Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện M'Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện M'Đrắk năm 2025

Khu vực: huyện M'Đrắk.

Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 28.800 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10. -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các thôn 1, 2, 3 4, 5, 6 và 8. -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 3, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8, 9,10 và 11 -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất nông nghiệp khác 28.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 26.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18, 19 các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak. -
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các thôn 2, 3, 4, Ea Tê và các buôn Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B, Hoang, -
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các thôn 1, 2, 3, 4, 6 , 8, 9 và 10. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các thôn 5,6, 7, 8, 9 và 10. -
Đất rừng phòng hộ 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 17, 18 và 20 -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
các thôn 1 và thôn 6 (thuộc dự án nâng cấp phát triển lưới điện nông thôn) -
Đất rừng phòng hộ 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 11.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 4 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất rừng phòng hộ 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất rừng phòng hộ 15.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các buôn Pao, thôn Tân Lập, thôn Hồ và thôn 18, 19 các buôn Ak, buôn Gõ, buôn Dak. -
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư M’Tar
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các thôn 2, 3, 4, Ea Tê và các buôn Tai, Ea MLai, Hoang, Choah, Ea Lai, M’Um,MLốc A, MLốc B, Hoang, -
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Jing
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Các thôn 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11; -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Pil
Khu nín thở, đồi nghiêng thôn 3 và các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Prao
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các thôn 1, 2, 3, 4, 6 , 8, 9 và 10. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Lai
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các thôn 5,6, 7, 8, 9 và 10. -
Đất rừng đặc dụng 9.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea HM’lây
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 17, 18 và 20 -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10 -
Đất rừng đặc dụng 8.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 6.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
các thôn 1 và thôn 6 (thuộc dự án nâng cấp phát triển lưới điện nông thôn) -
Đất rừng đặc dụng 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 11.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 5, 4 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất rừng đặc dụng 10.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất rừng đặc dụng 15.600 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện M'Đrắk Xã Ea Riêng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các thôn 1, 2, 3, 6, 7, 8 và 10. -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea M’Đoal
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các thôn 1, 2, 3 4, 5, 6 và 8. -
Đất nông nghiệp khác 20.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư Kroá
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 17.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 3, 5, 6 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Krông Á
Các thôn 1, 2, 3 và các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực sản xuất rải rác các thôn 9, 10, 11 (thuộc dự án hồ Krông Pắc thượng) -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8 và các khu vực còn lại. -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các thôn Ea Krông, Tak Rung, thôn 5, 6, 7, 8, 9,10 và 11 -
Đất nông nghiệp khác 21.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Cư San
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 18.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các tổ dân phố 1, 5, 8, 7, 9, 11, 12 ,6 và 10 -
Đất nông nghiệp khác 28.800 0 0 0
Huyện M'Đrắk Thị Trấn M’Drắk
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 26.400 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các buôn M’Thi, Zui, buôn M’ Jam., M’O; M’Guê; Ea Boa;Bơn A, Bơn B, MLía, MHạp, M’ Gơm -
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Huyện M'Đrắk Xã Ea Trang
Các khu vực còn lại -
Đất rừng phòng hộ 8.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện M'Đrắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

5/5 - (1069 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?