Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn 2026

2. Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn mới nhất

Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Na Rì năm 2025

Khu vực: huyện Na Rì.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 2.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà ông Triệu Văn Hoan - đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính)
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất ông Triệu Văn Hoan - đến ngã ba đường đi Văn Vũ
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Sinh - đến đường vào nhà khách (tuyến nhánh)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam - đến đầu Cầu Tranh phía Bắc
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ Cầu Tranh phía Nam - đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) - đến hết đất nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Quang (Thu)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) - đến hết tường rào xây nhà ông Viết
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ tường rào xây nhà ông Viết - đến hết đất thị trấn Yến Lạc
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến nhánh đường nội thị - đến cổng Nhà Khách huyện
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính nội thị - đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đất ở đô thị 1.100.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - đến giáp khu dân cư chợ cũ
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - đến ngã ba đường đi ngầm
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội - đến cống ngã ba nhà ông Linh
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống ngã ba nhà ông Linh - đến hết đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu - đến hết đất thị trấn Yến Lạc
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba nhà ông Linh - đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị -
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) - đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp - đến chân cầu Hát Deng
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị vào Bản Pò - đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) - đến hết đất nhà bà Hồng
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị - đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục)
Đất ở đô thị 500.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B giáp đất Kim Lư - đến hết đất nhà ông Lạc
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Đường tránh QL3B - Thị trấn Yến Lạc
từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 10 - đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 20 - đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 48 - đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 131
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 05 - đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 118
Đất ở đô thị 1.800.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 01 - đến lô số 04
Đất ở đô thị 1.900.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 132 - đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà bà Học Thu - đến hết đất bà Lương Thị Thử
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba Khưa Slen - đến Sân Vận động Pò Đồn
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba ông Lú - đến cầu treo ông Thành (Nà Hin) và Trường Mầm non
Đất ở đô thị 120.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - đến Sân Vận động Pò Đồn
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba ông Trung - đến hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)
Đất ở đô thị 110.000
Huyện Na Rì Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba đường đi Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến
Đất ở đô thị 320.000
Huyện Na Rì Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến - đến sân Động Nàng Tiên
Đất ở đô thị 100.000
Huyện Na Rì Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba đi Động Nàng Tiên - đến cầu cứng Pác Muồng
Đất ở đô thị 290.000
Huyện Na Rì Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ cầu cứng Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh
Đất ở đô thị 100.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Lương Thanh Luyện - đến Trường Trung học cơ sở
Đất ở đô thị 150.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng - đến nhà bà Hoàng Thị Chí thôn Nà Lẹng
Đất ở đô thị 100.000
Huyện Na Rì Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
-
Đất ở đô thị 400.000
Huyện Na Rì Các vị trí còn lại chưa nêu ở (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
-
Đất ở đô thị 300.000
Huyện Na Rì Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị xã Lương Hạ cũ)
-
Đất ở đô thị 80.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B đoạn đi qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam) -
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn (phía Bắc)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà ông Triệu Văn Hoan - đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính)
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất ông Triệu Văn Hoan - đến ngã ba đường đi Văn Vũ
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Sinh - đến đường vào nhà khách (tuyến nhánh)
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam - đến đầu Cầu Tranh phía Bắc
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ Cầu Tranh phía Nam - đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) - đến hết đất nhà ông Sơn
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Quang (Thu)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) - đến hết tường rào xây nhà ông Viết
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ tường rào xây nhà ông Viết - đến hết đất thị trấn Yến Lạc
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến nhánh đường nội thị - đến cổng Nhà Khách huyện
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính nội thị - đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đất TM-DV đô thị 880.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách -
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - đến giáp khu dân cư chợ cũ
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - đến ngã ba đường đi ngầm
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội - đến cống ngã ba nhà ông Linh
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống ngã ba nhà ông Linh - đến hết đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu - đến hết đất thị trấn Yến Lạc
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba nhà ông Linh - đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) - đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp - đến chân cầu Hát Deng
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị vào Bản Pò - đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) - đến hết đất nhà bà Hồng
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị - đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục)
Đất TM-DV đô thị 400.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc) -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B giáp đất Kim Lư - đến hết đất nhà ông Lạc
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Đường tránh QL3B - Thị trấn Yến Lạc
từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 10 - đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 20 - đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 48 - đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 131
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 05 - đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 118
Đất TM-DV đô thị 1.440.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 01 - đến lô số 04
Đất TM-DV đô thị 1.520.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 132 - đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a
Đất TM-DV đô thị 1.680.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà bà Học Thu - đến hết đất bà Lương Thị Thử
Đất TM-DV đô thị 480.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba Khưa Slen - đến Sân Vận động Pò Đồn
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba ông Lú - đến cầu treo ông Thành (Nà Hin) và Trường Mầm non
Đất TM-DV đô thị 96.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - đến Sân Vận động Pò Đồn
Đất TM-DV đô thị 120.000
Huyện Na Rì Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba ông Trung - đến hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)
Đất TM-DV đô thị 88.000
Huyện Na Rì Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc
Ngã ba đường đi Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến
Đất TM-DV đô thị 256.000
Huyện Na Rì Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến - đến sân Động Nàng Tiên
Đất TM-DV đô thị 80.000
Huyện Na Rì Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba đi Động Nàng Tiên - đến cầu cứng Pác Muồng
Đất TM-DV đô thị 232.000
Huyện Na Rì Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ cầu cứng Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh
Đất TM-DV đô thị 80.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Lương Thanh Luyện - đến Trường Trung học cơ sở
Đất TM-DV đô thị 120.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng - đến nhà bà Hoàng Thị Chí thôn Nà Lẹng
Đất TM-DV đô thị 80.000
Huyện Na Rì Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 320.000
Huyện Na Rì Các vị trí còn lại chưa nêu ở (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 240.000
Huyện Na Rì Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị xã Lương Hạ cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 64.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B đoạn đi qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam) -
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn (phía Bắc)
Đất TM-DV đô thị 640.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến nhánh đường nội thị - đến cổng Nhà Khách huyện
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính nội thị - đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng
Đất SX-KD đô thị 660.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - đến giáp khu dân cư chợ cũ
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - đến ngã ba đường đi ngầm
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội - đến cống ngã ba nhà ông Linh
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống ngã ba nhà ông Linh - đến hết đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu - đến hết đất thị trấn Yến Lạc
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã ba nhà ông Linh - đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị -
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) - đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp - đến chân cầu Hát Deng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị vào Bản Pò - đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) - đến hết đất nhà bà Hồng
Đất SX-KD đô thị 360.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Từ đường nội thị - đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục)
Đất SX-KD đô thị 300.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B giáp đất Kim Lư - đến hết đất nhà ông Lạc
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Đường tránh QL3B - Thị trấn Yến Lạc
từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 10 - đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 20 - đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 48 - đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 131
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 05 - đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 118
Đất SX-KD đô thị 1.080.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 01 - đến lô số 04
Đất SX-KD đô thị 1.140.000
Huyện Na Rì Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc
Từ lô số 132 - đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a
Đất SX-KD đô thị 1.260.000
Huyện Na Rì Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 240.000
Huyện Na Rì Các vị trí còn lại chưa nêu ở (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 180.000
Huyện Na Rì Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị xã Lương Hạ cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 48.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B đoạn đi qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam) -
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Thị trấn Yến Lạc
Đường tránh QL3B từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn (phía Bắc)
Đất SX-KD đô thị 480.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện - đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B)
Đất ở nông thôn 250.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn)
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ nhà ông Ích Bản Cháng - đến ngã ba đường Lùng Cào
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba đường Lùng Cào - đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) - đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc)
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) - đến hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 190.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ đầu cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - đến cống mương Co Tào
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng - đến giáp QL3B
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Các trục đường liên thôn còn lại trong xã -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Tiếp đất thị trấn - đến cầu Cốc Phát
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cầu Cốc Phát - đến cầu Tà Pải
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cầu Tà Pải - đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - đến Kéo Cặp hết đất Sơn Thành
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư -
Đất ở nông thôn 260.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ ngã tư Sơn Thành - đến Km13
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ Km13 - đến rọ kè đá Nà Khon
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ rọ kè đá Nà Khon - đến đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) - đến hết đất Sơn Thành
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) - đến hết nhà ông Tam
Đất ở nông thôn 180.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Ngã ba ông Luật - đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Tiếp từ cống nhà ông Thanh - đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Sơn Thành)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - đến QL279
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Các trục đường trong xã chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Kéo Sliếc - đến cống xây nhà ông Thảo
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Cống xây nhà ông Thảo - đến cống trường tiểu học
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống trường tiểu học - đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)
Đất ở nông thôn 270.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống Bó Nạc - đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa)
Đất ở nông thôn 130.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống trường tiểu học - đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba trung học cơ sở - đến hết Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Trạm Y tế - đến cống Nà Lùng (Pò Nim)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống Nà Lùng - đến nhà bà Lả (Pò Nim)
Đất ở nông thôn 110.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ nhà bà Lả - đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba Nà Tâng - đến cống Thôm Bon (đường đi Văn Vũ)
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Cống Thôm Bon - đến cầu Nà Khưa
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến nhà ông Thường
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến giáp ranh xã Văn Vũ
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Khau Khem - đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi)
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nặm Dắm hết đất xã Cường Lợi -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Nà Piat - đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba đường đi Văn Vũ đi xã Cường Lợi - đến hết đất nhà ông Chương
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ giáp đất nhà ông Chương - đến khe suối sau nhà ông Hiền
Đất ở nông thôn 500.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ khe sau nhà ông Hiền - đến hết đất nhà ông Cắm
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ khe suối nhà ông Cắm - đến Kéo Sliếc
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Ngã ba đường rẽ đi Văn Vũ - đến đỉnh Kéo Hiển (Nà Khun)
Đất ở nông thôn 170.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đỉnh Kéo Hiển - đến Khau Trường hết đất Cường Lợi
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - Xã Văn Lang
Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu -
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - đến hết nhà ông Lượng
Đất ở nông thôn 85.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ cầu Khuổi Slúng - đến nhà Toản Oanh (đi Hiệp Lực)
Đất ở nông thôn 330.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ ngã ba QL279 - đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San (cũ)
Đất ở nông thôn 220.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ QL279 đi Khau Lạ - đến gốc Trám
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ giáp đất Sơn Thành - đến cầu Khuổi Slúng
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ nhà Toản Oanh - đến hết đất Văn Lang (đi Hiệp Lực)
Đất ở nông thôn 280.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ Bó Cốc Mười (Nà Lẹng) - đến ngã ba thôn Nà Dường
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Các trục đường chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ đầu cầu Ân Tình - đến thôn Nà Lẹng (đầu đường bê tông)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ cầu Cốc Càng - đến hết nhà cửa hàng vật tư
Đất ở nông thôn 800.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn - đến hết đất xã Xuân Dương
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ cửa hàng vật tư - đến giáp đất xã Liêm Thủy
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lù, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ - đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy và thôn Nặm Giàng, xã Đổng Xá
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống bi thủy lợi Pò Rì - đến cầu Cư Lễ II
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cầu Cư Lễ II - đến cầu Cư Lễ I
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ Kéo Cặp - đến cống Pò Rì (Cư Lễ)
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cầu Cư Lễ I - đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Trần Phú
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ ngã ba QL3B - đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn)
Đất ở nông thôn 320.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống Slọ Ngù - đến cống cua Vằng Héo
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống cua Vằng Héo - đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cư Lễ
Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ địa phận Trần Phú - đến cầu Vằng Mười
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ cầu Vằng Mười - đến đầu cầu cứng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đầu cầu cứng - đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm -
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A - đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng - đến cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đường 256 vào thôn Khuổi A - đến đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ QL 3B vào - đến cống xây Quan Làng
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ cống xây Quan Làng - đến Suối Phai Cốc Lồm
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở - đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Các đường liên xã trong huyện
Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ - đến cầu Pác Ban (Văn Minh)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Các đường liên xã trong huyện
Các đường liên xã còn lại -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ đi Nà Vạng - đến đập tràn dưới nhà ông Tuân
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân - đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến ngầm dưới nhà ông Đệ
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến cổng trường học
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ ngã ba Lũng Deng - đến hết nhà ông Thật
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ nhà ông Thật (Na Pì) - đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới)
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ ngã ba Lũng Deng - đến giáp xã Xuân Dương
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn
đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn -
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Văn Minh
Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Minh
Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ
Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ
Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279)
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B
Đất ở nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng
Đất ở nông thôn 150.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo)
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ
Đất ở nông thôn 300.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong)
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong)
Đất ở nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh
Đất ở nông thôn 100.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng)
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong
Đất ở nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển
Đất ở nông thôn 70.000
Huyện Na Rì Xã Lương Thượng
Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng
Đất ở nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Lương Thượng
Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Các vị trí chưa nêu ở trên
Các vị trí chưa nêu ở trên -
Đất ở nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện - đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B)
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn)
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ nhà ông Ích Bản Cháng - đến ngã ba đường Lùng Cào
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba đường Lùng Cào - đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) - đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc)
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) - đến hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 152.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ đầu cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - đến cống mương Co Tào
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng - đến giáp QL3B
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Các trục đường liên thôn còn lại trong xã -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Tiếp đất thị trấn - đến cầu Cốc Phát
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cầu Cốc Phát - đến cầu Tà Pải
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cầu Tà Pải - đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - đến Kéo Cặp hết đất Sơn Thành
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư -
Đất TM-DV nông thôn 208.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ ngã tư Sơn Thành - đến Km13
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ Km13 - đến rọ kè đá Nà Khon
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ rọ kè đá Nà Khon - đến đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng)
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) - đến hết đất Sơn Thành
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) - đến hết nhà ông Tam
Đất TM-DV nông thôn 144.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Ngã ba ông Luật - đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm)
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Tiếp từ cống nhà ông Thanh - đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Sơn Thành)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - đến QL279
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Các trục đường trong xã chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Kéo Sliếc - đến cống xây nhà ông Thảo
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Cống xây nhà ông Thảo - đến cống trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống trường tiểu học - đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)
Đất TM-DV nông thôn 216.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống Bó Nạc - đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa)
Đất TM-DV nông thôn 104.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống trường tiểu học - đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba trung học cơ sở - đến hết Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Trạm Y tế - đến cống Nà Lùng (Pò Nim)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống Nà Lùng - đến nhà bà Lả (Pò Nim)
Đất TM-DV nông thôn 88.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ nhà bà Lả - đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba Nà Tâng - đến cống Thôm Bon (đường đi Văn Vũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Cống Thôm Bon - đến cầu Nà Khưa
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến nhà ông Thường
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến giáp ranh xã Văn Vũ
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Khau Khem - đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nặm Dắm hết đất xã Cường Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Nà Piat - đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba đường đi Văn Vũ đi xã Cường Lợi - đến hết đất nhà ông Chương
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ giáp đất nhà ông Chương - đến khe suối sau nhà ông Hiền
Đất TM-DV nông thôn 400.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ khe sau nhà ông Hiền - đến hết đất nhà ông Cắm
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ khe suối nhà ông Cắm - đến Kéo Sliếc
Đất TM-DV nông thôn 192.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Ngã ba đường rẽ đi Văn Vũ - đến đỉnh Kéo Hiển (Nà Khun)
Đất TM-DV nông thôn 136.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đỉnh Kéo Hiển - đến Khau Trường hết đất Cường Lợi
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - Xã Văn Lang
Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu -
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - đến hết nhà ông Lượng
Đất TM-DV nông thôn 68.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ cầu Khuổi Slúng - đến nhà Toản Oanh (đi Hiệp Lực)
Đất TM-DV nông thôn 264.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ ngã ba QL279 - đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 176.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ QL279 đi Khau Lạ - đến gốc Trám
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ giáp đất Sơn Thành - đến cầu Khuổi Slúng
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ nhà Toản Oanh - đến hết đất Văn Lang (đi Hiệp Lực)
Đất TM-DV nông thôn 224.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ Bó Cốc Mười (Nà Lẹng) - đến ngã ba thôn Nà Dường
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Các trục đường chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ đầu cầu Ân Tình - đến thôn Nà Lẹng (đầu đường bê tông)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ cầu Cốc Càng - đến hết nhà cửa hàng vật tư
Đất TM-DV nông thôn 640.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn - đến hết đất xã Xuân Dương
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ cửa hàng vật tư - đến giáp đất xã Liêm Thủy
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lù, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ - đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy và thôn Nặm Giàng, xã Đổng Xá
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống bi thủy lợi Pò Rì - đến cầu Cư Lễ II
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cầu Cư Lễ II - đến cầu Cư Lễ I
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ Kéo Cặp - đến cống Pò Rì (Cư Lễ)
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cầu Cư Lễ I - đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ ngã ba QL3B - đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 256.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống Slọ Ngù - đến cống cua Vằng Héo
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống cua Vằng Héo - đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cư Lễ
Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ địa phận Trần Phú - đến cầu Vằng Mười
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ cầu Vằng Mười - đến đầu cầu cứng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đầu cầu cứng - đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm -
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A - đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng - đến cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đường 256 vào thôn Khuổi A - đến đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ QL 3B vào - đến cống xây Quan Làng
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ cống xây Quan Làng - đến Suối Phai Cốc Lồm
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở - đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Các đường liên xã trong huyện
Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ - đến cầu Pác Ban (Văn Minh)
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Các đường liên xã trong huyện
Các đường liên xã còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ đi Nà Vạng - đến đập tràn dưới nhà ông Tuân
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân - đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến ngầm dưới nhà ông Đệ
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến cổng trường học
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ ngã ba Lũng Deng - đến hết nhà ông Thật
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ nhà ông Thật (Na Pì) - đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới)
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ ngã ba Lũng Deng - đến giáp xã Xuân Dương
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn
đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn
đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Văn Minh
Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Minh
Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ
Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ
Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279)
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng
Đất TM-DV nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo)
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong)
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong)
Đất TM-DV nông thôn 96.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh
Đất TM-DV nông thôn 80.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng)
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong
Đất TM-DV nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển
Đất TM-DV nông thôn 56.000
Huyện Na Rì Xã Lương Thượng
Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng
Đất TM-DV nông thôn 64.000
Huyện Na Rì Xã Lương Thượng
Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Các vị trí chưa nêu ở trên
Các vị trí chưa nêu ở trên -
Đất TM-DV nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện - đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B)
Đất SX-KD nông thôn 150.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn)
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ nhà ông Ích Bản Cháng - đến ngã ba đường Lùng Cào
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba đường Lùng Cào - đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) - đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc)
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) - đến hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 114.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ đầu cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - đến cống mương Co Tào
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng - đến giáp QL3B
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Kim Lư
Các trục đường liên thôn còn lại trong xã -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Tiếp đất thị trấn - đến cầu Cốc Phát
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cầu Cốc Phát - đến cầu Tà Pải
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cầu Tà Pải - đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - đến Kéo Cặp hết đất Sơn Thành
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Trục QL3B - Xã Sơn Thành
Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư -
Đất SX-KD nông thôn 156.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ ngã tư Sơn Thành - đến Km13
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ Km13 - đến rọ kè đá Nà Khon
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ rọ kè đá Nà Khon - đến đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) - đến hết đất Sơn Thành
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành
Từ ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) - đến hết nhà ông Tam
Đất SX-KD nông thôn 108.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Ngã ba ông Luật - đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm)
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Tiếp từ cống nhà ông Thanh - đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Sơn Thành)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - đến QL279
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Các trục đường khác - Xã Sơn Thành
Các trục đường trong xã chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Kéo Sliếc - đến cống xây nhà ông Thảo
Đất SX-KD nông thôn 102.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Cống xây nhà ông Thảo - đến cống trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống trường tiểu học - đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)
Đất SX-KD nông thôn 162.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống Bó Nạc - đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa)
Đất SX-KD nông thôn 78.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống trường tiểu học - đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba trung học cơ sở - đến hết Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 144.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Trạm Y tế - đến cống Nà Lùng (Pò Nim)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ cống Nà Lùng - đến nhà bà Lả (Pò Nim)
Đất SX-KD nông thôn 66.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ nhà bà Lả - đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ ngã ba Nà Tâng - đến cống Thôm Bon (đường đi Văn Vũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Cống Thôm Bon - đến cầu Nà Khưa
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến nhà ông Thường
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến giáp ranh xã Văn Vũ
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Khau Khem - đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nặm Dắm hết đất xã Cường Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Từ Nà Piat - đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cường Lợi
Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - Xã Văn Lang
Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu -
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - đến hết nhà ông Lượng
Đất SX-KD nông thôn 51.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ cầu Khuổi Slúng - đến nhà Toản Oanh (đi Hiệp Lực)
Đất SX-KD nông thôn 198.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ ngã ba QL279 - đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 132.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ QL279 đi Khau Lạ - đến gốc Trám
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ giáp đất Sơn Thành - đến cầu Khuổi Slúng
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ nhà Toản Oanh - đến hết đất Văn Lang (đi Hiệp Lực)
Đất SX-KD nông thôn 168.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ Bó Cốc Mười (Nà Lẹng) - đến ngã ba thôn Nà Dường
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Các trục đường chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Xã Văn Lang
Từ đầu cầu Ân Tình - đến thôn Nà Lẹng (đầu đường bê tông)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ cầu Cốc Càng - đến hết nhà cửa hàng vật tư
Đất SX-KD nông thôn 480.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn - đến hết đất xã Xuân Dương
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ cửa hàng vật tư - đến giáp đất xã Liêm Thủy
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lù, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ - đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy và thôn Nặm Giàng, xã Đổng Xá
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Xuân Dương
Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống bi thủy lợi Pò Rì - đến cầu Cư Lễ II
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cầu Cư Lễ II - đến cầu Cư Lễ I
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ Kéo Cặp - đến cống Pò Rì (Cư Lễ)
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cầu Cư Lễ I - đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ ngã ba QL3B - đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 192.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống Slọ Ngù - đến cống cua Vằng Héo
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ
Từ cống cua Vằng Héo - đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Trung tâm xã Cư Lễ
Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ địa phận Trần Phú - đến cầu Vằng Mười
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ cầu Vằng Mười - đến đầu cầu cứng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đầu cầu cứng - đến hết địa phận xã Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A - đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng - đến cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đường 256 vào thôn Khuổi A - đến đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ QL 3B vào - đến cống xây Quan Làng
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ cống xây Quan Làng - đến Suối Phai Cốc Lồm
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Trần Phú
Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở - đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Các đường liên xã trong huyện
Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ - đến cầu Pác Ban (Văn Minh)
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Các đường liên xã trong huyện
Các đường liên xã còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ đi Nà Vạng - đến đập tràn dưới nhà ông Tuân
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân - đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến ngầm dưới nhà ông Đệ
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Đổng Xá
Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến cổng trường học
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ ngã ba Lũng Deng - đến hết nhà ông Thật
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ nhà ông Thật (Na Pì) - đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới)
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Liêm Thủy
Từ ngã ba Lũng Deng - đến giáp xã Xuân Dương
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Dương Sơn
Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn
đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Văn Minh
Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Minh
Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Văn Vũ
Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ
Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Kim Hỷ
Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279)
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng
Đất SX-KD nông thôn 90.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo)
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Côn Minh
Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong)
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong)
Đất SX-KD nông thôn 72.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh
Đất SX-KD nông thôn 60.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng)
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong
Đất SX-KD nông thôn 54.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Quang Phong
Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển
Đất SX-KD nông thôn 42.000
Huyện Na Rì Xã Lương Thượng
Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng
Đất SX-KD nông thôn 48.000
Huyện Na Rì Xã Lương Thượng
Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Các vị trí chưa nêu ở trên
Các vị trí chưa nêu ở trên -
Đất SX-KD nông thôn 36.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất chuyên trồng lúa nước 55.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất chuyên trồng lúa nước 45.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất chuyên trồng lúa nước 40.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) 50.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) 20.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) 50.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) 20.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) 43.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) 11.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) 40.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) 11.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) 35.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) 10.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) 30.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) 10.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 25.000
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất rừng sản xuất 10.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất rừng sản xuất 7.500
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất rừng sản xuất 5.500
Huyện Na Rì Giá đất thị trấn Yến Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000
Huyện Na Rì Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà ông Triệu Văn Hoan - đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính)
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất ông Triệu Văn Hoan - đến ngã ba đường đi Văn Vũ
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà ông Sinh - đến đường vào nhà khách (tuyến nhánh)
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam - đến đầu Cầu Tranh phía Bắc
Đất ở đô thị 2.100.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ Cầu Tranh phía Nam - đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) - đến hết đất nhà ông Sơn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Quang (Thu)
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) - đến hết tường rào xây nhà ông Viết
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc
Từ tường rào xây nhà ông Viết - đến hết đất thị trấn Yến Lạc
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú
Đất ở đô thị 600.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư)
Đất ở đô thị 800.000
Huyện Na Rì Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc
Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên
Đất ở đô thị 800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Na Rì

4.9/5 - (1241 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?