Bảng giá đất huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Nam sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Nam cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam 2026

2. Bảng giá đất huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam mới nhất

Bảng giá đất huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Lý Nhân năm 2025

Khu vực: huyện Lý Nhân.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 8.230.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Lý Nhân Đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62)
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) - đến khu huyện đội (Tờ 1, thửa 1)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Quang Khải - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) - đến UBND huyện
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) - đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 221 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 195 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 125 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 233 và tờ 5, thửa 9) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 210 và tờ 5, thửa 1)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 57 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 124 và thửa 68) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 5, thửa 197 và thửa 157)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 60 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 104) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 37 và thửa 98)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 2, thửa 59 và thửa 69) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 3, thửa 10)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 91 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) - đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) - đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 25 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) - đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 66)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Văn Vượng - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 50 và thửa 59) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 3, thửa 16 và thửa 39)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Phố Vũ Văn Lý - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 343 và thửa 359) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Giếng xóm 4 cũ, tờ 7, thửa 40 và thửa 38)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trạm y tế (Tờ 6, thửa 211 và thửa 210) - đến tới giáp xã Nhân Khang
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Nhà ông Qúy (tờ 6 thửa 288) - đến giáp xã Nhân Khang
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 4 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Các ngõ tổ dân phố còn lại -
Đất ở đô thị 840.000 588.000 420.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172), nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) - đến giáp xã Đức Lý
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 74 và thửa 21) - đến máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 9 và thửa 10) (Đường QL38B cũ)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 45 và thửa 48) - đến hết khu dân cư xã Đồng Lý cũ (tờ 14, thửa 203 và thửa 113) (Đường QL38B cũ)
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ Trạm y tế xã Đồng Lý cũ (tờ 8 thửa 149) (Đường QL38B cũ) - đến giáp xã Đức Lý
Đất ở đô thị 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 5 và thửa 75) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 7, thửa 145 và thửa 210)
Đất ở đô thị 4.500.000 3.150.000 2.250.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (Tờ 7, thửa 136 và thửa 222) - đến tờ 6, thửa 239 và thửa 243
Đất ở đô thị 2.700.000 1.890.000 1.350.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn khu nhà ở thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng tại xã Đồng Lý (cũ) -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Đường ĐT 492 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Trụ cũ (Tờ 1, thửa 29) - đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31)
Đất ở đô thị 4.700.000 3.290.000 2.350.000 0
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Từ gốc Gạo Đôi (Tờ 9, thửa 3) - đến Trạm Y tế (Tờ 8 thửa 149)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng -
Đất ở đô thị 2.200.000 1.540.000 1.100.000 0
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng - đến giáp xã Nhân Khang
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 2, thửa 115 và thửa 130) - đến Đình Cháy Mai Xá
Đất ở đô thị 900.000 630.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 14, thửa 57 và 222) - đến giáp xã Nhân Khang
Đất ở đô thị 900.000 630.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 8 thửa 50, thửa 52) - đến giáp xã Đức Lý
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 14 thửa 209) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 16 thửa 70, thửa 93)
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ Trưởng Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 9 thửa 67) - đến cửa Đình (tờ 7 thửa 251, tờ 6 thửa 319)
Đất ở đô thị 750.000 525.000 375.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Các trục đường, khu phố còn lại -
Đất ở đô thị 600.000 420.000 300.000 0
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất ở đô thị 3.500.000 2.450.000 1.750.000 0
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất ở đô thị 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất ở đô thị 1.000.000 700.000 500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) - Thị trấn Vĩnh Trụ
Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 - đến thửa 478 tờ 3
Đất ở đô thị 8.230.000 6.584.000 4.115.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94)
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62)
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) - đến khu huyện đội (Tờ 1, thửa 1)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Quang Khải - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) - đến UBND huyện
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) - đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 221 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 195 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 125 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 233 và tờ 5, thửa 9) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 210 và tờ 5, thửa 1)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 57 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 124 và thửa 68) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 5, thửa 197 và thửa 157)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 60 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 104) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 37 và thửa 98)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 2, thửa 59 và thửa 69) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 3, thửa 10)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 91 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) - đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) - đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 25 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) - đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 66)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Văn Vượng - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 50 và thửa 59) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 3, thửa 16 và thửa 39)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Phố Vũ Văn Lý - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 343 và thửa 359) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Giếng xóm 4 cũ, tờ 7, thửa 40 và thửa 38)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trạm y tế (Tờ 6, thửa 211 và thửa 210) - đến tới giáp xã Nhân Khang
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Nhà ông Qúy (tờ 6 thửa 288) - đến giáp xã Nhân Khang
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 4 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Các ngõ tổ dân phố còn lại -
Đất TM-DV đô thị 672.000 470.400 336.000 201.600
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172), nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) - đến giáp xã Đức Lý
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 74 và thửa 21) - đến máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 9 và thửa 10) (Đường QL38B cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 45 và thửa 48) - đến hết khu dân cư xã Đồng Lý cũ (tờ 14, thửa 203 và thửa 113) (Đường QL38B cũ)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ Trạm y tế xã Đồng Lý cũ (tờ 8 thửa 149) (Đường QL38B cũ) - đến giáp xã Đức Lý
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 728.000 520.000 312.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 5 và thửa 75) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 7, thửa 145 và thửa 210)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (Tờ 7, thửa 136 và thửa 222) - đến tờ 6, thửa 239 và thửa 243
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn khu nhà ở thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng tại xã Đồng Lý (cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Đường ĐT 492 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Trụ cũ (Tờ 1, thửa 29) - đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31)
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 2.632.000 1.880.000 1.128.000
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Từ gốc Gạo Đôi (Tờ 9, thửa 3) - đến Trạm Y tế (Tờ 8 thửa 149)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 1.232.000 880.000 528.000
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng - đến giáp xã Nhân Khang
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 2, thửa 115 và thửa 130) - đến Đình Cháy Mai Xá
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 14, thửa 57 và 222) - đến giáp xã Nhân Khang
Đất TM-DV đô thị 720.000 504.000 360.000 216.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 8 thửa 50, thửa 52) - đến giáp xã Đức Lý
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 14 thửa 209) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 16 thửa 70, thửa 93)
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ Trưởng Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 9 thửa 67) - đến cửa Đình (tờ 7 thửa 251, tờ 6 thửa 319)
Đất TM-DV đô thị 600.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Các trục đường, khu phố còn lại -
Đất TM-DV đô thị 480.000 336.000 240.000 144.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.960.000 1.400.000 840.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất TM-DV đô thị 800.000 560.000 400.000 240.000
Huyện Lý Nhân Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) - Thị trấn Vĩnh Trụ
Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 - đến thửa 478 tờ 3
Đất TM-DV đô thị 6.584.000 4.608.800 3.292.000 1.975.200
Huyện Lý Nhân Đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94)
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 3.150.000 2.272.500 1.350.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62)
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 2.520.000 1.818.000 1.080.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) - đến khu huyện đội (Tờ 1, thửa 1)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.515.000 900.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Quang Khải - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) - đến UBND huyện
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.515.000 900.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) - đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106)
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.515.000 900.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 2.100.000 1.515.000 900.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 221 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 195 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 125 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 233 và tờ 5, thửa 9) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 210 và tờ 5, thửa 1)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 57 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 124 và thửa 68) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 5, thửa 197 và thửa 157)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 60 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 104) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 37 và thửa 98)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 2, thửa 59 và thửa 69) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 3, thửa 10)
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 91 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) - đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) - đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Ngõ số 25 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) - đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý (Tờ 3, thửa 10) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 66)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Văn Vượng - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 50 và thửa 59) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 3, thửa 16 và thửa 39)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Phố Vũ Văn Lý - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 343 và thửa 359) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Giếng xóm 4 cũ, tờ 7, thửa 40 và thửa 38)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trạm y tế (Tờ 6, thửa 211 và thửa 210) - đến tới giáp xã Nhân Khang
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Nhà ông Qúy (tờ 6 thửa 288) - đến giáp xã Nhân Khang
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 4 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Các ngõ tổ dân phố còn lại -
Đất SX-KD đô thị 504.000 352.800 254.520 151.200
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá nhà bà Huấn (Tờ 7, thửa 172), nhà bà Nhung (Tờ 7, thửa 165) - đến giáp xã Đức Lý
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 74 và thửa 21) - đến máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 9 và thửa 10) (Đường QL38B cũ)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.363.500 810.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 14, thửa 45 và thửa 48) - đến hết khu dân cư xã Đồng Lý cũ (tờ 14, thửa 203 và thửa 113) (Đường QL38B cũ)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.134.000 818.100 486.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ Trạm y tế xã Đồng Lý cũ (tờ 8 thửa 149) (Đường QL38B cũ) - đến giáp xã Đức Lý
Đất SX-KD đô thị 780.000 546.000 393.900 234.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 9, thửa 5 và thửa 75) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 7, thửa 145 và thửa 210)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 1.890.000 1.363.500 810.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn từ ngõ ông Mỳ xóm 6 (Tờ 7, thửa 136 và thửa 222) - đến tờ 6, thửa 239 và thửa 243
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 1.134.000 818.100 486.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
- Đoạn khu nhà ở thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng tại xã Đồng Lý (cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 924.000 666.600 396.000
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Đường ĐT 492 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Trụ cũ (Tờ 1, thửa 29) - đến giáp xã Đức Lý (Tờ 1, thửa 31)
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 1.974.000 1.424.100 846.000
Huyện Lý Nhân Phố Phạm Tất Đắc - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Từ gốc Gạo Đôi (Tờ 9, thửa 3) - đến Trạm Y tế (Tờ 8 thửa 149)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng -
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 924.000 666.600 396.000
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ mở rộng - đến giáp xã Nhân Khang
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 454.500 270.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 2, thửa 115 và thửa 130) - đến Đình Cháy Mai Xá
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 14, thửa 57 và 222) - đến giáp xã Nhân Khang
Đất SX-KD đô thị 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 8 thửa 50, thửa 52) - đến giáp xã Đức Lý
Đất SX-KD đô thị 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 14 thửa 209) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 16 thửa 70, thửa 93)
Đất SX-KD đô thị 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Tuyến đường từ Trưởng Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 9 thửa 67) - đến cửa Đình (tờ 7 thửa 251, tờ 6 thửa 319)
Đất SX-KD đô thị 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ)
Các trục đường, khu phố còn lại -
Đất SX-KD đô thị 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.470.000 1.060.500 630.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 09 mét đến dưới 13 mét -
Đất SX-KD đô thị 900.000 630.000 454.500 270.000
Huyện Lý Nhân Thị trấn Vĩnh Trụ
Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét -
Đất SX-KD đô thị 600.000 420.000 303.000 180.000
Huyện Lý Nhân Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) - Thị trấn Vĩnh Trụ
Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 - đến thửa 478 tờ 3
Đất SX-KD đô thị 4.979.150 3.485.405 2.514.471 1.493.745
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 184 và thửa 157) - đến đường Bối (Tờ 24, thửa 27 và thửa 110)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Các trục đường xã còn lại -
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu
Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hòa Hậu
Đường xã còn lại -
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hòa Hậu
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Bắc Lý
Thôn Cầu Không, đoạn từ thôn Phú Khê cũ (Tờ 32, thửa 60) - đến hết thôn Văn Cống cũ (tờ 35 thửa 162)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16)
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ thửa 89 - đến thửa 518 tờ 16
Đất ở nông thôn 5.000.000 4.000.000 3.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21)
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Các đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bắc Lý
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đoạn từ thửa 47, tờ số 32 - đến hết địa phận xã Nhân Đạo cũ (thửa 104, tờ 10)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hợp Lý
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý
Các trục đường xã còn lại -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hợp Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Các trục đường thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường xã -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 284 -
Đất ở nông thôn 3.550.000 2.840.000 2.130.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường xã ĐX04 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Xuân Khê
Các trục đường xã còn lại -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Xuân Khê
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa
Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) - đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Từ thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 66) - đến hết khu dân cư Kinh Khê (Tờ 3, thửa 118)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Các trục đường thôn còn lại: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 132 tờ 4 -
Đất ở nông thôn 4.620.000 3.696.000 2.772.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 22, thửa 70 và thửa 72) - đến Trại Màu
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Các đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Nghĩa
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Sông Mới) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B - đến giáp xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Bến) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) - đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã còn lại -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) - đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) - đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Từ dốc Lam Cầu (Tờ 38, thửa 2 và thửa 25) - đến hết máng C1 (Tờ 41, thửa 41)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 - đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.360.000 2.520.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Bình
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 7, thửa 420) - đến dốc Lưu (tờ 7, thửa 280)
Đất ở nông thôn 5.720.000 4.576.000 3.432.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 4, thửa 459) - đến dốc Lưu (tờ 4, thửa 174)
Đất ở nông thôn 5.720.000 4.576.000 3.432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đạo Lý
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Đạo Lý
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc
Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc
Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Phú Phúc
Đường trục xã -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Phú Phúc
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Huyện Lý Nhân Đường trục đường thôn - Khu vực 3 - Xã Phú Phúc
Đoạn từ thửa 30 tờ 40 - đến thửa 75 tờ 35
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.600.000 2.700.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng -
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chân Lý
Đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chân Lý
Đường trục thôn -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Văn Lý
Các trục đường xã -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Văn Lý
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (tờ 32, thửa 201) - đến ngã tư UBND xã (tờ 31, thửa 107)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chính Lý
Đường trục xã còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Chính Lý
đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 -
Đất ở nông thôn 3.650.000 2.920.000 2.190.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chính Lý
Các trục đường thôn -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý
đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (thửa 861) - đến đường ĐT (thửa 1027 tờ 6)
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý
Các trục đường xã -
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý
Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75)
Đất ở nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nguyên Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý
Từ ngã ba Cánh Diễm (Tờ 2, thửa 167 - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý
Từ UBND xã - đến Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 26 và thửa 38)
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý
- Đường trục xã Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 27, thửa 164 và thửa 33) - đến quán ông Sông (tờ 22 thửa 114 và thửa 139)
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý
- Đường trục xã Từ ngã ba ông Cát (Tờ 26, thửa 49 và tờ 25, thửa 2) - đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 4 thửa 230 và thửa 246)
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Công Lý
Các trục đường xã còn lại -
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Công Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 28, thửa 252) - đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) - đến chân cầu Hợp Lý
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 21, thửa 1) - đến đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 6)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 13, thửa 7, thửa 9)
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.700.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê
Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê
Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145)
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ
Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ
Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu
Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401)
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý
Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý
Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112)
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12)
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ)
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152)
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 850.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114)
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3) -
Đất ở nông thôn 6.200.000 4.340.000 3.100.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Hợp Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (từ thửa 81 tờ 23) - đến giáp xã Chính Lý ( thửa 23 tờ 26)
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý
Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Công Lý
Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Nguyên Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) - đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ giáp xã Đạo Lý - đến giáp xã Chân Lý
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý - đến chân cầu Thái Hà
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà - đến chân cầu Hưng Hà
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 0
Huyện Lý Nhân Đường ĐT496B - Xã Nhân Chính
Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa18) - đến cầu Châu Giang
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Bắc Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đìa Gạch) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Tiến Thắng
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Cửa Các) -
Đất ở nông thôn 3.330.000 2.331.000 1.665.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Nghĩa
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên) -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới) -
Đất ở nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.680.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Đạo Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Dộc; Đồng Thạch; Gồ Ốc; Đồng Cửa) -
Đất ở nông thôn 5.576.000 3.903.200 2.788.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Công Điền) -
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Phúc Phúc
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) -
Đất ở nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 13m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) -
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Đức Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình) -
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 2.050.000 0
Huyện Lý Nhân Xã Nguyên Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) -
Đất ở nông thôn 4.480.000 3.136.000 2.240.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 184 và thửa 157) - đến đường Bối (Tờ 24, thửa 27 và thửa 110)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 366.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Các trục đường xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu
Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hòa Hậu
Đường xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hòa Hậu
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Bắc Lý
Thôn Cầu Không, đoạn từ thôn Phú Khê cũ (Tờ 32, thửa 60) - đến hết thôn Văn Cống cũ (tờ 35 thửa 162)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ thửa 89 - đến thửa 518 tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 4.025.000 2.817.500 2.012.500 1.207.500
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Các đường trục xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 260.000 158.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bắc Lý
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 439.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đoạn từ thửa 47, tờ số 32 - đến hết địa phận xã Nhân Đạo cũ (thửa 104, tờ 10)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 73.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hợp Lý
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý
Các trục đường xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 192.000 117.120
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hợp Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 366.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường trục xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 192.000 117.120
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Các trục đường thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 284 -
Đất TM-DV nông thôn 2.840.000 1.988.000 1.420.000 852.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường xã ĐX04 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Xuân Khê
Các trục đường xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Xuân Khê
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa
Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) - đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Từ thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 66) - đến hết khu dân cư Kinh Khê (Tờ 3, thửa 118)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Các trục đường thôn còn lại: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 132 tờ 4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.696.000 2.587.200 1.848.000 1.108.800
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 22, thửa 70 và thửa 72) - đến Trại Màu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Các đường trục xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 268.800 192.000 117.120
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Nghĩa
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Sông Mới) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B - đến giáp xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Bến) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) - đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) - đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) - đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Từ dốc Lam Cầu (Tờ 38, thửa 2 và thửa 25) - đến hết máng C1 (Tờ 41, thửa 41)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 - đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.680.000 1.008.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Bình
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 7, thửa 420) - đến dốc Lưu (tờ 7, thửa 280)
Đất TM-DV nông thôn 4.576.000 3.203.200 2.288.000 1.372.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 4, thửa 459) - đến dốc Lưu (tờ 4, thửa 174)
Đất TM-DV nông thôn 4.576.000 3.203.200 2.288.000 1.372.800
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đạo Lý
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Đạo Lý
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc
Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc
Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Phú Phúc
Đường trục xã -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Phú Phúc
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 73.200
Huyện Lý Nhân Đường trục đường thôn - Khu vực 3 - Xã Phú Phúc
Đoạn từ thửa 30 tờ 40 - đến thửa 75 tờ 35
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.008.000 720.000 439.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chân Lý
Đường trục xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 146.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chân Lý
Đường trục thôn -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 140.000 85.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Văn Lý
Các trục đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Văn Lý
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 73.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (tờ 32, thửa 201) - đến ngã tư UBND xã (tờ 31, thửa 107)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000 912.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chính Lý
Đường trục xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Chính Lý
đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 -
Đất TM-DV nông thôn 2.920.000 2.044.000 1.460.000 876.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chính Lý
Các trục đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 168.000 120.000 73.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý
đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (thửa 861) - đến đường ĐT (thửa 1027 tờ 6)
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.856.000 2.040.000 1.224.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý
Các trục đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 288.000 175.680
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý
Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 146.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 146.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 146.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 146.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 240.000 146.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75)
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.576.000 1.840.000 1.104.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nguyên Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý
Từ ngã ba Cánh Diễm (Tờ 2, thửa 167 - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý
Từ UBND xã - đến Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 26 và thửa 38)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý
- Đường trục xã Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 27, thửa 164 và thửa 33) - đến quán ông Sông (tờ 22 thửa 114 và thửa 139)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý
- Đường trục xã Từ ngã ba ông Cát (Tờ 26, thửa 49 và tờ 25, thửa 2) - đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 4 thửa 230 và thửa 246)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 300.000 183.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Công Lý
Các trục đường xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 134.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Công Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 235.200 168.000 102.480
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 28, thửa 252) - đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 414.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) - đến chân cầu Hợp Lý
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 21, thửa 1) - đến đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 6)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 195.200
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 414.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 13, thửa 7, thửa 9)
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.024.000 2.160.000 1.317.600
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền)
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000 927.200
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 414.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê
Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000 341.600
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê
Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 560.000 341.600
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ
Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ
Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu
Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 475.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 488.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý
Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 488.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý
Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 414.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 475.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 520.000 317.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 414.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 360.000 219.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204)
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 680.000 414.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 475.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 475.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3) -
Đất TM-DV nông thôn 4.960.000 3.472.000 2.480.000 1.512.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 480.000 292.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 195.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 195.200
Huyện Lý Nhân Xã Hợp Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.220.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 195.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (từ thửa 81 tờ 23) - đến giáp xã Chính Lý ( thửa 23 tờ 26)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.220.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 976.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 195.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.092.000 780.000 475.800
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý
Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 195.200
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Công Lý
Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Nguyên Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) - đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15)
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ giáp xã Đạo Lý - đến giáp xã Chân Lý
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý - đến chân cầu Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà - đến chân cầu Hưng Hà
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.456.000 1.040.000 634.400
Huyện Lý Nhân Đường ĐT496B - Xã Nhân Chính
Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa18) - đến cầu Châu Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 366.000
Huyện Lý Nhân Xã Bắc Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đìa Gạch) -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.600.000 960.000
Huyện Lý Nhân Xã Tiến Thắng
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Cửa Các) -
Đất TM-DV nông thôn 2.664.000 1.864.800 1.332.000 799.200
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Nghĩa
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên) -
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 2.072.000 1.480.000 888.000
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới) -
Đất TM-DV nông thôn 2.688.000 1.881.600 1.344.000 806.400
Huyện Lý Nhân Xã Đạo Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Dộc; Đồng Thạch; Gồ Ốc; Đồng Cửa) -
Đất TM-DV nông thôn 4.460.800 3.122.560 2.230.400 1.338.240
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Công Điền) -
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.520.000 912.000
Huyện Lý Nhân Xã Phúc Phúc
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) -
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.440.000 864.000
Huyện Lý Nhân Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) -
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 1.702.400 1.216.000 729.600
Huyện Lý Nhân Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 13m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) -
Đất TM-DV nông thôn 1.824.000 1.276.800 912.000 547.200
Huyện Lý Nhân Xã Đức Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình) -
Đất TM-DV nông thôn 3.280.000 2.296.000 1.640.000 984.000
Huyện Lý Nhân Xã Nguyên Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.584.000 2.508.800 1.792.000 1.075.200
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 184 và thửa 157) - đến đường Bối (Tờ 24, thửa 27 và thửa 110)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 18, thửa 78) - đến đường Bối (tờ 30 thửa 54)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 14, thửa 197 và thửa 268) - đến hết khu dân cư xóm 11 (Tờ 15, thửa 43 và thửa 52)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ - đến giáp xã Nhân Chính
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Bồ Đề
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Nhân Chính
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 454.500 270.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Các trục đường xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ ngã ba đường đi Vạn Thọ Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và thửa 75) - đến đường Quốc lộ 38B
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ đường ĐH 10 (ngã ba chợ Chanh) - đến ngã ba đi xóm Guộc cũ( thôn Bàng Ba, xã Nhân Thịnh, Tờ 14, thửa 60)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ giáp xã Nhân Hưng - đến ngã ba đường đi Vạn Thọ - Nhân Bình (Tờ 10, thửa 18 và 75)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Từ đầu làng Nội Hà cũ (ngã ba đi xóm Guộc cũ, xã Nhân Thịnh) - đến giáp xã Nhân Thịnh (Tờ 16, thửa 136)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường ĐH 10 thôn 2 cũ (Tờ 4, thửa 94 và thửa 69) - đến ngã ba đấu nối với ĐH 10 thôn 3 cũ (Tờ 10, thửa 63 và tờ 11, thửa 16)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường ĐH 11 (Tờ 20, thửa 6) - đến đường Quốc lộ 38B (Cống Vân)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bồ Đề
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (miếu ông Tứ) - đến ngã ba Vụng (điểm đấu nối với đường Quốc lộ 38B) (Tờ 35, thửa 229 và Tờ 36, thửa 78)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bồ Đề
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hòa Hậu
Đường xã Từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 18, thửa 73 và thửa 94) - đến đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 284 và thửa 287)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hòa Hậu
Đường xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hòa Hậu
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Bắc Lý
Thôn Cầu Không, đoạn từ thôn Phú Khê cũ (Tờ 32, thửa 60) - đến hết thôn Văn Cống cũ (tờ 35 thửa 162)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ giáp xã Đạo Lý (Tờ 22, thửa 104) - đến nhà bà Vũ (Tờ 34, thửa 16)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ thôn Nội Đọ (thôn Đọ cũ, Tờ 35, thửa 168) - đến giáp xã Nhân Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ đường ĐT 491 (tờ 37 thửa 82) - đến tờ 16 thửa 79, 86
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ thửa 89 - đến thửa 518 tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ đầu thửa 167,47, tờ 37 - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 19 thửa 27,21)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ ĐH04 Cống Đọ (tờ 45 thửa 37 hộ ông Ánh) - đến tờ 18 thửa 24 hộ ông Cường giáp xã Nhân Chính
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Từ đường ĐT 491 - đến giáp xã Chân Lý
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Bắc Lý
Các đường trục xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 273.000 196.950 117.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Bắc Lý
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 09 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Từ Cầu Tróc (Tờ 11, thửa 184) - đến đê Sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục xã Từ đường ĐT 491 (Tờ 12, thửa 116 và 122) - đến ĐH 09 (tờ 9, thửa 164)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục xã Từ đường ĐH 09 - đến Nội Tần giáp xã Bắc Lý
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường nối đường Cống Tróc Đội xuyên - đến cầu Thái Hà xã Chân Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 545.400 324.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 10 - Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đoạn từ thửa 47, tờ số 32 - đến hết địa phận xã Nhân Đạo cũ (thửa 104, tờ 10)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đường xã Từ cống Tróc (Tờ 4, thửa 190 và thửa 38) - đến giáp xã Nhân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.900 54.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Hợp Lý
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 142 và tờ 10, thửa 56) - đến Cầu Cong (Tờ 16, thửa 119 và thửa 278)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý
Đường xã Từ ngã ba Bưu điện (Tờ 15, thửa 139 và thửa 129) - đến thôn Phúc Hạ 2 (xóm 17cũ, Tờ 18, thửa 148 và thửa 170)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Hợp Lý
Các trục đường xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 145.440 86.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Hợp Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 16, thửa số 221 và Tờ 3, thửa số 64; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến đồng Gián (Tờ 1, thửa số 8 và thửa số 6)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 454.500 270.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang - đến cầu mới
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH03 - Khu vực 1 - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 98) - đến Quốc lộ 38B (tờ 16 thửa 11)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Đường trục xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 145.440 86.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Chính
Các trục đường thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 08 - Khu vực 1 - Xã Tiến Thắng
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 7, thửa 40 và thửa 44) - đến giáp xã Phú Phúc
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường xã: trong đó đoạn từ tờ 18, thửa 70 đến tờ 4, thửa 284 -
Đất SX-KD nông thôn 2.130.000 1.491.000 1.065.000 639.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Tiến Thắng
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường xã ĐX04 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Từ khu đất nông nghiệp thôn Trung Châu (Tờ 25, thửa 276 và thửa 149) - đến cầu An Ninh (Tờ 34, thửa 5 và thửa 6)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đường xã Từ đường bối (Tờ 27, thửa 212 và thửa 242) - đến cống Thinh (Tờ 32, thửa 258 và tờ 10, thửa 540)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38 (Tờ 7 thửa 135) - đến Miếu Cô Chín (Tờ 10, thửa 121 đến tờ 33 thửa 157)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Xuân Khê
Đoạn từ Cống Bà Mạc (tờ 3 thửa 1, tờ 17 thửa 2) - đến ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 33, thửa 20)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Xuân Khê
Các trục đường xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Xuân Khê
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa
Từ chợ Quán (Tờ 28, thửa 175) - đến giáp thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 118)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 3 thửa 25, tờ 4 thửa 60) - đến giáp xã Nhân Bình (tờ 9 thửa 92, tờ 27 thửa 17)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Từ thôn 4 (thôn Kinh Khê cũ, tờ 5, thửa 66) - đến hết khu dân cư Kinh Khê (Tờ 3, thửa 118)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH04 - Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Các trục đường thôn còn lại: Đoạn từ thửa 89 đến thửa 132 tờ 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.772.000 1.940.400 1.386.000 831.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 22, thửa 70 và thửa 72) - đến Trại Màu
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Nghĩa
Các đường trục xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 288.000 201.600 145.440 86.400
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Nghĩa
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Sông Mới) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B - đến giáp xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường Bến) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 288) - đến đường Bối (Tờ 32, thửa 249)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) - đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) - đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Từ dốc Lam Cầu (Tờ 38, thửa 2 và thửa 25) - đến hết máng C1 (Tờ 41, thửa 41)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình
Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 - đến tờ 23, thửa 19, thửa 20
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.260.000 1.260.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nhân Bình
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 7, thửa 420) - đến dốc Lưu (tờ 7, thửa 280)
Đất SX-KD nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.716.000 1.029.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý
Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 4, thửa 459) - đến dốc Lưu (tờ 4, thửa 174)
Đất SX-KD nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.716.000 1.029.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đạo Lý
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Đạo Lý
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc
Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc
Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Phú Phúc
Đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Phú Phúc
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.900 54.000
Huyện Lý Nhân Đường trục đường thôn - Khu vực 3 - Xã Phú Phúc
Đoạn từ thửa 30 tờ 40 - đến thửa 75 tờ 35
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.890.000 1.350.000 810.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 756.000 545.400 324.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chân Lý
Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chân Lý
Đường trục xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chân Lý
Đường trục thôn -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 147.000 106.050 63.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Văn Lý
Các trục đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Văn Lý
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.900 54.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
- Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Chính Lý
Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (tờ 32, thửa 201) - đến ngã tư UBND xã (tờ 31, thửa 107)
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 684.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Chính Lý
Đường trục xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường trục xã còn lại - Khu vực 2 - Xã Chính Lý
đoạn từ tờ 31, thửa 125 đến tờ 36, thửa 46 -
Đất SX-KD nông thôn 2.190.000 1.533.000 1.095.000 657.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Chính Lý
Các trục đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.900 54.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (tờ 2 thửa 43) - đến đường ĐT 491 (tờ 41 thửa 276)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Đức Lý
đoạn từ giáp xã Nguyên Lý (thửa 861) - đến đường ĐT (thửa 1027 tờ 6)
Đất SX-KD nông thôn 3.085.500 2.159.850 1.542.750 925.650
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý
Các trục đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 302.400 218.160 129.600
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Đức Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 05 - Khu vực 1 - Xã Nguyên Lý
Đường ĐH 05 Từ giáp xã Công Lý (Tờ 20, thửa 138 và thửa 197) - đến tờ 33 thửa 13 đất nông nghiệp, tờ 29 thửa 138 đất dân cư
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
- Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 181.800 108.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý
Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75)
Đất SX-KD nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.380.000 828.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Nguyên Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý
Từ ngã ba Cánh Diễm (Tờ 2, thửa 167 - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐH 01(ĐT492cũ) - Khu vực 1 - Xã Công Lý
Từ UBND xã - đến Ngã ba ông Bẩy (Tờ 8, thửa 26 và thửa 38)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý
- Đường trục xã Từ thôn 3 Phú Đa (Tờ 27, thửa 164 và thửa 33) - đến quán ông Sông (tờ 22 thửa 114 và thửa 139)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 1 - Xã Công Lý
- Đường trục xã Từ ngã ba ông Cát (Tờ 26, thửa 49 và tờ 25, thửa 2) - đến dốc chợ Mạc Hạ (tờ 4 thửa 230 và thửa 246)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 227.250 135.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 2 - Xã Công Lý
Các trục đường xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 231.000 166.650 99.000
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Xã Công Lý
Các trục đường thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 176.400 127.260 75.600
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 28, thửa 252) - đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 515.100 306.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) - đến chân cầu Hợp Lý
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 21, thửa 1) - đến đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 6)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý
Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 242.400 144.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 515.100 306.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến tờ 13, thửa 7, thửa 9
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 2.268.000 1.636.200 972.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền)
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.151.400 684.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính
Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 515.100 306.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa
Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình
Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê
Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 424.200 252.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê
Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 424.200 252.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng
Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ
Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ
Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu
Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 819.000 590.850 351.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý
Đoạn từ Ngã ba ông Bảy (Tờ 8, thửa 36 và 39) - đến Thôn 3 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 28, thửa; tờ 23 thửa 112)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 840.000 606.000 360.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Công Lý
Đoạn từ Thôn 1 Phú Đa giáp xã Đức Lý (Tờ 22, thửa 160 và thửa 173) - đến giáp xã Chính Lý (Tờ 1, thửa 18 và thửa 66) (Đường QL38B cũ)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường Quốc lộ 38B - Xã Nguyên Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 31 và thửa 36) - đến giáp xã Công Lý (Tờ 31, thửa 112)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 34, thửa 96 và thửa 53) - đến giáp xã Bắc Lý (Tờ 30, thửa 85)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 515.100 306.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 33, thửa 22) - đến Phòng khám đa khoa cũ (Tờ 35, thửa 13 và thửa 12)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 819.000 590.850 351.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ phòng khám Đa khoa cũ (Tờ 36, thửa 28) - đến giáp xã Trần Hưng Đạo ( xã Nhân Hưng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 546.000 393.900 234.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đoạn từ giáp địa phận xã Nhân Hưng cũ (Tờ 11, thửa 187 và 219) - đến thôn Đồng Nhân cũ (Tờ 12, thửa 123 và thửa 192)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 515.100 306.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ)
Đoạn từ thôn Đông Nhân cũ (Tờ 12, thửa 193) - đến Dốc Điếm tổng (Tờ 15, thửa 148 và thửa 152)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 272.700 162.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 491 - Xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Hưng cũ)
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 3, thửa 1 và thửa 177) - đến giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ (Tờ 5, thửa 16 và tờ 3, thửa 204)
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 714.000 515.100 306.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý (Tờ 21, thửa 82) - đến giáp thị trấn vĩnh Trụ (Tờ 22, thửa 114)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 819.000 590.850 351.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ đập Phúc (Tờ 15, thửa 132 và thửa 123) - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 819.000 590.850 351.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Trạm y tế (tờ 17, thửa 11 và tờ 18, thửa 389 đến tờ 23, thửa 1 và thửa 3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.878.600 1.116.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 504.000 363.600 216.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 242.400 144.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý
Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 242.400 144.000
Huyện Lý Nhân Xã Hợp Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.515.000 900.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 242.400 144.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (từ thửa 81 tờ 23) - đến giáp xã Chính Lý ( thửa 23 tờ 26)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.515.000 900.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.212.000 720.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý
Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 242.400 144.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174)
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 819.000 590.850 351.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 492 - Xã Công Lý
Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý
Đất SX-KD nông thôn 480.000 336.000 242.400 144.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Công Lý
Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý
Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Nguyên Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý (thửa 66 tờ 15, thửa 72 tờ 15) - đến giáp xã Đức Lý (thửa 64 tờ 15)
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Đạo Lý
Đoạn từ giáp xã Đức Lý - đến giáp xã Bắc Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Bắc Lý
Đoạn từ giáp xã Đạo Lý - đến giáp xã Chân Lý
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý
Đoạn từ giáp xã Bắc Lý - đến chân cầu Thái Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT 499 - Xã Chân Lý
Đoạn từ nút giao cầu Thái Hà - đến chân cầu Hưng Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.092.000 787.800 468.000
Huyện Lý Nhân Đường ĐT496B - Xã Nhân Chính
Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 14, thửa 46 và tờ 15, thửa18) - đến cầu Châu Giang
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 454.500 270.000
Huyện Lý Nhân Xã Bắc Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đìa Gạch) -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Huyện Lý Nhân Xã Tiến Thắng
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Cửa Các) -
Đất SX-KD nông thôn 1.998.000 1.398.600 999.000 599.400
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Nghĩa
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Lò Gạch; Con Mộc; Em Bé, Nấm Chịu Trên) -
Đất SX-KD nông thôn 2.220.000 1.554.000 1.110.000 666.000
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Bình
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Bãi Nha Dưới) -
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 1.411.200 1.008.000 604.800
Huyện Lý Nhân Xã Đạo Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Dộc; Đồng Thạch; Gồ Ốc; Đồng Cửa) -
Đất SX-KD nông thôn 3.345.600 2.341.920 1.672.800 1.003.680
Huyện Lý Nhân Xã Nhân Chính
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Công Điền) -
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000 1.596.000 1.140.000 684.000
Huyện Lý Nhân Xã Phúc Phúc
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) -
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.080.000 648.000
Huyện Lý Nhân Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) -
Đất SX-KD nông thôn 1.824.000 1.276.800 912.000 547.200
Huyện Lý Nhân Xã Chính Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 13m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) -
Đất SX-KD nông thôn 1.368.000 957.600 684.000 410.400
Huyện Lý Nhân Xã Đức Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình) -
Đất SX-KD nông thôn 2.460.000 1.722.000 1.230.000 738.000
Huyện Lý Nhân Xã Nguyên Lý
Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 1.881.600 1.344.000 806.400
Huyện Lý Nhân Cụm Công nghiệp Hòa Hậu
-
Đất SX-KD 550.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Khu công nghiệp Thái Hà
-
Đất SX-KD 1.500.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồng bằng)
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồng bằng)
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 60.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồng bằng)
-
Đất trồng cây lâu năm 72.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồi núi)
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồi núi)
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 35.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồi núi)
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Lý Nhân Huyện Lý Nhân (Đồi núi)
-
Đất rừng sản xuất 25.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Lý Nhân Đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94)
Đất ở đô thị 7.500.000 5.250.000 3.750.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62)
Đất ở đô thị 6.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) - đến khu huyện đội (Tờ 1, thửa 1)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Quang Khải - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) - đến UBND huyện
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) - đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106)
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu
Đất ở đô thị 5.000.000 3.500.000 2.500.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 221 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 195 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 125 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 233 và tờ 5, thửa 9) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 210 và tờ 5, thửa 1)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 57 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 124 và thửa 68) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 5, thửa 197 và thửa 157)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 60 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 104) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 37 và thửa 98)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 2, thửa 59 và thửa 69) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 3, thửa 10)
Đất ở đô thị 4.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 91 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 13 và thửa 139) - đến Trường THCS (Tờ 5, thửa 516 và thửa 153)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 140 và thửa 124) - đến hết ngõ (Tờ 5, thửa 147)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0
Huyện Lý Nhân Ngõ số 25 - Khu vực 3 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 5, thửa 183 và thửa 220) - đến hộ bà Vũ Thị Sử (Tờ 5, thửa 202)
Đất ở đô thị 2.000.000 1.400.000 1.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Lý Nhân

4.9/5 - (997 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?