Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hà Giang sáp nhập vào tỉnh Tuyên Quang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hà Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tuyên Quang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang cũ (hiện nay là tỉnh Tuyên Quang) mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mèo Vạc năm 2025
Khu vực: huyện Mèo Vạc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM- DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 19.000 đến 4.198.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) |
Đất ở đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - |
Đất ở đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 |
Đất ở đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh Niên |
Đất ở đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) |
Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 |
Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh Niên |
Đất TM-DV đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) |
Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) |
Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện |
Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) |
Đất SX-KD đô thị | 2.198.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai |
Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) |
Đất SX-KD đô thị | 4.198.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) |
Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.538.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 |
Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III -Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ Ngã ba đường Kim Đồng - đến đường nối Đường 176 với đường Thanh Niên |
Đất SX-KD đô thị | 1.077.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng) |
Đất ở nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504 |
Đất ở nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng Làn |
Đất ở nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ - |
Đất ở nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na Ngà |
Đất ở nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo Vạc |
Đất TM- DV nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng) |
Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504 |
Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng Làn |
Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ - |
Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na Ngà |
Đất TM- DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Quốc lộ 4C - Đường loại - II - Xã Pả Vy từ UBND xã - đến giáp ranh thị trấn Mèo Vạc |
Đất SX - KD nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 176 - Đường loại 2 - Xã Sủng Trà từ Km 38+218 - đến Km 40+218 (đường rộng) |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường từ ngã ba Chợ cũ - đến mốc 504 |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ Đất bám trục đường chính từ đầu thôn Lũng Làn - đến hết thôn Lũng Làn |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đất bám 02 trục đường bê tông xương cá - Đường loại 2 - Xã Sơn Vĩ - |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại 2 - Xã Niêm Sơn Trục đường QL 4C từ đầu cầu treo Niêm Đồng - đến cầu cứng Na Ngà |
Đất SX - KD nông thôn | 178.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc đất chuyên trồng lúa nước (từ 2 vụ lúa/năm trở lên) - |
Đất trồng lúa | 78.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất rừng sản xuất | 19.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất rừng phòng hộ | 19.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất rừng đặc dụng | 19.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Các tổ dân phố, các thôn - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Lộc Viễn Tài - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến ngã tư đường Phan Bội Châu) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba đường Kim Đồng - đến đường bê tông) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc đoạn từ đường bê tông - đến ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Du - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư đường Hạnh Phúc QL 4C - đến đường 3/2) |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Trãi - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã ba Bưu điện - đến đường Phan Bội Châu) |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Hạnh Phúc QL 4C - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc từ đất Bệnh viện - đến ngã tư UBND huyện |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ ngã tư UBND huyện - đến ngã ba đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Đình Phùng QL 4C - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ đường bê tông rẽ vào khu hạnh phúc - đến ngã ba đường rẽ đi xã Niêm Sơn - Khâu Vai |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 - Đường loại I - Thị trấn Mèo Vạc từ UBND huyện - đến ngã ba đường Kim Đồng) |
Đất ở đô thị | 3.663.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Phan Bội Châu - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường 3-2 - Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc - |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Thanh Niên - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc từ Trạm y tế thị trấn - đến Trường Nội trú) |
Đất ở đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường Trần Phú - Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Đường Trần Phú (QL 4C vào Trung tâm bồi dưỡng Trường Chính trị) - |
Đất ở đô thị | 1.795.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại II - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường từ ngã ba đường Lộc Viễn Tài - đến ngã 3 đường Kim Đồng |
Đất ở đô thị | 2.564.000 | |||
| Huyện Mèo Vạc |
Đường loại III - Thị trấn Mèo Vạc Trục đường Thanh Niên - đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai TL 176 |
Đất ở đô thị | 1.795.000 |
