Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen nam sach tinh hai duong
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Sách – tỉnh Hải Dương

3. Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Nam Sách năm 2025

Khu vực: huyện Nam Sách.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 44.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Nam Sách Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
2 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
3 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
4 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng
Đất ở đô thị 19.520.000 9.000.000 4.500.000
5 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại đi An Thượng -
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
6 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
7 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 17.920.000 8.000.000 4.000.000
8 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu
Đất ở đô thị 34.000.000 17.000.000 8.500.000
9 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) -
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
10 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
11 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
12 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
13 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) -
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
14 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
15 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
16 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đường còn lại -
Đất ở đô thị 17.000.000 8.500.000 4.200.000
17 Huyện Nam Sách Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
18 Huyện Nam Sách Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến giáp chợ thị trấn
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
19 Huyện Nam Sách Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
20 Huyện Nam Sách Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện - đến xã Nam Trung
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
21 Huyện Nam Sách Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
22 Huyện Nam Sách Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 22.000.000 11.000.000 5.500.000
23 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Cầu Giao
Đất ở đô thị 19.520.000 9.000.000 4.500.000
24 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Hiệu sách nhân dân - đến cổng chợ Hóp
Đất ở đô thị 19.520.000 9.000.000 4.500.000
25 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Cầu Giao - đến Quốc lộ 37
Đất ở đô thị 17.920.000 8.500.000 4.300.000
26 Huyện Nam Sách Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 17.920.000 8.500.000 4.300.000
27 Huyện Nam Sách Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 17.920.000 8.500.000 4.300.000
28 Huyện Nam Sách Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 17.920.000 8.500.000 4.300.000
29 Huyện Nam Sách Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 17.920.000 8.500.000 4.300.000
30 Huyện Nam Sách Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 21.920.000 11.000.000 5.500.000
31 Huyện Nam Sách THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đường nối tiếp đường Chu Văn An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng -
Đất ở đô thị 21.920.000 11.000.000 5.500.000
32 Huyện Nam Sách Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH
phía trong đường Nguyễn Đăng Lành -
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
33 Huyện Nam Sách Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
34 Huyện Nam Sách Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 10.960.000 6.000.000 3.000.000
35 Huyện Nam Sách THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách -
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
36 Huyện Nam Sách Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
37 Huyện Nam Sách Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 10.960.000 6.000.000 3.000.000
38 Huyện Nam Sách Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất ở đô thị 8.100.000 4.200.000 2.000.000
39 Huyện Nam Sách Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
40 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
41 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
42 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
43 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại đi An Thượng -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
44 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
45 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
46 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu
Đất TM-DV đô thị 18.200.000 9.100.000 3.500.000
47 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) -
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
48 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
49 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
50 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
51 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) -
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
52 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
53 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
54 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
55 Huyện Nam Sách Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
56 Huyện Nam Sách Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến giáp chợ thị trấn
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
57 Huyện Nam Sách Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
58 Huyện Nam Sách Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện - đến xã Nam Trung
Đất TM-DV đô thị 10.920.000 5.460.000 2.100.000
59 Huyện Nam Sách Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
60 Huyện Nam Sách Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
61 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Cầu Giao
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
62 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Hiệu sách nhân dân - đến cổng chợ Hóp
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
63 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Cầu Giao - đến Quốc lộ 37
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
64 Huyện Nam Sách Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
65 Huyện Nam Sách Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
66 Huyện Nam Sách Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
67 Huyện Nam Sách Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
68 Huyện Nam Sách Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
69 Huyện Nam Sách THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đường nối tiếp đường Chu Văn An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng -
Đất TM-DV đô thị 7.280.000 3.640.000 1.400.000
70 Huyện Nam Sách Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH
phía trong đường Nguyễn Đăng Lành -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
71 Huyện Nam Sách Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
72 Huyện Nam Sách Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
73 Huyện Nam Sách THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách -
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
74 Huyện Nam Sách Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 910.000
75 Huyện Nam Sách Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 3.640.000 1.820.000 770.000
76 Huyện Nam Sách Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất TM-DV đô thị 2.275.000 1.274.000 560.000
77 Huyện Nam Sách Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
78 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
79 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
80 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
81 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại đi An Thượng -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
82 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
83 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
84 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu
Đất SX-KD đô thị 12.000.000 6.000.000 3.000.000
85 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
86 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
87 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
88 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
89 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
90 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
91 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
92 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
93 Huyện Nam Sách Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn -
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
94 Huyện Nam Sách Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến giáp chợ thị trấn
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
95 Huyện Nam Sách Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
96 Huyện Nam Sách Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện - đến xã Nam Trung
Đất SX-KD đô thị 7.200.000 3.600.000 1.800.000
97 Huyện Nam Sách Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
98 Huyện Nam Sách Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
99 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Trần Phú - đến Cầu Giao
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
100 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Hiệu sách nhân dân - đến cổng chợ Hóp
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
101 Huyện Nam Sách Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Cầu Giao - đến Quốc lộ 37
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
102 Huyện Nam Sách Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
103 Huyện Nam Sách Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
104 Huyện Nam Sách Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
105 Huyện Nam Sách Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
106 Huyện Nam Sách Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
107 Huyện Nam Sách THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đường nối tiếp đường Chu Văn An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng -
Đất SX-KD đô thị 4.800.000 2.400.000 1.200.000
108 Huyện Nam Sách Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH
phía trong đường Nguyễn Đăng Lành -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
109 Huyện Nam Sách Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Mạc Đĩnh Chi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
110 Huyện Nam Sách Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
111 Huyện Nam Sách THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách -
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
112 Huyện Nam Sách Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 1.800.000 780.000
113 Huyện Nam Sách Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 1.200.000 660.000
114 Huyện Nam Sách Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH
-
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 840.000 480.000
115 Huyện Nam Sách Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang -
Đất ở nông thôn 22.400.000 16.550.000 8.000.000 4.000.000
116 Huyện Nam Sách Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc xã An Lâm -
Đất ở nông thôn 24.300.000 16.550.000 8.000.000 4.000.000
117 Huyện Nam Sách Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn giáp thị trấn Nam Sách - đến UBND xã Nam Trung
Đất ở nông thôn 28.000.000 17.000.000 8.000.000 4.000.000
118 Huyện Nam Sách Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung -
Đất ở nông thôn 21.760.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
119 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn từ giáp thị trấn Nam Sách - đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong
Đất ở nông thôn 24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
120 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong - đến hết xã Thái Tân
Đất ở nông thôn 21.760.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
121 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn qua xã An Lâm -
Đất ở nông thôn 18.000.000 11.555.000 5.000.000 3.000.000
122 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa -
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 3.000.000 2.000.000
123 Huyện Nam Sách Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
-
Đất ở nông thôn 24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
124 Huyện Nam Sách Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
đoạn từ đường 5B - đến Quốc lộ 37
Đất ở nông thôn 24.000.000 16.000.000 8.000.000 4.000.000
125 Huyện Nam Sách Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
-
Đất ở nông thôn 21.760.000 14.000.000 7.000.000 3.500.000
126 Huyện Nam Sách Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách
đoạn nối đường trục xã Nam Hồng - đến đường 390D
Đất ở nông thôn 24.000.000 15.000.000 7.000.000 3.500.000
127 Huyện Nam Sách Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1
đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đường trục xã Cộng Hòa
Đất ở nông thôn 15.000.000 8.000.000 4.500.000 3.300.000
128 Huyện Nam Sách Đất ven đường huyện
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.500.000 2.800.000 2.000.000
129 Huyện Nam Sách Đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn (TL390D) - Đến đoạn giao với đường trục xã Minh Tân - Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong
Đoạn 1: Các lô thuộc LK1-1 - đến LK 1-29 và LK2-1 đến LK2-19
Đất ở nông thôn 24.000.000
130 Huyện Nam Sách Đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn (TL390D) - Đến đoạn giao với đường trục xã Minh Tân - Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong
Đoạn 2: Các lô đất thuộc LK04 gồm từ LK4-01 - đến LK4-51; các lô đất thuộc LK5-01 đến LK5-16 đến LK8-08-LK8-09 và LK5-24 đến LK5-41; các lô đất thuộc LK6-01 đến LK6-06
Đất ở nông thôn 24.000.000
131 Huyện Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong
Các lô đất thuộc LK9 từ LK9-01 - đến LK9-22 và các lô đất thuộc LK10 từ LK10-01 đến LK10-20; Các lô đất thuộc LK11 gồm: Từ LK11-01 đến LK11-13 và các lô đất thuộc LK12-01 đến LK12-8;
Đất ở nông thôn 16.000.000
132 Huyện Nam Sách Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong
Các lô từ LK12-2 - đến LK12-7; Từ LK6-2 đến LK7-4; Từ LK3-27 đến LK3-02
Đất ở nông thôn 12.000.000
133 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung
Đường gom đường dẫn phía Bắc cầu Hàn mặt cắt đường 27,5m lòng đường + vỉa hè 13m -
Đất ở nông thôn 24.000.000
134 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung
Đường trục chính xã ra đường tỉnh lộ 390 mặt cắt đường 19,5m -
Đất ở nông thôn 16.500.000
135 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung
Đường nội bộ chính rộng 19m -
Đất ở nông thôn 16.200.000
136 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung
Đường 15,5m và một số lô đất đường 17,5m hướng nghĩa trang -
Đất ở nông thôn 13.700.000
137 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn
Các thửa đất ven đường gom Quốc lộ 37 -
Đất ở nông thôn 35.700.000 24.250.000 13.000.000 6.500.000
138 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn
Các thửa đất tiếp giáp đường mặt cắt Bn = 30m (đoạn nối từ thôn Lương Gián đi ra Quốc lộ 37) -
Đất ở nông thôn 28.000.000 24.250.000 12.000.000 5.500.000
139 Huyện Nam Sách Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn
Các thửa đất thuộc đường nội bộ còn lại có mặt cắt Bn=7.5m -
Đất ở nông thôn 20.090.000 10.000.000 6.000.000 3.000.000
140 Huyện Nam Sách KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng
Các thửa đất giáp các trục đường giáp kênh Trung Thủy nông -
Đất ở nông thôn 24.000.000 13.000.000 6.500.000 3.200.000
141 Huyện Nam Sách KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng
Các thửa đất giáp đường còn lại -
Đất ở nông thôn 19.800.000 10.000.000 6.000.000 3.000.000
142 Huyện Nam Sách Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân
Đường trục chính giao cắt với (TL390D) LK3 từ lô 1 đến - lô 26, LK10 từ lô 1 đến lô 26
Đất ở nông thôn 34.000.000
143 Huyện Nam Sách Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân
LK1 từ lô 1 - đến lô 38, LK2 từ lô 1 đến lô 38, LK3 từ lô 27 đến 52, LK7 từ lô 1 đến lô 52, LK8 từ lô 1 đến lô 56, LK9 từ lô 1 đến lô 52, LK10 từ lô 27 đến lô 52, B
Đất ở nông thôn 30.000.000
144 Huyện Nam Sách Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân
LK1 từ lô 39 - đến lô 76, LK2 từ lô 39 đến lô 76, , LK4 từ lô 1 đến lô 76, LK5 từ lô 1 đến lô 74, BT1 từ lô 1 đến lô 26, BT2 từ lô 1 đến lô 26, BT3 từ lô 1 đến lô 26
Đất ở nông thôn 27.000.000
145 Huyện Nam Sách Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang -
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
146 Huyện Nam Sách Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc xã An Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
147 Huyện Nam Sách Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn giáp thị trấn Nam Sách - đến UBND xã Nam Trung
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
148 Huyện Nam Sách Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung -
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
149 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn từ giáp thị trấn Nam Sách - đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
150 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong - đến hết xã Thái Tân
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
151 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn qua xã An Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 5.460.000 2.730.000 1.680.000 1.260.000
152 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
153 Huyện Nam Sách Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
-
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
154 Huyện Nam Sách Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
đoạn từ đường 5B - đến Quốc lộ 37
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
155 Huyện Nam Sách Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
-
Đất TM-DV nông thôn 7.280.000 3.640.000 2.240.000 1.680.000
156 Huyện Nam Sách Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách
đoạn nối đường trục xã Nam Hồng - đến đường 390D
Đất TM-DV nông thôn 9.100.000 4.550.000 2.800.000 2.100.000
157 Huyện Nam Sách Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1
đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đường trục xã Cộng Hòa
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
158 Huyện Nam Sách Đất ven đường huyện
-
Đất TM-DV nông thôn 4.550.000 2.275.000 1.400.000 1.050.000
159 Huyện Nam Sách Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
160 Huyện Nam Sách Đất ven Quốc lộ 37
Đoạn thuộc xã An Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
161 Huyện Nam Sách Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn giáp thị trấn Nam Sách - đến UBND xã Nam Trung
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
162 Huyện Nam Sách Đất ven đường tỉnh 390
Đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
163 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn từ giáp thị trấn Nam Sách - đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
164 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong - đến hết xã Thái Tân
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
165 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn qua xã An Lâm -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.440.000 1.080.000
166 Huyện Nam Sách Đất ven đường 5B
Đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
167 Huyện Nam Sách Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
168 Huyện Nam Sách Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
đoạn từ đường 5B - đến Quốc lộ 37
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
169 Huyện Nam Sách Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000
170 Huyện Nam Sách Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách
đoạn nối đường trục xã Nam Hồng - đến đường 390D
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000
171 Huyện Nam Sách Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1
đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đường trục xã Cộng Hòa
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
172 Huyện Nam Sách Đất ven đường huyện
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
173 Huyện Nam Sách Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 75.000
174 Huyện Nam Sách Các xã - Huyện Nam Sách
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 70.000
175 Huyện Nam Sách Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 75.000
176 Huyện Nam Sách Các xã - Huyện Nam Sách
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 70.000
177 Huyện Nam Sách Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 80.000
178 Huyện Nam Sách Các xã - Huyện Nam Sách
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 75.000
179 Huyện Nam Sách Huyện Nam Sách
-
Đất rừng sản xuất 40.000
180 Huyện Nam Sách Huyện Nam Sách
-
Đất rừng phòng hộ 35.000
181 Huyện Nam Sách Huyện Nam Sách
-
Đất rừng đặc dụng 30.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Nam Sách Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH
đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
2 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
3 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
4 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng
Đất ở đô thị 19.520.000 9.000.000 4.500.000
5 Huyện Nam Sách Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại đi An Thượng -
Đất ở đô thị 16.440.000 8.000.000 4.000.000
6 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú
Đất ở đô thị 44.800.000 22.000.000 10.000.000
7 Huyện Nam Sách Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 17.920.000 8.000.000 4.000.000
8 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu
Đất ở đô thị 34.000.000 17.000.000 8.500.000
9 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) -
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
10 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
11 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
12 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
13 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) -
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
14 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000
15 Huyện Nam Sách Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH
Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng
Đất ở đô thị 30.000.000 15.000.000 7.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Sách

4.9/5 - (901 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?