Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Quảng Bình sáp nhập vào tỉnh Quảng Trị. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Quảng Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Minh Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Minh Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.160.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 6.160.000 4.315.000 3.025.000 2.130.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)
Đất ở đô thị 6.160.000 4.315.000 3.025.000 2.130.000
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)
Đất ở đô thị 3.045.000 2.145.000 1.515.000 1.075.000
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam
Đất ở đô thị 3.045.000 2.145.000 1.515.000 1.075.000
Huyện Minh Hóa Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.160.000 4.315.000 3.025.000 2.130.000
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt
Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.275.000 905.000 650.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị 4.080.000 2.860.000 2.010.000 1.415.000
Huyện Minh Hóa Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt
Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7
Đất ở đô thị 2.180.000 1.530.000 1.075.000 765.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)
Đất ở đô thị 1.805.000 1.275.000 905.000 650.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)
Đất ở đô thị 1.395.000 1.055.000 680.000 480.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt
-
Đất ở đô thị 715.000 510.000 360.000 255.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.589.000 1.815.000 1.278.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.589.000 1.815.000 1.278.000
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)
Đất TM-DV đô thị 1.827.000 1.287.000 909.000 645.000
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam
Đất TM-DV đô thị 1.827.000 1.287.000 909.000 645.000
Huyện Minh Hóa Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV đô thị 3.696.000 2.589.000 1.815.000 1.278.000
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa
Đất TM-DV đô thị 2.868.000 2.010.000 1.410.000 990.000
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt
Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 765.000 543.000 390.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV đô thị 2.448.000 1.716.000 1.206.000 849.000
Huyện Minh Hóa Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt
Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7
Đất TM-DV đô thị 1.308.000 918.000 645.000 459.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)
Đất TM-DV đô thị 1.083.000 765.000 543.000 390.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)
Đất TM-DV đô thị 1.257.000 888.000 624.000 441.000
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV đô thị 837.000 633.000 408.000 288.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt
-
Đất TM-DV đô thị 429.000 306.000 216.000 153.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.373.250 1.663.750 1.171.500
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.373.250 1.663.750 1.171.500
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)
Đất SX-KD đô thị 1.674.750 1.179.750 833.250 591.250
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam
Đất SX-KD đô thị 1.674.750 1.179.750 833.250 591.250
Huyện Minh Hóa Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.388.000 2.373.250 1.663.750 1.171.500
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Lê Trực - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) - Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa
Đất SX-KD đô thị 2.629.000 1.842.500 1.292.500 907.500
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Lê Hữu Trác - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Bà Triệu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) - Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Cách Mạng Tháng 8 - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Phạm Văn Đồng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Điện Biên Phủ - Thị trấn Quy Đạt
Trạm biến áp cây Cam (TDP2) - Đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Lê Hồng Phong - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hồng Phong - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Hai Bà Trưng - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Ngô Quyền - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD đô thị 992.750 701.250 497.750 357.500
Huyện Minh Hóa Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) - Đường Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.244.000 1.573.000 1.105.500 778.250
Huyện Minh Hóa Trường Chinh - Thị trấn Quy Đạt
Chi Cục Thi hành án - Tuyến ngang 7
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Võ Văn Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Phía Nam Sân vận động - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Hùng Vương - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) - Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2)
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Lý Thái Tổ - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Trần Phú - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2)
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) - Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Tuyến ngang 7
Đất SX-KD đô thị 1.199.000 841.500 591.250 420.750
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường bê tông) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6)
Đất SX-KD đô thị 992.750 701.250 497.750 357.500
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Phan Chu Trinh - Giáp đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Duẩn - Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (tuyến ngang 8) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đến chân đồi Choông Soóc
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường nhựa) - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13)
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14)
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) - Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8)
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) - Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7)
Đất SX-KD đô thị 1.152.250 814.000 572.000 404.250
Huyện Minh Hóa Đường nội thị (đường IFAD) - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) - Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD đô thị 767.250 580.250 374.000 264.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Quy Đạt
-
Đất SX-KD đô thị 393.250 280.500 198.000 140.250
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 0 0 93.000
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 715.000 468.000 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 0 0 93.000
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 102.000 99.000 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 925.000 650.000 425.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 643.000 420.000 275.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 102.000 99.000 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.018.000 715.000 468.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 643.000 420.000 275.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 643.000 420.000 275.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 102.000 99.000 96.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.125.000 800.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 800.000 575.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 780.000 510.000 330.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.018.000 715.000 468.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 715.000 468.000 300.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 102.000 99.000 96.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 102.000 99.000 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 102.000 99.000 96.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.250.000 975.000 625.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 1.018.000 715.000 468.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 171.000 114.000 102.000 99.000
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 108.000 102.000 99.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất ở nông thôn 0 99.000 96.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 55.800
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 429.000 280.800 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 55.800
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 61.200 59.400 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 555.000 390.000 255.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 385.800 252.000 165.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 61.200 59.400 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 610.800 429.000 280.800 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 385.800 252.000 165.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 385.800 252.000 165.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 61.200 59.400 57.600 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 675.000 480.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 690.000 480.000 345.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 468.000 306.000 198.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 610.800 429.000 280.800 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 429.000 280.800 180.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 61.200 59.400 57.600 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 61.200 59.400 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 61.200 59.400 57.600 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 750.000 585.000 375.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 610.800 429.000 280.800 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 102.600 68.400 61.200 59.400
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 64.800 61.200 59.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất TM-DV nông thôn 0 59.400 57.600 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 51.150
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Dân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 393.250 257.400 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trọng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 51.150
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 56.100 54.450 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 508.750 357.500 233.750 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 353.650 231.000 151.250 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 56.100 54.450 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 559.900 393.250 257.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Tân Thanh - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 353.650 231.000 151.250 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Hợp - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hóa Hợp - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 353.650 231.000 151.250 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Xuân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 56.100 54.450 52.800 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 880.000 618.750 440.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 632.500 440.000 316.250 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Yên Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 429.000 280.500 181.500 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 559.900 393.250 257.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Minh Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 393.250 257.400 165.000 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Tân Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 56.100 54.450 52.800 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hóa Sơn - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 56.100 54.450 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 56.100 54.450 52.800 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 687.500 536.250 343.750 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực vùng ven - Xã Trung Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 559.900 393.250 257.400 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 94.050 62.700 56.100 54.450
Huyện Minh Hóa Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 59.400 56.100 54.450 0
Huyện Minh Hóa Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Thượng Hóa - Miền núi
-
Đất SX-KD nông thôn 0 54.450 52.800 0
Huyện Minh Hóa Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo xã Dân Hóa
Vị trí mặt tiền hai bên đường từ Km 140 + 200, Quốc lộ 12A - đến điểm cuối Nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo.
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Khu Trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo xã Dân Hóa
Vị trí mặt tiền hai bên đường Quốc lộ 12A từ hết nhà liên ngành và Quốc môn Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - đến Khu vực cột mốc số 528.
Đất SX-KD nông thôn 310.000 300.000 290.000 270.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A)
Các tuyến đường có chiều rộng từ 18 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A)
Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m - đến dưới 18 m (bao gồm cả vỉa hè).
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A)
Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè).
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường nội bộ trong Khu thương mại, Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo - Khu trung tâm thương mại (không thuộc tuyến đường Quốc lộ 12A)
Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 40.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 - Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 phía Tây Quốc lộ 12A (thuộc khu vực núi Giăng Màn)
Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 - Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 phía Tây Quốc lộ 12A (thuộc khu vực núi Giăng Màn)
Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè).
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 - Khu phân lô đất ở và điểm dịch vụ khu trung tâm 1, 2 phía Tây Quốc lộ 12A (thuộc khu vực núi Giăng Màn)
Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 40.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu hành chính mới - Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A
Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu hành chính mới - Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A
Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè).
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu hành chính mới - Khu quy hoạch hành chính mới phía Nam Quốc lộ 12A
Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 40.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Các tuyến đường có chiều rộng từ 18 m trở lên (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 200.000 140.000 100.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Các tuyến đường có chiều rộng từ 13 m - đến dưới 18 m (bao gồm cả vỉa hè).
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 70.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Các tuyến đường có chiều rộng từ 7 m - đến dưới 13 m (bao gồm cả vỉa hè).
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 70.000 50.000
Huyện Minh Hóa Các tuyến đường trong Khu phi thuế quan thuộc khu trung tâm Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo
Các tuyến đường có chiều rộng dưới 7 m (bao gồm cả vỉa hè). -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 70.000 50.000 40.000
Huyện Minh Hóa Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+200 Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa.
-
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực Bãi Dinh thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, xã Dân Hóa.
-
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực dịch vụ thương mại tại Km 138+750 Quốc lộ 12A Khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo, xã Dân Hóa.
-
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa.
đoạn từ Km 139+150 - đến Km 140+200
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Khu vực ngã ba Khe Ve, xã Hóa Thanh.
-
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 127+300 - đến Km 127+550, Quốc lộ 12A (phía phải tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 123+00 - đến Km 123+600, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa (phía trái tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 120+800 - đến Km 121+00, Quốc lộ 12A, xã Dân Hóa (phía trái tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 118+300 - đến Km 118+900, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa (phía trái tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 115+800 - đến Km 116+00, Quốc lộ 12A, xã Trọng Hóa (phía phải tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 109+200 - đến Km 109+600, Quốc lộ 12A , xã Hóa Thanh (phía phải tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 106+400 - đến Km 106+900, Quốc lộ 12A , xã Hóa Thanh (phía phải tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 105+500 - đến Km 105+900, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh (phía phải tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Các điểm dịch vụ, thương mại trên Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh, xã Trọng Hóa và xã Dân Hóa.
Điểm dịch vụ, thương mại tại Km 104+900 - đến Km 105+300, Quốc lộ 12A, xã Hóa Thanh (phía phải tuyến).
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Minh Hóa Các xã còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 32.000 24.000 17.000
Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 35.000 27.000 19.000
Huyện Minh Hóa Các xã còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 34.000 26.000 18.000
Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt
-
Đất rừng sản xuất 10.000 8.000 0 0
Huyện Minh Hóa Các xã còn lại
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 0 0
Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 8.000 0 0
Huyện Minh Hóa Các xã còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 0 0
Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 8.000 0 0
Huyện Minh Hóa Các xã còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 0 0
Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 29.000 21.000 13.000
Huyện Minh Hóa Các xã còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 24.000 18.000 12.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) - Đường Lê Hữu Trác
Đất ở đô thị 6.160.000 4.315.000 3.025.000 2.130.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lê Hữu Trác - UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A)
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lý Thường Kiệt - Thị trấn Quy Đạt
UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) - Địa giới hành chính xã Minh Hóa
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) - Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ)
Đất ở đô thị 6.160.000 4.315.000 3.025.000 2.130.000
Huyện Minh Hóa Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) - Ngã tư Yên Hóa
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Đường vào trạm biến áp 35KV
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Lê Duẩn - Thị trấn Quy Đạt
Đường vào trạm biến áp 35KV - Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12)
Đất ở đô thị 3.045.000 2.145.000 1.515.000 1.075.000
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Ngã tư Quy Đạt - Hết Bể bơi tổng hợp
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Trần Hưng Đạo - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) - Hết Trạm biến áp Cây Cam
Đất ở đô thị 3.045.000 2.145.000 1.515.000 1.075.000
Huyện Minh Hóa Tôn Đức Thắng - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) - Đường Hàm Nghi
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Quy Đạt
Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở đô thị 6.160.000 4.315.000 3.025.000 2.130.000
Huyện Minh Hóa Phan Bội Châu - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Nguyễn Trãi - Thị trấn Quy Đạt
Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14)
Đất ở đô thị 4.780.000 3.350.000 2.350.000 1.650.000
Huyện Minh Hóa Phan Chu Trinh - Thị trấn Quy Đạt
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.095.000 1.480.000 1.040.000 735.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Minh Hóa

4.8/5 - (943 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?