Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mường Ảng năm 2025
Khu vực: huyện Mường Ảng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 920.000 | 690.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.960.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.380.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.160.000 | 870.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.650.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.350.000 | 1.770.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.520.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 312.000 | 234.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón - |
Đất ở đô thị | 450.000 | 180.000 | 135.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.040.000 | 780.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - đến QL 279 |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 520.000 | 390.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 - |
Đất ở đô thị | 550.000 | 264.000 | 165.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 - |
Đất ở đô thị | 850.000 | 408.000 | 255.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 432.000 | 270.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 - |
Đất ở đô thị | 950.000 | 456.000 | 285.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 - |
Đất ở đô thị | 750.000 | 360.000 | 225.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 312.000 | 195.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 - |
Đất ở đô thị | 600.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn - |
Đất ở đô thị | 350.000 | 168.000 | 105.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng - |
Đất ở đô thị | 260.000 | 125.000 | 78.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường bám trục đường 42 - |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) - |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 736.000 | 552.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.520.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.568.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.904.000 | 1.104.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) |
Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.456.000 | 1.092.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.024.000 | 768.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 928.000 | 696.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 864.000 | 648.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.120.000 | 1.512.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 1.880.000 | 1.416.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.536.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.216.000 | 960.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 250.000 | 187.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón - |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 144.000 | 108.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) |
Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | 1.472.000 | 1.104.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 832.000 | 624.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 384.000 | 288.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông - |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 279 |
Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 416.000 | 312.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 440.000 | 211.000 | 132.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 326.000 | 204.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 346.000 | 216.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 760.000 | 365.000 | 228.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 288.000 | 180.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 250.000 | 156.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 230.000 | 144.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 134.000 | 84.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng - |
Đất TM-DV đô thị | 208.000 | 100.000 | 62.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường bám trục đường 42 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 960.000 | 720.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 644.000 | 483.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 700.000 | 525.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.330.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 980.000 | 735.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.120.000 | 840.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.372.000 | 945.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.666.000 | 966.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) |
Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.274.000 | 956.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 896.000 | 672.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 812.000 | 609.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 756.000 | 567.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
Đất SX-KD đô thị | 4.410.000 | 1.855.000 | 1.323.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
Đất SX-KD đô thị | 4.130.000 | 1.645.000 | 1.239.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.344.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.064.000 | 840.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 980.000 | 735.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 280.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường) |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 218.000 | 164.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón - |
Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 126.000 | 95.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.288.000 | 966.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) |
Đất SX-KD đô thị | 3.220.000 | 1.288.000 | 966.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 728.000 | 546.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh) |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 700.000 | 525.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa) |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 336.000 | 252.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) |
Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông - |
Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | 1.260.000 | 945.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 980.000 | 735.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 279 |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 364.000 | 273.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279 |
Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 420.000 | 315.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 385.000 | 185.000 | 116.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 286.000 | 179.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 302.000 | 189.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 665.000 | 319.000 | 200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 - |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 525.000 | 252.000 | 158.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 - |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 218.000 | 137.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 202.000 | 126.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn - |
Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 118.000 | 74.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng - |
Đất SX-KD đô thị | 182.000 | 88.000 | 55.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 -Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường bám trục đường 42 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch - |
Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng - Xã Ẳng Nưa từ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 235.000 | 141.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Từ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 205.000 | 123.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 205.000 | 123.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi bản Mới - Xã Ẳng Nưa Từ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 111.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 235.000 | 141.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 162.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 65.000 | 39.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Đoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 56.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 45.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 105.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng - đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 135.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 56.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 45.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Từ trạm bơm - đến đầu cầu treo bản Búng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 270.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Từ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Búng Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Búng Lao Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường liên xã - Xã Xuân Lao từ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 140.000 | 63.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 48.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 112.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 30.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 56.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn - Xã Mường Lạn Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 70.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 56.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten. |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang - đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 110.000 | 60.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch - đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 90.000 | 50.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 70.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 56.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Mường Đăng Đoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Mường Đăng Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 110.000 | 66.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 63.000 | 56.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 55.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 56.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ngối Cáy Trung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 69.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 70.000 | 33.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 50.000 | 30.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 56.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 40.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng - Xã Ẳng Nưa từ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1) |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 188.000 | 113.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Từ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 164.000 | 98.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 89.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo) |
Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | 164.000 | 98.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi bản Mới - Xã Ẳng Nưa Từ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 148.000 | 89.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy) |
Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 188.000 | 113.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 130.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 29.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 52.000 | 31.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Đoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 45.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 84.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng - đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 56.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 45.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Từ trạm bơm - đến đầu cầu treo bản Búng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 480.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 240.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Từ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 192.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 56.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 48.000 | 29.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Búng Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Búng Lao Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường liên xã - Xã Xuân Lao từ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 112.000 | 50.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 90.000 | 38.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 90.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 56.000 | 24.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 36.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 45.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn - Xã Mường Lạn Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 56.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 45.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten. |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 104.000 | 64.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang - đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 88.000 | 48.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch - đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 72.000 | 40.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 56.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 45.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Mường Đăng Đoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Mường Đăng Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 88.000 | 53.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 50.000 | 45.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 44.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 45.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ngối Cáy Trung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 92.000 | 55.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 56.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 40.000 | 24.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 45.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng - Xã Ẳng Nưa từ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1) |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 165.000 | 99.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Từ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 130.000 | 78.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo) |
Đất SX-KD nông thôn | 287.000 | 144.000 | 86.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường đi bản Mới - Xã Ẳng Nưa Từ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 130.000 | 78.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy) |
Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 165.000 | 99.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 113.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 147.000 | 74.000 | 44.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 46.000 | 27.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Nưa Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 245.000 | 147.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Đoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | |||
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 49.000 | 39.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 32.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 123.000 | 74.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ẳng Cang Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng - đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 158.000 | 95.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 49.000 | 39.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 32.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 88.000 | 53.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 53.000 | 32.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở Đoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 63.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 525.000 | 315.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 945.000 | 567.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Từ trạm bơm - đến đầu cầu treo bản Búng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 875.000 | 525.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 420.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 245.000 | 147.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 210.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 189.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 245.000 | 147.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 245.000 | 147.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 245.000 | 147.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Búng Lao Từ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 168.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 49.000 | 39.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 42.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Búng Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Búng Lao Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 32.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn đường liên xã - Xã Xuân Lao từ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 98.000 | 44.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 78.000 | 34.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 78.000 | 32.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Xuân Lao Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 53.000 | 32.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 49.000 | 21.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 32.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 39.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn - Xã Mường Lạn Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 88.000 | 53.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 49.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 35.000 | 21.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 39.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten. |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 91.000 | 56.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang - đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 77.000 | 42.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Nặm Lịch Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch - đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 63.000 | 35.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 49.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 35.000 | 21.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 39.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Mường Đăng Đoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 88.000 | 53.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Mường Đăng Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 77.000 | 46.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 44.000 | 39.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 39.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 39.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Xã Ngối Cáy Trung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 81.000 | 48.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 49.000 | 23.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 35.000 | 21.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) - |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 39.000 | 19.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 28.000 | 18.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 43.000 | 39.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 34.000 | 31.000 | 28.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 31.000 | 30.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 28.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 26.000 | 24.000 | 22.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 32.000 | 31.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 27.000 | 25.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 22.000 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 17.000 | 15.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | 16.000 | 15.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 17.000 | 15.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | 16.000 | 15.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.000 | 15.000 | 13.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 38.000 | 36.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 34.000 | 32.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Huyện Mường Ảng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 6.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Huyện Mường Ảng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 6.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 36.000 | 31.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | 31.000 | 26.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng - |
Đất nông nghiệp khác | 27.200 | 25.600 | 24.800 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở - |
Đất nông nghiệp khác | 24.800 | 21.600 | 20.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 17.600 | 16.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 920.000 | 690.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9) |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư) |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT) |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.960.000 | 1.350.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 2.380.000 | 1.380.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 1.820.000 | 1.365.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.280.000 | 960.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) |
Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.160.000 | 870.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân |
Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.080.000 | 810.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7) |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 2.650.000 | 1.890.000 | |
| Huyện Mường Ảng |
Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) |
Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.350.000 | 1.770.000 |
