Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An 2026

2. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất

Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Số lượng vị trí Tiêu chí xác định vị trí Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh Đường giao thông còn lại
Vị trí 1 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III 100 100
Vị trí 2 Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường 70 70
Vị trí 3 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 40  
Vị trí 4 Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 10  
Vị trí 5 – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu Mức giá tối thiểu

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mộc Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Mộc Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 1.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất ở đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất ở đô thị 392.000 313.600 196.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất ở đô thị 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất ở đô thị 568.000 454.000 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất ở đô thị 450.000 360.000 225.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất ở đô thị 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới
Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh
Đất ở đô thị 900.000 720.000 450.000
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 330.000 264.000 165.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm dân cư phố 2 -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 330.000 264.000 165.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 230.000 184.000 115.000
Huyện Mộc Hóa Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 220.000 176.000 110.000
Huyện Mộc Hóa Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất ở đô thị 900.000 720.000 450.000
Huyện Mộc Hóa Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -
Đất ở đô thị 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -
Đất ở đô thị 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -
Đất ở đô thị 450.000 360.000 225.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -
Đất ở đô thị 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.260.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đường 30/4 -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Giàu -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hà Tây Giang -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đặng Thị Mành -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Văn Của -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
Đất ở đô thị 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất TM-DV đô thị 392.000 313.600 196.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất TM-DV đô thị 313.600 250.880 156.800
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất TM-DV đô thị 568.000 454.000 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất TM-DV đô thị 454.000 364.000 227.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất TM-DV đô thị 288.000 230.000 144.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm dân cư phố 2 -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức
Đất TM-DV đô thị 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 264.000 211.000 132.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV đô thị 184.000 147.000 92.000
Huyện Mộc Hóa Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV đô thị 176.000 141.000 88.000
Huyện Mộc Hóa Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất TM-DV đô thị 720.000 576.000 360.000
Huyện Mộc Hóa Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất TM-DV đô thị 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -
Đất TM-DV đô thị 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -
Đất TM-DV đô thị 454.400 363.520 227.200
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -
Đất TM-DV đô thị 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -
Đất TM-DV đô thị 288.000 230.400 144.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đường 30/4 -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Giàu -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hà Tây Giang -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đặng Thị Mành -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Văn Của -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
Đất TM-DV đô thị 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất SX-KD đô thị 343.000 274.400 171.500
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất SX-KD đô thị 274.400 219.520 137.200
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất SX-KD đô thị 497.000 398.000 249.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất SX-KD đô thị 398.000 318.000 199.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất SX-KD đô thị 315.000 252.000 158.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất SX-KD đô thị 252.000 202.000 126.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm dân cư phố 2 -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức
Đất SX-KD đô thị 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 231.000 185.000 116.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD đô thị 161.000 129.000 81.000
Huyện Mộc Hóa Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD đô thị 154.000 123.000 77.000
Huyện Mộc Hóa Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất SX-KD đô thị 630.000 504.000 315.000
Huyện Mộc Hóa Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất SX-KD đô thị 497.000 397.600 248.500
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -
Đất SX-KD đô thị 497.000 397.600 248.500
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn -
Đất SX-KD đô thị 397.600 318.080 198.800
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -
Đất SX-KD đô thị 315.000 252.000 157.500
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa -
Đất SX-KD đô thị 252.000 201.600 126.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đường 30/4 -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Giàu -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hà Tây Giang -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Đặng Thị Mành -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Văn Của -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
Đất SX-KD đô thị 497.000 397.600 248.500
Huyện Mộc Hóa (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài
Đất ở nông thôn 610.000 488.000 305.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương -
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương -
Đất ở nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 1.290.000 1.032.000 645.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh -
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh -
Đất ở nông thôn 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất ở nông thôn 490.000 392.000 245.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
QL62 - Đến Rạch Cả Đá
Đất ở nông thôn 530.000 424.000 265.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
QL62 - Đến Rạch Cả Đá
Đất ở nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Mộc Hóa Đường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 300.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 450.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Thạnh -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 750.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 445.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 225.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 390.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 235.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất ở nông thôn 775.000 620.000 388.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Cụm dân cư Tân Thành -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 125.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
Đất ở nông thôn 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài
Đất TM-DV nông thôn 488.000 390.000 244.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt
Đất TM-DV nông thôn 568.000 454.000 284.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường
Đất TM-DV nông thôn 568.000 454.000 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.200 212.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương -
Đất TM-DV nông thôn 339.200 271.360 169.600
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 826.000 516.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh -
Đất ở nông thôn 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh -
Đất ở nông thôn 454.400 363.520 227.200
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn 392.000 314.000 196.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
QL62 - Đến Rạch Cả Đá
Đất TM-DV nông thôn 424.000 339.000 212.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
QL62 - Đến Rạch Cả Đá
Đất TM-DV nông thôn 339.000 271.000 170.000
Huyện Mộc Hóa Đường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 240.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới
Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 576.000 360.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Thạnh -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 144.000
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 211.000 132.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 712.000 570.000 356.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 499.000 312.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây
Đất TM-DV nông thôn 376.000 301.000 188.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 310.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Cụm dân cư Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 768.000 480.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 100.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
Đất TM-DV nông thôn 568.000 454.400 284.000
Huyện Mộc Hóa (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 1.152.000 720.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài
Đất SX-KD nông thôn 427.000 342.000 214.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt
Đất SX-KD nông thôn 497.000 398.000 249.000
Huyện Mộc Hóa Quốc lộ 62
Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường
Đất SX-KD nông thôn 497.000 398.000 249.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương -
Đất SX-KD nông thôn 371.000 296.800 185.500
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương -
Đất SX-KD nông thôn 296.800 237.440 148.400
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Đến Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 398.000 318.000 199.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 903.000 722.000 452.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa
Đất SX-KD nông thôn 497.000 397.600 248.500
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa
Đất SX-KD nông thôn 397.600 318.080 198.800
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn 343.000 274.000 172.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
QL62 - Đến Rạch Cả Đá
Đất SX-KD nông thôn 371.000 297.000 186.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
QL62 - Đến Rạch Cả Đá
Đất SX-KD nông thôn 297.000 237.000 148.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 420.000 336.000 210.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới
Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 630.000 504.000 315.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Thạnh -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 126.000
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 185.000 116.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 840.000 525.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 623.000 498.000 312.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 315.000 252.000 158.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 437.000 273.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây
Đất SX-KD nông thôn 329.000 263.000 165.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất SX-KD nông thôn 543.000 434.000 271.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Cụm dân cư Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 672.000 420.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 140.000 88.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)
Đất SX-KD nông thôn 497.000 397.600 248.500
Huyện Mộc Hóa (Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 1.008.000 630.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu 79 - Cầu Quảng Dài -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạnđi qua xã Bình Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Huyện Mộc Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đường 30/4 -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Trần Văn Giàu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hà Tây Giang -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đặng Thị Mành -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Của -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 65.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây hàng năm 50.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 35.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu 79 - Cầu Quảng Dài -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới -
Đất trồng cây lâu năm 72.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạnđi qua xã Bình Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 115.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Huyện Mộc Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa -
Đất trồng cây lâu năm 72.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đường 30/4 -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Trần Văn Giàu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hà Tây Giang -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đặng Thị Mành -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Của -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây lâu năm 72.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây lâu năm 72.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu 79 - Cầu Quảng Dài -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạnđi qua xã Bình Thạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Huyện Mộc Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đường 30/4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Trần Văn Giàu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hà Tây Giang -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đặng Thị Mành -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Của -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu 79 - Cầu Quảng Dài -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa QL 62
Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 819
Đoạn qua xã Tân Lập -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa QL62 - Tân Thành
QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh
Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới giai đoạn 2
Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường tuần tra biên giới
Đoạnđi qua xã Bình Thạnh -
Đất rừng sản xuất 104.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Trà
Hồ Thị Rằng - Kênh 61 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Huyện Mộc Hóa
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Quốc Sản -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Phan Thị Có -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Ngô Thị Thân -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lý Thị Liền -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Đượm -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Giỏi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Lê Thị Thiệt -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Nguyễn Thị Chực -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông
Đường Trần Thị Của -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Cụm Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Thạnh
Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Tây
Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Cụm dân cư Bình Hòa Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Bình Hòa Trung
Tuyến dân cư Bình Hòa Trung -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Tự -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Võ Thị Tám -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Hồ Thị Rằng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Đường Lê Thị Khéo -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm Trung tâm xã -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Lập
Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Xã Tân Thành
Tuyến dân cư Tân Thành -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đường 30/4 -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đốc Binh Kiều -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Huỳnh Công Thân -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Bùi Thị Thượng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thủ Khoa Huân -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Thiên Hộ Dương -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hồ Thị Khuyên -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Vị -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Võ Thị Chưởng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thị Sử -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Phạm Thị Giỏi -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Trần Văn Giàu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Đình Chiểu -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Minh Đường -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Tưởng -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Hà Tây Giang -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn An Ninh -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Hồng Sến -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Đặng Thị Mành -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Nguyễn Thái Bình -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Khu hành chính huyện Mộc Hóa
Đường Lê Văn Của -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Mộc Hóa Ven kênh 79
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất rừng sản xuất 65.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại
Vị trí tiếp giáp sông, kênh -
Đất rừng sản xuất 50.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn
Các khu vực còn lại -
Đất rừng sản xuất 30.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế -
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế -
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế -
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh
Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế -
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất trồng cây lâu năm 143.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000
Huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã
-
Đất rừng sản xuất 130.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mộc Hóa Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút -
Đất ở đô thị 1.800.000 1.440.000 900.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất ở đô thị 490.000 392.000 245.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa -
Đất ở đô thị 392.000 313.600 196.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất ở đô thị 710.000 568.000 355.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn
Đất ở đô thị 568.000 454.000 284.000
Huyện Mộc Hóa Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất ở đô thị 450.000 360.000 225.000
Huyện Mộc Hóa Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa
Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước
Đất ở đô thị 360.000 288.000 180.000
Huyện Mộc Hóa Đường ra biên giới
Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh
Đất ở đô thị 900.000 720.000 450.000
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở đô thị 330.000 264.000 165.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm dân cư phố 2 -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) -
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Thị trấn Bình Phong Thạnh
Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức
Đất ở đô thị 1.200.000 960.000 600.000
Huyện Mộc Hóa Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 330.000 264.000 165.000
Huyện Mộc Hóa Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh
-
Đất ở đô thị 230.000 184.000 115.000
Huyện Mộc Hóa Các vị trí còn lại
-
Đất ở đô thị 220.000 176.000 110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mộc Hóa

4.8/5 - (907 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?