Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 2026

2. Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất ở

Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nậm Pồ năm 2025

Khu vực: huyện Nậm Pồ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Các đường nội trung tâm huyện còn lại
Các đường nội trung tâm huyện còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập)
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379)
Đất ở nông thôn 700.000 480.000 350.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường nội, liên thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ ranh giới xã Vàng Đán - đến trường mầm non Nà Bủng
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng - đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng
Đất ở nông thôn 110.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng - đến hộ ông Đỗ Danh Nhân
Đất ở nông thôn 95.000 70.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân - đến đồn biên phòng Nà Bủng
Đất ở nông thôn 95.000 70.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Bủng
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ -
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa -
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ -
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 - đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nậm Tin
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch - đến cầu Huổi Đắp
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch - đến hết UBND xã Nậm Tin
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 - đến giáp ranh xã Nà Khoa từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Các trục đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 - đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Khoa
từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Lường Văn Ven
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Ma Văn Phương
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Các trục đường nội, liên thôn bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã - đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS)
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn - đến ranh giới xã Quảng Lâm
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 - đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng - đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ - đến cây xăng xã Si Pa Phìn
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn - đến đài truyền thanh, truyền hình xã
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã - đến ranh giới xã Phìn Hồ
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ ngã ba Đội thuế - đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ)
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) - đến cửa khẩu Si Pa Phìn
Đất ở nông thôn 150.000 130.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Si Pa Phìn
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong - đến hết trường THCS Tân Phong
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Si Pa Phìn
Đường nội, liên thôn bản -
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn - đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ đất hộ ông Liêu - Vềnh - đến đất hộ bà Hồng
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ giáp đất hộ bà Hồng - đến giáp đất hộ ông Măng
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ đất hộ ông Măng - đến đất hộ Huệ Nhàn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ giáp đất hộ Huệ Nhàn - đến ranh giới xã Chà Nưa
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Phìn Hồ
đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ - đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 90.000 70.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Phìn Hồ
Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ - đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Phìn Hồ
Đường nội, liên thôn bản -
Đất ở nông thôn 85.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa
đoạn từ khe Huổi Phủm giáp ranh tới xã Phìn Hồ - đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1
Đất ở nông thôn 120.000 72.000 50.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa
đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 - đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Nưa
Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ - đến ranh giới xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 90.000 55.000 40.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Nưa
Đường nội, liên thôn bản -
Đất ở nông thôn 85.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa - đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ hộ ông Vệ Thìn - đến hộ ông Mạnh - Yến
Đất ở nông thôn 600.000 320.000 250.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến - đến cầu Huổi Sứng
Đất ở nông thôn 380.000 250.000 160.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ cầu Huổi Sứng - đến hết ranh giới xã Chà Cang
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ ngã ba chợ Chà Cang - đến cầu Chà Cang
Đất ở nông thôn 600.000 320.000 250.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ cầu Chà Cang - đến hộ ông Lê Văn Thiết
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Chà Cang
từ cầu Nậm Pồ - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Cang
Đoạn từ trạm điện lực - đến nhà văn hóa bản Mới
Đất ở nông thôn 520.000 310.000 260.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Cang
Các đường liên, nội thôn bản -
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang - đến ngã ba Huổi Sâu
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ ngã ba Huổi Sâu - đến khe Huổi Ngoong
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ khe Huổi Ngoong - đến ranh giới xã Quảng Lâm
Đất ở nông thôn 90.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Pa Tần
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở - đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu - đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã)
Đất ở nông thôn 150.000 100.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới bản Nà Mười - đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Tở
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 85.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở - đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết
Đất ở nông thôn 85.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lành Văn Thiết - đến giáp đất ông Poòng Văn Kính
Đất ở nông thôn 120.000 72.000 50.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính - đến cầu Nậm Khăn
Đất ở nông thôn 85.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất ở nông thôn 70.000 60.000 55.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 108.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Các đường nội trung tâm huyện còn lại
Các đường nội trung tâm huyện còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập)
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 108.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 108.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 108.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 384.000 280.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường nội, liên thôn bản còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ ranh giới xã Vàng Đán - đến trường mầm non Nà Bủng
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng - đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng
Đất TM-DV nông thôn 88.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng - đến hộ ông Đỗ Danh Nhân
Đất TM-DV nông thôn 76.000 56.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân - đến đồn biên phòng Nà Bủng
Đất TM-DV nông thôn 76.000 56.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Bủng
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 - đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nậm Tin
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch - đến cầu Huổi Đắp
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch - đến hết UBND xã Nậm Tin
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 - đến giáp ranh xã Nà Khoa từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Các trục đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 - đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Khoa
từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Lường Văn Ven
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Ma Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Các trục đường nội, liên thôn bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã - đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 104.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn - đến ranh giới xã Quảng Lâm
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 - đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 104.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng - đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ - đến cây xăng xã Si Pa Phìn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 104.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn - đến đài truyền thanh, truyền hình xã
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã - đến ranh giới xã Phìn Hồ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 104.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ ngã ba Đội thuế - đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) - đến cửa khẩu Si Pa Phìn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 104.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Si Pa Phìn
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong - đến hết trường THCS Tân Phong
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000
Huyện Nậm Pồ Xã Si Pa Phìn
Đường nội, liên thôn bản -
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn - đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ đất hộ ông Liêu - Vềnh - đến đất hộ bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 64.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ giáp đất hộ bà Hồng - đến giáp đất hộ ông Măng
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ đất hộ ông Măng - đến đất hộ Huệ Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 64.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ giáp đất hộ Huệ Nhàn - đến ranh giới xã Chà Nưa
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Phìn Hồ
đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ - đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 72.000 56.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Phìn Hồ
Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ - đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Xã Phìn Hồ
Đường nội, liên thôn bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa
đoạn từ khe Huổi Phủm giáp ranh tới xã Phìn Hồ - đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1
Đất TM-DV nông thôn 96.000 57.600 40.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa
đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 - đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 64.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Nưa
Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ - đến ranh giới xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 72.000 44.000 32.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Nưa
Đường nội, liên thôn bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa - đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ hộ ông Vệ Thìn - đến hộ ông Mạnh - Yến
Đất TM-DV nông thôn 480.000 256.000 200.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến - đến cầu Huổi Sứng
Đất TM-DV nông thôn 304.000 200.000 128.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ cầu Huổi Sứng - đến hết ranh giới xã Chà Cang
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ ngã ba chợ Chà Cang - đến cầu Chà Cang
Đất TM-DV nông thôn 480.000 256.000 200.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ cầu Chà Cang - đến hộ ông Lê Văn Thiết
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Chà Cang
từ cầu Nậm Pồ - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Cang
Đoạn từ trạm điện lực - đến nhà văn hóa bản Mới
Đất TM-DV nông thôn 416.000 248.000 208.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Cang
Các đường liên, nội thôn bản -
Đất TM-DV nông thôn 64.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang - đến ngã ba Huổi Sâu
Đất TM-DV nông thôn 96.000 68.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ ngã ba Huổi Sâu - đến khe Huổi Ngoong
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 64.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ khe Huổi Ngoong - đến ranh giới xã Quảng Lâm
Đất TM-DV nông thôn 72.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Pa Tần
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở - đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu - đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 64.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới bản Nà Mười - đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Tở
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở - đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lành Văn Thiết - đến giáp đất ông Poòng Văn Kính
Đất TM-DV nông thôn 96.000 57.600 40.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính - đến cầu Nậm Khăn
Đất TM-DV nông thôn 68.000 52.000 48.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất TM-DV nông thôn 56.000 48.000 44.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 94.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Các đường nội trung tâm huyện còn lại
Các đường nội trung tâm huyện còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 94.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 94.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 94.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 336.000 245.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường nội, liên thôn bản còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ ranh giới xã Vàng Đán - đến trường mầm non Nà Bủng
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng - đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng
Đất SX-KD nông thôn 77.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng - đến hộ ông Đỗ Danh Nhân
Đất SX-KD nông thôn 66.500 49.000 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân - đến đồn biên phòng Nà Bủng
Đất SX-KD nông thôn 66.500 49.000 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng
từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Bủng
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Chua
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 - đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nậm Tin
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch - đến cầu Huổi Đắp
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch - đến hết UBND xã Nậm Tin
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 - đến giáp ranh xã Nà Khoa từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Tin
Các trục đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 - đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Nhừ
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Khoa
từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Lường Văn Ven
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Ma Văn Phương
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Khoa
Các trục đường nội, liên thôn bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã - đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 91.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn - đến ranh giới xã Quảng Lâm
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 - đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 91.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng - đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Na Cô Sa
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ - đến cây xăng xã Si Pa Phìn
Đất SX-KD nông thôn 105.000 91.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn - đến đài truyền thanh, truyền hình xã
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã - đến ranh giới xã Phìn Hồ
Đất SX-KD nông thôn 105.000 91.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ ngã ba Đội thuế - đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ)
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn
đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) - đến cửa khẩu Si Pa Phìn
Đất SX-KD nông thôn 105.000 91.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Si Pa Phìn
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong - đến hết trường THCS Tân Phong
Đất SX-KD nông thôn 175.000 105.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Xã Si Pa Phìn
Đường nội, liên thôn bản -
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn - đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ đất hộ ông Liêu - Vềnh - đến đất hộ bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ giáp đất hộ bà Hồng - đến giáp đất hộ ông Măng
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ đất hộ ông Măng - đến đất hộ Huệ Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ
từ giáp đất hộ Huệ Nhàn - đến ranh giới xã Chà Nưa
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Phìn Hồ
đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ - đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 63.000 49.000 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Phìn Hồ
Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ - đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Xã Phìn Hồ
Đường nội, liên thôn bản -
Đất SX-KD nông thôn 59.500 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa
đoạn từ khe Huổi Phủm giáp ranh tới xã Phìn Hồ - đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400 35.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa
đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 - đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Nưa
Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ - đến ranh giới xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 63.000 38.500 28.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Nưa
Đường nội, liên thôn bản -
Đất SX-KD nông thôn 59.500 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa - đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ hộ ông Vệ Thìn - đến hộ ông Mạnh - Yến
Đất SX-KD nông thôn 420.000 224.000 175.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến - đến cầu Huổi Sứng
Đất SX-KD nông thôn 266.000 175.000 112.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang
từ cầu Huổi Sứng - đến hết ranh giới xã Chà Cang
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ ngã ba chợ Chà Cang - đến cầu Chà Cang
Đất SX-KD nông thôn 420.000 224.000 175.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ cầu Chà Cang - đến hộ ông Lê Văn Thiết
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 105.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang
từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Chà Cang
từ cầu Nậm Pồ - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Cang
Đoạn từ trạm điện lực - đến nhà văn hóa bản Mới
Đất SX-KD nông thôn 364.000 217.000 182.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Cang
Các đường liên, nội thôn bản -
Đất SX-KD nông thôn 56.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang - đến ngã ba Huổi Sâu
Đất SX-KD nông thôn 84.000 59.500 49.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ ngã ba Huổi Sâu - đến khe Huổi Ngoong
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần
đoạn từ khe Huổi Ngoong - đến ranh giới xã Quảng Lâm
Đất SX-KD nông thôn 63.000 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Pa Tần
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở - đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu - đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã)
Đất SX-KD nông thôn 105.000 70.000 56.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở
đoạn từ ranh giới bản Nà Mười - đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng
Đất SX-KD nông thôn 70.000 52.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Chà Tở
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 59.500 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở - đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết
Đất SX-KD nông thôn 59.500 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lành Văn Thiết - đến giáp đất ông Poòng Văn Kính
Đất SX-KD nông thôn 84.000 50.400 35.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính - đến cầu Nậm Khăn
Đất SX-KD nông thôn 59.500 45.500 42.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nậm Khăn
Các đường nội, liên thôn, bản -
Đất SX-KD nông thôn 49.000 42.000 38.500
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 45.000 38.000 30.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 40.000 33.000 26.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 38.000 30.000 25.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 35.000 28.000 23.000
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 35.000 29.000 26.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 32.000 28.000 25.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 28.000 25.000 22.000
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 25.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 33.000 28.000 23.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 27.000 23.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
Đất bằng trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000 21.000
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 28.000 25.000 23.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 23.000 21.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 22.000 19.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 20.000 18.000
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 36.000 32.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
-
Đất trồng cây lâu năm 37.000 33.000 29.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 30.000 25.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
-
Đất trồng cây lâu năm 30.000 26.000 22.000
Huyện Nậm Pồ H. Nậm Pồ
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.000 7.000
Huyện Nậm Pồ H. Nậm Pồ
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 6.000
Huyện Nậm Pồ H. Nậm Pồ
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 6.000
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 45.000 40.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 40.000 36.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 38.000 35.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 35.000 33.000
Huyện Nậm Pồ Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ
-
Đất nông nghiệp khác 28.000 24.000 20.000
Huyện Nậm Pồ Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ
-
Đất nông nghiệp khác 26.400 22.400 18.400
Huyện Nậm Pồ Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán
-
Đất nông nghiệp khác 25.600 21.600 18.400
Huyện Nậm Pồ Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 20.000 16.800
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145
từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Các đường nội trung tâm huyện còn lại
Các đường nội trung tâm huyện còn lại -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập)
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ
đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 135.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379)
Đất ở nông thôn 700.000 480.000 350.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ
đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 100.000
Huyện Nậm Pồ Xã Nà Hỳ
Đường nội, liên thôn bản còn lại -
Đất ở nông thôn 120.000 85.000 70.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán
đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2
Đất ở nông thôn 100.000 75.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000
Huyện Nậm Pồ Xã Vàng Đán
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù
Đất ở nông thôn 80.000 65.000 60.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nậm Pồ

4.9/5 - (934 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?