Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Long An sáp nhập vào tỉnh Tây Ninh. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Long An cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An mới nhất
Bảng giá đất huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An cũ (hiện nay là tinh Tây Ninh) mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
| Số lượng vị trí | Tiêu chí xác định vị trí | Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) | |
| Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh | Đường giao thông còn lại | ||
| Vị trí 1 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III | 100 | 100 |
| Vị trí 2 | Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường | 70 | 70 |
| Vị trí 3 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | 40 | |
| Vị trí 4 | Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 | 10 | |
| Vị trí 5 | – Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu | Mức giá tối thiểu |
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mộc Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Mộc Hóa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 392.000 | 313.600 | 196.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất ở đô thị | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 230.000 | 184.000 | 115.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 220.000 | 176.000 | 110.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - |
Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - |
Đất ở đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 313.600 | 196.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 313.600 | 250.880 | 156.800 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất TM-DV đô thị | 454.000 | 364.000 | 227.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 211.000 | 132.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV đô thị | 184.000 | 147.000 | 92.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 176.000 | 141.000 | 88.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - |
Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - |
Đất TM-DV đô thị | 454.400 | 363.520 | 227.200 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.400 | 144.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất TM-DV đô thị | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 343.000 | 274.400 | 171.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 274.400 | 219.520 | 137.200 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất SX-KD đô thị | 398.000 | 318.000 | 199.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 231.000 | 185.000 | 116.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD đô thị | 161.000 | 129.000 | 81.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 154.000 | 123.000 | 77.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Trần Văn Trà - Thị trấn Bình Phong Thạnh Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 397.600 | 248.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 397.600 | 248.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - |
Đất SX-KD đô thị | 397.600 | 318.080 | 198.800 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 157.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - |
Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 201.600 | 126.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đường 30/4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Giàu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hà Tây Giang - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Đặng Thị Mành - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Văn Của - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất SX-KD đô thị | 497.000 | 397.600 | 248.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài |
Đất ở nông thôn | 610.000 | 488.000 | 305.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất ở nông thôn | 424.000 | 339.200 | 212.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 1.032.000 | 645.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 424.000 | 265.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá |
Đất ở nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 300.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 750.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 712.000 | 445.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 624.000 | 390.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 235.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 620.000 | 388.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 125.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài |
Đất TM-DV nông thôn | 488.000 | 390.000 | 244.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.200 | 212.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 339.200 | 271.360 | 169.600 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.032.000 | 826.000 | 516.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 454.400 | 363.520 | 227.200 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 314.000 | 196.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 339.000 | 212.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 339.000 | 271.000 | 170.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường liên xã Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 240.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 576.000 | 360.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 211.000 | 132.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 570.000 | 356.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 499.000 | 312.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 301.000 | 188.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 310.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 768.000 | 480.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 100.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | 454.400 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 720.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Ranh Tân Thạnh - Đến Cầu 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu 79 - Đến Cầu Quảng Dài |
Đất SX-KD nông thôn | 427.000 | 342.000 | 214.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Dài - Đến Cầu Quảng Cụt |
Đất SX-KD nông thôn | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Quốc lộ 62 Cầu Quảng Cụt - Đến Ranh Kiến Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 497.000 | 398.000 | 249.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 296.800 | 185.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.800 | 237.440 | 148.400 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Đến Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 398.000 | 318.000 | 199.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Đến Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 903.000 | 722.000 | 452.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 497.000 | 397.600 | 248.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Trường cấp 2,3 xã Bình Phong Thạnh - Đến Giáp ranh Thạnh Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 397.600 | 318.080 | 198.800 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 274.000 | 172.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 371.000 | 297.000 | 186.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa QL62 - Đến Rạch Cả Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 237.000 | 148.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 210.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61 - Đường tuần tra biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 315.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 185.000 | 116.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 525.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 498.000 | 312.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - Đến xã Bình Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Đến xã Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 437.000 | 273.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - Đến xã Bình Hòa Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 263.000 | 165.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 543.000 | 434.000 | 271.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Cụm dân cư Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 420.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 140.000 | 88.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 497.000 | 397.600 | 248.500 | |
| Huyện Mộc Hóa |
(Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa -Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- Thị trấn Bình Phong Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 630.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạnđi qua xã Bình Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đường 30/4 - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Giàu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đặng Thị Mành - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Của - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạnđi qua xã Bình Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 115.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đường 30/4 - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Giàu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đặng Thị Mành - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Của - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạnđi qua xã Bình Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đường 30/4 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Giàu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đặng Thị Mành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Của - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Ranh Tân Thạnh – Cầu 79 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu 79 - Cầu Quảng Dài - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL 62 Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp lộ) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Kênh ba xã - Cầu Bình Phong Thạnh (Giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 819 Đoạn qua xã Tân Lập - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp lộ) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
QL62 - Tân Thành QL62 - Thiên Hộ Dương (Giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh Đường 817 - UBND xã Bình Thạnh - đường tuần tra biên giới - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới giai đoạn 2 Từ Kênh 61- Đường tuần tra biên giới - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạn đi qua xã Bình Hòa Tây - |
Đất rừng sản xuất | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tuần tra biên giới Đoạnđi qua xã Bình Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 104.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm, bên trái tuyến đường) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Trần Văn Trà Hồ Thị Rằng - Kênh 61 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp lộ) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn (Giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp lộ) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa (Giáp kênh) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Huyện Mộc Hóa Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Quốc Sản - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Phan Thị Có - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Ngô Thị Thân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lý Thị Liền - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Đượm - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Giỏi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Lê Thị Thiệt - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Nguyễn Thị Chực - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư Ấp 3 - Xã Bình Hòa Đông Đường Trần Thị Của - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Cụm Trung tâm xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Thạnh Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Hòa Tây - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Tây Tuyến dân cư Kênh 61 - xã Bình Hòa Tây - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Cụm dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Bình Hòa Trung Tuyến dân cư Bình Hòa Trung - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Tự - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Võ Thị Tám - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Hồ Thị Rằng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Cụm dân cư khu phố 2 - Thị trấn Bình Phong Thạnh Đường Lê Thị Khéo - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm Trung tâm xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Lập Cụm dân cư 79 (Tỉnh lộ 819) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Xã Tân Thành Tuyến dân cư Tân Thành - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương - hết trung tâm y tế) - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đường 30/4 - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Huỳnh Công Thân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Bùi Thị Thượng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thủ Khoa Huân - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Thiên Hộ Dương - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hồ Thị Khuyên - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Vị - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Võ Thị Chưởng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thị Sử - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Phạm Thị Giỏi - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Trần Văn Giàu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Minh Đường - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Tưởng - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Hà Tây Giang - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Hồng Sến - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Đặng Thị Mành - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Nguyễn Thái Bình - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Khu hành chính huyện Mộc Hóa Đường Lê Văn Của - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Ven kênh 79 Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Các khu vực còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- TT Bình Phong Thạnh Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - TT Bình Phong Thạnh - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu hành chính huyện Mộc Hóa- thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường 30/4 - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Huỳnh Công Thân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Bùi Thị Thượng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thủ Khoa Huân - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Thiên Hộ Dương - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Hồ Thị Khuyên - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Vị - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Võ Thị Chưởng - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Nguyễn Thị Sử - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất trồng cây lâu năm | 143.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | |||
| Huyện Mộc Hóa |
Đường Phạm Thị Giỏi - Khu hành chính huyện Mộc Hóa - thuộc xã - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mộc Hóa |
Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bình Phong Thạnh - Cầu Bù Hút - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 900.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 490.000 | 392.000 | 245.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường tỉnh 817 (ĐT WB2) - Thị trấn Bình Phong Thạnh Cầu Bù Hút - Giáp ranh Thạnh Hóa - |
Đất ở đô thị | 392.000 | 313.600 | 196.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất ở đô thị | 710.000 | 568.000 | 355.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Cả Đá - Đến Rạch Xẻo Sắn |
Đất ở đô thị | 568.000 | 454.000 | 284.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp lộ - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Giáp kênh - Đường liên huyện QL62 - Thạnh Hóa Rạch Xẻo Sắn - Đến Thạnh Phước |
Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường ra biên giới Bình Phong Thạnh - Đến Bình Thạnh |
Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 450.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đá, bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm dân cư phố 2 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Cụm Khu vực Đa khoa (Kênh Huyện ủy) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Thị trấn Bình Phong Thạnh Khu tái định cư - Đến Nhà ở cho cán bộ, công chức |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Ven sông Vàm Cỏ Tây - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 330.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Kênh rạch còn lại - Vị trí tiếp giáp sông, kênh - |
Đất ở đô thị | 230.000 | 184.000 | 115.000 | |
| Huyện Mộc Hóa |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở đô thị | 220.000 | 176.000 | 110.000 |
