Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Giang sáp nhập vào tỉnh Bắc Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Bắc Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang cũ (hiện nay là tỉnh Bắc Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn

– Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.

Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:

– Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.

– Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.

– Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.

– Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.

Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lục Nam năm 2025

Khu vực: huyện Lục Nam.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 280.000 đến 65.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Sấu - đến đất Tiên Nha
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đọan từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông cũ -
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Trạm thuỷ nông cũ - đến Trung đoàn 111
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Nam Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư làn 2 số 1 -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -
Đất ở đô thị 24.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục - đến trường dân lập Đồi Ngô
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trường Dân lập Đồi Ngô - đến đầu cầu Lục Nam
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m - đến nút giao đường Sông Lục
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Đường Thanh niên - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
từ điểm giao QL 31 - đến điểm giao đường Sông Lục
Đất ở đô thị 16.500.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ) -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -
Đất ở đô thị 9.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư mới TDP Chàng 1 -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung):Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất ở đô thị 8.800.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 5m) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, đường tỉnh 293 -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Các đoạn còn lại trong khu Đô thị -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Các lô Biệt thư trong khu đô thị -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ QL 37 (Đường Giáp Văn Cương) đi trạm điện Lục Nam giáp Hà Tú xã Chu Điện. -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn Khu Móc Hùm TDP Gai -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giếng nguộn - đến đường rẽ đi xã Huyền Sơn
Đất ở đô thị 9.600.000 5.800.000 3.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn đường rẽ Huyền Sơn - đến đầu cầu Lục Nam
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng (đường đi Huyền Sơn)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến giáp Siêu thị The CITY
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ siêu thị The CITY - đến ngã ba Chằm
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ tỉnh lộ 293 - đến điểm giao cắt đường BT và từ điểm giao cắt đường BT đến trường phổ thông trung học
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn giáp đất Lạng Giang - đến hết xưởng đá Cáp Nguyệt
Đất ở đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ hết xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường rẽ vào Đình Sàn
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết đường Sắt
Đất ở đô thị 22.000.000 13.200.000 7.900.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ giáp đường Sắt - đến đất xã Chu Điện
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến giáp khu dân cư số 2
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ sau khu dân cư số 2 - đến trường cấp 3 Phương Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ QL 31 - đến giáp thôn Chính Hạ xã Lan Mẫu
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường trong các tổ dân phố Sàn, Phương Lạn 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường trong các tổ dân phố Khiêu, Dốc, Kẻn -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) -
Đất ở đô thị 7.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) -
Đất ở đô thị 11.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 - đoạn 1(rộng 20m) -
Đất ở đô thị 11.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 - đoạn 2 -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất thị trấn Phương Sơn - đến Đường rẽ Lâm Trường (cũ)
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện
Đoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô
Đất ở đô thị 17.000.000 10.200.000 6.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô - đến cổng công ty Gạch Phú Quỳnh
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha
Đoạn từ cổng công ty gạch Phú Quỳnh - đến giáp xã Đông Hưng
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Đông Hưng
Đoạn đường qua xã Đông Hưng -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm
Đoạn qua xã Thanh Lâm -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến giáp thị trấn Đồi Ngô
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài
-
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng
-
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường sắt) -
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa
Đất ở đô thị 13.000.000 7.800.000 4.700.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa - đến hết đất Cẩm Lý
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội
Đoạn qua xã Đan Hội -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ Cầu Khô - đến hết địa phận xã Bảo Sơn
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Bình Sơn
Đoạn từ giáp xã Lục Sơn - đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Bình Sơn
Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đồng Đỉnh - đến hết địa phận xã Bình Sơn
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ giáp xã Bình Sơn cổng Trường THCS Trường Sơn -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ cổng trường THCS - đến nhà hàng Ngát Khoa
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ nhà hàng Ngát Khoa - đến hết địa phận xã Trường Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn ĐT 293C - đoạn qua địa phận thôn Vua Bà, xã Trường Sơn -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm - đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:
Đoạn giáp với xã Trường Sơn - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến cổng trường tiểu học số 1
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến hết địa phận xã Vô Tranh
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè - đến hết địa phận xã Vô Tranh
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Đông Hưng
Đường 293C đoạn qua xã Đông Hưng -
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà ông Nguyễn Văn Hưng thôn Dùm
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ nhà ông Đặng Bá Sơn thôn Ba Gò - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn
Đoạn qua địa phận xã Cương Sơn -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng
-
Đất ở đô thị 18.000.000 10.800.000 6.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn
Tuyến chính đường tỉnh 293 -
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn
Tuyến nhánh đường tỉnh 293 đi chùa Vĩnh Nghiêm -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lan Mẫu
-
Đất ở đô thị 14.000.000 8.400.000 5.000.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 - đến hết Cầu Cao
Đất ở đô thị 12.000.000 7.200.000 4.300.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ Cầu Cao - đến giáp Đông Phú
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị - đến nhà bà Nguyễn Thị Thiệp thôn Phú Yên 3, xã Tam Dị
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô - đến ngã 3 Trại Quản, xã Tam Dị
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã 3 Trại Quản - đến nhà ông Hữu thôn Phú Yên 1 (đất phân lô)
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Xã Cương Sơn
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi - đến đò Vườn-Cẩm Nang
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Cương Sơn
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) -
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Xã Bắc Lũng
Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Xã Cẩm Lý
Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.600.000 960.000
Huyện Lục Nam Xã Huyền Sơn
Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang - đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Xã Huyền Sơn
Đoạn từ Hồ Đầng - đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Xã Khám Lạng
Đoạn từ QL 37 - đến hết trường Tiểu học
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu - đến giáp đất xã Trường Giang
Đất ở đô thị 4.000.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh - đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng thôn Dùm - đến nhà ông Đặng Bá Sơn
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ - đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ giáp xã Tam Dị - đến trường THCS
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ trường THCS - đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) - đến hết địa phận xã Đông Phú
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Hưng
Đoạn từ giáp xã Đông Phú - đến Cầu Trại Mít
Đất ở đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Hưng
Đoạn từ Ngã ba Trại Quan - đến giáp đất Lục Ngạn
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Chu Điện, Bảo Đài
Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) - đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Thị trấn Phương Sơn, Lan Mẫu, Yên Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến tỉnh lộ 293
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Tam Dị
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Ngã tư quản Tít đi tuyến nhánh chùa Vĩnh Nghiêm ĐT 293 thuộc thôn Yên Thịnh -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng - đến thôn 15-16
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Khu dân cư Quyết Tâm xã Yên Sơn -
Đất ở đô thị 5.500.000 3.300.000 2.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Cẩm Lý
Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn -
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 - đến Tiểu đoàn 32
Đất ở đô thị 8.500.000 5.100.000 3.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường huyện từ Tiểu đoàn 32 đi Cầu Lồ -
Đất ở đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến Ngã Tư Muối - đến Ngã ba nhà Minh Chuộng
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường trục xã Từ Nhà ông Minh Chuộng đi - đến nhà ông Bình thôn Trung An
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến từ Ngã Tư Muối - đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31
Đất ở đô thị 6.000.000 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường huyện từ Nhà ông cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ -
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Chu Điện
Đường từ trung đoàn 111 - cầu Mẫu Sơn - Quốc lộ 37 -
Đất ở đô thị 10.000.000 6.000.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 3-3 rộng 31,5m -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 -
Đất ở đô thị 8.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 - đến cuối dự án
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) -
Đất ở đô thị 7.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn 2 -
Đất ở đô thị 9.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn còn lại -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 293 có đường gom 2 bên có lộ giới 49m (Mặt cắt 2- 2) -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 289 có đường gom 2 bên có lộ giới 40m (Mặt cắt 1- 1); Tỉnh lộ 293 có đường gom 1 bên có lộ giới 36,5 (Mặt cắt 6-6) -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 289 không có đường gom có lộ giới 24m (Mặt cắt 1A1A) -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường trục chính có lộ giới 24m (Mặt cắt 3-3) -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường có lộ giới 21m đấu nối với Tỉnh lộ 293 các lô 2 mặt tiền (Mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 5.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường có lộ giới 21m đấu nối với Tỉnh lộ 289 (Mặt cắt 4-4) -
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường nội bộ có lộ giới 20m (Mặt cắt 5-5) -
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen - Xã Bảo Đài
Làn 1 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen - Xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn 1 - 21m -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn còn lại -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 1-1 rộng 42m - Tỉnh lộ 295: -
Đất ở đô thị 15.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m -
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX- 04 -
Đất ở đô thị 6.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Các đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
Đất biệt thự của dự án -
Đất ở đô thị 5.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC 4-4 rộng 18m: Trong đó: Lòng đường rộng 8m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất ở đô thị 14.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC 3-3 rộng 17,5m: Trong đó: Lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Trạm điện Lan Hoa - Xã Lan Mẫu
-
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): -
Đất ở đô thị 10.800.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: song song và gần QL 37 -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 -
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: làn 2 MC 1-1 -
Đất ở đô thị 5.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 1-1 (Mặt đường rộng 52m) các ô đất thuộc làn 1 cạnh đường TL 293 -
Đất ở đô thị 16.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên; MC 2- 2: các đoạn từ TL 293 -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 2-2: Làn 3. MC1-1 và đoạn từ điểm giao làn 3 MC 1-1 -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 3-3 (rộng 17m), lòng đường 7m, vỉ hè 5m*2 bên -
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Hổ Lao - Xã Lục Sơn
-
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Lục Nam Xã Bình Sơn - Tỉnh lộ 289
Đoạn từ Đồng Đỉnh - đến hết địa phận xã Bình Sơn
Đất ở đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động
Đất TM-DV đô thị 15.800.000 9.500.000 5.700.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Sấu - đến đất Tiên Nha
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đọan từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 8.600.000 5.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông cũ -
Đất TM-DV đô thị 12.200.000 7.300.000 4.400.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Trạm thuỷ nông cũ - đến Trung đoàn 111
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Nam Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư làn 2 số 1 -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 10.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -
Đất TM-DV đô thị 8.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -
Đất TM-DV đô thị 9.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục
Đất TM-DV đô thị 7.400.000 4.500.000 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục - đến trường dân lập Đồi Ngô
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trường Dân lập Đồi Ngô - đến đầu cầu Lục Nam
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m - đến nút giao đường Sông Lục
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Đường Thanh niên - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
từ điểm giao QL 31 - đến điểm giao đường Sông Lục
Đất TM-DV đô thị 7.400.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ) -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -
Đất TM-DV đô thị 4.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư mới TDP Chàng 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung):Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, đường tỉnh 293 -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Các đoạn còn lại trong khu Đô thị -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Các lô Biệt thư trong khu đô thị -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ QL 37 (Đường Giáp Văn Cương) đi trạm điện Lục Nam giáp Hà Tú xã Chu Điện. -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn Khu Móc Hùm TDP Gai -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giếng nguộn - đến đường rẽ đi xã Huyền Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.300.000 2.600.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn đường rẽ Huyền Sơn - đến đầu cầu Lục Nam
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng (đường đi Huyền Sơn)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến giáp Siêu thị The CITY
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ siêu thị The CITY - đến ngã ba Chằm
Đất TM-DV đô thị 9.000.000 5.400.000 3.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ tỉnh lộ 293 - đến điểm giao cắt đường BT và từ điểm giao cắt đường BT đến trường phổ thông trung học
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn giáp đất Lạng Giang - đến hết xưởng đá Cáp Nguyệt
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.200.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ hết xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường rẽ vào Đình Sàn
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 9.900.000 5.900.000 3.600.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ giáp đường Sắt - đến đất xã Chu Điện
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến giáp khu dân cư số 2
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ sau khu dân cư số 2 - đến trường cấp 3 Phương Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ QL 31 - đến giáp thôn Chính Hạ xã Lan Mẫu
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường trong các tổ dân phố Sàn, Phương Lạn 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường trong các tổ dân phố Khiêu, Dốc, Kẻn -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) -
Đất TM-DV đô thị 9.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 - đoạn 1(rộng 20m) -
Đất TM-DV đô thị 5.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 - đoạn 2 -
Đất TM-DV đô thị 3.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất thị trấn Phương Sơn - đến Đường rẽ Lâm Trường (cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện
Đoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô
Đất TM-DV đô thị 7.700.000 4.600.000 2.700.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô - đến cổng công ty Gạch Phú Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha
Đoạn từ cổng công ty gạch Phú Quỳnh - đến giáp xã Đông Hưng
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Đông Hưng
Đoạn đường qua xã Đông Hưng -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm
Đoạn qua xã Thanh Lâm -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến giáp thị trấn Đồi Ngô
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài
-
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng
-
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa
Đất TM-DV đô thị 5.900.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa - đến hết đất Cẩm Lý
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội
Đoạn qua xã Đan Hội -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ Cầu Khô - đến hết địa phận xã Bảo Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất TM-DV đô thị 5.000.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất TM-DV đô thị 7.200.000 4.300.000 2.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
Đất TM-DV đô thị 6.800.000 4.100.000 2.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Bình Sơn
Đoạn từ giáp xã Lục Sơn - đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Bình Sơn
Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đồng Đỉnh - đến hết địa phận xã Bình Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ giáp xã Bình Sơn cổng Trường THCS Trường Sơn -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ cổng trường THCS - đến nhà hàng Ngát Khoa
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ nhà hàng Ngát Khoa - đến hết địa phận xã Trường Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn ĐT 293C - đoạn qua địa phận thôn Vua Bà, xã Trường Sơn -
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm - đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:
Đoạn giáp với xã Trường Sơn - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến cổng trường tiểu học số 1
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến hết địa phận xã Vô Tranh
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè - đến hết địa phận xã Vô Tranh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Đông Hưng
Đường 293C đoạn qua xã Đông Hưng -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà ông Nguyễn Văn Hưng thôn Dùm
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ nhà ông Đặng Bá Sơn thôn Ba Gò - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn
Đoạn qua địa phận xã Cương Sơn -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng
-
Đất TM-DV đô thị 8.100.000 4.900.000 3.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn
Tuyến chính đường tỉnh 293 -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn
Tuyến nhánh đường tỉnh 293 đi chùa Vĩnh Nghiêm -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lan Mẫu
-
Đất TM-DV đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 - đến hết Cầu Cao
Đất TM-DV đô thị 5.400.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ Cầu Cao - đến giáp Đông Phú
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị - đến nhà bà Nguyễn Thị Thiệp thôn Phú Yên 3, xã Tam Dị
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô - đến ngã 3 Trại Quản, xã Tam Dị
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã 3 Trại Quản - đến nhà ông Hữu thôn Phú Yên 1 (đất phân lô)
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Cương Sơn
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi - đến đò Vườn-Cẩm Nang
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Xã Cương Sơn
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Bắc Lũng
Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Cẩm Lý
Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá -
Đất TM-DV đô thị 1.100.000 700.000 400.000
Huyện Lục Nam Xã Huyền Sơn
Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang - đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Huyền Sơn
Đoạn từ Hồ Đầng - đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Khám Lạng
Đoạn từ QL 37 - đến hết trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu - đến giáp đất xã Trường Giang
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh - đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng thôn Dùm - đến nhà ông Đặng Bá Sơn
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ - đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ giáp xã Tam Dị - đến trường THCS
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ trường THCS - đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) - đến hết địa phận xã Đông Phú
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Hưng
Đoạn từ giáp xã Đông Phú - đến Cầu Trại Mít
Đất TM-DV đô thị 4.100.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Hưng
Đoạn từ Ngã ba Trại Quan - đến giáp đất Lục Ngạn
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Chu Điện, Bảo Đài
Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) - đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Thị trấn Phương Sơn, Lan Mẫu, Yên Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến tỉnh lộ 293
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Tam Dị
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Ngã tư quản Tít đi tuyến nhánh chùa Vĩnh Nghiêm ĐT 293 thuộc thôn Yên Thịnh -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng - đến thôn 15-16
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Khu dân cư Quyết Tâm xã Yên Sơn -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Cẩm Lý
Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 - đến Tiểu đoàn 32
Đất TM-DV đô thị 3.800.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường huyện từ Tiểu đoàn 32 đi Cầu Lồ -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến Ngã Tư Muối - đến Ngã ba nhà Minh Chuộng
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường trục xã Từ Nhà ông Minh Chuộng đi - đến nhà ông Bình thôn Trung An
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến từ Ngã Tư Muối - đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường huyện từ Nhà ông cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ -
Đất TM-DV đô thị 2.300.000 1.400.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Chu Điện
Đường từ trung đoàn 111 - cầu Mẫu Sơn - Quốc lộ 37 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 3-3 rộng 31,5m -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 - đến cuối dự án
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 4.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 293 có đường gom 2 bên có lộ giới 49m (Mặt cắt 2- 2) -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 289 có đường gom 2 bên có lộ giới 40m (Mặt cắt 1- 1); Tỉnh lộ 293 có đường gom 1 bên có lộ giới 36,5 (Mặt cắt 6-6) -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 289 không có đường gom có lộ giới 24m (Mặt cắt 1A1A) -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường trục chính có lộ giới 24m (Mặt cắt 3-3) -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường có lộ giới 21m đấu nối với Tỉnh lộ 293 các lô 2 mặt tiền (Mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường có lộ giới 21m đấu nối với Tỉnh lộ 289 (Mặt cắt 4-4) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường nội bộ có lộ giới 20m (Mặt cắt 5-5) -
Đất TM-DV đô thị 1.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen - Xã Bảo Đài
Làn 1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen - Xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn 1 - 21m -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 1-1 rộng 42m - Tỉnh lộ 295: -
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m -
Đất TM-DV đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX- 04 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 2.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
Đất biệt thự của dự án -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC 4-4 rộng 18m: Trong đó: Lòng đường rộng 8m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất TM-DV đô thị 6.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC 3-3 rộng 17,5m: Trong đó: Lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất TM-DV đô thị 5.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Trạm điện Lan Hoa - Xã Lan Mẫu
-
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.200.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): -
Đất TM-DV đô thị 4.900.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: song song và gần QL 37 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 -
Đất TM-DV đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: làn 2 MC 1-1 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 1-1 (Mặt đường rộng 52m) các ô đất thuộc làn 1 cạnh đường TL 293 -
Đất TM-DV đô thị 7.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên; MC 2- 2: các đoạn từ TL 293 -
Đất TM-DV đô thị 4.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 2-2: Làn 3. MC1-1 và đoạn từ điểm giao làn 3 MC 1-1 -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 3-3 (rộng 17m), lòng đường 7m, vỉ hè 5m*2 bên -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Hổ Lao - Xã Lục Sơn
-
Đất TM-DV đô thị 900.000
Huyện Lục Nam Xã Bình Sơn - Tỉnh lộ 289
Đoạn từ Đồng Đỉnh - đến hết địa phận xã Bình Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.400.000 810.000 500.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động
Đất SX-KD đô thị 12.300.000 7.400.000 4.400.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Sấu - đến đất Tiên Nha
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đọan từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai
Đất SX-KD đô thị 11.200.000 6.700.000 4.000.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông cũ -
Đất SX-KD đô thị 9.500.000 5.700.000 3.400.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Trạm thuỷ nông cũ - đến Trung đoàn 111
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Nam Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư làn 2 số 1 -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 5-5: Đường 15,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 4,0m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 4-4: Đường 19,0m (lòng đường 9,0m x vỉa hè mỗi bên 5,0m) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 3-3: Đường 21,0m (lòng đường 9,0 x vỉa hè mỗi bên 6,0m) -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 2'-2': Đường rộng 22,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 2 bên mỗi bên 6m)- Đoạn đầu QL 31 đi vào -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 2-2: Đường rộng 28m (lòng đường 18m, vỉa hè một bên 4m, một bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 8.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 6-6: Đường 11m (đường một chiều, lòng đường 7m, vỉa hè 4m, đối diện dải cây xanh rộng 15m) -
Đất SX-KD đô thị 6.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô
Làn 2 QL 31 (tiếp giáp trực tiếp đường nội bộ rộng 16m; lòng đường rộng 7m; vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) và làn 1 đường 18m, (lòng đường rộng 9m; -
Đất SX-KD đô thị 7.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân đô thị mới Đồng Cửa - Thị trấn Đồi Ngô
Các ô đất tiếp giáp đường nội bộ rộng 16m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè hai bên mỗi bên rộng 4,5m) nằm phía trong của khu đô thị. -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô - đến điểm giao với đường Nguyễn Văn Lục
Đất SX-KD đô thị 5.800.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn điểm giao đường Nguyễn Văn Lục - đến trường dân lập Đồi Ngô
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trường Dân lập Đồi Ngô - đến đầu cầu Lục Nam
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Vòng xuyến đường BT 36m - đến nút giao đường Sông Lục
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.900.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ quốc lộ 31 vào bệnh viện Đa khoa Lục Nam (Đường Vân Động) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Đường Thanh niên - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
từ điểm giao QL 31 - đến điểm giao đường Sông Lục
Đất SX-KD đô thị 5.800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư Ao Cá Phố Thanh Xuân -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường trong Ngõ xóm còn lại (TT Đồi Ngô cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Dự án KDC Hồ Thanh Niên khu bám mặt hồ (Làn 1) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Dự án KDC Hồ Thanh Niên các lô phía sau -
Đất SX-KD đô thị 3.400.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường Từ Quốc lộ 31 vào trường THCS thị trấn Đồi Ngô (Đường Thân Nhân Trung) -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đường từ KDC số 1, làn 2 qua Vân Động đi ngã ba cống Chằm -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư mới TDP Chàng 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung):Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 6m) -
Đất SX-KD đô thị 3.900.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 5m) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, đường tỉnh 293 -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Các đoạn còn lại trong khu Đô thị -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000
Huyện Lục Nam Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Các lô Biệt thư trong khu đô thị -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ QL 37 (Đường Giáp Văn Cương) đi trạm điện Lục Nam giáp Hà Tú xã Chu Điện. -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Đoạn Khu Móc Hùm TDP Gai -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giếng nguộn - đến đường rẽ đi xã Huyền Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.400.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn đường rẽ Huyền Sơn - đến đầu cầu Lục Nam
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư chợ Chàng - đến đầu cầu Lục Nam
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ ngã tư nhà ông Hùng - đến hết nhà ông Thiết Luật
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu phao cũ - đến phố Vườn Hoa
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp phố Vườn Hoa đi Cương Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Lục Nam - đến hết tổ dân phố Chàng (đường đi Huyền Sơn)
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Khu vực trước trường mầm non và vành đai chợ Chàng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 293 - đến giáp Vành Non Chòi
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đường trong ngõ, xóm còn lại (TT Lục Nam, xã Tiên Hưng cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đầu cầu Lục Nam - đến giáp Siêu thị The CITY
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ siêu thị The CITY - đến ngã ba Chằm
Đất SX-KD đô thị 7.000.000 4.200.000 2.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ tỉnh lộ 293 - đến điểm giao cắt đường BT và từ điểm giao cắt đường BT đến trường phổ thông trung học
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn giáp đất Lạng Giang - đến hết xưởng đá Cáp Nguyệt
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ hết xưởng đá Cáp Nguyệt - đến đường rẽ vào Đình Sàn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào đình Sàn - đến hết đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 7.700.000 4.600.000 2.800.000
Huyện Lục Nam Quốc Lộ 31 - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ giáp đường Sắt - đến đất xã Chu Điện
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 31 - đến giáp khu dân cư số 2
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ sau khu dân cư số 2 - đến trường cấp 3 Phương Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường phía tây và phía bắc bao quanh chợ sàn -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ cây xăng Bắc Sơn - đến đường rẽ vào trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học - đến hết Phương Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ ngã tư cầu Lồ đi xã Lan Mẫu -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đoạn từ QL 31 - đến giáp thôn Chính Hạ xã Lan Mẫu
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường trong các tổ dân phố Sàn, Phương Lạn 1, 2, 3, 4, 5, 6 -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm thị trấn - Thị trấn Phương Sơn
Đường trong các tổ dân phố Khiêu, Dốc, Kẻn -
Đất SX-KD đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 1-1 tuyến QL 31(rộng 43m-có xây thô) -
Đất SX-KD đô thị 7.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 4-4 tuyến RD03(rộng 19m) -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD01(rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 4-4 tuyến RD13(rộng 19m) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD02(rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD04(rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 - đoạn 1(rộng 20m) -
Đất SX-KD đô thị 4.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2(giai đoạn 1) - Thị trấn Phương Sơn
Mặt cắt 3-3 tuyến RD06 và RD 07 - đoạn 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất thị trấn Phương Sơn - đến Đường rẽ Lâm Trường (cũ)
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Chu Điện
Đoạn đường vào Lâm trường - đến đất TT Đồi Ngô
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 3.600.000 2.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô - đến cổng công ty Gạch Phú Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Tiên Nha
Đoạn từ cổng công ty gạch Phú Quỳnh - đến giáp xã Đông Hưng
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 31 - Xã Đông Hưng
Đoạn đường qua xã Đông Hưng -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp Lạng Giang - đến đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường rẽ vào trường tiểu học Bảo Sơn - đến hết đường sắt
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp cây xăng ông Am
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn bắt đầu từ cây xăng ông Am - đến giáp nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Sơn
Đoạn bắt đầu từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp đất Thanh Lâm
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Thanh Lâm
Đoạn qua xã Thanh Lâm -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện
Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm - đến giáp thị trấn Đồi Ngô
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Chu Điện
Đoạn Quốc lộ 37 (khu Đồng Bỡn) -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bảo Đài
-
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Khám Lạng
-
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Bắc Lũng
Đoạn đường qua xã Bắc Lũng (phía không có đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Vũ Xá
Đoạn đường qua xã Vũ Xá (Phía không có đường sắt) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ giáp đất xã Vũ Xá - đến đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ đi Đồi Quảng Nghiệp - đến đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch Cẩm Lý - đến đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa
Đất SX-KD đô thị 4.600.000 2.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Cẩm Lý
Đoạn từ đường rẽ vào Cổng làng thôn Kim Xa - đến hết đất Cẩm Lý
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Quốc lộ 37 - Xã Đan Hội
Đoạn qua xã Đan Hội -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn giáp Lạng Giang - đến đường Sắt
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ giáp đường sắt - đến Cầu Khô
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Sơn
Đoạn từ Cầu Khô - đến hết địa phận xã Bảo Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Bảo Đài
Đoạn từ giáp đất Bảo Sơn - đến giáp đất Tam Dị
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp đất Bảo Đài - đến cổng làng Thanh Giã 2
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ cổng làng Thanh Giã 2 - đến hết nghĩa địa công giáo Thanh Giã
Đất SX-KD đô thị 5.600.000 3.400.000 2.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã tỉnh lộ 295 phía Đông Bắc - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
Đất SX-KD đô thị 5.300.000 3.200.000 1.900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 295 - Xã Tam Dị
Đoạn từ giáp Nghĩa địa công giáo Thanh Giã TL295 phía Tây Nam bên kênh Y8 - đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lục Sơn
Đường tỉnh lộ 293 từ giáp đất xã Bình Sơn - đến hết địa phận thôn Hồng xã Lục Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Bình Sơn
Đoạn từ giáp xã Lục Sơn - đến Trạm kiểm Lâm Đổng Đỉnh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Bình Sơn
Đoạn từ Trạm kiểm Lâm Đồng Đỉnh - đến hết địa phận xã Bình Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ giáp xã Bình Sơn cổng Trường THCS Trường Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ cổng trường THCS - đến nhà hàng Ngát Khoa
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ nhà hàng Ngát Khoa - đến hết địa phận xã Trường Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn ĐT 293C - đoạn qua địa phận thôn Vua Bà, xã Trường Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Trường Sơn
Đoạn từ cổng nhà bà Hào Lợi, thôn Lầm - đến hết đất nhà ông Bắc Vân, thôn Tân Thành (đường tỉnh 293 cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh:
Đoạn giáp với xã Trường Sơn - đến đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè đi Vua Bà - đến cổng trường tiểu học số 1
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ cổng trường tiểu học số 1 - đến hết địa phận xã Vô Tranh
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Đoạn từ đường rẽ Ao Vè - đến hết địa phận xã Vô Tranh
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Vô Tranh
Tuyến nhánh 293 đi cảng Mỹ An -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Đông Hưng
Đường 293C đoạn qua xã Đông Hưng -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ giáp đất xã Vô Tranh - đến nhà ông Nguyễn Văn Hưng thôn Dùm
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ Thu Giang thôn Dùm - đến nhà ông Cương thôn Ba Gò
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Nghĩa Phương
Đoạn từ nhà ông Đặng Bá Sơn thôn Ba Gò - đến thôn Phượng Hoàng giáp đất xã Cương Sơn
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Cương Sơn
Đoạn qua địa phận xã Cương Sơn -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Khám Lạng
-
Đất SX-KD đô thị 6.300.000 3.800.000 2.300.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn
Tuyến chính đường tỉnh 293 -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.900.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Yên Sơn
Tuyến nhánh đường tỉnh 293 đi chùa Vĩnh Nghiêm -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Tỉnh lộ 293 - Xã Lan Mẫu
-
Đất SX-KD đô thị 4.900.000 2.900.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ cây đa Đông Thịnh - đến ngã năm nhà ông Tài Lan Đông Thịnh
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh TL 295 - đến hết Cầu Cao
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ Cầu Cao - đến giáp Đông Phú
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ cổng trường Tiểu học và THCS Tam Dị - đến nhà bà Nguyễn Thị Thiệp thôn Phú Yên 3, xã Tam Dị
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ nhà ông Kiệm Đại Lãm đất phân lô - đến ngã 3 Trại Quản, xã Tam Dị
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị
Đoạn từ ngã 3 Trại Quản - đến nhà ông Hữu thôn Phú Yên 1 (đất phân lô)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Cương Sơn
Đoạn từ giáp đất thị trấn Đồi Ngô đi - đến đò Vườn-Cẩm Nang
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Xã Cương Sơn
Đoạn từ trung tâm xã đi tỉnh lộ 293 (khu dân cư dộc rủ thôn An Nguyễn) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Bắc Lũng
Đoạn đường IPIC đoạn qua thôn Xuân Phú, xã Bắc Lũng -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Xã Cẩm Lý
Đoạn từ ngã tư nhà ông Mọc thôn Hố Mỵ cũ đi trạm bơm xã Vũ Xá -
Đất SX-KD đô thị 900.000 500.000 300.000
Huyện Lục Nam Xã Huyền Sơn
Đoạn từ ngã từ cầu Giếng Giang - đến Kè Suối Ván và Cầu Khuôn Dây
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Huyền Sơn
Đoạn từ Hồ Đầng - đến Cầu Giếng Giang và cầu Khuôn Dây đến thôn An Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Xã Khám Lạng
Đoạn từ QL 37 - đến hết trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ ngã ba Phượng Hoàng - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Hố Sâu
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa thôn Hố Sâu - đến giáp đất xã Trường Giang
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 800.000 500.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ Ngã ba chợ Quỷnh - đến Suối Ván giáp đất xã Huyền Sơn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Nghĩa Phương
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng thôn Dùm - đến nhà ông Đặng Bá Sơn
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh
Đoạn từ Ngã ba thôn Đồng Mạ - đến Cầu Mèo Nhảy đi xã Trường Giang
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ giáp xã Tam Dị - đến trường THCS
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ trường THCS - đến đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Phú
Đoạn từ đường rẽ thôn Đức Tiến (TT xã) - đến hết địa phận xã Đông Phú
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Hưng
Đoạn từ giáp xã Đông Phú - đến Cầu Trại Mít
Đất SX-KD đô thị 3.200.000 1.900.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Đông Hưng
Đoạn từ Ngã ba Trại Quan - đến giáp đất Lục Ngạn
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Chu Điện, Bảo Đài
Đoạn từ QL 31 (dốc Sàn) - đi QL 37 (thôn Long Lanh) đi TL 295
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Thị trấn Phương Sơn, Lan Mẫu, Yên Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 31 - đến tỉnh lộ 293
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Tam Dị
Khu vành đai chợ mới Thanh Giã (khu trung tâm thương mại) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Ngã tư quản Tít đi tuyến nhánh chùa Vĩnh Nghiêm ĐT 293 thuộc thôn Yên Thịnh -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ Nghĩa trang liệt sĩ thôn Trại Hai đi qua đường 293 về - đến thôn Nội Chùa về Nội Đình
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ ĐT 293 thuộc thôn Đống Vừng về ngã Tư Quán Tít thôn Nội Đình -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Đường trục xã từ thôn Mai Thưởng - đến thôn 15-16
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Yên Sơn
Khu dân cư Quyết Tâm xã Yên Sơn -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000 1.200.000 700.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Cẩm Lý
Khu dân cư Đền Thần Nông, thôn Mỹ Sơn -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường từ Tỉnh Lộ 293 - đến Tiểu đoàn 32
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường huyện từ Tiểu đoàn 32 đi Cầu Lồ -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 1.500.000 900.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến Ngã Tư Muối - đến Ngã ba nhà Minh Chuộng
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường trục xã Từ Nhà ông Minh Chuộng đi - đến nhà ông Bình thôn Trung An
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến từ Ngã Tư Muối - đến đường đầu nối Tỉnh lộ 293 và QL31
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.300.000 800.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Lan Mẫu
Tuyến đường huyện từ Nhà ông cầu đi nhà ông Cây Vui thôn Chính Hạ -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 1.100.000 600.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm các xã - Xã Chu Điện
Đường từ trung đoàn 111 - cầu Mẫu Sơn - Quốc lộ 37 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 2.100.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 3-3 rộng 31,5m -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 1-1 rộng 20m Làn 2 MC3-3 -
Đất SX-KD đô thị 2.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 1-1 rộng 20m+MC5-5 rộng 22,5m+MC4-4 rộng 21m: thuộc đoạn đường đầu nối thẳng từ QL 31 - đến cuối dự án
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 1 xã Tiên Nha - Xã Tiên Nha
MC 2-2 rộng 16m (làn 3 MC 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn 1 - 8m - bám Quốc lộ 31 -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 3.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư phía Bắc thuộc khu dân cư số 1 xã Chu Điện
Làn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 293 có đường gom 2 bên có lộ giới 49m (Mặt cắt 2- 2) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 289 có đường gom 2 bên có lộ giới 40m (Mặt cắt 1- 1); Tỉnh lộ 293 có đường gom 1 bên có lộ giới 36,5 (Mặt cắt 6-6) -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Tỉnh lộ 289 không có đường gom có lộ giới 24m (Mặt cắt 1A1A) -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường trục chính có lộ giới 24m (Mặt cắt 3-3) -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường có lộ giới 21m đấu nối với Tỉnh lộ 293 các lô 2 mặt tiền (Mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 2.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường có lộ giới 21m đấu nối với Tỉnh lộ 289 (Mặt cắt 4-4) -
Đất SX-KD đô thị 1.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Đồng Đỉnh - Xã Bình Sơn
Đường nội bộ có lộ giới 20m (Mặt cắt 5-5) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen - Xã Bảo Đài
Làn 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Dộc Meo, thôn Sen - Xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn 1 - 21m -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn 2 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư cổng ông Luyện thôn Quê xã Bảo Đài - Xã Bảo Đài
Làn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.400.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 1-1 rộng 42m - Tỉnh lộ 295: -
Đất SX-KD đô thị 5.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 3-3 rộng 27m; MC 4-4 rộng 20m -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Làn 2 MC 1-1 (TL 295); Các ô đất đối diện khu CX- 04 -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
MC 4-4: Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2, xã Bảo Sơn
Đất biệt thự của dự án -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC 4-4 rộng 18m: Trong đó: Lòng đường rộng 8m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất SX-KD đô thị 4.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC 3-3 rộng 17,5m: Trong đó: Lòng đường rộng 7,5m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Cửa Điếm thôn Muối - Xã Lan Mẫu
MC2-2 rộng 17m: Trong đó: Lòng đường rộng 7m; hè đường 2 bên rộng 2x5m. -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Trạm điện Lan Hoa - Xã Lan Mẫu
-
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.700.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 1-1 (rộng 23,5m); MC 2-2 (rộng 20m): -
Đất SX-KD đô thị 3.800.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: song song và gần QL 37 -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: đoạn tiếp giáp đất mầm non song song QL 37 -
Đất SX-KD đô thị 2.300.000
Huyện Lục Nam KDC mới số 1 xã Thanh Lâm
MC 2-2: làn 2 MC 1-1 -
Đất SX-KD đô thị 1.900.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 1-1 (Mặt đường rộng 52m) các ô đất thuộc làn 1 cạnh đường TL 293 -
Đất SX-KD đô thị 5.600.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 2-2 (rộng 18m, lòng đường 8m, vỉ hè 5m*2 bên; MC 2- 2: các đoạn từ TL 293 -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 2-2: Làn 3. MC1-1 và đoạn từ điểm giao làn 3 MC 1-1 -
Đất SX-KD đô thị 2.800.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư số 2 xã Khám Lạng
MC 3-3 (rộng 17m), lòng đường 7m, vỉ hè 5m*2 bên -
Đất SX-KD đô thị 2.500.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư Hổ Lao - Xã Lục Sơn
-
Đất SX-KD đô thị 700.000
Huyện Lục Nam Xã Bình Sơn - Tỉnh lộ 289
Đoạn từ Đồng Đỉnh - đến hết địa phận xã Bình Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.100.000 600.000 400.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.900.000 1.800.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.700.000 1.600.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.500.000 1.400.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.400.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.600.000 1.500.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.400.000 1.300.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.200.000 1.100.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 1.100.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 1.000.000 950.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.300.000 1.200.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 1.100.000 1.000.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 900.000 850.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 900.000 850.000 800.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 850.000 800.000 750.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 860.000 810.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 810.000 770.000 720.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 680.000 630.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 630.000 590.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 590.000 540.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 770.000 720.000 680.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 680.000 630.000 590.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 590.000 540.000 500.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 500.000 450.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 500.000 450.000 430.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 630.000 590.000 540.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 500.000 450.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 410.000 380.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 410.000 380.000 360.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 380.000 360.000 340.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 700.000 670.000 630.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 600.000 560.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 560.000 530.000 490.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 530.000 490.000 460.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 460.000 420.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 560.000 530.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 530.000 490.000 460.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 460.000 420.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 460.000 420.000 390.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 390.000 350.000
Huyện Lục Nam Xã Chu Điện, Bảo Đài, Lan Mẫu, Yên Sơn, Khám Lạng, Bắc Lũng - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 460.000 420.000
Huyện Lục Nam Xã Vũ Xá, Thanh Lâm, Cương Sơn, Đan Hội, Cẩm Lý - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 390.000 350.000
Huyện Lục Nam Xã Tam Dị, Nghĩa Phương, Bảo Sơn, Đông Phú, Đông Hưng - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 390.000 350.000
Huyện Lục Nam Xã Vô Tranh, Trường Sơn, Tiên Nha, Huyền Sơn - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 390.000 350.000 320.000
Huyện Lục Nam Xã Lục Sơn, Bình Sơn, Trường Giang - Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 320.000 280.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất rừng sản xuất 17.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất rừng sản xuất 12.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất rừng phòng hộ 17.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất rừng phòng hộ 12.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất rừng đặc dụng 17.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất rừng đặc dụng 12.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 50.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 48.000.000
Huyện Lục Nam Các thị trấn thuộc huyện Lục Nam
-
Đất nông nghiệp khác 65.000.000
Huyện Lục Nam Các xã thuộc huyện Lục Nam
-
Đất nông nghiệp khác 60.000.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
Đất ở đô thị 18.000.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty Cổ phần xe khách Bắc Giang - đến Cầu Vân Động
Đất ở đô thị 35.000.000 21.000.000 12.600.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Vân Động - đến Cầu Sấu QL31
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Lục Nam Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu Sấu - đến đất Tiên Nha
Đất ở đô thị 15.000.000 9.000.000 5.400.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cầu sen (giáp xã Bảo Đài) - đến đường rẽ vào sau làng thân
Đất ở đô thị 8.000.000 4.800.000 2.900.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ đường rẽ làng thân - đến hết nghĩa trang liệt sỹ thị trấn.
Đất ở đô thị 11.000.000 6.600.000 4.000.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ thị trấn - đến trạm biến áp thôn thân.
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đọan từ trạm biến áp thôn thân - đến cổng Làng Gai
Đất ở đô thị 32.000.000 19.200.000 11.500.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ cổng Làng Gai hết đường rẽ Trạm thuỷ nông cũ -
Đất ở đô thị 27.000.000 16.200.000 9.700.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Trạm thuỷ nông cũ - đến Trung đoàn 111
Đất ở đô thị 20.000.000 12.000.000 7.200.000
Huyện Lục Nam Đường Giáp Văn Cương (Quốc lộ 37) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ Trung đoàn 111 - đến giáp đất Khám Lạng
Đất ở đô thị 16.000.000 9.600.000 5.800.000
Huyện Lục Nam Đường Thân Cảnh Phúc (Tỉnh lộ 295) - Thị trấn Đồi Ngô
Đoạn từ giáp đất xã Tam Dị - đến ngã Tư Đồi Ngô
Đất ở đô thị 16.500.000 9.900.000 6.000.000
Huyện Lục Nam Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô
Khu dân cư làn 2 số 1 -
Đất ở đô thị 21.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 7-7: Đường 11,5m (lòng đường 5,5m x vỉa hè mỗi bên 3m) -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Lục Nam Khu dân cư làn 2 số 2, thị trấn Đồi Ngô
MC 8-8: Đường 14,0m (lòng đường 7,0m x vỉa hè mỗi bên 3,5m) -
Đất ở đô thị 18.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lục Nam

4.8/5 - (948 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?