Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mường Ảng năm 2025

Khu vực: huyện Mường Ảng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
Đất ở đô thị 2.300.000 920.000 690.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.900.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
Đất ở đô thị 4.500.000 1.960.000 1.350.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.380.000 1.380.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5)
Đất ở đô thị 4.550.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
Đất ở đô thị 2.900.000 1.160.000 870.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
Đất ở đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị 6.300.000 2.650.000 1.890.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
Đất ở đô thị 5.900.000 2.350.000 1.770.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn
Đất ở đô thị 5.000.000 1.920.000 1.500.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m
Đất ở đô thị 4.000.000 1.520.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 1.000.000 400.000 300.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)
Đất ở đô thị 780.000 312.000 234.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón -
Đất ở đô thị 450.000 180.000 135.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa
Đất ở đô thị 4.600.000 1.840.000 1.380.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng
Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng)
Đất ở đô thị 4.600.000 1.840.000 1.380.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng
từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.040.000 780.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
Đất ở đô thị 1.200.000 480.000 360.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông -
Đất ở đô thị 4.500.000 1.800.000 1.350.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng
Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - đến QL 279
Đất ở đô thị 1.300.000 520.000 390.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng
Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 -
Đất ở đô thị 550.000 264.000 165.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 -
Đất ở đô thị 850.000 408.000 255.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 -
Đất ở đô thị 900.000 432.000 270.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 -
Đất ở đô thị 950.000 456.000 285.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 -
Đất ở đô thị 750.000 360.000 225.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 -
Đất ở đô thị 750.000 360.000 225.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 -
Đất ở đô thị 650.000 312.000 195.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 -
Đất ở đô thị 600.000 288.000 180.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn -
Đất ở đô thị 350.000 168.000 105.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng -
Đất ở đô thị 260.000 125.000 78.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường bám trục đường 42 -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.200.000 900.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) -
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) -
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
Đất TM-DV đô thị 1.840.000 736.000 552.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.920.000 1.520.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.568.000 1.080.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.904.000 1.104.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5)
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.456.000 1.092.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)
Đất TM-DV đô thị 2.560.000 1.024.000 768.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.320.000 928.000 696.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 864.000 648.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 2.120.000 1.512.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
Đất TM-DV đô thị 4.720.000 1.880.000 1.416.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.536.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 1.216.000 960.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 240.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 624.000 250.000 187.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón -
Đất TM-DV đô thị 360.000 144.000 108.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.472.000 1.104.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng
Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng)
Đất TM-DV đô thị 3.680.000 1.472.000 1.104.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng
từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000 832.000 624.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 800.000 600.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
Đất TM-DV đô thị 960.000 384.000 288.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông -
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 1.440.000 1.080.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng
Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 279
Đất TM-DV đô thị 1.040.000 416.000 312.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng
Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 480.000 360.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 -
Đất TM-DV đô thị 440.000 211.000 132.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 -
Đất TM-DV đô thị 680.000 326.000 204.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 -
Đất TM-DV đô thị 720.000 346.000 216.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 -
Đất TM-DV đô thị 760.000 365.000 228.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 -
Đất TM-DV đô thị 600.000 288.000 180.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 -
Đất TM-DV đô thị 600.000 288.000 180.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 -
Đất TM-DV đô thị 520.000 250.000 156.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 -
Đất TM-DV đô thị 480.000 230.000 144.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 280.000 134.000 84.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng -
Đất TM-DV đô thị 208.000 100.000 62.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường bám trục đường 42 -
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 960.000 720.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) -
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
Đất SX-KD đô thị 1.610.000 644.000 483.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 525.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 1.680.000 1.330.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 980.000 735.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.120.000 840.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.372.000 945.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5)
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.666.000 966.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) -
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5)
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 1.274.000 956.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)
Đất SX-KD đô thị 2.240.000 896.000 672.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
Đất SX-KD đô thị 2.030.000 812.000 609.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.890.000 756.000 567.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 420.000 315.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
Đất SX-KD đô thị 4.410.000 1.855.000 1.323.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
Đất SX-KD đô thị 4.130.000 1.645.000 1.239.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) - Đến ngầm thị trấn
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.344.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ ngầm Thị trấn - Đến hết ngã tư đường giao nhau với đường 42 m
Đất SX-KD đô thị 2.800.000 1.064.000 840.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với đường 42 m - Đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 980.000 735.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 - Đến thửa đất số 16B - 5) (Áp dụng cho cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 700.000 280.000 210.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Lả thuộc thửa đất số 16B - 4 (đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thườ - Đến hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 546.000 218.000 164.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón -
Đất SX-KD đô thị 315.000 126.000 95.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường trước cổng Trung tâm y tế huyện từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện bên kia đường là biên đất gia đình ông Tạo Dâu) - Đến đường đi Ẳng Nưa
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.288.000 966.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng
Từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng)
Đất SX-KD đô thị 3.220.000 1.288.000 966.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Ẳng Nưa - Thị trấn Mường Ảng
từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất trường mầm non Hoa Hồng) - Đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 728.000 546.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) - Đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 700.000 525.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) - Đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
Đất SX-KD đô thị 840.000 336.000 252.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đường đi trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) - Đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
Đất SX-KD đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông -
Đất SX-KD đô thị 3.150.000 1.260.000 945.000
Huyện Mường Ảng Đường đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường) -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000 980.000 735.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng
Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa ) - Đến QL 279
Đất SX-KD đô thị 910.000 364.000 273.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường nội thị - Thị trấn Mường Ảng
Từ biên đất gia đình ông Tỵ - Đến QL 279
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 420.000 315.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1 -
Đất SX-KD đô thị 385.000 185.000 116.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3 -
Đất SX-KD đô thị 595.000 286.000 179.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4 -
Đất SX-KD đô thị 630.000 302.000 189.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5 -
Đất SX-KD đô thị 665.000 319.000 200.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7 -
Đất SX-KD đô thị 525.000 252.000 158.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8 -
Đất SX-KD đô thị 525.000 252.000 158.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9 -
Đất SX-KD đô thị 455.000 218.000 137.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10 -
Đất SX-KD đô thị 420.000 202.000 126.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 245.000 118.000 74.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng -
Đất SX-KD đô thị 182.000 88.000 55.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 27m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10 -Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1) -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường bám trục đường 42 -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 840.000 630.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng ch -
Đất SX-KD đô thị 2.450.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường 11,5 m Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.540.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ) -
Đất SX-KD đô thị 1.190.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3 -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng - Xã Ẳng Nưa
từ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1)
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 141.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Từ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã
Đất ở nông thôn 410.000 205.000 123.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo)
Đất ở nông thôn 410.000 205.000 123.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi bản Mới - Xã Ẳng Nưa
Từ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 111.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy)
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 141.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3)
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất ở nông thôn 130.000 65.000 39.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính)
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Đoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná -
Đất ở nông thôn 140.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 56.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 25.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 110.000 56.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000 45.000 25.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng - đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 120.000 70.000 56.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 25.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 110.000 56.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000 45.000 25.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.350.000 810.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Từ trạm bơm - đến đầu cầu treo bản Búng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Từ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất ở nông thôn 140.000 70.000 56.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 60.000 36.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Búng Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Búng Lao
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000 45.000 27.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường liên xã - Xã Xuân Lao
từ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2
Đất ở nông thôn 180.000 140.000 63.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí
Đất ở nông thôn 160.000 112.000 48.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa
Đất ở nông thôn 150.000 112.000 45.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 30.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 90.000 45.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất ở nông thôn 90.000 56.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 40.000 25.000
Huyện Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn - Xã Mường Lạn
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 110.000 70.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 90.000 56.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 40.000 25.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten.
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 80.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang - đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch
Đất ở nông thôn 200.000 110.000 60.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch - đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn
Đất ở nông thôn 170.000 90.000 50.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất ở nông thôn 110.000 70.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 90.000 56.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 40.000 25.000
Huyện Mường Ảng Xã Mường Đăng
Đoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000
Huyện Mường Ảng Xã Mường Đăng
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 120.000 63.000 56.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 110.000 55.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất ở nông thôn 90.000 56.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 40.000 25.000
Huyện Mường Ảng Xã Ngối Cáy
Trung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất ở nông thôn 110.000 70.000 33.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 100.000 50.000 30.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất ở nông thôn 90.000 56.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 80.000 40.000 25.000
Huyện Mường Ảng Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng - Xã Ẳng Nưa
từ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1)
Đất TM-DV nông thôn 376.000 188.000 113.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Từ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 328.000 164.000 98.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 89.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo)
Đất TM-DV nông thôn 328.000 164.000 98.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi bản Mới - Xã Ẳng Nưa
Từ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 148.000 89.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy)
Đất TM-DV nông thôn 376.000 188.000 113.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 130.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 29.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 52.000 31.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Đoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná -
Đất TM-DV nông thôn 112.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 45.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 20.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 45.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 36.000 20.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng - đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 56.000 45.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 20.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 45.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 36.000 20.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 648.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Từ trạm bơm - đến đầu cầu treo bản Búng
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Từ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 56.000 45.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 48.000 29.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Búng Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Búng Lao
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 36.000 22.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường liên xã - Xã Xuân Lao
từ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2
Đất TM-DV nông thôn 144.000 112.000 50.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí
Đất TM-DV nông thôn 128.000 90.000 38.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa
Đất TM-DV nông thôn 120.000 90.000 36.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 24.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 36.000 22.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 45.000 22.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 20.000
Huyện Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn - Xã Mường Lạn
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 56.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 45.000 22.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 20.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten.
Đất TM-DV nông thôn 200.000 104.000 64.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang - đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch
Đất TM-DV nông thôn 160.000 88.000 48.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch - đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn
Đất TM-DV nông thôn 136.000 72.000 40.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 56.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 45.000 22.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 20.000
Huyện Mường Ảng Xã Mường Đăng
Đoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000
Huyện Mường Ảng Xã Mường Đăng
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 53.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 50.000 45.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 44.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 45.000 22.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 20.000
Huyện Mường Ảng Xã Ngối Cáy
Trung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất TM-DV nông thôn 88.000 56.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 40.000 24.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 45.000 22.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 32.000 20.000
Huyện Mường Ảng Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng - Xã Ẳng Nưa
từ cầu bản Lé - Đến Mốc 364 (2x1)
Đất SX-KD nông thôn 329.000 165.000 99.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Từ ngã ba gia đình nhà Tuấn Hương (qua ngã ba Tin Tốc) - Đến biên đất trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 287.000 144.000 86.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) - Đến hết biên đất nhà Mạnh Thức
Đất SX-KD nông thôn 259.000 130.000 78.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn đường từ bản Củ - Đến bản Lé (gia đình ông Lò Văn Héo)
Đất SX-KD nông thôn 287.000 144.000 86.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường đi bản Mới - Xã Ẳng Nưa
Từ cầu bản Lé - Đến hết bản mới (gia đình ông Lò Văn Chỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 259.000 130.000 78.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn - Đến ngã ba (gia đình bà Lò Thị Phương bản Bó Mạy)
Đất SX-KD nông thôn 329.000 165.000 99.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Phương (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia đình ông Lò Văn Hom tổ dân phố 3)
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 113.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 147.000 74.000 44.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Nưa
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 46.000 27.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Nưa
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 23.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Nưa
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) - Đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 158.000 95.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) - Đến hết ranh giới bản Hua Ná
Đất SX-KD nông thôn 490.000 245.000 147.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Đoạn từ biên đất trường Mầm non - Đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng
Đất SX-KD nông thôn 98.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Các đoạn đường bê tông còn lại trong khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 84.000
Huyện Mường Ảng Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 - Xã Ẳng Cang
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua Ná -
Đất SX-KD nông thôn 98.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 98.000 49.000 39.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Cang
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 18.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Cang
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 32.000 18.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ ngã ba methadol - Đến đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 315.000 158.000 95.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng - Đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 123.000 74.000
Huyện Mường Ảng Xã Ẳng Cang
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng - đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 158.000 95.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 49.000 39.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ẳng Tở
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 18.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ẳng Tở
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 32.000 18.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ biên đất gia đình ông Lò Văn Ngoan (Ngoãn) - Đến ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở TT Mường Ảng)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) - Đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) - Đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) - Đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ QL 279 - Đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ
Đất SX-KD nông thôn 175.000 88.000 53.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ - Đến giáp ranh xã Ngối Cáy
Đất SX-KD nông thôn 105.000 53.000 32.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Ẳng Tở
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) - Đến hết biên đất Khu đồi tăng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó - Đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 525.000 315.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn - Đến đường rẽ vào bản Xuân Tre
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 945.000 567.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Đoạn từ đường rẽ vào bản Xuân Tre - Đến hết đất gia đình ông Doan Linh (Đối diện trạm bơm nước)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Từ trạm bơm - đến đầu cầu treo bản Búng
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 875.000 525.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường QL 279 - Xã Búng Lao
Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tưởng - Đến đầu cầu treo bản Búng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 420.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Bang (bản Búng)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Bang - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 245.000 147.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) - Đến hết đất sân vận động cũ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ đầu cầu bản Búng - Đến hết đất gia đình ông Lò Văn Thận
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận - Đến hết đất ông Lò Văn Nọi
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ ngã ba cầu bản Búng Từ biên đất nhà ông Lò Văn Tới - Đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên - Đến hết bản Nà Dên
Đất SX-KD nông thôn 700.000 350.000 210.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ Cầu bản Hồng Sọt - Đến mốc 364 (Búng Lao Ẳng Tở)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 189.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre - Đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan - Đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao
Đất SX-KD nông thôn 490.000 245.000 147.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh - Đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận - Đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 245.000 147.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan - Đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao (bản Co Nỏng)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 245.000 147.000
Huyện Mường Ảng Xã Búng Lao
Từ nhà Quàng Văn Tạm - Đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 280.000 168.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 98.000 49.000 39.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Búng Lao
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 42.000 25.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Búng Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Búng Lao
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 32.000 19.000
Huyện Mường Ảng Đoạn đường liên xã - Xã Xuân Lao
từ đầu cầu số 1 - Đến đầu cầu số 2
Đất SX-KD nông thôn 126.000 98.000 44.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đoạn từ cầu số 2 - Đến hết bản Pí
Đất SX-KD nông thôn 112.000 78.000 34.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đoạn từ đầu cầu số 1 - Đến hết bản Co Hịa
Đất SX-KD nông thôn 105.000 78.000 32.000
Huyện Mường Ảng Xã Xuân Lao
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) - Đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 53.000 32.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 49.000 21.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Xuân Lao
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 32.000 19.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 39.000 19.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Xuân Lao
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 28.000 18.000
Huyện Mường Ảng Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn - Xã Mường Lạn
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã - Đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn
Đất SX-KD nông thôn 175.000 88.000 53.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 49.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Lạn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 35.000 21.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 39.000 19.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Lạn
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 28.000 18.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang - đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten.
Đất SX-KD nông thôn 175.000 91.000 56.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang - đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lịch
Đất SX-KD nông thôn 140.000 77.000 42.000
Huyện Mường Ảng Xã Nặm Lịch
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch - đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn
Đất SX-KD nông thôn 119.000 63.000 35.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 49.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Nặm Lịch
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 35.000 21.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 39.000 19.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Nặm Lịch
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 28.000 18.000
Huyện Mường Ảng Xã Mường Đăng
Đoạn từ trường THCS - Đến hết bản Ban
Đất SX-KD nông thôn 175.000 88.000 53.000
Huyện Mường Ảng Xã Mường Đăng
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) - Đến trung tâm bản Xôm
Đất SX-KD nông thôn 154.000 77.000 46.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 44.000 39.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Mường Đăng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 39.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 39.000 19.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Mường Đăng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 28.000 18.000
Huyện Mường Ảng Xã Ngối Cáy
Trung tâm xã - Đến cầu treo bản Cáy
Đất SX-KD nông thôn 161.000 81.000 48.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản) -
Đất SX-KD nông thôn 77.000 49.000 23.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng thấp - Xã Ngối Cáy
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 35.000 21.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên xã) -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 39.000 19.000
Huyện Mường Ảng Các bản vùng cao - Xã Ngối Cáy
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 28.000 18.000
Huyện Mường Ảng Đường QL 279 - Xã Ngối Cáy
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 43.000 39.000 36.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 40.000 37.000 35.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 34.000 31.000 28.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 33.000 31.000 30.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 29.000 28.000 25.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 26.000 24.000 22.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 34.000 32.000 31.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 31.000 27.000 25.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 22.000 20.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 21.000 17.000 15.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 19.000 16.000 15.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 19.000 15.000 13.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 21.000 17.000 15.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 19.000 16.000 15.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 19.000 15.000 13.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
-
Đất trồng cây lâu năm 41.000 38.000 36.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
-
Đất trồng cây lâu năm 36.000 34.000 32.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
-
Đất trồng cây lâu năm 32.000 28.000 26.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 7.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở, Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 6.000
Huyện Mường Ảng Huyện Mường Ảng
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000 6.000
Huyện Mường Ảng Huyện Mường Ảng
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 6.000 6.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 36.000 31.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
-
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 31.000 26.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000 31.000 26.000
Huyện Mường Ảng Thị trấn Mường Ảng
-
Đất nông nghiệp khác 27.200 25.600 24.800
Huyện Mường Ảng Các xã: Búng Lao, Ẳng Cang, Ẳng Nưa, Ẳng Tở
-
Đất nông nghiệp khác 24.800 21.600 20.000
Huyện Mường Ảng Các xã: Xuân Lao, Mường Lạn, Nặm Lịch, Ngối Cáy, Mường Đăng
-
Đất nông nghiệp khác 20.000 17.600 16.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) - Đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
Đất ở đô thị 2.300.000 920.000 690.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
Đất ở đô thị 2.500.000 1.000.000 750.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Phương Chiến) - Đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
Đất ở đô thị 3.000.000 2.400.000 1.900.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Nguyễn Thái Luông) - Đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.400.000 1.050.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) - Đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
Đất ở đô thị 4.000.000 1.600.000 1.200.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư - TDP 8) - Đến hết biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
Đất ở đô thị 4.500.000 1.960.000 1.350.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn) - Đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5)
Đất ở đô thị 4.600.000 2.380.000 1.380.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Toàn bộ khuôn viên chợ (chợ cũ) -
Đất ở đô thị 5.000.000 2.000.000 1.500.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5)
Đất ở đô thị 4.550.000 1.820.000 1.365.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) - Đến hết đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.280.000 960.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bầy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) - Đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
Đất ở đô thị 2.900.000 1.160.000 870.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) - Đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
Đất ở đô thị 2.700.000 1.080.000 810.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân - Đến cống cua chân đèo
Đất ở đô thị 1.500.000 600.000 450.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
từ QL 279 - Đến hết đất gia đình ông Nguyễn Phúc Luân (Hoà) (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
Đất ở đô thị 6.300.000 2.650.000 1.890.000
Huyện Mường Ảng Đoạn QL 279 rẽ đi Ẳng Can - Thị trấn Mường Ảng
Đoạn đường giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hoà) - Đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
Đất ở đô thị 5.900.000 2.350.000 1.770.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Ảng

4.8/5 - (907 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?