Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 2026

2. Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Mỹ Xuyên năm 2025

Khu vực: huyện Mỹ Xuyên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật
Đất ở đô thị 5.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -
Đất ở đô thị 1.350.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính
Đất ở đô thị 850.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen
Đất ở đô thị 940.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 350.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 8.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy
Đất ở đô thị 7.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu bà Thủy - Cầu số 2
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo
Đất ở đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ )
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy Cùi
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh Xuyên
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Chà Và - Cầu bà Thủy
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn Khu -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn Khu -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 4.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợi
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn khu -
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Dưới cầu cao đi vô -
Đất ở đô thị 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên
-
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 9.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 8.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 6.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện
Đất TM-DV đô thị 6.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật
Đất TM-DV đô thị 4.560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn
Đất TM-DV đô thị 3.440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 2.160.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -
Đất TM-DV đô thị 1.080.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính
Đất TM-DV đô thị 680.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen
Đất TM-DV đô thị 752.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 280.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 6.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy
Đất TM-DV đô thị 5.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu bà Thủy - Cầu số 2
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo
Đất TM-DV đô thị 1.920.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m
Đất TM-DV đô thị 2.960.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ )
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy Cùi
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh Xuyên
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Chà Và - Cầu bà Thủy
Đất TM-DV đô thị 8.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn Khu -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn Khu -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 4.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợi
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn khu -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Dưới cầu cao đi vô -
Đất TM-DV đô thị 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 6.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện
Đất SX-KD đô thị 4.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật
Đất SX-KD đô thị 3.420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn
Đất SX-KD đô thị 2.580.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 1.620.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) -
Đất SX-KD đô thị 810.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính
Đất SX-KD đô thị 510.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen
Đất SX-KD đô thị 564.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 210.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 5.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy
Đất SX-KD đô thị 4.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu bà Thủy - Cầu số 2
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo
Đất SX-KD đô thị 1.440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m
Đất SX-KD đô thị 2.220.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.380.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ )
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy Cùi
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh Xuyên
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Chà Và - Cầu bà Thủy
Đất SX-KD đô thị 6.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn Khu -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn Khu -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.760.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợi
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Toàn khu -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Dưới cầu cao đi vô -
Đất SX-KD đô thị 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm
Vào 300m -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
Vào 300m -
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
300m - 500m
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm
Giáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4)
Đất ở nông thôn 1.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm
Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4) - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Ngã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)
Đất ở nông thôn 4.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu) - Cống SaLôn
Đất ở nông thôn 4.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Cống SaLôn - Kênh Sử Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Kênh Sử Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Thạnh Phú
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) - Xã Đại Tâm
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10)
Đất ở nông thôn 4.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường cặp kênh 19/5 (dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
Nhà Máy xử lý rác - Đường tỉnh 939
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
300m đầu Từ Quốc Lộ 1 , hẻm 25 cũ - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Hẻm 16 - Xã Đại Tâm
Đường liên ấp - Ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Cặp Kênh Tìa Phan - Xã Đại Tâm
Đường liên ấp Tâm Kiên - Kênh Ông Mùi
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường KDC đường đal khu 4 - Phú Hòa - Phú Thành - Xã Đại Tâm
Đường tỉnh 940 - Cầu Dì Tư Màng
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến Cầu Cần Đước - Xã Đại Tâm
Cầu Cần Đước - Kênh 19/5
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến đường đal Ba Chuôi (Cống Sóc Bưng) - Xã Đại Tâm
Quốc lộ 1 - Cầu nhà ông Khánh
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa vào ấp Rạch Sên - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Cầu chùa Cần Đước
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh Phú
Cầu chùa Cần Đước - Đến kênh 19/5
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Vào 500 m
Đất ở nông thôn 650.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh Phú
Từ trên 500 m - Đến 700 m
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh Phú
Đường Trưng Nhị - Đến đường đal thứ I
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh Phú
Đoạn còn lại - Đến cống khu II
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu 3 - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt
Đất ở nông thôn 950.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất khu 3 - Xã Thạnh Phú
Giáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn
Đất ở nông thôn 620.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Cống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 4
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Đến ngã 4 khu 4 - Đường tỉnh 940
Đất ở nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh Phú
Suốt đường (đường loại 3) -
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh Phú
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Khiết
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh Phú
Khu trung tâm chợ -
Đất ở nông thôn 4.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú
Sông Nhu Gia - Giáp Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 4.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước
Đất ở nông thôn 3.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 940
Đất ở nông thôn 3.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Từ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m
Đất ở nông thôn 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới -
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 4
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Từ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 58 - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc Lộ 1 - Giáp Đường huyện 57
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 57 - Xã Thạnh Phú
Giáp Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới
Từ đầu hẻm vào 700m -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới
Quốc lộ 1 - Cầu Đay Sô
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1 - Đến chùa Trà Cuôn
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Cầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Điểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Cầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m
Đất ở nông thôn 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới
Giáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal Đào Viên - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Hết lộ
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Thạnh Quới
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Trà É - Xã Thạnh Quới
Quốc lộ 1 - Vào 1000m
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Thạnh Thới - Xã Thạnh Quới
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Tố
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc Tố
Đường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc Tố
Khu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) -
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần) - Đường tỉnh 936
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trước UBND xã - Xã Ngọc Tố
Đường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Ngọc Tố
Giáp Sông Cổ Cò - Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông
Từ phà Dù Tho - Đường tỉnh 936 cũ
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông
Đường tỉnh 936 cũ - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Ngã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông
Đất ở nông thôn 670.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Đầu cầu Tầm Lon - Đường huyện 15
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Tuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 -
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 55 - Xã Ngọc Đông
Giáp đường huyện 55 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến 936 nhánh rẻ - Xã Ngọc Đông
Trục phát triển tôm lúa - Giáp tỉnh lộ 936
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 2
Giáp sông Đình - Kênh Còng Cọc
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 3
Kênh Còng Cọc - Ngã 3 Hòa Phuông
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Kênh Thạnh Mỹ
Đất ở nông thôn 2.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1
Kênh Thạnh Mỹ - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 2
Cầu Cây Gừa - Giáp Sông Đình
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
Đất ở nông thôn 1.900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Cầu Cây Gừa - Giáp sông Đình
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Hòa Tú 1
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Hòa Tú 1
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 1
Từ ranh ấp Hòa Phuông - Đến ranh ấp Hòa Trung
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m đấu nối vào Trục - Xã Hòa Tú 1
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 15
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m - Xã Hòa Tú 1
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 51
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Cầu Vàm Lẻo - Kênh Cô 2
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Kênh Cô 2 - Trường THCS Hòa Tú 2
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Trường THCS Hoà Tú 2 - Vòng xoay 940
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Vòng xoay 940 - Cầu Hòa Nhờ A
Đất ở nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Cầu Hòa Nhờ A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2
Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2
Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2
Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2
Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940
Đất ở nông thôn 820.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2
Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2
Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2
Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất ở nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 2
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục 12 (Kênh 6 cự - 4 Cang) - Xã Hòa Tú 2
Suốt Tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1
Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất ở nông thôn 1.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba Tam Hòa - Ranh xã Hòa Tú 1
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 1
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1
Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Gia Hòa 1
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Ngã tư Phước Hòa
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Gia Hòa 1
Giáp xã Gia Hòa 2 - Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực trung tâm xã - Xã Gia Hòa 2
Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2
Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2
Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu
Đất ở nông thôn 550.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Giáp ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Nhơn Hòa 3,5m
Trung Tâm Xã - Giáp ranh ấp Thạnh Quới
Đất ở nông thôn 350.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Giáp ranh xã Thạnh Phú
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn
Hết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm
Đất ở nông thôn 850.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn
Giáp ranh TP Sóc Trăng - Giáp đường tỉnh 936
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn
Giáp đường 936 - Cuối tuyến
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn
Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn
Cầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)
Đất ở nông thôn 1.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm
Vào 300m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
Vào 300m -
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
300m - 500m
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm
Giáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm
Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4) - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Ngã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu) - Cống SaLôn
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Cống SaLôn - Kênh Sử Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Kênh Sử Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Thạnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) - Xã Đại Tâm
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10)
Đất TM-DV nông thôn 3.760.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường cặp kênh 19/5 (dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
Nhà Máy xử lý rác - Đường tỉnh 939
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
300m đầu Từ Quốc Lộ 1 , hẻm 25 cũ - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Hẻm 16 - Xã Đại Tâm
Đường liên ấp - Ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Cặp Kênh Tìa Phan - Xã Đại Tâm
Đường liên ấp Tâm Kiên - Kênh Ông Mùi
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường KDC đường đal khu 4 - Phú Hòa - Phú Thành - Xã Đại Tâm
Đường tỉnh 940 - Cầu Dì Tư Màng
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến Cầu Cần Đước - Xã Đại Tâm
Cầu Cần Đước - Kênh 19/5
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến đường đal Ba Chuôi (Cống Sóc Bưng) - Xã Đại Tâm
Quốc lộ 1 - Cầu nhà ông Khánh
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa vào ấp Rạch Sên - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Cầu chùa Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh Phú
Cầu chùa Cần Đước - Đến kênh 19/5
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Vào 500 m
Đất TM-DV nông thôn 520.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh Phú
Từ trên 500 m - Đến 700 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh Phú
Đường Trưng Nhị - Đến đường đal thứ I
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh Phú
Đoạn còn lại - Đến cống khu II
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu 3 - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt
Đất TM-DV nông thôn 760.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất khu 3 - Xã Thạnh Phú
Giáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn
Đất TM-DV nông thôn 496.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Cống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 4
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Đến ngã 4 khu 4 - Đường tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 408.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh Phú
Suốt đường (đường loại 3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh Phú
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Khiết
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh Phú
Khu trung tâm chợ -
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất TM-DV nông thôn 2.560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú
Sông Nhu Gia - Giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Từ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 4
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Từ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 58 - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc Lộ 1 - Giáp Đường huyện 57
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 57 - Xã Thạnh Phú
Giáp Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới
Từ đầu hẻm vào 700m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới
Quốc lộ 1 - Cầu Đay Sô
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1 - Đến chùa Trà Cuôn
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Cầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Điểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Cầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới
Giáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal Đào Viên - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Hết lộ
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Thạnh Quới
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Trà É - Xã Thạnh Quới
Quốc lộ 1 - Vào 1000m
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Thạnh Thới - Xã Thạnh Quới
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Tố
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc Tố
Đường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc Tố
Khu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần) - Đường tỉnh 936
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trước UBND xã - Xã Ngọc Tố
Đường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Ngọc Tố
Giáp Sông Cổ Cò - Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông
Từ phà Dù Tho - Đường tỉnh 936 cũ
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông
Đường tỉnh 936 cũ - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Ngã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông
Đất TM-DV nông thôn 536.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Đầu cầu Tầm Lon - Đường huyện 15
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Tuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 55 - Xã Ngọc Đông
Giáp đường huyện 55 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến 936 nhánh rẻ - Xã Ngọc Đông
Trục phát triển tôm lúa - Giáp tỉnh lộ 936
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 2
Giáp sông Đình - Kênh Còng Cọc
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 3
Kênh Còng Cọc - Ngã 3 Hòa Phuông
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Kênh Thạnh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1
Kênh Thạnh Mỹ - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 2
Cầu Cây Gừa - Giáp Sông Đình
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Cầu Cây Gừa - Giáp sông Đình
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Hòa Tú 1
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Hòa Tú 1
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 1
Từ ranh ấp Hòa Phuông - Đến ranh ấp Hòa Trung
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m đấu nối vào Trục - Xã Hòa Tú 1
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 15
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m - Xã Hòa Tú 1
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 51
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Cầu Vàm Lẻo - Kênh Cô 2
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Kênh Cô 2 - Trường THCS Hòa Tú 2
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Trường THCS Hoà Tú 2 - Vòng xoay 940
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Vòng xoay 940 - Cầu Hòa Nhờ A
Đất TM-DV nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Cầu Hòa Nhờ A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2
Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 960.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2
Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2
Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2
Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940
Đất TM-DV nông thôn 656.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2
Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2
Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2
Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 336.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 2
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục 12 (Kênh 6 cự - 4 Cang) - Xã Hòa Tú 2
Suốt Tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1
Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba Tam Hòa - Ranh xã Hòa Tú 1
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 1
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1
Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Gia Hòa 1
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Ngã tư Phước Hòa
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Gia Hòa 1
Giáp xã Gia Hòa 2 - Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực trung tâm xã - Xã Gia Hòa 2
Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2
Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2
Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu
Đất TM-DV nông thôn 440.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Giáp ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Nhơn Hòa 3,5m
Trung Tâm Xã - Giáp ranh ấp Thạnh Quới
Đất TM-DV nông thôn 280.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Giáp ranh xã Thạnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn
Hết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm
Đất TM-DV nông thôn 680.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn
Giáp ranh TP Sóc Trăng - Giáp đường tỉnh 936
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn
Giáp đường 936 - Cuối tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn
Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn
Cầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)
Đất TM-DV nông thôn 880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm
Vào 300m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
Vào 300m -
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
300m - 500m
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm
Giáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4)
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm
Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4) - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Ngã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)
Đất SX-KD nông thôn 2.820.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu) - Cống SaLôn
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Cống SaLôn - Kênh Sử Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm
Kênh Sử Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Thạnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A (tuyến tránh thành phố Sóc Trăng) - Xã Đại Tâm
Giáp Quốc lộ 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng (Phường 10)
Đất SX-KD nông thôn 2.820.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường cặp kênh 19/5 (dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
Nhà Máy xử lý rác - Đường tỉnh 939
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
300m đầu Từ Quốc Lộ 1 , hẻm 25 cũ - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Xã Đại Tâm
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 25 (Dự án VNSAT) - Hẻm 16 - Xã Đại Tâm
Đường liên ấp - Ranh xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Cặp Kênh Tìa Phan - Xã Đại Tâm
Đường liên ấp Tâm Kiên - Kênh Ông Mùi
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường KDC đường đal khu 4 - Phú Hòa - Phú Thành - Xã Đại Tâm
Đường tỉnh 940 - Cầu Dì Tư Màng
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến Cầu Cần Đước - Xã Đại Tâm
Cầu Cần Đước - Kênh 19/5
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến đường đal Ba Chuôi (Cống Sóc Bưng) - Xã Đại Tâm
Quốc lộ 1 - Cầu nhà ông Khánh
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa vào ấp Rạch Sên - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1A (đường loại 3) - Hết ranh đất Trường học Rạch Sên
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Cầu chùa Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa ấp Cần Đước - Xã Thạnh Phú
Cầu chùa Cần Đước - Đến kênh 19/5
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Vào 500 m
Đất SX-KD nông thôn 390.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất Trường Mẫu giáo Cần Đước (2 bên) - Xã Thạnh Phú
Từ trên 500 m - Đến 700 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh Phú
Đường Trưng Nhị - Đến đường đal thứ I
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ nhựa khu 2 - Xã Thạnh Phú
Đoạn còn lại - Đến cống khu II
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu 3 - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1 - Hết ranh đất hãng nước đá Kim Thành Đạt
Đất SX-KD nông thôn 570.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đất khu 3 - Xã Thạnh Phú
Giáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn
Đất SX-KD nông thôn 372.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Cống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 4
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú
Đến ngã 4 khu 4 - Đường tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 306.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh Phú
Suốt đường (đường loại 3) -
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh Phú
Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Khiết
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh Phú
Khu trung tâm chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú
Sông Nhu Gia - Giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 2.280.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Từ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú
Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Quốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 4
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú
Từ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1)
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 58 - Xã Thạnh Phú
Giáp Quốc Lộ 1 - Giáp Đường huyện 57
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 57 - Xã Thạnh Phú
Giáp Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Tham Đôn
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới
Từ đầu hẻm vào 700m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới
Quốc lộ 1 - Cầu Đay Sô
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1 - Đến chùa Trà Cuôn
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Cầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Điểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Cầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000
Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới
Giáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal Đào Viên - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Hết lộ
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh Quới
Giáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Thạnh Quới
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Trà É - Xã Thạnh Quới
Quốc lộ 1 - Vào 1000m
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Thạnh Thới - Xã Thạnh Quới
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Tố
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc Tố
Đường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc Tố
Khu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần) - Đường tỉnh 936
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trước UBND xã - Xã Ngọc Tố
Đường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Ngọc Tố
Giáp Sông Cổ Cò - Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông
Từ phà Dù Tho - Đường tỉnh 936 cũ
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông
Đường tỉnh 936 cũ - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Ngã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông
Đất SX-KD nông thôn 402.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Giáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Đầu cầu Tầm Lon - Đường huyện 15
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông
Tuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 55 - Xã Ngọc Đông
Giáp đường huyện 55 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Tuyến 936 nhánh rẻ - Xã Ngọc Đông
Trục phát triển tôm lúa - Giáp tỉnh lộ 936
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 2
Giáp sông Đình - Kênh Còng Cọc
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 3
Kênh Còng Cọc - Ngã 3 Hòa Phuông
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Kênh Thạnh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1
Kênh Thạnh Mỹ - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 2
Cầu Cây Gừa - Giáp Sông Đình
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Cầu Cây Gừa - Giáp sông Đình
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Hòa Tú 1
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Hòa Tú 1
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 1
Từ ranh ấp Hòa Phuông - Đến ranh ấp Hòa Trung
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m đấu nối vào Trục - Xã Hòa Tú 1
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 15
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m - Xã Hòa Tú 1
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 51
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Cầu Vàm Lẻo - Kênh Cô 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Kênh Cô 2 - Trường THCS Hòa Tú 2
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Trường THCS Hoà Tú 2 - Vòng xoay 940
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Vòng xoay 940 - Cầu Hòa Nhờ A
Đất SX-KD nông thôn 540.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2
Cầu Hòa Nhờ A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2
Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 720.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2
Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2
Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2
Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940
Đất SX-KD nông thôn 492.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2
Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2
Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2
Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 252.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 2
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục 12 (Kênh 6 cự - 4 Cang) - Xã Hòa Tú 2
Suốt Tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1
Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
Đất SX-KD nông thôn 840.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba Tam Hòa - Ranh xã Hòa Tú 1
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 1
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1
Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Gia Hòa 1
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa - Xã Gia Hòa 1
Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Ngã tư Phước Hòa
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Gia Hòa 1
Giáp xã Gia Hòa 2 - Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Khu vực trung tâm xã - Xã Gia Hòa 2
Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2
Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2
Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu
Đất SX-KD nông thôn 330.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây
Giáp ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Nhơn Hòa 3,5m
Trung Tâm Xã - Giáp ranh ấp Thạnh Quới
Đất SX-KD nông thôn 210.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng
Đất SX-KD nông thôn 780.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn
Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Giáp ranh xã Thạnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn
Hết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm
Đất SX-KD nông thôn 510.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn
Giáp ranh TP Sóc Trăng - Giáp đường tỉnh 936
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn
Giáp đường 936 - Cuối tuyến
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn
Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn
Cầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham Đôn
Ngã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)
Đất SX-KD nông thôn 660.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 12.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi
Đất ở đô thị 11.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt hẻm -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 10.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 8.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Suốt đường -
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật
Đất ở đô thị 5.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn
Đất ở đô thị 4.300.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1
Đất ở đô thị 3.000.000
Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
Đất ở đô thị 2.700.000
Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng
Đất ở đô thị 1.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mỹ Xuyên

4.8/5 - (923 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?