Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện M'Đrắk năm 2025

Khu vực: huyện M'Đrắk.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 19.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)
Đất ở đô thị 3.330.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)
Đất ở đô thị 5.580.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)
Đất ở đô thị 1.620.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Phú - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở đô thị 1.040.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn
Đất ở đô thị 560.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường
Đất ở đô thị 320.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường
Đất ở đô thị 320.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư)
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn
Đất ở đô thị 880.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 900.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Đất ở đô thị 960.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk
Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk
Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk
Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Đất ở đô thị 800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk
Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk
Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương
Đất ở đô thị 600.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200
Đất ở đô thị 540.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200
Đất ở đô thị 450.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Đất ở đô thị 561.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk
Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất ở đô thị 340.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quang Trung - Thị trấn M'Drắk
Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 810.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk
Quang Trung - Bà Triệu
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk
Bà Triệu - Hết đường
Đất ở đô thị 540.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Giải Phóng - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 330.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)
Đất ở đô thị 936.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk
Các lô chợ lồng và 16m2 -
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk
Các lô 24m2 -
Đất ở đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 595.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 680.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng
Đất ở đô thị 935.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing
Đất ở đô thị 1.105.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai
Đất ở đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH
Đất ở đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 540.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 540.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch
Đất ở đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất ở đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk
Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều)
Đất ở đô thị 450.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk
-
Đất ở đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 4.700.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk
Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng)
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk
Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing)
Đất ở đô thị 19.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)
Đất TM-DV đô thị 2.664.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)
Đất TM-DV đô thị 4.464.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 960.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 512.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)
Đất TM-DV đô thị 1.296.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 936.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Phú - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 832.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 512.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn
Đất TM-DV đô thị 448.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình
Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 256.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 896.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn
Đất TM-DV đô thị 512.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 256.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư)
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 896.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn
Đất TM-DV đô thị 704.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 768.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk
Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 936.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk
Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk
Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 512.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk
Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk
Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200
Đất TM-DV đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Đất TM-DV đô thị 448.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk
Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất TM-DV đô thị 272.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quang Trung - Thị trấn M'Drắk
Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 648.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk
Quang Trung - Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk
Bà Triệu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Giải Phóng - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 576.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 264.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)
Đất TM-DV đô thị 748.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk
Các lô chợ lồng và 16m2 -
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk
Các lô 24m2 -
Đất TM-DV đô thị 864.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 476.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 544.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng
Đất TM-DV đô thị 748.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing
Đất TM-DV đô thị 884.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai
Đất TM-DV đô thị 936.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH
Đất TM-DV đô thị 936.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch
Đất TM-DV đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 320.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk
Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều)
Đất TM-DV đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk
-
Đất TM-DV đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 3.760.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk
Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng)
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk
Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing)
Đất TM-DV đô thị 15.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)
Đất SX-KD đô thị 1.998.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)
Đất SX-KD đô thị 3.348.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)
Đất SX-KD đô thị 972.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 702.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Phú - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 624.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn
Đất SX-KD đô thị 336.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 192.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 672.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn
Đất SX-KD đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk
Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 192.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư)
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 672.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn
Đất SX-KD đô thị 528.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 540.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 576.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk
Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 702.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk
Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk
Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk
Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y)
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk
Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 360.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200
Đất SX-KD đô thị 324.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200
Đất SX-KD đô thị 270.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao
Đất SX-KD đô thị 336.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk
Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất SX-KD đô thị 204.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quang Trung - Thị trấn M'Drắk
Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 486.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk
Quang Trung - Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk
Bà Triệu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 324.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Giải Phóng - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 432.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 198.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo)
Đất SX-KD đô thị 561.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk
Các lô chợ lồng và 16m2 -
Đất SX-KD đô thị 864.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk
Các lô 24m2 -
Đất SX-KD đô thị 648.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 357.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 408.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng
Đất SX-KD đô thị 561.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk
Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing
Đất SX-KD đô thị 663.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk
Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai
Đất SX-KD đô thị 702.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH
Đất SX-KD đô thị 702.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 324.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 324.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch
Đất SX-KD đô thị 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 240.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk
Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều)
Đất SX-KD đô thị 270.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 216.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 216.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk
-
Đất SX-KD đô thị 216.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk
Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08)
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 2.820.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk
Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng)
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk
Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing)
Đất SX-KD đô thị 11.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị 4.500.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông)
Đất ở nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã)
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra)
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh)
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê)
Đất ở nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh)
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang
Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang)
Đất ở nông thôn 102.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang
Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Trang
-
Đất ở nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ)
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19)
Đất ở nông thôn 149.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng)
Đất ở nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2)
Đất ở nông thôn 571.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn)
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn)
Đất ở nông thôn 1.140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá
Đất ở nông thôn 99.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Từ km 0 + 200 trở đi -
Đất ở nông thôn 79.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Hhao) - Xã Cư M'Ta
Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta
Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen
Đất ở nông thôn 260.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn
Đất ở nông thôn 291.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m -
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Đắk - Xã Cư M'Ta
Tiếp giáp đường vành đai phía Tây nam thị trấn 100m - Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta
Đất nhà ông Y Blim Niê (Ama Du) - Hết đất nhà ông Y Dă Byă (Ama H Noai)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta
Đất nhà ông Y Hao Niê (Ama Ngu) - Hết đất nhà ông Y Khoan Niê Kdăm (Ama Trang)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta
Nhà ông Dương Nga - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô A1 - Đến lô A10
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô B11 - Đến lô B19
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô D29 - Đến lô D48
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô C20 - Đến lô C28
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô E49 - Đến lô E53
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Lô A1 - Lô A15
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Lô A21 - Lô A25
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch -Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Cuối tuyến đường quy hoạch
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta
Lô A1 - Lô A6
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta
Lô B7 - Lô B18
Đất ở nông thôn 1.330.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)
Đất ở nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai)
Đất ở nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil)
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk)
Đất ở nông thôn 735.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai)
Đất ở nông thôn 380.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um)
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing
Quốc lộ 26 - Hết đường
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing
-
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing
-
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing
Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai)
Đất ở nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing
Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing
Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um)
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Jing
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí
Đất ở nông thôn 378.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78
Đất ở nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2
Đất ở nông thôn 564.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ)
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa)
Đất ở nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar)
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil
Km 0 - Km 0 + 300
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil
Km 0 + 300 - Km 0 + 600
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil
Km 0 (cây gạo) - Giáp đường liên xã Cư Prao (nhà trẻ Đắk Tân)
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Làng Thái thôn 1 (hết ranh giới đất nhà ông Khuê)
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
- Km 0 + 600
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Km 0 + 600 - Giáp công ty Hưởng Toàn Lộc
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Công ty Hưởng Toàn Lộc - Hết ranh giới nhà ông Đạt
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Hết ranh giới nhà ông Đạt - Giáp xã Cư Prao
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 9 đi thôn 13 - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Hết ranh giới hội trường thôn 13
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 2 đi thôn 9 - Xã Ea Pil
Nhà bà Luyến (sau UBND xã) - Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil
Km 0 - Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil
Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) - Hết ranh giới đất nhà ông Thăng thôn 6
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 10 (đường đi lò vôi) - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Km 0 + 600
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Pil
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch(lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới xã Ea Lai - Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5)
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) - Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao Quy hoạch khu trung tâm)
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Ngã ba nhà ông Toàn - Giáp ranh giới xã Ea Pil
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu Trung tâm cụm xã - Xã Cư Prao
Các trục đường chính ( đi thôn 7) - Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao
Giáp đường bao Trung tâm cụm xã - Đến 600m
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao
Từ 600m trở đi -
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao
Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m - Đến 600m
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao
Từ 600m trở đi -
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Hết cây xăng Thùy trinh - Ngầm ông Ba Long
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Ngầm ông Ba Long - Ngầm ông Vịnh (hết thôn 3)
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Từ ngầm ông Vịnh - Thôn 1
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới xã Ea M'Lây (đường buôn Pa cũ) - Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú Yên
Đất ở nông thôn 85.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Đập thủy điện Krông Hnăng - Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú)
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) - Ranh giới Ea Kly - H. Sông Hinh - Phú Yên
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới khu tái định cư buôn Zô - Xã Cư Prao
Từ ngã ba nhà ông Thành - Giáp đường buôn Pa cũ
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục đường bao khu trung tâm - Xã Cư Prao
-
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Prao
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
Giáp ranh xã Krông Jing nhà ông Huệ - UBND xã Ea Lai + 500m
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
UBND xã Ea Lai + 500m - Ngã 3 đường ĐTSơn +200m
Đất ở nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
Ngã 3 đường ĐTSơn +200m - Giáp ranh giới xã Ea M'lây (dốc đỏ thôn 5)
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea Lai
Ngã ba (quán bà Lý thôn 6) - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai
Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai
Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai
Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7
Đất ở nông thôn 85.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai
Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11
Đất ở nông thôn 93.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai
Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng
Đất ở nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai
Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn 1) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) - Giáp ranh xã Ea H'Mlây và xã Cư Prao (đường Trường Sơn Đông)
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Hồ Hữu Thà - Nhà bà Hương (Suối Ea Ko)
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Phan Văn Hào (thôn 3) - Hết đất nhà bà Phan Thị Nga (thôn 3)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea M'lây
Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn - Xã Ea M'lây
Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây
Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã)
Đất ở nông thôn 321.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100)
Đất ở nông thôn 468.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m)
Đất ở nông thôn 239.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng
Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng
Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm
Đất ở nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng
Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Kroá - Xã Ea Riêng
UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Kroá
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng
Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng
-
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng
-
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện)
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu
Đất ở nông thôn 85.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m
Đất ở nông thôn 65.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên)
Đất ở nông thôn 85.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá
Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang)
Đất ở nông thôn 99.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá
Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất ở nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư Kroá
Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ )
Đất ở nông thôn 109.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Kroá
-
Đất ở nông thôn 69.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Nguyễn Đình Hợi (thôn 2) - Ranh giới thôn Quyết Thắng xã Cư M'ta
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn 5) - Hết đất nhà văn hoá (thôn 7)
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp (thôn 5) - Hết đất nhà ông Đinh Văn Cương
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (thôn 2) - Hết đất nhà ông Trương Công Ngọc (giáp QL 26)
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi thôn 7 - Xã Cư Kroá
Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) - Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng)
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay)
Đất ở nông thôn 140.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Á
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1)
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Dương Văn Giang (thôn 6)
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Đất ông Phạm Hồng Lan - Ranh giới xã Cư Yang (huyện Ea Kar)
Đất ở nông thôn 110.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn 2) - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Dũng (thôn 2)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Vi Văn Tá (thôn 5) - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5)
Đất ở nông thôn 70.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m
Đất ở nông thôn 100.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San
Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San
Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10
Đất ở nông thôn 75.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San
Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San
- Đến Ngã ba sông chò
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư San
-
Đất ở nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông)
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Ngã ba nhà ông Liều Văn Só (thôn 7) - Hết đất nhà ông Ma A Lành (thôn 7)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích (thôn 7) - Hết đất nhà ông Sùng Quang Hùng (thôn 7)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Đường từ cầu dài (thôn Tắk Đrung) - Hết đất nhà ông Triệu Tiến Hương (thôn Sông Chò)
Đất ở nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông)
Đất TM-DV nông thôn 86.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh)
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê)
Đất TM-DV nông thôn 86.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh)
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang
Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang)
Đất TM-DV nông thôn 81.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang
Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Trang
-
Đất TM-DV nông thôn 52.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19)
Đất TM-DV nông thôn 119.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng)
Đất TM-DV nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 456.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn)
Đất TM-DV nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn)
Đất TM-DV nông thôn 912.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá
Đất TM-DV nông thôn 79.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Từ km 0 + 200 trở đi -
Đất TM-DV nông thôn 63.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Hhao) - Xã Cư M'Ta
Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta
Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen
Đất TM-DV nông thôn 208.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 232.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Đắk - Xã Cư M'Ta
Tiếp giáp đường vành đai phía Tây nam thị trấn 100m - Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta
Đất nhà ông Y Blim Niê (Ama Du) - Hết đất nhà ông Y Dă Byă (Ama H Noai)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta
Đất nhà ông Y Hao Niê (Ama Ngu) - Hết đất nhà ông Y Khoan Niê Kdăm (Ama Trang)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta
Nhà ông Dương Nga - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô A1 - Đến lô A10
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô B11 - Đến lô B19
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô D29 - Đến lô D48
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô C20 - Đến lô C28
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô E49 - Đến lô E53
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Lô A1 - Lô A15
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Lô A21 - Lô A25
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch -Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Cuối tuyến đường quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta
Lô A1 - Lô A6
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta
Lô B7 - Lô B18
Đất TM-DV nông thôn 1.064.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)
Đất TM-DV nông thôn 921.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai)
Đất TM-DV nông thôn 614.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk)
Đất TM-DV nông thôn 588.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai)
Đất TM-DV nông thôn 304.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing
Quốc lộ 26 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing
-
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing
Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai)
Đất TM-DV nông thôn 224.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing
Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing
Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Jing
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí
Đất TM-DV nông thôn 302.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78
Đất TM-DV nông thôn 403.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 451.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa)
Đất TM-DV nông thôn 537.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil
Km 0 - Km 0 + 300
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil
Km 0 + 300 - Km 0 + 600
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil
Km 0 (cây gạo) - Giáp đường liên xã Cư Prao (nhà trẻ Đắk Tân)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Làng Thái thôn 1 (hết ranh giới đất nhà ông Khuê)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
- Km 0 + 600
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Km 0 + 600 - Giáp công ty Hưởng Toàn Lộc
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Công ty Hưởng Toàn Lộc - Hết ranh giới nhà ông Đạt
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Hết ranh giới nhà ông Đạt - Giáp xã Cư Prao
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 9 đi thôn 13 - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Hết ranh giới hội trường thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 2 đi thôn 9 - Xã Ea Pil
Nhà bà Luyến (sau UBND xã) - Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil
Km 0 - Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil
Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) - Hết ranh giới đất nhà ông Thăng thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 10 (đường đi lò vôi) - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Km 0 + 600
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Pil
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch(lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới xã Ea Lai - Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) - Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao Quy hoạch khu trung tâm)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Ngã ba nhà ông Toàn - Giáp ranh giới xã Ea Pil
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu Trung tâm cụm xã - Xã Cư Prao
Các trục đường chính ( đi thôn 7) - Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao
Giáp đường bao Trung tâm cụm xã - Đến 600m
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao
Từ 600m trở đi -
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao
Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m - Đến 600m
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao
Từ 600m trở đi -
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Hết cây xăng Thùy trinh - Ngầm ông Ba Long
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Ngầm ông Ba Long - Ngầm ông Vịnh (hết thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Từ ngầm ông Vịnh - Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới xã Ea M'Lây (đường buôn Pa cũ) - Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Đập thủy điện Krông Hnăng - Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) - Ranh giới Ea Kly - H. Sông Hinh - Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới khu tái định cư buôn Zô - Xã Cư Prao
Từ ngã ba nhà ông Thành - Giáp đường buôn Pa cũ
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục đường bao khu trung tâm - Xã Cư Prao
-
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Prao
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
Giáp ranh xã Krông Jing nhà ông Huệ - UBND xã Ea Lai + 500m
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
UBND xã Ea Lai + 500m - Ngã 3 đường ĐTSơn +200m
Đất TM-DV nông thôn 140.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
Ngã 3 đường ĐTSơn +200m - Giáp ranh giới xã Ea M'lây (dốc đỏ thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea Lai
Ngã ba (quán bà Lý thôn 6) - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai
Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai
Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai
Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai
Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 74.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai
Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng
Đất TM-DV nông thôn 76.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai
Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn 1) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) - Giáp ranh xã Ea H'Mlây và xã Cư Prao (đường Trường Sơn Đông)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Hồ Hữu Thà - Nhà bà Hương (Suối Ea Ko)
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Phan Văn Hào (thôn 3) - Hết đất nhà bà Phan Thị Nga (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea M'lây
Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn - Xã Ea M'lây
Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây
Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã)
Đất TM-DV nông thôn 256.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100)
Đất TM-DV nông thôn 374.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m)
Đất TM-DV nông thôn 191.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng
Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng
Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm
Đất TM-DV nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng
Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Kroá - Xã Ea Riêng
UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Kroá
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng
Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng
-
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên)
Đất TM-DV nông thôn 68.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá
Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang)
Đất TM-DV nông thôn 79.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá
Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất TM-DV nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư Kroá
Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ )
Đất TM-DV nông thôn 87.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Kroá
-
Đất TM-DV nông thôn 55.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Nguyễn Đình Hợi (thôn 2) - Ranh giới thôn Quyết Thắng xã Cư M'ta
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn 5) - Hết đất nhà văn hoá (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp (thôn 5) - Hết đất nhà ông Đinh Văn Cương
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (thôn 2) - Hết đất nhà ông Trương Công Ngọc (giáp QL 26)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi thôn 7 - Xã Cư Kroá
Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) - Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay)
Đất TM-DV nông thôn 112.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Á
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Dương Văn Giang (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Đất ông Phạm Hồng Lan - Ranh giới xã Cư Yang (huyện Ea Kar)
Đất TM-DV nông thôn 88.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn 2) - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Dũng (thôn 2)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Vi Văn Tá (thôn 5) - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 56.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San
Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San
Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San
Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San
- Đến Ngã ba sông chò
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư San
-
Đất TM-DV nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Ngã ba nhà ông Liều Văn Só (thôn 7) - Hết đất nhà ông Ma A Lành (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích (thôn 7) - Hết đất nhà ông Sùng Quang Hùng (thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Đường từ cầu dài (thôn Tắk Đrung) - Hết đất nhà ông Triệu Tiến Hương (thôn Sông Chò)
Đất TM-DV nông thôn 64.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông)
Đất SX-KD nông thôn 64.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã)
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh)
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê)
Đất SX-KD nông thôn 64.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh)
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang
Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta)
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang
Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang)
Đất SX-KD nông thôn 61.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang
Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Trang
-
Đất SX-KD nông thôn 39.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ)
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19)
Đất SX-KD nông thôn 89.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng)
Đất SX-KD nông thôn 138.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 342.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta
Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá
Đất SX-KD nông thôn 59.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta
Từ km 0 + 200 trở đi -
Đất SX-KD nông thôn 47.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Hhao) - Xã Cư M'Ta
Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta
Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 174.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta
Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m -
Đất SX-KD nông thôn 78.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Đắk - Xã Cư M'Ta
Tiếp giáp đường vành đai phía Tây nam thị trấn 100m - Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta
Đất nhà ông Y Blim Niê (Ama Du) - Hết đất nhà ông Y Dă Byă (Ama H Noai)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta
Đất nhà ông Y Hao Niê (Ama Ngu) - Hết đất nhà ông Y Khoan Niê Kdăm (Ama Trang)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta
Nhà ông Dương Nga - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô A1 - Đến lô A10
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô B11 - Đến lô B19
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô D29 - Đến lô D48
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô C20 - Đến lô C28
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta
Từ lô E49 - Đến lô E53
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta
Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Lô A1 - Lô A15
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Lô A21 - Lô A25
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch -Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta
Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Cuối tuyến đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta
Lô A1 - Lô A6
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta
Lô B7 - Lô B18
Đất SX-KD nông thôn 798.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường)
Đất SX-KD nông thôn 691.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai)
Đất SX-KD nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing
Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk)
Đất SX-KD nông thôn 441.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai)
Đất SX-KD nông thôn 228.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi 715 - Xã Krông Jing
Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing
Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing
Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing
Quốc lộ 26 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing
-
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing
Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai)
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing
Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing
Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Jing
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí
Đất SX-KD nông thôn 226.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78
Đất SX-KD nông thôn 302.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 338.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa)
Đất SX-KD nông thôn 403.200 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil
Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil
Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil
Km 0 - Km 0 + 300
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil
Km 0 + 300 - Km 0 + 600
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil
Km 0 (cây gạo) - Giáp đường liên xã Cư Prao (nhà trẻ Đắk Tân)
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Làng Thái thôn 1 (hết ranh giới đất nhà ông Khuê)
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
- Km 0 + 600
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Km 0 + 600 - Giáp công ty Hưởng Toàn Lộc
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Công ty Hưởng Toàn Lộc - Hết ranh giới nhà ông Đạt
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil
Hết ranh giới nhà ông Đạt - Giáp xã Cư Prao
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 9 đi thôn 13 - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Hết ranh giới hội trường thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 2 đi thôn 9 - Xã Ea Pil
Nhà bà Luyến (sau UBND xã) - Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil
Km 0 - Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil
Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) - Hết ranh giới đất nhà ông Thăng thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường nội thôn 10 (đường đi lò vôi) - Xã Ea Pil
Km 0 (QL 26) - Km 0 + 600
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Pil
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch(lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil.
Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới xã Ea Lai - Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) - Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao Quy hoạch khu trung tâm)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Prao
Ngã ba nhà ông Toàn - Giáp ranh giới xã Ea Pil
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu Trung tâm cụm xã - Xã Cư Prao
Các trục đường chính ( đi thôn 7) - Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao
Giáp đường bao Trung tâm cụm xã - Đến 600m
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao
Từ 600m trở đi -
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao
Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m - Đến 600m
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao
Từ 600m trở đi -
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Hết cây xăng Thùy trinh - Ngầm ông Ba Long
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Ngầm ông Ba Long - Ngầm ông Vịnh (hết thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao
Từ ngầm ông Vịnh - Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Giáp ranh giới xã Ea M'Lây (đường buôn Pa cũ) - Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn 51.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Đập thủy điện Krông Hnăng - Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao
Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) - Ranh giới Ea Kly - H. Sông Hinh - Phú Yên
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường mới khu tái định cư buôn Zô - Xã Cư Prao
Từ ngã ba nhà ông Thành - Giáp đường buôn Pa cũ
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục đường bao khu trung tâm - Xã Cư Prao
-
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Prao
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
Giáp ranh xã Krông Jing nhà ông Huệ - UBND xã Ea Lai + 500m
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
UBND xã Ea Lai + 500m - Ngã 3 đường ĐTSơn +200m
Đất SX-KD nông thôn 105.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai
Ngã 3 đường ĐTSơn +200m - Giáp ranh giới xã Ea M'lây (dốc đỏ thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea Lai
Ngã ba (quán bà Lý thôn 6) - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai
Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai
Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai
Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 51.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai
Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 55.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai
Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng
Đất SX-KD nông thôn 57.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai
Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn 1) - Giáp ranh xã Ea Riêng
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) - Giáp ranh xã Ea H'Mlây và xã Cư Prao (đường Trường Sơn Đông)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Hồ Hữu Thà - Nhà bà Hương (Suối Ea Ko)
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai
Nhà ông Phan Văn Hào (thôn 3) - Hết đất nhà bà Phan Thị Nga (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây
Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên xã - Xã Ea M'lây
Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường liên thôn - Xã Ea M'lây
Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây
Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã)
Đất SX-KD nông thôn 192.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100)
Đất SX-KD nông thôn 280.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m)
Đất SX-KD nông thôn 143.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng
Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng
Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng
Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng
Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng
Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi xã Cư Kroá - Xã Ea Riêng
UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Kroá
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng
Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng
Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng
Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng
-
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 51.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m
Đất SX-KD nông thôn 39.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal
Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên)
Đất SX-KD nông thôn 51.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá
Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang)
Đất SX-KD nông thôn 59.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá
Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng
Đất SX-KD nông thôn 54.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Quốc lộ 26 - Xã Cư Kroá
Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ )
Đất SX-KD nông thôn 65.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư Kroá
-
Đất SX-KD nông thôn 41.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Nguyễn Đình Hợi (thôn 2) - Ranh giới thôn Quyết Thắng xã Cư M'ta
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn 5) - Hết đất nhà văn hoá (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp (thôn 5) - Hết đất nhà ông Đinh Văn Cương
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá
Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (thôn 2) - Hết đất nhà ông Trương Công Ngọc (giáp QL 26)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường đi thôn 7 - Xã Cư Kroá
Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) - Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á
Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Krông Á
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Dương Văn Giang (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Đất ông Phạm Hồng Lan - Ranh giới xã Cư Yang (huyện Ea Kar)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn 2) - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Dũng (thôn 2)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á
Nhà ông Vi Văn Tá (thôn 5) - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San
Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San
Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San
Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10
Đất SX-KD nông thôn 45.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San
Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San
- Đến Ngã ba sông chò
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Khu vực còn lại - Xã Cư San
-
Đất SX-KD nông thôn 36.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông)
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Ngã ba nhà ông Liều Văn Só (thôn 7) - Hết đất nhà ông Ma A Lành (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích (thôn 7) - Hết đất nhà ông Sùng Quang Hùng (thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San
Đường từ cầu dài (thôn Tắk Đrung) - Hết đất nhà ông Triệu Tiến Hương (thôn Sông Chò)
Đất SX-KD nông thôn 48.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng Ea Boa, Tria Bau, cánh đồng Ea Kha (buôn M’ Jam), cánh đồng buôn Zui, buôn Mo, buôn M’ Gơm, buôn MHạp, buôn M’Thi - Xã Ea Trang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất còn lại - Xã Ea Trang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng Ea Kiêu, Ea Bra - Xã Ea Trang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng buôn Pao, Krông Jin, Ea Má, Ea Tung Xây, cánh đồng buôn Đức, buôn Hí - Xã Cư M’Tar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2, 3 - Xã Cư M’Tar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư M’Tar
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng buôn MLốc A, MLốc B, G’Lăn, buôn Tai. - Xã Krông Jing
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng buôn Suốt, M’Um, M’Găm - Xã Krông Jing
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Jing
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 12, 14 - Xã Ea Pil
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Pil
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn thôn 5, 6 - Xã Cư Prao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 9 - Xã Cư Prao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư Prao
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2, 6, 7, 10 và cánh đồng buôn Cư Prao - Xã Ea Lai
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 3, 8 và 9 - Xã Ea Lai
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Lai
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 6 và thôn 3 - Xã Ea HM’lây
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 6, 7, 8. 9 và 10 - Xã Ea HM’lây
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea HM’lây
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 11 và sản xuất rải rác thôn 9, 18 - Xã Ea Riêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn còn lại - Xã Ea Riêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác thôn 3, 4, 12, 16 - Xã Ea Riêng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 4 - Xã Ea M’Đoal
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 7, 8 và 10 - Xã Ea M’Đoal
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Đoal
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2, 5 (dưới chân đập 1 Cư Kroá) và thôn 5, 6 (dưới chân đập 2 Cư Kroá) - Xã Cư Kroá
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng các thôn 1, 2, 3, 4, 5và 6 - Xã Cư Kroá
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư Kroá
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Krông Á
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2 và thôn 3, 4 (có đập thuỷ lợi Krông Á) - Xã Krông Á
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Á
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Cư San
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng EaKrông, Tak Rung, Sông Chò (có đập thuỷ lợi Ea Ra) - Xã Cư San
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư San
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng trung tâm và cánh đồng thôn 4. - Thị Trấn M’Drắk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 42.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Thị Trấn M’Drắk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 34.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng Ea Boa, Tria Bau, cánh đồng Ea Kha (buôn M’ Jam), cánh đồng buôn Zui, buôn Mo, buôn M’ Gơm, buôn MHạp, buôn M’Thi - Xã Ea Trang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất còn lại - Xã Ea Trang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng Ea Kiêu, Ea Bra - Xã Ea Trang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 11.900 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng buôn Pao, Krông Jin, Ea Má, Ea Tung Xây, cánh đồng buôn Đức, buôn Hí - Xã Cư M’Tar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2, 3 - Xã Cư M’Tar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư M’Tar
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng buôn MLốc A, MLốc B, G’Lăn, buôn Tai. - Xã Krông Jing
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng buôn Suốt, M’Um, M’Găm - Xã Krông Jing
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Jing
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 12, 14 - Xã Ea Pil
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Pil
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn thôn 5, 6 - Xã Cư Prao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 9 - Xã Cư Prao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư Prao
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 11.900 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2, 6, 7, 10 và cánh đồng buôn Cư Prao - Xã Ea Lai
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 3, 8 và 9 - Xã Ea Lai
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea Lai
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 6 và thôn 3 - Xã Ea HM’lây
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 6, 7, 8. 9 và 10 - Xã Ea HM’lây
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea HM’lây
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 11.900 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 11 và sản xuất rải rác thôn 9, 18 - Xã Ea Riêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn còn lại - Xã Ea Riêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác thôn 3, 4, 12, 16 - Xã Ea Riêng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 4 - Xã Ea M’Đoal
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 7, 8 và 10 - Xã Ea M’Đoal
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Đoal
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 11.900 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2, 5 (dưới chân đập 1 Cư Kroá) và thôn 5, 6 (dưới chân đập 2 Cư Kroá) - Xã Cư Kroá
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng các thôn 1, 2, 3, 4, 5và 6 - Xã Cư Kroá
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư Kroá
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 11.900 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Krông Á
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng thôn 1, 2 và thôn 3, 4 (có đập thuỷ lợi Krông Á) - Xã Krông Á
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.700 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Krông Á
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 12.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Cư San
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng EaKrông, Tak Rung, Sông Chò (có đập thuỷ lợi Ea Ra) - Xã Cư San
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.700 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Xã Cư San
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 12.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Cánh đồng trung tâm và cánh đồng thôn 4. - Thị Trấn M’Drắk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 29.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Các khu vực còn lại - Thị Trấn M’Drắk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19 -
Đất trồng cây hàng năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B, Hoang, -
Đất trồng cây hàng năm 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; -
Đất trồng cây hàng năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10và Buôn Zô -
Đất trồng cây hàng năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao -
Đất trồng cây hàng năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10. -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 -
Đất trồng cây hàng năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các thôn 1, 2, 3 4, 5. 6 và 8. -
Đất trồng cây hàng năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây hàng năm 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất trồng cây hàng năm 26.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất trồng cây lâu năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19. -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, buôn Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11 -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10và Buôn Zô -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây
Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10 -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các thôn 1, 2, 3 4, 5, 6 và 8. -
Đất trồng cây lâu năm 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 3, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất trồng cây lâu năm 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất trồng cây lâu năm 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất trồng cây lâu năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8, 9,10 và 11 -
Đất trồng cây lâu năm 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất trồng cây lâu năm 28.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 26.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18, 19 các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak. -
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các thôn 2, 3, 4, Ea Tê và các buôn Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B, Hoang, -
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các thôn 1, 2, 3, 4, 6 , 8, 9 và 10. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các thôn 5,6, 7, 8, 9 và 10. -
Đất rừng sản xuất 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 17, 18 và 20 -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 -
Đất rừng sản xuất 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
các thôn 1 và thôn 6 (thuộc dự án nâng cấp phát triển lưới điện nông thôn) -
Đất rừng sản xuất 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 11.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 4 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất rừng sản xuất 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất rừng sản xuất 15.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’ta
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea H’Mlay
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 14.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực còn lại. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực còn lại. -
Đất nuôi trồng thuỷ sản 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị trấn M’Đrắk
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản 22.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 16.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19. -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 15.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, buôn Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B. -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11 -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10và Buôn Zô -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây
Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10 -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’lây
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao)
Đất ở đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non)
Đất ở đô thị 3.330.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng)
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội)
Đất ở đô thị 5.580.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri)
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing)
Đất ở đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk
Trần Hưng Đạo - Hết đường
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.440.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở đô thị 1.800.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7)
Đất ở đô thị 1.620.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk
Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 1.170.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Trần Phú - Thị trấn M'Drắk
Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung
Đất ở đô thị 1.040.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 640.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk
Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn
Đất ở đô thị 560.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện M'Đrắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1069 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?