Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mường Chà năm 2025

Khu vực: huyện Mường Chà.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Đất ở đô thị 325.000 200.000 105.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).
Đất ở đô thị 1.280.000 400.000 300.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Đất ở đô thị 1.500.000 550.000 350.000 255.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 255.000 200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
Đất ở đô thị 980.000 280.000 140.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
Đất ở đô thị 325.000 225.000 115.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
Đất ở đô thị 420.000 320.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
Đất ở đô thị 400.000 240.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)
Đất ở đô thị 320.000 220.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)
Đất ở đô thị 350.000 225.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất ở đô thị 525.000
Huyện Mường Chà Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)
Đất ở đô thị 280.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn
Đất ở đô thị 280.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà -
Đất ở đô thị 420.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10
Đất ở đô thị 190.000 130.000 70.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 -
Đất ở đô thị 160.000 115.000 70.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
Đất ở đô thị 420.000 280.000 200.000
Huyện Mường Chà Khu B - Thị trấn Mường Chà
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Đất TM-DV đô thị 260.000 160.000 84.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).
Đất TM-DV đô thị 1.024.000 320.000 240.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 440.000 280.000 204.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất TM-DV đô thị 800.000 280.000 204.000 160.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
Đất TM-DV đô thị 784.000 224.000 112.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
Đất TM-DV đô thị 260.000 180.000 92.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Đất TM-DV đô thị 416.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Đất TM-DV đô thị 416.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
Đất TM-DV đô thị 304.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
Đất TM-DV đô thị 336.000 256.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
Đất TM-DV đô thị 320.000 192.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)
Đất TM-DV đô thị 256.000 176.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)
Đất TM-DV đô thị 280.000 180.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất TM-DV đô thị 420.000
Huyện Mường Chà Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)
Đất TM-DV đô thị 224.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn
Đất TM-DV đô thị 224.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà -
Đất TM-DV đô thị 336.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10
Đất TM-DV đô thị 152.000 104.000 56.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 -
Đất TM-DV đô thị 128.000 92.000 56.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
Đất TM-DV đô thị 336.000 224.000 160.000
Huyện Mường Chà Khu B - Thị trấn Mường Chà
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Đất SX-KD đô thị 228.000 140.000 74.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).
Đất SX-KD đô thị 896.000 280.000 210.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).
Đất SX-KD đô thị 1.120.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
Đất SX-KD đô thị 1.540.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
Đất SX-KD đô thị 1.540.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 385.000 245.000 179.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất SX-KD đô thị 700.000 245.000 179.000 140.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
Đất SX-KD đô thị 686.000 196.000 98.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
Đất SX-KD đô thị 228.000 158.000 81.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Đất SX-KD đô thị 364.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Đất SX-KD đô thị 364.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
Đất SX-KD đô thị 266.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
Đất SX-KD đô thị 294.000 224.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
Đất SX-KD đô thị 294.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
Đất SX-KD đô thị 280.000 168.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 54TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh)
Đất SX-KD đô thị 224.000 154.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi)
Đất SX-KD đô thị 245.000 158.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất SX-KD đô thị 368.000
Huyện Mường Chà Đường nội thị 5m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 51 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết SN 49 TDP 6 (Đất bà Phương Hờ)
Đất SX-KD đô thị 196.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà
Khu vực đằng sau nhà thi đấu huyện - đến giáp suối Nậm Mươn
Đất SX-KD đô thị 196.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau Nhà thi đấu - Thị trấn Mường Chà
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A thị trấn Mường Chà -
Đất SX-KD đô thị 294.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10
Đất SX-KD đô thị 133.000 91.000 49.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn - Thị trấn Mường Chà
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố số 10 -
Đất SX-KD đô thị 112.000 81.000 49.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau sân vận động - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 21 TDP 8 (Nhà Sinh - Mai) - đến đất nhà Sán - Chung
Đất SX-KD đô thị 224.000
Huyện Mường Chà Khu dân cư sau cây xăng số 8 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 32 TDP 3 (Nhà Thanh - Ngọc) - đến hết SN 108 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 127 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
Đất SX-KD đô thị 294.000 196.000 140.000
Huyện Mường Chà Khu B - Thị trấn Mường Chà
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân -
Đất SX-KD đô thị 175.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Mường Mươn
đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Mươn
đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang
Đất ở nông thôn 220.000 120.000 80.000
Huyện Mường Chà Xã Mường Mươn
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang
đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn
Đất ở nông thôn 220.000 120.000 80.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang
đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà
Đất ở nông thôn 200.000 115.000 75.000
Huyện Mường Chà Xã Na Sang
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)
Đất ở nông thôn 220.000 120.000 80.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1
Đất ở nông thôn 200.000 115.000 75.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
Đất ở nông thôn 140.000 90.000 70.000
Huyện Mường Chà Xã Sa Lông
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1
Đất ở nông thôn 170.000 100.000 75.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở
Đất ở nông thôn 105.000 80.000 65.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Lèng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Tùng
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa
Đất ở nông thôn 230.000 125.000 80.000
Huyện Mường Chà Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng
đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa
Đất ở nông thôn 220.000 120.000 80.000
Huyện Mường Chà Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng
hết địa phận xã Mường Tùng -
Đất ở nông thôn 170.000 100.000 75.000
Huyện Mường Chà Xã Mường Tùng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1
Đất ở nông thôn 180.000 100.000 75.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ
đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
Đất ở nông thôn 105.000 80.000 65.000
Huyện Mường Chà Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ
từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Ma Thì Hồ
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Sá Tổng
đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài
Đất ở nông thôn 180.000 100.000 75.000
Huyện Mường Chà Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng
từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da
Đất ở nông thôn 115.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Sá Tổng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham)
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2
Đất ở nông thôn 190.000 100.000 75.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Xã Pa Ham
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A
Đất ở nông thôn 130.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút
Đất ở nông thôn 180.000 100.000 75.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn
Đất ở nông thôn 130.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 85.000 75.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham
Đất ở nông thôn 115.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Hừa Ngài
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí
Trung tâm xã Huổi Mí -
Đất ở nông thôn 100.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2
Đất ở nông thôn 85.000 70.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Mường Mươn
đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Mươn
đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang
Đất TM-DV nông thôn 176.000 96.000 64.000
Huyện Mường Chà Xã Mường Mươn
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang
đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn
Đất TM-DV nông thôn 176.000 96.000 64.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang
đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà
Đất TM-DV nông thôn 160.000 92.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Na Sang
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 96.000 64.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1
Đất TM-DV nông thôn 160.000 92.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
Đất TM-DV nông thôn 112.000 72.000 56.000
Huyện Mường Chà Xã Sa Lông
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1
Đất TM-DV nông thôn 136.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở
Đất TM-DV nông thôn 84.000 64.000 52.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Lèng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Tùng
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa
Đất TM-DV nông thôn 184.000 100.000 64.000
Huyện Mường Chà Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng
đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa
Đất TM-DV nông thôn 176.000 96.000 64.000
Huyện Mường Chà Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng
hết địa phận xã Mường Tùng -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Xã Mường Tùng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1
Đất TM-DV nông thôn 144.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ
đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
Đất TM-DV nông thôn 84.000 64.000 52.000
Huyện Mường Chà Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ
từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Xã Ma Thì Hồ
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Sá Tổng
đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài
Đất TM-DV nông thôn 144.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng
từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da
Đất TM-DV nông thôn 92.000 64.000 48.000
Huyện Mường Chà Xã Sá Tổng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2
Đất TM-DV nông thôn 152.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Xã Pa Ham
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A
Đất TM-DV nông thôn 104.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút
Đất TM-DV nông thôn 144.000 80.000 60.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn
Đất TM-DV nông thôn 104.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 60.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham
Đất TM-DV nông thôn 92.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Xã Hừa Ngài
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí
Trung tâm xã Huổi Mí -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2
Đất TM-DV nông thôn 68.000 56.000 48.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Mường Mươn
đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn huyện Điện Biên - đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1
Đất SX-KD nông thôn 105.000 70.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Mươn
đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 - đến hết ranh giới giáp xã Na Sang
Đất SX-KD nông thôn 154.000 84.000 56.000
Huyện Mường Chà Xã Mường Mươn
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang
đoạn từ ranh giới xã Mường Mươn - đến cầu Mường Mươn
Đất SX-KD nông thôn 154.000 84.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Na Sang
đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới thị trấn Mường Chà
Đất SX-KD nông thôn 140.000 81.000 53.000
Huyện Mường Chà Xã Na Sang
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết ranh giới bản Háng Lìa (nay là bản 36)
Đất SX-KD nông thôn 154.000 84.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ tiếp giáp bản Háng Lìa (nay là bản 36) - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1
Đất SX-KD nông thôn 140.000 81.000 53.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Sa Lông
đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
Đất SX-KD nông thôn 98.000 63.000 49.000
Huyện Mường Chà Xã Sa Lông
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới xã Sa Lông - đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1
Đất SX-KD nông thôn 119.000 70.000 53.000
Huyện Mường Chà Đường QL12 - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 - đến ranh giới xã Mường Tùng
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Huổi Lèng
đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua - đến ranh giới xã Chà Tở
Đất SX-KD nông thôn 74.000 56.000 46.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Lèng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL 12 - Xã Mường Tùng
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến ranh giới xã Lay Nưa
Đất SX-KD nông thôn 161.000 88.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường tỉnh lộ 142 - Xã Mường Tùng
đoạn từ cầu Mường Tùng - đến ranh giới xã Lay Nưa
Đất SX-KD nông thôn 154.000 84.000 56.000
Huyện Mường Chà Đường Mường Tùng đi Chà Tở - Xã Mường Tùng
hết địa phận xã Mường Tùng -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 70.000 53.000
Huyện Mường Chà Xã Mường Tùng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ ranh giới thị trấn Mường Chà - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1
Đất SX-KD nông thôn 126.000 70.000 53.000
Huyện Mường Chà Đường QL 4H - Xã Ma Thì Hồ
từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 - đến hết ranh giới giáp xã Si Pa phìn
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường Ma Thì Hồ Chà Tở - Xã Ma Thì Hồ
đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1 - đến ranh giới xã Huổi Lèng
Đất SX-KD nông thôn 74.000 56.000 46.000
Huyện Mường Chà Đường đi bản Huổi Quang - Xã Ma Thì Hồ
từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Xã Ma Thì Hồ
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Sá Tổng
đoạn từ ranh giới thị xã Mường Lay - đến ranh giới xã Hừa Ngài
Đất SX-KD nông thôn 126.000 70.000 53.000
Huyện Mường Chà Đường đi UBND xã - Xã Sá Tổng
từ ranh giới bản Phi 2 - đến hết ranh giới bản Dế Da
Đất SX-KD nông thôn 81.000 56.000 42.000
Huyện Mường Chà Xã Sá Tổng
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới xã Hừa Ngài - hết ranh giới bản Pa Ham 1, Pa Ham 2 (nay là bản Pa Ham)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới bản Pa Ham 1 và Pa Ham 2 - đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2
Đất SX-KD nông thôn 133.000 70.000 53.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Pa Ham
đoạn từ ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 - đến ranh giới xã Nận Nèn
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Xã Pa Ham
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới xã Pa Ham - đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A
Đất SX-KD nông thôn 91.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A - đến hết ranh giới bản Nậm Cút
Đất SX-KD nông thôn 126.000 70.000 53.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Nậm Nèn
đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút - đến ranh giới xã Mường Mùn
Đất SX-KD nông thôn 91.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Các trục đường liên thôn, liên bản - Xã Nậm Nèn
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 53.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường QL 6 - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới xã Sá Tổng - đến ranh giới xã Pa Ham
Đất SX-KD nông thôn 81.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới xã Huổi Lèng - đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B
Đất SX-KD nông thôn 84.000 60.000 49.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Hừa Ngài
đoạn từ ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B - đến ranh giới xã Nậm Nèn
Đất SX-KD nông thôn 70.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Xã Hừa Ngài
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới xã Nậm Nèn - đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 - đến hết ranh giới bản huổi Mí 1
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí
Trung tâm xã Huổi Mí -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Đường liên xã - Xã Huổi Mí
từ ranh giới trung tâm xã - đến hết ranh giới bản Huổi Mí 2
Đất SX-KD nông thôn 60.000 49.000 42.000
Huyện Mường Chà Xã Huổi Mí
Các trục đường liên thôn, liên bản -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 46.000 42.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 58.000 54.000 50.000
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 50.000 46.000 42.000
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 44.000 40.000 36.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 44.000 42.000 40.000
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 36.000 32.000 28.000
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 33.000 29.000 26.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 36.000 34.000 32.000
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 27.000 25.000 23.000
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 22.000 20.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 20.000 17.000
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 20.000 17.000
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 21.000 17.000 14.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 58.000 54.000 50.000
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 48.000 46.000
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
-
Đất nuôi trồng thủy sản 52.000 48.000 46.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
-
Đất trồng cây lâu năm 48.000 44.000 42.000
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 38.000 34.000
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
-
Đất trồng cây lâu năm 39.000 35.000 32.000
Huyện Mường Chà H. Mường Chà
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 6.000
Huyện Mường Chà H. Mường Chà
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000 5.000
Huyện Mường Chà H. Mường Chà
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 6.000 5.000
Huyện Mường Chà Thị trấn Mường Chà
-
Đất nông nghiệp khác 28.800 27.200 25.600
Huyện Mường Chà Các xã: Mường Mươn, Na Sang, Sa Lông, Huổi Lèng, Mường Tùng
-
Đất nông nghiệp khác 21.600 20.000 18.400
Huyện Mường Chà Các xã: Ma Thì Hồ, Sá Tổng, Pa Ham, Nậm Nèn, Hừa Ngài, Huổi Mí
-
Đất nông nghiệp khác 19.200 17.600 16.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ mốc giới Thị trấn Mường Chà (giáp xã Sa Lông), - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
Đất ở đô thị 325.000 200.000 105.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 02 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên).
Đất ở đô thị 1.280.000 400.000 300.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ tiếp giáp SN 31 TDP 6 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết SN 02 TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực).
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01, TDP 5 (đất nhà bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (đất nhà Cương Diệp)
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (đất nhà ông Thịnh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 04 TDP 5 (đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường đến hết chợ.
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 04 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 83 TDP 3 (Đất nhà ông Tuyên), đối diện bên kia đường hết SN 22 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
Đất ở đô thị 1.500.000 550.000 350.000 255.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 85 TDP 3 (Đất nhà bà Đức), đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường)
Đất ở đô thị 1.000.000 350.000 255.000 200.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 04 TDP 11( đất nhà ông Liên Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất đất ông Lễ Sản
Đất ở đô thị 980.000 280.000 140.000
Huyện Mường Chà Quốc lộ 12 - Thị trấn Mường Chà
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết mốc lộ giới thị trấn Mường Chà
Đất ở đô thị 325.000 225.000 115.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 05 TDP 6 (đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 43 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Mường Chà Đường Nội thị 10m khu A - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 32 TDP 7 (đất hộ ông Mộc - Thể)
Đất ở đô thị 380.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 02 TDP 8 (đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 04 TDP 7 (đất nhà bà Loan) - đến hết SN 32 TDP 8 (đất nhà Oánh Hiền), đối diện bên kia đường hết SN 46 TDP 7 (đất nhà ông Hiền Thu)
Đất ở đô thị 420.000 320.000
Huyện Mường Chà Đường Vành đai 7m - Thị trấn Mường Chà
Đoạn từ SN 23 TDP 8(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân - đến hết đất nhà Dương Vân
Đất ở đô thị 420.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Chà

4.8/5 - (938 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?