Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mỹ Tú năm 2025

Khu vực: huyện Mỹ Tú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 Vợi
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 Cao
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông Quân
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ông Quân - Đập Chín Lời
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấn
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 Thắng
Đất ở đô thị 5.800.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Đập 6 Giúp
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà Bé
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ Phước
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mới
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông Đôi
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc Trang
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ
Đất ở đô thị 830.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh viện
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Bệnh viện - Kênh Út Biện
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ Hương
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Mỹ Tú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện đội
Đất ở đô thị 4.900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ Phước
Đất ở đô thị 6.700.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân
Đất ở đô thị 6.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)
Đất ở đô thị 2.600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba Hữu
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Mỹ Tú Đường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Dãy E -
Đất ở đô thị 22.000.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Lộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Yến
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Mỹ Tú Lộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 550.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 Vợi
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 Cao
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông Quân
Đất TM-DV đô thị 1.520.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ông Quân - Đập Chín Lời
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 Thắng
Đất TM-DV đô thị 4.640.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Đập 6 Giúp
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà Bé
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)
Đất TM-DV đô thị 5.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)
Đất TM-DV đô thị 3.600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 3.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mới
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông Đôi
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc Trang
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ
Đất TM-DV đô thị 664.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh viện
Đất TM-DV đô thị 3.360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Bệnh viện - Kênh Út Biện
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Huyện Mỹ Tú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi
Đất TM-DV đô thị 1.520.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện đội
Đất TM-DV đô thị 3.920.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ Phước
Đất TM-DV đô thị 5.360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân
Đất TM-DV đô thị 4.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)
Đất TM-DV đô thị 2.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba Hữu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Mỹ Tú Đường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Dãy E -
Đất TM-DV đô thị 17.600.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Lộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Yến
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Mỹ Tú Đường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Mỹ Tú Đường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Mỹ Tú Lộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 440.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 Vợi
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 Cao
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông Quân
Đất SX-KD đô thị 1.140.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ông Quân - Đập Chín Lời
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 Thắng
Đất SX-KD đô thị 3.480.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Đập 6 Giúp
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Mỹ Tú Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà Bé
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)
Đất SX-KD đô thị 4.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)
Đất SX-KD đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.280.000
Huyện Mỹ Tú Đường Ngô Quyền - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Cầu Đê Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường F12 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Nhà lồng chợ mới
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 1/5 (huyện đội) - Hết đất cây xăng ông Đôi
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp đất cây xăng ông Đôi - Cầu Béc Trang
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Béc Trang - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Bệnh Viện - Đê Bé Bùi
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu nhà trẻ
Đất SX-KD đô thị 498.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu nhà trẻ - Cầu bệnh viện
Đất SX-KD đô thị 2.520.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Bệnh viện - Kênh Út Biện
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Mỹ Tú Đường Trần Phú - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Út Biện - Ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đồng Khởi - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu nhà trẻ - Ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường 3 tháng 2 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Huyện Mỹ Tú Đường 30 tháng 4 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huỳnh Văn Triệu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Phú - Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Cầu Sáu Xôi
Đất SX-KD đô thị 1.140.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Sáu Xôi - Kênh hậu Huyện đội
Đất SX-KD đô thị 2.940.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh hậu Huyện Đội - Cầu đê Mỹ Phước
Đất SX-KD đô thị 4.020.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu đê Mỹ Phước - Hết ranh đất bà Hân
Đất SX-KD đô thị 3.600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Quang Trung (đường Tỉnh 940) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất bà Hân - Ranh xã Mỹ Tú (Cầu số 1)
Đất SX-KD đô thị 1.560.000
Huyện Mỹ Tú Đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu kênh 1/5
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu kênh 1/5 - Kênh Ba Hữu
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ba Hữu - Ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Mỹ Tú Đường D7 (đường trung tâm xã Long Hưng) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường C2) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Dãy E -
Đất SX-KD đô thị 13.200.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Kho lương thực cũ), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Tỉnh 940 - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đal (Chợ Cá), thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh đất ông Thơm
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Mỹ Tú Lộ nhựa B9, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Nhựa D9, thi trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Mỹ Hương - Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87)
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường trung tâm xã Long Hưng (đường huyện 87) - Giáp đường tỉnh 940
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường Bộ Thon - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 2 Minh - Ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường dal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 2 Minh - Hết ranh vườn thuốc Nam Hoàng Yến
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đấu nối ĐT 939 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Tỉnh lộ 939 - Đường Huyện 84
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Mỹ Tú Đường Kênh 1/5 - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Huyện 84 - Tỉnh lộ 939 - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Mỹ Tú Đường dal (Tuyến Đồng Khởi - Rau Cần) - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Đồng Khởi - Giáp ranh xã Long Hưng
Đất SX-KD đô thị 192.000
Huyện Mỹ Tú Lộ cũ Cầu Đồn - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 330.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Chòm Tre - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu Đình (Chòm Tre) - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Mỹ Tú Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hương
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường vào sau Chợ mới - Xã Mỹ Hương
Lộ mới từ đường Tỉnh 939 - Giáp đường lộ cũ (vào chợ)
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã An Ninh - Đường vào Chợ mới
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Đường vào Chợ mới - Cầu Xẻo Gừa
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh đất ông Tuấn - Cầu Bà Lui
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Cầu Bà Lui - Kênh Ba Anh
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Kênh Ba Anh - Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh
Đất ở nông thôn 1.650.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh đất Thầy Vĩnh - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương
Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Xã Mỹ Hương
Đường Tỉnh 939B - Kinh rau Cần
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương
Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Cầu ông Tám Bầu
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu ông Tám Bầu - Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (cửa hàng điện tử)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Đầu đất UBND xã cũ - Hết đất Kho phân 6 Địa
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Giáp cống ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Hương
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88B - Xã Mỹ Hương
Giáp xã Thuận Hưng - Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Tú Đường trục chính Nội Đồng Bờ Bao Ô Quên - Xã Mỹ Hương
Giáp đường tỉnh 939 - Giáp đường tỉnh 939B
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận) - Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Trạm Y tế - Cầu 3 Trí
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Cầu 3 Trí - Giáp ranh thị xã Ngã Năm
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Đập Hội - Xã Mỹ Phước
Giáp Huyện lộ 82 - Cầu Phước Trường
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Ông Ban - Xã Mỹ Phước
Giáp Huyện lộ 82 - Hết đất ông Ba Bỉnh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 81 (trung tâm xã Hưng Phú) - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 84 - Ranh xã Hưng Phú
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Khu vực chợ - Xã Mỹ Phước
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Tú Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Giải Phóng - Xã Mỹ Phước
Lộ Nhu Gia - Giáp kênh Trà Cứu Can
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Vào Khu Căn Cứ - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Khu căn cứ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi A - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Kênh 3 Trung
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi B - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Kênh Xóm Tiệm
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Trường A - Trường B - Xã Mỹ Phước
Kênh 7 Xáng - Kênh U Quên
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Thới B - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Giáp ranh thị xã Ngã Năm
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Xáng Cụt - Xã Mỹ Phước
Đầu ranh đất Trường học Mỹ Phước B - Cầu Út Tưởng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Phước
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Tú Tuyến Rạch Cây Bàng - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Ba Hí - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận
Giáp ranh xã Thuận Hưng - Đường đal Ô Quên
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận
Đường đal Ô Quên - Sông Nhu Gia và cầu Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Ô Quên - Xã Mỹ Thuận
Cầu Ô Quên - ĐT 938
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận
Ranh xã Mỹ Tú - Cầu Cái Trầu mới
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận
Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh huyện Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Thuận
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu kinh số 3)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Mỹ Thuận
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước An - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (2m) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (3) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 340.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C2 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Vòng Cung đường 940 cũ và đường vào cầu Mỹ Phước - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C1 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc D2 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường cống Lâm Trường - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Lộ rạch Bố Thảo Bờ Tây - Xã Mỹ Thuận
Cầu Hai Tiếu - Hết ranh đất bà Dương Du Nia
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Tam Sóc - Xã Mỹ Thuận
Lý Sỹ Tol - Hết ranh đất ông Danh Na Hoàng Ne
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đê Phân trường - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Anh - Đường vào cầu Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Sơn Pich - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất ông Đặng Văn Bùi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tròn
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Bưng Coi - Xã Mỹ Thuận
Cầu Bưng Coi - Cầu Ba Khánh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Rạch Chưng - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất Trường TH Mỹ Thuận B - Hết đất Salate Prêch Chanh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Thuận
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Phú Mỹ - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng
Cầu trắng - Hết ranh đất Trạm bơm
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Cầu trắng - Hết ranh đất nhà ông Thảo
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Hết ranh đất nhà ông Thảo - Giáp cầu Trà Lây 1
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Giáp cầu Trà Lây 1 - Giáp kênh Tà Chum
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Giáp kênh Tà Chum - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng
Cầu Đồn - Giáp ranh Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh Cầu Ngang - Đường Tỉnh 938
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal (Song song ĐT 938) - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Thuận - Giáp ranh xã An Ninh, huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường huyện 88B - Xã Thuận Hưng
Đường Huyện 88 - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Rạch Tà Sam - Xã Thuận Hưng
Đường Huyện 88 - Hết đất ông Lê Văn Lé
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Vàm Đình - Xã Thuận Hưng
Cống Mỹ Hòa - Đường Huyện 88
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Thiện Nhơn - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Hương - Hết đường đal Thiện Bình
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal sông Ô Quên - Xã Thuận Hưng
Cầu Đồn - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Bờ Tây Cái Triết - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Đường đal Vàm Đình
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Trà Lây 1 - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Sập - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Sư Tử - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Cầu Vượt Mỹ Khánh - Cầu Qua UB Xã
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Cầu qua UB Xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1/5
Đất ở nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Kênh 1/5 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng
Cầu qua UBND xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Giáp ranh tỉnh Hậu Giang - Cầu Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1/5
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Cầu 1/5 - Cầu Đập Đá
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã và nhánh đến hết đất Trường THCS Long Hưng A
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Giáp Quản lộ Phụng Hiệp - Cống 3 Đấu
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cống 3 Đấu - Kênh Hai Bá
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cầu Nhà Thờ - Cống Bãi Rác
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cống Bãi Rác - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 1 -
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất ở nông thôn 2.600.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Mỹ Tú Đường D3-N6, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường D1-N3 - Xã Long Hưng
Quốc lộ Phụng hiệp - Hết đất chợ Long Hưng
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Tú Đường 85 - Xã Long Hưng
Đường Tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Long Hưng
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Đầu ranh đất UBND xã - Cầu Kênh 1000
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Cầu Kênh 1000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Hưng Phú
Quản lộ Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Hưng Phú
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Tư Thành cũ
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Tú
Cầu Tư Thành cũ - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Trà Cú cạn - Hết ranh đất ông Hai Lích
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh đất ông Hai Lích - Trường Tiểu Học Mỹ Tú A
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Tú Đường Vòng Cung - Cây Bàng - Xã Mỹ Tú
Kinh 6 Đen - Hết đất Trường Mẫu giáo xã Mỹ Tú
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Số 2
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Tú
Cầu Số 2 - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Tư Thành
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Tú
Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 (đường trung tâm xã) - Xã Mỹ Tú
Trường Tiểu Học Mỹ Tú A - Đường Tỉnh 940
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh xã Hưng Phú - Cầu Trà Cú Cạn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Tú
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh xã Đại Tâm - Cổng xà la ten
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Cổng xà la ten - Cầu Phú Mỹ 2
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ 2 - Hết ranh Đồn công tác CT28
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh Đồn công tác CT28 - Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Phú Mỹ
Ranh đường Tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Phú Mỹ
Kênh Phú Mỹ 1 - Rạch Rê
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phú Tức - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh Phường 2, thành phố Sóc Trăng - Cống Thủy lợi
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phú Tức - Xã Phú Mỹ
Cống Thủy lợi - Hết đường đal
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ -
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Đường Tỉnh 939 - Kênh 2
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal, xã Phú Mỹ
Ngã 3 ông Giao - Cầu chùa Bưng Kha Don
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Cầu Đay Ta Suốs - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 380.000
Huyện Mỹ Tú Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hương
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường vào sau Chợ mới - Xã Mỹ Hương
Lộ mới từ đường Tỉnh 939 - Giáp đường lộ cũ (vào chợ)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã An Ninh - Đường vào Chợ mới
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Đường vào Chợ mới - Cầu Xẻo Gừa
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh đất ông Tuấn - Cầu Bà Lui
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Cầu Bà Lui - Kênh Ba Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Kênh Ba Anh - Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh đất Thầy Vĩnh - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương
Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Xã Mỹ Hương
Đường Tỉnh 939B - Kinh rau Cần
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương
Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Cầu ông Tám Bầu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu ông Tám Bầu - Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (cửa hàng điện tử)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Đầu đất UBND xã cũ - Hết đất Kho phân 6 Địa
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Giáp cống ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Hương
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88B - Xã Mỹ Hương
Giáp xã Thuận Hưng - Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Tú Đường trục chính Nội Đồng Bờ Bao Ô Quên - Xã Mỹ Hương
Giáp đường tỉnh 939 - Giáp đường tỉnh 939B
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận) - Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Trạm Y tế - Cầu 3 Trí
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Cầu 3 Trí - Giáp ranh thị xã Ngã Năm
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Đập Hội - Xã Mỹ Phước
Giáp Huyện lộ 82 - Cầu Phước Trường
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Ông Ban - Xã Mỹ Phước
Giáp Huyện lộ 82 - Hết đất ông Ba Bỉnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 81 (trung tâm xã Hưng Phú) - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 84 - Ranh xã Hưng Phú
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Khu vực chợ - Xã Mỹ Phước
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ -
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Tú Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Giải Phóng - Xã Mỹ Phước
Lộ Nhu Gia - Giáp kênh Trà Cứu Can
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Vào Khu Căn Cứ - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Khu căn cứ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi A - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Kênh 3 Trung
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi B - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Kênh Xóm Tiệm
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Trường A - Trường B - Xã Mỹ Phước
Kênh 7 Xáng - Kênh U Quên
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Thới B - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Giáp ranh thị xã Ngã Năm
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Xáng Cụt - Xã Mỹ Phước
Đầu ranh đất Trường học Mỹ Phước B - Cầu Út Tưởng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Phước
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Tú Tuyến Rạch Cây Bàng - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Ba Hí - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận
Giáp ranh xã Thuận Hưng - Đường đal Ô Quên
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận
Đường đal Ô Quên - Sông Nhu Gia và cầu Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Ô Quên - Xã Mỹ Thuận
Cầu Ô Quên - ĐT 938
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận
Ranh xã Mỹ Tú - Cầu Cái Trầu mới
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận
Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh huyện Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Thuận
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu kinh số 3)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Mỹ Thuận
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước An - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (2m) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (3) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 272.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C2 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Vòng Cung đường 940 cũ và đường vào cầu Mỹ Phước - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C1 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc D2 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường cống Lâm Trường - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ rạch Bố Thảo Bờ Tây - Xã Mỹ Thuận
Cầu Hai Tiếu - Hết ranh đất bà Dương Du Nia
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Tam Sóc - Xã Mỹ Thuận
Lý Sỹ Tol - Hết ranh đất ông Danh Na Hoàng Ne
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đê Phân trường - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Anh - Đường vào cầu Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Sơn Pich - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất ông Đặng Văn Bùi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tròn
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Bưng Coi - Xã Mỹ Thuận
Cầu Bưng Coi - Cầu Ba Khánh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Rạch Chưng - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất Trường TH Mỹ Thuận B - Hết đất Salate Prêch Chanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Thuận
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Phú Mỹ - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng
Cầu trắng - Hết ranh đất Trạm bơm
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Cầu trắng - Hết ranh đất nhà ông Thảo
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Hết ranh đất nhà ông Thảo - Giáp cầu Trà Lây 1
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Giáp cầu Trà Lây 1 - Giáp kênh Tà Chum
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Giáp kênh Tà Chum - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng
Cầu Đồn - Giáp ranh Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh Cầu Ngang - Đường Tỉnh 938
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal (Song song ĐT 938) - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Thuận - Giáp ranh xã An Ninh, huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường huyện 88B - Xã Thuận Hưng
Đường Huyện 88 - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Rạch Tà Sam - Xã Thuận Hưng
Đường Huyện 88 - Hết đất ông Lê Văn Lé
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Vàm Đình - Xã Thuận Hưng
Cống Mỹ Hòa - Đường Huyện 88
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Thiện Nhơn - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Hương - Hết đường đal Thiện Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal sông Ô Quên - Xã Thuận Hưng
Cầu Đồn - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Bờ Tây Cái Triết - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Đường đal Vàm Đình
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Trà Lây 1 - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Sập - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Sư Tử - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Kênh Hai Bá
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Cầu Vượt Mỹ Khánh - Cầu Qua UB Xã
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Cầu qua UB Xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1/5
Đất TM-DV nông thôn 624.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Kênh 1/5 - Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng
Cầu qua UBND xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Giáp ranh tỉnh Hậu Giang - Cầu Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1/5
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Cầu 1/5 - Cầu Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã và nhánh đến hết đất Trường THCS Long Hưng A
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Giáp Quản lộ Phụng Hiệp - Cống 3 Đấu
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cống 3 Đấu - Kênh Hai Bá
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cầu Nhà Thờ - Cống Bãi Rác
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cống Bãi Rác - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường D3-N6, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường D1-N3 - Xã Long Hưng
Quốc lộ Phụng hiệp - Hết đất chợ Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường 85 - Xã Long Hưng
Đường Tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Long Hưng
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Đầu ranh đất UBND xã - Cầu Kênh 1000
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Cầu Kênh 1000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ phước
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Hưng Phú
Quản lộ Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Hưng Phú
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Tư Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Tú
Cầu Tư Thành cũ - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Trà Cú cạn - Hết ranh đất ông Hai Lích
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh đất ông Hai Lích - Trường Tiểu Học Mỹ Tú A
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Vòng Cung - Cây Bàng - Xã Mỹ Tú
Kinh 6 Đen - Hết đất Trường Mẫu giáo xã Mỹ Tú
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Số 2
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Tú
Cầu Số 2 - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Tư Thành
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Tú
Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 (đường trung tâm xã) - Xã Mỹ Tú
Trường Tiểu Học Mỹ Tú A - Đường Tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh xã Hưng Phú - Cầu Trà Cú Cạn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Tú
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh xã Đại Tâm - Cổng xà la ten
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Cổng xà la ten - Cầu Phú Mỹ 2
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ 2 - Hết ranh Đồn công tác CT28
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh Đồn công tác CT28 - Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Phú Mỹ
Ranh đường Tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Phú Mỹ
Kênh Phú Mỹ 1 - Rạch Rê
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phú Tức - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh Phường 2, thành phố Sóc Trăng - Cống Thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phú Tức - Xã Phú Mỹ
Cống Thủy lợi - Hết đường đal
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Đường Tỉnh 939 - Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal, xã Phú Mỹ
Ngã 3 ông Giao - Cầu chùa Bưng Kha Don
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Cầu Đay Ta Suốs - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 304.000
Huyện Mỹ Tú Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hương
Đường cầu xẻo Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường vào sau Chợ mới - Xã Mỹ Hương
Lộ mới từ đường Tỉnh 939 - Giáp đường lộ cũ (vào chợ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã An Ninh - Đường vào Chợ mới
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Đường vào Chợ mới - Cầu Xẻo Gừa
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh đất ông Tuấn - Cầu Bà Lui
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Cầu Bà Lui - Kênh Ba Anh
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Kênh Ba Anh - Hết ranh đất nhà thầy Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn 990.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh đất Thầy Vĩnh - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh xã Thiện Mỹ - Hết đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939B - Xã Mỹ Hương
Giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ huyện - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường A1 - Xã Mỹ Hương
Đường Tỉnh 939B - Kinh rau Cần
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Tú Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương
Toàn bộ các tuyến đường trong Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Hết ranh đất Trường Mẫu giáo (Xóm Lớn)
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu Xẻo Gừa - Cầu ông Tám Bầu
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Cầu ông Tám Bầu - Hết ranh đất Trịnh Văn Mười (cửa hàng điện tử)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Đầu đất UBND xã cũ - Hết đất Kho phân 6 Địa
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Giáp ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất ông Trịnh Ngọc Ba
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal - Xã Mỹ Hương
Giáp cống ranh chợ xẻo Gừa - Hết ranh đất Trại cưa ông Trần Văn Vạng
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Hương
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88B - Xã Mỹ Hương
Giáp xã Thuận Hưng - Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Tú Đường trục chính Nội Đồng Bờ Bao Ô Quên - Xã Mỹ Hương
Giáp đường tỉnh 939 - Giáp đường tỉnh 939B
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận) - Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Trạm Y tế - Cầu 3 Trí
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước
Cầu 3 Trí - Giáp ranh thị xã Ngã Năm
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Đập Hội - Xã Mỹ Phước
Giáp Huyện lộ 82 - Cầu Phước Trường
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Ông Ban - Xã Mỹ Phước
Giáp Huyện lộ 82 - Hết đất ông Ba Bỉnh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 81 (trung tâm xã Hưng Phú) - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 84 - Ranh xã Hưng Phú
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Khu vực chợ - Xã Mỹ Phước
Các lộ bên dãy nhà lồng chợ -
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Tú Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Giải Phóng - Xã Mỹ Phước
Lộ Nhu Gia - Giáp kênh Trà Cứu Can
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Vào Khu Căn Cứ - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Khu căn cứ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi A - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Kênh 3 Trung
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi B - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Kênh Xóm Tiệm
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Trường A - Trường B - Xã Mỹ Phước
Kênh 7 Xáng - Kênh U Quên
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Thới B - Xã Mỹ Phước
Đường Huyện 82 - Giáp ranh thị xã Ngã Năm
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Xáng Cụt - Xã Mỹ Phước
Đầu ranh đất Trường học Mỹ Phước B - Cầu Út Tưởng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Phước
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Tú Tuyến Rạch Cây Bàng - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Ba Hí - Xã Mỹ Phước
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận
Giáp ranh xã Thuận Hưng - Đường đal Ô Quên
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận
Đường đal Ô Quên - Sông Nhu Gia và cầu Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Ô Quên - Xã Mỹ Thuận
Cầu Ô Quên - ĐT 938
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận
Ranh xã Mỹ Tú - Cầu Cái Trầu mới
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận
Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh huyện Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Thuận
Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu kinh số 3)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Mỹ Thuận
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước An - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (2m) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (3) - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 204.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C2 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Vòng Cung đường 940 cũ và đường vào cầu Mỹ Phước - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C1 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc D2 - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường cống Lâm Trường - Xã Mỹ Thuận
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Lộ rạch Bố Thảo Bờ Tây - Xã Mỹ Thuận
Cầu Hai Tiếu - Hết ranh đất bà Dương Du Nia
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Tam Sóc - Xã Mỹ Thuận
Lý Sỹ Tol - Hết ranh đất ông Danh Na Hoàng Ne
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Lộ đê Phân trường - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Anh - Đường vào cầu Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Sơn Pich - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất ông Đặng Văn Bùi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tròn
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Bưng Coi - Xã Mỹ Thuận
Cầu Bưng Coi - Cầu Ba Khánh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Lộ Rạch Chưng - Xã Mỹ Thuận
Đầu ranh đất Trường TH Mỹ Thuận B - Hết đất Salate Prêch Chanh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Thuận
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Phú Mỹ - Cầu Trắng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng
Cầu trắng - Hết ranh đất Trạm bơm
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Cầu trắng - Hết ranh đất nhà ông Thảo
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Hết ranh đất nhà ông Thảo - Giáp cầu Trà Lây 1
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Giáp cầu Trà Lây 1 - Giáp kênh Tà Chum
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng
Giáp kênh Tà Chum - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng
Cầu Đồn - Giáp ranh Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh Cầu Ngang - Đường Tỉnh 938
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal (Song song ĐT 938) - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Thuận - Giáp ranh xã An Ninh, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường huyện 88B - Xã Thuận Hưng
Đường Huyện 88 - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Rạch Tà Sam - Xã Thuận Hưng
Đường Huyện 88 - Hết đất ông Lê Văn Lé
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Vàm Đình - Xã Thuận Hưng
Cống Mỹ Hòa - Đường Huyện 88
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Thiện Nhơn - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh xã Mỹ Hương - Hết đường đal Thiện Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal sông Ô Quên - Xã Thuận Hưng
Cầu Đồn - Giáp ranh xã Mỹ Hương
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Bờ Tây Cái Triết - Xã Thuận Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Đường đal Vàm Đình
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Trà Lây 1 - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Sập - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Cầu Sư Tử - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Kênh Hai Bá
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Cầu Vượt Mỹ Khánh - Cầu Qua UB Xã
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Cầu qua UB Xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1/5
Đất SX-KD nông thôn 468.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng
Kênh 1/5 - Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng
Cầu qua UBND xã - Cầu vượt Tân Phước
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng
Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Giáp ranh tỉnh Hậu Giang - Cầu Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1/5
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng
Cầu 1/5 - Cầu Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu vượt Mỹ Khánh
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng
Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã và nhánh đến hết đất Trường THCS Long Hưng A
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Giáp Quản lộ Phụng Hiệp - Cống 3 Đấu
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cống 3 Đấu - Kênh Hai Bá
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cầu Nhà Thờ - Cống Bãi Rác
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng
Cống Bãi Rác - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000
Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Dãy Khu phố 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường D3-N6, xã Long Hưng - Xã Long Hưng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Mỹ Tú Đường D1-N3 - Xã Long Hưng
Quốc lộ Phụng hiệp - Hết đất chợ Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Tú Đường 85 - Xã Long Hưng
Đường Tỉnh 940 - Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Long Hưng
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú
Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú
Kênh Út Cứng - Kênh Ka Rê
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Đầu ranh đất UBND xã - Cầu Kênh 1000
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Cầu Kênh 1000 - Cầu Nguyễn Việt Hồng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường ô tô đến trung tâm xã (ĐH 81) - Xã Hưng Phú
Cầu Nguyễn Việt Hồng - Giáp ranh xã Mỹ phước
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Hưng Phú
Quản lộ Phụng Hiệp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Hưng Phú
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Tư Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Tú
Cầu Tư Thành cũ - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Trà Cú cạn - Hết ranh đất ông Hai Lích
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh đất ông Hai Lích - Trường Tiểu Học Mỹ Tú A
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Tú Đường Vòng Cung - Cây Bàng - Xã Mỹ Tú
Kinh 6 Đen - Hết đất Trường Mẫu giáo xã Mỹ Tú
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Số 2
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Tú
Cầu Số 2 - Giáp ranh xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu Tư Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Tú
Cầu Tư Thành - Giáp ranh xã Mỹ Phước
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 (đường trung tâm xã) - Xã Mỹ Tú
Trường Tiểu Học Mỹ Tú A - Đường Tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 86 - Xã Mỹ Tú
Giáp ranh xã Hưng Phú - Cầu Trà Cú Cạn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Tú
Các tuyến đường đal còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh xã Đại Tâm - Cổng xà la ten
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Cổng xà la ten - Cầu Phú Mỹ 2
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ 2 - Hết ranh Đồn công tác CT28
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh Đồn công tác CT28 - Giáp ranh xã Thuận Hưng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Phú Mỹ
Ranh đường Tỉnh 939 - Kênh Phú Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Phú Mỹ
Kênh Phú Mỹ 1 - Rạch Rê
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phú Tức - Xã Phú Mỹ
Giáp ranh Phường 2, thành phố Sóc Trăng - Cống Thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal Phú Tức - Xã Phú Mỹ
Cống Thủy lợi - Hết đường đal
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Hai bên nhà lồng chợ Phú Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Đường Tỉnh 939 - Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal, xã Phú Mỹ
Ngã 3 ông Giao - Cầu chùa Bưng Kha Don
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Phú Mỹ
Cầu Đay Ta Suốs - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 228.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Ranh xã Long Hưng - Kênh 3 Vợi
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh 3 Vợi - Hết ranh đất nhà 6 Cao
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất nhà 6 Cao - Kênh Ông Quân
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Kênh Ông Quân - Đập Chín Lời
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập Chín Lời - Hết ranh đất UBND thị trấn
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Giáp ranh đất UBND thị trấn - Cầu 3 Thắng
Đất ở đô thị 5.800.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Cầu 3 Thắng - Đập 6 Giúp
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Tú Trần Hưng Đạo - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đập 6 Giúp - Giáp ranh xã Mỹ Tú
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất nhà bà Bé
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Điện Biên Phủ - Đường Trần Phú
Đất ở đô thị 4.200.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung (ĐT 940)
Đất ở đô thị 6.800.000
Huyện Mỹ Tú Đường Hùng Vương - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Quang Trung (ĐT 940) - Cầu 1/5 (Huyện đội)
Đất ở đô thị 4.500.000
Huyện Mỹ Tú Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông kéo dài - Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương và Đường Quang Trung
Đất ở đô thị 3.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mỹ Tú

4.9/5 - (937 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?