Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình cũ (hiện nay là tỉnh Quảng Trị) mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Minh Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Minh Hóa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.160.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) |
Đất ở đô thị | 3.045.000 | 2.145.000 | 1.515.000 | 1.075.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam |
Đất ở đô thị | 3.045.000 | 2.145.000 | 1.515.000 | 1.075.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) |
Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.275.000 | 905.000 | 650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.080.000 | 2.860.000 | 2.010.000 | 1.415.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7 |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7 |
Đất ở đô thị | 2.180.000 | 1.530.000 | 1.075.000 | 765.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) |
Đất ở đô thị | 1.805.000 | 1.275.000 | 905.000 | 650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) |
Đất ở đô thị | 1.395.000 | 1.055.000 | 680.000 | 480.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt - |
Đất ở đô thị | 715.000 | 510.000 | 360.000 | 255.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.589.000 | 1.815.000 | 1.278.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.589.000 | 1.815.000 | 1.278.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) |
Đất TM-DV đô thị | 1.827.000 | 1.287.000 | 909.000 | 645.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam |
Đất TM-DV đô thị | 1.827.000 | 1.287.000 | 909.000 | 645.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 3.696.000 | 2.589.000 | 1.815.000 | 1.278.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa |
Đất TM-DV đô thị | 2.868.000 | 2.010.000 | 1.410.000 | 990.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 1.083.000 | 765.000 | 543.000 | 390.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 2.448.000 | 1.716.000 | 1.206.000 | 849.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7 |
Đất TM-DV đô thị | 1.308.000 | 918.000 | 645.000 | 459.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) |
Đất TM-DV đô thị | 1.083.000 | 765.000 | 543.000 | 390.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) |
Đất TM-DV đô thị | 1.257.000 | 888.000 | 624.000 | 441.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV đô thị | 837.000 | 633.000 | 408.000 | 288.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt - |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 306.000 | 216.000 | 153.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.373.250 | 1.663.750 | 1.171.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.373.250 | 1.663.750 | 1.171.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) |
Đất SX-KD đô thị | 1.674.750 | 1.179.750 | 833.250 | 591.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam |
Đất SX-KD đô thị | 1.674.750 | 1.179.750 | 833.250 | 591.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 3.388.000 | 2.373.250 | 1.663.750 | 1.171.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa |
Đất SX-KD đô thị | 2.629.000 | 1.842.500 | 1.292.500 | 907.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 992.750 | 701.250 | 497.750 | 357.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.244.000 | 1.573.000 | 1.105.500 | 778.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.199.000 | 841.500 | 591.250 | 420.750 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) |
Đất SX-KD đô thị | 992.750 | 701.250 | 497.750 | 357.500 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.250 | 814.000 | 572.000 | 404.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD đô thị | 767.250 | 580.250 | 374.000 | 264.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt - |
Đất SX-KD đô thị | 393.250 | 280.500 | 198.000 | 140.250 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 93.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 468.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 93.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 925.000 | 650.000 | 425.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 643.000 | 420.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 715.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 643.000 | 420.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 643.000 | 420.000 | 275.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 96.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.125.000 | 800.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 800.000 | 575.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 510.000 | 330.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 715.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 715.000 | 468.000 | 300.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 96.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 102.000 | 99.000 | 96.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 975.000 | 625.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 715.000 | 468.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 171.000 | 114.000 | 102.000 | 99.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 108.000 | 102.000 | 99.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất ở nông thôn | 0 | 99.000 | 96.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 55.800 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 429.000 | 280.800 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 55.800 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.200 | 59.400 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 555.000 | 390.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.800 | 252.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.200 | 59.400 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 610.800 | 429.000 | 280.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.800 | 252.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.800 | 252.000 | 165.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.200 | 59.400 | 57.600 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 675.000 | 480.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 480.000 | 345.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 306.000 | 198.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 610.800 | 429.000 | 280.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 429.000 | 280.800 | 180.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.200 | 59.400 | 57.600 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.200 | 59.400 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 61.200 | 59.400 | 57.600 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 585.000 | 375.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 610.800 | 429.000 | 280.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 102.600 | 68.400 | 61.200 | 59.400 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.800 | 61.200 | 59.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 59.400 | 57.600 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 51.150 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 393.250 | 257.400 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 51.150 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.100 | 54.450 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 508.750 | 357.500 | 233.750 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 353.650 | 231.000 | 151.250 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.100 | 54.450 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 559.900 | 393.250 | 257.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 353.650 | 231.000 | 151.250 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 353.650 | 231.000 | 151.250 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.100 | 54.450 | 52.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 618.750 | 440.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 632.500 | 440.000 | 316.250 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 280.500 | 181.500 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 559.900 | 393.250 | 257.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 393.250 | 257.400 | 165.000 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.100 | 54.450 | 52.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.100 | 54.450 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.100 | 54.450 | 52.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 687.500 | 536.250 | 343.750 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 559.900 | 393.250 | 257.400 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 94.050 | 62.700 | 56.100 | 54.450 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 56.100 | 54.450 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 54.450 | 52.800 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo xã Dân Hóa Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A - đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo. |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo xã Dân Hóa Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - đến Khu vực cột mốc số 528. |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 300.000 | 290.000 | 270.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) Các tuyến đường có chiều rộng từ 18 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m - đến dưới 18 m (bao gồm cả vỉa hè). |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè). |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A) Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 - Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 phía Tây Quốc lộ 12A (thuộc khu vực núi Giăng Màn) Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 - Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 phía Tây Quốc lộ 12A (thuộc khu vực núi Giăng Màn) Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè). |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 - Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 phía Tây Quốc lộ 12A (thuộc khu vực núi Giăng Màn) Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu hành chính mới - Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu hành chính mới - Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè). |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu hành chính mới - Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Các tuyến đường có chiều rộng từ 18 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m - đến dưới 18 m (bao gồm cả vỉa hè). |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 70.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè). |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, xã Dân Hóa. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, xã Dân Hóa. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa. đoạn từ Km 139+150 - đến Km 140+200 |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Khu vực ngã ba Khe Ve, xã Hóa Thanh. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 - đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 - đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa (phía trái tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 - đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa (phía trái tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 - đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa (phía trái tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 - đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa (phía phải tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 - đến Km 109+600, Quốc lộ 12A , xã Hóa Thanh (phía phải tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 - đến Km 106+900, Quốc lộ 12A , xã Hóa Thanh (phía phải tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 - đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh (phía phải tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa. Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 - đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh (phía phải tuyến). |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 17.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 35.000 | 27.000 | 19.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 34.000 | 26.000 | 18.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Huyện Minh Hóa |
Thị trấn Quy Đạt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 29.000 | 21.000 | 13.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Các xã còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 18.000 | 12.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) |
Đất ở đô thị | 3.045.000 | 2.145.000 | 1.515.000 | 1.075.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam |
Đất ở đô thị | 3.045.000 | 2.145.000 | 1.515.000 | 1.075.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng |
Đất ở đô thị | 6.160.000 | 4.315.000 | 3.025.000 | 2.130.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở đô thị | 4.780.000 | 3.350.000 | 2.350.000 | 1.650.000 |
| Huyện Minh Hóa |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.095.000 | 1.480.000 | 1.040.000 | 735.000 |
