2.730.000 2.310.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 3.710.000 1.820.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.940.000 2.520.000 1.820.000
Huyện Long Thành Đường Tạ Uyên
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị 6.930.000 2.520.000 1.890.000 1.610.000
Huyện Long Thành Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)
-
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.520.000 1.890.000 1.610.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM - DV đô thị 6.930.000 2.940.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định
Đất TM - DV đô thị 5.670.000 2.730.000 2.310.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Hà Huy Giáp
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải
Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Thượng Xuyên
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV đô thị 6.300.000 2.940.000 2.520.000 1.820.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Minh Châu
Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Tam Kỳ
Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải
Đất TM - DV đô thị 3.220.000 1.540.000 1.400.000 980.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 2.030.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Ký
Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lê Đại Hành
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Huỳnh Văn Lũy
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trịnh Văn Dục
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Trà
Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị 6.720.000 3.640.000 2.940.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trị
Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 6.720.000 3.640.000 2.520.000 1.470.000
Huyện Long Thành Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 1.820.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Phan Bội Châu
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 6.090.000 2.940.000 2.380.000 1.610.000
Huyện Long Thành Đường Lý Nam Đế
Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành
Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu
Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An
Đất TM - DV đô thị 3.570.000 2.100.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Trần Phú
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quốc Toản
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM - DV đô thị 5.670.000 2.730.000 2.310.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lê Thánh Tôn
Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lê Lai
Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An
Đất TM - DV đô thị 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.190.000
Huyện Long Thành Đường Lý Thái Tổ
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Võ Văn Tần
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV đô thị 8.400.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước
Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước
Đất TM - DV đô thị 5.040.000 2.450.000 1.820.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú
Đất SX - KD đô thị 12.600.000 4.860.000 3.720.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng
Đất SX - KD đô thị 15.600.000 5.400.000 4.320.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ
Đất SX - KD đô thị 10.800.000 4.680.000 3.720.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu
Đất SX - KD đô thị 13.200.000 4.860.000 3.720.000 2.520.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.180.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An
Đất SX - KD đô thị 5.760.000 2.820.000 2.340.000 1.560.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.060.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.060.000 2.340.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất SX - KD đô thị 9.000.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.520.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.560.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải
-
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 4.140.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ)
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 3.180.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An
Từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Lê Lai
Đất SX - KD đô thị 8.400.000 3.600.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến đường Trần Nhân Tông
Đất SX - KD đô thị 4.860.000 2.340.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.180.000 1.560.000 1.380.000 960.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.520.000 2.160.000 1.560.000
Huyện Long Thành Đường Tạ Uyên
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị 5.940.000 2.160.000 1.620.000 1.380.000
Huyện Long Thành Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.380.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX - KD đô thị 5.940.000 2.520.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Lê Quang Định
Đất SX - KD đô thị 4.860.000 2.340.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Hà Huy Giáp
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 3.600.000 2.160.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải
Đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành - từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Thượng Xuyên
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến đường Ngô Hà Thành
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD đô thị 5.400.000 2.520.000 2.160.000 1.560.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Minh Châu
Từ đầu đường Trần Quang Khải - đến thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Hoàng Tam Kỳ
Từ đường Hoàng Minh Châu - đến đường Nguyễn Hải
Đất SX - KD đô thị 2.760.000 1.320.000 1.200.000 840.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Hà Huy Giáp
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.740.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Ký
Từ đường Chu Văn An - đến thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 23, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Trung Trực
Từ đường Huỳnh Văn Lũy - đến thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lê Đại Hành
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến suối Bến Năng
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Huỳnh Văn Lũy
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Quang Khải
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trịnh Văn Dục
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 179, tờ BĐĐC số 31 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Trà
Từ đường Lê Duẩn - đến Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị 5.760.000 3.120.000 2.520.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trị
Từ đường Hà Huy Giáp - đến hết ranh thửa đất số 255, tờ BĐĐC số 62 về bên phải và hết ranh thửa đất số 262, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 5.760.000 3.120.000 2.160.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Hà Huy Giáp - đến đường Huỳnh Văn Lũy
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.560.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Phan Bội Châu
Từ đường Lê Duẩn - đến hết ranh thửa đất số 165, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 5.220.000 2.520.000 2.040.000 1.380.000
Huyện Long Thành Đường Lý Nam Đế
Từ đường Lê Duẩn - đến đầu hẻm 56
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành
Từ đường Trường Chinh - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu
Từ đường Phạm Văn Đồng cho - đến ranh giới xã Long An
Đất SX - KD đô thị 3.060.000 1.800.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Trần Phú
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quốc Toản
Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX - KD đô thị 4.860.000 2.340.000 1.980.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Lê Quang Định - đến hẻm 1884
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lê Thánh Tôn
Từ đường Lê Quang Định - đến hết ranh thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 8 về bên phải và hết ranh thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 8 về bên trái, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lê Lai
Từ đường Tạ Uyên - đến đường Chu Văn An
Đất SX - KD đô thị 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.020.000
Huyện Long Thành Đường Lý Thái Tổ
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Võ Văn Tần
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD đô thị 7.200.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước
Từ đường Trần Quang Khải - đến ranh giới xã An Phước
Đất SX - KD đô thị 4.320.000 2.100.000 1.560.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)
Đất ở nông thôn 11.000.000 3.900.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.700.000 2.100.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 12.000.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành)
Đất ở nông thôn 8.300.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An)
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.900.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây
Đất ở nông thôn 8.300.000 3.900.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.500.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 8.300.000 3.600.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An
Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất ở nông thôn 10.000.000 3.600.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 2.000.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21
Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.800.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769
Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.000.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ UBND xã - đến cầu An Viễn
Đất ở nông thôn 5.700.000 2.900.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường 25B
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An
Đất ở nông thôn 8.100.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)
Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn)
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.000.000 2.300.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 10.000.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (đường Bà Ký)
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình)
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 1.800.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)
Đất ở nông thôn 5.700.000 2.900.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.700.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Vũ Hồng Phô
Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.100.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769
Đất ở nông thôn 5.700.000 2.900.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải
Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.600.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Khu công nghiệp Long Đức
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường vào khu dân cư Suối Quýt
Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 1.200.000 900.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An
Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.500.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức
Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức
Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An
Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.200.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn
Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 6.900.000 3.300.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)
Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 6.200.000 2.300.000 2.100.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.000.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)
Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.500.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành
Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.600.000 2.300.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.000.000 2.100.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51
Đất ở nông thôn 15.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu
Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.500.000 2.200.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức
-
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.000.000 1.700.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Suối Le
Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.300.000 1.200.000 1.000.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước
Đất ở nông thôn 9.800.000 4.200.000 2.520.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành
-
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.550.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường ấp 2 Suối Trầu
Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.800.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.400.000 1.800.000 1.600.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Mên
Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.500.000 1.300.000
Huyện Long Thành Đường Cây Khế - Bưng Môn
Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.200.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường Xóm Trầu
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao
Đất ở nông thôn 5.100.000 3.200.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 1 - 3
Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)
Đất TM - DV nông thôn 7.700.000 2.730.000 1.890.000 1.470.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu
Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.890.000 1.470.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 2.730.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành)
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 2.730.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An)
Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.730.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 2.730.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.450.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 2.520.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An
Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An
Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.190.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn 7.000.000 2.520.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An
Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.400.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21
Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An
Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.260.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn
Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769
Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An
Đất TM - DV nông thôn 5.250.000 2.100.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ UBND xã - đến cầu An Viễn
Đất TM - DV nông thôn 3.990.000 2.030.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 3.710.000 1.820.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
-
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường 25B
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An
Đất TM - DV nông thôn 5.670.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)
Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn)
Đất TM - DV nông thôn 5.460.000 2.100.000 1.610.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất TM - DV nông thôn 7.000.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (đường Bà Ký)
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình)
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình
Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.470.000 1.120.000 840.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)
Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.260.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)
Đất TM - DV nông thôn 3.990.000 2.030.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
Đất TM - DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.120.000 910.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.190.000 910.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Vũ Hồng Phô
Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức
Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.170.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769
Đất TM - DV nông thôn 3.990.000 2.030.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải
Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước
Đất TM - DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.120.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Khu công nghiệp Long Đức
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường vào khu dân cư Suối Quýt
Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 980.000 840.000 630.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An
Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 1.750.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức
Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 3.360.000 1.610.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức
Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An
Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức
Đất TM - DV nông thôn 3.220.000 1.540.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn
Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất TM - DV nông thôn 4.830.000 2.310.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 1.610.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)
Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 1.610.000 1.470.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.100.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)
Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.450.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành
Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An
Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.520.000 1.610.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 4.340.000 2.100.000 1.470.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51
Đất TM - DV nông thôn 10.500.000 4.340.000 3.220.000 2.100.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu
Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.750.000 1.540.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức
-
Đất TM - DV nông thôn 2.730.000 1.400.000 1.190.000 840.000
Huyện Long Thành Đường Suối Le
Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 910.000 840.000 700.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước
Đất TM - DV nông thôn 6.860.000 2.940.000 1.765.000 1.470.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành
-
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.785.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.050.000 910.000
Huyện Long Thành Đường ấp 2 Suối Trầu
Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 1.260.000 1.050.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.680.000 1.260.000 1.120.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Mên
Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.050.000 910.000
Huyện Long Thành Đường Cây Khế - Bưng Môn
Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 2.240.000 1.750.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường Xóm Trầu
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao
Đất TM - DV nông thôn 3.570.000 2.240.000 1.750.000 1.400.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 1 - 3
Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.750.000 1.260.000 910.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng - đến hết Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)
Đất SX - KD nông thôn 6.600.000 2.340.000 1.620.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ Trung tâm Huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển - đến mũi tàu
Đất SX - KD nông thôn 5.400.000 2.160.000 1.620.000 1.260.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51A từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 2.340.000 1.620.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu - đến giáp ranh thị trấn Long Thành)
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 2.340.000 1.620.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An (từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến hết ranh giới xã Lộc An)
Đất SX - KD nông thôn 5.400.000 2.340.000 1.620.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành - đến vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành -Dầu Giây
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 2.340.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ vòng xoay đường cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây - đến cầu Suối Cả
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 2.100.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Suối Cả - đến giáp UBND xã Long Phước
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ UBND xã Long Phước - đến giáp chùa Pháp Hưng
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.980.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ chùa Pháp Hưng - đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.560.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước - đến cầu Thái Thiện
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.980.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51
Đoạn từ cầu Thái Thiện - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 2.160.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An
Từ Hương lộ 21 - đến hết ranh giới xã Tam An
Đất SX - KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.020.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn 6.000.000 2.160.000 1.380.000 960.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã An Phước - Hương lộ 21
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh giới xã Tam An
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 1.380.000 1.200.000 960.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Tam An - Hương lộ 21
Từ ranh giới xã An Phước - đến hết ranh giới xã Tam An
Đất SX - KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 1.080.000 960.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn
Đất SX - KD nông thôn 5.400.000 2.160.000 1.380.000 960.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình Sơn - Đường tỉnh 769
Từ ranh xã Lộc An - Bình Sơn - đến giáp ranh giới xã Bình An
Đất SX - KD nông thôn 4.500.000 1.800.000 1.380.000 960.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ ranh xã Bình Sơn - Bình An - đến giáp UBND xã Bình An
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.560.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ UBND xã - đến cầu An Viễn
Đất SX - KD nông thôn 3.420.000 1.740.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ cầu An Viễn - đến giáp Trường Tiểu học Bình An
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đoạn qua xã Bình An - Đường tỉnh 769
Từ Trường Tiểu học Bình An - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 3.180.000 1.560.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
-
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường 25B
Từ Quốc lộ 51 - đến hết ranh giới xã Long An - qua xã Long An
Đất SX - KD nông thôn 4.860.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)
Từ Đường tỉnh 769 - đến ngã ba (bên phải đến hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 20; bên trái hết ranh thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 19, xã Bình Sơn)
Đất SX - KD nông thôn 4.680.000 1.800.000 1.380.000 960.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Võ Thị Sáu
Đất SX - KD nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (đường Bà Ký)
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến hết khu làng dân tộc Chơro (bên phải hết ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình)
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn còn lại từ khu Làng dân tộc Chơro (bên phải từ ranh thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 31; bên trái từ ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 31, xã Phước Bình) - đến hết ranh xã Phước Bình
Đất SX - KD nông thôn 2.520.000 1.260.000 960.000 720.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến giáp chùa Long Phước Thọ
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.260.000 960.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn tiếp theo - đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 1.380.000 1.080.000 960.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn - đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)
Đất SX - KD nông thôn 3.420.000 1.740.000 1.260.000 960.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
Đất SX - KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 960.000 780.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 - đến cầu Suối 1
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.260.000 960.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.020.000 780.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình
Từ Quốc lộ 51 - đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 1.380.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Vũ Hồng Phô
Từ Quốc lộ 51A - đến Quốc lộ 51B qua xã Long Đức
Đất SX - KD nông thôn 3.720.000 1.860.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An
Từ Quốc lộ 51 - đến Đường tỉnh 769
Đất SX - KD nông thôn 3.420.000 1.740.000 1.260.000 960.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải
Từ ngã 3 Phước Nguyên - đến ranh giới thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh qua chùa Liên Trì - đến Đường tỉnh 769
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Phùng Hưng - xã An Phước
Đất SX - KD nông thôn 2.160.000 1.080.000 960.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Khu công nghiệp Long Đức
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.260.000 960.000
Huyện Long Thành Đường vào khu dân cư Suối Quýt
Từ ngã ba Suối Quýt - đến hồ Cầu Mới xã Cẩm Đường
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 840.000 720.000 540.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An
Từ đường Nguyễn Hải - đến Hương lộ 21
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.500.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức
Từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành - đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 2.880.000 1.380.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức
Từ Nhà máy mủ cao su - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An
Từ Đường tỉnh 769 - đến giáp ranh xã Long Đức
Đất SX - KD nông thôn 2.760.000 1.320.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn
Từ Quốc lộ 51A - đến đường Tôn Đức Thắng
Đất SX - KD nông thôn 4.140.000 1.980.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An
Từ Quốc lộ 51 - đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.380.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)
Từ thửa đất số 585, tờ BĐĐC số 15 - đến thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.720.000 1.380.000 1.260.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh - đến thửa đất số 219, tờ BĐĐC số 33, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.720.000 1.800.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)
Từ thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, - đến thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 2.100.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành
Từ đường Lê Duẩn - đến đường liên xã Long Đức - Lộc An
Đất SX - KD nông thôn 5.400.000 2.160.000 1.380.000 1.080.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 3.720.000 1.800.000 1.260.000 960.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51
Đất SX - KD nông thôn 9.000.000 3.720.000 2.760.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường Trần Quang Diệu
Từ ranh giới thị trấn Long Thành - đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.500.000 1.320.000 960.000
Huyện Long Thành Đường từ Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức
-
Đất SX - KD nông thôn 2.340.000 1.200.000 1.020.000 720.000
Huyện Long Thành Đường Suối Le
Từ ngã ba Cây Cầy - đến hết ranh giới xã Bàu Cạn
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 780.000 720.000 600.000
Huyện Long Thành Đường Chu Văn An đoạn qua xã An Phước
Từ giáp ranh thị trấn Long Thành - đến thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 67, xã An Phước
Đất SX - KD nông thôn 5.880.000 2.520.000 1.510.000 1.260.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh Sân bay Long Thành, đoạn thuộc huyện Long Thành
-
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.530.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến Đường tỉnh 773
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 900.000 780.000
Huyện Long Thành Đường ấp 2 Suối Trầu
Từ đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 1.080.000 900.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Bàu Cạn - Tân Hiệp - Phước Bình
Từ đường vào UBND xã Bàu Cạn - đến đường vào UBND xã Phước Bình
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.440.000 1.080.000 960.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Mên
Từ cao tốc Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây - đến đường Bàu Cạn - Suối Trầu - Cẩm Đường
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 900.000 780.000
Huyện Long Thành Đường Cây Khế - Bưng Môn
Từ đường Bưng Môn - đến giáp ranh xã Bình Sơn
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.920.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường Xóm Trầu
Từ Quốc lộ 51 - đến đường Bàu Giao
Đất SX - KD nông thôn 3.060.000 1.920.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 1 - 3
Từ UBND xã Phước Bình - đến đường Phước Bình (giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.500.000 1.080.000 780.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 280.000 250.000 220.000 180.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 280.000 250.000 220.000 180.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất rừng sản xuất 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất rừng sản xuất 160.000 150.000 140.000 130.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất rừng sản xuất 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất rừng sản xuất 145.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 160.000 150.000 140.000 130.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 145.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất rừng phòng hộ 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất rừng phòng hộ 160.000 150.000 140.000 130.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất rừng phòng hộ 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ 145.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất rừng đặc dụng 250.000 230.000 200.000 150.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 180.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 170.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất rừng đặc dụng 160.000 150.000 140.000 130.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 155.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất rừng đặc dụng 150.000 135.000 125.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất rừng đặc dụng 145.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Long Thành Thị trấn Long Thành
-
Đất nông nghiệp khác 280.000 250.000 220.000 180.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 150.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
-
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Long Thành Quốc lộ 51 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Vũng Tàu - Ranh giới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 769 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã tư Dầu Giây - Hết ranh giới huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Thái Lan - Ranh giới huyện Trảng Bom
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường nhựa xã Phước Bình (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Giáp ranh thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (Đường tỉnh 25B) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Long Thành Hương lộ 2 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền - Hương lộ 21
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 21 - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tam An
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới huyện Nhơn Trạch
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Phước Bình - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Bàu Cạn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Đồng Nai với Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào UBND xã Tân Hiệp - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hết ranh giới xã Tân Hiệp
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ Quốc lộ 51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Phùng Hưng
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Khu công nghiệp Long Đức
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã An Phước - Tam An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Hương lộ 21
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường liên xã Long Đức - Lộc An - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ranh thị trấn Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Ranh giới Sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức và thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 4, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 3, thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến hết đường liên xã Long Đức - Lộc An) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Văn Ơn - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ) - Đường Tôn Đức Thắng
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Quốc lộ 51 - Đường Võ Thị Sáu
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Ngã 3 Phước Nguyên - Ranh giới thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 15, thị trấn Long Thành - Hết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Đường Cầu Xéo Lộc An - Hết ranh thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 28, thị trấn Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Long Thành Các đường còn lại - Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 130.000 120.000 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước - đến đường Trần Phú
Đất ở đô thị 21.000.000 8.100.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Trần Phú - đến đường Lý Tự Trọng
Đất ở đô thị 26.000.000 9.000.000 7.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng - đến cầu Quán Thủ
Đất ở đô thị 18.000.000 7.800.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)
Đoạn từ cầu Quán Thủ - đến mũi tàu
Đất ở đô thị 22.000.000 8.100.000 6.200.000 4.200.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất ở đô thị 11.000.000 5.300.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An - đến giáp ranh xã Long An
Đất ở đô thị 9.600.000 4.700.000 3.900.000 2.600.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) - đến hết đình Phước Lộc
Đất ở đô thị 12.000.000 5.100.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đình Phước Lộc - đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch
Đất ở đô thị 11.000.000 5.100.000 3.900.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Hai Bà Trưng
Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến giáp ranh xã Lộc An
Đất ở đô thị 15.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trường Chinh
Đất ở đô thị 14.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Nguyễn An Ninh
Từ đường Hai Bà Trưng - đến hông chợ cũ
Đất ở đô thị 12.000.000 6.200.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Trường Chinh - đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)
Đất ở đô thị 7.200.000 3.500.000 2.600.000 1.800.000
Huyện Long Thành Đường vào nhà thờ Văn Hải
-
Đất ở đô thị 14.000.000 6.900.000 4.600.000 3.000.000
Huyện Long Thành Đường Ngô Quyền
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Chu Văn An (đường hẻm BIBO cặp hông huyện đội cũ)
Đất ở đô thị 14.000.000 5.300.000 3.600.000 3.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Long Thành

4.9/5 - (969 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?