Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bắc Kạn sáp nhập vào tỉnh Thái Nguyên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bắc Kạn cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Thái Nguyên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn mới nhất
Bảng giá đất huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn cũ (hiện nay là tỉnh Thái Nguyên) mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Na Rì năm 2025
Khu vực: huyện Na Rì.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất chuyên trồng lúa nước, Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại), Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương), Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà ông Triệu Văn Hoan - đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất ông Triệu Văn Hoan - đến ngã ba đường đi Văn Vũ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Sinh - đến đường vào nhà khách (tuyến nhánh) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam - đến đầu Cầu Tranh phía Bắc |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ Cầu Tranh phía Nam - đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) - đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Quang (Thu) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) - đến hết tường rào xây nhà ông Viết |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ tường rào xây nhà ông Viết - đến hết đất thị trấn Yến Lạc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến nhánh đường nội thị - đến cổng Nhà Khách huyện |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính nội thị - đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - đến giáp khu dân cư chợ cũ |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - đến ngã ba đường đi ngầm |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội - đến cống ngã ba nhà ông Linh |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cống ngã ba nhà ông Linh - đến hết đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu - đến hết đất thị trấn Yến Lạc |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba nhà ông Linh - đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị - |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) - đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp - đến chân cầu Hát Deng |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị vào Bản Pò - đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) - đến hết đất nhà bà Hồng |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị - đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục) |
Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B giáp đất Kim Lư - đến hết đất nhà ông Lạc |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường tránh QL3B - Thị trấn Yến Lạc từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn |
Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 10 - đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108 |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 20 - đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113 |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 48 - đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 131 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 05 - đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 118 |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 01 - đến lô số 04 |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 132 - đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà bà Học Thu - đến hết đất bà Lương Thị Thử |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba Khưa Slen - đến Sân Vận động Pò Đồn |
Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba ông Lú - đến cầu treo ông Thành (Nà Hin) và Trường Mầm non |
Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - đến Sân Vận động Pò Đồn |
Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba ông Trung - đến hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) |
Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba đường đi Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến - đến sân Động Nàng Tiên |
Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba đi Động Nàng Tiên - đến cầu cứng Pác Muồng |
Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ cầu cứng Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh |
Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Lương Thanh Luyện - đến Trường Trung học cơ sở |
Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng - đến nhà bà Hoàng Thị Chí thôn Nà Lẹng |
Đất ở đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) - |
Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị xã Lương Hạ cũ) - |
Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B đoạn đi qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam) - |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn (phía Bắc) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà ông Triệu Văn Hoan - đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính) |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất ông Triệu Văn Hoan - đến ngã ba đường đi Văn Vũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Sinh - đến đường vào nhà khách (tuyến nhánh) |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam - đến đầu Cầu Tranh phía Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ Cầu Tranh phía Nam - đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) - đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Quang (Thu) |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) - đến hết tường rào xây nhà ông Viết |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ tường rào xây nhà ông Viết - đến hết đất thị trấn Yến Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến nhánh đường nội thị - đến cổng Nhà Khách huyện |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính nội thị - đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng |
Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách - |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - đến giáp khu dân cư chợ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - đến ngã ba đường đi ngầm |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội - đến cống ngã ba nhà ông Linh |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cống ngã ba nhà ông Linh - đến hết đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu - đến hết đất thị trấn Yến Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba nhà ông Linh - đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện |
Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) - đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp - đến chân cầu Hát Deng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị vào Bản Pò - đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) - đến hết đất nhà bà Hồng |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị - đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục) |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B giáp đất Kim Lư - đến hết đất nhà ông Lạc |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường tránh QL3B - Thị trấn Yến Lạc từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn |
Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 10 - đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108 |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 20 - đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113 |
Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 48 - đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 131 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 05 - đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 118 |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 01 - đến lô số 04 |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 132 - đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà bà Học Thu - đến hết đất bà Lương Thị Thử |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba Khưa Slen - đến Sân Vận động Pò Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba ông Lú - đến cầu treo ông Thành (Nà Hin) và Trường Mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn - đến Sân Vận động Pò Đồn |
Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba ông Trung - đến hết nhà ông Trường (Đồn Tắm) |
Đất TM-DV đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc Ngã ba đường đi Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Mã Thiêm Quyến |
Đất TM-DV đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường vào Động Nàng Tiên - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Mã Thiêm Quyến - đến sân Động Nàng Tiên |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba đi Động Nàng Tiên - đến cầu cứng Pác Muồng |
Đất TM-DV đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Kim Lư - Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ cầu cứng Pác Muồng - đến hết đất nhà ông Triệu Tiến Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Lương Thanh Luyện - đến Trường Trung học cơ sở |
Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Lý Văn Thanh và Nà Pằng - đến nhà bà Hoàng Thị Chí thôn Nà Lẹng |
Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị xã Lương Hạ cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B đoạn đi qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam) - |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn (phía Bắc) |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến nhánh đường nội thị - đến cổng Nhà Khách huyện |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính nội thị - đến hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách - |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện - đến giáp khu dân cư chợ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ - đến ngã ba đường đi ngầm |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội - đến cống ngã ba nhà ông Linh |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cống ngã ba nhà ông Linh - đến hết đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất Nhà Họp tổ nhân dân Pàn Chầu - đến hết đất thị trấn Yến Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã ba nhà ông Linh - đến ngã ba đường rẽ Ủy ban nhân dân huyện |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cổng Ủy ban nhân dân huyện ra đường nội thị - |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị (nhà ông Hiệp Bang) - đến cổng Trường Tiểu học Yến Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ cổng Trường Tiểu học Yến Lạc qua Trạm Lâm nghiệp - đến chân cầu Hát Deng |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị vào Bản Pò - đến hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ hết đất nhà ông Tuyến (ngã ba đường) - đến hết đất nhà bà Hồng |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Từ đường nội thị - đến nhà ông Đài Bằng (đường đi Thôm Pục) |
Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B đoạn qua thị trấn Yến Lạc (phía Bắc) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường vành đai - Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B giáp đất Kim Lư - đến hết đất nhà ông Lạc |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường tránh QL3B - Thị trấn Yến Lạc từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 10 - đến lô số 19, lô số 30 đến lô số 37, lô số 72 đến lô số 79, lô số 90 đến lô số 94, lô số 100 đến lô số 108 |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 20 - đến lô số 29, lô số 80 đến lô số 89, lô số 109 đến lô số 113 |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 48 - đến lô số 55, lô số 65 đến lô số 71, lô số 119 đến lô số 131 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 05 - đến lô số 09, lô số 38 đến lô số 47, lô số 56 đến lô số 64, lô số 95 đến lô số 99, lô số 114 đến lô số 118 |
Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 01 - đến lô số 04 |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất khu dân cư chợ cũ Yến Lạc Từ lô số 132 - đến lô số 145, và các lô số 57a, 59a, 60a |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị xã Lương Hạ cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B đoạn đi qua thị trấn Yến Lạc (phía Nam) - |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc Đường tránh QL3B từ đất nhà ông Lạc - đến hết đất thị trấn (phía Bắc) |
Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện - đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ nhà ông Ích Bản Cháng - đến ngã ba đường Lùng Cào |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba đường Lùng Cào - đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) - đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) - đến hết đường bê tông |
Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ đầu cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - đến cống mương Co Tào |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng - đến giáp QL3B |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Các trục đường liên thôn còn lại trong xã - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Tiếp đất thị trấn - đến cầu Cốc Phát |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cầu Cốc Phát - đến cầu Tà Pải |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cầu Tà Pải - đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - đến Kéo Cặp hết đất Sơn Thành |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ ngã tư Sơn Thành - đến Km13 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ Km13 - đến rọ kè đá Nà Khon |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ rọ kè đá Nà Khon - đến đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) - đến hết đất Sơn Thành |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) - đến hết nhà ông Tam |
Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Ngã ba ông Luật - đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Tiếp từ cống nhà ông Thanh - đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Sơn Thành) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - đến QL279 |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Các trục đường trong xã chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Kéo Sliếc - đến cống xây nhà ông Thảo |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Cống xây nhà ông Thảo - đến cống trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống trường tiểu học - đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) |
Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống Bó Nạc - đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa) |
Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống trường tiểu học - đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba trung học cơ sở - đến hết Trạm Y tế |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Trạm Y tế - đến cống Nà Lùng (Pò Nim) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống Nà Lùng - đến nhà bà Lả (Pò Nim) |
Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ nhà bà Lả - đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba Nà Tâng - đến cống Thôm Bon (đường đi Văn Vũ) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Cống Thôm Bon - đến cầu Nà Khưa |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến nhà ông Thường |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến giáp ranh xã Văn Vũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Khau Khem - đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi) |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nặm Dắm hết đất xã Cường Lợi - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Nà Piat - đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba đường đi Văn Vũ đi xã Cường Lợi - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ giáp đất nhà ông Chương - đến khe suối sau nhà ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ khe sau nhà ông Hiền - đến hết đất nhà ông Cắm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ khe suối nhà ông Cắm - đến Kéo Sliếc |
Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Ngã ba đường rẽ đi Văn Vũ - đến đỉnh Kéo Hiển (Nà Khun) |
Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đỉnh Kéo Hiển - đến Khau Trường hết đất Cường Lợi |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - Xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - đến hết nhà ông Lượng |
Đất ở nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ cầu Khuổi Slúng - đến nhà Toản Oanh (đi Hiệp Lực) |
Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 - đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San (cũ) |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ - đến gốc Trám |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ giáp đất Sơn Thành - đến cầu Khuổi Slúng |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ nhà Toản Oanh - đến hết đất Văn Lang (đi Hiệp Lực) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ Bó Cốc Mười (Nà Lẹng) - đến ngã ba thôn Nà Dường |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Các trục đường chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ đầu cầu Ân Tình - đến thôn Nà Lẹng (đầu đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ cầu Cốc Càng - đến hết nhà cửa hàng vật tư |
Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn - đến hết đất xã Xuân Dương |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ cửa hàng vật tư - đến giáp đất xã Liêm Thủy |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lù, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ - đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy và thôn Nặm Giàng, xã Đổng Xá |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống bi thủy lợi Pò Rì - đến cầu Cư Lễ II |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cầu Cư Lễ II - đến cầu Cư Lễ I |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ Kéo Cặp - đến cống Pò Rì (Cư Lễ) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cầu Cư Lễ I - đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ ngã ba QL3B - đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn) |
Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống Slọ Ngù - đến cống cua Vằng Héo |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống cua Vằng Héo - đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cư Lễ Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ địa phận Trần Phú - đến cầu Vằng Mười |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ cầu Vằng Mười - đến đầu cầu cứng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đầu cầu cứng - đến hết địa phận xã Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Đường 256 đoạn từ cầu Pác A - đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng - đến cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đường 256 vào thôn Khuổi A - đến đường rẽ vào nhà ông Chấn |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ QL 3B vào - đến cống xây Quan Làng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ cống xây Quan Làng - đến Suối Phai Cốc Lồm |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở - đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các đường liên xã trong huyện Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ - đến cầu Pác Ban (Văn Minh) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các đường liên xã trong huyện Các đường liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ đi Nà Vạng - đến đập tràn dưới nhà ông Tuân |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân - đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến ngầm dưới nhà ông Đệ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến cổng trường học |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ ngã ba Lũng Deng - đến hết nhà ông Thật |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ nhà ông Thật (Na Pì) - đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới) |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ ngã ba Lũng Deng - đến giáp xã Xuân Dương |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn - |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Minh Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Minh Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01 |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Hỷ Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Hỷ Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279) |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B |
Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng |
Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong) |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh |
Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng) |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong |
Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển |
Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Lương Thượng Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Lương Thượng Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí chưa nêu ở trên Các vị trí chưa nêu ở trên - |
Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện - đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ nhà ông Ích Bản Cháng - đến ngã ba đường Lùng Cào |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba đường Lùng Cào - đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) - đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) - đến hết đường bê tông |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ đầu cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - đến cống mương Co Tào |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng - đến giáp QL3B |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Các trục đường liên thôn còn lại trong xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Tiếp đất thị trấn - đến cầu Cốc Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cầu Cốc Phát - đến cầu Tà Pải |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cầu Tà Pải - đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - đến Kéo Cặp hết đất Sơn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ ngã tư Sơn Thành - đến Km13 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ Km13 - đến rọ kè đá Nà Khon |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ rọ kè đá Nà Khon - đến đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) - đến hết đất Sơn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) - đến hết nhà ông Tam |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Ngã ba ông Luật - đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm) |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Tiếp từ cống nhà ông Thanh - đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Sơn Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - đến QL279 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Các trục đường trong xã chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Kéo Sliếc - đến cống xây nhà ông Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Cống xây nhà ông Thảo - đến cống trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống trường tiểu học - đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống Bó Nạc - đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa) |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống trường tiểu học - đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba trung học cơ sở - đến hết Trạm Y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Trạm Y tế - đến cống Nà Lùng (Pò Nim) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống Nà Lùng - đến nhà bà Lả (Pò Nim) |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ nhà bà Lả - đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba Nà Tâng - đến cống Thôm Bon (đường đi Văn Vũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Cống Thôm Bon - đến cầu Nà Khưa |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến nhà ông Thường |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến giáp ranh xã Văn Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Khau Khem - đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nặm Dắm hết đất xã Cường Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Nà Piat - đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba đường đi Văn Vũ đi xã Cường Lợi - đến hết đất nhà ông Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ giáp đất nhà ông Chương - đến khe suối sau nhà ông Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ khe sau nhà ông Hiền - đến hết đất nhà ông Cắm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ khe suối nhà ông Cắm - đến Kéo Sliếc |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Ngã ba đường rẽ đi Văn Vũ - đến đỉnh Kéo Hiển (Nà Khun) |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đỉnh Kéo Hiển - đến Khau Trường hết đất Cường Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - Xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - đến hết nhà ông Lượng |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ cầu Khuổi Slúng - đến nhà Toản Oanh (đi Hiệp Lực) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 - đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ - đến gốc Trám |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ giáp đất Sơn Thành - đến cầu Khuổi Slúng |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ nhà Toản Oanh - đến hết đất Văn Lang (đi Hiệp Lực) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ Bó Cốc Mười (Nà Lẹng) - đến ngã ba thôn Nà Dường |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Các trục đường chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ đầu cầu Ân Tình - đến thôn Nà Lẹng (đầu đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ cầu Cốc Càng - đến hết nhà cửa hàng vật tư |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn - đến hết đất xã Xuân Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ cửa hàng vật tư - đến giáp đất xã Liêm Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lù, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ - đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy và thôn Nặm Giàng, xã Đổng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống bi thủy lợi Pò Rì - đến cầu Cư Lễ II |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cầu Cư Lễ II - đến cầu Cư Lễ I |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ Kéo Cặp - đến cống Pò Rì (Cư Lễ) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cầu Cư Lễ I - đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ ngã ba QL3B - đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống Slọ Ngù - đến cống cua Vằng Héo |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống cua Vằng Héo - đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cư Lễ Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ địa phận Trần Phú - đến cầu Vằng Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ cầu Vằng Mười - đến đầu cầu cứng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đầu cầu cứng - đến hết địa phận xã Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Đường 256 đoạn từ cầu Pác A - đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng - đến cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đường 256 vào thôn Khuổi A - đến đường rẽ vào nhà ông Chấn |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ QL 3B vào - đến cống xây Quan Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ cống xây Quan Làng - đến Suối Phai Cốc Lồm |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở - đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các đường liên xã trong huyện Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ - đến cầu Pác Ban (Văn Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các đường liên xã trong huyện Các đường liên xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ đi Nà Vạng - đến đập tràn dưới nhà ông Tuân |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân - đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến ngầm dưới nhà ông Đệ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến cổng trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ ngã ba Lũng Deng - đến hết nhà ông Thật |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ nhà ông Thật (Na Pì) - đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ ngã ba Lũng Deng - đến giáp xã Xuân Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Minh Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Minh Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01 |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Hỷ Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Hỷ Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279) |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng) |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Lương Thượng Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Lương Thượng Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí chưa nêu ở trên Các vị trí chưa nêu ở trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện - đến hết đất nhà ông Kinh (QL3B) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (hướng đi Bắc Kạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ nhà ông Ích Bản Cháng - đến ngã ba đường Lùng Cào |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba đường Lùng Cào - đến cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cống Pò Sâu (Phiêng Đốc) - đến cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ cống Slọ Trào (Phiêng Đốc) - đến hết đường bê tông |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ đầu cầu cứng Kim Lư - đến hết đất Kim Lư (QL3B) đến Thôm Thia |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba Pò Khiển đi Khuổi Ít - đến cống mương Co Tào |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Từ ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng - đến giáp QL3B |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Lư Các trục đường liên thôn còn lại trong xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Tiếp đất thị trấn - đến cầu Cốc Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cầu Cốc Phát - đến cầu Tà Pải |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cầu Tà Pải - đến cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Từ cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa) - đến Kéo Cặp hết đất Sơn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL3B - Xã Sơn Thành Ngã ba nhà ông Luật đi Kim Lư - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ ngã tư Sơn Thành - đến Km13 |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ Km13 - đến rọ kè đá Nà Khon |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ rọ kè đá Nà Khon - đến đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ đường rẽ cầu treo (nhà ông Thăng) - đến hết đất Sơn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Quốc lộ 279 - Xã Sơn Thành Từ ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông) - đến hết nhà ông Tam |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Ngã ba ông Luật - đến cống đường rẽ nhà ông Hùng (đường đi Nà Nôm) |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Tiếp từ cống nhà ông Thanh - đến cầu Khuổi Diềm (thuộc tuyến Kim Lư - Sơn Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Tiếp từ cầu Khuổi Diềm - đến QL279 |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường khác - Xã Sơn Thành Các trục đường trong xã chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Kéo Sliếc - đến cống xây nhà ông Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Cống xây nhà ông Thảo - đến cống trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống trường tiểu học - đến cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống Bó Nạc - đến chân đập Pác Giáo (Nà Nưa) |
Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống trường tiểu học - đến đường rẽ nhà ông Bằng (đường đi Khau Khem) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba trung học cơ sở - đến hết Trạm Y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Trạm Y tế - đến cống Nà Lùng (Pò Nim) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ cống Nà Lùng - đến nhà bà Lả (Pò Nim) |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ nhà bà Lả - đến ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ ngã ba Nà Tâng - đến cống Thôm Bon (đường đi Văn Vũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Cống Thôm Bon - đến cầu Nà Khưa |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến nhà ông Thường |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Đoạn từ cầu Nà Khưa - đến giáp ranh xã Văn Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Khau Khem - đến đường rẽ nhà ông Bằng (Cường Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ chân đập Pác Giáo đi thôn Nặm Dắm hết đất xã Cường Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Từ Nà Piat - đến hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Kim Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cường Lợi Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - Xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu - |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ - đến hết nhà ông Lượng |
Đất SX-KD nông thôn | 51.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ cầu Khuổi Slúng - đến nhà Toản Oanh (đi Hiệp Lực) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 - đến hết tường rào trường Phổ thông cơ sở Lạng San (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ - đến gốc Trám |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ giáp đất Sơn Thành - đến cầu Khuổi Slúng |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ nhà Toản Oanh - đến hết đất Văn Lang (đi Hiệp Lực) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ Bó Cốc Mười (Nà Lẹng) - đến ngã ba thôn Nà Dường |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Các trục đường chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Lang Từ đầu cầu Ân Tình - đến thôn Nà Lẹng (đầu đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ cầu Cốc Càng - đến hết nhà cửa hàng vật tư |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ Cầu Cốc Càng đi xã Dương Sơn - đến hết đất xã Xuân Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ cửa hàng vật tư - đến giáp đất xã Liêm Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm - đến hết đất thôn Nà Tuồng giáp đất thôn Nà Lù, xã Thiện Long, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Từ đường tỉnh 256 thôn Khu Chợ - đến hết đất thôn Bắc Sen, giáp đất thôn Khuổi Tấy B, xã Liêm Thủy và thôn Nặm Giàng, xã Đổng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Xuân Dương Các trục đường liên thôn chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống bi thủy lợi Pò Rì - đến cầu Cư Lễ II |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cầu Cư Lễ II - đến cầu Cư Lễ I |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ Kéo Cặp - đến cống Pò Rì (Cư Lễ) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL 3B - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cầu Cư Lễ I - đến hết địa phận Cư Lễ giáp xã Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ ngã ba QL3B - đến cống Slọ Ngù (đường đi Lạng Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống Slọ Ngù - đến cống cua Vằng Héo |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục QL279 - Trung tâm xã Cư Lễ Từ cống cua Vằng Héo - đến hết đất Cư Lễ giáp Lạng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trung tâm xã Cư Lễ Các trục đường còn lại chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ địa phận Trần Phú - đến cầu Vằng Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ cầu Vằng Mười - đến đầu cầu cứng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đầu cầu cứng - đến hết địa phận xã Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Đường 256 đoạn từ cầu Pác A - đến cống dưới nhà ông Cười, thôn Nà Chót |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng - đến cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đường 256 vào thôn Khuổi A - đến đường rẽ vào nhà ông Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ QL 3B vào - đến cống xây Quan Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ cống xây Quan Làng - đến Suối Phai Cốc Lồm |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Trần Phú Từ đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở - đến hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các đường liên xã trong huyện Từ ngã ba (QL3B) Cư Lễ - đến cầu Pác Ban (Văn Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các đường liên xã trong huyện Các đường liên xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ đi Nà Vạng - đến đập tràn dưới nhà ông Tuân |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đầu đập tràn dưới nhà ông Tuân - đến đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến ngầm dưới nhà ông Đệ |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Đổng Xá Từ đường rẽ vào Ủy ban nhân dân xã - đến cổng trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ ngã ba Lũng Deng - đến hết nhà ông Thật |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ nhà ông Thật (Na Pì) - đến giáp đất Yên Cư (Chợ Mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ đường rẽ lên Ủy ban nhân dân xã - đến Trạm Hạ thế Khuổi Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Liêm Thủy Từ ngã ba Lũng Deng - đến giáp xã Xuân Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ cống cạnh nhà ông Trích - đến cầu Nà Giàu |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ nhà ông Trích - đến giáp xã Xuân Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Từ cầu Nà Giàu - đến giáp đất Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Dương Sơn Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Đường Quang Phong - Đổng Xá - Xã Dương Sơn đoạn đường thuộc địa phận xã Dương Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Minh Từ cầu treo Hát Sao - đến cống cạnh nhà ông Hỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Minh Từ giáp đất Lam Sơn (cũ) - đến giáp ranh xã Lương Thành (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ cầu Nà Bưa - đến Trạm Hạ thế số 01 |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ Trạm Hạ thế số 01 - đến cầu Nà Tà |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông - đến hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ ngầm Khuổi Khuông đi xã Cường Lợi - đến hết đất xã Văn Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh) - đến đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Chang Ngòa |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Văn Vũ Từ Chợ Văn Vũ - đến cầu Bắc Ái, thôn Khuổi Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Hỷ Từ khe nước Khuổi Trà qua trụ sở Ủy ban nhân dân xã - đến hết đất Nhà Văn hóa thôn Bản Vèn |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Kim Hỷ Từ giáp đất Lương Thượng - đến hết đất Kim Hỷ (QL279) |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ ngã ba Chợ B đi xã Cao Sơn - đến hết thôn Chợ B |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ Nà Làng - đến địa phận thôn Bản Cuôn |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ địa phận thôn Bản Cuôn - đến hết thôn Bản Cào |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ địa phận xã Côn Minh - đến cầu Khuổi Mẳng |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ cầu Khuổi Mẳng - đến đến cống bi (ao ông Đạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ cống bi (ao ông Đạo) - đến hết đất Côn Minh giáp đất Chợ Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Côn Minh Từ ngã ba thôn Chợ B nhà (ông Hào) - đến đầu cầu rẽ vào nhà (ông Thịnh) thôn Chè Cọ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ QL3B - đến hết địa phận Quang Phong đi Đổng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ địa phận Quang Phong - đến cống Nà Lay (Quang Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cống Nà Lay - đến cầu Khuổi Can (Quang Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cầu Khuổi Can - đến hết địa phận Quang Phong giáp xã Côn Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ nhà ông Hoàng Văn Tướng thông Ka Đoóng - đến cống ao ông Hoàng Hoa Lư (hết địa phận thôn Ka Đoóng) |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ nhà bà Hằng, thôn Quan Làng đi thôn Nà Vả - đến cổng Trường Mầm non xã Quang Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cổng Trường Mầm non đi thôn Nà Cà - đến công Khuổi Muồng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Quang Phong Từ cống Khuổi Muồng đi thôn Tham Không - đến cầu bê tông Khuổi Thiển |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Lương Thượng Từ giáp đất xã Văn Lang - đến cầu Nà Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Xã Lương Thượng Từ cầu Nà Làng - đến giáp đất xã Kim Hỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các vị trí chưa nêu ở trên Các vị trí chưa nêu ở trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 55.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 45.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất chuyên trồng lúa nước | 40.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 50.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 20.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 50.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 20.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 43.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 11.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 40.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 11.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) | 35.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) | 10.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) | 30.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) | 10.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất thị trấn Yến Lạc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Giá đất các xã: Văn Lang, Côn Minh, Cư Lễ, Cường Lợi (địa phận xã Cường Lợi cũ), Đổng Xá, Dương Sơn, Trần Phú, Kim Hỷ, Sơn Thành, Liêm Thủy, Lương Thượng, Quang Phong, Văn Minh, Văn Vũ, Xuân Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà ông Triệu Văn Hoan - đến đầu cầu Hát Deng phía Bắc (tuyến chính) |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất ông Triệu Văn Hoan - đến ngã ba đường đi Văn Vũ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà ông Sinh - đến đường vào nhà khách (tuyến nhánh) |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ đầu cầu Hát Deng phía Nam - đến đầu Cầu Tranh phía Bắc |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ Cầu Tranh phía Nam - đến đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đường rẽ vào nhà ông Chính (Nguyên) - đến hết đất nhà ông Sơn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Quang (Thu) |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ giáp đất nhà ông Quang (Thu) - đến hết tường rào xây nhà ông Viết |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Trục đường từ xã Cường Lợi đi xã Sơn Thành - Thị trấn Yến Lạc Từ tường rào xây nhà ông Viết - đến hết đất thị trấn Yến Lạc |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ đất nhà bà Vui (ngõ ngã ba Huyện ủy) - đến hết đất nhà ông Hoan Hường |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ nhà bà Phảy qua ngã ba - đến cổng Trường Nội trú |
Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ ngã tư phố cổ - đến đầu cầu cứng Tà Pìn |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ tuyến chính đường nội thị - đến cống xây nhà bà An |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cống xây nhà bà An - đến hết đất thị trấn (giáp Kim Lư) |
Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Na Rì |
Các trục đường phố cổ - Thị trấn Yến Lạc Từ cầu cứng Tà Pìn - đến đường rẽ đi động Nàng Tiên |
Đất ở đô thị | 800.000 |
