Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện M'Đrắk năm 2025
Khu vực: huyện M'Đrắk.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 19.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn |
Đất ở đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường |
Đất ở đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn |
Đất ở đô thị | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội |
Đất ở đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 |
Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 |
Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao |
Đất ở đô thị | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất ở đô thị | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà Triệu |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đường |
Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) |
Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 - |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 - |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng |
Đất ở đô thị | 935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing |
Đất ở đô thị | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch |
Đất ở đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) |
Đất ở đô thị | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) |
Đất TM-DV đô thị | 2.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) |
Đất TM-DV đô thị | 4.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất TM-DV đô thị | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao |
Đất TM-DV đô thị | 448.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà Triệu |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) |
Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 - |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng |
Đất TM-DV đô thị | 748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing |
Đất TM-DV đô thị | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch |
Đất TM-DV đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất TM-DV đô thị | 15.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) |
Đất SX-KD đô thị | 1.998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) |
Đất SX-KD đô thị | 3.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) |
Đất SX-KD đô thị | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Ngã tư hết đất nhà ông Bình |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư hết đất nhà ông Bình - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (Tòa án) - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai Nam thị trấn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lê Lợi về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Km 0 + 200 (hết đất nhà bà Cư) |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai phía Nam thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Trãi (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường vành đai phía Nam thị trấn - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
An -D- Vương (Đài TT-TH) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hoàng Diệu về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Giải Phóng - Thị trấn M'Drắk Đất ông Sơn (Công An) tại km 0 - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục dọc song song (sau trạm điện) - Thị trấn M'Drắk Lý Thường Kiệt - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Lê Duẩn - Thị trấn M'Drắk Từ đường vào Huyện đội - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Huyện đội - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cổng Huyện đội |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường trục dọc khu XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Hoàng Diệu - Hết đường (sau Trạm Thú y) |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang tại khu vực XN gỗ - Thị trấn M'Drắk Từ trục dọc sau Trạm Thú y - Đến đường trước Trường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các đường ngang còn lại thông ra đường QL26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các hẻm ngang thông ra đường QL 26 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 200 |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Cầu buôn Phao |
Đất SX-KD đô thị | 336.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bùi Thị Xuân (đi B.Phao) - Thị trấn M'Drắk Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quang Trung - Thị trấn M'Drắk Ranh giới đất nhà ông Vịnh (khối 1) - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Quang Trung - Bà Triệu |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Hưng Đạo (sau chợ Thị trấn) - Thị trấn M'Drắk Bà Triệu - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Phan Bội Châu (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Giải Phóng - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các đường dọc còn lại trong Nội thị - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang dưới khu chợ - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 +100 (giáp đường Trần Hưng Đạo) |
Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô chợ lồng và 16m2 - |
Đất SX-KD đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ki ốt chợ - Thị trấn M'Drắk Các lô 24m2 - |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đầu ranh giới thửa đất nhà ông Hoa - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Ngô Quyền - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng |
Đất SX-KD đô thị | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Tây Nam thị trấn (Trừ Khu QH Tổ dân phố 6) - Thị trấn M'Drắk Hết đất nhà bà Hoàng Thị Phòng - Giáp ranh giới xã Krông Jing |
Đất SX-KD đô thị | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 1 (Đường vành đai) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và đường Vành đai - Giáp đất nhà ông Tráng |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 2 (Đường Nguyễn Trãi) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Đường vành đai |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 3 (Đường Phan Bội Châu) - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư Nguyễn Trãi và Phan Bội Châu - Đường QH tuyến số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 4 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Phan Bội Châu - Đường vành đai |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH tuyến số 5 - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 6 (giáp BCH quân sự huyện) - Thị trấn M'Drắk Đường Nguyễn Trãi - Hết đường quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã ba đường Giải Phóng và đường Phan Bội Châu - Đường Vành đai |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Phan Bội Châu và đường An Dương Vương - Hết đường QH |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang thông ra đường Giải Phóng - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đối diện lò mổ - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường dọc quy hoạch dân cư khu F - Khu QH dân cư mới Tổ dân phố 9 (gần trường THCS Hùng Vương) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Lý Thường Kiệt và đường Vành đai - Hết đường quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường QH mới - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk Ngã tư đường Ngô Quyền và đường vành đai - Hết đường quy hoạch |
Đất SX-KD đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường ngang thông ra đường vành đai - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 2 (đối diện trạm y tế) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 3 ( sau sân vận động) - Khu QH dân cư Tổ dân phố 11 (Trước Trạm Y tế - Sau sân vận động) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến - Cuối tuyến |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Khu dân cư Tổ dân phố 3 - Thị trấn M'Drắk Cổng chào Tổ dân phố 3 - Hết đường (nhà ông Nguyễn Phúc Kiều) |
Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại nội Thị - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu dân cư Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 (trừ khu vực đã có) - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang thông ra đường Quang trung, đường Phan Bội Châu, Đường Vành đai thị trấn Km 0 đến Km 0+100 - Thị trấn M'Drắk - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Phan Bội Châu - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư tổ dân phố 5 thị trấn M'Drắk (Huyện đoàn cũ) - Thị trấn M'Drắk Đầu tuyến quy hoạch (lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 08) |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Ngô Quyền - Hội trường TDP 5 Đường Ngô Quyền (thửa số 148 tờ bản đồ 37) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Quốc lộ 26 - Hội chữ thập đỏ (cũ). Thửa 275, tờ bản đồ 32 - Thị trấn M'Drắk Km 65+200 (giáp ranh Trường Mầm non) - Km 65+500 (Hết ranh giới Trường Kim Đồng) |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Quốc lộ 26 - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Km 65+760 (cầu ông Tri) - Km 66+300(giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Hoàng Diệu - Điểm quy hoạch dân cư TDP 9 Thị trấn (Bến xe Cũ). Thửa 225, tờ bản đồ 27 - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL 26) - An Dương Vương |
Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1 |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã) |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê) |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang) |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Trang - |
Đất ở nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19) |
Đất ở nông thôn | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng) |
Đất ở nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2) |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200 |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Từ km 0 + 200 trở đi - |
Đất ở nông thôn | 79.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Hhao) - Xã Cư M'Ta Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn |
Đất ở nông thôn | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Đắk - Xã Cư M'Ta Tiếp giáp đường vành đai phía Tây nam thị trấn 100m - Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta Đất nhà ông Y Blim Niê (Ama Du) - Hết đất nhà ông Y Dă Byă (Ama H Noai) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta Đất nhà ông Y Hao Niê (Ama Ngu) - Hết đất nhà ông Y Khoan Niê Kdăm (Ama Trang) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Nhà ông Dương Nga - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô A1 - Đến lô A10 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô B11 - Đến lô B19 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô D29 - Đến lô D48 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô C20 - Đến lô C28 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô E49 - Đến lô E53 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Lô A1 - Lô A15 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Lô A21 - Lô A25 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch -Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Cuối tuyến đường quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta Lô A1 - Lô A6 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta Lô B7 - Lô B18 |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai) |
Đất ở nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) |
Đất ở nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing Quốc lộ 26 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Jing - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí |
Đất ở nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78 |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil Km 0 - Km 0 + 300 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil Km 0 + 300 - Km 0 + 600 |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil Km 0 (cây gạo) - Giáp đường liên xã Cư Prao (nhà trẻ Đắk Tân) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Làng Thái thôn 1 (hết ranh giới đất nhà ông Khuê) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil - Km 0 + 600 |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Km 0 + 600 - Giáp công ty Hưởng Toàn Lộc |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Công ty Hưởng Toàn Lộc - Hết ranh giới nhà ông Đạt |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Hết ranh giới nhà ông Đạt - Giáp xã Cư Prao |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 9 đi thôn 13 - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Hết ranh giới hội trường thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 2 đi thôn 9 - Xã Ea Pil Nhà bà Luyến (sau UBND xã) - Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil Km 0 - Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) - Hết ranh giới đất nhà ông Thăng thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 10 (đường đi lò vôi) - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Km 0 + 600 |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Pil - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch(lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Giáp ranh giới xã Ea Lai - Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) - Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao Quy hoạch khu trung tâm) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Ngã ba nhà ông Toàn - Giáp ranh giới xã Ea Pil |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu Trung tâm cụm xã - Xã Cư Prao Các trục đường chính ( đi thôn 7) - Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao Giáp đường bao Trung tâm cụm xã - Đến 600m |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao Từ 600m trở đi - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m - Đến 600m |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao Từ 600m trở đi - |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Hết cây xăng Thùy trinh - Ngầm ông Ba Long |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Ngầm ông Ba Long - Ngầm ông Vịnh (hết thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Từ ngầm ông Vịnh - Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Giáp ranh giới xã Ea M'Lây (đường buôn Pa cũ) - Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú Yên |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Đập thủy điện Krông Hnăng - Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) - Ranh giới Ea Kly - H. Sông Hinh - Phú Yên |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới khu tái định cư buôn Zô - Xã Cư Prao Từ ngã ba nhà ông Thành - Giáp đường buôn Pa cũ |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục đường bao khu trung tâm - Xã Cư Prao - |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Prao - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai Giáp ranh xã Krông Jing nhà ông Huệ - UBND xã Ea Lai + 500m |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai UBND xã Ea Lai + 500m - Ngã 3 đường ĐTSơn +200m |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai Ngã 3 đường ĐTSơn +200m - Giáp ranh giới xã Ea M'lây (dốc đỏ thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên xã - Xã Ea Lai Ngã ba (quán bà Lý thôn 6) - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 93.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng |
Đất ở nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn 1) - Giáp ranh xã Ea Riêng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) - Giáp ranh xã Ea H'Mlây và xã Cư Prao (đường Trường Sơn Đông) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Hồ Hữu Thà - Nhà bà Hương (Suối Ea Ko) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Phan Văn Hào (thôn 3) - Hết đất nhà bà Phan Thị Nga (thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36 |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên xã - Xã Ea M'lây Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn - Xã Ea M'lây Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100) |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) |
Đất ở nông thôn | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Kroá - Xã Ea Riêng UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Kroá |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300 |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m |
Đất ở nông thôn | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Kroá Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ ) |
Đất ở nông thôn | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Kroá - |
Đất ở nông thôn | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Nguyễn Đình Hợi (thôn 2) - Ranh giới thôn Quyết Thắng xã Cư M'ta |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn 5) - Hết đất nhà văn hoá (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp (thôn 5) - Hết đất nhà ông Đinh Văn Cương |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (thôn 2) - Hết đất nhà ông Trương Công Ngọc (giáp QL 26) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi thôn 7 - Xã Cư Kroá Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) - Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay) |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Á - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Dương Văn Giang (thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Đất ông Phạm Hồng Lan - Ranh giới xã Cư Yang (huyện Ea Kar) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn 2) - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Dũng (thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Vi Văn Tá (thôn 5) - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San - Đến Ngã ba sông chò |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư San - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Ngã ba nhà ông Liều Văn Só (thôn 7) - Hết đất nhà ông Ma A Lành (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích (thôn 7) - Hết đất nhà ông Sùng Quang Hùng (thôn 7) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Đường từ cầu dài (thôn Tắk Đrung) - Hết đất nhà ông Triệu Tiến Hương (thôn Sông Chò) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) |
Đất TM-DV nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê) |
Đất TM-DV nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang) |
Đất TM-DV nông thôn | 81.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Trang - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 119.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng) |
Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá |
Đất TM-DV nông thôn | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Từ km 0 + 200 trở đi - |
Đất TM-DV nông thôn | 63.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Hhao) - Xã Cư M'Ta Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 232.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Đắk - Xã Cư M'Ta Tiếp giáp đường vành đai phía Tây nam thị trấn 100m - Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta Đất nhà ông Y Blim Niê (Ama Du) - Hết đất nhà ông Y Dă Byă (Ama H Noai) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta Đất nhà ông Y Hao Niê (Ama Ngu) - Hết đất nhà ông Y Khoan Niê Kdăm (Ama Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Nhà ông Dương Nga - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô A1 - Đến lô A10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô B11 - Đến lô B19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô D29 - Đến lô D48 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô C20 - Đến lô C28 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô E49 - Đến lô E53 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Lô A1 - Lô A15 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Lô A21 - Lô A25 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch -Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Cuối tuyến đường quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta Lô A1 - Lô A6 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta Lô B7 - Lô B18 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 614.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) |
Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing Quốc lộ 26 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Jing - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 451.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil Km 0 - Km 0 + 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil Km 0 + 300 - Km 0 + 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil Km 0 (cây gạo) - Giáp đường liên xã Cư Prao (nhà trẻ Đắk Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Làng Thái thôn 1 (hết ranh giới đất nhà ông Khuê) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil - Km 0 + 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Km 0 + 600 - Giáp công ty Hưởng Toàn Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Công ty Hưởng Toàn Lộc - Hết ranh giới nhà ông Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Hết ranh giới nhà ông Đạt - Giáp xã Cư Prao |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 9 đi thôn 13 - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Hết ranh giới hội trường thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 2 đi thôn 9 - Xã Ea Pil Nhà bà Luyến (sau UBND xã) - Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil Km 0 - Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) - Hết ranh giới đất nhà ông Thăng thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 10 (đường đi lò vôi) - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Km 0 + 600 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Pil - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch(lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Giáp ranh giới xã Ea Lai - Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) - Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao Quy hoạch khu trung tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Ngã ba nhà ông Toàn - Giáp ranh giới xã Ea Pil |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu Trung tâm cụm xã - Xã Cư Prao Các trục đường chính ( đi thôn 7) - Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao Giáp đường bao Trung tâm cụm xã - Đến 600m |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao Từ 600m trở đi - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m - Đến 600m |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao Từ 600m trở đi - |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Hết cây xăng Thùy trinh - Ngầm ông Ba Long |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Ngầm ông Ba Long - Ngầm ông Vịnh (hết thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Từ ngầm ông Vịnh - Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Giáp ranh giới xã Ea M'Lây (đường buôn Pa cũ) - Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Đập thủy điện Krông Hnăng - Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) - Ranh giới Ea Kly - H. Sông Hinh - Phú Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới khu tái định cư buôn Zô - Xã Cư Prao Từ ngã ba nhà ông Thành - Giáp đường buôn Pa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục đường bao khu trung tâm - Xã Cư Prao - |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Prao - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai Giáp ranh xã Krông Jing nhà ông Huệ - UBND xã Ea Lai + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai UBND xã Ea Lai + 500m - Ngã 3 đường ĐTSơn +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 140.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai Ngã 3 đường ĐTSơn +200m - Giáp ranh giới xã Ea M'lây (dốc đỏ thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên xã - Xã Ea Lai Ngã ba (quán bà Lý thôn 6) - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 74.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 76.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn 1) - Giáp ranh xã Ea Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) - Giáp ranh xã Ea H'Mlây và xã Cư Prao (đường Trường Sơn Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Hồ Hữu Thà - Nhà bà Hương (Suối Ea Ko) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Phan Văn Hào (thôn 3) - Hết đất nhà bà Phan Thị Nga (thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên xã - Xã Ea M'lây Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn - Xã Ea M'lây Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) |
Đất TM-DV nông thôn | 191.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Kroá - Xã Ea Riêng UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Kroá |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) |
Đất TM-DV nông thôn | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Kroá Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ ) |
Đất TM-DV nông thôn | 87.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Kroá - |
Đất TM-DV nông thôn | 55.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Nguyễn Đình Hợi (thôn 2) - Ranh giới thôn Quyết Thắng xã Cư M'ta |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn 5) - Hết đất nhà văn hoá (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp (thôn 5) - Hết đất nhà ông Đinh Văn Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (thôn 2) - Hết đất nhà ông Trương Công Ngọc (giáp QL 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi thôn 7 - Xã Cư Kroá Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) - Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay) |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Á - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Dương Văn Giang (thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Đất ông Phạm Hồng Lan - Ranh giới xã Cư Yang (huyện Ea Kar) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn 2) - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Dũng (thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Vi Văn Tá (thôn 5) - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San - Đến Ngã ba sông chò |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư San - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Ngã ba nhà ông Liều Văn Só (thôn 7) - Hết đất nhà ông Ma A Lành (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích (thôn 7) - Hết đất nhà ông Sùng Quang Hùng (thôn 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Đường từ cầu dài (thôn Tắk Đrung) - Hết đất nhà ông Triệu Tiến Hương (thôn Sông Chò) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 30 giáp địa giới tỉnh Khánh Hoà - Km 34 + 500 Trạm kiểm Lâm số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 34 + 500 Trạm Phúc kiểm số 1 - Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) |
Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 36 + 500 (ngã ba Ea Krông) - Km 40 + 100 (Trạm Y tế xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 40 +100 (Trạm Y tế xã) - Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 43 + 300 (ngã ba đi Ea Bra) - Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 45 + 300 (cầu Ba Danh) - Km 48 (buôn M'Guê) |
Đất SX-KD nông thôn | 64.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 48 (buôn M'Guê) - Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Trang Km 49 + 500 (nhà ông Tranh) - Km 50 + 500 (giáp địa giới xã Cư M'Ta) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 0 (từ Đài Tưởng niệm ) - Km 2 (nhà Y Ngang) |
Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Ea Krông - Xã Ea Trang Km 2 (nhà Y Ngang) - Hết buôn Ea Boa |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Trang - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 (đường Bít cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 56 + 400(đường Bít cũ) - Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng,Th 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 89.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 59 + 400 (hết đất nhà ông Hồng ) - Km 61 + 400 (hết buôn Năng) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 61 + 400 (hết buôn Năng ) - Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm, buôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 342.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 100 (hết ranh giới đất nhà bà Tiềm buôn 2) - Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư M'Ta Km 62 + 650 (hết ranh giới đất Trạm Thuỷ văn) - Km 63 + 700 (ranh giới Thị trấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục đường đi xã Cư Kroá, từ km 0 - Km 1 giáp ranh xã Cư Kroá |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Trục thôn Tân Lập giáp Thị trấn km 0 - Giáp đường bao Thị trấn kéo dài |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Các trục còn lại km 0 - Km 0 + 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang cắt QL 26 - Xã Cư M'Ta Từ km 0 + 200 trở đi - |
Đất SX-KD nông thôn | 47.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Bùi Thị Xuân (đi B.Hhao) - Xã Cư M'Ta Cầu buôn Phao - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Từ ngã ba buôn Bhao (nhà ông Ma Nghen) - Đến hết ranh giới đất nhà ông Nga thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Giáp Quốc lộ 26 - Hết điểm trường mầm non Hoa sen |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta QL 26 + 300 m - Giáp ranh giới Thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 174.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Cư M'Ta Các tuyến đường cắt ngang tiếp giáp còn lại đến 100 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'Ta - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Đắk - Xã Cư M'Ta Tiếp giáp đường vành đai phía Tây nam thị trấn 100m - Hết đất nhà văn hoá cộng đồng buôn Đắk |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta Đất nhà ông Y Blim Niê (Ama Du) - Hết đất nhà ông Y Dă Byă (Ama H Noai) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội buôn Hí - Đứk - Xã Cư M'Ta Đất nhà ông Y Hao Niê (Ama Ngu) - Hết đất nhà ông Y Khoan Niê Kdăm (Ama Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường buôn Bhao đi thôn 1 Quyết Thắng - Xã Cư M'Ta Nhà ông Dương Nga - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô A1 - Đến lô A10 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô B11 - Đến lô B19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 01 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô D29 - Đến lô D48 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 05 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô C20 - Đến lô C28 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tuyến đường số 06 - Điểm Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư buôn Đắk, xã Cư M'ta Từ lô E49 - Đến lô E53 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Mặt tiền QL 26 - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta Từ lô 01 - Đến lô 5 và Lô 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch - Điểm quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Hồ, xã Cư M'ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Đến hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Lô A1 - Lô A15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Lô A21 - Lô A25 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch -Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Thôn 18, xã Cư M'ta Từ sau dãy mặt tiền Quốc lộ 26 - Cuối tuyến đường quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vành đai - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta Lô A1 - Lô A6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường quy hoạch - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn Tân Lập, xã Cư M'ta Lô B7 - Lô B18 |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 300 - Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 500 (hết đất UBKHHGĐ) - Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) |
Đất SX-KD nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 66 + 850 (hết đất Lâm trường) - Km 67 + 800 (hết khu dân cư buôn Aê Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 67 + 800 (hết khu DC buôn Aê Lai) - Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Km 69 + 500 (qua trại bò huyện) - Suối Ea Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Jing Suối Ea Huê - Km 76 + 650 (giáp ranh Ea Pil) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 (nhà ông Tiến Thảo) - Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) |
Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 0 + 600 (cầu buôn Mlốk) - Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi 715 - Xã Krông Jing Km 3 + 500 (buôn Choăh đường đi xã Ea Lai) - Km 4 + 900 (giáp ranh xã Ea Riêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Lốk) - Hết đất khu dân cư buôn Hoang |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Từ hết đất khu dân cư buôn Hoang - Ngầm 4 giáp ranh xã Ea Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn Choăh) - Hết ranh giới đất nhà ông Minh, giáp ranh xã Ea Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục ngang đường 715 - Xã Krông Jing Km 0 (buôn M'Găm) - Giáp ranh giới thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 (QL 26) - Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 500 (Nhà ông Kiểm) - Km 0 + 800 (giáp đất nhà ông Hàng buôn Trưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Km 0 + 800 - Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Krông Á - Xã Krông Jing Giáp đường Trường sơn đông(buôn Um) - Giáp ranh giới xã Krông Á |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing Quốc lộ 26 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 khu quy hoạch trung tâm xã và dãy 2 quy hoạch đường vào Trường Trần Hưng Đạo - Xã Krông Jing - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 khu quy hoạch trại bò huyện và dãy 2 khu quy dân cư buôn Aê Lai - Xã Krông Jing - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới phía Tây Nam thị trấn kéo dài - Xã Krông Jing Giáp ranh giới Thị trấn - Giáp Quốc lộ 26 (ngã ba buôn Tai) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 519 (TL13 cũ) - Km 521 (cầu M’ Năng) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Jing Km 521 (cầu M’ Năng) - Km 523 +500 (Ngã ba buôn cầu M’ Um) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Jing - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 76 + 650 (giáp ranh xã KrôngJing) - Hết ranh giới đất nhà ông Trí |
Đất SX-KD nông thôn | 226.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Trí - Đến Km 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Hết hội trường thôn 1 - Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 79 + 200 (hết ranh giới đất nhà ông Nhiên) thôn 9 - Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 338.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 80 + 600 (cây xăng Nguyệt Thoại) thôn 2 - Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Km 81 + 50 (hết ranh giới đất bà Hiền Ngụ) - Hết ranh giới đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Pil Đầu ranh giới thửa đất bà Dự (đường vào nghĩa địa) - Km 84 (giáp ranh xã Ea Tý - Huyện Ea Kar) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Km 0 - Hết ranh giới đất nhà ông Hảo, thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Hảo thôn 11 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến, thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục ngang từ QL 26 đi thôn 8 - Xã Ea Pil Hết ranh giới đất nhà ông Chiến thôn 11 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil Km 0 - Km 0 + 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 nhà bà Dự thôn 3 đi dốc Nín thở - Xã Ea Pil Km 0 + 300 - Km 0 + 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil Km 0 (cây gạo) - Giáp đường liên xã Cư Prao (nhà trẻ Đắk Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 1 - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Làng Thái thôn 1 (hết ranh giới đất nhà ông Khuê) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil - Km 0 + 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Km 0 + 600 - Giáp công ty Hưởng Toàn Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Công ty Hưởng Toàn Lộc - Hết ranh giới nhà ông Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Prao - Xã Ea Pil Hết ranh giới nhà ông Đạt - Giáp xã Cư Prao |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 9 đi thôn 13 - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Hết ranh giới hội trường thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 2 đi thôn 9 - Xã Ea Pil Nhà bà Luyến (sau UBND xã) - Hết ranh giới nhà ông Hoàn thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil Km 0 - Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn 4 đi thôn 6 - Xã Ea Pil Km 0 + 300 (hết đất ông Tiên) - Hết ranh giới đất nhà ông Thăng thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường nội thôn 10 (đường đi lò vôi) - Xã Ea Pil Km 0 (QL 26) - Km 0 + 600 |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Pil - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch(lô 01) - Cuối tuyến quy hoạch (lô 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 01)- tiếp giáp Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn mở rộng lộ giới 8m (tuyến số 02)- song song Quốc lộ 26 - Khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư thôn 1 xã Ea Pil. Đầu tuyến quy hoạch - Cuối tuyến quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Giáp ranh giới xã Ea Lai - Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Giáp ranh giới đất nhà bà Nhiên Siếu (thôn 5) - Giáp khu Trung tâm cụm xã (giáp đầu đường bao Quy hoạch khu trung tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Prao Ngã ba nhà ông Toàn - Giáp ranh giới xã Ea Pil |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu Trung tâm cụm xã - Xã Cư Prao Các trục đường chính ( đi thôn 7) - Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m và đường TL 13 đến cây xăng thùy trinh |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao Giáp đường bao Trung tâm cụm xã - Đến 600m |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 10 - Xã Cư Prao Từ 600m trở đi - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao Ngã ba nhà ông Toàn Hoài qua 100m - Đến 600m |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đi thôn 7 - Xã Cư Prao Từ 600m trở đi - |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Hết cây xăng Thùy trinh - Ngầm ông Ba Long |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Ngầm ông Ba Long - Ngầm ông Vịnh (hết thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trục đường đi Buôn Pa - Xã Cư Prao Từ ngầm ông Vịnh - Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Giáp ranh giới xã Ea M'Lây (đường buôn Pa cũ) - Giáp đường Tỉnh lộ đi Phú Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Đập thủy điện Krông Hnăng - Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường khu vực Buôn Pa - Xã Cư Prao Nhà ông Võ Thanh Tiến (Đắk Phú) - Ranh giới Ea Kly - H. Sông Hinh - Phú Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường mới khu tái định cư buôn Zô - Xã Cư Prao Từ ngã ba nhà ông Thành - Giáp đường buôn Pa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục đường bao khu trung tâm - Xã Cư Prao - |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Prao - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai Giáp ranh xã Krông Jing nhà ông Huệ - UBND xã Ea Lai + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai UBND xã Ea Lai + 500m - Ngã 3 đường ĐTSơn +200m |
Đất SX-KD nông thôn | 105.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường chính đi Ea M'lây - Xã Ea Lai Ngã 3 đường ĐTSơn +200m - Giáp ranh giới xã Ea M'lây (dốc đỏ thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên xã - Xã Ea Lai Ngã ba (quán bà Lý thôn 6) - Giáp ranh Tỉnh lộ 13 (đường đi xã Cư Prao) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Ngầm số 4 (suối Ea Pa) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tỉnh lộ 13 - Xã Ea Lai Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Ngầm số 5 (suối Ea Kô) giáp ranh giới xã Cư Prao |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 1 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Hải - Đến hết thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 6 đi thôn 11) - Xã Ea Lai Ngã ba Trạm Y tế - Đến hết thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 55.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 1 đi Ea Riêng) - Xã Ea Lai Ngã ba nhà ông Thông - Giáp thôn 2 xã Ea Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn (thôn 9 đi thôn 7) - Xã Ea Lai Từ nghĩa địa - Đến cầu tỉnh đội |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các vị trí còn lại - Xã Ea Lai - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn 1) - Giáp ranh xã Ea Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Nguyễn Ngọc Linh (thôn 5) - Giáp ranh xã Ea H'Mlây và xã Cư Prao (đường Trường Sơn Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Hồ Hữu Thà - Nhà bà Hương (Suối Ea Ko) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Ea Lai Nhà ông Phan Văn Hào (thôn 3) - Hết đất nhà bà Phan Thị Nga (thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Văn Lực - Tại ngã ba có đường xuống đập 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Tại ngã ba có đường xuống đập 36 - Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Cách ranh giới thửa đất nhà ông Lưu Minh Oai 100m - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Bảo - Hết ngã ba đường nhựa (nhà ông Lê văn Liên Thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Dốc đỏ (giáp ranh xã Ea Lai) - Thôn 10 (đường đi buôn Pa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea M'lây Ngã ba Công ty 715 B - Ngã ba nhà ông Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên xã - Xã Ea M'lây Giáp thôn 6 xã Ea Riêng - Ngã ba thôn 4 (nhà ông Lê Văn Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường liên thôn - Xã Ea M'lây Cổng chào thôn 6 - Hết hội trường thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 4 - Xã Ea M'lây Đường QH tuyến 2: giao thông chính - Đường quy hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea M'lây - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 4 + 900 (giáp ranh với xã Krông Jing) - KM 11 + 50 (UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 11 + 50 (UBND xã) - Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A + 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 13 + 600 (ngã ba kho chế biến NT 715A+100) - Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) |
Đất SX-KD nông thôn | 143.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường 715 (đường LTL 13) - Xã Ea Riêng Km 14 + 500 (qua Phòng khám bệnh viện 100m) - Ranh giới xã Ea Mđoan |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn 20 - Xã Ea Riêng Đầu tuyến QH - Hết tuyến QH |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Km 0 (ngã ba kho chế biến) thôn 17 - Hết ranh giới đất nhà ông Chiến Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Ea M'Lây - Xã Ea Riêng Hết ranh giới thửa đất nhà ông Chiến Lâm - Giáp ranh giới xã Ea M'lây |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư M'ta - Xã Ea Riêng Km 0 (Trạm biến áp ) - Giáp ranh giới xã Cư M'ta |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi xã Cư Kroá - Xã Ea Riêng UBND xã - Giáp ranh giới xã Cư Kroá |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các trục đường ngang còn lại từ giáp ranh giới xã Krông Jing đến xã Ea Mđoal - Xã Ea Riêng Km 0 (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 691) - Km 0 + 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 5: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Ngã ba QL 19C - Đường QH tuyến số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 9 - Xã Ea Riêng Tuyến 6: Ngã ba QL QH tuyến 5 - Ngã ba đường QH tuyến số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 2: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 4: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu QH dân cư mới thôn 13 - Xã Ea Riêng Tuyến 3: Đường GTchính đi Ea Mlây - Ngã ba đường QH tuyến số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 dân cư thôn 9 - Xã Ea Riêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Dãy 2 dân cư thôn 18 - Xã Ea Riêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Riêng - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Giáp ranh giới xã Ea Riêng - Cổng NT 715 C |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cổng NT 715 C - Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất ông Cảnh (đường tránh vào thủy điện) - Hết ranh giới đất nhà ông Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Tâm - Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Hết ranh giới đất nhà ông Hiệu - Cầu Ea Mdoal+ 500 m |
Đất SX-KD nông thôn | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Ea Mđoal Cầu Ea Mdoal+ 500 m - Giáp ranh giới xã Sông Hinh (Phú Yên) |
Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea Mđoal - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá Giáp ranh với xã Cư Mta - Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Cư Kroá Ngầm (gần nhà ông Đinh Vũ Đang) - Giáp ranh giới xã Ea Riêng |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Quốc lộ 26 - Xã Cư Kroá Km 50 + 500 giáp xã Ea Trang - Km 56 + 400 đèo M'drắk (đường Bít cũ ) |
Đất SX-KD nông thôn | 65.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư Kroá - |
Đất SX-KD nông thôn | 41.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Nguyễn Đình Hợi (thôn 2) - Ranh giới thôn Quyết Thắng xã Cư M'ta |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Bùi Văn Tý (thôn 5) - Hết đất nhà văn hoá (thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Đỗ Hoàng Hiệp (thôn 5) - Hết đất nhà ông Đinh Văn Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư Kroá Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (thôn 2) - Hết đất nhà ông Trương Công Ngọc (giáp QL 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường đi thôn 7 - Xã Cư Kroá Nhà bà Nguyễn Thị Giang (thôn 6) - Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thuỷ (giáp xã Ea Riêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Tuyến đường đi từ giáp ranh xã Krông Jing - Hết ranh giới đất nhà ông Cảm |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba đường đi thôn 4 - Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba thôn 3 (nhà ông An) + 200 - Giáp ranh giới xã Cư San |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Ngã ba nhà ông Tuấn Hòa vào Trung Nguyên - Hết ranh giới đất nhà ông Tốn, thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Tốn thôn 1 - Đường đi thôn 1, tới ngã ba nhà ông An |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Hết ranh giới đất nhà bà Đang |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường Trường Sơn Đông - Xã Krông Á Hết ranh giới đất nhà ông Cảm - Nhà ông Chu Văn Nổ (hết đường sân bay) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Krông Á - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Lê Hồng Khánh (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Bùi Văn Tuấn (thôn 1) - Hết đất nhà ông Dương Văn Giang (thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Đất ông Phạm Hồng Lan - Ranh giới xã Cư Yang (huyện Ea Kar) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Nguyễn Văn Tâm (thôn 2) - Hết đất nhà ông Nguyễn Lưu Dũng (thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Krông Á Nhà ông Vi Văn Tá (thôn 5) - Hết đất nhà ông Vi Văn Mạnh (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Từ cầu vào thôn 11 - Hết đường nhựa thôn 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Cầu đi vào thôn 8 - Hết ranh giới đất nhà Dũng + 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Krông Á vào - Xã Cư San Ngã ba đường lớn thôn 8 vào xã (nhà ông Tùng) - Đến hết đất Lý Thanh Tùng thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba Trường tiểu học Bùi Thị Xuân - Hết cầu thôn 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông nông thôn - Xã Cư San Ngã ba thôn 9 đi thôn 10 - Hết ranh giới đất nhà ông Báo, thôn trưởng thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San Ngã ba Ea Krông - Đến nhà ông Dương Trung Định |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông chính từ Ea Trang vào Ea Krông - Xã Cư San - Đến Ngã ba sông chò |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Khu vực còn lại - Xã Cư San - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Nhà ông Bàn Quốc Phong (thôn Tắk Drung) - Hết đất nhà ông Hoàng Văn Hồng (khu vực 185 thôn Ea Krông) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Ngã ba nhà ông Liều Văn Só (thôn 7) - Hết đất nhà ông Ma A Lành (thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích (thôn 7) - Hết đất nhà ông Sùng Quang Hùng (thôn 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Đường giao thông liên thôn - Xã Cư San Đường từ cầu dài (thôn Tắk Đrung) - Hết đất nhà ông Triệu Tiến Hương (thôn Sông Chò) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng Ea Boa, Tria Bau, cánh đồng Ea Kha (buôn M’ Jam), cánh đồng buôn Zui, buôn Mo, buôn M’ Gơm, buôn MHạp, buôn M’Thi - Xã Ea Trang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất còn lại - Xã Ea Trang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng Ea Kiêu, Ea Bra - Xã Ea Trang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng buôn Pao, Krông Jin, Ea Má, Ea Tung Xây, cánh đồng buôn Đức, buôn Hí - Xã Cư M’Tar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2, 3 - Xã Cư M’Tar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư M’Tar Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng buôn MLốc A, MLốc B, G’Lăn, buôn Tai. - Xã Krông Jing Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng buôn Suốt, M’Um, M’Găm - Xã Krông Jing Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Jing Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 12, 14 - Xã Ea Pil Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Pil Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn thôn 5, 6 - Xã Cư Prao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 9 - Xã Cư Prao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Prao Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2, 6, 7, 10 và cánh đồng buôn Cư Prao - Xã Ea Lai Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 3, 8 và 9 - Xã Ea Lai Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Lai Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 6 và thôn 3 - Xã Ea HM’lây Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 6, 7, 8. 9 và 10 - Xã Ea HM’lây Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea HM’lây Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 11 và sản xuất rải rác thôn 9, 18 - Xã Ea Riêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn còn lại - Xã Ea Riêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác thôn 3, 4, 12, 16 - Xã Ea Riêng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 4 - Xã Ea M’Đoal Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 7, 8 và 10 - Xã Ea M’Đoal Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Đoal Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2, 5 (dưới chân đập 1 Cư Kroá) và thôn 5, 6 (dưới chân đập 2 Cư Kroá) - Xã Cư Kroá Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng các thôn 1, 2, 3, 4, 5và 6 - Xã Cư Kroá Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Kroá Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Krông Á Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2 và thôn 3, 4 (có đập thuỷ lợi Krông Á) - Xã Krông Á Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Á Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Cư San Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng EaKrông, Tak Rung, Sông Chò (có đập thuỷ lợi Ea Ra) - Xã Cư San Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư San Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng trung tâm và cánh đồng thôn 4. - Thị Trấn M’Drắk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Thị Trấn M’Drắk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng Ea Boa, Tria Bau, cánh đồng Ea Kha (buôn M’ Jam), cánh đồng buôn Zui, buôn Mo, buôn M’ Gơm, buôn MHạp, buôn M’Thi - Xã Ea Trang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất còn lại - Xã Ea Trang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng Ea Kiêu, Ea Bra - Xã Ea Trang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 11.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng buôn Pao, Krông Jin, Ea Má, Ea Tung Xây, cánh đồng buôn Đức, buôn Hí - Xã Cư M’Tar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2, 3 - Xã Cư M’Tar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư M’Tar Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng buôn MLốc A, MLốc B, G’Lăn, buôn Tai. - Xã Krông Jing Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng buôn Suốt, M’Um, M’Găm - Xã Krông Jing Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Jing Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 12, 14 - Xã Ea Pil Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Pil Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn thôn 5, 6 - Xã Cư Prao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn thôn 7, 8, 9 - Xã Cư Prao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Prao Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 11.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2, 6, 7, 10 và cánh đồng buôn Cư Prao - Xã Ea Lai Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 3, 8 và 9 - Xã Ea Lai Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Lai Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 6 và thôn 3 - Xã Ea HM’lây Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 6, 7, 8. 9 và 10 - Xã Ea HM’lây Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea HM’lây Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 11.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 11 và sản xuất rải rác thôn 9, 18 - Xã Ea Riêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn còn lại - Xã Ea Riêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác thôn 3, 4, 12, 16 - Xã Ea Riêng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 4 - Xã Ea M’Đoal Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 7, 8 và 10 - Xã Ea M’Đoal Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Ea M’Đoal Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 11.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2, 5 (dưới chân đập 1 Cư Kroá) và thôn 5, 6 (dưới chân đập 2 Cư Kroá) - Xã Cư Kroá Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng các thôn 1, 2, 3, 4, 5và 6 - Xã Cư Kroá Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Kroá Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 11.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Krông Á Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng thôn 1, 2 và thôn 3, 4 (có đập thuỷ lợi Krông Á) - Xã Krông Á Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Krông Á Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - Xã Cư San Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng EaKrông, Tak Rung, Sông Chò (có đập thuỷ lợi Ea Ra) - Xã Cư San Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Xã Cư San Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Cánh đồng trung tâm và cánh đồng thôn 4. - Thị Trấn M’Drắk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Các khu vực còn lại - Thị Trấn M’Drắk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19 - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B, Hoang, - |
Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10và Buôn Zô - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea HM’lây Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10. - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea HM’lây Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá Các thôn 1, 2, 3 4, 5. 6 và 8. - |
Đất trồng cây hàng năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19. - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, buôn Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10và Buôn Zô - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’lây Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’lây Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá Các thôn 1, 2, 3 4, 5, 6 và 8. - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 3, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8, 9,10 và 11 - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 - |
Đất trồng cây lâu năm | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18, 19 các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak. - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các thôn 2, 3, 4, Ea Tê và các buôn Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B, Hoang, - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 6 , 8, 9 và 10. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea HM’lây Các thôn 5,6, 7, 8, 9 và 10. - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea HM’lây Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 17, 18 và 20 - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá các thôn 1 và thôn 6 (thuộc dự án nâng cấp phát triển lưới điện nông thôn) - |
Đất rừng sản xuất | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 11.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 4 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị Trấn M’Drắk Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 - |
Đất rừng sản xuất | 15.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị Trấn M’Drắk Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’ta - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea H’Mlay - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’Đoal - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Kroá - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 4, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Á Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư San Các khu vực còn lại. - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Thị trấn M’Đrắk - |
Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Các buôn , Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm - |
Đất nông nghiệp khác | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Trang Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18; Các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak, buôn Đức và thôn 19. - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư M’Tar Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các thôn 1, 2, 3, 4. các buôn Ea Tê, Tai, Ea MLai, Hoang, buôn Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B. - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Krông Jing Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11 - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Pil Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, 8 , 10và Buôn Zô - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Cư Prao Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9, 10.và buôn Cư Prao - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Lai Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’lây Các thôn 5, 6, 7, 8, 9 và 10 - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea M’lây Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 17.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Xã Ea Riêng Các thôn 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, , 15, 17, 18, 19 và 20 - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 63 + 700 (cầu Y Thun) - Km 64 + 700 ( ngã ba đường B. Phao) |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 64 + 700 (ngã ba đường buôn Phao) - Km 65 + 200 (giáp ranh giới đất Trường Mầm non) |
Đất ở đô thị | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 200 (giáp ranh giới Trường Mầm non) - Km 65 +500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 500 (hết ranh giới đất Trường Kim Đồng) - Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) |
Đất ở đô thị | 5.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 680 (hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội) - Km 65 + 760 (Cầu ông Tri) |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Nguyễn Tất Thành (QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 65 + 760 (cầu ông Tri ) - Km 66 + 300 (giáp ranh xã Krông Jing) |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Bà Triệu - Thị trấn M'Drắk Trần Hưng Đạo - Hết đường |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Hùng Vương về 2 phía - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Km 0 + 110 (Hội trường khối 7) |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Tôn Thất Tùng. - Thị trấn M'Drắk Từ km 0 + 110 (Hội trường Khối 7) - Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Trần Phú - Thị trấn M'Drắk Nguyễn Tất Thành (QL26) - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Km 0 - Hết đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện M'Đrắk |
Ngô Quyền (về 2 phía QL 26) - Thị trấn M'Drắk Phan Bội Châu - Giáp đường vành đai thị trấn |
Đất ở đô thị | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện M'Đrắk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
