Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất ở
Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
Đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nậm Pồ năm 2025
Khu vực: huyện Nậm Pồ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các đường nội trung tâm huyện còn lại Các đường nội trung tâm huyện còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ ranh giới xã Vàng Đán - đến trường mầm non Nà Bủng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng - đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng - đến hộ ông Đỗ Danh Nhân |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân - đến đồn biên phòng Nà Bủng |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Bủng Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 - đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nậm Tin Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch - đến cầu Huổi Đắp |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch - đến hết UBND xã Nậm Tin |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 - đến giáp ranh xã Nà Khoa từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Các trục đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 - đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Khoa từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Lường Văn Ven |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Ma Văn Phương |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Các trục đường nội, liên thôn bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã - đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn - đến ranh giới xã Quảng Lâm |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 - đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng - đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ - đến cây xăng xã Si Pa Phìn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn - đến đài truyền thanh, truyền hình xã |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã - đến ranh giới xã Phìn Hồ |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn đoạn từ ngã ba Đội thuế - đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) - đến cửa khẩu Si Pa Phìn |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Si Pa Phìn Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong - đến hết trường THCS Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Si Pa Phìn Đường nội, liên thôn bản - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn - đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ đất hộ ông Liêu - Vềnh - đến đất hộ bà Hồng |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ giáp đất hộ bà Hồng - đến giáp đất hộ ông Măng |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ đất hộ ông Măng - đến đất hộ Huệ Nhàn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ giáp đất hộ Huệ Nhàn - đến ranh giới xã Chà Nưa |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Phìn Hồ đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ - đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Phìn Hồ Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ - đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Phìn Hồ Đường nội, liên thôn bản - |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa đoạn từ khe Huổi Phủm giáp ranh tới xã Phìn Hồ - đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1 |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | 50.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 - đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Nưa Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ - đến ranh giới xã Nà Hỳ |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 55.000 | 40.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Nưa Đường nội, liên thôn bản - |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa - đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ hộ ông Vệ Thìn - đến hộ ông Mạnh - Yến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 320.000 | 250.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến - đến cầu Huổi Sứng |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 250.000 | 160.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ cầu Huổi Sứng - đến hết ranh giới xã Chà Cang |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ ngã ba chợ Chà Cang - đến cầu Chà Cang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 320.000 | 250.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ cầu Chà Cang - đến hộ ông Lê Văn Thiết |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Chà Cang từ cầu Nậm Pồ - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Cang Đoạn từ trạm điện lực - đến nhà văn hóa bản Mới |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 310.000 | 260.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Cang Các đường liên, nội thôn bản - |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ ranh giới xã Chà Cang - đến ngã ba Huổi Sâu |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ ngã ba Huổi Sâu - đến khe Huổi Ngoong |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ khe Huổi Ngoong - đến ranh giới xã Quảng Lâm |
Đất ở nông thôn | 90.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Pa Tần Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở - đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu - đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nà Mười - đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Tở Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở - đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lành Văn Thiết - đến giáp đất ông Poòng Văn Kính |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 72.000 | 50.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính - đến cầu Nậm Khăn |
Đất ở nông thôn | 85.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 55.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 108.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các đường nội trung tâm huyện còn lại Các đường nội trung tâm huyện còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 108.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 108.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 108.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 384.000 | 280.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ ranh giới xã Vàng Đán - đến trường mầm non Nà Bủng |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng - đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng - đến hộ ông Đỗ Danh Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân - đến đồn biên phòng Nà Bủng |
Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Bủng Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 - đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nậm Tin Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch - đến cầu Huổi Đắp |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch - đến hết UBND xã Nậm Tin |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 - đến giáp ranh xã Nà Khoa từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Các trục đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 - đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Khoa từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Lường Văn Ven |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Ma Văn Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Các trục đường nội, liên thôn bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã - đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn - đến ranh giới xã Quảng Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 - đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng - đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ - đến cây xăng xã Si Pa Phìn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn - đến đài truyền thanh, truyền hình xã |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã - đến ranh giới xã Phìn Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn đoạn từ ngã ba Đội thuế - đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) - đến cửa khẩu Si Pa Phìn |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Si Pa Phìn Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong - đến hết trường THCS Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Si Pa Phìn Đường nội, liên thôn bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn - đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ đất hộ ông Liêu - Vềnh - đến đất hộ bà Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ giáp đất hộ bà Hồng - đến giáp đất hộ ông Măng |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ đất hộ ông Măng - đến đất hộ Huệ Nhàn |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ giáp đất hộ Huệ Nhàn - đến ranh giới xã Chà Nưa |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Phìn Hồ đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ - đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Phìn Hồ Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ - đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Phìn Hồ Đường nội, liên thôn bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa đoạn từ khe Huổi Phủm giáp ranh tới xã Phìn Hồ - đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 57.600 | 40.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 - đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Nưa Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ - đến ranh giới xã Nà Hỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 44.000 | 32.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Nưa Đường nội, liên thôn bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa - đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ hộ ông Vệ Thìn - đến hộ ông Mạnh - Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 256.000 | 200.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến - đến cầu Huổi Sứng |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 200.000 | 128.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ cầu Huổi Sứng - đến hết ranh giới xã Chà Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ ngã ba chợ Chà Cang - đến cầu Chà Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 256.000 | 200.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ cầu Chà Cang - đến hộ ông Lê Văn Thiết |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Chà Cang từ cầu Nậm Pồ - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Cang Đoạn từ trạm điện lực - đến nhà văn hóa bản Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 248.000 | 208.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Cang Các đường liên, nội thôn bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ ranh giới xã Chà Cang - đến ngã ba Huổi Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ ngã ba Huổi Sâu - đến khe Huổi Ngoong |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 64.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ khe Huổi Ngoong - đến ranh giới xã Quảng Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Pa Tần Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở - đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu - đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 80.000 | 64.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nà Mười - đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 60.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Tở Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở - đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lành Văn Thiết - đến giáp đất ông Poòng Văn Kính |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 57.600 | 40.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính - đến cầu Nậm Khăn |
Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 52.000 | 48.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 44.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 94.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các đường nội trung tâm huyện còn lại Các đường nội trung tâm huyện còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 94.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 94.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 94.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 336.000 | 245.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ ranh giới xã Vàng Đán - đến trường mầm non Nà Bủng |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ ranh giới trường mầm non Nà Bủng - đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng đoạn từ ngã 3 rẽ vào UBND xã Nà Bủng - đến hộ ông Đỗ Danh Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 66.500 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng đoạn từ ranh giới hộ ông Đỗ Danh Nhân - đến đồn biên phòng Nà Bủng |
Đất SX-KD nông thôn | 66.500 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Bủng từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Bủng Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nà Hỳ - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ ngã 3 Nậm Chua - Phiêng Ngúa - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Đoạn từ cầu Huổi Lái xã Nậm Chua - Nậm Nhừ - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Chua Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Từ cầu Huổi Đắp theo đường tỉnh lộ 145 - đến bản Tàng Do giáp trường THCS Tàng Do |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nậm Tin Đường tỉnh lộ 145 từ cầu treo Vàng Lếch - đến cầu Huổi Đắp |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch - đến hết UBND xã Nậm Tin |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Từ trường THCS Tàng Do theo đường tỉnh lộ 145 - đến giáp ranh xã Nà Khoa từ cầu Vàng Lếch đến giáp ranh xã Chà Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Tin Các trục đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đường liên xã từ ranh giới bản Nậm Nhừ 1 - đến hết ranh giới xã Nậm Nhừ |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Nhừ Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Khoa từ ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Tin - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Lường Văn Ven |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới hộ ông Lường Văn Ven - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Nhừ |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến hộ ông Ma Văn Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Đường liên xã đoạn từ ranh giới hộ ông Ma Văn Phương - đến ranh giới xã Nà Khoa với xã Na Cô Sa |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Khoa Các trục đường nội, liên thôn bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà Khoa - đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã - đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn - đến ranh giới xã Quảng Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ điểm trường tiểu học Huôi Thủng 2 - đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn Bóng - đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Na Cô Sa Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ ranh giới xã Ma Thì Hồ - đến cây xăng xã Si Pa Phìn |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ cây xăng xã Si Pa Phìn - đến đài truyền thanh, truyền hình xã |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Si Pa Phìn đoạn từ đài truyền thanh, truyền hình xã - đến ranh giới xã Phìn Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn đoạn từ ngã ba Đội thuế - đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H(1) - Xã Si Pa Phìn đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) - đến cửa khẩu Si Pa Phìn |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 91.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Si Pa Phìn Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường THCS Tân Phong - đến hết trường THCS Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Si Pa Phìn Đường nội, liên thôn bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ ranh giới giáp xã Si Pa Phìn - đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ đất hộ ông Liêu - Vềnh - đến đất hộ bà Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ giáp đất hộ bà Hồng - đến giáp đất hộ ông Măng |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ đất hộ ông Măng - đến đất hộ Huệ Nhàn |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Phìn Hồ từ giáp đất hộ Huệ Nhàn - đến ranh giới xã Chà Nưa |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Phìn Hồ đoạn từ ngã ba Km 45 hướng đi trung tâm huyện Nậm Pồ - đến ranh giới xã Phìn Hồ với xã Nà Hỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 49.000 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Phìn Hồ Đoạn từ ngã ba rẽ lên trung tâm xã Phìn Hồ - đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Phìn Hồ Đường nội, liên thôn bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.500 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa đoạn từ khe Huổi Phủm giáp ranh tới xã Phìn Hồ - đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | 35.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Nưa đoạn từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự 1 - đến hết ranh giới bản Cấu xã Chà Nưa với xã Chà Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Nưa Đường hướng đi trung tâm huyện từ ranh giới xã Phìn Hồ - đến ranh giới xã Nà Hỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 38.500 | 28.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Nưa Đường nội, liên thôn bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.500 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ ranh giới xã Chà Cang xã Chà Nưa - đến giáp đất hộ ông Vệ Thìn |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ hộ ông Vệ Thìn - đến hộ ông Mạnh - Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 224.000 | 175.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ giáp đất hộ ông Mạnh - Yến - đến cầu Huổi Sứng |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 175.000 | 112.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Chà Cang từ cầu Huổi Sứng - đến hết ranh giới xã Chà Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ ngã ba chợ Chà Cang - đến cầu Chà Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 224.000 | 175.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ cầu Chà Cang - đến hộ ông Lê Văn Thiết |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 140.000 | 105.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Cang từ giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Chà Cang từ cầu Nậm Pồ - đến ranh giới xã Chà Cang với xã Nậm Tin |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Cang Đoạn từ trạm điện lực - đến nhà văn hóa bản Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 217.000 | 182.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Cang Các đường liên, nội thôn bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ ranh giới xã Chà Cang - đến ngã ba Huổi Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 59.500 | 49.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ ngã ba Huổi Sâu - đến khe Huổi Ngoong |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường Quốc lộ 4H - Xã Pa Tần đoạn từ khe Huổi Ngoong - đến ranh giới xã Quảng Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Pa Tần Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở - đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu - đến hết ranh giới bản Nà Mười ( TT xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 70.000 | 56.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 150 - Xã Chà Tở đoạn từ ranh giới bản Nà Mười - đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 52.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Chà Tở Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.500 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm Khăn với xã Chà Tở - đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết |
Đất SX-KD nông thôn | 59.500 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lành Văn Thiết - đến giáp đất ông Poòng Văn Kính |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 50.400 | 35.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn Kính - đến cầu Nậm Khăn |
Đất SX-KD nông thôn | 59.500 | 45.500 | 42.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nậm Khăn Các đường nội, liên thôn, bản - |
Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 38.500 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 38.000 | 30.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 33.000 | 26.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 30.000 | 25.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 28.000 | 23.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 29.000 | 26.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 28.000 | 25.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 25.000 | 22.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | 25.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 27.000 | 23.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn Đất bằng trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | 21.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 25.000 | 23.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 23.000 | 21.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | 20.000 | 18.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 36.000 | 32.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 33.000 | 29.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | 25.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 22.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
H. Nậm Pồ - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
H. Nậm Pồ - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 6.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
H. Nậm Pồ - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 6.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 45.000 | 40.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 40.000 | 36.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 38.000 | 35.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | 33.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ - |
Đất nông nghiệp khác | 28.000 | 24.000 | 20.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ - |
Đất nông nghiệp khác | 26.400 | 22.400 | 18.400 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Nà Khoa, Nà Bủng, Vàng Đán - |
Đất nông nghiệp khác | 25.600 | 21.600 | 18.400 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn - |
Đất nông nghiệp khác | 24.000 | 20.000 | 16.800 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ giáp ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nậm Chua - đến hết ranh giới bản Huổi Đáp |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới bản Huổi Đáp - đến giáp ranh giới xã Nà Khoa với xã Nậm Chua |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Các đường nội trung tâm huyện còn lại Các đường nội trung tâm huyện còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ ranh giới xã Chà Nưa - đến Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145B - Xã Nà Hỳ đoạn từ Km 28 (Ngã ba rẽ vào thao trường diễn tập) - đến cầu Huổi Bon |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ giáp ranh giới xã Nậm Chua với xã Nà Hỳ - đến cầu Huổi Bon |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 135.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 480.000 | 350.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ đoạn từ cầu Huổi Hoi - đến ranh giới xã Nà Hỳ với xã Vàng Đán |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 70.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 - Xã Vàng Đán đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 75.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn - Xã Vàng Đán Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc - đến ranh giới giáp xã Nà Bủng |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 | |
| Huyện Nậm Pồ |
Xã Vàng Đán Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 60.000 |
